Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 12 - Lần 2 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)

SỞ GD – ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – LẦN 2 (2015-2016)  
Môn: Vật lý Lớp: 12 C.Trình Chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút  
I. MỤC TIÊU:  
- Nhằm kiểm tra các kiến thức đã học ở chương IV, V  
- Kiểm tra, đánh giá quá trình học tập của học sinh so với mục tiêu của chương trình đề ra.  
1. Về kiến thức:  
- HS nhận biết và hiểu được các kiến thức cần nắm trong chương IV, V.  
- Vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập ở các cấp độ khác nhau  
2. Về kỷ năng:  
- Rèn luyện kỷ năng tái hiện, phân tích, tổng hợp kiến thức, kỷ năng làm bài trắc nghiệm  
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:  
Trắc nghiệm  
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:  
Cấp độ  
Vận dụng  
Cộng  
Tên  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Cấp độ thấp  
Cấp độ cao  
Chủ đề  
-Viết được công thức tính chu kì Hiểu được trong -Vận  
dụng -Tính được  
dao động riêng của mạch dao động quá trình dao được công thức năng lượng  
LC.  
động của mạch, tính chu kì, tần của mạch tại  
-Nêu được dao động điện từ là gì.  
nếu không có số của mạch một  
thời  
-Nêu được năng lượng điện từ của tiêu hao năng dao động.  
điểm bất kì.  
mạch dao động LC là gì.  
lượng,  
năng -Tính  
được -Xác định  
Chủ đề:  
-Nêu được điện từ trường là gì.  
lượng từ trường bước sóng điện được chu kì,  
và năng lượng từ một mạch tần số, bước  
Dao động -Nêu được sóng điện từ là gì.  
và  
sóng -Nêu được các tính chất của sóng điện trường luôn thu sóng có thể sóng  
thu  
điện từ.  
(5 tiết)  
điện từ.  
chuyển hoá cho thu được.  
được  
của  
-Nêu được sơ đồ khối và nêu được nhau,  
chức năng của từng khối trong sơ năng lượng điện thức cường độ dao  
đồ khối của máy phát và của máy từ là không đổi.  
thu sóng vô tuyến điện đơn giản.  
-Nêu được ứng dụng của sóng vô  
tuyến điện trong thông tin liên lạc.  
nhưng -Viết được biểu một mạch  
động  
dòng điện trong khi L hoặc  
mạch dao động, C  
biểu thức điện thiên.  
tích trên hai  
biến  
bản tụ điện.  
Số  
điểm  
câu/ 4câu  
1 câu 0,33đ 10câu –  
≈ 1,3 đ  
3câu  
2câu  
≈
1
≈ đ  
0,7  
đ
3,33đ  
-Mô tả được hiện tượng tán sắc ánh -Hiểu được ánh -Vận dụng được -Xác định  
sáng qua lăng kính. sáng trắng là tập công thức tính được vị trí,  
-Nêu được hiện tượng nhiễu xạ ánh hợp của rất khoảng vân, số vân  
sáng là gì. nhiều ánh sáng bước sóng ánh chồng nhau  
-Nêu được mỗi ánh sáng đơn sắc có đơn sắc khác sáng. - Xác định  
một bước sóng xác định. nhau có màu -Xác định được được  
-Nêu được chiết suất của môi biến thiên liên vị trí các vân khoảng dịch  
chuyển của  
-Tính được số vân trung  
-Trình bày được một thí nghiệm về -Hiện tượng tán vân sáng, vân tâm.  
giao thoa ánh sáng. sắc giúp ta giải tối trong trường - Giao thoa  
-Nêu được vân sáng, vân tối là kết thích được một giao thoa. khe Young  
quả của sự giao thoa ánh sáng. số hiện tượng tự Tính vận tốc e khi đặt bản  
-Nêu được điều kiện để xảy ra hiện nhiên, ví dụ như khi đập vào mặt song  
tượng giao thoa ánh sáng. cầu vồng bảy catôt, tính hiệu song chắn  
-Nêu được quang phổ liên tục, sắc, và được ứng điện thế giữa một khe.  
Chủ đề:  
Sóng ánh trường phụ thuộc vào bước sóng tục từ đỏ đến sáng, vân tối.  
sáng  
(10 tiết)  
ánh sáng trong chân không.  
tím.  
quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ dụng trong máy hai cực của ông Vận dụng  
là gì và đặc điểm chính của mỗi quang phổ lăng Cu – Lit – Giơ. được hiện  
loại quang phổ này  
-Nêu được bản chất, các tính chất -Giao thoa ánh  
và công dụng của tia hồng ngoại. sáng là một bằng  
-Nêu được bản chất, các tính chất chứng  
và công dụng của tia tử ngoại. nghiệm  
kính.  
tượng  
sắc ánh sáng  
qua lăng  
kính giải bài  
tập.  
tán  
thực  
quan  
-Nêu được bản chất, các tính chất trọng khẳng định  
và công dụng của tia X. ánh sáng có tính  
-Kể được tên của các vùng sóng chất sóng.  
điện từ kế tiếp nhau trong thang  
sóng điện từ theo bước sóng.  
-Nêu được tư tưởng cơ bản của  
thuyết điện từ ánh sáng.  
