Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Lần 4 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

Sở GD-ĐT Tỉnh Ninh Thuận  
Trường THPT Phan Bội Châu  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LẦN 4 NĂM HỌC 2015 - 2016  
MÔN : HÓA HỌC 12-CHƯƠNG TRÌNH : CHUẨN  
Mức độ nhận thức  
Tổng  
Nội dung kiến  
thức  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng  
Vận dụng ở  
Vận dụng ở  
mức độ cao  
TN  
mức độ thấp  
TN  
TN  
TN  
2. Sắt và hợp -Nêu tính chất của Cấu hình  
Tìm tên kim  
loại,tính thể  
tích khí  
chất của sắt. sắt, hợp chất của  
electron,tính  
sắt, điều chế  
chất hoá học.  
Số câu hỏi  
3 câu  
6 câu  
6câu  
15 câu  
Số điểm  
1,2đ  
2,4đ  
2,4đ  
6,0đ  
(60%)  
3. Hợp kim  
Nêu công thức của  
quặng pirit,nguyên  
liệu của gang  
của sắt  
Số câu hỏi  
2 câu  
2 câu  
0,8đ  
Số điểm  
0,8đ  
(8%)  
4.Crôm và hợp -Tính chất oxit  
chất của crôm Crôm,muối Crom  
-Viết cấu hình  
electron,tính  
Tính khối  
lượng ,xác  
chất hoá học của định công thức  
Crom,xác định  
vai trò của hợp  
chất crom  
oxit  
Số câu hỏi  
4 câu  
3 câu  
1câu  
8câu  
Số điểm  
1,6đ  
1,2đ  
0,4đ  
2,8đ  
(28%)  
Tổng số câu  
9 câu  
9 câu  
7 câu  
25 câu  
Tổng số điểm  
3,6đ (36%)  
3,6đ (36%)  
2,8đ (28%)  
10,0 đ  
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Phan Bội Châu  
KIỄM TRA LẦN 4 - Năm học 2015-2016  
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-12  
Thời gian: 45 phút  
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .  
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:  
H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;  
Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108  
Mã đề: 138  
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là không đúng:  
A.Thêm dung dịch bazo vào muối dicromat,muối này chuyển thành muối cromat  
B.Muối cromat có màu da cam,muối dicromat có màu vàng.  
C.Thêm dung dịch axit vào muối cromat,muối này chuyển thành muối dicromat  
D.Muối cromat có màu vàng,muối dicromat có màu da cam.  
Câu 2. Cho 4,15g hỗn hợp Fe, Al tác dụng với dung dịch HCl,sau phản úng khối lượng dung dịch HCl  
tăng 3,9g.Khối lượng muối tạo thành là:  
A.12,025g  
Câu 3. Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?  
A.Al và Cr B.Fe và Al C.Mn và Cr D.Fe và Cr  
Câu 4. Có thể phân biệt các dung dịch : NaCl, MgCl2, AlCl3, FeSO4 bằng dung dịch nào sau đây:  
A.NaOH B.Quỳ tím C.AgNO3 D.BaCl2  
B.13,025g  
C.16,052g  
D.14,052g  
Câu 5. Để điều chế Fe(NO3)2 ta cho:  
A.Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư.  
C.Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng  
B.Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng.  
D.Fe tác dụng với dung dịch HCl  
Câu 6. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh Fe ra rửa sạch,sấy khô thấy  
khối lượng tăng 1,2g. Khối lượng Cu bám vào thanh Fe là:  
A.9,3g  
B.9,4g  
C.9,5g  
D.9,6g  
Câu 7. Sắt (II) hidroxit:  
A.Là chất rắn ,màu trắng ,dễ tan trong nước.  
B.Là chất rắn,màu trắng hơi xanh không tan trong nước  
C.Để trong không khí bị oxi hoá thành Fe(OH)3 có màu xanh .  
