Đề kiểm tra Học kì 2 môn Sinh học Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)

SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2015 - 2016)  
MÔN: SINH 12 _ Chương trình chuẩn.  
Tiạt 53  
I. MỤC TIÊU.  
-
Nhằm hệ thống, đánh giá lại kiến thức các em đã lĩnh hội được qua đó để rút ra cách dạy và  
học cho phù hợp.  
-
Bổ sung những kiến thức các em đang còn thiếu, còn lúng túng trong cách giải.  
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA.  
Kiểm tra trạc nghiệm (30 câu hỏi)  
III.MA TRẬN.  
Cấp độ  
Vận dụng  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Cộng  
Chủ đề  
Thấp  
cao  
Môi trường sống và Các nhân tố  
Giới hạn sinh  
các nhân tố sinh  
sinh thái  
thái  
thái  
Số câu: 1  
Số điểm: 0.33  
Số câu:1  
Số điểm: 0.33  
Số câu:  
Số điểm:  
Số câu:  
Số điểm:  
Số câu: 2  
Sốđiểm: 0.66  
Nhận biết quần các mối quan hệ Cấu trúc  
Quần thể sinh vật  
và mối quan hệ  
thể  
quần thể  
Số câu: 1  
Số câu:1  
Số câu:1  
Số câu:  
Số câu: 3  
Số điểm: 0.33  
Nhận biết các  
đặc trưng  
Số điểm: 0.33  
Phân biệt  
Số điểm:0.33 Số điểm:  
Kích thước  
Sốđiểm: 1.0  
Các đặc trưng của  
quần thể  
quần thể  
Số câu: 2  
Số câu:1  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu: 3  
Số điểm: 0.66  
Số điểm: 0.33  
Số điểm:  
Số điểm:  
Sốđiểm: 1.0  
Biến động số lượng Nguyên nhân  
q.thể  
gây biến động  
Số câu: 1  
Số câu:1  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu: 2  
Số điểm: 0.33  
Các loài trong  
quần xã  
Số điểm:0.33  
Các mối quan hệ  
trong quần xã  
Số điểm:  
Số điểm:  
Sốđiểm: 0.66  
Quần xã và đặc  
trưng  
Số câu: 2  
Số câu:1  
Số câu:1  
Số câu:  
Số câu: 4  
Số điểm: 0.66  
Nguyên nhân  
diễn thế  
Số câu: 1  
Số điểm: 0.33  
Cạu tạo HST Nhạn biạt, ạ  
ng dạng HST  
Số điểm: 0.33  
Phân biệt 2 loại  
diễn thế  
Số câu:1  
Số điểm: 0.33  
Số điểm:0.33 Số điểm:  
Sốđiểm: 1.33  
Diễn thế sinh thái  
Hạ sinh thái  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu: 2  
Sốđiểm: 0.66  
Số điểm:  
Số điểm:  
Số câu: 2  
Số câu:1  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu: 4  
Số điểm: 0.66  
Cạu tạo chu  
ại thạc ăn  
Số câu: 2  
Số điểm:0.33  
Lưại thạc ăn  
Số điểm: 0.33 Số điểm:  
Sốđiểm: 1.33  
Trao đại vạt ch  
ạt trong HST  
Số câu:1  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu: 3  
Số điểm: 0.66  
Số điểm:0.33  
Số điểm:  
Số điểm:  
Sốđiểm: 1.0  
Chu trình sinh đạ Khái niạm chu  
a hóa  
trình  
Số câu: 1  
Số điểm: 0.33  
Số câu:  
Số điểm:  
Số câu:  
Số điểm:  
Số câu:  
Số điểm:  
Số câu: 1  
Sốđiểm: 0.33  
Dòng năng lưạng Dòng năng lưạ Hiạu suạt sinh  
trong HST  
ng trong HST  
thái, bạc dinh d  
ưạng  
Số câu: 2  
Số câu:1  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu: 3  
Số điểm: 0.66  
k/n HSST  
Số điểm: 0.33  
Đạc điạm  
Số điểm:  
Bài tạp vạ Bài tạp hi  
chuại thạc ạu suạt  
Số điểm:  
Sốđiểm: 1.0  
Bài tạp HST  
ăn  
Số câu: 1  
sinh thái  
Số câu: 2  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu:3  
Số điểm:  
Số điểm:  
Số điểm: 0.33 Số  
điểm:0.66  
Ts câu: 2  
Sốđiểm: 1.0  
Tổng số câu:30  
Tổng số điểm:10  
Tỷ lệ %: 100  
Ts câu:15  
Ts câu: 9  
Ts câu: 4  
Ts câu: 30  
Ts điểm:5.00  
Tỷ lệ %: 50%  
Ts điểm: 3.00  
Tỷ lệ %:30%  
Ts điểm: 1.3 Ts điểm: 0.7 Ts điểm: 10  
Tỷ lệ %:12% Tỷ lệ %: 8% Tỷ lệ %:100  
IV.đạ  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
ĐỀ KIỂM TRA HKII NĂM HỌC 2015 - 2016  
MÔN: SINH 12_ CB_Chương trình chuạn.  
Thời gian: 45 phút  
Họ và tên:...................................Lớp...................Hạ và tên, chạ ký Gt………………………… Mã đề: 132  
Câu 1: Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +20C đến 440C. Cá rô phi có giới hạn  
chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +5,60C đến +420C. Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định  
nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng?  
A. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn.  
B. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn.  
C. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn.  
D. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.  
Câu 2: Cho chuỗi thức ăn:  
Cỏ → Sâu → Ngóe sọc → Chuột đồng → Rắn hổ mang → Đại bàng.  
Trong chuỗi thức ăn này, rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ  
A. Bậc 3.  
B. Bậc 6.  
C. Bậc 4.  
D. Bậc 5.  
Câu 3: Những giải pháp nào sau đây được xem là những giải pháp chính của phát triển bền vững, góp phần  
làm hạn chế sự biến đổi khí hậu toàn cầu?  
(1) Bảo tồn đa dạng sinh học.  
(2) Khai thác tối đa và triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên.  
(3) Ngăn chặn nạn phá rừng, nhất là rừng nguyên sinh và rừng đầu nguồn.  
(4) Sử dụng bền vững các nguồn tài nguyên thiên nhiên.  
(5) Tăng cường sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật, các chất diệt cỏ, các chất kích thích sinh trưởng,…  
trong sản xuất nông, lâm nghiệp.  
