Đề kiểm tra 45 phút Hình học Lớp 12 - Chương 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG III- HÌNH HỌC 12  
(Theo hình thức trắc nghiệm khách quan và tự luận)  
Chủ đề hoặc mạch  
kiến thức, kỹ năng  
Nhận biết  
TNKQ TL  
-Biết công thức tính  
độ dài của vectơ.  
-Tính tổng, hiệu của  
các vectơ.  
Thông hiểu  
Vận dụng thấp  
Vận dụng  
cao  
Tổng  
TNKQ  
-Xác định góc giữa Xác định tọa độ  
hai vectơ . của một điểm  
TL  
TNKQ  
TL  
TNKQ TL  
Xác định tọa  
độ của một  
điểm thỏa  
điều kiện.  
1. Tọa độ điểm,  
tọa độ của vectơ.  
-Tích vô hướng, thỏa điều kiện.  
tích có hướng của  
hai vectơ  
Số câu:  
1
2
3
1
7
Số điểm :  
Tỉ lệ %:  
0,4  
4%  
0,8  
8%  
1,2  
12%  
0,4  
4%  
2,8  
28%  
-Viết phương trình  
của một số mặt phẳng của một mặt phẳng trình của mặt  
đơn giản. phẳng tùy vào vị  
-Tính khoảng cách từ -Tìm giao điểm của trí tương đối đối  
một điểm đến một mp đường thẳng và mặt với mặt cầu.  
phẳng.  
-Viết phương trình -Viết phương  
-Sự tương  
giao giữa  
mặt cầu và  
mặt phẳng.  
2. Phương trình  
của mặt phẳng.  
.
Số câu:  
Số điểm :  
Tỉ lệ %:  
2
0,8  
8%  
2
0,8  
8%  
1
1,0  
10%  
1
0,4  
4%  
6
3
30%  
-Nhận biết được  
phương trình của một của mặt cầu thỏa  
mặt cầu.  
Viết phương trình  
Xét vị trí tương  
đối giữa một điểm  
đối với mặt cầu.  
3. Phương trình  
của mặt cầu.  
điều kiện.  
-Tìm tọa độ tâm và  
bán kính của mặt cầu.  
Số câu:  
1
2
1
1
5
Số điểm :  
Tỉ lệ %:  
0,4  
4%  
0,8  
8%  
1,0  
10%  
0,4  
4%  
2,6  
26%  
-Xác định được vecto -Viết ptrình tham  
chỉ phương  
-Viết được pt tham số - Xác định vị trí  
Khoảng cách giữa  
số của đường thẳng. đường thẳng và  
4. Phương trình  
của đường thẳng  
mặt phẳng,  
của đường thẳng.  
tương đối giữa hai  
đường thẳng.  
khoảng cách giữa  
hai mặt phẳng.  
Số câu:  
2
2
4
Số điểm:  
Tỉ lệ %:  
Tổng số câu:  
Tổng số điểm:  
Tỉ lệ %:  
0,8  
8%  
6
2,4  
24%  
0,8  
8%  
8
3,2  
32%  
1,6  
16%  
22  
10  
100%  
1
1,0  
10%  
4
1,6  
16%  
1
1,0  
10%  
2
0,8  
8%  
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 12  
NĂM HỌC 2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút(không kể thời gian phát đề)  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
Mã đề 132  
Họ, tên học sinh:...................................................Lớp 12C........ĐIỂM:...........................  
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm)  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Chọn  
(Các câu hỏi sau đều xét trong không gian Oxyz)  
x  12t  
Câu 1: Đường thẳng d đi qua điểm M(-1; 5; 7) và song song với đường thẳng : y 2 3t có  
z 3t  
phương trình chính tắc là:  
x 1 y 5 z 7  
x 2 y 3 z 1  
A. d :  
B. d :  
D. d :  
2  
3
1
1  
5
7
x 2 y 3 z 1  
x 1 y 5 z 7  
C. d :  
1  
5
7
2  
3
1
Câu 2: Điểm M’ đối xứng với điểm M( 3; 5; -7) qua mặt phẳng (Oxy) là:  
A. M' 3;5;7 B. M' 3;5;7 C. M' 3;5;7 D. M' 3;5;7  
.
.