D.Bền và không bị nhiệt độ phân hủy.  
Câu 8. Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện  
A.Kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ  
B.Kết tủa màu nâu đỏ.  
C.Kết tủa màu xanh lam.  
D.Kết tủa màu trắng hơi xanh  
Câu 9. Chọn phát biểu đúng :  
A.Cr2O3 là chất rắn,màu lục thẫm,tan trong nước  
B.CrO3 là chất rắn,màu đỏ thẫm,không tan trong nước.  
C.Cr(OH)3 là chất rắn,màu vàng,không tan trong nước,là một hidroxit lưỡng tính  
D.Cr2O3 là chất rắn,màu lục thẫm,không tan trong nước  
Câu 10. Gang là hợp chất của Fe và C trong đó hàm lượng Cacbon chiếm:  
A.Dưới 2%  
B.Trên 5%  
C.0%  
D.2%- 5%  
Câu 11. Phương trình phản ứng nào sau là sai:  
A.Fe + H2SO4 đặc,nguội → FeSO4 + H2  
B.2Fe + 6H2SO4 đặc,nóng → Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2  
C.2Al + 6H2SO4 đặc,nóng → Al2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2  
D.Zn + H2SO4 loãng → ZnSO4 + H2  
Câu 12. Hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3. Trong hỗn hợp A, mỗi oxit đều có 0,2 mol. Khối lượng  
của hỗn hợp A là  
A.233g  
B.46,4g  
C.92,8g.  
D.232g.  
Câu 13. Cho hai kim loại nhôm và sắt:  
A.Tính khử của nhôm và sắt phụ thuộc chất tác dụng nên không thể so sánh.  
B.Tính khử nhôm và sắt bằng nhau  
C.Tính khử của nhôm lớn hơn sắt  
D.Tính khử của sắt lớn hơn nhôm  
Câu 14. Quặng pirit là :  
A.Fe3O4  
B.FeS  
C.Fe2O3  
D.FeS2  
Câu 15. Viết cấu hình đúng Crom (Z=24)  
A.1s22s22p63s23p63d6  
B.1s22s22p63s23p64s13d5  
D.1s22s22p63s23p64s23d4  
C.1s22s22p63s23p63d54s1  
Câu 16. Phản ứng nào sau đây không đúng:  
to  
to  
3Cr O Cr O  
2Cr 3Cl 2CrCl  
A.  
B.  
2
2
3
2
3
to  
2Cr 3S Cr S  
C.  
D.Cr + 2F2 → CrF4  
2
3
Câu 17. Xét phản ứng sau: 2CrCl3 + 3Cl2 + 16NaOH → 2Na2CrO4 +12NaCl + 8H2O vai trò của CrCl3  
và Cl2 lần lượt là:  
A.Chất oxi hoá,chất khử  
C.Cả hai là chất oxi hoá  
B.Cả hai là chất khử  
D.Chất khử,chất oxi hoá  
Câu 18. Cho 20gam sắt vào dung dịch HNO3 loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO.Tính thể  
tích khí NO thoát ra ở (đktc)  
A.8 lít  
B.7 lít  
C.6 lít  
D.5lít  
Câu 19. Khi cho sắt vào dung dịch HNO3 đặc nóng, sắt sẽ bị tác dụng theo phương trình phàn ứng :  
A.Fe + 2HNO3 → Fe(NO3)2 + H2  
B.Fe + 6HNO3 → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O  
C.Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)2 + 4NO2 + 4H2O  
D.Fe + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2  
Câu 20. Hoà tan 11,2g kim loại M hoá trị II vào dung dịch HCl thu được 4,48 lit H2(đktc).Tìm kim loại  
M:  
A.Fe  
B.Zn  
C.Cr  
D.Ca  
Câu 21. Nguyên liệu dùng trong luyện gang bao gồm:  
A.Quặng sắt,chất chảy,than cốc  
C.Quặng sắt,chất chảy,khí hidro  
B.Quặng sắt,chất chảy,khí CO  
D.Quặng sắt,chất chảy,bột nhôm  
Câu 22. Khi để sắt trong không khí ẩm sắt thường bị :  
A.Thủy phân B.Phân hủy C.Oxi hóa  
Câu 23. Tìm phát biểu đúng:  
D.Khử  
A.Hợp chất sắt (III) dễ bị khử thành Fe kim loại.  
