Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Lần 4 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)
Sở GD-ĐT Tỉnh Ninh Thuận
Trường THPT Phan Bội Châu
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LẦN 4 NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN : HÓA HỌC 12-CHƯƠNG TRÌNH : CHUẨN
Mức độ nhận thức
Tổng
Nội dung kiến
thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng ở
Vận dụng ở
mức độ cao
TN
mức độ thấp
TN
TN
TN
2. Sắt và hợp -Nêu tính chất của Cấu hình
Tìm tên kim
loại,tính thể
tích khí
chất của sắt. sắt, hợp chất của
electron,tính
sắt, điều chế
chất hoá học.
Số câu hỏi
3 câu
6 câu
6câu
15 câu
Số điểm
1,2đ
2,4đ
2,4đ
6,0đ
(60%)
3. Hợp kim
Nêu công thức của
quặng pirit,nguyên
liệu của gang
của sắt
Số câu hỏi
2 câu
2 câu
0,8đ
Số điểm
0,8đ
(8%)
4.Crôm và hợp -Tính chất oxit
chất của crôm Crôm,muối Crom
-Viết cấu hình
electron,tính
Tính khối
lượng ,xác
chất hoá học của định công thức
Crom,xác định
vai trò của hợp
chất crom
oxit
Số câu hỏi
4 câu
3 câu
1câu
8câu
Số điểm
1,6đ
1,2đ
0,4đ
2,8đ
(28%)
Tổng số câu
9 câu
9 câu
7 câu
25 câu
Tổng số điểm
3,6đ (36%)
3,6đ (36%)
2,8đ (28%)
10,0 đ
Sở GD-ĐT Ninh Thuận
Trường THPT Phan Bội Châu
KIỄM TRA LẦN 4 - Năm học 2015-2016
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-12
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;
Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108
Mã đề: 138
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A.Thêm dung dịch bazo vào muối dicromat,muối này chuyển thành muối cromat
B.Muối cromat có màu da cam,muối dicromat có màu vàng.
C.Thêm dung dịch axit vào muối cromat,muối này chuyển thành muối dicromat
D.Muối cromat có màu vàng,muối dicromat có màu da cam.
Câu 2. Cho 4,15g hỗn hợp Fe, Al tác dụng với dung dịch HCl,sau phản úng khối lượng dung dịch HCl
tăng 3,9g.Khối lượng muối tạo thành là:
A.12,025g
Câu 3. Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
A.Al và Cr B.Fe và Al C.Mn và Cr D.Fe và Cr
Câu 4. Có thể phân biệt các dung dịch : NaCl, MgCl2, AlCl3, FeSO4 bằng dung dịch nào sau đây:
A.NaOH B.Quỳ tím C.AgNO3 D.BaCl2
B.13,025g
C.16,052g
D.14,052g
Câu 5. Để điều chế Fe(NO3)2 ta cho:
A.Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư.
C.Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
B.Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng.
D.Fe tác dụng với dung dịch HCl
Câu 6. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh Fe ra rửa sạch,sấy khô thấy
khối lượng tăng 1,2g. Khối lượng Cu bám vào thanh Fe là:
A.9,3g
B.9,4g
C.9,5g
D.9,6g
Câu 7. Sắt (II) hidroxit:
A.Là chất rắn ,màu trắng ,dễ tan trong nước.
B.Là chất rắn,màu trắng hơi xanh không tan trong nước
C.Để trong không khí bị oxi hoá thành Fe(OH)3 có màu xanh .
D.Bền và không bị nhiệt độ phân hủy.
Câu 8. Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện
A.Kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ
B.Kết tủa màu nâu đỏ.
C.Kết tủa màu xanh lam.
D.Kết tủa màu trắng hơi xanh
Câu 9. Chọn phát biểu đúng :
A.Cr2O3 là chất rắn,màu lục thẫm,tan trong nước
B.CrO3 là chất rắn,màu đỏ thẫm,không tan trong nước.
