Đề kiểm tra Học kì 2 môn Tin học Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TR A HỌC KỲ II
Năm học: 2016 - 2017
Môn: Tin Học 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm+1 câu tự luận)
Mã đề thi 171
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (9 điểm)
Câu 1: Các phương án sau phương án nào là hệ quản trị CSDL quan hệ?
A. Windows, Linus
C. Mcrosoft Word , Mcrosoft Excel
B. Access, Foxpro, Oracle
D. Tất cả các phương án trên
Câu 2: Nén dữ liệu có chức năng gì? Chọn phương án đúng nhất.
A. Bảo mật thông tin
B. Ngăn chặn truy cập không được phép và hạn chế tối đa sai sót của người dùng
C. Ngăn chặn virut máy tính và tăng dung lượng lưu trữ
D. Bảo mật thông tin và giảm dung lượng lưu trữ
Câu 3: Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?
A. Cho biết thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng
B. Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật
C. Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật
D. Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra
cứu, …
Câu 4: Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất vào năm nào?
A. 2000
Câu 5: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
A. Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL
B. 1980
C. 1970
D. 1975
B. Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối
tượng người dùng khác nhau
C. Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền
D. Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết
Câu 6: Cho xâu gốc như sau: ‘MAX’. Hãy tìm xâu mã hóa với khóa dịch chuyển k=4 theo quy tắc
mã hóa vòng tròn.
A. qeb
Câu 7: Công cụ mạnh trong các hệ Quản trị CSDL hiện nay là:
A. SQL sever B. SQL C. FoxPro
Câu 8: Khai báo kiểu dữ liệu cho các trường trong bảng sau.
B. IWT
C. QEB
D. OCZ
D. Access
Số thẻ
Họ tên
Ngày sinh
1/11/1988
23/06/1989
12/09/1988
Lớp
12C
12A
12B
TV- 01
TV- 02
TV- 03
Nguyễn Long
Hoàng Văn Oanh
Hồ Quảng
A. Số thẻ: text; Họ tên: text; ngày sinh: number; lớp: number;
B. Số thẻ: text; Họ tên: text; ngày sinh: Date time; lớp: text;
C. Số thẻ: AutoNumber; Họ tên: text; ngày sinh: Day time; lớp: text;
D. Số thẻ: Number; Họ tên: text; ngày sinh: number; lớp: Yes/No;
Câu 9: Định vị các bản ghi hay còn gọi là:
Trang 1/15 - Mã đề thi 171
A. Sắp xếp bản ghi
B. Xóa bản ghi
C. Tìm kiếm bản ghi
D. Lọc bản ghi
Câu 10: Thao tác nào sau đây không là thao tác tạo lập CSDL?
A. Tạo bảng
C. Tạo liên kết giữa các bảng
B. Chỉ định khóa chính
D. Thêm bản ghi
Câu 11: Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
A. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
B. Khống chế số người sử dụng CSDL
C. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
D. Ngăn chặn các truy cập không được phép
Câu 12: Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:
A. Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL
B. Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.
C. Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện
D. Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện
Câu 13: Dữ liệu của CSDL quan hệ được lưu ở:
A. Các báo cáo
B. Các bảng
C. Các biểu mẫu
D. Các mẫu hỏi
Câu 14: Thao tác nào sau đây là cập nhật dữ liệu?
A. Xóa một thuộc tính dư thừa
C. Xem bản ghi
B. Thêm bản ghi mới
D. Thay đổi kiểu dữ liệu cho trường
Câu 15: Trong CSDL thi hoc ky: THI_HOC_Ky gồm nhiều phòng thi mỗi phòng thi đều có các
thuộc tính: STT (số thứ tự), SBD (số báo danh), ho_ten (họ tên), Ng_sinh (ngày sinh), GT (Giới
tính) ta chọn khóa chính là:
A. khóa chính={STT, SBD}
C. khóa chính={ho_ten}
B. khóa chính={STT}
D. khóa chính ={SBD}
Câu 16: Cho CSDL gồm 2 bảng:
NHÂN VIÊN (Mã nhân viên, họ nhân viên, tên nhân viên, Ngày sinh, địa chỉ, phái, Lương, Mã
phòng)
Phòng Ban (Mã phòng, Tên phòng)
Để biết tổng lương mà công ty phải trả cho từng phòng là bao nhiêu thì ta phải đưa vào mẫu hỏi
những trường nào?
