Đề kiểm tra Học kì 2 môn Sinh học Lớp 11 - Mã đề: 132 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII- lớp 11
NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN: SINH – Chương trình CHUẨN
Cấp độ
Vận dụng
Thấp
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Chủ đề
cao
TUẦN HOÀN
MÁU
Nêu được khái
niệm của hệ tuần
hoàn và huyết
áp.
Từ liên hệ thực tế
về huyết áp
TUẦN HOÀN
MÁU
Số câu: 3
Số câu: 2
Số câu:
Số câu: 1
Số câu:
Số câu: 3
Điểm: 0.75
Số điểm: 0.5
Số điểm:
Số điểm: 0.25
Số điểm:
Điểm: 0.75
CÂN BẰNG
NỘI MÔI
CÂN BẰNG NỘI Nêu được vai trò Phân tích hoạt Liên hệ thực tế
MÔI
của thận.
đông nồng độ
CO2 trong máu
Số câu:1
Số điểm:0.25
Phân tích hiện
tượng của
hướng động
Số câu:1
Số điểm:0.25
Giải thích các
hiện tượng ứng
động
Số câu: 3
Điểm: 0.75
HƯỚNG ĐỘNG
Số câu: 1
Số câu: 1
Số điểm: 0.25
Số câu:
Số điểm:
Số câu: 3
Điểm: 0.75
HƯỚNG
ĐỘNG
Số điểm:0.25
Nêu được khái
niệm hướng
động.
Số câu: 2
Điểm: 0.5
ỨNG ĐỘNG
Số câu: 1
Số câu:
Số điểm:
Số câu: 0 Số câu: 2
Số điểm: 0 Điểm: 0.5
Số điểm: 0.25
Nêu được khái
niệm .
ỨNG ĐỘNG
Số câu:2
Số câu: 1
Số câu:1
Số câu:
Số câu:
Số câu:2
Điểm: 0.5
CẢM ỨNG Ở
ĐỘNG VẬT
Số điểm: 0.25
Nêu được đặc
điểm cảm ứng.
Số điểm:0.25
Số điểm:
Số điểm:
Điểm: 0.5
CẢM ỨNG Ở
ĐỘNG VẬT
Số câu:2
Điểm: 0.5
ĐIỆN THẾ NGHỈ Nêu được khái
Số câu: 2
Số điểm: 0.5
Số câu:
Số điểm:
Phân tích ự
thay đổi điện
thế nghỉ.
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:2
Điểm: 0.5
ĐIỆN THẾ
NGHỈ
niệm.
Số câu: 2
Điểm: 0.5
ĐIỆN THẾ
Số câu: 1
Số điểm: 0.25
Nêu được khái
Số câu: 1
Số điểm:0.25
Phân tích tính
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu: 0 Số câu: 2
Số điểm: 0 Điểm: 0.5
ĐIỆN THẾ
HOẠT ĐỘNG VÀ niệm về điện thế chất điện thế
HOẠT ĐỘNG
VÀ SỰ LAN
TRUYỀN
XUNG THẦN
KINH
SỰ LAN
TRUYỀN XUNG
THẦN KINH
hoạt động.
hoạt động và
so sánh sự lan
truyền xung
thần kinh trên
sợi thần kinh.
Số câu: 3
Số câu: 1
Số câu: 2
Số câu:0
Số câu:
Số câu: 3
Điểm: 0.75
TRUYỀN TIN
QUA XINAP
Số điểm:0.25
Trình bày được
Sựquá trình
truyền tin qua
xináp
Số điểm: 0.5
Giải thích
được chiều
truyền theo
cung phản xạ.
