Đề kiểm tra Học kì 2 môn Tin học Lớp 11 - Mã đề: 568 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)

SỞ GD VÀ ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT NINH HẢI  
ĐỀ KIỂM TRA HKII LỚP 11  
NĂM HỌC: 2015 – 2016  
Môn: TIN HỌC  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(Đề kiểm tra có 2 trang)  
Họ, tên thí sinh:........................................................................  
Lớp:.........................................Phòng: ....................................  
Mã đề 568  
Lưu ý: Học sinh tô kín một ô tròn ứng với phương án trả lời. Cách tô đúng :   
01  
02  
03  
04  
05  
06  
07  
08  
09  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
Câu 1: Muốn khai báo x, y, z là tham số giá trị trong thủ tục ABC thì khai báo nào là đúng?  
A. procedure ABC(x: integer; Var y, z : integer);  
C. procedure ABC(x, y, z : integer);  
B. procedure ABC(Var x; y; z : integer);  
D. procedure ABC(Var x, y, z : integer);  
Câu 2: Để truy cập vào từng trường của bản ghi ta viết:  
A. <tên biến bản ghi>.<tên trường>;  
B. <tên kiểu bản ghi>.<giá trị của trường>;  
D. <tên biến bản ghi>.<giá trị của trường>;  
C. <tên kiểu bản ghi>.<tên trường>;  
Câu 3: Cú pháp mở tệp để đọc dữ liệu là:  
A. Reset(<biến tệp>);  
B. Reset(<tên tệp>);  
C. Rewrite(<biến tệp>);  
D. Rewrite(<tên tệp>);  
Câu 4: Để gán tên tệp cho biến tệp, ta sử dụng câu lệnh:  
A. assign(<tên tệp> , <biến tệp>;  
B. assign(<biến tệp> ,<tên tệp>);  
D. <tên tệp> := <biến tệp>;  
C. <biến tệp> := <tên tệp>;  
Câu 5: Trong Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào:  
S:=0;For i:= 1 to n do S:=S+ A[i];  
A. Tính tổng các phần tử chẵn trong mảng;  
C. In ra màn hình mảng A;  
B. Tính tổng các phần tử của mảng một chiều;  
D. Đếm số phần tử của mảng A;  
Câu 6: Cú pháp mở tệp để ghi dữ liệu là:  
A. Reset(<tên tệp>);  
B. Rewrite(<tên tệp>);  
D. Reset(<biến tệp>);  
C. Rewrite(<biến tệp>);  
Câu 7: Cho A= ‘abc’; B= ‘ABC’ , khi đó A+B cho kết quả là  
A. ‘ABCabc’ B. ‘abcABC’ C. ‘AaBbCc’  
D. ‘A+B’  
Câu 8: Kiểu dữ liệu của các phần tử trong mảng là:  
A. Có cùng một kiểu đó là kiểu số thực  
C. Mỗi phần tử một kiểu  
B. Có cũng một kiểu dữ liệu  
D. Có cùng một kiểu đó là kiểu số nguyên  
Câu 9: Hàm pos(s1,s2) cho giá trị là:  
A. Vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s1 trong s2  
C. Vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s2 trong s1  
B. Vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu s2 trong s1  
D. Vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu s1 trong s2  
Câu 10: Trong Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng?  
A. Type 1chieu=array[1..100] of char;  
C. Type mang1c=array[1..100] of char;  
B. Type mang1c=array(1..100) of char;  
D. Type 1chieu=array[1-100] of char;  
Câu 11: Chương trình con là:  
A. Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và trả về một giá trị qua tên của nó.  
B. Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và được gọi từ nhiều vị trí trong chương trình.  
C. Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và không trả về một giá trị qua tên của nó.  
D. Chương trình được xây dựng từ các chương trình con khác.  
Câu 12: Dữ liệu kiểu tệp:  
A. Không bao giờ bị mất;  
B. Sẽ bị mất hết khi tắt máy;  
C. Sẽ bị mất hết khi chương trình thực hiện xong;  
D. Được lưu trữ lâu dài trên bộ nhớ ngoài.  
Câu 13: Xét theo cách thức truy cập thì tệp được phân loại thành?  
