Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Bài số 4 - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)
TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN
Tổ: LÝ – HÓA – CN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – BÀI SỐ 4 – LỚP 12
NĂM HỌC 2016-2017
Môn: HÓA HỌC 12
(Đề kiểm tra có 2 trang)
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh:.............................................................
Số báo danh…………………………. Lớp:................
Mã đề: 485
( Cho biết Fe=56, O=16, C=12, Al=27, Cr=52)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 9 điểm (gồm 27 câu từ câu 1 đến câu 27)
Câu 1: Chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?
A. Na
B. H2
C. CO
D. Al
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Cr có những hợp chất giống hợp chất của lưu huỳnh
B. Cr là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
C. Cr có những tính chất hóa học giống nhôm
D. Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn Fe
Câu 3: Cấu hình electron của Cr (Z=24) là
A. [Ar]3d6[Ar]3d54s1
B. [Ar]3d54s1
C. [Ar]3d44s2
D. [Ar]3d34s2
Câu 4: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?
A. Dung dịch HCl
C. Dung dịch CuSO4
B. Dung dịch HNO3 loãng dư
D. Dung dịch H2SO4 loãng
Câu 5: Cho phương trình phản ứng Fe2O3 + 3CO 2X + 3CO2. Chất X trong phương trình trên là
A. FeO
Câu 6: Tính Epin (Cr-Sn). Biết E0Cr3+/Cr = -0,74V, E0Sn2+/Sn = -0,14V
A. –0,60V B. -0,88V C. 0,88V
B. Fe3C
C. Fe3O4
D. Fe
D. 0,60V
Câu 7: Khối lượng bột Al cần dùng để có thể điều chế được 78g Cr từ Cr2O3 bằng phương pháp nhiệt
nhôm là
A. 40,5g
Câu 8: Nguyên tố nào sau đây là kim loại chuyển tiếp?
A. Al B. Ca C. Cr
Câu 9: Vị trí của 26Fe trong bảng hệ thống tuần hoàn là
B. 27,0g
C. 54,0g
D. 67,5g
D. Na
A. Ô 26, chu kì 3, nhóm VIIIB
C. Ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB
B. Ô 26, chu kì 4, nhóm IIB
D. Ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIA
Câu 10: Kim loại Fe không tan trong
A. H2 SO4 đặc, nóng
Câu 11: Kim loại không tác dụng được với dung dịch FeCl2 là
A. Cu B. Al C. Zn
Câu 12: Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
B. HNO3 đặc, nóng
C. HNO3 đặc, nguội
D. H2SO4 loãng
D. Mg
A. Fe
B. Mn
C. C
D. Si
Câu 13: Số oxi hóa của crom trong hợp chất là
A. +2, +3, +6
B. +2
D. +3
C. +1, +2,+3, +4, +5, +6
Câu 14: Công thức của xỉ trong quá trình sản xuất gang là
A. Fe B. Fe2O3 C. CaSiO3
D. CaCO3
Câu 15: Khử hoàn toàn 0,3 mol một oxit sắt FexOy bằng Al thu được 0,4 mol Al2O3 theo phản ứng
FexOy+Al
A. FeO
Fe + Al2O3 . Công thức oxit Fe là
B. Fe
C. Fe3O4
D. Fe2O3
Câu 16: Hai chất chỉ có tính oxi hóa là
A. FeO, Fe(OH)2
B. Fe2O3, FeCl2
C. FeO, Fe2O3
D. Fe2O3, Fe2(SO4)3
Câu 17: Công thức hóa học của kaliđicromat là
Trang 1/2 - Mã đề thi 485
A. Cr2O3
B. K2CrO4
C. KNO3
D. K2Cr2O7
Câu 18: Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng ?
A. Thêm Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang màu xanh.
B. Thêm dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa nâu đỏ.
C. Thêm một ít bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO3 thấy xuất hiện dung dịch có màu xanh nhạt.
D. Thêm Fe(OH)3 màu nâu đỏ vào dung dịch H2SO4 thấy tạo thành dung dịch có màu vàng nâu.
Câu 19: Phản ứng nào sau đây viết không đúng?
A. 2Fe + 3I2 2FeI3
B. Fe + S FeS
C. 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
D. 3Fe + 2O2 Fe3O4
Câu 20: Cho dãy oxit MgO, Al2O3, CrO3, Cr2O3. Số oxit lưỡng tính trong dãy là
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 21: Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt
chính có trong quặng?
A. Xiđrit chứa FeCO3
C. Pirit chứa FeS2
B. Hematit nâu chứa Fe2O3
D. Manhetit chứa Fe3O4
Câu 22: Nung một mẫu thép thường có khối lượng 10g trong khí oxi dư, thấy có 150 ml khí CO2 (đktc).
Phần trăm khối lượng cacbon trong mẫu thép là
A. 0,4%
B. 0,08%
C. 0,80%
D. 0,16%
Câu 23: Để phân biệt 2 dung dịch Cr2(SO4)3 và FeCl2 người ta dùng dư dung dịch
A. NaOH
Câu 24: Hợp chất nào sau đây của Fe vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. Fe(NO3)3 B. Fe(OH)3 C. Fe2O3
Câu 25: Để chuyển 11,2g Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo(ở đktc) cần dùng là
B. K2SO4
C. KNO3
D. NaNO3
D. FeO
A. 6,72 lít
Câu 26: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
A. Fe2O3 B. FeSO4
B. 8,96 lít
C. 3,36 lít
D. 2,24 lít
C. Fe2(SO4)3
D. Fe(OH)3
Câu 27: Hòa tan 2,16g FeO trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thu được V lít khí NO duy nhất
(đktc). Giá trị của V là
A. 0,448
B. 2,240
C. 0,336
D. 0,224
B. PHẦN TỰ LUẬN: 1,0 điểm
Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các hợp chất sau: CrO; Cr2O3; CrO3; Cr(OH)3; K2Cr2O7.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 2/2 - Mã đề thi 485
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Bài số 4 - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_12_bai_so_4_ma_de_485_na.doc
đáp án.docx
ma trận đề.doc