B.Hợp chất sắt (III) dễ bị khử thành Fe(II)  
C.Hợp chất sắt (III) chỉ có tính oxi hoá  
D.Đều kém bền và không tồn tại trong tự nhiên.  
Câu 24. Khối lượng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hóa hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng  
làm môi trường là  
A.59,2g  
Câu 25. Loại quặng có thành phần chủ yếu là Fe2O3 gọi là:  
A.Hematit B.Mahetit C.Pirit  
B.29,6g  
C.29,4g  
D.24,9g  
D.Xeđerit  
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Phan Bội Châu  
KIỄM TRA LẦN 4 - Năm học 2015-2016  
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-12  
Thời gian: 45 phút  
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .  
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:  
H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;  
Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108  
Mã đề: 172  
Câu 1. Xét phản ứng sau: 2CrCl3 + 3Cl2 + 16NaOH → 2Na2CrO4 +12NaCl + 8H2O vai trò của CrCl3 và  
Cl2 lần lượt là:  
A.Chất oxi hoá,chất khử  
B.Cả hai là chất khử  
C.Chất khử,chất oxi hoá  
D.Cả hai là chất oxi hoá  
Câu 2. Phương trình phản ứng nào sau là sai:  
A.Zn + H2SO4 loãng → ZnSO4 + H2  
B.2Al + 6H2SO4 đặc,nóng → Al2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2  
C.2Fe + 6H2SO4 đặc,nóng → Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2  
D.Fe + H2SO4 đặc,nguội → FeSO4 + H2  
Câu 3. Viết cấu hình đúng Crom (Z=24)  
A.1s22s22p63s23p64s13d5  
B.1s22s22p63s23p64s23d4  
D.1s22s22p63s23p63d54s1  
C.1s22s22p63s23p63d6  
Câu 4. Cho hai kim loại nhôm và sắt:  
A.Tính khử của nhôm và sắt phụ thuộc chất tác dụng nên không thể so sánh.  
B.Tính khử nhôm và sắt bằng nhau  
C.Tính khử của nhôm lớn hơn sắt  
D.Tính khử của sắt lớn hơn nhôm  
Câu 5. Nguyên liệu dùng trong luyện gang bao gồm:  
A.Quặng sắt,chất chảy,khí CO  
C.Quặng sắt,chất chảy,khí hidro  
B.Quặng sắt,chất chảy,bột nhôm  
D.Quặng sắt,chất chảy,than cốc  
Câu 6. Khi cho sắt vào dung dịch HNO3 đặc nóng, sắt sẽ bị tác dụng theo phương trình phàn ứng :  
A.Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)2 + 4NO2 + 4H2O B.Fe + 2HNO3 → Fe(NO3)2 + H2  
C.Fe + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2  
D.Fe + 6HNO3 → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O  
Câu 7. Phản ứng nào sau đây không đúng:  
to  
2Cr 3Cl 2CrCl  
A.  
B.Cr + 2F2 → CrF4  
2
3
to  
to  
2Cr 3S Cr S  
3Cr O Cr O  
C.  
D.  