Số câu  
Số điểm  
3 câu  
9 câu  
3 câu  
0,99 đ  
20 câu –  
6,67 đ  
≈ 0,99đ  
2,97  
≈
8 câu  
6 câu  
9 câu  
2,64  
1,98  
đ
≈
đ
≈
Tổng  
30câu –  
10 đ  
≈ 2,97đ  
12 câu  
3,94  
≈
đ
≈
đ
B. ĐỀ KIỂM TRA:  
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – LẦN 2 (2015-2016)  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
Môn: Vật lý  
Thời gian làm bài: 45 phút  
Lớp: 12  
C.Trình Chuẩn  
Mã đề: 102  
Họ và Tên:  
Lớp: SBD: ĐIỂM:  
GT  
Hãy chọn một đáp án đúng nhất và đánh dấu X vào ô em chọn:  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30  
A
B
C
D
Câu 1. Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe Yâng. Học  
sinh đó đo được khoảng cách hai khe a =1,20 ± 0,03 (mm); khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,60 ± 0,05  
(m) và độ rộng của 10 khoảng vân là L = 8,00 ± 0,16 (mm). Sai số tương đối của phép đo là  
A. 1,60%  
B. 7,63%  
C. 0,96%  
D. 5,83%  
Câu 2.Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện từ LC có điện trở thuần  
không đáng kể  
A. Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian.  
B. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm.  
C. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện.  
D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.  
Câu 3. Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến ?  
A. Máy thu thanh.  
C. Máy thu hình (Ti vi).  
B. Chiếc điện thoại di động.  
D. Cái điều khiển ti vi.  
Câu 4: Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 2H và một tụ điện  
C0 1800 pF. Nó có thể thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng là:  
A. 11,3m  
B. 6,28m  
C. 13,1m  
D. 113m  
Câu 5. Biểu thức điện tích của tụ trong một mạch dao động có dạng q = Q0sin(2π.106t)(C). Xác định thời điểm  
năng lượng từ bằng năng lượng điện đầu tiên.  
A.t = 10-6(s)  
B.t = 0,5.10-6(s)  
C.t = 10-5(s)  
D.t = 1,2510-7(s)  
Câu 6. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được tính theo công thức  
L
2  
C
L
A. T = 2  
.
B. T =  
.
C. T = 2  
.
D. T = 2LC  
.
C
LC  
Câu 7. Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng:  
A. Tách sóng B. Giao thoa sóng C. Cộng hưởng điện  
D. Sóng dừng  
Câu 8. Sóng điện từ thường được áp dụng trong thông tin ℓiên ℓạc dưới nước thuộc ℓoại  
A. sóng dài. B. sóng ngắn C. sóng trung. D. sóng cực ngắn.  
Câu 9. Một mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 5H và một tụ xoay có điện dung biến  
thiên từ 10pF đến 240pF. Dãi sóng máy thu được là  
A. 10,5m – 92,5m. B. 11m – 75m.  
C. 15,6m – 41,2m.  
D. 13,3 m – 65,3m.  
1
0,1  
Câu 10. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = mH và một tụ điện có điện dung C =  
F  
. Mạch thu được sóng điện từ có tần số nào sau đây?  
A. 50Hz. B. 50kHz. C. 50MHz.  
D. 5000Hz.  
Câu 11Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos100t(A). Thời gian nhỏ  
nhất khi i = 0,01A kể từ lúc t = 0 là:  
A. 1/300 s  
B. 1/600 s  
C. 1/150 s  
D. 1/400 s  
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cho các chùm ánh sáng sau: trắng, đỏ, vàng, tím.  
A. Ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.  
B. Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục.  
C. Mỗi chùm ánh sáng trên đều có một bước sóng xác định.  
D. Ánh sánh tím bị lệch về phía đáy lăng kính nhiều nhất nên chiết suất của lăng kính đối với nó lớn nhất.  
Câu 13: Bước sóng của ánh sáng đỏ trong không khí là 0,75 m. Bước sóng của nó trong nước là bao nhiêu?  
Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 4/3.  
A. 0,632 m.  
B. 0,546 m.  
C. 0,445 m.  
D. 0,563 m.  
Câu 14. Các bộ phận chính của máy quang phổ là  
A. ống chuẩn trực, lăng kính, buồng ảnh.  
C. ống chuẩn trực, lăng kính, thấu kính  
B. lăng kính, buồng ảnh, khe ngắm, thước ngắm  
D. ống chuẩn trực, buồng ảnh, thấu kính  
Câu 15. Đặc điểm của quang phổ liên tục là.  
A. phụ thuộc vào cấu tạo của nguồn sáng.  
B. Phụ thuộc vào nhiệt độ và cấu tạo của nguồn sáng.  
C. Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng mà không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn  
D. Ngoài nhiệt độ và cấu tạo của nguồn sáng , nó còn phụ thuộc vào nhiều đặc điểm khác nữa  
Câu 16. Nhiệt độ của ngôi sao nào lớn hơn trong hai sao màu đỏ và sao màu xanh  
A. Sao màu đỏ  
B. Sao màu xanh  
C. Hai sao có nhiệt độ như nhau  
D. Không kết luận được  
Câu 17.Quang phổ vạch phát xạ là  
A. hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối  
B. hệ thống những vạch tối riêng rẽ nằm trên một nền sáng  
C. hệ thống các vạch sáng và dải màu nằm xen kẽ nhau  
D. dải màu biến thiên từ lam đến tím  
Câu 18. Tia hồng ngoại và tia Rơnghen có bước sóng dài ngắn khác nhau nên  
A. Có bản chất khác nhau và ứng dụng trong khoa học kỹ thuật khác nhau.  
B. Bị lệch khác nhau trong từ trường đều.  
C. Bị lệch khác nhau trong điện trường đều.  
D. Chúng đều có bản chất giống nhau nhưng tính chất khác nhau.  
Câu 19. Nhận xét nào dưới đây sai về tia tử ngoại?  
A. Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có tần số sóng nhỏ hơn tần số sóng của ánh sáng tím.  
B. Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.  
C. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh không màu hấp thụ mạnh.  
D. Các tia hồ quang điện, đèn thuỷ ngân và những vật bị nung nóng trên 30000C đều là những nguồn phát tia  
tử ngoại mạnh.  