Số câu: 1
Số điểm: 0
Số điểm:
Điểm: 0.75
TRUYỀN TIN
QUA XINAP
Số câu: 2
Số câu: 1
Số câu:
Số câu:
Số câu: 2
Điểm: 0.5
TẬP TÍNH CỦA
ĐỘNG VẬT
Số điểm: 0.25
Nêu được khái
niệm hình thức
học khôn
Số điểm: 0.25
Số điểm:
Số điểm:
Điểm: 0.5
TẬP TÍNH
CỦA ĐỘNG
VẬT
Vân dụng liên hệ
thực tế để phân
tích các hình thức
học tập của động
vật
Số câu: 3
Số câu: 1
Số câu:
Số câu: 2
Số câu:
Số câu: 3
Điểm: 0.75
SINH TRƯỞNG
Ở THỰC VẬT
Số điểm: 0.25
Nêu được các
khái niệm sinh
trưởng
Số điểm:
Số điểm:0.5
Số điểm:
Điểm: 0.75
SINH
TRƯỞNG Ở
THỰC VẬT
Giải thích
được các nhân
tố ảnh hưởng
đến sự sinh
trưởng của
thực vật.
Số câu: 3
Số câu: 2
Số câu:1
Số câu:
Số câu:
Số câu: 3
Điểm: 0.75
HOOC MÔN
THỰC VẬT
Số điểm: 0.5
Nêu chức năng
chính gibêrelin
Số điểm: 0,25
Phân tích chức
năng của
Số điểm:
Số điểm:
Điểm: 0.75
HOOC MÔN
THỰC VẬT
hoocmôn .
Số câu: 1
Số câu: 2
Số câu: 1
Số câu:
Số câu:
Số câu: 2
Điểm: 0.5
Số điểm: 0.25
Nêu được khái
niệm.
Số điểm: 0.25
Số điểm:
Số điểm:
Điểm: 0.5
PHÁT TRIỂN Ở
THỰC VẬT CÓ
HOA
Phân tích đặc Liên hệ thực tế về
điểm của quan sự ra hoa của cây
chu kì
PHÁT TRIỂN
Ở THỰC VẬT
CÓ HOA
Số câu: 3
Số câu: 1
Số câu: 1
Số câu: 1
Số câu:
Số câu: 3
Điểm: 0.75
SINH TRƯỞNG
VÀ PHÁT TRIỂN khái niệm biến
Số điểm: 0.25
Nêu được các
Số điểm: 0.25
Số điểm:0.25
Liên hệ thực tế về
biến thái
Số điểm:
Điểm: 0.75
SINH
TRƯỞNG VÀ
PHÁT TRIỂN
Ở ĐỘNG VẬT
Số câu: 3
Ở ĐỘNG VẬT
thái.
Số câu: 3
Số câu: 2
Số câu:
Số câu:1
Số câu:
Điểm: 0.75
Số điểm: 0.5
Nêu được ảnh
hưởng của hooc hiên tượng có
môn sinh trưởng liên quan đến
các hoocmôn
Số điểm:
Số điểm:0.25
Số điểm:
Điểm: 0.75
CÁC NHÂN
TỐ ẢNH
HƯỞNG DẾN
Ự SINH
TRƯỞNG VÀ
PHÁT TRIỂN
Ở ĐỘNG VẬT
Số câu: 4
CÁC NHÂN TỐ
ẢNH HƯỞNG
DẾN Ự SINH
TRƯỞNG VÀ
PHÁT TRIỂN Ở
ĐỘNG VẬT
Giải thích các Từ liên hệ thực tế
nhân tố thức ăn
bên ngoài
Số câu: 4
Số câu: 1
Số câu:2
Số câu:1
Số câu:
Điểm: 1.0
Số điểm: 0.25
Nêu được khái
niệm hình thức
sinh sản và cho
ví dụ liên quan
Số câu: 2
Số điểm: 0.5
Ts câu: 20
Ts điểm: 5.0
Tỷ lệ % : 50
Số điểm:0.5
Số điểm:0.25
Liên hệ thực tế về
gieo trồng cây cho
phù hợp.