Câu 3: Cho hai điểm A(1; 2; 3), B(3; 2; 1). Tìm điểm M thuộc mặt phẳng Oxy sao cho biểu thức  
   
P MA MB đạt giá trị nhỏ nhất.  
A. M(1; 2; 0)  
.B. M(1; 1; 0).  
C. M(2; 2; 1).  
D. M(2; 2; 0).  
Câu 4: Góc giữa hai vectơ u  2;1;2 và v 0;1;1 là:  
A. 135°  
B. 90°  
C. 60°  
D. 45°  
   
Câu 5: Cho ba vectơ a  2;1;0 ,b 1;3;2 ,c 2;4;3 . Độ dài của vectơ u  2a 3b c là:  
A. 115.  
B. 125.  
C. 3 15.  
D. 4 5.  
    
Câu 6: Cho ba vectơ a 1;1;1 , b 3;0;1 , c 3;2;1 . Tính tọa độ của vectơ u a.b .c  
.
A. u 2;2;1 .  
B. u 6;0;1 .  
C. u 5;2;2 .  
D. u 6;4;2 .  
Câu 7: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(–1; 1; 0), song song với (α): x – 2y + z – 10= 0.  
A. x – 2y + z – 3 = 0. B. x – 2y + z + 3 = 0. C. x – 2y + z – 1 = 0. D. x – 2y + z + 1 = 0.  
Câu 8: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(1; 2; -1), B(2; 1; 1) và vuông góc với  
mặt phẳng (Q) : 2x y 2z 10.  
A. x y 3 0.  
Câu 9: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình của một mặt cầu.  
A. x2 2y2 z2 4x 6y 2z 10. B. x2 y2 z2 4x 4y 2z 10.  
B. x y 10.  
C. 2y z 3 0.  
D. 2x z 3 0.  
C. x2 y2 z2 4x 4y 2z 10.  
D. x2 y2 z2 2x 4y 2z 10 0.  
x 2 y 1 z 3  
Câu 10: Giao điểm của đường thẳng d :  
và mp(P): 2x + 3y -2z -6 =0 là:  
1
1  
2
A. M 3;0;0 .  
B. M 1;0;1 .  
C. M 1;2;1 . D. M 2;1;3 .  
x 2 y 1 z 5  
Câu 11: Cho đường thẳng d :  
và hai điểm A(-2; 1; 1), B(-3; -1;-2). Tìm điểm  
1
3
2  
M trên đường thẳng d sao cho diện tích tam giác AMB bằng 3 5  
A. M 2;1;5 . B. M 14;35;19 , M 2;1;5 .  
.
C. M 14;35;19 .  
D. M 14;35;19 , M -2;1;-5 .  
Câu 12: Cho điểm A(1; 2; -3) Tìm điểm A’ đối xứng với A qua mặt phẳng (P):  
2x 2y z 9 0.  
A. A' 7;6;1  
.
B. A' 6;7;1  
C. A' 7;6;1  
.
D. A' 6;7;1 .  
Câu 13: Cho hai điểm A 1;2;3 và B 3; 0; 0 .Phương trình tham số của đường thẳng AB là:  
x 32t  
A. y 2t  
x 12t  
x 12t  
C. y  2t  
x 32t  
D. y 2t  
B. y  2t  
z 3t  
z 33t  
z 33t  
z  3t  
Câu 14: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A( 2; -1; 3) và vuông góc với mặt  
phẳng (P): x+ y –z +5=0 là:  
x 2t  
A. y  1t  
x 2t  
B. y  1t  
x 12t  
C. y 1t  
x 12t  
D. y 1t  
z 3t  
z 3t  
z  13t  
z -1+3t  
x  32t  
x 5t'  
Câu 15: Hãy xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng sau: d: y  23t và d': y  14t'  
.
z 64t  
z 20t'  
A. Trùng nhau.  
B. Cắt nhau.  
C. Song song.  
D. Chéo nhau  
Câu 16: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(2; -1; 1) và vuông góc với hai mặt phẳng  
(Oxz), mp(Q): 2x – z+1 = 0.  