Câu 20. Tính chất nào sau đây không phải của tia X:  
A. Tính đâm xuyên mạnh.  
C. Iôn hóa không khí.  
B. Xuyên qua các tấm chì dày cỡ vài dm.  
D. Gây ra hiện tượng quang điện.  
Câu 21. Tính chất quan trọng nhất của tia Rơnghen để phân biệt nó với tia tử ngoại và tia hồng ngoại là  
A. Tác dụng mạnh lên kính ảnh.  
C. Khả năng đâm xuyên lớn.  
B. Gây ion hoá các chất khí.  
D. Làm phát quang nhiều chất.  
Câu 22: Một lăng kính có góc chiết quang A= 60, chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ nd 1,6444 và đối  
với tia tím là nt 1,6852. Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính dưới góc tới nhỏ. Góc lệch giữa tia ló  
màu đỏ và tia ló màu tím:  
A. 0,0011 rad  
B. 0,0040 rad  
C. 0,00152 rad  
D. 0,0025 rad  
Câu 23. Tìm kết luận đúng về hiện tượng giao thoa ánh sáng.  
A. Giao thoa ánh sáng là sự tổ hợp của hai chùm sáng chiếu vào cùng một chỗ.  
B. Giao thoa của hai chùm sáng của hai bóng đèn chỉ xảy ra khi chúng cùng đi qua kính lọc sắc.  
C. Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra đối với ánh sáng đơn sắc.  
D. Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra khi hai chùm sóng ánh sáng là hai chùm sáng kết hợp  
Câu 24. Tại vị trí vân tối.  
2
A. Hiệu quang trình đến hai nguồn kết hợp thỏa mãn : d d 2k 1  
với k  
với k  
Z  
2
1
2
B. Độ lệch pha của hai sóng từ hai nguồn kết hợp thỏa mãn 2k 1  
Z  
C. Hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thỏa mãn  
với k Z  
d d 2k 1  
2
1
D. Hai sóng đến từ hai nguồn vuông pha với nhau  
Câu 25. Hiện tượng giao thoa ứng dụng trong việc:  
A. đo chính xác bước sóng ánh sáng  
loại  
B. kiểm tra vết nứt trên bề mặt các sản phẩm công nghiệp bằng kim  
C. xác định độ sâu của biển  
D. siêu âm trong y học  
Câu 26. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ hai  
khe đến màn là 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với  
nhau so với vân sáng trung tâm là 3mm. Tìm bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm.  
A. 0,2 m.  
B. 0,4 m.  
C. 0,5 m.  
D. 0,6 m.  
Câu 27: Trong thí nghiệm Young: Hai khe song song cách nhau a = 2mm và cách đều màn E một khoảng D =  
3m. Quan sát vân giao thoa trên màn người ta thấy khoảng cách từ vân sáng thứ năm đến vân sáng trung tâm là  
4,5mm. Cách vân trung tâm 3,15mm có vân tối thứ mấy?  
A. Vân tối thứ 2.  
B. Vân tối thứ 3.  
C. Vân tối thứ 4.  
D. Vân tối thứ 5.  
Câu 28. Một nguồn S phát sáng đơn sắc có bước sóng 0,5μm đến hai khe Young S1S2 với S1S2= 0,5mm. Mặt  
phẳng chứa S1S2 cách màn một khoảng D =1m. Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là  
13mm. Số vân sáng và vân tối quan sát được là:  
A. 10 vân sáng, 11 vân tối.  
C. 11 vân sáng, 12 vân tối.  
B. 12 vân sáng, 13 vân tối.  
D. 13 vân sáng, 14 vân tối.  
Câu 29. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước  
sóng là 1 = 0,42 m, 2 = 0,56 m và 3 = 0,63 m. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có  
màu giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số  
vân sáng quan sát được là:  
A. 21.  
B. 23.  
C. 26.  
D. 27.  
Câu 30. Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc :λ1(tím) = 0,4μm , λ2(lam) = 0,48μm , λ3(đỏ)  
= 0,72μm. Trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung tâm thì số vân đơn  
sắc màu lam và vân màu đỏ nằm giữa hai vân sáng liên tiếp kể trên là  
A. 15 vân lam, 10 vân đỏ  
C. 8 vân lam, 4 vân đỏ  
B. 14 vân lam, 9 vân đỏ  
D. 27 vân lam, 15 vân đỏ  
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – LẦN 2 (2015-2016)  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
Môn: Vật lý  
Thời gian làm bài: 45 phút  
Lớp: 12  
C.Trình Chuẩn  
Mã đề: 202  
Họ và Tên:  
Lớp: SBD: ĐIỂM:  
GT  
Hãy chọn một đáp án đúng nhất và đánh dấu X vào ô em chọn:  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30  
A
B
C
D
Câu 1. Các bộ phận chính của máy quang phổ là  
A. ống chuẩn trực, lăng kính, buồng ảnh.  
C. ống chuẩn trực, lăng kính, thấu kính  
B. lăng kính, buồng ảnh, khe ngắm, thước ngắm  
D. ống chuẩn trực, buồng ảnh, thấu kính  
Câu 2. Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc :λ1(tím) = 0,4μm , λ2(lam) = 0,48μm , λ3(đỏ) =  
0,72μm. Trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung tâm thì số vân đơn sắc  
màu lam và vân màu đỏ nằm giữa hai vân sáng liên tiếp kể trên là  
A. 15 vân lam, 10 vân đỏ  
C. 8 vân lam, 4 vân đỏ  
B. 14 vân lam, 9 vân đỏ  
D. 27 vân lam, 15 vân đỏ  
Câu 3. Một nguồn S phát sáng đơn sắc có bước sóng 0,5μm đến hai khe Young S1S2 với S1S2= 0,5mm. Mặt  
phẳng chứa S1S2 cách màn một khoảng D =1m. Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là  
13mm. Số vân sáng và vân tối quan sát được là:  
A. 10 vân sáng, 11 vân tối.  
C. 11 vân sáng, 12 vân tối.  
B. 12 vân sáng, 13 vân tối.  
D. 13 vân sáng, 14 vân tối.  
Câu 4. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ hai  
khe đến màn là 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với  
nhau so với vân sáng trung tâm là 3mm. Tìm bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm.  