Đáp án đúng là:  
A. (2), (4) và (5).  
B. (1), (2) và (5).  
C. (1), (3) và (4).  
D. (2), (3) và (5).  
Câu 4: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, thì phát biểu nào sau đây đúng.  
A. Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen của quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nên không có vai  
trò đối với tiến hóa.  
B. Chọn lọc tự nhiên luôn làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen.  
C. Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và biến đổi không ngừng dưới tác động của các  
nhân tố tiến hóa.  
D. Khi không có các nhân tố đột biến, chọn lọc tự nhiên và di nhập gen thì tần số Alen và thành phần  
kiểu gen của quần thể không thay đổi.  
Câu 5: Bể cá cảnh được gọi là:  
A. Hệ sinh thái nhân tạo.  
C. Hệ sinh thái vi mô.  
B. Hệ sinh thái “khép kín”.  
D. Hệ sinh thái tự nhiên.  
Câu 6: Biện pháp nào sau đây không có tác dụng bảo vệ tài nguyên rừng:  
A. Ngăn chặn thực hiện nạn phá rừng, tích cực trồng rừng.  
B. Xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên.  
C. Vận động đồng bào dân tộc sống trồng rừng định canh, định cư.  
D. Chống xói mòn, khô hạn, ngập úng và chống mặn cho đất.  
Câu 7: Cho chuỗi thức ăn sau: Tảo (12.108 calo) → Giáp xác → Cá mương (H3,2 = 8%) → Cá quả  
(1152.103 calo, H4,3 = 10%) (trong đó Hn, n-1 là hiệu suất sinh thái giữa các bậc dinh dưỡng tương ứng).  
Hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1 so với sinh vật sản xuất là:  
A. 15%.  
B. 8%.  
C. 6%.  
D. 12%.  
Câu 8: Khi kích thước của quần thể hữu tính vượt mức tối đa, thì xu hướng thường xảy ra là:  
A. Giảm hiệu quả nhóm.  
C. Tăng giao phối tự do.  
B. Giảm tỉ lệ sinh.  
D. Tăng cạnh tranh.  
Câu 9: Quá trình nào sau đây không trả lại CO2 vào môi trường:  
A. Hô hấp của động vật, thực vật.  
C. Sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải.  
B. Lắng đọng vật chất.  
D. Sử dụng nhiên liệu hóa thạch.  
Câu 10: Nếu hiệu suất sinh thái qua các bậc dinh dưỡng là khoảng 10%. Năng lượng ở sinh vật sản xuất là  
100 đơn vị, thì năng lượng ở bậc dinh dưỡng thứ 5 sẽ bằng:  
A. 10.  
B. 1.  
C. 0.1.  
D. 0.01.  
Câu 11: Khi nói về dòng năng lượng ở hệ sinh thái thì câu sai là:  
A. 90% năng lượng được truyền lên bậc trên.  
C. Càng lên bậc cao thì dòng NL càng giảm.  
B. Trong mỗi dòng, NL chỉ được dùng 1 lần.  
D. NL truyền từ bậc dinh dưỡng thấp lên cao.  
Câu 12: Con mối mới nở “liếm” hậu môn đồng loại để tự cấy trùng roi Trichomonas. Trùng roi có enzim  
phân giải được xenlulôzơ ở gỗ mà mối ăn. Quan hệ này giữa mối và trùng roi là:  
A. Cộng sinh.  
B. Hội sinh.  
C. Hợp tác.  
D. Kí sinh.  
Câu 13: Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, trôi,  
chép,....vì:  
A. Tận dụng nguồn thức ăn là các loài động vật đáy.  
B. Mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau.  
C. Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo.  
D. Tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao.  
Câu 14: Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng:  
A. Đường cong chữ S. B. Giảm dần đều.  
Câu 15: Xét các yếu tố sau đây:  
C. Đường cong chữ J.  
D. Tăng dần đều.  
I: Sức sinh sản và mức độ tử vong của quần thể.  
II: Mức độ nhập cư và xuất cư của các cá thể.  
III: Tác động của các nhân tố sinh thái và lượng thức ăn trong môi trường.  
IV: Sự tăng giảm lượng cá thể của kẻ thù, mức độ phát sinh bệnh tật trong quần thể.  
Những yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi kích thước của quần thể là:  
A. I, II và IV.  
B. I và II.  
C. I, II và III.  
D. I, II, III và IV.  
Câu 16: Tại sao các loài thường phân bố khác nhau trong không gian, tạo nên theo chiều thẳng đứng hoặc  
theo chiều ngang?  
A. Do mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài.  
B. Do nhu cầu sống khác nhau.  
C. Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài.  
D. Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng.  
Câu 17: Nhân tố sinh thái nào bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể?  
A. Nhiệt độ. B. Hữu sinh. C. Ánh sáng.  
Câu 18: Tính đa dạng về loài của quần xã là:  
D. Nước.  
A. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã và số lượng cá thể của mỗi loài.  
B. Số loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã.  
C. Mật độ cá thể của từng loài trong quần xã.  
D. Tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát.  
Câu 19: Một hệ sinh thái hoàn chỉnh có cấu trúc gồm:  
A. Các yếu tố khí hậu.  
C. Các chất hữu cơ và vô cơ.  
B. SV sản xuất, tiêu thụ và phân giải.  
D. Sinh cảnh và SV.  
Câu 20: Càng lên phía Bắc, kích thước các phần thò ra ngoài cơ thể của động vật càng thu nhỏ lại (tai, chi,  
đuôi, mỏ…). Ví dụ: tai thỏ Châu Âu và Liên Xô cũ, ngắn hơn tai thỏ Châu Phi. Hiện tượng trên phản ánh  
ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nào lên cơ thể sống của sinh vật?  
A. Ánh sáng.  
B. Nhiệt độ.  
C. Kẻ thù.  
D. Thức ăn.  
Câu 21: Tập hợp những sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể giao phối?  
A. Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê.  
B. Những con cá sống trong một cái hồ.  
C. Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ.  
D. Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa.  
Câu 22: Trong một HST, sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng được kí hiệu bằng các chữ từ A đến E. Trong  
đó A= 500kg, B=600 kg, C=5000kg, D=50kg, E=5kg.  
Hệ sinh thái này có chuỗi thức ăn sau là có thể xảy ra?  
A. ABCD.  
B. CADE.  
C. EDCB.  
D. EDAC.  
Câu 23: Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối quan hệ nào?  