C.Cr(OH)3 là chất rắn,màu vàng,không tan trong nước,là một hidroxit lưỡng tính
D.Cr2O3 là chất rắn,màu lục thẫm,không tan trong nước
Câu 10. Gang là hợp chất của Fe và C trong đó hàm lượng Cacbon chiếm:
A.Dưới 2%
B.Trên 5%
C.0%
D.2%- 5%
Câu 11. Phương trình phản ứng nào sau là sai:
A.Fe + H2SO4 đặc,nguội → FeSO4 + H2
B.2Fe + 6H2SO4 đặc,nóng → Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2
C.2Al + 6H2SO4 đặc,nóng → Al2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2
D.Zn + H2SO4 loãng → ZnSO4 + H2
Câu 12. Hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3. Trong hỗn hợp A, mỗi oxit đều có 0,2 mol. Khối lượng
của hỗn hợp A là
A.233g
B.46,4g
C.92,8g.
D.232g.
Câu 13. Cho hai kim loại nhôm và sắt:
A.Tính khử của nhôm và sắt phụ thuộc chất tác dụng nên không thể so sánh.
B.Tính khử nhôm và sắt bằng nhau
C.Tính khử của nhôm lớn hơn sắt
D.Tính khử của sắt lớn hơn nhôm
Câu 14. Quặng pirit là :
A.Fe3O4
B.FeS
C.Fe2O3
D.FeS2
Câu 15. Viết cấu hình đúng Crom (Z=24)
A.1s22s22p63s23p63d6
B.1s22s22p63s23p64s13d5
D.1s22s22p63s23p64s23d4
C.1s22s22p63s23p63d54s1
Câu 16. Phản ứng nào sau đây không đúng:
to
to
3Cr O Cr O
2Cr 3Cl 2CrCl
A.
B.
2
2
3
2
3
to
2Cr 3S Cr S
C.
D.Cr + 2F2 → CrF4
2
3
Câu 17. Xét phản ứng sau: 2CrCl3 + 3Cl2 + 16NaOH → 2Na2CrO4 +12NaCl + 8H2O vai trò của CrCl3
và Cl2 lần lượt là:
A.Chất oxi hoá,chất khử
C.Cả hai là chất oxi hoá
B.Cả hai là chất khử
D.Chất khử,chất oxi hoá
Câu 18. Cho 20gam sắt vào dung dịch HNO3 loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO.Tính thể
tích khí NO thoát ra ở (đktc)
A.8 lít
B.7 lít
C.6 lít
D.5lít
Câu 19. Khi cho sắt vào dung dịch HNO3 đặc nóng, sắt sẽ bị tác dụng theo phương trình phàn ứng :
A.Fe + 2HNO3 → Fe(NO3)2 + H2
B.Fe + 6HNO3 → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
C.Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)2 + 4NO2 + 4H2O
D.Fe + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2
Câu 20. Hoà tan 11,2g kim loại M hoá trị II vào dung dịch HCl thu được 4,48 lit H2(đktc).Tìm kim loại
M:
A.Fe
B.Zn
C.Cr
D.Ca
Câu 21. Nguyên liệu dùng trong luyện gang bao gồm:
A.Quặng sắt,chất chảy,than cốc
C.Quặng sắt,chất chảy,khí hidro
B.Quặng sắt,chất chảy,khí CO
D.Quặng sắt,chất chảy,bột nhôm
Câu 22. Khi để sắt trong không khí ẩm sắt thường bị :
A.Thủy phân B.Phân hủy C.Oxi hóa
Câu 23. Tìm phát biểu đúng:
D.Khử
A.Hợp chất sắt (III) dễ bị khử thành Fe kim loại.
B.Hợp chất sắt (III) dễ bị khử thành Fe(II)
C.Hợp chất sắt (III) chỉ có tính oxi hoá
D.Đều kém bền và không tồn tại trong tự nhiên.