A. 0,2 m.  
B. 0,4 m.  
C. 0,5 m.  
D. 0,6 m.  
Câu 5. Đặc điểm của quang phổ liên tục là.  
A. phụ thuộc vào cấu tạo của nguồn sáng.  
B. Phụ thuộc vào nhiệt độ và cấu tạo của nguồn sáng.  
C. Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng mà không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn  
D. Ngoài nhiệt độ và cấu tạo của nguồn sáng , nó còn phụ thuộc vào nhiều đặc điểm khác nữa  
Câu 6. Nhiệt độ của ngôi sao nào lớn hơn trong hai sao màu đỏ và sao màu xanh  
A. Sao màu đỏ  
B. Sao màu xanh  
C. Hai sao có nhiệt độ như nhau  
D. Không kết luận được  
Câu 7. Tia hồng ngoại và tia Rơnghen có bước sóng dài ngắn khác nhau nên  
A. Có bản chất khác nhau và ứng dụng trong khoa học kỹ thuật khác nhau.  
B. Bị lệch khác nhau trong từ trường đều.  
C. Bị lệch khác nhau trong điện trường đều.  
D. Chúng đều có bản chất giống nhau nhưng tính chất khác nhau.  
Câu 8. Tính chất nào sau đây không phải của tia X:  
A. Tính đâm xuyên mạnh.  
C. Iôn hóa không khí.  
B. Xuyên qua các tấm chì dày cỡ vài dm.  
D. Gây ra hiện tượng quang điện.  
Câu 9. Tính chất quan trọng nhất của tia Rơnghen để phân biệt nó với tia tử ngoại và tia hồng ngoại là  
A. Tác dụng mạnh lên kính ảnh.  
C. Khả năng đâm xuyên lớn.  
B. Gây ion hoá các chất khí.  
D. Làm phát quang nhiều chất.  
Câu 10: Một lăng kính có góc chiết quang A= 60, chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ nd 1,6444 và đối  
với tia tím là nt 1,6852. Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính dưới góc tới nhỏ. Góc lệch giữa tia ló  
màu đỏ và tia ló màu tím:  
A. 0,0011 rad  
B. 0,0040 rad  
C. 0,00152 rad  
D. 0,0025 rad  
Câu 11. Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến ?  
A. Máy thu thanh.  
C. Máy thu hình (Ti vi).  
B. Chiếc điện thoại di động.  
D. Cái điều khiển ti vi.  
Câu 12. Tìm kết luận đúng về hiện tượng giao thoa ánh sáng.  
A. Giao thoa ánh sáng là sự tổ hợp của hai chùm sáng chiếu vào cùng một chỗ.  
B. Giao thoa của hai chùm sáng của hai bóng đèn chỉ xảy ra khi chúng cùng đi qua kính lọc sắc.  
C. Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra đối với ánh sáng đơn sắc.  
D. Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra khi hai chùm sóng ánh sáng là hai chùm sáng kết hợp  
Câu 13. Tại vị trí vân tối.  
2
A. Hiệu quang trình đến hai nguồn kết hợp thỏa mãn : d d 2k 1  
với k  
với k  
Z  
2
1
2
B. Độ lệch pha của hai sóng từ hai nguồn kết hợp thỏa mãn 2k 1  
Z  
C. Hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thỏa mãn  
với k Z  
d d 2k 1   
2
1
D. Hai sóng đến từ hai nguồn vuông pha với nhau  
Câu 14. Hiện tượng giao thoa ứng dụng trong việc:  
A. đo chính xác bước sóng ánh sáng  
B. kiểm tra vết nứt trên bề mặt các sản phẩm công nghiệp bằng kim loại  
C. xác định độ sâu của biển  
D. siêu âm trong y học  
Câu 15: Trong thí nghiệm Young: Hai khe song song cách nhau a = 2mm và cách đều màn E một khoảng D =  
3m. Quan sát vân giao thoa trên màn người ta thấy khoảng cách từ vân sáng thứ năm đến vân sáng trung tâm là  
4,5mm. Cách vân trung tâm 3,15mm có vân tối thứ mấy?  
A. Vân tối thứ 2.  
B. Vân tối thứ 3.  
C. Vân tối thứ 4.  
D. Vân tối thứ 5.  
Câu 16. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước  
sóng là 1 = 0,42 m, 2 = 0,56 m và 3 = 0,63 m. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có  
màu giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số  
vân sáng quan sát được là:  
A. 21.  
B. 23.  
C. 26.  
D. 27.  
Câu 17. Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe Yâng.  
Học sinh đó đo được khoảng cách hai khe a =1,20 ± 0,03 (mm); khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,60 ±  
0,05 (m) và độ rộng của 10 khoảng vân là L = 8,00 ± 0,16 (mm). Sai số tương đối của phép đo là  
A. 1,60%  
B. 7,63%  
C. 0,96%  
D. 5,83%  
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cho các chùm ánh sáng sau: trắng, đỏ, vàng, tím.  
A. Ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.  
B. Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục.  
C. Mỗi chùm ánh sáng trên đều có một bước sóng xác định.  
D. Ánh sánh tím bị lệch về phía đáy lăng kính nhiều nhất nên chiết suất của lăng kính đối với nó lớn nhất.  
1
0,1  
Câu 19. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = mH và một tụ điện có điện dung C =  
F  
. Mạch thu được sóng điện từ có tần số nào sau đây?  