A. x + 2z - 4 =0.  
B. x + 2y - 4 =0.  
C. y + 2z - 4 =0.  
D. x - 2y - 4 =0.  
2
2
2
Câu 17: Cho mặt cầu (S’): x 3 y 2 z 1 5. Mặt cầu (S) có tâm là I( 1;-2; 3) và  
tiếp xúc ngoài với (S’) có phương trình là:  
2
2
2
2
2
2
A. x 3 y 2 z 1 25  
B. x 1 y 2 z 3 25  
2
2
2
2
2
2
C. x 1 y 2 z 3 5  
D. x 1 y 2 z 3 5  
Câu 18: Khoảng cách từ điểm M(-2; 1; -3) đến mặt phẳng (P): x- 2y -2z +1 =0 là:  
A. 1 B. 12 C. 9 D. 6  
Câu 19: Cho mặt phẳng (P): x – 2y + 2z + 1 =0 cắt mặt cầu (S): x2 y2 z2 4x 6y 6z 17 0  
theo thiết diện là một đường tròn. Chu vi của đường tròn đó là:  
A. 6.  
B. 4.  
C. 8.  
D. 10.  
Câu 20: Mặt cầu (S) có tâm là I( 1;-3; 2) và tiếp xúc với mp(P): x + 2y- 2z +3 =0 có phương trình:  
2
2
2
2
2
2
A. x 1 y 3 z 2 9.  
B. x 1 y 3 z 2 4.  
2
2
2
2
2
2
C. x 1 y 3 z 2 3.  
D. x 1 y 3 z 2 36.  
II./ PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm)  
2
2
2
Câu 1. Cho mặt cầu (S): x 1 y 1 z 1 62 và điểm B(2; 6;-5). Chứng minh rằng  
điểm B nằm trên mặt cầu (S). Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với (S) tại B.  
Câu 2. Viết phương trình của mặt cầu (S) có tâm nằm trên mặt phẳng (Oxy) và đi qua các điểm  
A(1; 2; 0), B(-1; 1; 3), C(2; 0; -1).  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 12  
NĂM HỌC 2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút(không kể thời gian phát đề)  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
Mã đề 210  
Họ, tên học sinh:......................................................Lớp 12C........ĐIỂM:...........................  
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm)  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Chọn  
(Các câu hỏi sau đều xét trong không gian Oxyz)  
   
Câu 1: Cho ba vectơ a  2;1;0 ,b 1;3;2 ,c 2;4;3 . Tính tọa độ của vectơ u 2a 3b c.  
A. u  5;3;9 .  
B. u 5;2;2 .  
C. u 5;3;9 .  
D. u 6;4;2 .  
Câu 2: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình của một mặt cầu.  
A. x2 y2 z2 4x 4y 2z 110.  
C. x2 y2 z2 2x 4y 2z 10.  
B. x2 y2 z2 4x 4y 2z 10.  
D. x2 2y2 z2 4x 6y 2z 10.  
Câu 3: Mặt cầu (S) có tâm là I( 1;-3; 2) và đi qua điểm M(-2; 0; 1) có phương trình là:  
2
2
2
2
2
2
A. x 1 y 3 z 2 19.  
B. x 1 y 3 z 2 9.  
2
2
2
2
2
2
C. x 1 y 3 z 2 11.  
D. x 1 y 3 z 2 19 .  
x 2 y 1 z 5  
Câu 4: Cho đường thẳng d :  
và hai điểm A(-2; 1; 1), B(-3; -1;-2). Tìm điểm  
1
3
2  
M trên đường thẳng d sao cho diện tích tam giác AMB bằng 3 5  
A. M 14;35;19 , M 2;1;5 . B. M 2;1;5 .  
.
C. M 14;35;19 .  
D. M 14;35;19 , M -2;1;-5 .  
Câu 5: Cho điểm A(1; 2; -3) và mặt phẳng (P): 2x 2y z 9 0.Tìm hình chiếu H của điểm A  
lên mặt phẳng (P).  
A. H 6;7;1  
.
B. H 6;7;11  
.
C. H 2;4;5  
.
D. H 3;2;1 .  
Câu 6: Cho mặt phẳng (P): x – 2y + 2z + 1 =0 cắt mặt cầu (S): x2 y2 z2 4x 6y 6z 17 0  
theo thiết diện là một đường tròn. Tính diện tích của đường tròn đó.  
A. 4.  
B. 6.  
C. 8.  
D. 10.  
Câu 7: Phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(1; 2; -1), B(2; 1; 1) và vuông góc với mặt  
phẳng (Q) : x 3y 2z 10.  