Số điểm:
Điểm: 1.0
SINH SẢN VÔ
TÍNH Ở THỰC
VẬT
SINH SẢN VÔ
TÍNH Ở THỰC
VẬT
Số câu: 3
Số câu:
Số điểm:
Ts câu: 12
Ts điểm: 3.0
Tỷ lệ%: 30
Số câu: 1
Số điểm:0.25
Ts câu: 8
Ts điểm 2.0
Tỷ lệ %: 20
Số câu:
Số điểm:
Ts câu:
Ts điểm: Tsđiểm: 10
Tỷ lệ%: Tỷ lệ %: 100
Số câu: 3
Điểm: 0.75
Ts câu: 40
Điểm: 0.75
Ts câu: 40
Tsđiểm: 10
Tỷ lệ %: 100
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
ĐỀ KIỂM TRA HKII- lớp 11
NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN: SINH – Chương trình CHUẨN
Thời gian: 45 phút
Họ và tên:…………………………………………Lớp………….
Mã đề thi 132
Câu 1: Nhân tố bên ngoài có vai trò là nguồn cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho cấu trúc tế bào và
các quá trình sinh lí diễn ra trong cây là:
A. Phân bón.
Câu 2: Ở Thực vật, hoocmôn có vai trò thúc quả chóng chín là:
A. Auxin. B. Êtilen. C. Xitôkinin.
B. Nước.
C. Nhiệt độ.
D. Ánh sáng.
D. Axit Abxixic.
Câu 3: Là nhóm tế bào thực vật chưa phân hóa, duy trì được suốt đời khả năng phân bào nguyên
nhiễm. Thuộc khái niệm:
A. Sinh trưởng thứ cấp.
C. Sinh trưởng sơ cấp.
B. Sinh trưởng của thực vật.
D. Mô phân sinh.
Câu 4: Kết quả của quá trình phát triển là:
A. Cây bị già cỗi.
B. Quá trình cây lớn lên.
C. Quá trình cây ngừng sinh trưởng.
D. Hình thành các cơ quan rễ, thân, lá, hoa, quả.
Câu 5: Đặc điểm của phản xạ có điều kiện là:
A. Mang tính tạm thời.
B. Có trung ương thần kinh nằm ở tủy sống.
C. Xảy ra luôn tương ứng với kích thích. D. Xuất hiện do di truyền từ bố mẹ.
Câu 6: Vào thời kì dậy thì, trẻ em có những thay đổi mạnh về thể chất và sinh lý do cơ thể tiết ra
nhiều hoocmôn:
A. Sinh trưởng.
C. Tironzin.
B. Ostrogen (nữ) và testoteron (nam).
D. Ostrogen (nam) và testoteron (nữ).
Câu 7: Trồng khoai lang bằng cách nào sau đây có hiệu quả kinh tế nhất:
A. Bằng củ. B. Bằng chiết cành.
C. Bằng giâm các đoạn của thân xuống đất. D. Bằng giâm gốc thân còn đủ cả rễ.
Câu 8: Hướng động là:
A. Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.
B. Hình thức phản ứng của cây truớc tác nhân kích thích theo nhiều hướng.
C. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.
D. Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây truớc tác nhân kích thích theo một hướng xác định.
Câu 9: Gibêrelin có chức năng chính là:
A. Ức chế phân chia tế bào.
C. Kéo dài thân ở cây gỗ.
B. Sinh trưởng chồi bên.
D. Đóng mở lỗ khí.
Câu 10: Điện thế hoạt động là:
A. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực, mất phân cực và tái phân cực.
B. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực.
C. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực và tái phân cực.
D. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực và tái phân cực.
Câu 11: Trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp là do cơ
thể không có đủ hoocmôn :
A. tirôxin.
B. Sinh trưởng.
C. Ơstrôgen.
D. Testôstêrôn.
Câu 12: Hình thức học tập thông qua sự phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết
những tình huống mới là:
A. Điều kiện hóa.
B. Học ngầm.
C. In vết.
D. Học khôn.
Câu 13: Để dẫn tới sự thay đổi điện thế nghỉ, phân tử tín hiệu cần bám vào :
A. Thụ thể liên kết prôtêin G.
C. Kênh ion mở bằng phân tử tín hiệu.
B. Thụ thể tirôxin – kinaxa.
D. Thụ thể nội bào.
Câu 14: Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi
trục không có bao miêlin là:
A. Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm chạp và tiêu tốn nhiều năng lượng.
B. Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, nhanh và tiêu tốn nhiều năng lượng.
C. Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm và ít tiêu tốn năng lượng.
D. Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, nhanh và ít tiêu tốn năng lượng.
Câu 15: Cảm ứng ở động vật có đặc điểm:
A. Diễn ra nhanh, dễ nhận thấy.
B. Hình thức phản ứng đa dạng.
C. Mức độ chính xác cao,diễn ra nhanh,dễ nhận thấy. D. Dễ nhận thấy.
Câu 16: Thế nào là biến thái không hoàn toàn :
A. Sự biến đổi về hình thái và sinh lí.
B. Là biến thái trải qua giai đoạn con non.
C. Là biến thái con non khác con trưởng thành.
D. Là biến thái mà giai đoạn ấu trùng giống con trưởng thành (trải qua nhiều lột xác mới thành cở
thể trưởng thành).
Câu 17: Hình thức sinh sản của cây rêu là sinh sản:
A. Hữu tính.
B. Phân đôi.
C. Sinh dưỡng.
D. Bào tử.
Câu 18: Nguyên nhân của hiện tượng thân cây khi mọc luôn vươn về phía có ánh sáng là:
A. Auxin phân bố đồng đều ở hai phía sáng và tối của cây.
B. Auxin phân bố nhiều hơn về phía tối của cây.
C. Auxin phân bố nhiều hơn về phía sáng của cây.
D. Auxin phân bố tập trung ở đỉnh chồi.
Câu 19: Thời gian sáng trong quang chu kì có vai trò:
A. Kích thích ra hoa.
C. Cảm ứng ra hoa.
B. Tăng số lượng, kích thước hoa.
D. Tăng chất lượng hoa.
Câu 20: Khi thả tiếp một hòn đá vào cạnh con rùa thì thấy nó không rụt đầu vào Mai nữa. Đây là
một ví dụ về hình thức học tập:
A. Học khôn.
C. Điều kiện hoá hành động.
B. Học ngầm.
D. Quen nhờn.
Câu 21: Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng và kích thước tế bào làm cho cây lớn lên về
kích thước goi là quá trình:
A. Phát triển.
C. Phân hóa cơ quan.
B. Sinh trưởng.
D. Sinh sản.
Câu 22: Một con mèo đói nghe tiếng bày bát đĩa, vội chạy xuống bếp, hành động đó thuộc loại tập
tính nào?
A. Học khôn.
C. Điều kiện hóa đáp án.
B. Điều kiện hóa hành động.
D. Quen nhờn.
Câu 23: Điện thế nghỉ là:
A. Sự không chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong
màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương.
B. Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào bị kích thích, phía trong màng mang
điện âm và ngoài màng mang điện dương.
C. Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng
mang điện âm và ngoài màng mang điện dương.
D. Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng
mang điện dương và ngoài màng mang điện âm.
Câu 24: Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?
A. Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ
mạch.
B. Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ
mạch.
C. Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
D. Vì thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ơr não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ
mạch.
Câu 25: Huyết áp là:
A. Lực co bóp của tim tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.
B. Lực co bóp của tâm thất tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.
C. Lực co bóp của tim tống nhận máu từ tĩnh mạch tạo nên huyết áp của mạch.
D. Lực co bóp của tâm nhĩ tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.
Câu 26: Đặc điểm của hệ tuần hoàn kín là:
A. Tốc độ di chuyển máu chậm.
B. Áp lực máu trong mạch cao hơn so với ở hệ tuần hoàn hở.
C. Máu động mạch trao đổi chất trực tiếp với tế bào:
D. Sắc tố hô hấp là hêmôxianin.
Câu 27: Ở động vật hooc môn sinh trưởng được tiết ra từ :
A. Tuyến giáp.
B. Tinh hoàn.
C. Buồng trứng.
D. Tuyến yên.
Câu 28: Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?
A. Điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu.
B. Cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ trong máu.
C. Điều hoà áp suất thẩm thấu.
D. Điều hòa huyết áp.
Câu 29: Loài cây nào sau đây ra hoa vào mùa đông:
A. Đậu tương.
B. Thanh long.
C. Củ cải đường.
D. Rau diếp.
Câu 30: Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí của động vật sau khi được sinh ra
hoặc nở từ trứng ra được gọi là :
A. Biến đổi.
B. Chuyển hóa.
C. biến thái.
D. Chuyển đổi.
Câu 31: Hoạt động nào sau đây có tác dụng điều chỉnh nồng độ CO2 trong máu ?
A. Thông khí phổi.
B. Bài tiết mồ hôi.
C. Đào thải nước tiểu.
D. Hấp thu nước ở ống thận.
Câu 32: Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là:
A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ.
C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.
B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.
D. Châu chấu, ếch, muỗi.
Câu 33: Ứng động (Vận động cảm ứng)là:
A. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng.
B. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.
C. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định.
D. Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích.
Câu 34: Trong sinh trưởng và phát triển ở động vật, nếu thiếu coban thì gia súc sẽ mắc bệnh thiếu
máu ác tính, dẫn tới giảm sinh trưởng. Hiện tượng trên là ảnh hưởng của nhân tố:
A. Thức ăn.
B. Độ ẩm.
C. Nhiệt độ.
D. Ánh sáng.
Câu 35: Vì sao trong một cung phản xạ, xung thần kinh chỉ truyền theo một chiều từ cơ quan thụ
cảm đến cơ quan đáp ứng:
A. Vì các thụ thể ở màng sau xináp chỉ tiếp nhận các chất trung gian hoá học theo một chiều.
B. Vì sự chuyển giao xung thần kinh qua xináp nhờ chất trung gian hoá học chỉ theo một chiều.
C. Vì chất trung gian hoá học bị phân giải sau khi đến màng sau.
D. Vì khe xináp ngăn cản sự truyền tin ngược chiều.
Câu 36: Khi lượng prôtêin huyết tương giảm làm giảm áp suất thẩm thấu của máu dẫn đến bệnh
nào sau đây ?
A. Đái tháo đường.
C. Bệnh giảm đường huyết.
B. Phù nề do ứ nước ở các mô.
D. Viêm thận.
Câu 37: Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản:
A. Chỉ cần một cá thể bố hoặc mẹ.
B. Không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái.
C. Bằng giao tử cái.
D. Có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái.
Câu 38: Sự truyền tin qua xináp là nhờ:
A. Các xinap.
C. Các nơron hướng tâm.
B. Các nơron chuyển tiếp.
D. Các chất trung gian hóa học.
Câu 39: Vận động nào sau đây thuộc kiểu ứng động không sinh trưởng?
A. Sự khép lá của cây họ đậu lúc hoàng hôn.
B. Vận động nở hoa.
C. Vận động cuốn vòng của tua cuốn ở cây bầu, bí.
D. Sự khép lá của cây trinh nữ khi có va chạm cơ học.
Câu 40: Vì sao trên sợi thần kinh có miêlin, điện thế động chỉ xuất hiện tại các eo ranviê?
A. Vì các ion chỉ phân bố ở hai bên màng tại các eo Ranviê mà không có ở các vị trí khác.
B. Chỉ có eo Ranviê mới tiếp nhận được kích thích.
C. Do bao miêlin là chất cách điện.
D. Chỉ có ở eo Ranviê, màng tế bào mới có khe hở cho các ion di chuyển qua lại.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
ĐỀ KIỂM TRA HKII- lớp 11
NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN: SINH – Chương trình CHUẨN
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Mã đề: 132
ĐÁP ÁN
5.A 6.B
BIỂU ĐIỂM
1.A
2.B
3.D
4.D
7.C
8.C
9.C
10.C
11.A 12.D 13.C 14.D 15.A 16.D 17.D 18.B 19.B 20.D
21.B 22.C 23.C 24.A 25.A 26B 27.D 28.C 29.A 30.C
31.A 32.B 33.A 34.A 35.B 36.B 37.B 38.D 39.D 40.C
Mỗi câu 0,25 điểm
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Sinh học Lớp 11 - Mã đề: 132 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_11_ma_de_132_nam_hoc_2.doc