A. Mã nhân viên, họ nhân viên, tên nhân viên, Lương, Mã phòng
B. Lương, Mã phòng, họ nhân viên, tên nhân viên
C. Mã phòng, Tên phòng, họ nhân viên, tên nhân viên, Lương
D. Mã phòng, Tên phòng, Lương
Câu 17: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:
A. Thuộc tính khóa
B. Tên trường
C. Địa chỉ của các bảng
D. Thuộc tính được chọn của bảng (không nhất thiết phải là khóa)
Câu 18: Công việc nào sau đây là truy vấn dữ liệu?
A. Liệt kê các học sinh có điểm trung bình các môn từ 8 điểm trở lên
B. Thêm trường điểm trung bình môn sinh vào bảng học sinh
C. Thêm một bản ghi vào bảng học sinh
D. Thay đổi khóa chính cho bảng học sinh
Câu 19: Ai là người được truy cập vào bảng phân quyền truy cập?
A. Người đứng đầu tổ chức
C. Người lập trình ứng dụng
B. Người dùng
D. Người quản trị CSDL
Câu 20: Mô hình dữ liệu quan hệ có cấu trúc gì?
A. Dạng lưới
B. Dạng phân cấp
C. Dạng bảng
D. Dạng cây
Trang 2/15 - Mã đề thi 171
Câu 21: Phầm mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ được gọi là gì?
A. Hệ CSDL quan hệ
C. Hệ quản trị CSDL quan hệ
B. Mô hình dữ liệu quan hệ
D. Hệ quản trị CSDL
Câu 22: Bảo mật CSDL:
A. Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu
B. Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu
C. Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu
D. Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm.
Câu 23: Phương án nào sai trong các phương án sau khi nói về khóa chính?
A. Khóa chính trong bảng thường chọn là khóa có ít tính phụ thuộc nhất
B. Trong một bảng có thể chỉ định nhiều khóa chính
C. Trong một bảng có thể chỉ định khóa chính là khóa có nhiều trường
D. Khóa chính trong một bảng có thể là khóa có ít thuộc tính nhất
Câu 24: Nhận dạng người dùng là chức năng của:
A. Người quản trị
Câu 25: Một CSDL quan hệ tương ứng là:
A. Một biểu mẫu B. Một bảng
B. CSDL
C. Hệ quản trị CSDL
D. Người đứng đầu tổ chức
D. Một tệp dữ liệu
C. Một mẫu hỏi
Câu 26: Thao tác nào sau đây là khai thác CSDL?
A. Kết xuất báo cáo
B. Chỉ định khóa chính
D. Đặt tên và lưu cấu trúc bảng
C. Chỉnh sửa dữ liệu
Câu 27: Khóa của một bảng là gì?
A. Tập các thuộc tính vừa đủ để phân biệt các bộ với nhau
B. Là thuộc tính có dữ liệu thuộc kiểu AutoNumber
C. Là thuộc tính có tên ngắn nhất trong tất cả các thuộc tính
D. Tập các tất cả các thuộc tính để phân biệt các bộ với nhau
Câu 28: Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:
A. Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.
B. Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.
C. Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.
D. Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.
Câu 29: Để xây dựng mô hình dữ liệu phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu
C. Cấu trúc dữ liệu
B. Các ràng buộc về mặt dữ liệu
D. Tất cả các yếu tố trên
Câu 30: Trong CSDL quản lý điểm của Học sinh trường THPT Trường Chinh trên Wedsite
vnedu.vn thì học sinh được phân quyền truy cập như thế nào?
A. Được xem điểm của chính bản thân các em
B. Được xem điểm của tất cả học sinh trong trường
C. Được xem, sửa, xóa, bổ sung các thông tin và điểm của bản thân các em
D. Không có quyền truy cập nào cả
PHẦN II: TỰ LUẬN
Với vị trí là người dùng, em có thể làm gì để bảo vệ hệ thống khi khai thác CSDL?
----------- HẾT ----------
Trang 3/15 - Mã đề thi 171
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT NINH THUẬN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học: 2016 - 2017
Môn học: Tin Học 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm+ 1 câu tự luận)
Mã đề thi 172
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... lớp: .............................
