Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 10 - Mã đề: 209 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)
SO GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT NINH HẢI
ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÍ 10 CB LẦN 2
NĂM HỌC:2016-2017
Thời gian làm bài: 45 phút; (30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.
A. Luôn là lực kéo.
B. Tỉ lệ với độ biến dạng.
C. Luôn ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.
D. Xuất hiện khi vật bị biến dạng.
Câu 2: Định luật I Niutơn xác nhận rằng:
A. Khi hợp lực tác dụng lên một vật bằng không thì vật không thể chuyển động được.
B. Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.
C. Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng
của bất cứ vật nào khác.
D. Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.
Câu 3: Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông. Sau 1 giờ đi được 10 km.Tính vận tốc của
thuyền so với nước? Biết vận tốc của dòng nước là 2km/h
A. 12km/h.
B. 10 km/h.
C. 8 km/h.
D. 20 km/h.
Câu 4: Một người đứng ở độ cao 45m so với mặt đất, ném một hòn đá theo phương ngang. Cho g=
10m/s2. Thời gian hòn đá chạm đất là:
A. 3s
B. 2s
C. 1s
D. 4s
Câu 5: Một đĩa nằm ngang quay quanh trục thẳng đứng với vận tốc 30 vòng /phút.Vật đặt trên đĩa
cách trục quay 20cm. Lấy g = 10 m/s2. Để vật không trượt trên đĩa thì hệ số ma sát giữa vật và đĩa
phải là
A. 0,251
B. 0,112
C. 0,331
D. 0,197
Câu 6: Tốc độ góc của một điểm trên Trái Đất đối với trục Trái Đất là bao nhiêu? Cho biết chu kỳ T
= 24 giờ.
A. 0,26rad / s
C. 5,42.105 rad / s
B. 7,27.105 rad / s
D. 7,27.104 rad / s
Câu 7: Trong các câu dưới đây câu nào sai?
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:
A. Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
B. Gia tốc là đại lượng không đổi.
C. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.
D. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
Câu 8: Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niutơn:
A. Tác dụng vào hai vật khác nhau.
B. Tác dụng vào cùng một vật.
C. Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.
D. Không cần phải bằng nhau về độ lớn.
Câu 9: Trong phép đo chiều dài, kết quả như sau :
đây là đúng ?
S = 9,12345 m ; ΔS = 0,123 m . Kết luận nào sau
A. S = ( 9,1234 0,123 ) m
C. S = ( 9,123 0,12 )
B. Sai số tỉ đối δS = 1,35 %
D. Sai số tỉ đối δS = 13, 5 %
Câu 10: Một vật có khối lượng 800g trượt xuống một mặt phẳng nghiêng, nhẵn với gia tốc 2,0 m/s2.
Lực gây ra gia tốc này bằng bao nhiêu?
A. 160N.
B. 1600N.
C. 1,6N
D. 16N
Trang 1/3 - Mã đề thi 209
Câu 11: Một vật rơi không vận tốc đầu từ độ cao 80m xuống đất. Cho g=10m/s2. Quãng đường vật
rơi trong giây cuối là:
A. 35m
B. 45m
C. 40m
D. 50m
Câu 12: Một vật có khối lượng 5kg chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,2m/ s2 dưới tác
dụng của lực F= 10,2 N theo phương ngang. Lấy g=10m/s2. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng có
giá trị nào sau đây?
A. 0,3
B. 0,2
C. 0,1
D. 0,184
Câu 13: Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao h= 80m, có tầm ném xa L=120m. Bỏ qua
sức cản không khí, g=10m/s2. Vận tốc vật lúc chạm đất là:
A. 50m/s
B. 40m/s
C. 20m/s
D. 30 m/s
Câu 14: Một vật có khối lượng 2,0kg lúc đầu đứng yên,chịu tác dụng của một lực 1,0N trong khoảng
thời gian 2,0 giây. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là:
A. 0,5m.
Câu 15: Hãy chọn câu đúng.
A. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.