A. Tệp truy cập tuần tự và tệp truy cập trực tiếp  
C. Tệp văn bản và tệp có cấu trúc  
B. Tệp truy cập gián tiếp và tệp truy cập trực tiếp  
D. Tệp truy cập tuần tự và tệp truy cập ngẫu nhiên  
Câu 14: Xâu ‘ABBA’ nhỏ hơn xâu  
A. ‘B’  
B. ‘AAA’  
C. ‘ABA’  
D. ‘A’  
Trang 1/2 - Mã đề thi 568  
Câu 15: Từ khóa để khai báo thủ tục là  
A. Function B. Programe  
Câu 16: Cho s= ‘500 ki tu’ , hàm length(s) cho giá trị bằng:  
C. Program  
D. Procedure  
D. 9  
A. ‘500’  
B. 500  
C. 7  
Câu 17: Sự khác nhau cơ bản giữa hàm và thủ tục là:  
A. Không có sự khác biệt.  
B. Đều là chương trình con.  
C. Hàm trả về giá trị còn thủ tục thì không.  
D. Hàm khác thủ tục ở phần khai báo.  
Câu 18: Trong Pascal, xâu ký tự là gì?  
A. Mảng các ký tự;  
B. Tập hợp các chữ cái và các chữ số trong bảng chữ cái tiếng anh;  
C. Dãy các ký tự trong bảng mã ASCII;  
D. Tập hợp các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng anh;  
Câu 19: Để đọc dữ liệu từ tệp văn bản ta sử dụng thủ tục:  
A. Real(<biến tệp>,<danh sách biến>);  
C. Real(<tên tệp>,<danh sách biến>);  
B. Read(<tên tệp>,<danh sách biến>);  
D. Read(<biến tệp>,<danh sách biến>);  
Câu 20: Sự khác nhau giữa tham biến và tham trị là:  
A. Đều là tham số trong chương trình con  
B. Không có sự khác biệt;  
C. Tham trị phải có từ khóa Var đứng trước;  
D. Tham biến phải có từ khóa Var đứng trước;  
Câu 21: Để khai báo biến tệp văn bản, ta sử dụng cú pháp:  
A. Var <biến tệp> : text;  
B. Var <tên tệp> : string;  
D. Var <tên tệp> : text;  
C. Var <biến tệp> : string;  
Câu 22: Chọn khai báo đúng:  
A. Type DIEM = Record x,y : Real;  
C. Type DIEM = Record x, y ; end;  
B. Type DIEM = Record x,y : Real; end;  
D. DIEM = Record x, y : Real; end;  
Câu 23: Xét theo cấu trúc thì tệp được chia thành?  
A. Tệp truy cập tuần tự và tệp truy cập ngẫu nhiên  
B. Tệp truy cập gián tiếp và tệp truy cập trực tiếp  
C. Tệp truy cập tuần tự và tệp truy cập trực tiếp  
D. Tệp văn bản và tệp có cấu trúc  
Câu 24: Hàm eof(<tên biến tệp>) cho gía trị true thì con trỏ tệp nằm ở vị trí:  
A. Đầu tệp B. Đầu dòng C. Cuối dòng  
D. Cuối tệp  
Câu 25: Ta có hàm Max(A,B : integer) : integer; để tìm số lớn hơn trong hai số A và B. Vậy để tìm số lớn nhất  
trong ba số A, B, C cần sử dụng hàm max trên như thế nào?  
A. Max(Max(A,B),C);  
B. Max(A,B,C);  
C. Max(A;B;C);  
D. Max(A;Max(B,C));  
Câu 26: Biến toàn cục là:  
A. Biến khai báo để dùng riêng trong thủ tục;  
B. Biến được khai báo trong phần khai báo của chương trình chính;  
C. Biến khai báo để dùng riêng trong hàm;  
D. Biến khai báo để dùng riêng trong chương trình con;  
Câu 27: Thủ tục đóng tệp có dạng:  
A. Close(<tên tệp>);  
C. Close;  
B. Close(<danh sách kết quả>);  
D. Close(<biến tệp>);  
Câu 28: Từ khóa để khai báo hàm là  
A. Program  
B. Procedure  
C. Function  
D. Programe  
Câu 29: Chương trình sau ghi ra màn hình?  
Var a, b : integer;  
Procedure Hoandoi(var a, b: integer)  
Var tg: integer;  
Begin tg:=a; a:=b; b:=tg; End;  
BEGIN a:= 10; b:=11; Hoandoi(b,a); Writeln(a, ‘ ’,b);END.  
A. 10 10  
B. 10 11  
C. 11 11  
D. 11 10  
Câu 30: Biến cục bộ là:  
A. Biến khai báo để dùng riêng trong thủ tục;  
B. Biến khai báo để dùng riêng trong hàm;  
C. Biến khai báo để dùng riêng trong chương trình con;  
D. Biến được khai báo trong phần khai báo của chương trình chính;  
----------- HẾT ---------  
Trang 2/2 - Mã đề thi 568  
doc 2 trang Thùy Anh 12500 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Tin học Lớp 11 - Mã đề: 568 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_tin_hoc_lop_11_ma_de_568_nam_hoc_20.doc
  • xls2016_TIN111_dapancacmadedb.xls