Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 10 nâng cao - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)

SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 10  
NĂM HỌC: 2016 – 2017  
Môn: Toán. Thời gian làm bài: 90 phút  
(Không kể thời gian phát, chép đề)  
Ma trận đề  
Mức độ nhận thức  
Chủ đề - Mạch kiến thức, kĩ năng  
Cộng  
1
2
3
4
Tìm tham số m thỏa đk liên quan pt bậc  
hai.  
1
1
1
1
2
2
1
1
1
1,0đ  
1,0đ  
1
1
1
Giải bất phương trình.  
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng.  
Lượng giác.  
1,5đ  
1,5đ  
1,5đ  
1,5đ  
1,0đ  
3,0đ  
3,0đ  
1,0đ  
1,0đ  
1,0đ  
1
Lượng giác trong tam giác  
Chuyên đề  
1,0đ  
chuyên sâu  
1
Quy tắc đếm  
1,0đ  
Bảng mô tả nội dung chi tiết:  
Câu 1 (1,0 điểm). Tìm m thỏa mãn điều kiện liên quan pt ,bpt bậc hai.  
Câu 2 (3,0 điểm). Giải bất phương trình (gồm hai câu nhỏ)  
Câu 3 (3,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tọa độ điểm, vecto, chứng minh tính chất hình học,  
viết pt đường thẳng, đường tròn, elip (gồm 2 câu nhỏ).  
Câu 4(1,0 điểm) Sử sụng các công thức lượng giác để tính giá trị biểu thức, chứng minh đẳng thức lượng  
giác, rút gọn biểu thức hoặc chứng minh biểu thức không phụ thuộc ẩn số.  
Câu 5(1,0 điểm) Chứng minh đẳng thức lượng giác, rút gọn biểu thức hoặc các yếu tố trong tam giác.  
Câu 6(1,0 điểm) Tổ hợp (quy tắc đếm)  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
----------------------------------------  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – KHỐI 10  
NĂM HỌC: 2016-2017  
MÔN: TOÁN (Chương trình chuyên)  
(Thời gian làm bài: 90 phút)  
Câu 1 (1,0 điểm). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình sau vô nghiệm:  
mx2 2mx m 10.  
Câu 2 (3,0 điểm). Giải các bất phương trình sau:  
a) x 1 x 2 2x 5;  
b) x 1 x2 1.  
Câu 3 (3,0 điểm). Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn C : x2 y2 4x 6y 4 0  
.
   
a) Chứng minh rằng điểm  
ngoài với  
O
nằm ngoài  
C
. Viết phương trình đường tròn có tâm  
O
và tiếp xúc  
   
C
.
   
b) Viết phương trình tiếp tuyến của  
C
biết tiếp tuyến song song với đường thẳng :3x 4y 3 0.  
   
Câu 4 (1,0 điểm). Với điều kiện có nghĩa, chứng minh rằng: 1  
sin2 x  
cos2 x  
1
sin 2x.  
1cot x 1tan x 2  
Câu 5 (1,0 điểm). Cho tam giác ABC . Chứng minh rằng: nếu cos2A 14sin A.sin B.cosC thì tam giác  
ABC cân tại  
A
.
Câu 6 (1,0 điểm). Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số lẻ có ba chữ số khác nhau và  
nhỏ hơn 400?  
------- HẾT -------  
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM  
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM  
CÂU  
ĐIỂM  
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình sau vô nghiệm: mx2 2mx m 10.  
BPT đã cho vô nghiệm  
BPT mx2 2mx m 10 nghiệm đúng x¡  
Có 2 trường hợp xảy ra:  
.
1,0đ  
Câu 1  
(2,0  
điểm)  
m 0  
TH1:  
TH2:  
m 0  
m 10  
m 0  
m 0  
' m2 m m 1 0  
1,0đ  
Vậy m 0 thỏa yêu cầu bài toán.  
a) x 1 x 2 2x 5;  
5
ĐK: x . BPT2x 5 x 2 x 1  
2
0,5đ  
0,5đ  
3x 7 2 2x 5 x 2 x 1  
  
2x 5 x 2 4 x  
  
x 4  
x 4  
x 4  
x 4  
2x2 9x 10 16 8x x2  
x2 x 6 0  
x 4  
Câu 2  
(3.0  
điểm)  
x 4  
0,25đ  
x 4  
x  2  
x 3  
x  2   
x  2  
x 3  
3 x 4  
Kết hợp với ĐK, ta được tập nghiệm của BPT: S 3;  
b) x 1 x2 1.  
0,25đ  
0,5đ  
+
0,25đ  
+
0,25đ  
+
0,5đ  
x  1  
2
2
x 0  
x 11x  
x x 0  
x  1  
x 2  
  
x 1x2 1  
x2 x 2 0  
x  1  
x 2  
Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn C : x2 y2 4x 6y 4 0  
.
   