Câu 24. Khối lượng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hóa hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng
làm môi trường là
A.59,2g
Câu 25. Loại quặng có thành phần chủ yếu là Fe2O3 gọi là:
A.Hematit B.Mahetit C.Pirit
B.29,6g
C.29,4g
D.24,9g
D.Xeđerit
Sở GD-ĐT Ninh Thuận
Trường THPT Phan Bội Châu
KIỄM TRA LẦN 4 - Năm học 2015-2016
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-12
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108
Mã đề: 172
Câu 1. Xét phản ứng sau: 2CrCl3 + 3Cl2 + 16NaOH → 2Na2CrO4 +12NaCl + 8H2O vai trò của CrCl3 và
Cl2 lần lượt là:
A.Chất oxi hoá,chất khử
B.Cả hai là chất khử
C.Chất khử,chất oxi hoá
D.Cả hai là chất oxi hoá
Câu 2. Phương trình phản ứng nào sau là sai:
A.Zn + H2SO4 loãng → ZnSO4 + H2
B.2Al + 6H2SO4 đặc,nóng → Al2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2
C.2Fe + 6H2SO4 đặc,nóng → Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2
D.Fe + H2SO4 đặc,nguội → FeSO4 + H2
Câu 3. Viết cấu hình đúng Crom (Z=24)
A.1s22s22p63s23p64s13d5
B.1s22s22p63s23p64s23d4
D.1s22s22p63s23p63d54s1
C.1s22s22p63s23p63d6
Câu 4. Cho hai kim loại nhôm và sắt:
A.Tính khử của nhôm và sắt phụ thuộc chất tác dụng nên không thể so sánh.
B.Tính khử nhôm và sắt bằng nhau
C.Tính khử của nhôm lớn hơn sắt
D.Tính khử của sắt lớn hơn nhôm
Câu 5. Nguyên liệu dùng trong luyện gang bao gồm:
A.Quặng sắt,chất chảy,khí CO
C.Quặng sắt,chất chảy,khí hidro
B.Quặng sắt,chất chảy,bột nhôm
D.Quặng sắt,chất chảy,than cốc
Câu 6. Khi cho sắt vào dung dịch HNO3 đặc nóng, sắt sẽ bị tác dụng theo phương trình phàn ứng :
A.Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)2 + 4NO2 + 4H2O B.Fe + 2HNO3 → Fe(NO3)2 + H2
C.Fe + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2
D.Fe + 6HNO3 → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
Câu 7. Phản ứng nào sau đây không đúng:
to
2Cr 3Cl 2CrCl
A.
B.Cr + 2F2 → CrF4
2
3
to
to
2Cr 3S Cr S
3Cr O Cr O
C.
D.
2
3
2
2
3
Câu 8. Cho 20gam sắt vào dung dịch HNO3 loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO.Tính thể
tích khí NO thoát ra ở (đktc)
A.7 lít
B.6 lít
C.8 lít
D.5lít
Câu 9. Quặng pirit là :
A.Fe3O4
B.FeS
C.FeS2
D.Fe2O3
Câu 10. Gang là hợp chất của Fe và C trong đó hàm lượng Cacbon chiếm:
A.Dưới 2% B.0% C.Trên 5% D.2%- 5%
Câu 11. Để điều chế Fe(NO3)2 ta cho:
A.Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng. B.Fe tác dụng với dung dịch HCl
C.Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư. D.Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A.Muối cromat có màu da cam,muối dicromat có màu vàng.
B.Thêm dung dịch axit vào muối cromat,muối này chuyển thành muối dicromat
C.Thêm dung dịch bazo vào muối dicromat,muối này chuyển thành muối cromat
D.Muối cromat có màu vàng,muối dicromat có màu da cam.
Câu 13. Chọn phát biểu đúng :
A.Cr2O3 là chất rắn,màu lục thẫm,tan trong nước
B.Cr2O3 là chất rắn,màu lục thẫm,không tan trong nước
C.Cr(OH)3 là chất rắn,màu vàng,không tan trong nước,là một hidroxit lưỡng tính
D.CrO3 là chất rắn,màu đỏ thẫm,không tan trong nước.
Câu 14. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh Fe ra rửa sạch,sấy khô thấy
khối lượng tăng 1,2g. Khối lượng Cu bám vào thanh Fe là:
A.9,4g
B.9,3g
C.9,5g
D.9,6g
Câu 15. Hoà tan 11,2g kim loại M hoá trị II vào dung dịch HCl thu được 4,48 lit H2(đktc).Tìm kim loại
M:
A.Cr
B.Ca
C.Zn
D.Fe
Câu 16. Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện
A.Kết tủa màu trắng hơi xanh
B.Kết tủa màu xanh lam.