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (9 điểm)
Câu 1: Công cụ mạnh trong các hệ Quản trị CSDL hiện nay là:
A. FoxPro
B. SQL
C. Access
D. SQL sever
Câu 2: Trong CSDL thi hoc ky: THI_HOC_Ky gồm nhiều phòng thi mỗi phòng thi đều có các
thuộc tính: STT (số thứ tự), SBD (số báo danh), ho_ten (họ tên), Ng_sinh (ngày sinh), GT (Giới
tính) ta chọn khóa chính là:
A. khóa chính ={SBD}
C. khóa chính={STT, SBD}
B. khóa chính={ho_ten
D. khóa chính={STT}
Câu 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
A. Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL
B. Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối
tượng người dùng khác nhau
C. Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết
D. Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền
Câu 4: Dữ liệu của CSDL quan hệ được lưu ở:
A. Các bảng
B. Các mẫu hỏi
C. Các báo cáo
D. Các biểu mẫu
Câu 5: Bảo mật CSDL:
A. Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu
B. Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu
C. Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu
D. Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm.
Câu 6: Khóa của một bảng là gì?
A. Là thuộc tính có dữ liệu thuộc kiểu AutoNumber
B. Là thuộc tính có tên ngắn nhất trong tất cả các thuộc tính
C. Tập các thuộc tính vừa đủ để phân biệt các bộ với nhau
D. Tập các tất cả các thuộc tính để phân biệt các bộ với nhau
Câu 7: Phương án nào sai trong các phương án sau khi nói về khóa chính?
A. Khóa chính trong một bảng có thể là khóa có ít thuộc tính nhất
B. Trong một bảng có thể chỉ định nhiều khóa chính
C. Trong một bảng có thể chỉ định khóa chính là khóa có nhiều trường
D. Khóa chính trong bảng thường chọn là khóa có ít tính phụ thuộc nhất
Câu 8: Thao tác nào sau đây không là thao tác tạo lập CSDL?
A. Chỉ định khóa chính
Câu 9: Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất vào năm nào?
A. 1975 B. 1980 C. 1970
Câu 10: Các phương án sau phương án nào là hệ quản trị CSDL quan hệ?
B. Tạo bảng C. Tạo liên kết giữa các bảng
D. Thêm bản ghi
D. 2000
A. Mcrosoft Word , Mcrosoft Excel
C. Access, Foxpro, Oracle
B. Windows, Linus
D. Tất cả các phương án trên
Câu 11: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:
A. Thuộc tính khóaB. Tên trường C. Địa chỉ của các bảng
Trang 4/15 - Mã đề thi 171
D. Thuộc tính được chọn của bảng (không nhất thiết phải là khóa)
Câu 12: Thao tác nào sau đây là cập nhật dữ liệu?
A. Xóa một thuộc tính dư thừa
C. Xem bản ghi
B. Thêm bản ghi mới
D. Thay đổi kiểu dữ liệu cho trường
Câu 13: Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
A. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
B. Khống chế số người sử dụng CSDL
C. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
D. Ngăn chặn các truy cập không được phép
Câu 14: Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:
A. Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.
B. Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện
C. Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL
D. Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện
Câu 15: Cho CSDL gồm 2 bảng:
NHÂN VIÊN (Mã nhân viên, họ nhân viên, tên nhân viên, Ngày sinh, địa chỉ, phái, Lương, Mã
phòng)
Phòng Ban (Mã phòng, Tên phòng)
Để biết tổng lương mà công ty phải trả cho từng phòng là bao nhiêu thì ta phải đưa vào mẫu hỏi
những trường nào?
A. Mã nhân viên, họ nhân viên, tên nhân viên, Lương, Mã phòng
B. Lương, Mã phòng, họ nhân viên, tên nhân viên
C. Mã phòng, Tên phòng, họ nhân viên, tên nhân viên, Lương
D. Mã phòng, Tên phòng, Lương
Câu 16: Nén dữ liệu có chức năng gì? Chọn phương án đúng nhất.
A. Bảo mật thông tin và giảm dung lượng lưu trữ
B. Ngăn chặn virut máy tính và tăng dung lượng lưu trữ
C. Bảo mật thông tin
D. Ngăn chặn truy cập không được phép và hạn chế tối đa sai sót của người dùng
Câu 17: Công việc nào sau đây là truy vấn dữ liệu?
A. Liệt kê các học sinh có điểm trung bình các môn từ 8 điểm trở lên
B. Thêm trường điểm trung bình môn sinh vào bảng học sinh
C. Thêm một bản ghi vào bảng học sinh
D. Thay đổi khóa chính cho bảng học sinh
Câu 18: Mô hình dữ liệu quan hệ có cấu trúc gì?