A. Cạnh tranh cùng loài.  
C. Cạnh tranh khác loài.  
B. Quan hệ hỗ trợ.  
D. Kí sinh cùng loài.  
Câu 24: Hậu quả của việc gia tăng nồng độ khí CO2 trong khí quyển là:  
A. Làm cho bức xạ nhiệt trên Trái đất dễ dàng thoát ra ngoài vũ trụ.  
B. Tăng cường chu trình cacbon trong hệ sinh thái.  
C. Kích thích quá trình quang hợp của sinh vật sản xuất.  
D. Làm cho Trái đất nóng lên, gây thêm nhiều thiên tai.  
Câu 25: Nhóm sinh vật nào không có mặt trong quần xã thì dòng năng lượng và chu trình trao đổi các chất  
trong tự nhiên vẫn diễn ra bình thường.  
A. Động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật. B. Sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật.  
C. Sinh vật phân giải, sinh vật sản xuất.  
D. Động vật ăn động vật, sinh vật sản xuất.  
Câu 26: Điều nào sau đây không đúng với diễn thế thứ sinh?  
A. Trong điều kiện không thuận lợi và qua quá trình biến đổi lâu dài, diễn thế thứ sinh có thể hình thành  
nên quần xã tương đối ổn định.  
B. Một quần xã mới phục hồi thay thế quần xã bị huỷ diệt.  
C. Trong thực tế thường bắt gặp nhiều quần xã có khả năng phục hồi rất thấp mà hình thành quần xã bị  
suy thoái.  
D. Trong điều kiện thuận lợi, diễn thế thứ sinh có thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định.  
Câu 27: Nếu cả 4 HST dưới đây đều bị ô nhiễm bởi thủy ngân với mức độ ngang nhau (sinh khối của tảo  
đơn bào ở các chuỗi thức ăn là ngang nhau). Con người ở HST nào trong số 4 HST đó bị nhiễm độc nhiều  
nhất.  
A. Tảo đơn bào thân mềmcá người.  
B. Tảo đơn bào cá người.  
C. Tảo đơn bào ĐV phù du giáp xáccá chim người.  
D. Tảo đơn bào ĐV phù du cá người.  
Câu 28: Trong lưới thức ăn của một quần xã sinh vật trên cạn, bậc dinh dưỡng nào sau đây có sinh khối lớn  
nhất?  
A. Bậc dinh dưỡng cấp 3.  
C. Bậc dinh dưỡng cấp 1.  
B. Bậc dinh dưỡng cấp cao nhất.  
D. Bậc dinh dưỡng cấp 2.  
Câu 29: Đặc điểm thích hợp làm giảm mất nhiệt của cơ thể voi sống ở vùng ôn đới so với voi sống ở vùng  
nhiệt đới là:  
A. Có đôi tai dài và lớn.  
C. Cơ thể có lớp mở dày bao bọc.  
B. Kích thước cơ thể nhỏ.  
D. Ra mồ hôi.  
Câu 30: Cho chuỗi thức ăn sau: Lúa (2,1.106 calo) → Sâu ăn lúa (1,2.104 calo) → Chim ăn sâu (1,1.102 calo)  
→ Diều hâu (0,5.102 calo). Hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1 so với sinh vật sản xuất là:  
A. 0,57%.  
B. 0,92%.  
C. 0,0052%.  
D. 45,5%.  
...........Hạt............  
-------(đánh dạu x vào phiạu đáp án)  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
A
B
C
D
Câu 16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
A
B
C
D
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
ĐỀ KIỂM TRA HKII NĂM HỌC 2015 - 2016  
MÔN: SINH 12_ CB_Chương trình chuẩn.  
Thời gian:45 phút  
Họ và tên:...................................Lớp...................Họ và tên, chữ ký Gt…………………….. Mã đề: 209  
Câu 1: Cho chuỗi thức ăn sau: Tảo (12.108 calo) → Giáp xác → Cá mương (H3,2 = 8%) → Cá quả  
(1152.103 calo, H4,3 = 10%) (trong đó Hn, n-1 là hiệu suất sinh thái giữa các bậc dinh dưỡng tương ứng).  
Hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1 so với sinh vật sản xuất là:  
A. 6%.  
B. 8%.  
C. 12%.  
D. 15%.  
Câu 2: Xét các yếu tố sau đây:  
I: Sức sinh sản và mức độ tử vong của quần thể.  
II: Mức độ nhập cư và xuất cư của các cá thể.  
III: Tác động của các nhân tố sinh thái và lượng thức ăn trong môi trường.  
IV: Sự tăng giảm lượng cá thể của kẻ thù, mức độ phát sinh bệnh tật trong quần thể.  
Những yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi kích thước của quần thể là:  
A. I, II và III.  
B. I, II, III và IV.  
C. I, II và IV.  
D. I và II.  
Câu 3: Bể cá cảnh được gọi là:  
A. Hệ sinh thái nhân tạo.  
C. Hệ sinh thái tự nhiên.  
B. Hệ sinh thái “khép kín”.  
D. Hệ sinh thái vi mô.  
Câu 4: Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, trôi,  
chép,....vì:  
A. Tận dụng nguồn thức ăn là các loài động vật đáy.  
B. Tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao.  
C. Mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau.  
D. Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo.  
Câu 5: Trong một HST, sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng được kí hiệu bằng các chữ từ A đến E. Trong đó  
A= 500kg, B=600 kg, C=5000kg, D=50kg, E=5kg.  
Hệ sinh thái này có chuỗi thức ăn sau là có thể xảy ra?  
A. ABCD.  
B. EDCB.  
C. CADE.  
D. EDAC.  
Câu 6: Nếu cả 4 HST dưới đây đều bị ô nhiễm bởi thủy ngân với mức độ ngang nhau (sinh khối của tảo đơn  
bào ở các chuỗi thức ăn là ngang nhau). Con người ở HST nào trong số 4 HST đó bị nhiễm độc nhiều nhất.  
A. Tảo đơn bào cá người.  
B. Tảo đơn bào ĐV phù du giáp xáccá chim người.  
C. Tảo đơn bào thân mềmcá người.  
D. Tảo đơn bào ĐV phù du cá người.  
Câu 7: Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối quan hệ nào?  
A. Kí sinh cùng loài.  
B. Quan hệ hỗ trợ.  
C. Cạnh tranh khác loài.  
D. Cạnh tranh cùng loài.  
Câu 8: Nếu hiệu suất sinh thái qua các bậc dinh dưỡng là khoảng 10%. Năng lượng ở sinh vật sản xuất là  
100 đơn vị, thì năng lượng ở bậc dinh dưỡng thứ 5 sẽ bằng:  
A. 1.  
B. 10.  
C. 0.1.  
D. 0.01.  
Câu 9: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, thì phát biểu nào sau đây đúng.  