2
3
2
2
3
Câu 8. Cho 20gam sắt vào dung dịch HNO3 loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO.Tính thể  
tích khí NO thoát ra ở (đktc)  
A.7 lít  
B.6 lít  
C.8 lít  
D.5lít  
Câu 9. Quặng pirit là :  
A.Fe3O4  
B.FeS  
C.FeS2  
D.Fe2O3  
Câu 10. Gang là hợp chất của Fe và C trong đó hàm lượng Cacbon chiếm:  
A.Dưới 2% B.0% C.Trên 5% D.2%- 5%  
Câu 11. Để điều chế Fe(NO3)2 ta cho:  
A.Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng. B.Fe tác dụng với dung dịch HCl  
C.Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư. D.Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng  
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là không đúng:  
A.Muối cromat có màu da cam,muối dicromat có màu vàng.  
B.Thêm dung dịch axit vào muối cromat,muối này chuyển thành muối dicromat  
C.Thêm dung dịch bazo vào muối dicromat,muối này chuyển thành muối cromat  
D.Muối cromat có màu vàng,muối dicromat có màu da cam.  
Câu 13. Chọn phát biểu đúng :  
A.Cr2O3 là chất rắn,màu lục thẫm,tan trong nước  
B.Cr2O3 là chất rắn,màu lục thẫm,không tan trong nước  
C.Cr(OH)3 là chất rắn,màu vàng,không tan trong nước,là một hidroxit lưỡng tính  
D.CrO3 là chất rắn,màu đỏ thẫm,không tan trong nước.  
Câu 14. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh Fe ra rửa sạch,sấy khô thấy  
khối lượng tăng 1,2g. Khối lượng Cu bám vào thanh Fe là:  
A.9,4g  
B.9,3g  
C.9,5g  
D.9,6g  
Câu 15. Hoà tan 11,2g kim loại M hoá trị II vào dung dịch HCl thu được 4,48 lit H2(đktc).Tìm kim loại  
M:  
A.Cr  
B.Ca  
C.Zn  
D.Fe  
Câu 16. Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện  
A.Kết tủa màu trắng hơi xanh  
B.Kết tủa màu xanh lam.  
C.Kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ  
D.Kết tủa màu nâu đỏ.  
Câu 17. Khi để sắt trong không khí ẩm sắt thường bị :  
A.Thủy phân  
B.Oxi hóa  
C.Phân hủy  
D.Khử  
Câu 18. Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?  
A.Fe và Cr B.Al và Cr C.Fe và Al D.Mn và Cr  
Câu 19. Khối lượng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hóa hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng  
làm môi trường là  
A.24,9g  
B.29,6g  
C.29,4g  
D.59,2g  
Câu 20. Cho 4,15g hỗn hợp Fe, Al tác dụng với dung dịch HCl,sau phản úng khối lượng dung dịch HCl  
tăng 3,9g.Khối lượng muối tạo thành là:  
A.14,052g  
Câu 21. Loại quặng có thành phần chủ yếu là Fe2O3 gọi là:  
A.Xeđerit B.Hematit C.Pirit  
B.12,025g  
C.13,025g  
D.16,052g  
D.Mahetit  
Câu 22. Có thể phân biệt các dung dịch : NaCl, MgCl2, AlCl3, FeSO4 bằng dung dịch nào sau đây:  
A.BaCl2 B.AgNO3 C.Quỳ tím D.NaOH  
Câu 23. Hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3. Trong hỗn hợp A, mỗi oxit đều có 0,2 mol. Khối lượng  
của hỗn hợp A là  
A.46,4g  
B.233g  
C.92,8g.  
D.232g.  
Câu 24. Sắt (II) hidroxit:  
A.Là chất rắn ,màu trắng ,dễ tan trong nước.  
B.Là chất rắn,màu trắng hơi xanh không tan trong nước  
C.Để trong không khí bị oxi hoá thành Fe(OH)3 có màu xanh .  
D.Bền và không bị nhiệt độ phân hủy.  
Câu 25. Tìm phát biểu đúng:  
A.Hợp chất sắt (III) chỉ có tính oxi hoá  
B.Hợp chất sắt (III) dễ bị khử thành Fe kim loại.  