C.Kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ
D.Kết tủa màu nâu đỏ.
Câu 17. Khi để sắt trong không khí ẩm sắt thường bị :
A.Thủy phân
B.Oxi hóa
C.Phân hủy
D.Khử
Câu 18. Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
A.Fe và Cr B.Al và Cr C.Fe và Al D.Mn và Cr
Câu 19. Khối lượng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hóa hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng
làm môi trường là
A.24,9g
B.29,6g
C.29,4g
D.59,2g
Câu 20. Cho 4,15g hỗn hợp Fe, Al tác dụng với dung dịch HCl,sau phản úng khối lượng dung dịch HCl
tăng 3,9g.Khối lượng muối tạo thành là:
A.14,052g
Câu 21. Loại quặng có thành phần chủ yếu là Fe2O3 gọi là:
A.Xeđerit B.Hematit C.Pirit
B.12,025g
C.13,025g
D.16,052g
D.Mahetit
Câu 22. Có thể phân biệt các dung dịch : NaCl, MgCl2, AlCl3, FeSO4 bằng dung dịch nào sau đây:
A.BaCl2 B.AgNO3 C.Quỳ tím D.NaOH
Câu 23. Hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3. Trong hỗn hợp A, mỗi oxit đều có 0,2 mol. Khối lượng
của hỗn hợp A là
A.46,4g
B.233g
C.92,8g.
D.232g.
Câu 24. Sắt (II) hidroxit:
A.Là chất rắn ,màu trắng ,dễ tan trong nước.
B.Là chất rắn,màu trắng hơi xanh không tan trong nước
C.Để trong không khí bị oxi hoá thành Fe(OH)3 có màu xanh .
D.Bền và không bị nhiệt độ phân hủy.
Câu 25. Tìm phát biểu đúng:
A.Hợp chất sắt (III) chỉ có tính oxi hoá
B.Hợp chất sắt (III) dễ bị khử thành Fe kim loại.
C.Đều kém bền và không tồn tại trong tự nhiên. D.Hợp chất sắt (III) dễ bị khử thành Fe(II)
Sở GD-ĐT Ninh Thuận
Trường THPT Phan Bội Châu
KIỄM TRA LẦN 4 - Năm học 2015-2016
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-12
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108
Mã đề: 206
Câu 1. Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện
A.Kết tủa màu trắng hơi xanh
B.Kết tủa màu xanh lam.
C.Kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ
D.Kết tủa màu nâu đỏ.
Câu 2. Viết cấu hình đúng Crom (Z=24)
A.1s22s22p63s23p64s13d5
C.1s22s22p63s23p63d54s1
Câu 3. Quặng pirit là :
A.Fe3O4
B.1s22s22p63s23p63d6
D.1s22s22p63s23p64s23d4
B.FeS2
C.FeS
D.Fe2O3
Câu 4. Chọn phát biểu đúng :
A.Cr2O3 là chất rắn,màu lục thẫm,không tan trong nước
B.Cr2O3 là chất rắn,màu lục thẫm,tan trong nước
C.Cr(OH)3 là chất rắn,màu vàng,không tan trong nước,là một hidroxit lưỡng tính
D.CrO3 là chất rắn,màu đỏ thẫm,không tan trong nước.
Câu 5. Phương trình phản ứng nào sau là sai:
A.2Fe + 6H2SO4 đặc,nóng → Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2
B.2Al + 6H2SO4 đặc,nóng → Al2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2
C.Fe + H2SO4 đặc,nguội → FeSO4 + H2
D.Zn + H2SO4 loãng → ZnSO4 + H2
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A.Muối cromat có màu da cam,muối dicromat có màu vàng.
B.Thêm dung dịch axit vào muối cromat,muối này chuyển thành muối dicromat
C.Muối cromat có màu vàng,muối dicromat có màu da cam.
D.Thêm dung dịch bazo vào muối dicromat,muối này chuyển thành muối cromat
Câu 7. Gang là hợp chất của Fe và C trong đó hàm lượng Cacbon chiếm:
A.0%
B.Trên 5%
C.2%- 5%
D.Dưới 2%
Câu 8. Hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3. Trong hỗn hợp A, mỗi oxit đều có 0,2 mol. Khối lượng của
hỗn hợp A là
A.232g.