A. Dạng cây
B. Dạng bảng
C. Dạng lưới
D. Dạng phân cấp
Câu 19: Cho xâu gốc như sau: ‘MAX’. Hãy tìm xâu mã hóa với khóa dịch chuyển k=4 theo quy tắc
mã hóa vòng tròn.
A. OCZ
B. qeb
C. QEB
D. IWT
Câu 20: Phầm mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ được gọi là gì?
A. Hệ CSDL quan hệ
C. Hệ quản trị CSDL quan hệ
B. Mô hình dữ liệu quan hệ
D. Hệ quản trị CSDL
Câu 21: Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?
A. Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra
cứu, …
B. Cho biết thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng
C. Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật
D. Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật
Câu 22: Ai là người được truy cập vào bảng phân quyền truy cập?
A. Người đứng đầu tổ chức
C. Người lập trình ứng dụng
B. Người quản trị CSDL
D. Người dùng
Trang 5/15 - Mã đề thi 171
Câu 23: Nhận dạng người dùng là chức năng của:
A. Người quản trị
B. CSDL C. Hệ quản trị CSDL
D. Người đứng đầu tổ chức
Câu 24: Một CSDL quan hệ tương ứng là:
A. Một biểu mẫu
B. Một bảng
C. Một mẫu hỏi D. Một tệp dữ liệu
Câu 25: Thao tác nào sau đây là khai thác CSDL?
A. Kết xuất báo cáo
B. Chỉ định khóa chính
D. Đặt tên và lưu cấu trúc bảng
C. Chỉnh sửa dữ liệu
Câu 26: Định vị các bản ghi hay còn gọi là:
A. Xóa bản ghi
B. Lọc bản ghi
C. Tìm kiếm bản ghi
D. Sắp xếp bản ghi
Câu 27: Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:
A. Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.
B. Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.
C. Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.
D. Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.
Câu 28: Trong CSDL quản lý điểm của Học sinh trường THPT Trường chinh trên Wedsite
vnedu.vn thì học sinh được phân quyền truy cập như thế nào?
A. Được xem điểm của chính bản thân các em
B. Được xem điểm của tất cả học sinh trong trường
C. Được xem, sửa, xóa, bổ sung các thông tin và điểm của bản thân các em
D. Không có quyền truy cập nào cả
Câu 29: Để xây dựng mô hình dữ liệu phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu
C. Cấu trúc dữ liệu
B. Các ràng buộc về mặt dữ liệu
D. Tất cả các yếu tố trên
Câu 30: Khai báo kiểu dữ liệu cho các trường trong bảng sau.
Số thẻ
Họ tên
Ngày sinh
1/11/1988
23/06/1989
12/09/1988
Lớp
12C
12A
12B
TV- 01
TV- 02
TV- 03
Nguyễn Long
Hoàng Văn Oanh
Hồ Quảng
A. Số thẻ: text; Họ tên: text; ngày sinh: number; lớp: number;
B. Số thẻ: text; Họ tên: text; ngày sinh: Date time; lớp: text;
C. Số thẻ: AutoNumber; Họ tên: text; ngày sinh: Day time; lớp: text;
D. Số thẻ: Number; Họ tên: text; ngày sinh: number; lớp: Yes/No;
PHẦN II: TỰ LUẬN (1 điểm)
Với vị trí là người dùng, em có thể làm gì để bảo vệ hệ thống khi khai thác CSDL?
----------- HẾT ----------
Trang 6/15 - Mã đề thi 171
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học: 2016 - 2017
Môn học: Tin Học 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm + 1 câu tự luận)
Mã đề thi
173
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (9 điểm)
Câu 1: Thao tác nào sau đây là khai thác CSDL?
A. Kết xuất báo cáo
C. Chỉnh sửa dữ liệu
B. Chỉ định khóa chính
D. Đặt tên và lưu cấu trúc bảng
Câu 2: Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?
A. Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra
cứu, …
B. Cho biết thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng
C. Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật
D. Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật
Câu 3: Phầm mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ được gọi là gì?
A. Hệ CSDL quan hệ
C. Hệ quản trị CSDL quan hệ
B. Mô hình dữ liệu quan hệ
D. Hệ quản trị CSDL
Câu 4: Một CSDL quan hệ tương ứng là:
A. Một tệp dữ liệu
B. Một bảng
C. Một mẫu hỏi
D. Một biểu mẫu
Câu 5: Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
A. Ngăn chặn các truy cập không được phép
B. Khống chế số người sử dụng CSDL
C. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
D. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
Câu 6: Định vị các bản ghi hay còn gọi là:
A. Xóa bản ghi
Câu 7: Cho CSDL gồm 2 bảng:
NHÂN VIÊN (Mã nhân viên, họ nhân viên, tên nhân viên, Ngày sinh, địa chỉ, phái, Lương, Mã
phòng)
B. Lọc bản ghi
C. Tìm kiếm bản ghi
D. Sắp xếp bản ghi
Phòng Ban (Mã phòng, Tên phòng)
Để biết tổng lương mà công ty phải trả cho từng phòng là bao nhiêu thì ta phải đưa vào mẫu hỏi
những trường nào?