A. Khi không có các nhân tố đột biến, chọn lọc tự nhiên và di nhập gen thì tần số Alen và thành phần  
kiểu gen của quần thể không thay đổi.  
B. Chọn lọc tự nhiên luôn làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen.  
C. Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và biến đổi không ngừng dưới tác động của các  
nhân tố tiến hóa.  
D. Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen của quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nên không có vai  
trò đối với tiến hóa.  
Câu 10: Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +20C đến 440C. Cá rô phi có giới hạn  
chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +5,60C đến +420C. Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định  
nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng?  
A. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn.  
B. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn.  
C. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn.  
D. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.  
Câu 11: Nhân tố sinh thái nào bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể?  
A. Nhiệt độ.  
B. Hữu sinh.  
C. Ánh sáng.  
D. Nước.  
Câu 12: Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng:  
A. Đường cong chữ S. B. Giảm dần đều.  
C. Đường cong chữ J. D. Tăng dần đều.  
Câu 13: Khi nói về dòng năng lượng ở hệ sinh thái thì câu sai là:  
A. Càng lên bậc cao thì dòng NL càng giảm.  
C. 90% năng lượng được truyền lên bậc trên.  
B. Trong mỗi dòng, NL chỉ được dùng 1 lần.  
D. NL truyền từ bậc dinh dưỡng thấp lên cao.  
Câu 14: Con mối mới nở “liếm” hậu môn đồng loại để tự cấy trùng roi Trichomonas. Trùng roi có enzim  
phân giải được xenlulôzơ ở gỗ mà mối ăn. Quan hệ này giữa mối và trùng roi là:  
A. Hội sinh.  
B. Kí sinh.  
C. Cộng sinh.  
D. Hợp tác.  
Câu 15: Tại sao các loài thường phân bố khác nhau trong không gian, tạo nên theo chiều thẳng đứng hoặc  
theo chiều ngang?  
A. Do mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài.  
B. Do nhu cầu sống khác nhau.  
C. Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài.  
D. Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng.  
Câu 16: Cho chuỗi thức ăn:  
Cỏ → Sâu → Ngóe sọc → Chuột đồng → Rắn hổ mang → Đại bàng.  
Trong chuỗi thức ăn này, rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ  
A. Bậc 5.  
B. Bậc 4.  
C. Bậc 3.  
D. Bậc 6.  
Câu 17: Tính đa dạng về loài của quần xã là:  
A. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã và số lượng cá thể của mỗi loài.  
B. Số loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã.  
C. Mật độ cá thể của từng loài trong quần xã.  
D. Tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát.  
Câu 18: Càng lên phía Bắc, kích thước các phần thò ra ngoài cơ thể của động vật càng thu nhỏ lại (tai, chi,  
đuôi, mỏ…). Ví dụ: tai thỏ Châu Âu và Liên Xô cũ, ngắn hơn tai thỏ Châu Phi. Hiện tượng trên phản ánh  
ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nào lên cơ thể sống của sinh vật?  
A. Thức ăn.  
B. Kẻ thù.  
C. Ánh sáng.  
D. Nhiệt độ.  
Câu 19: Quá trình nào sau đây không trả lại CO2 vào môi trường:  
A. Hô hấp của động vật, thực vật.  
B. Lắng đọng vật chất.  
C. Sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải.  
D. Sử dụng nhiên liệu hóa thạch.  
Câu 20: Tập hợp những sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể giao phối?  
A. Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê.  
B. Những con cá sống trong một cái hồ.  
C. Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ.  
D. Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa.  
Câu 21: Những giải pháp nào sau đây được xem là những giải pháp chính của phát triển bền vững, góp phần  
làm hạn chế sự biến đổi khí hậu toàn cầu?  
(1) Bảo tồn đa dạng sinh học.  
(2) Khai thác tối đa và triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên.  
(3) Ngăn chặn nạn phá rừng, nhất là rừng nguyên sinh và rừng đầu nguồn.  
(4) Sử dụng bền vững các nguồn tài nguyên thiên nhiên.  
(5) Tăng cường sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật, các chất diệt cỏ, các chất kích thích sinh trưởng,…  
trong sản xuất nông, lâm nghiệp.  
Đáp án đúng là:  
A. (2), (3) và (5).  
B. (2), (4) và (5).  
C. (1), (2) và (5).  
D. (1), (3) và (4).  
Câu 22: Một hệ sinh thái hoàn chỉnh có cấu trúc gồm:  
A. Các yếu tố khí hậu.  
B. SV sản xuất, tiêu thụ và phân giải.  
D. Sinh cảnh và SV.  
C. Các chất hữu cơ và vô cơ.  
Câu 23: Hậu quả của việc gia tăng nồng độ khí CO2 trong khí quyển là:  
A. Làm cho bức xạ nhiệt trên Trái đất dễ dàng thoát ra ngoài vũ trụ.  
B. Tăng cường chu trình cacbon trong hệ sinh thái.  
C. Kích thích quá trình quang hợp của sinh vật sản xuất.  
D. Làm cho Trái đất nóng lên, gây thêm nhiều thiên tai.  
Câu 24: Nhóm sinh vật nào không có mặt trong quần xã thì dòng năng lượng và chu trình trao đổi các chất  
trong tự nhiên vẫn diễn ra bình thường.  
A. Sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật.  
C. Sinh vật phân giải, sinh vật sản xuất.  
B. Động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật.  
D. Động vật ăn động vật, sinh vật sản xuất.  
Câu 25: Điều nào sau đây không đúng với diễn thế thứ sinh?  
A. Trong điều kiện không thuận lợi và qua quá trình biến đổi lâu dài, diễn thế thứ sinh có thể hình thành  
nên quần xã tương đối ổn định.  
B. Một quần xã mới phục hồi thay thế quần xã bị huỷ diệt.  
C. Trong thực tế thường bắt gặp nhiều quần xã có khả năng phục hồi rất thấp mà hình thành quần xã bị  
suy thoái.  
D. Trong điều kiện thuận lợi, diễn thế thứ sinh có thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định.  
Câu 26: Biện pháp nào sau đây không có tác dụng bảo vệ tài nguyên rừng.  
A. Xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên.  
B. Chống xói mòn, khô hạn, ngập úng và chống mặn cho đất.  
C. Vận động đồng bào dân tộc sống trong rừng định canh, định cư.  
D. Ngăn chặn thực hiện nạn phá rừng, tích cực trồng rừng.  
Câu 27: Trong lưới thức ăn của một quần xã sinh vật trên cạn, bậc dinh dưỡng nào sau đây có sinh khối lớn  
nhất?  
A. Bậc dinh dưỡng cấp 3.  
C. Bậc dinh dưỡng cấp cao nhất.  
B. Bậc dinh dưỡng cấp 1.  
D. Bậc dinh dưỡng cấp 2.  
Câu 28: Cho chuỗi thức ăn sau: Lúa (2,1.106 calo) → Sâu ăn lúa (1,2.104 calo) → Chim ăn sâu (1,1.102 calo)  
→ Diều hâu (0,5.102 calo). Hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1 so với sinh vật sản xuất là:  
A. 0,57%.  
B. 0,92%.  
C. 0,0052%.  
D. 45,5%.  
Câu 29: Đặc điểm thích hợp làm giảm mất nhiệt của cơ thể voi sống ở vùng ôn đới so với voi sống ở vùng  
nhiệt đới là:  
A. Có đôi tai dài và lớn.  
C. Cơ thể có lớp mở dày bao bọc.  
B. Kích thước cơ thể nhỏ.  
D. Ra mồ hôi.  
Câu 30: Khi kích thước của quần thể hữu tính vượt mức tối đa, thì xu hướng thường xảy ra là:  
A. Giảm hiệu quả nhóm.  
C. Tăng giao phối tự do.  
B. Giảm tỉ lệ sinh.  
D. Tăng cạnh tranh.  
...........Hạt............  
--(đánh dạu x vào phiạu đáp án)  
Câu  
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
B
C
D
Câu 16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
A
B
C
D
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
ĐỀ KIỂM TRA HKII NĂM HỌC 2015 - 2016  
MÔN: SINH 12_ CB_Chương trình chuẩn.  
Thời gian:45 phút  
Họ và tên:...................................Lớp...................Họ và tên, chữ ký Gt…………………….. Mã đề: 357  
Câu 1: Điều nào sau đây không đúng với diễn thế thứ sinh?  
A. Trong điều kiện không thuận lợi và qua quá trình biến đổi lâu dài, diễn thế thứ sinh có thể hình thành  
nên quần xã tương đối ổn định.  
B. Một quần xã mới phục hồi thay thế quần xã bị huỷ diệt.  
C. Trong thực tế thường bắt gặp nhiều quần xã có khả năng phục hồi rất thấp mà hình thành quần xã bị  
suy thoái.  
D. Trong điều kiện thuận lợi, diễn thế thứ sinh có thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định.  
Câu 2: Những giải pháp nào sau đây được xem là những giải pháp chính của phát triển bền vững, góp phần  
làm hạn chế sự biến đổi khí hậu toàn cầu?  
(1) Bảo tồn đa dạng sinh học.  
(2) Khai thác tối đa và triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên.  
(3) Ngăn chặn nạn phá rừng, nhất là rừng nguyên sinh và rừng đầu nguồn.  
(4) Sử dụng bền vững các nguồn tài nguyên thiên nhiên.  
(5) Tăng cường sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật, các chất diệt cỏ, các chất kích thích sinh trưởng,…  
trong sản xuất nông, lâm nghiệp.  
Đáp án đúng là:  
A. (2), (3) và (5).  
B. (2), (4) và (5).  
C. (1), (2) và (5).  
D. (1), (3) và (4).  
Câu 3: Tập hợp những sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể giao phối?  
A. Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê.  
B. Những con cá sống trong một cái hồ.  
C. Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ.  
D. Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa.  
Câu 4: Nhóm sinh vật nào không có mặt trong quần xã thì dòng năng lượng và chu trình trao đổi các chất  
trong tự nhiên vẫn diễn ra bình thường.  
A. Sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật.  
C. Sinh vật phân giải, sinh vật sản xuất.  
B. Động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật.  
D. Động vật ăn động vật, sinh vật sản xuất.  
Câu 5: Khi nói về dòng năng lượng ở hệ sinh thái thì câu sai là:  
A. NL truyền từ bậc dinh dưỡng thấp lên cao.  
C. Càng lên bậc cao thì dòng NL càng giảm.  
B. Trong mỗi dòng, NL chỉ được dùng 1 lần.  
D. 90% năng lượng được truyền lên bậc trên.  
Câu 6: Quá trình nào sau đây không trả lại CO2 vào môi trường:  
A. Hô hấp của động vật, thực vật.  
C. Sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải.  
B. Lắng đọng vật chất.  
D. Sử dụng nhiên liệu hóa thạch.  
Câu 7: Tại sao các loài thường phân bố khác nhau trong không gian, tạo nên theo chiều thẳng đứng hoặc  
theo chiều ngang?  
A. Do nhu cầu sống khác nhau.  
B. Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng.  
C. Do mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài.  
D. Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài.  
Câu 8: Càng lên phía Bắc, kích thước các phần thò ra ngoài cơ thể của động vật càng thu nhỏ lại (tai, chi,  
đuôi, mỏ…). Ví dụ: tai thỏ Châu Âu và Liên Xô cũ, ngắn hơn tai thỏ Châu Phi. Hiện tượng trên phản ánh  
ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nào lên cơ thể sống của sinh vật?  
A. Thức ăn.  
B. Kẻ thù.  
C. Nhiệt độ.  
D. Ánh sáng.  
Câu 9: Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +20C đến 440C. Cá rô phi có giới hạn  
chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +5,60C đến +420C. Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định  
nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng?  
A. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn.  
B. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn.  
C. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn.  
D. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.  
Câu 10: Trong một HST, sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng được kí hiệu bằng các chữ từ A đến E. Trong  
đó A= 500kg, B=600 kg, C=5000kg, D=50kg, E=5kg.  
Hệ sinh thái này có chuỗi thức ăn sau là có thể xảy ra?  
A. EDAC.  
B. CADE.  
C. ABCD.  
D. EDCB.  
Câu 11: Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, trôi,  
chép,....vì:  
A. Tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao.  
B. Tận dụng nguồn thức ăn là các loài động vật đáy.  
C. Mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau.  
D. Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo.  
Câu 12: Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối quan hệ nào?  