B.46,4g
C.233g D.92,8g.
Câu 9. Tìm phát biểu đúng:
A.Hợp chất sắt (III) dễ bị khử thành Fe(II)
B.Hợp chất sắt (III) chỉ có tính oxi hoá
C.Hợp chất sắt (III) dễ bị khử thành Fe kim loại. D.Đều kém bền và không tồn tại trong tự nhiên.
Câu 10. Sắt (II) hidroxit:
A.Là chất rắn ,màu trắng ,dễ tan trong nước.
B.Để trong không khí bị oxi hoá thành Fe(OH)3 có màu xanh .
C.Bền và không bị nhiệt độ phân hủy.
D.Là chất rắn,màu trắng hơi xanh không tan trong nước
Câu 11. Cho hai kim loại nhôm và sắt:
A.Tính khử của sắt lớn hơn nhôm
B.Tính khử nhôm và sắt bằng nhau
C.Tính khử của nhôm lớn hơn sắt
D.Tính khử của nhôm và sắt phụ thuộc chất tác dụng nên không thể so sánh.
Câu 12. Khối lượng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hóa hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng
làm môi trường là
A.29,6g
B.59,2g
C.29,4g
D.24,9g
Câu 13. Nguyên liệu dùng trong luyện gang bao gồm:
A.Quặng sắt,chất chảy,than cốc
C.Quặng sắt,chất chảy,bột nhôm
B.Quặng sắt,chất chảy,khí hidro
D.Quặng sắt,chất chảy,khí CO
Câu 14. Khi cho sắt vào dung dịch HNO3 đặc nóng, sắt sẽ bị tác dụng theo phương trình phàn ứng :
A.Fe + 6HNO3 → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O B.Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)2 + 4NO2 + 4H2O
C.Fe + 2HNO3 → Fe(NO3)2 + H2
D.Fe + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2
Câu 15. Hoà tan 11,2g kim loại M hoá trị II vào dung dịch HCl thu được 4,48 lit H2(đktc).Tìm kim loại
M:
A.Ca
B.Cr
C.Zn
D.Fe
Câu 16. Cho 4,15g hỗn hợp Fe, Al tác dụng với dung dịch HCl,sau phản úng khối lượng dung dịch HCl
tăng 3,9g.Khối lượng muối tạo thành là:
A.12,025g
B.13,025g
C.14,052g
D.16,052g
Câu 17. Phản ứng nào sau đây không đúng:
to
to
2Cr 3S Cr S
3Cr O Cr O
A.
B.
D.
2
3
2
2
3
to
2Cr 3Cl 2CrCl
C.Cr + 2F2 → CrF4
2
3
Câu 18. Loại quặng có thành phần chủ yếu là Fe2O3 gọi là:
A.Hematit B.Xeđerit C.Pirit
D.Mahetit
Câu 19. Xét phản ứng sau: 2CrCl3 + 3Cl2 + 16NaOH → 2Na2CrO4 +12NaCl + 8H2O vai trò của CrCl3
và Cl2 lần lượt là:
A.Chất khử,chất oxi hoá
C.Cả hai là chất oxi hoá
B.Cả hai là chất khử
D.Chất oxi hoá,chất khử
Câu 20. Khi để sắt trong không khí ẩm sắt thường bị :
A.Phân hủy B.Thủy phân C.Oxi hóa
D.Khử
Câu 21. Để điều chế Fe(NO3)2 ta cho:
A.Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
B.Fe tác dụng với dung dịch HCl
C.Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng. D.Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư.
Câu 22. Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
A.Al và Cr
B.Mn và Cr
C.Fe và Al
D.Fe và Cr
Câu 23. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh Fe ra rửa sạch,sấy khô thấy
khối lượng tăng 1,2g. Khối lượng Cu bám vào thanh Fe là:
A.9,5g
B.9,6g
C.9,3g
D.9,4g
Câu 24. Cho 20gam sắt vào dung dịch HNO3 loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO.Tính thể
tích khí NO thoát ra ở (đktc)
A.8 lít
Câu 25. Có thể phân biệt các dung dịch : NaCl, MgCl2, AlCl3, FeSO4 bằng dung dịch nào sau đây:
A.Quỳ tím B.NaOH C.AgNO3 D.BaCl2
B.6 lít
C.7 lít
D.5lít
Sở GD-ĐT Ninh Thuận
Trường THPT Phan Bội Châu
KIỄM TRA LẦN 4 - Năm học 2015-2016
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-12
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108
Mã đề: 240
Câu 1. Phản ứng nào sau đây không đúng:
to
to
2Cr 3S Cr S
2Cr 3Cl 2CrCl
A.