C.Đều kém bền và không tồn tại trong tự nhiên. D.Hợp chất sắt (III) dễ bị khử thành Fe(II)  
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Phan Bội Châu  
KIỄM TRA LẦN 4 - Năm học 2015-2016  
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-12  
Thời gian: 45 phút  
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .  
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:  
H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;  
Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108  
Mã đề: 206  
Câu 1. Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện  
A.Kết tủa màu trắng hơi xanh  
B.Kết tủa màu xanh lam.  
C.Kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ  
D.Kết tủa màu nâu đỏ.  
Câu 2. Viết cấu hình đúng Crom (Z=24)  
A.1s22s22p63s23p64s13d5  
C.1s22s22p63s23p63d54s1  
Câu 3. Quặng pirit là :  
A.Fe3O4  
B.1s22s22p63s23p63d6  
D.1s22s22p63s23p64s23d4  
B.FeS2  
C.FeS  
D.Fe2O3  
Câu 4. Chọn phát biểu đúng :  
A.Cr2O3 là chất rắn,màu lục thẫm,không tan trong nước  
B.Cr2O3 là chất rắn,màu lục thẫm,tan trong nước  
C.Cr(OH)3 là chất rắn,màu vàng,không tan trong nước,là một hidroxit lưỡng tính  
D.CrO3 là chất rắn,màu đỏ thẫm,không tan trong nước.  
Câu 5. Phương trình phản ứng nào sau là sai:  
A.2Fe + 6H2SO4 đặc,nóng → Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2  
B.2Al + 6H2SO4 đặc,nóng → Al2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2  
C.Fe + H2SO4 đặc,nguội → FeSO4 + H2  
D.Zn + H2SO4 loãng → ZnSO4 + H2  
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là không đúng:  
A.Muối cromat có màu da cam,muối dicromat có màu vàng.  
B.Thêm dung dịch axit vào muối cromat,muối này chuyển thành muối dicromat  
C.Muối cromat có màu vàng,muối dicromat có màu da cam.  
D.Thêm dung dịch bazo vào muối dicromat,muối này chuyển thành muối cromat  
Câu 7. Gang là hợp chất của Fe và C trong đó hàm lượng Cacbon chiếm:  
A.0%  
B.Trên 5%  
C.2%- 5%  
D.Dưới 2%  
Câu 8. Hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3. Trong hỗn hợp A, mỗi oxit đều có 0,2 mol. Khối lượng của  
hỗn hợp A là  
A.232g.  
B.46,4g  
C.233g D.92,8g.  
Câu 9. Tìm phát biểu đúng:  
A.Hợp chất sắt (III) dễ bị khử thành Fe(II)  
B.Hợp chất sắt (III) chỉ có tính oxi hoá  
C.Hợp chất sắt (III) dễ bị khử thành Fe kim loại. D.Đều kém bền và không tồn tại trong tự nhiên.  
Câu 10. Sắt (II) hidroxit:  
A.Là chất rắn ,màu trắng ,dễ tan trong nước.  
B.Để trong không khí bị oxi hoá thành Fe(OH)3 có màu xanh .  
C.Bền và không bị nhiệt độ phân hủy.  
D.Là chất rắn,màu trắng hơi xanh không tan trong nước  
Câu 11. Cho hai kim loại nhôm và sắt:  
A.Tính khử của sắt lớn hơn nhôm  
B.Tính khử nhôm và sắt bằng nhau  
C.Tính khử của nhôm lớn hơn sắt  
D.Tính khử của nhôm và sắt phụ thuộc chất tác dụng nên không thể so sánh.  