A. 50Hz. B. 50kHz. C. 50MHz.  
Câu 20. Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng:  
A. Tách sóng B. Giao thoa sóng C. Cộng hưởng điện D. Sóng dừng  
D. 5000Hz.  
Câu 21: Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 2H và một tụ  
điện C0 1800 pF. Nó có thể thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng là:  
A. 11,3m  
B. 6,28m  
C. 13,1m  
D. 113m  
Câu 22.Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện từ LC có điện trở thuần  
không đáng kể  
A. Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian.  
B. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm.  
C. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện.  
D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.  
Câu 23. Biểu thức điện tích của tụ trong một mạch dao động có dạng q = Q0sin(2π.106t)(C). Xác định thời  
điểm năng lượng từ bằng năng lượng điện đầu tiên.  
A.t = 10-6(s)  
B.t = 0,5.10-6(s)  
C.t = 10-5(s)  
D.t = 1,2510-7(s)  
Câu 24. Nhận xét nào dưới đây sai về tia tử ngoại?  
A. Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có tần số sóng nhỏ hơn tần số sóng của ánh sáng tím.  
B. Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.  
C. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh không màu hấp thụ mạnh.  
D. Các tia hồ quang điện, đèn thuỷ ngân và những vật bị nung nóng trên 30000C đều là những nguồn phát tia  
tử ngoại mạnh.  
Câu 25.Quang phổ vạch phát xạ là  
A. hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối  
B. hệ thống những vạch tối riêng rẽ nằm trên một nền sáng  
C. hệ thống các vạch sáng và dải màu nằm xen kẽ nhau  
D. dải màu biến thiên từ lam đến tím  
Câu 26. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được tính theo công thức  
L
2  
C
L
A. T = 2  
.
B. T =  
.
C. T = 2  
.
D. T = 2LC .  
C
LC  
Câu 27. Sóng điện từ thường được áp dụng trong thông tin ℓiên ℓạc dưới nước thuộc ℓoại  
A. sóng dài. B. sóng ngắn C. sóng trung. D. sóng cực ngắn.  
Câu 28. Một mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 5H và một tụ xoay có điện dung biến  
thiên từ 10pF đến 240pF. Dãi sóng máy thu được là  
A. 10,5m – 92,5m. B. 11m – 75m.  
C. 15,6m – 41,2m.  
D. 13,3 m – 65,3m.  
Câu 29. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos100t(A). Thời gian nhỏ  
nhất khi i = 0,01A kể từ lúc t = 0 là:  
A. 1/300 s  
B. 1/600 s  
C. 1/150 s  
D. 1/400 s  
Câu 30. Bước sóng của ánh sáng đỏ trong không khí là 0,75 m. Bước sóng của nó trong nước là bao nhiêu?  
Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 4/3.  
A. 0,632 m.  
B. 0,546 m.  
C. 0,445 m.  
D. 0,563 m.  
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – LẦN 2 (2015-2016)  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
Môn: Vật lý  
Thời gian làm bài: 45 phút  
Lớp: 12  
C.Trình Chuẩn  
Mã đề: 302  
Họ và Tên:  
Lớp: SBD: ĐIỂM:  
GT  
Hãy chọn một đáp án đúng nhất và đánh dấu X vào ô em chọn:  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30  
A
B
C
D
Câu 1. Biểu thức điện tích của tụ trong một mạch dao động có dạng q = Q0sin(2π.106t)(C). Xác định thời điểm  
năng lượng từ bằng năng lượng điện đầu tiên.  
A.t = 10-6(s)  
B.t = 0,5.10-6(s)  
C.t = 10-5(s)  
D.t = 1,2510-7(s)  
Câu 2. Tia hồng ngoại và tia Rơnghen có bước sóng dài ngắn khác nhau nên  
A. Có bản chất khác nhau và ứng dụng trong khoa học kỹ thuật khác nhau.  
B. Bị lệch khác nhau trong từ trường đều.  
C. Bị lệch khác nhau trong điện trường đều.  
D. Chúng đều có bản chất giống nhau nhưng tính chất khác nhau.  
Câu 3: Một lăng kính có góc chiết quang A= 60, chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ nd 1,6444 và đối với  
tia tím là nt 1,6852. Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính dưới góc tới nhỏ. Góc lệch giữa tia ló  
màu đỏ và tia ló màu tím:  
A. 0,0011 rad  
B. 0,0040 rad  
C. 0,00152 rad  
D. 0,0025 rad  
Câu 4. Tính chất nào sau đây không phải của tia X:  
A. Tính đâm xuyên mạnh.  
B. Xuyên qua các tấm chì dày cỡ vài dm.  
D. Gây ra hiện tượng quang điện.  
C. Iôn hóa không khí.  
Câu 5. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được tính theo công thức  
L
2  
C
L
A. T = 2  
.
B. T =  
.
C. T = 2  
.
D. T = 2LC .  
C
LC  
Câu 6. Sóng điện từ thường được áp dụng trong thông tin ℓiên ℓạc dưới nước thuộc ℓoại  
A. sóng dài.  
B. sóng ngắn  
C. sóng trung.  
D. sóng cực ngắn.  
1
0,1  
Câu 7. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = mH và một tụ điện có điện dung C =  
F  
. Mạch thu được sóng điện từ có tần số nào sau đây?  
A. 50Hz. B. 50kHz. C. 50MHz.  
D. 5000Hz.  
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cho các chùm ánh sáng sau: trắng, đỏ, vàng, tím.  
A. Ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.  
B. Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục.  
C. Mỗi chùm ánh sáng trên đều có một bước sóng xác định.  
D. Ánh sánh tím bị lệch về phía đáy lăng kính nhiều nhất nên chiết suất của lăng kính đối với nó lớn nhất.  
Câu 9: Bước sóng của ánh sáng đỏ trong không khí là 0,75 m. Bước sóng của nó trong nước là bao nhiêu?  
Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 4/3.  