C.
B.
2
3
2
3
to
3Cr O Cr O
D.Cr + 2F2 → CrF4
2
2
3
Câu 2. Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện
A.Kết tủa màu nâu đỏ.
B.Kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ
C.Kết tủa màu xanh lam.
D.Kết tủa màu trắng hơi xanh
Câu 3. Phương trình phản ứng nào sau là sai:
A.2Al + 6H2SO4 đặc,nóng → Al2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2
B.2Fe + 6H2SO4 đặc,nóng → Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2
C.Zn + H2SO4 loãng → ZnSO4 + H2
D.Fe + H2SO4 đặc,nguội → FeSO4 + H2
Câu 4. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh Fe ra rửa sạch,sấy khô thấy
khối lượng tăng 1,2g. Khối lượng Cu bám vào thanh Fe là:
A.9,4g
B.9,5g
C.9,6g
D.9,3g
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A.Thêm dung dịch axit vào muối cromat,muối này chuyển thành muối dicromat
B.Muối cromat có màu vàng,muối dicromat có màu da cam.
C.Thêm dung dịch bazo vào muối dicromat,muối này chuyển thành muối cromat
D.Muối cromat có màu da cam,muối dicromat có màu vàng.
Câu 6. Gang là hợp chất của Fe và C trong đó hàm lượng Cacbon chiếm:
A.Trên 5%
B.Dưới 2%
C.0%
D.2%- 5%
Câu 7. Cho 4,15g hỗn hợp Fe, Al tác dụng với dung dịch HCl,sau phản úng khối lượng dung dịch HCl
tăng 3,9g.Khối lượng muối tạo thành là:
A.12,025g
B.14,052g
C.13,025g
D.16,052g
Câu 8. Hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3. Trong hỗn hợp A, mỗi oxit đều có 0,2 mol. Khối lượng của
hỗn hợp A là
A.92,8g.
B.233g
C.46,4g
D.232g.
Câu 9. Sắt (II) hidroxit:
A.Là chất rắn,màu trắng hơi xanh không tan trong nước
B.Bền và không bị nhiệt độ phân hủy.
C.Để trong không khí bị oxi hoá thành Fe(OH)3 có màu xanh .
D.Là chất rắn ,màu trắng ,dễ tan trong nước.
Câu 10. Để điều chế Fe(NO3)2 ta cho:
A.Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng. B.Fe tác dụng với dung dịch HCl
C.Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng D.Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư.
Câu 11. Xét phản ứng sau: 2CrCl3 + 3Cl2 + 16NaOH → 2Na2CrO4 +12NaCl + 8H2O vai trò của CrCl3
và Cl2 lần lượt là:
A.Chất khử,chất oxi hoá
C.Chất oxi hoá,chất khử
B.Cả hai là chất oxi hoá
D.Cả hai là chất khử
Câu 12. Nguyên liệu dùng trong luyện gang bao gồm:
A.Quặng sắt,chất chảy,bột nhôm
C.Quặng sắt,chất chảy,than cốc
B.Quặng sắt,chất chảy,khí hidro
D.Quặng sắt,chất chảy,khí CO
Câu 13. Loại quặng có thành phần chủ yếu là Fe2O3 gọi là:
A.Xeđerit B.Mahetit C.Pirit
Câu 14. Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
A.Al và Cr B.Fe và Al C.Fe và Cr D.Mn và Cr
D.Hematit
Câu 15. Khi cho sắt vào dung dịch HNO3 đặc nóng, sắt sẽ bị tác dụng theo phương trình phàn ứng :
A.Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)2 + 4NO2 + 4H2O B.Fe + 2HNO3 → Fe(NO3)2 + H2
C.Fe + 6HNO3 → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O D.Fe + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2
Câu 16. Cho 20gam sắt vào dung dịch HNO3 loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO.Tính thể
tích khí NO thoát ra ở (đktc)
A.7 lít
B.6 lít
C.8 lít
D.5lít
Câu 17. Quặng pirit là :
A.Fe3O4
B.Fe2O3
C.FeS2
D.FeS
Câu 18. Tìm phát biểu đúng:
A.Đều kém bền và không tồn tại trong tự nhiên.B.Hợp chất sắt (III) chỉ có tính oxi hoá
C.Hợp chất sắt (III) dễ bị khử thành Fe(II)
Câu 19. Cho hai kim loại nhôm và sắt:
A.Tính khử nhôm và sắt bằng nhau
D.Hợp chất sắt (III) dễ bị khử thành Fe kim loại.