A. 2x z 3 0.  
B. x y z 0.  
C. 2y z 3 0.  
D. x y 3 0.  
x 7 t  
x 37t'  
Câu 8: Hãy xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng sau: d: y 32t và d': y 12t'  
.
z 91t  
z 13t'  
A. Cắt nhau.  
Câu 9: Điểm M’ đối xứng với điểm M( 3; 5; -7) qua mặt phẳng (Oxz) là:  
A. M' 3;5;7 B. M' 3;5;7 C. M' 3;5;7 D. M' 3;5;7 .  
B. Trùng nhau.  
C. Chéo nhau.  
D. Song song.  
.
.
.
x  1t  
Câu 10: Đường thẳng d đi qua điểm M(2; -3; -1) và song song với đường thẳng : y 2 5t có  
z 37t  
phương trình chính tắc là:  
x 1 y 5 z 7  
x 2 y 3 z 1  
A. d :  
.
.
B. d :  
D. d :  
.
.
2  
3
1
1  
5
7
x 1 y 5 z 7  
x 2 y 3 z 1  
C. d :  
2  
3
1
1  
5
7
Câu 11: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A( 2; -1; 3) và vuông góc với  
mp(P): x 2y 2z 10 là:  
x 12t  
A. y 1t  
x 2t  
B. y  12t  
x 2t  
C. y 12t  
x 12t  
D. y  2t  
.
.
.
.
z  13t  
z 3+2t  
z  32t  
z 23t  
Câu 12: Cho hai điểm A 1;2;3 và B 3; -1; 6 .Phương trình tham số của đường thẳng AB là:  
x 32t  
A. y 2t  
x 32t  
x 12t  
C. y  2t  
x 12t  
D. y  2t  
.
B. y t  
.
.
.
z 3t  
z 13t  
z 33t  
z 33t  
Câu 13: Góc giữa hai vectơ u  1;0;1 và v 0;1;1 là:  
A. 135°  
B. 45° .  
C. 60°  
D. 120°  
Câu 14: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P): x- 2y -2z +1 =0 và (Q): x- 2y -2z - 11 =0 là:  
A. 3 B. 12 . C. 6 D. 4  
Câu 15: Cho 3 điểm A(1; 0; 0), B(0;-2;0), C(0; 0; 3). Phương trình nào dưới đây là phương trình  
của mp(ABC).  
x
y
z
x
y
z
x
y
z
x y z  
A.  
1.  
B.  
  0.  
C.  
1.  
D.   1.  
3 2 1  
1 2 3  
1 2 3  
1 2 3  
2
2
2
Câu 16: Cho mặt cầu (S’): x 3 y 2 z 1 4 . Mặt cầu (S) có tâm là I( 1;-2; 3) và  
tiếp xúc ngoài với (S’) có phương trình là:  
2
2
2
2
2
2
A. x 1 y 2 z 3 36  
.
B. x 1 y 2 z 3 16 .  
2
2
2
2
2
2
C. x 1 y 2 z 3 4  
.
D. x 1 y 2 z 3 5.  
    
Câu 17: Cho ba vectơ a 1;1;1 , b 3;0;1 , c 3;2;1 . Tính độ dài của vectơ u a. b.c  
.
A. 10 3.  
B. 5 3.  
C. 5 2.  
D. 10 2.  
Câu 18: Cho ba điểm A(1; 2; 3), B(3; 2; -1), C(2;-1;-5). Tìm điểm M thuộc mặt phẳng Oxz sao  
    
cho biểu thức P MA MBMC đạt giá trị nhỏ nhất.  
A. M(3; 2; 0)  
B. M(2; 0; -1).  
C. M(2; 0; 1).  
D. M(1; 0; 3).  
x 2 y 1 z 3  
Câu 19: Giao điểm của đường thẳng d :  
và mp(P): 2x + 3y -2z -4 =0 là:  
1  
1
2
A. M 3;0;1 .  
B. M 1;0;1 .  
C. M 1;2;1 . D. M 2;1;3 .  
Câu 20: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(–1; 1; 0), song song với (α): x–3y + 2z–10=0.  