A. Quan hệ hỗ trợ.  
B. Kí sinh cùng loài.  
C. Cạnh tranh khác loài.  
D. Cạnh tranh cùng loài.  
Câu 13: Con mối mới nở “liếm” hậu môn đồng loại để tự cấy trùng roi Trichomonas. Trùng roi có enzim  
phân giải được xenlulôzơ ở gỗ mà mối ăn. Quan hệ này giữa mối và trùng roi là:  
A. Hội sinh.  
B. Kí sinh.  
C. Cộng sinh.  
D. Hợp tác.  
Câu 14: Hậu quả của việc gia tăng nồng độ khí CO2 trong khí quyển là:  
A. Làm cho bức xạ nhiệt trên Trái đất dễ dàng thoát ra ngoài vũ trụ.  
B. Tăng cường chu trình cacbon trong hệ sinh thái.  
C. Kích thích quá trình quang hợp của sinh vật sản xuất.  
D. Làm cho Trái đất nóng lên, gây thêm nhiều thiên tai.  
Câu 15: Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng:  
A. Đường cong chữ J. B. Tăng dần đều.  
C. Giảm dần đều.  
D. Đường cong chữ S.  
Câu 16: Tính đa dạng về loài của quần xã là:  
A. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã và số lượng cá thể của mỗi loài.  
B. Số loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã.  
C. Mật độ cá thể của từng loài trong quần xã.  
D. Tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát.  
Câu 17: Cho chuỗi thức ăn sau: Tảo (12.108 calo) → Giáp xác → Cá mương (H3,2 = 8%) → Cá quả  
(1152.103 calo, H4,3 = 10%) (trong đó Hn, n-1 là hiệu suất sinh thái giữa các bậc dinh dưỡng tương ứng).  
Hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1 so với sinh vật sản xuất là:  
A. 8%.  
B. 6%.  
C. 12%.  
D. 15%.  
Câu 18: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, thì phát biểu nào sau đây đúng.  
A. Khi không có các nhân tố đột biến, chọn lọc tự nhiên và di nhập gen thì tần số Alen và thành phần  
kiểu gen của quần thể không thay đổi.  
B. Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và biến đổi không ngừng dưới tác động của các  
nhân tố tiến hóa.  
C. Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen của quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nên không có vai  
trò đối với tiến hóa.  
D. Chọn lọc tự nhiên luôn làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen.  
Câu 19: Đặc điểm thích hợp làm giảm mất nhiệt của cơ thể voi sống ở vùng ôn đới so với voi sống ở vùng  
nhiệt đới là :  
A. Có đôi tai dài và lớn.  
C. Cơ thể có lớp mở dày bao bọc.  
B. Kích thước cơ thể nhỏ.  
D. Ra mồ hôi.  
Câu 20: Xét các yếu tố sau đây:  
I: Sức sinh sản và mức độ tử vong của quần thể.  
II: Mức độ nhập cư và xuất cư của các cá thể.  
III: Tác động của các nhân tố sinh thái và lượng thức ăn trong môi trường.  
IV: Sự tăng giảm lượng cá thể của kẻ thù, mức độ phát sinh bệnh tật trong quần thể.  
Những yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi kích thước của quần thể là:  
A. I, II và IV.  
B. I, II, III và IV.  
C. I và II.  
D. I, II và III.  
Câu 21: Một hệ sinh thái hoàn chỉnh có cấu trúc gồm:  
A. Các yếu tố khí hậu.  
B. SV sản xuất, tiêu thụ và phân giải.  
D. Sinh cảnh và SV.  
C. Các chất hữu cơ và vô cơ.  
Câu 22: Bể cá cảnh được gọi là:  
A. Hệ sinh thái tự nhiên.  
C. Hệ sinh thái vi mô.  
B. Hệ sinh thái nhân tạo.  
D. Hệ sinh thái “khép kín”.  
Câu 23: Trong lưới thức ăn của một quần xã sinh vật trên cạn, bậc dinh dưỡng nào sau đây có sinh khối lớn  
nhất?  
A. Bậc dinh dưỡng cấp 3.  
C. Bậc dinh dưỡng cấp cao nhất.  
B. Bậc dinh dưỡng cấp 1.  
D. Bậc dinh dưỡng cấp 2.  
Câu 24: Cho chuỗi thức ăn:  
Cỏ → Sâu → Ngóe sọc → Chuột đồng → Rắn hổ mang → Đại bàng.  
Trong chuỗi thức ăn này, rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ  
A. Bậc 3.  
B. Bậc 5.  
C. Bậc 4.  
D. Bậc 6.  
Câu 25: Nếu cả 4 HST dưới đây đều bị ô nhiễm bởi thủy ngân với mức độ ngang nhau (sinh khối của tảo  
đơn bào ở các chuỗi thức ăn là ngang nhau). Con người ở HST nào trong số 4 HST đó bị nhiễm độc nhiều  
nhất.  
A. Tảo đơn bào ĐV phù du giáp xáccá chim người.  
B. Tảo đơn bào ĐV phù du cá người.  
C. Tảo đơn bào cá người.  
D. Tảo đơn bào thân mềmcá người.  
Câu 26: Khi kích thước của quần thể hữu tính vượt mức tối đa, thì xu hướng thường xảy ra là:  
A. Giảm tỉ lệ sinh.  
C. Tăng giao phối tự do.  
B. Giảm hiệu quả nhóm.  
D. Tăng cạnh tranh.  
Câu 27: Cho chuỗi thức ăn sau: Lúa (2,1.106 calo) → Sâu ăn lúa (1,2.104 calo) → Chim ăn sâu (1,1.102 calo)  
→ Diều hâu (0,5.102 calo). Hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1 so với sinh vật sản xuất là:  
A. 0,57%.  
B. 0,92%.  
C. 0,0052%.  
D. 45,5%.  
Câu 28: Nếu hiệu suất sinh thái qua các bậc dinh dưỡng là khoảng 10%. Năng lượng ở sinh vật sản xuất là  
100 đơn vị, thì năng lượng ở bậc dinh dưỡng thứ 5 sẽ bằng:  
A. 0.1.  
B. 10.  
C. 1.  
D. 0.01.  
Câu 29: Biện pháp nào sau đây không có tác dụng bảo vệ tài nguyên rừng:  
A. Chống xói mòn, khô hạn, ngập úng và chống mặn cho đất.  
B. Ngăn chặn thực hiện nạn phá rừng, tích cực trồng rừng.  
C. Vận động đồng bào dân tộc sống trồng rừng định canh, định cư.  
D. Xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên.  
Câu 30: Nhân tố sinh thái nào bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể?  