B.Tính khử của nhôm và sắt phụ thuộc chất tác dụng nên không thể so sánh.
C.Tính khử của nhôm lớn hơn sắt
D.Tính khử của sắt lớn hơn nhôm
Câu 20. Chọn phát biểu đúng :
A.Cr2O3 là chất rắn,màu lục thẫm,tan trong nước
B.CrO3 là chất rắn,màu đỏ thẫm,không tan trong nước.
C.Cr(OH)3 là chất rắn,màu vàng,không tan trong nước,là một hidroxit lưỡng tính
D.Cr2O3 là chất rắn,màu lục thẫm,không tan trong nước
Câu 21. Viết cấu hình đúng Crom (Z=24)
A.1s22s22p63s23p64s13d5
C.1s22s22p63s23p63d54s1
B.1s22s22p63s23p63d6
D.1s22s22p63s23p64s23d4
Câu 22. Có thể phân biệt các dung dịch : NaCl, MgCl2, AlCl3, FeSO4 bằng dung dịch nào sau đây:
A.Quỳ tím B.AgNO3 C.BaCl2 D.NaOH
Câu 23. Khối lượng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hóa hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng
làm môi trường là
A.59,2g
Câu 24. Khi để sắt trong không khí ẩm sắt thường bị :
A.Thủy phân B.Khử C.Oxi hóa
B.29,6g
C.29,4g
D.24,9g
D.Phân hủy
Câu 25. Hoà tan 11,2g kim loại M hoá trị II vào dung dịch HCl thu được 4,48 lit H2(đktc).Tìm kim loại
M:
A.Cr
B.Zn
C.Ca
D.Fe
Sở GD-ĐT Ninh Thuận
Trường THPT Phan Bội Châu
KIỄM TRA LẦN 4 - Năm học 2015-2016
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-12
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .
Đáp án mã đề: 138
01. B; 02. B; 03. A; 04. A; 05. A; 06. D; 07. B; 08. A; 09. D; 10. D; 11. A; 12. C; 13. C; 14. D;
15. C; 16. D; 17. D; 18. A; 19. B; 20. A; 21. A; 22. C; 23. C; 24. C; 25. A;
Đáp án mã đề: 172
01. C; 02. D; 03. D; 04. C; 05. D; 06. D; 07. B; 08. C; 09. C; 10. D; 11. C; 12. A; 13. B; 14. D;
15. D; 16. C; 17. B; 18. B; 19. C; 20. C; 21. B; 22. D; 23. C; 24. B; 25. A;
Đáp án mã đề: 206
01. C; 02. C; 03. B; 04. A; 05. C; 06. A; 07. C; 08. D; 09. B; 10. D; 11. C; 12. C; 13. A; 14. A;
15. D;16. B; 17. C; 18. A; 19. A; 20. C; 21. D; 22. A; 23. B; 24. A; 25. B;
Đáp án mã đề: 240
01. D; 02. B; 03. D; 04. C; 05. D; 06. D; 07. C; 08. A; 09. A; 10. D; 11. A; 12. C; 13. D; 14. A;
15. C; 16. C; 17. C; 18. B; 19. C; 20. D; 21. C; 22. D; 23. C; 24. C; 25. D;
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Lần 4 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_12_lan_4_nam_hoc_2015_20.doc