A. Mã nhân viên, họ nhân viên, tên nhân viên, Lương, Mã phòng
B. Mã phòng, Tên phòng, Lương
C. Lương, Mã phòng, họ nhân viên, tên nhân viên
D. Mã phòng, Tên phòng, họ nhân viên, tên nhân viên, Lương
Câu 8: Mô hình dữ liệu quan hệ có cấu trúc gì?
A. Dạng cây
B. Dạng bảng
C. Dạng phân cấp
D. Dạng lưới
Câu 9: Các phương án sau phương án nào là hệ quản trị CSDL quan hệ?
A. Mcrosoft Word , Mcrosoft Excel
C. Access, Foxpro, Oracle
B. Windows, Linus
D. Tất cả các phương án trên
Câu 10: Bảo mật CSDL:
Trang 7/15 - Mã đề thi 171
A. Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm
B. Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu
C. Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu
D. Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu
Câu 11: Dữ liệu của CSDL quan hệ được lưu ở:
A. Các mẫu hỏi
B. Các bảng
C. Các báo cáo
D. Các biểu mẫu
Câu 12: Phương án nào sai trong các phương án sau khi nói về khóa chính?
A. Trong một bảng có thể chỉ định nhiều khóa chính
B. Khóa chính trong một bảng có thể là khóa có ít thuộc tính nhất
C. Trong một bảng có thể chỉ định khóa chính là khóa có nhiều trường
D. Khóa chính trong bảng thường chọn là khóa có ít tính phụ thuộc nhất
Câu 13: Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:
A. Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu
B. Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện
C. Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL
D. Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện
Câu 14: Nhận dạng người dùng là chức năng của:
A. Người quản trị
B. CSDL
C. Hệ quản trị CSDL
D. Người đứng đầu tổ chức
Câu 15: Thao tác nào sau đây là cập nhật dữ liệu?
A. Xem bản ghi
B. Thay đổi kiểu dữ liệu cho trường
D. Xóa một thuộc tính dư thừa
C. Thêm bản ghi mới
Câu 16: Công việc nào sau đây là truy vấn dữ liệu?
A. Liệt kê các học sinh có điểm trung bình các môn từ 8 điểm trở lên
B. Thêm trường điểm trung bình môn sinh vào bảng học sinh
C. Thêm một bản ghi vào bảng học sinh
D. Thay đổi khóa chính cho bảng học sinh
Câu 17: Công cụ mạnh trong các hệ Quản trị CSDL hiện nay là:
A. SQL
Câu 18: Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất vào năm nào?
A. 1975 B. 1970 C. 2000
Câu 19: Để xây dựng mô hình dữ liệu phụ thuộc vào những yếu tố nào?
B. FoxPro
C. Access
D. SQL sever
D. 1980
A. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu
C. Cấu trúc dữ liệu
B. Các ràng buộc về mặt dữ liệu
D. Tất cả các yếu tố trên
Câu 20: Trong CSDL thi hoc ky: THI_HOC_Ky gồm nhiều phòng thi mỗi phòng thi đều có các
thuộc tính: STT (số thứ tự), SBD (số báo danh), ho_ten (họ tên), Ng_sinh (ngày sinh), GT (Giới
tính) ta chọn khóa chính là:
A. khóa chính={STT, SBD}
C. khóa chính={STT}
B. khóa chính={ho_ten}
D. khóa chính ={SBD}
Câu 21: Ai là người được truy cập vào bảng phân quyền truy cập?
A. Người đứng đầu tổ chức
C. Người lập trình ứng dụng
B. Người quản trị CSDL
D. Người dùng
Câu 22: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
A. Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết
B. Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL
C. Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền
D. Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối
tượng người dùng khác nhau
Câu 23: Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:
A. Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.
B. Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.
C. Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.
Trang 8/15 - Mã đề thi 171
D. Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.
Câu 24: Nén dữ liệu có chức năng gì? Chọn phương án đúng nhất.