Câu 12. Khối lượng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hóa hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng  
làm môi trường là  
A.29,6g  
B.59,2g  
C.29,4g  
D.24,9g  
Câu 13. Nguyên liệu dùng trong luyện gang bao gồm:  
A.Quặng sắt,chất chảy,than cốc  
C.Quặng sắt,chất chảy,bột nhôm  
B.Quặng sắt,chất chảy,khí hidro  
D.Quặng sắt,chất chảy,khí CO  
Câu 14. Khi cho sắt vào dung dịch HNO3 đặc nóng, sắt sẽ bị tác dụng theo phương trình phàn ứng :  
A.Fe + 6HNO3 → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O B.Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)2 + 4NO2 + 4H2O  
C.Fe + 2HNO3 → Fe(NO3)2 + H2  
D.Fe + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2  
Câu 15. Hoà tan 11,2g kim loại M hoá trị II vào dung dịch HCl thu được 4,48 lit H2(đktc).Tìm kim loại  
M:  
A.Ca  
B.Cr  
C.Zn  
D.Fe  
Câu 16. Cho 4,15g hỗn hợp Fe, Al tác dụng với dung dịch HCl,sau phản úng khối lượng dung dịch HCl  
tăng 3,9g.Khối lượng muối tạo thành là:  
A.12,025g  
B.13,025g  
C.14,052g  
D.16,052g  
Câu 17. Phản ứng nào sau đây không đúng:  
to  
to  
2Cr 3S Cr S  
3Cr O Cr O  
A.  
B.  
D.  
2
3
2
2
3
to  
2Cr 3Cl 2CrCl  
C.Cr + 2F2 → CrF4  
2
3
Câu 18. Loại quặng có thành phần chủ yếu là Fe2O3 gọi là:  
A.Hematit B.Xeđerit C.Pirit  
D.Mahetit  
Câu 19. Xét phản ứng sau: 2CrCl3 + 3Cl2 + 16NaOH → 2Na2CrO4 +12NaCl + 8H2O vai trò của CrCl3  
và Cl2 lần lượt là:  
A.Chất khử,chất oxi hoá  
C.Cả hai là chất oxi hoá  
B.Cả hai là chất khử  
D.Chất oxi hoá,chất khử  
Câu 20. Khi để sắt trong không khí ẩm sắt thường bị :  
A.Phân hủy B.Thủy phân C.Oxi hóa  
D.Khử  
Câu 21. Để điều chế Fe(NO3)2 ta cho:  
A.Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng  
B.Fe tác dụng với dung dịch HCl  
C.Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng. D.Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư.  
Câu 22. Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?  
A.Al và Cr  
B.Mn và Cr  
C.Fe và Al  
D.Fe và Cr  
Câu 23. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh Fe ra rửa sạch,sấy khô thấy  
khối lượng tăng 1,2g. Khối lượng Cu bám vào thanh Fe là:  
A.9,5g  
B.9,6g  
C.9,3g  
D.9,4g  
Câu 24. Cho 20gam sắt vào dung dịch HNO3 loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO.Tính thể  
tích khí NO thoát ra ở (đktc)  
A.8 lít  
Câu 25. Có thể phân biệt các dung dịch : NaCl, MgCl2, AlCl3, FeSO4 bằng dung dịch nào sau đây:  
A.Quỳ tím B.NaOH C.AgNO3 D.BaCl2  
B.6 lít  
C.7 lít  
D.5lít  
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Phan Bội Châu  
KIỄM TRA LẦN 4 - Năm học 2015-2016  
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-12  
Thời gian: 45 phút  
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .  
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:  
H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;  
Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108  
Mã đề: 240  
Câu 1. Phản ứng nào sau đây không đúng:  
to  
to  
2Cr 3S Cr S  
2Cr 3Cl 2CrCl  
A.  
C.  
B.  
2
3
2
3
to  
3Cr O Cr O  
D.Cr + 2F2 → CrF4  
2
2
3
Câu 2. Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện  
A.Kết tủa màu nâu đỏ.  
B.Kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ  
C.Kết tủa màu xanh lam.  