A. 0,632 m.  
B. 0,546 m.  
C. 0,445 m.  
D. 0,563 m.  
Câu 10. Các bộ phận chính của máy quang phổ là  
A. ống chuẩn trực, lăng kính, buồng ảnh.  
C. ống chuẩn trực, lăng kính, thấu kính  
B. lăng kính, buồng ảnh, khe ngắm, thước ngắm  
D. ống chuẩn trực, buồng ảnh, thấu kính  
Câu 11. Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc :λ1(tím) = 0,4μm , λ2(lam) = 0,48μm , λ3(đỏ)  
= 0,72μm. Trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung tâm thì số vân đơn  
sắc màu lam và vân màu đỏ nằm giữa hai vân sáng liên tiếp kể trên là  
A. 15 vân lam, 10 vân đỏ  
C. 8 vân lam, 4 vân đỏ  
B. 14 vân lam, 9 vân đỏ  
D. 27 vân lam, 15 vân đỏ  
Câu 12. Một nguồn S phát sáng đơn sắc có bước sóng 0,5μm đến hai khe Young S1S2 với S1S2= 0,5mm. Mặt  
phẳng chứa S1S2 cách màn một khoảng D =1m. Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là  
13mm. Số vân sáng và vân tối quan sát được là:  
A. 10 vân sáng, 11 vân tối.  
C. 11 vân sáng, 12 vân tối.  
B. 12 vân sáng, 13 vân tối.  
D. 13 vân sáng, 14 vân tối.  
Câu 13. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ hai  
khe đến màn là 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với  
nhau so với vân sáng trung tâm là 3mm. Tìm bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm.  
A. 0,2 m.  
B. 0,4 m.  
C. 0,5 m.  
D. 0,6 m.  
Câu 14. Đặc điểm của quang phổ liên tục là.  
A. phụ thuộc vào cấu tạo của nguồn sáng.  
B. Phụ thuộc vào nhiệt độ và cấu tạo của nguồn sáng.  
C. Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng mà không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn  
D. Ngoài nhiệt độ và cấu tạo của nguồn sáng , nó còn phụ thuộc vào nhiều đặc điểm khác nữa  
Câu 15. Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng:  
A. Tách sóng  
B. Giao thoa sóng  
C. Cộng hưởng điện  
D. Sóng dừng  
Câu 16. Một mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 5H và một tụ xoay có điện dung biến  
thiên từ 10pF đến 240pF. Dãi sóng máy thu được là  
A. 10,5m – 92,5m. B. 11m – 75m.  
C. 15,6m – 41,2m.  
D. 13,3 m – 65,3m.  
Câu 17. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos100t(A). Thời gian nhỏ  
nhất khi i = 0,01A kể từ lúc t = 0 là:  
A. 1/300 s  
Câu 18. Nhiệt độ của ngôi sao nào lớn hơn trong hai sao màu đỏ và sao màu xanh  
A. Sao màu đỏ B. Sao màu xanh C. Hai sao có nhiệt độ như nhau  
Câu 19.Quang phổ vạch phát xạ là  
B. 1/600 s  
C. 1/150 s  
D. 1/400 s  
D. Không kết luận được  
A. hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối  
B. hệ thống những vạch tối riêng rẽ nằm trên một nền sáng  
C. hệ thống các vạch sáng và dải màu nằm xen kẽ nhau  
D. dải màu biến thiên từ lam đến tím  
Câu 20. Nhận xét nào dưới đây sai về tia tử ngoại?  
A. Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có tần số sóng nhỏ hơn tần số sóng của ánh sáng tím.  
B. Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.  
C. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh không màu hấp thụ mạnh.  
D. Các tia hồ quang điện, đèn thuỷ ngân và những vật bị nung nóng trên 30000C đều là những nguồn phát tia  
tử ngoại mạnh.  
Câu 21. Tính chất quan trọng nhất của tia Rơnghen để phân biệt nó với tia tử ngoại và tia hồng ngoại là  
A. Tác dụng mạnh lên kính ảnh.  
C. Khả năng đâm xuyên lớn.  
B. Gây ion hoá các chất khí.  
D. Làm phát quang nhiều chất.  
Câu 22. Tìm kết luận đúng về hiện tượng giao thoa ánh sáng.  
A. Giao thoa ánh sáng là sự tổ hợp của hai chùm sáng chiếu vào cùng một chỗ.  
B. Giao thoa của hai chùm sáng của hai bóng đèn chỉ xảy ra khi chúng cùng đi qua kính lọc sắc.  
C. Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra đối với ánh sáng đơn sắc.  
D. Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra khi hai chùm sóng ánh sáng là hai chùm sáng kết hợp  
Câu 23. Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe Yâng.  
Học sinh đó đo được khoảng cách hai khe a =1,20 ± 0,03 (mm); khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,60 ±  
0,05 (m) và độ rộng của 10 khoảng vân là L = 8,00 ± 0,16 (mm). Sai số tương đối của phép đo là  
A. 1,60%  
B. 7,63%  
C. 0,96%  
D. 5,83%  
Câu 24. Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến ?  
A. Máy thu thanh.  
C. Máy thu hình (Ti vi).  
Câu 25. Tại vị trí vân tối.  
B. Chiếc điện thoại di động.  
D. Cái điều khiển ti vi.  
2
A. Hiệu quang trình đến hai nguồn kết hợp thỏa mãn : d d 2k 1  
với k Z  
2
1
2
B. Độ lệch pha của hai sóng từ hai nguồn kết hợp thỏa mãn 2k 1  
với k  
Z
C. Hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thỏa mãn  
với k  
Z
d d 2k 1   
2
1
D. Hai sóng đến từ hai nguồn vuông pha với nhau  
Câu 26. Hiện tượng giao thoa ứng dụng trong việc:  
A. đo chính xác bước sóng ánh sáng  
B. kiểm tra vết nứt trên bề mặt các sản phẩm công nghiệp bằng kim loại  
C. xác định độ sâu của biển  
D. siêu âm trong y học  
Câu 27: Trong thí nghiệm Young: Hai khe song song cách nhau a = 2mm và cách đều màn E một khoảng D =  
3m. Quan sát vân giao thoa trên màn người ta thấy khoảng cách từ vân sáng thứ năm đến vân sáng trung tâm là  
4,5mm. Cách vân trung tâm 3,15mm có vân tối thứ mấy?  