A. Bảo mật thông tin
B. Bảo mật thông tin và giảm dung lượng lưu trữ
C. Ngăn chặn virut máy tính và tăng dung lượng lưu trữ
D. Ngăn chặn truy cập không được phép và hạn chế tối đa sai sót của người dùng
Câu 25: Khóa của một bảng là gì?
A. Là thuộc tính có tên ngắn nhất trong tất cả các thuộc tính
B. Tập các tất cả các thuộc tính để phân biệt các bộ với nhau
C. Là thuộc tính có dữ liệu thuộc kiểu AutoNumber
D. Tập các thuộc tính vừa đủ để phân biệt các bộ với nhau
Câu 26: Khai báo kiểu dữ liệu cho các trường trong bảng sau.
Số thẻ
Họ tên
Ngày
sinh
Lớp
12C
12A
12B
TV- 01
TV- 02
TV- 03
Nguyễn Long
Hoàng Văn Oanh
Hồ Quảng
1/11/19
88
23/06/1
989
12/09/1
988
A. Số thẻ: text; Họ tên: text; ngày sinh: Date time; lớp: text;
B. Số thẻ: text; Họ tên: text; ngày sinh: number; lớp: number;
C. Số thẻ: AutoNumber; Họ tên: text; ngày sinh: Day time; lớp: text;
D. Số thẻ: Number; Họ tên: text; ngày sinh: number; lớp: Yes/No;
Câu 27: Trong CSDL quản lý điểm của Học sinh trường THPT Trường chinh trên Wedsite
vnedu.vn thì học sinh được phân quyền truy cập như thế nào?
A. Được xem điểm của chính bản thân các em
B. Được xem điểm của tất cả học sinh trong trường
C. Được xem, sửa, xóa, bổ sung các thông tin và điểm của bản thân các em
D. Không có quyền truy cập nào cả
Câu 28: Thao tác nào sau đây không là thao tác tạo lập CSDL?
A. Tạo liên kết giữa các bảng
C. Chỉ định khóa chính
B. Tạo bảng
D. Thêm bản ghi
Câu 29: Cho xâu gốc như sau: ‘MAX’. Hãy tìm xâu mã hóa với khóa dịch chuyển k=4 theo quy tắc
mã hóa vòng tròn.
A. OCZ
B. qeb
C. QEB
D. IWT
Câu 30: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:
A. Địa chỉ của các bảng
B. Thuộc tính khóa
C. Tên trường
D. Thuộc tính được chọn của bảng (không nhất thiết phải là khóa)
PHẦN II: TỰ LUẬN (1 điểm)
Với vị trí là người dùng, em có thể làm gì để bảo vệ hệ thống khi khai thác CSDL?
----------- HẾT ----------
Trang 9/15 - Mã đề thi 171
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học: 2016 - 2017
Môn: Tin Học 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm+ 1 câu tự luận)
Mã đề thi
174
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (9 điểm)
Câu 1: Dữ liệu của CSDL quan hệ được lưu ở:
A. Các mẫu hỏi
B. Các báo cáo
C. Các bảng
D. Các biểu mẫu
Câu 2: Phương án nào sai trong các phương án sau khi nói về khóa chính?
A. Trong một bảng có thể chỉ định nhiều khóa chính
B. Khóa chính trong một bảng có thể là khóa có ít thuộc tính nhất
C. Trong một bảng có thể chỉ định khóa chính là khóa có nhiều trường
D. Khóa chính trong bảng thường chọn là khóa có ít tính phụ thuộc nhất
Câu 3: Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
A. Ngăn chặn các truy cập không được phép
B. Khống chế số người sử dụng CSDL
C. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
D. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
Câu 4: Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?
A. Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật
B. Cho biết thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng
C. Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật
D. Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra
cứu, …
Câu 5: Mô hình dữ liệu quan hệ có cấu trúc gì?
A. Dạng cây
B. Dạng bảng
C. Dạng phân cấp
D. Dạng lưới
Câu 6: Cho xâu gốc như sau: ‘MAX’. Hãy tìm xâu mã hóa với khóa dịch chuyển k=4 theo quy tắc
mã hóa vòng tròn.
A. QEB
B. qeb
C. OCZ
D. IWT
Câu 7: Thao tác nào sau đây là khai thác CSDL?
A. Kết xuất báo cáo
B. Chỉ định khóa chính
D. Chỉnh sửa dữ liệu
C. Đặt tên và lưu cấu trúc bảng
Câu 8: Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:
A. Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu
B. Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện
C. Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL
D. Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện
Câu 9: Công việc nào sau đây là truy vấn dữ liệu?