A. x – 3y + 2z – 3 = 0.  
C. x – 2y + z +3 = 0.  
B. x – 3y + 2z + 4 = 0.  
D. x – 3y + 2z + 1 = 0.  
II./ PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm)  
2
2
2
Câu 1. Cho mặt cầu (S): x 1 y 1 z 1 62 và điểm A(6; 2;-5). Chứng minh rằng  
điểm A nằm trên mặt cầu (S). Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với (S) tại A.  
Câu 2. Viết phương trình của mặt cầu (S) có tâm nằm trên mặt phẳng (Oxz) và đi qua các điểm  
A(1; 2; 0), B(-1; 1; 3), C(2; 0; -1).------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
(Đề 1)  
Câu 1.(1,0 điểm). Cho mặt cầu (S): x 1 y 1 z 1 62 và điểm  
A(6; 2;-5). Chứng minh rằng điểm A nằm trên mặt cầu (S). Viết phương trình mặt  
phẳng (P) tiếp xúc với (S) tại A.  
2
2
2
ĐIỂM  
Mặt cầu (S) có tâm I(1; 1; 1) và bán kính R 62 và IA 62 nên điểm A nằm  
0,25  
0,25  
trên mặt cầu (S).  
  
Mặt phẳng (P) tiếp xúc với (S) tại A nên mp(P) qua A(6; 2; -5) và nhận IA 5;1;6  
làm vecto pháp tuyến.  
Phương trình của mp(P) là: 5x + y -6z -62 = 0.  
0,5  
Câu 2.( 1,0 điểm) Viết phương trình của mặt cầu (S) có tâm nằm trên mặt phẳng (Oxz)  
và đi qua các điểm A(1; 2; 0), B(-1; 1; 3), C(2; 0; -1).  
(1,0)  
Gọi phương trình của mặt cầu (S) có tâm I(a; b; c) có dạng:  
x2 y2 z2 2ax 2by 2cz d 0.  
Vì tâm I(a; b; c) nằm trên mp(Oxz): y = 0 nên b = 0.  
Mặt khác m/c (S) đi qua các điểm A, B, C nên ta có hệ phương trình:  
0,25  
0,25  
2a 4b d 5  
(*)  
2a 2b 6c d  11  
4a 2c d 5  
Thay b = 0 vào (*) ta tìm được a = 3, c =3, d =1.  
Vậy phương trình của mặt cầu (S) là : x2 y2 z2 6x 6z 10.  
0,25  
0,25  
(Đề 2)  
2
2
2
Câu 1.(1,0 điểm). Cho mặt cầu (S): x 1 y 1 z 1 62 và điểm  
B(2; 6;-5). Chứng minh rằng điểm B nằm trên mặt cầu (S). Viết phương trình mặt  
phẳng (P) tiếp xúc với (S) tại B.  
ĐIỂM  
Mặt cầu (S) có tâm I(1; 1; 1) và bán kính R 62 và IB 62 nên điểm B nằm  
0,25  
0,25  
trên mặt cầu (S).  
  
Mặt phẳng (P) tiếp xúc với (S) tại B nên mp(P) qua B(2; 6; -5) và nhận IB 1;5;6  
làm vecto pháp tuyến.  
Phương trình của mp(P) là: x +5 y -6z -62 = 0.  
0,5  
Câu 2.( 1,0 điểm) Viết phương trình của mặt cầu (S) có tâm nằm trên mặt phẳng (Oyx)  
(1,0)  
và đi qua các điểm A(1; 2; 0), B(-1; 1; 3), C(2; 0; -1).  
Gọi phương trình của mặt cầu (S) có tâm I(a; b; c) có dạng:  
x2 y2 z2 2ax 2by 2cz d 0.  
Vì tâm I(a; b; c) nằm trên mp(Oxy): z = 0 nên c = 0.  
Mặt khác m/c (S) đi qua các điểm A, B, C nên ta có hệ phương trình:  
0,25  
0,25  
2a 4b d 5  
(*)  
2a 2b 6c d  11  
4a 2c d 5  
6
3
49  
5
Thay c = 0 vào (*) ta tìm được  
a   ,b   ,d    
.
0,25  
0,25  
5
5
12  
6
49  
5
Vậy phương trình của mặt cầu (S) là : x2 y2 z2 x y   
0.  
5
5
doc 9 trang Thùy Anh 18320 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Hình học Lớp 12 - Chương 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hinh_hoc_lop_12_chuong_3_nam_hoc_2016_20.doc