Đề kiểm tra Học kì 2 môn Sinh học Lớp 11 - Mã đề: 132 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII- lớp 11  
NĂM HỌC 2015 – 2016  
MÔN: SINH – Chương trình CHUẨN  
Cấp độ  
Vận dụng  
Thấp  
Cộng  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Chủ đề  
cao  
TUẦN HOÀN  
MÁU  
Nêu được khái  
niệm của hệ tuần  
hoàn và huyết  
áp.  
Từ liên hệ thực tế  
về huyết áp  
TUẦN HOÀN  
MÁU  
Số câu: 3  
Số câu: 2  
Số câu:  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu: 3  
Điểm: 0.75  
Số điểm: 0.5  
Số điểm:  
Số điểm: 0.25  
Số điểm:  
Điểm: 0.75  
CÂN BẰNG  
NỘI MÔI  
CÂN BẰNG NỘI Nêu được vai trò Phân tích hoạt Liên hệ thực tế  
MÔI  
của thận.  
đông nồng độ  
CO2 trong máu  
Số câu:1  
Số điểm:0.25  
Phân tích hiện  
tượng của  
hướng động  
Số câu:1  
Số điểm:0.25  
Giải thích các  
hiện tượng ứng  
động  
Số câu: 3  
Điểm: 0.75  
HƯỚNG ĐỘNG  
Số câu: 1  
Số câu: 1  
Số điểm: 0.25  
Số câu:  
Số điểm:  
Số câu: 3  
Điểm: 0.75  
HƯỚNG  
ĐỘNG  
Số điểm:0.25  
Nêu được khái  
niệm hướng  
động.  
Số câu: 2  
Điểm: 0.5  
ỨNG ĐỘNG  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số điểm:  
Số câu: 0 Số câu: 2  
Số điểm: 0 Điểm: 0.5  
Số điểm: 0.25  
Nêu được khái  
niệm .  
ỨNG ĐỘNG  
Số câu:2  
Số câu: 1  
Số câu:1  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu:2  
Điểm: 0.5  
CẢM ỨNG Ở  
ĐỘNG VẬT  
Số điểm: 0.25  
Nêu được đặc  
điểm cảm ứng.  
Số điểm:0.25  
Số điểm:  
Số điểm:  
Điểm: 0.5  
CẢM ỨNG Ở  
ĐỘNG VẬT  
Số câu:2  
Điểm: 0.5  
ĐIỆN THẾ NGHỈ Nêu được khái  
Số câu: 2  
Số điểm: 0.5  
Số câu:  
Số điểm:  
Phân tích ự  
thay đổi điện  
thế nghỉ.  
Số câu:  
Số điểm:  
Số câu:  
Số điểm:  
Số câu:2  
Điểm: 0.5  
ĐIỆN THẾ  
NGHỈ  
niệm.  
Số câu: 2  
Điểm: 0.5  
ĐIỆN THẾ  
Số câu: 1  
Số điểm: 0.25  
Nêu được khái  
Số câu: 1  
Số điểm:0.25  
Phân tích tính  
Số câu: 0  
Số điểm: 0  
Số câu: 0 Số câu: 2  
Số điểm: 0 Điểm: 0.5  
ĐIỆN THẾ  
HOẠT ĐỘNG VÀ niệm về điện thế chất điện thế  
HOẠT ĐỘNG  
VÀ SỰ LAN  
TRUYỀN  
XUNG THẦN  
KINH  
SỰ LAN  
TRUYỀN XUNG  
THẦN KINH  
hoạt động.  
hoạt động và  
so sánh sự lan  
truyền xung  
thần kinh trên  
sợi thần kinh.  
Số câu: 3  
Số câu: 1  
Số câu: 2  
Số câu:0  
Số câu:  
Số câu: 3  
Điểm: 0.75  
TRUYỀN TIN  
QUA XINAP  
Số điểm:0.25  
Trình bày được  
Sựquá trình  
truyền tin qua  
xináp  
Số điểm: 0.5  
Giải thích  
được chiều  
truyền theo  
cung phản xạ.  