A. Ánh sáng.  
B. Nhiệt độ.  
C. Hữu sinh.  
D. Nước.  
...........Hạt............  
-(đánh dạu x vào phiạu đáp án)  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
A
B
C
D
Câu 16  
A
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
B
C
D
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
ĐỀ KIỂM TRA HKII NĂM HỌC 2015 - 2016  
MÔN: SINH 12_ CB_Chương trình chuẩn.  
Thời gian:45 phút  
Họ và tên:...................................Lớp...................Họ và tên, chữ ký Gt…………………….. Mã đề: 485  
Câu 1: Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, trôi,  
chép,....vì:  
A. Tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao.  
B. Mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau.  
C. Tận dụng nguồn thức ăn là các loài động vật đáy.  
D. Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo.  
Câu 2: Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối quan hệ nào?  
A. Quan hệ hỗ trợ.  
B. Kí sinh cùng loài.  
C. Cạnh tranh khác loài.  
D. Cạnh tranh cùng loài.  
Câu 3: Khi nói về dòng năng lượng ở hệ sinh thái thì câu sai là:  
A. NL truyền từ bậc dinh dưỡng thấp lên cao.  
C. Càng lên bậc cao thì dòng NL càng giảm.  
B. Trong mỗi dòng, NL chỉ được dùng 1 lần.  
D. 90% năng lượng được truyền lên bậc trên.  
Câu 4: Những giải pháp nào sau đây được xem là những giải pháp chính của phát triển bền vững, góp phần  
làm hạn chế sự biến đổi khí hậu toàn cầu?  
(1) Bảo tồn đa dạng sinh học.  
(2) Khai thác tối đa và triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên.  
(3) Ngăn chặn nạn phá rừng, nhất là rừng nguyên sinh và rừng đầu nguồn.  
(4) Sử dụng bền vững các nguồn tài nguyên thiên nhiên.  
(5) Tăng cường sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật, các chất diệt cỏ, các chất kích thích sinh trưởng,…  
trong sản xuất nông, lâm nghiệp.  
Đáp án đúng là:  
A. (1), (2) và (5).  
B. (2), (4) và (5).  
C. (1), (3) và (4).  
D. (2), (3) và (5).  
Câu 5: Càng lên phía Bắc, kích thước các phần thò ra ngoài cơ thể của động vật càng thu nhỏ lại (tai, chi,  
đuôi, mỏ…). Ví dụ: tai thỏ Châu Âu và Liên Xô cũ, ngắn hơn tai thỏ Châu Phi. Hiện tượng trên phản ánh  
ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nào lên cơ thể sống của sinh vật?  
A. Thức ăn.  
B. Kẻ thù.  
C. Nhiệt độ.  
D. Ánh sáng.  
Câu 6: Quá trình nào sau đây không trả lại CO2 vào môi trường:  
A. Hô hấp của động vật, thực vật.  
B. Lắng đọng vật chất.  
C. Sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải.  
D. Sử dụng nhiên liệu hóa thạch.  
Câu 7: Điều nào sau đây không đúng với diễn thế thứ sinh?  
A. Trong điều kiện thuận lợi, diễn thế thứ sinh có thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định.  
B. Một quần xã mới phục hồi thay thế quần xã bị huỷ diệt.  
C. Trong điều kiện không thuận lợi và qua quá trình biến đổi lâu dài, diễn thế thứ sinh có thể hình thành  
nên quần xã tương đối ổn định.  
D. Trong thực tế thường bắt gặp nhiều quần xã có khả năng phục hồi rất thấp mà hình thành quần xã bị  
suy thoái.  
Câu 8: Con mối mới nở “liếm” hậu môn đồng loại để tự cấy trùng roi Trichomonas. Trùng roi có enzim  
phân giải được xenlulôzơ ở gỗ mà mối ăn. Quan hệ này giữa mối và trùng roi là:  
A. Hội sinh.  
B. Kí sinh.  
C. Cộng sinh.  
D. Hợp tác.  
Câu 9: Tính đa dạng về loài của quần xã là:  
A. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã và số lượng cá thể của mỗi loài.  
B. Số loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã.  
C. Mật độ cá thể của từng loài trong quần xã.  
D. Tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát.  
Câu 10: Nếu cả 4 HST dưới đây đều bị ô nhiễm bởi thủy ngân với mức độ ngang nhau (sinh khối của tảo  
đơn bào ở các chuỗi thức ăn là ngang nhau). Con người ở HST nào trong số 4 HST đó bị nhiễm độc nhiều  
nhất.  
A. Tảo đơn bào ĐV phù du giáp xáccá chim người.  
B. Tảo đơn bào cá người.  
C. Tảo đơn bào ĐV phù du cá người.  
D. Tảo đơn bào thân mềmcá người.  
Câu 11: Bể cá cảnh được gọi là:  
A. Hệ sinh thái nhân tạo.  
C. Hệ sinh thái tự nhiên.  
B. Hệ sinh thái vi mô.  
D. Hệ sinh thái “khép kín”.  
Câu 12: Cho chuỗi thức ăn sau: Tảo (12.108 calo) → Giáp xác → Cá mương (H3,2 = 8%) → Cá quả  
(1152.103 calo, H4,3 = 10%) (trong đó Hn, n-1 là hiệu suất sinh thái giữa các bậc dinh dưỡng tương ứng).  
Hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1 so với sinh vật sản xuất là:  
A. 8%.  
B. 6%.  
C. 15%.  
D. 12%.  
Câu 13: Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +20C đến 440C. Cá rô phi có giới hạn  
chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +5,60C đến +420C. Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định  
nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng?  
A. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn.  
B. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn.  
C. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn.  
D. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.  
Câu 14: Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng:  
A. Đường cong chữ J. B. Tăng dần đều.  
Câu 15: Nhân tố sinh thái nào bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể?  
A. Ánh sáng. B. Nhiệt độ. C. Hữu sinh.  
C. Giảm dần đều.  
D. Đường cong chữ S.  
D. Nước.  
Câu 16: Nhóm sinh vật nào không có mặt trong quần xã thì dòng năng lượng và chu trình trao đổi các chất  
trong tự nhiên vẫn diễn ra bình thường.  
A. Động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật. B. Sinh vật phân giải, sinh vật sản xuất.  
C. Sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật.  
D. Động vật ăn động vật, sinh vật sản xuất.  
Câu 17: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, thì phát biểu nào sau đây đúng.  