A. Liệt kê các học sinh có điểm trung bình các môn từ 8 điểm trở lên
B. Thêm trường điểm trung bình môn sinh vào bảng học sinh
C. Thêm một bản ghi vào bảng học sinh
D. Thay đổi khóa chính cho bảng học sinh
Câu 10: Khóa của một bảng là gì?
A. Là thuộc tính có tên ngắn nhất trong tất cả các thuộc tính
B. Là thuộc tính có dữ liệu thuộc kiểu AutoNumber
Trang 10/15 - Mã đề thi 171
C. Tập các tất cả các thuộc tính để phân biệt các bộ với nhau
D. Tập các thuộc tính vừa đủ để phân biệt các bộ với nhau
Câu 11: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
A. Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL
B. Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền
C. Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết
D. Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối
tượng người dùng khác nhau
Câu 12: Công cụ mạnh trong các hệ Quản trị CSDL hiện nay là:
A. SQL
B. FoxPro
C. Access
D. SQL sever
Câu 13: Các phương án sau phương án nào là hệ quản trị CSDL quan hệ?
A. Windows, Linus
B. Access, Foxpro, Oracle
C. Mcrosoft Word , Mcrosoft Excel
D. Tất cả các phương án trên
Câu 14: Thao tác nào sau đây là cập nhật dữ liệu?
A. Xem bản ghi
B. Thay đổi kiểu dữ liệu cho trường
D. Xóa một thuộc tính dư thừa
C. Thêm bản ghi mới
Câu 15: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:
A. Địa chỉ của các bảng
B. Thuộc tính khóa
C. Tên trường
D. Thuộc tính được chọn của bảng (không nhất thiết phải là khóa)
Câu 16: Một CSDL quan hệ tương ứng là:
A. Một bảng
Câu 17: Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất vào năm nào?
A. 1975 B. 1970 C. 2000
Câu 18: Nén dữ liệu có chức năng gì? Chọn phương án đúng nhất.
B. Một mẫu hỏi
C. Một tệp dữ liệu
D. Một biểu mẫu
D. 1980
A. Ngăn chặn truy cập không được phép và hạn chế tối đa sai sót của người dùng
B. Ngăn chặn virut máy tính và tăng dung lượng lưu trữ
C. Bảo mật thông tin và giảm dung lượng lưu trữ
D. Bảo mật thông tin
Câu 19: Bảo mật CSDL:
A. Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu
B. Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm
C. Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu
D. Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu
Câu 20: Ai là người được truy cập vào bảng phân quyền truy cập?
A. Người quản trị CSDL
C. Người lập trình ứng dụng
B. Người đứng đầu tổ chức
D. Người dùng
Câu 21: Để xây dựng mô hình dữ liệu phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu
C. Cấu trúc dữ liệu
B. Các ràng buộc về mặt dữ liệu
D. Tất cả các yếu tố trên
Câu 22: Phầm mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ được gọi là gì?
A. Hệ CSDL quan hệ
B. Hệ quản trị CSDL
C. Mô hình dữ liệu quan hệ
D. Hệ quản trị CSDL quan hệ
Câu 23: Cho CSDL gồm 2 bảng:
NHÂN VIÊN (Mã nhân viên, họ nhân viên, tên nhân viên, Ngày sinh, địa chỉ, phái, Lương, Mã
phòng)
Phòng Ban (Mã phòng, Tên phòng)
Trang 11/15 - Mã đề thi 171
Để biết tổng lương mà công ty phải trả cho từng phòng là bao nhiêu thì ta phải đưa vào mẫu hỏi
những trường nào?
A. Mã nhân viên, họ nhân viên, tên nhân viên, Lương, Mã phòng
B. Mã phòng, Tên phòng, Lương
C. Mã phòng, Tên phòng, họ nhân viên, tên nhân viên, Lương
D. Lương, Mã phòng, họ nhân viên, tên nhân viên
Câu 24: Nhận dạng người dùng là chức năng của:
A. Người quản trị.
B. CSDL
C. Người đứng đầu tổ chức. D. Hệ quản trị CSDL
Câu 25: Khai báo kiểu dữ liệu cho các trường trong bảng sau.