Câu 3  
(3,0điểm)  
a) Chứng minh rằng điểm  
xúc ngoài với  
O
nằm ngoài  
C
   
. Viết phương trình đường tròn có tâm  
O
và tiếp  
C
.
   
Ta có: 02 02 4.0 6.0 4 0 O nằm ngoài  
C
   
.
0,25đ  
C
có tâm I 2;3 và bán kính R 3.  
   
0,25đ  
Gọi C ' đường tròn có tâm  
O
và tiếp xúc ngoài với C và r là bán kính của C '  
   
   
   
0,5đ  
0,5đ  
C ' tiếp xúc ngoài với C R r OI 3r 13  
     
r 13 3 C ' : x2 y2 22 6 13  
   
b) Viết phương trình tiếp tuyến của  
C biết tiếp tuyến song song với đường thẳng  
   
:3x 4y 3 0  
.
Gọi  
d
là tiếp tuyến của  
C
   
song song với đường thẳng :3x 4y 3 0  
0,5đ  
0,5đ  
d :3x 4y C 0 C  3  
3.2 4 3 C  
d
tiếp xúc C d I;d R   
   
3  
2
32  4  
0,5đ  
C  3 L  
   
C  33  
C 18 15   
Vậy d :3x 4y 33 0  
Với điều kiện có nghĩa, chứng minh rằng: 1  
sin2 x  
cos2 x  
1
sin 2x.  
1cot x 1tan x 2  
sin3 x  
cos3 x  
sin3 x cos3 x  
sin x cos x  
VT 1  
1  
0,5đ  
sin x cos x sin x cos x  
Câu 4  
sin x cos x sin2 x sin xcos x cos2 x  
(1,0điểm)  
0,25đ  
0,25đ  
1  
sin x cos x  
1
11sin xcos x sin xcos x sin 2x  
2
Cho tam giác ABC . Chứng minh rằng: nếu cos2A 14sin A.sin B.cosC thì tam giác  
ABC cân tại  
Câu 5  
A
.
(1,0điểm)  
Ta có: B C 1800 A sin B C sin 1800 A sin A  
0,25đ  
sin A 0  
B C 1800  
Vì A, B,C 00;1800   
cos2A 14sin A.sin B.cosC 12sin2 A 14sin A.sin B.cosC  
0,25đ  
0,25đ  
sin A 2sin B.cosC sin A sin B C sin B C sin A sin A sin B C  
sin B C 0 B C 0 B C  
0,25đ  
Vậy ABC cân tại  
A
Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số lẻ có ba chữ số khác nhau và nhỏ hơn  
400?  
Gọi abc là số cần tìm. Có 3 trường hợp xảy ra.  
TH1: a 1  
c3,5 c có 2 cách lựa chọn  
0,25đ  
b0;1;2;3;4;5;6 \ a;c b có 5 cách chọn  
   
TH1 có 2.5=10 số  
TH2: a 2  
Câu 5  
c1;3,5 ccó 3 cách lựa chọn  
(1,0điểm)  
0,25đ  
b0;1;2;3;4;5;6 \ a;c b có 5 cách chọn  
   
TH1 có 3.5=15 số  
TH3: a 3  
c1,5 ccó 2 cách lựa chọn  
   
0,25đ  
0,25đ  
b0;1;2;3;4;5;6 \ a;c b có 5 cách chọn  
   
TH1 có 2.5=10 số  
Vậy có 10+15+10=35 số  
THỐNG NHẤT ĐÁP ÁN:  
- Học sinh có cách giải đúng khác với đáp án vẫn được điểm tối đa của phần đó.  
doc 5 trang Thùy Anh 10540 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 10 nâng cao - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_lop_10_nang_cao_nam_hoc_2016_2.doc