D.Kết tủa màu trắng hơi xanh  
Câu 3. Phương trình phản ứng nào sau là sai:  
A.2Al + 6H2SO4 đặc,nóng → Al2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2  
B.2Fe + 6H2SO4 đặc,nóng → Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2  
C.Zn + H2SO4 loãng → ZnSO4 + H2  
D.Fe + H2SO4 đặc,nguội → FeSO4 + H2  
Câu 4. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh Fe ra rửa sạch,sấy khô thấy  
khối lượng tăng 1,2g. Khối lượng Cu bám vào thanh Fe là:  
A.9,4g  
B.9,5g  
C.9,6g  
D.9,3g  
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là không đúng:  
A.Thêm dung dịch axit vào muối cromat,muối này chuyển thành muối dicromat  
B.Muối cromat có màu vàng,muối dicromat có màu da cam.  
C.Thêm dung dịch bazo vào muối dicromat,muối này chuyển thành muối cromat  
D.Muối cromat có màu da cam,muối dicromat có màu vàng.  
Câu 6. Gang là hợp chất của Fe và C trong đó hàm lượng Cacbon chiếm:  
A.Trên 5%  
B.Dưới 2%  
C.0%  
D.2%- 5%  
Câu 7. Cho 4,15g hỗn hợp Fe, Al tác dụng với dung dịch HCl,sau phản úng khối lượng dung dịch HCl  
tăng 3,9g.Khối lượng muối tạo thành là:  
A.12,025g  
B.14,052g  
C.13,025g  
D.16,052g  
Câu 8. Hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3. Trong hỗn hợp A, mỗi oxit đều có 0,2 mol. Khối lượng của  
hỗn hợp A là  
A.92,8g.  
B.233g  
C.46,4g  
D.232g.  
Câu 9. Sắt (II) hidroxit:  
A.Là chất rắn,màu trắng hơi xanh không tan trong nước  
B.Bền và không bị nhiệt độ phân hủy.  
C.Để trong không khí bị oxi hoá thành Fe(OH)3 có màu xanh .  
D.Là chất rắn ,màu trắng ,dễ tan trong nước.  
Câu 10. Để điều chế Fe(NO3)2 ta cho:  
A.Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng. B.Fe tác dụng với dung dịch HCl  
C.Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng D.Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư.  
Câu 11. Xét phản ứng sau: 2CrCl3 + 3Cl2 + 16NaOH → 2Na2CrO4 +12NaCl + 8H2O vai trò của CrCl3  
và Cl2 lần lượt là:  
A.Chất khử,chất oxi hoá  
C.Chất oxi hoá,chất khử  
B.Cả hai là chất oxi hoá  
D.Cả hai là chất khử  
Câu 12. Nguyên liệu dùng trong luyện gang bao gồm:  
A.Quặng sắt,chất chảy,bột nhôm  
C.Quặng sắt,chất chảy,than cốc  
B.Quặng sắt,chất chảy,khí hidro  
D.Quặng sắt,chất chảy,khí CO  
Câu 13. Loại quặng có thành phần chủ yếu là Fe2O3 gọi là:  
A.Xeđerit B.Mahetit C.Pirit  
Câu 14. Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?  
A.Al và Cr B.Fe và Al C.Fe và Cr D.Mn và Cr  
D.Hematit  
Câu 15. Khi cho sắt vào dung dịch HNO3 đặc nóng, sắt sẽ bị tác dụng theo phương trình phàn ứng :  
A.Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)2 + 4NO2 + 4H2O B.Fe + 2HNO3 → Fe(NO3)2 + H2  
C.Fe + 6HNO3 → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O D.Fe + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2  
Câu 16. Cho 20gam sắt vào dung dịch HNO3 loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO.Tính thể  
tích khí NO thoát ra ở (đktc)  
A.7 lít  
B.6 lít  
C.8 lít  
D.5lít  
Câu 17. Quặng pirit là :  
A.Fe3O4  
B.Fe2O3  
C.FeS2  
D.FeS  
Câu 18. Tìm phát biểu đúng:  
A.Đều kém bền và không tồn tại trong tự nhiên.B.Hợp chất sắt (III) chỉ có tính oxi hoá  
C.Hợp chất sắt (III) dễ bị khử thành Fe(II)  
Câu 19. Cho hai kim loại nhôm và sắt:  
A.Tính khử nhôm và sắt bằng nhau  
D.Hợp chất sắt (III) dễ bị khử thành Fe kim loại.  