A. Khi không có các nhân tố đột biến, chọn lọc tự nhiên và di nhập gen thì tần số Alen và thành phần  
kiểu gen của quần thể không thay đổi.  
B. Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và biến đổi không ngừng dưới tác động của các  
nhân tố tiến hóa.  
C. Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen của quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nên không có vai  
trò đối với tiến hóa.  
D. Chọn lọc tự nhiên luôn làm thay đổ đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen.  
Câu 18: Cho chuỗi thức ăn:  
Cỏ → Sâu → Ngóe sọc → Chuột đồng → Rắn hổ mang → Đại bàng.  
Trong chuỗi thức ăn này, rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ  
A. Bậc 6.  
B. Bậc 4.  
C. Bậc 5.  
D. Bậc 3.  
Câu 19: Trong một HST, sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng được kí hiệu bằng các chữ từ A đến E. Trong  
đó A= 500kg, B=600 kg, C=5000kg, D=50kg, E=5kg.  
Hệ sinh thái này có chuỗi thức ăn sau là có thể xảy ra?  
A. CADE.  
B. EDAC.  
C. ABCD.  
D. EDCB.  
Câu 20: Một hệ sinh thái hoàn chỉnh có cấu trúc gồm:  
A. Các yếu tố khí hậu.  
B. SV sản xuất, tiêu thụ và phân giải.  
D. Sinh cảnh và SV.  
C. Các chất hữu cơ và vô cơ.  
Câu 21: Đặc điểm thích hợp làm giảm mất nhiệt của cơ thể voi sống ở vùng ôn đới so với voi sống ở vùng  
nhiệt đới là :  
A. Ra mồ hôi.  
C. Cơ thể có lớp mở dày bao bọc.  
B. Có đôi tai dài và lớn.  
D. Kích thước cơ thể nhỏ.  
Câu 22: Tập hợp những sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể giao phối?  
A. Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê.  
B. Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa.  
C. Những con cá sống trong một cái hồ.  
D. Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ.  
Câu 23: Tại sao các loài thường phân bố khác nhau trong không gian, tạo nên theo chiều thẳng đứng hoặc  
theo chiều ngang?  
A. Do nhu cầu sống khác nhau.  
C. Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài.  
B. Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng.  
D. Do mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài.  
Câu 24: Hậu quả của việc gia tăng nồng độ khí CO2 trong khí quyển là:  
A. Làm cho bức xạ nhiệt trên Trái đất dễ dàng thoát ra ngoài vũ trụ.  
B. Tăng cường chu trình cacbon trong hệ sinh thái.  
C. Làm cho Trái đất nóng lên, gây thêm nhiều thiên tai.  
D. Kích thích quá trình quang hợp của sinh vật sản xuất.  
Câu 25: Khi kích thước của quần thể hữu tính vượt mức tối đa, thì xu hướng thường xảy ra là:  
A. Giảm tỉ lệ sinh.  
C. Tăng giao phối tự do.  
B. Giảm hiệu quả nhóm.  
D. Tăng cạnh tranh.  
Câu 26: Nếu hiệu suất sinh thái qua các bậc dinh dưỡng là khoảng 10%. Năng lượng ở sinh vật sản xuất là  
100 đơn vị, thì năng lượng ở bậc dinh dưỡng thứ 5 sẽ bằng:  
A. 0.1.  
B. 10.  
C. 1.  
D. 0.01.  
Câu 27: Trong lưới thức ăn của một quần xã sinh vật trên cạn, bậc dinh dưỡng nào sau đây có sinh khối lớn  
nhất?  
A. Bậc dinh dưỡng cấp 1.  
C. Bậc dinh dưỡng cấp 3.  
B. Bậc dinh dưỡng cấp 2.  
D. Bậc dinh dưỡng cấp cao nhất.  
Câu 28: Biện pháp nào sau đây không có tác dụng bảo vệ tài nguyên rừng.  
A. Chống xói mòn, khô hạn, ngập úng và chống mặn cho đất.  
B. Xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên.  
C. Vận động đồng bào dân tộc sống trong rừng định canh, định cư.  
D. Ngăn chặn thực hiện nạn phá rừng, tích cực trồng rừng.  
Câu 29: Xét các yếu tố sau đây:  
I: Sức sinh sản và mức độ tử vong của quần thể.  
II: Mức độ nhập cư và xuất cư của các cá thể .  
III: Tác động của các nhân tố sinh thái và lượng thức ăn trong môi trường.  
IV: Sự tăng giảm lượng cá thể của kẻ thù, mức độ phát sinh bệnh tật trong quần thể.  
Những yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi kích thước của quần thể là:  
A. I, II và IV.  
B. I, II, III và IV.  
C. I, II và III.  
D. I và II.  
Câu 30: Cho chuỗi thức ăn sau: Lúa (2,1.106 calo) → Sâu ăn lúa (1,2.104 calo) → Chim ăn sâu (1,1.102 calo)  
→ Diều hâu (0,5.102 calo). Hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1 so với sinh vật sản xuất là:  
A. 0,0052%.  
B. 0,57%.  
C. 0,92%.  
D. 45,5%.  
...........Hạt............  
---(đánh dạu x vào phiạu đáp án)  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
A
B
C
D
Câu 16  
A
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
B
C
D
V. Hưạng dạn đáp án.  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
D
C
C
C
A
C
D
D
B
D
A
A
B
C
D
B
B
A
B
B
A
B
A
D
A
A
B
C
C
A
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209 10  
209 11  
209 12  
209 13  
209 14  
209 15  
209 16  
209 17  
209 18  
209 19  
209 20  
209 21  
209 22  
209 23  
209 24  
209 25  
209 26  
209 27  
209 28  
209 29  
209 30  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
C
B
A
C
C
A
D
D
C
D
B
C
C
C
B
B
A
D
B
A
D
B
D
B
A
C
B
A
C
D
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
A
D
A
B
D
B
A
C
D
B
C
D
C
D
A
A
C
B
C
B
B
B
B
C
C
D
A
D
C
C
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
B
D
D
C
C
B
C
C
A
B
A
D
D
A
C
A
B
B
A
B
C
A
A
C
D
D
A
C
B
B
132 10  
132 11  
132 12  
132 13  
132 14  
132 15  
132 16  
132 17  
132 18  
132 19  
132 20  
132 21  
132 22  
132 23  
132 24  
132 25  
132 26  
132 27  
132 28  
132 29  
132 30  
doc 15 trang Thùy Anh 10580 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Sinh học Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_12_nam_hoc_2015_2016_t.doc