B. 4,0m
C. 1,0m.
D. 2,0m.
B. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
C. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.
D. Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
Câu 16: Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?
A. Một vật rơi từ độ cao h xuống mặt đất.
B. Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng
C. Một viên bi lăn trên máng nghiêng.
D. Một ôtô chuyển động từ Hà nội tới thành phố Hồ chí minh.
Câu 17: Hãy chỉ ra câu sai?
Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm:
A. Tốc độ góc không đổi.
C. Tốc độ dài không đổi.
B. Vectơ gia tốc không đổi
D. Quỹ đạo là đường tròn.
Câu 18: Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì
người lái xe hãm phanh, xe chuyển động chậm dần với gia tốc 2m/s2. Quãng đường mà ô tô đi được
sau thời gian 3 giây kể từ lúc hãm là:
A. s = 21m
B. s = 18 m
C. s = 20m
D. s = 19 m
Câu 19: Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: x = 4t – 10. (x: km, t: h).
Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h là:
A. 6 km.
B. 8 km.
C. 2 km.
D. 4,5 km.
Câu 20: Hai vật có khối lượng bằng nhau, nếu đặt cách nhau r1 thì hút nhau một lực 1,67.10-19N. Nếu
hai vật đặt cách nhau r2 thì hút nhau một lực 2,54.10-19 N. Nếu hai vật đặt cách nhau r = 2r1 +3r2 thì
hút nhau một lực là
A. 6,5.10-21
N
B. 10,9.10-19
N
C. 8,5.10-21
N
D. 4,2.10-19
N
Câu 21: Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x 10t 4t2 (x:m; t:s).
Vận tốc tức thời của chất điểm lúc t= 2s là:
A. 28 m/s.
B. 16 m/s
C. 18 m/s
D. 26 m/s
Câu 22: Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật có tính tương đối?
A. Vì trạng thái của vật được quan sát ở các thời điểm khác nhau.
B. Vì trạng thái của vật không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động.
C. Vì trạng thái của vật được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lề đường.
D. Vì trạng thái của vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.
Câu 23: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do là:
2h
A. v gh
.
B. v 2gh
.
C. v 2gh
.
D. v
.
g
Câu 24: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10cm và có độ cứng 40N/m. Giữ cố định một đầu và tác
dụng vào đầu kia một lực 1N để nén lò xo. Chiều dài của lò xo khi bị nén là:
Trang 2/3 - Mã đề thi 209
A. 9,75cm.
B. 7,5cm.
C. 12.5cm.
D. 2,5cm.
Câu 25: Biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm là:
A. Fht k l
B. Fht mg
C. Fht m2r
D. Fht mg
Câu 26: Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:
m1m2
r
m1m2
r
m1m2
r2
m1m2
r2
A. Fhd G.
B. Fhd
C. Fhd
D.
Fhd G.
Câu 27: Chọn đáp án sai.
A. Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức: s =v.t
B. Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt.
C. Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: v v0 at
.
D. Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
và F2
Câu 28: Có 2 lực đồng quy
F
,
F
2 . Gọi
là góc hợp bởi
F
;
F
=
F
+
F2 . Nếu F= F1-F2 thì
1
1
1
:
A. 0<
<1800
B.
= 900
C.
= 00
D.
= 1800
Câu 29: Có 2 lực đồng quy có độ lớn bằng 3N và 5N. Trong số các giá trị sau giá trị nào có thể là độ
lớn của hợp lực?
A. 2N
B. 1N
C. 50N
D. 9N
Câu 30: Công thức của lực ma sát trượt là :
A. Fmst t N
.
B. Fmst t N
.
C. Fmst t N
D. Fmst t N
.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 3/3 - Mã đề thi 209
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 10 - Mã đề: 209 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_vat_li_lop_10_ma_de_209_nam_hoc_2016.doc
LY CHINH NINH HAI 2016_LI 10 HOAN CHINH_dapancacmade.xls
MA TRẬN LÍ 10 THI HKI NHỌC 2016-2017.docx