Số thẻ
Họ tên
Ngày
sinh
Lớp
12C
12A
12B
TV- 01
TV- 02
TV- 03
Nguyễn Long
Hoàng Văn Oanh
Hồ Quảng
1/11/19
88
23/06/1
989
12/09/1
988
A. Số thẻ: text; Họ tên: text; ngày sinh: Date time; lớp: text;
B. Số thẻ: text; Họ tên: text; ngày sinh: number; lớp: number;
C. Số thẻ: AutoNumber; Họ tên: text; ngày sinh: Day time; lớp: text;
D. Số thẻ: Number; Họ tên: text; ngày sinh: number; lớp: Yes/No;
Câu 26: Thao tác nào sau đây không là thao tác tạo lập CSDL?
A. Tạo liên kết giữa các bảng
C. Chỉ định khóa chính
B. Tạo bảng
D. Thêm bản ghi
Câu 27: Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:
A. Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.
B. Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.
C. Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.
D. Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.
Câu 28: Định vị các bản ghi hay còn gọi là:
A. Lọc bản ghi
B. Xóa bản ghi
C. Tìm kiếm bản ghi
D. Sắp xếp bản ghi
Câu 29: Trong CSDL thi hoc ky: THI_HOC_Ky gồm nhiều phòng thi mỗi phòng thi đều có các
thuộc tính: STT (số thứ tự), SBD (số báo danh), ho_ten (họ tên), Ng_sinh (ngày sinh), GT (Giới
tính) ta chọn khóa chính là:
A. khóa chính={STT, SBD}
C. khóa chính ={SBD}
B. khóa chính={ho_ten}
D. khóa chính={STT}
Câu 30: Trong CSDL quản lý điểm của Học sinh trường THPT Trường chinh trên Wedsite
vnedu.vn thì học sinh được phân quyền truy cập như thế nào?
A. Được xem, sửa, xóa, bổ sung các thông tin và điểm của bản thân các em
B. Được xem điểm của chính bản thân các em
C. Được xem điểm của tất cả học sinh trong trường
D. Không có quyền truy cập nào cả
PHẦN II: TỰ LUẬN (1 điểm)
Với vị trí là người dùng, em có thể làm gì để bảo vệ hệ thống khi khai thác CSDL?
----------- HẾT ----------
Trang 12/15 - Mã đề thi 171
Trang 13/15 - Mã đề thi 171
ĐÁP ÁN MÔN TIN HỌC 12
NĂM HỌC 2016 – 2017
PHẦN I: Mỗi câu 0,3 điểm
Mã đề
Câu
Đáp án
Mã đề
Câu
Đáp án
171
171
171
171
171
171
171
171
171
171
171
171
171
171
171
171
171
171
171
171
171
171
171
171
171
171
171
171
171
171
1
2
3
4
5
6
7
8
B
D
C
C
C
C
B
B
A
D
B
A
B
B
D
D
A
A
D
C
C
C
B
C
D
A
A
C
D
A
172
172
172
172
172
172
172
172
172
172
172
172
172
172
172
172
172
172
172
172
172
172
172
172
172
172
172
172
172
172
1
2
3
4
5
6
7
8
B
A
D
A
B
C
B
D
C
C
A
B
B
C
D
A
A
B
C
C
D
B
C
D
A
D
C
A
D
B
9
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Trang 14/15 - Mã đề thi 171
Mã đề
173
173
173
173
173
173
173
173
173
173
173
173
173
173
173
173
173
173
173
173
173
173
173
173
173
173
173
173
173
173
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp Án Mã đề
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
A
B
C
B
A
A
C
A
D
B
A
B
C
B
C
B
C
D
A
D
D
B
A
D
C
A
B
D
B
B
C
D
B
A
C
C
C
A
A
B
D
D
B
C
C
B
D
A
A
D
C
B
174
174
174
174
174
174
174
174
174
174
174
174
174
174
174
174
174
174
174
174
174
174
174
174
174
174
174
174
174
174
9
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
D
A
D
D
D
C
B
PHẦN II: TỰ LUẬN
Với vị trí người dùng, để bảo vệ hệ thống thì phải làm:
- Coi thông tin là tài nguyên quan trọng (0,25 đ)
- Cần có trách nhiệm cao (0,25 đ)
- Thực hiện tốt các quy trình, quy phạm do người quản trị hệ thống quy định (0,25 đ)
- Tự giác thực hiện các điều khoản do pháp luật quy định (0,25 đ)
Trang 15/15 - Mã đề thi 171
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Tin học Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_tin_hoc_lop_12_nam_hoc_2016_2017_tr.doc