A. Vân tối thứ 2.  
B. Vân tối thứ 3.  
C. Vân tối thứ 4.  
D. Vân tối thứ 5.  
Câu 28: Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 2H và một tụ  
điện C0 1800 pF. Nó có thể thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng là:  
A. 11,3m  
B. 6,28m  
C. 13,1m  
D. 113m  
Câu 29.Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện từ LC có điện trở thuần  
không đáng kể  
A. Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian.  
B. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm.  
C. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện.  
D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.  
Câu 30. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước  
sóng là 1 = 0,42 m, 2 = 0,56 m và 3 = 0,63 m. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có  
màu giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số  
vân sáng quan sát được là:  
A. 21.  
B. 23.  
C. 26.  
D. 27.  
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – LẦN 2 (2015-2016)  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
Môn: Vật lý  
Thời gian làm bài: 45 phút  
Lớp: 12  
C.Trình Chuẩn  
Mã đề: 402  
Họ và Tên:  
Lớp: SBD: ĐIỂM:  
GT  
Hãy chọn một đáp án đúng nhất và đánh dấu X vào ô em chọn:  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30  
A
B
C
D
Câu 1.Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện từ LC có điện trở thuần  
không đáng kể  
A. Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian.  
B. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm.  
C. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện.  
D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.  
Câu 2: Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 2H và một tụ điện  
C0 1800 pF. Nó có thể thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng là:  
A. 11,3m  
B. 6,28m  
C. 13,1m  
D. 113m  
Câu 3. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước  
sóng là 1 = 0,42 m, 2 = 0,56 m và 3 = 0,63 m. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có  
màu giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số  
vân sáng quan sát được là:  
A. 21.  
B. 23.  
C. 26.  
D. 27.  
Câu 4. Trong thí nghiệm Young: Hai khe song song cách nhau a = 2mm và cách đều màn E một khoảng D =  
3m. Quan sát vân giao thoa trên màn người ta thấy khoảng cách từ vân sáng thứ năm đến vân sáng trung tâm là  
4,5mm. Cách vân trung tâm 3,15mm có vân tối thứ mấy?  
A. Vân tối thứ 2.  
B. Vân tối thứ 3.  
C. Vân tối thứ 4.  
D. Vân tối thứ 5.  
Câu 5. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được tính theo công thức  
L
2  
C
L
A. T = 2  
.
B. T =  
.
C. T = 2  
.
D. T = 2LC .  
C
LC  
Câu 6. Sóng điện từ thường được áp dụng trong thông tin ℓiên ℓạc dưới nước thuộc ℓoại  
A. sóng dài. B. sóng ngắn C. sóng trung. D. sóng cực ngắn.  
Câu 7. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos100t(A). Thời gian nhỏ  
nhất khi i = 0,01A kể từ lúc t = 0 là:  
A. 1/300 s  
B. 1/600 s  
C. 1/150 s  
D. 1/400 s  
Câu 8. Tính chất nào sau đây không phải của tia X:  
A. Tính đâm xuyên mạnh.  
B. Xuyên qua các tấm chì dày cỡ vài dm.  
D. Gây ra hiện tượng quang điện.  
C. Iôn hóa không khí.  
Câu 9. Một lăng kính có góc chiết quang A= 60, chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ nd 1,6444 và đối với  
tia tím là nt 1,6852. Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính dưới góc tới nhỏ. Góc lệch giữa tia ló  
màu đỏ và tia ló màu tím:  
A. 0,0011 rad  
B. 0,0040 rad  
C. 0,00152 rad  
D. 0,0025 rad  
Câu 10. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ hai  
khe đến màn là 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với  
nhau so với vân sáng trung tâm là 3mm. Tìm bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm.  
A. 0,2 m.  
Câu 11. Tại vị trí vân tối.  
B. 0,4 m.  
C. 0,5 m.  
D. 0,6 m.  
2
A. Hiệu quang trình đến hai nguồn kết hợp thỏa mãn : d d 2k 1  
với k  
với k  
Z  
2
1
2
B. Độ lệch pha của hai sóng từ hai nguồn kết hợp thỏa mãn 2k 1  
Z  
C. Hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thỏa mãn  
D. Hai sóng đến từ hai nguồn vuông pha với nhau  
với k Z  
d d 2k 1   
2
1
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cho các chùm ánh sáng sau: trắng, đỏ, vàng, tím.  
A. Ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.  
B. Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục.  
C. Mỗi chùm ánh sáng trên đều có một bước sóng xác định.  
D. Ánh sánh tím bị lệch về phía đáy lăng kính nhiều nhất nên chiết suất của lăng kính đối với nó lớn nhất.  
Câu 13. Các bộ phận chính của máy quang phổ là  
A. ống chuẩn trực, lăng kính, buồng ảnh.  
C. ống chuẩn trực, lăng kính, thấu kính  
B. lăng kính, buồng ảnh, khe ngắm, thước ngắm  
D. ống chuẩn trực, buồng ảnh, thấu kính  
Câu 14. Nhiệt độ của ngôi sao nào lớn hơn trong hai sao màu đỏ và sao màu xanh  
A. Sao màu đỏ B. Sao màu xanh C. Hai sao có nhiệt độ như nhau  
Câu 15. Quang phổ vạch phát xạ là  
D. Không kết luận được  
A. hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối  
B. hệ thống những vạch tối riêng rẽ nằm trên một nền sáng  
C. hệ thống các vạch sáng và dải màu nằm xen kẽ nhau  
D. dải màu biến thiên từ lam đến tím  
Câu 16. Tia hồng ngoại và tia Rơnghen có bước sóng dài ngắn khác nhau nên  
A. Có bản chất khác nhau và ứng dụng trong khoa học kỹ thuật khác nhau.  
B. Bị lệch khác nhau trong từ trường đều.  
C. Bị lệch khác nhau trong điện trường đều.  
D. Chúng đều có bản chất giống nhau nhưng tính chất khác nhau.  
Câu 17. Nhận xét nào dưới đây sai về tia tử ngoại?  
A. Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có tần số sóng nhỏ hơn tần số sóng của ánh sáng tím.  
B. Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.  
C. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh không màu hấp thụ mạnh.  
D. Các tia hồ quang điện, đèn thuỷ ngân và những vật bị nung nóng trên 30000C đều là những nguồn phát tia  
tử ngoại mạnh.  
Câu 18. Tính chất quan trọng nhất của tia Rơnghen để phân biệt nó với tia tử ngoại và tia hồng ngoại là  
A. Tác dụng mạnh lên kính ảnh.  
C. Khả năng đâm xuyên lớn.  
B. Gây ion hoá các chất khí.  
D. Làm phát quang nhiều chất.  
Câu 19. Tìm kết luận đúng về hiện tượng giao thoa ánh sáng.  
A. Giao thoa ánh sáng là sự tổ hợp của hai chùm sáng chiếu vào cùng một chỗ.  
B. Giao thoa của hai chùm sáng của hai bóng đèn chỉ xảy ra khi chúng cùng đi qua kính lọc sắc.  
C. Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra đối với ánh sáng đơn sắc.  
D. Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra khi hai chùm sóng ánh sáng là hai chùm sáng kết hợp  
Câu 20. Hiện tượng giao thoa ứng dụng trong việc:  
A. đo chính xác bước sóng ánh sáng  
loại  
B. kiểm tra vết nứt trên bề mặt các sản phẩm công nghiệp bằng kim  
C. xác định độ sâu của biển  
D. siêu âm trong y học  
Câu 21. Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe Yâng.  
Học sinh đó đo được khoảng cách hai khe a =1,20 ± 0,03 (mm); khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,60 ±  
0,05 (m) và độ rộng của 10 khoảng vân là L = 8,00 ± 0,16 (mm). Sai số tương đối của phép đo là  
A. 1,60%  
B. 7,63%  
C. 0,96%  
D. 5,83%  
Câu 22. Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến ?  
A. Máy thu thanh.  
C. Máy thu hình (Ti vi).  
B. Chiếc điện thoại di động.  
D. Cái điều khiển ti vi.  
Câu 23. Biểu thức điện tích của tụ trong một mạch dao động có dạng q = Q0sin(2π.106t)(C). Xác định thời  
điểm năng lượng từ bằng năng lượng điện đầu tiên.  
A.t = 10-6(s)  
B.t = 0,5.10-6(s)  
C.t = 10-5(s)  
D.t = 1,2510-7(s)  
Câu 24. Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng:  
A. Tách sóng B. Giao thoa sóng C. Cộng hưởng điện  
D. Sóng dừng  
Câu 25. Một mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 5H và một tụ xoay có điện dung biến  
thiên từ 10pF đến 240pF. Dãi sóng máy thu được là  
A. 10,5m – 92,5m. B. 11m – 75m.  
C. 15,6m – 41,2m.  
D. 13,3 m – 65,3m.  
1
0,1  
Câu 26. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = mH và một tụ điện có điện dung C =  
F  
. Mạch thu được sóng điện từ có tần số nào sau đây?  
A. 50Hz. B. 50kHz. C. 50MHz.  
D. 5000Hz.  
Câu 27. Một nguồn S phát sáng đơn sắc có bước sóng 0,5μm đến hai khe Young S1S2 với S1S2= 0,5mm. Mặt  
phẳng chứa S1S2 cách màn một khoảng D =1m. Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là  
13mm. Số vân sáng và vân tối quan sát được là:  
A. 10 vân sáng, 11 vân tối.  
C. 11 vân sáng, 12 vân tối.  
B. 12 vân sáng, 13 vân tối.  
D. 13 vân sáng, 14 vân tối.  
Câu 28. Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc :λ1(tím) = 0,4μm , λ2(lam) = 0,48μm , λ3(đỏ)  
= 0,72μm. Trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung tâm thì số vân đơn  
sắc màu lam và vân màu đỏ nằm giữa hai vân sáng liên tiếp kể trên là  
A. 15 vân lam, 10 vân đỏ  
C. 8 vân lam, 4 vân đỏ  
B. 14 vân lam, 9 vân đỏ  
D. 27 vân lam, 15 vân đỏ  
Câu 29. Đặc điểm của quang phổ liên tục là.  
A. phụ thuộc vào cấu tạo của nguồn sáng.  
B. Phụ thuộc vào nhiệt độ và cấu tạo của nguồn sáng.  
C. Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng mà không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn  
D. Ngoài nhiệt độ và cấu tạo của nguồn sáng , nó còn phụ thuộc vào nhiều đặc điểm khác nữa  
Câu 30: Bước sóng của ánh sáng đỏ trong không khí là 0,75 m. Bước sóng của nó trong nước là bao nhiêu?  
Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 4/3.  
A. 0,632 m.  
B. 0,546 m.  
C. 0,445 m.  
D. 0,563 m.  
docx 14 trang Thùy Anh 14380 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 12 - Lần 2 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_45_phut_mon_vat_li_lop_12_lan_2_nam_hoc_2015_201.docx