B.Tính khử của nhôm và sắt phụ thuộc chất tác dụng nên không thể so sánh.  
C.Tính khử của nhôm lớn hơn sắt  
D.Tính khử của sắt lớn hơn nhôm  
Câu 20. Chọn phát biểu đúng :  
A.Cr2O3 là chất rắn,màu lục thẫm,tan trong nước  
B.CrO3 là chất rắn,màu đỏ thẫm,không tan trong nước.  
C.Cr(OH)3 là chất rắn,màu vàng,không tan trong nước,là một hidroxit lưỡng tính  
D.Cr2O3 là chất rắn,màu lục thẫm,không tan trong nước  
Câu 21. Viết cấu hình đúng Crom (Z=24)  
A.1s22s22p63s23p64s13d5  
C.1s22s22p63s23p63d54s1  
B.1s22s22p63s23p63d6  
D.1s22s22p63s23p64s23d4  
Câu 22. Có thể phân biệt các dung dịch : NaCl, MgCl2, AlCl3, FeSO4 bằng dung dịch nào sau đây:  
A.Quỳ tím B.AgNO3 C.BaCl2 D.NaOH  
Câu 23. Khối lượng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hóa hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng  
làm môi trường là  
A.59,2g  
Câu 24. Khi để sắt trong không khí ẩm sắt thường bị :  
A.Thủy phân B.Khử C.Oxi hóa  
B.29,6g  
C.29,4g  
D.24,9g  
D.Phân hủy  
Câu 25. Hoà tan 11,2g kim loại M hoá trị II vào dung dịch HCl thu được 4,48 lit H2(đktc).Tìm kim loại  
M:  
A.Cr  
B.Zn  
C.Ca  
D.Fe  
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Phan Bội Châu  
KIỄM TRA LẦN 4 - Năm học 2015-2016  
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-12  
Thời gian: 45 phút  
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .  
Đáp án mã đề: 138  
01. B; 02. B; 03. A; 04. A; 05. A; 06. D; 07. B; 08. A; 09. D; 10. D; 11. A; 12. C; 13. C; 14. D;  
15. C; 16. D; 17. D; 18. A; 19. B; 20. A; 21. A; 22. C; 23. C; 24. C; 25. A;  
Đáp án mã đề: 172  
01. C; 02. D; 03. D; 04. C; 05. D; 06. D; 07. B; 08. C; 09. C; 10. D; 11. C; 12. A; 13. B; 14. D;  
15. D; 16. C; 17. B; 18. B; 19. C; 20. C; 21. B; 22. D; 23. C; 24. B; 25. A;  
Đáp án mã đề: 206  
01. C; 02. C; 03. B; 04. A; 05. C; 06. A; 07. C; 08. D; 09. B; 10. D; 11. C; 12. C; 13. A; 14. A;  
15. D;16. B; 17. C; 18. A; 19. A; 20. C; 21. D; 22. A; 23. B; 24. A; 25. B;  
Đáp án mã đề: 240  
01. D; 02. B; 03. D; 04. C; 05. D; 06. D; 07. C; 08. A; 09. A; 10. D; 11. A; 12. C; 13. D; 14. A;  
15. C; 16. C; 17. C; 18. B; 19. C; 20. D; 21. C; 22. D; 23. C; 24. C; 25. D;  
doc 11 trang Thùy Anh 11480 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Lần 4 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_12_lan_4_nam_hoc_2015_20.doc