Số câu: 1  
Số điểm: 0  
Số điểm:  
Điểm: 0.75  
TRUYỀN TIN  
QUA XINAP  
Số câu: 2  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu: 2  
Điểm: 0.5  
TẬP TÍNH CỦA  
ĐỘNG VẬT  
Số điểm: 0.25  
Nêu được khái  
niệm hình thức  
học khôn  
Số điểm: 0.25  
Số điểm:  
Số điểm:  
Điểm: 0.5  
TẬP TÍNH  
CỦA ĐỘNG  
VẬT  
Vân dụng liên hệ  
thực tế để phân  
tích các hình thức  
học tập của động  
vật  
Số câu: 3  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu: 2  
Số câu:  
Số câu: 3  
Điểm: 0.75  
SINH TRƯỞNG  
Ở THỰC VẬT  
Số điểm: 0.25  
Nêu được các  
khái niệm sinh  
trưởng  
Số điểm:  
Số điểm:0.5  
Số điểm:  
Điểm: 0.75  
SINH  
TRƯỞNG Ở  
THỰC VẬT  
Giải thích  
được các nhân  
tố ảnh hưởng  
đến sự sinh  
trưởng của  
thực vật.  
Số câu: 3  
Số câu: 2  
Số câu:1  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu: 3  
Điểm: 0.75  
HOOC MÔN  
THỰC VẬT  
Số điểm: 0.5  
Nêu chức năng  
chính gibêrelin  
Số điểm: 0,25  
Phân tích chức  
năng của  
Số điểm:  
Số điểm:  
Điểm: 0.75  
HOOC MÔN  
THỰC VẬT  
hoocmôn .  
Số câu: 1  
Số câu: 2  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu: 2  
Điểm: 0.5  
Số điểm: 0.25  
Nêu được khái  
niệm.  
Số điểm: 0.25  
Số điểm:  
Số điểm:  
Điểm: 0.5  
PHÁT TRIỂN Ở  
THỰC VẬT CÓ  
HOA  
Phân tích đặc Liên hệ thực tế về  
điểm của quan sự ra hoa của cây  
chu kì  
PHÁT TRIỂN  
Ở THỰC VẬT  
CÓ HOA  
Số câu: 3  
Số câu: 1  
Số câu: 1  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu: 3  
Điểm: 0.75  
SINH TRƯỞNG  
VÀ PHÁT TRIỂN khái niệm biến  
Số điểm: 0.25  
Nêu được các  
Số điểm: 0.25  
Số điểm:0.25  
Liên hệ thực tế về  
biến thái  
Số điểm:  
Điểm: 0.75  
SINH  
TRƯỞNG VÀ  
PHÁT TRIỂN  
Ở ĐỘNG VẬT  
Số câu: 3  
Ở ĐỘNG VẬT  
thái.  
Số câu: 3  
Số câu: 2  
Số câu:  
Số câu:1  
Số câu:  
Điểm: 0.75  
Số điểm: 0.5  
Nêu được ảnh  
hưởng của hooc hiên tượng có  
môn sinh trưởng liên quan đến  
các hoocmôn  
Số điểm:  
Số điểm:0.25  
Số điểm:  
Điểm: 0.75  
CÁC NHÂN  
TỐ ẢNH  
HƯỞNG DẾN  
Ự SINH  
TRƯỞNG VÀ  
PHÁT TRIỂN  
Ở ĐỘNG VẬT  
Số câu: 4  
CÁC NHÂN TỐ  
ẢNH HƯỞNG  
DẾN Ự SINH  
TRƯỞNG VÀ  
PHÁT TRIỂN Ở  
ĐỘNG VẬT  
Giải thích các Từ liên hệ thực tế  
nhân tố thức ăn  
bên ngoài  
Số câu: 4  
Số câu: 1  
Số câu:2  
Số câu:1  
Số câu:  
Điểm: 1.0  
Số điểm: 0.25  
Nêu được khái  
niệm hình thức  
sinh sản và cho  
ví dụ liên quan  
Số câu: 2  
Số điểm: 0.5  
Ts câu: 20  
Ts điểm: 5.0  
Tỷ lệ % : 50  
Số điểm:0.5  
Số điểm:0.25  
Liên hệ thực tế về  
gieo trồng cây cho  
phù hợp.  
Số điểm:  
Điểm: 1.0  
SINH SẢN VÔ  
TÍNH Ở THỰC  
VẬT  
SINH SẢN VÔ  
TÍNH Ở THỰC  
VẬT  
Số câu: 3  
Số câu:  
Số điểm:  
Ts câu: 12  
Ts điểm: 3.0  
Tỷ lệ%: 30  
Số câu: 1  
Số điểm:0.25  
Ts câu: 8  
Ts điểm 2.0  
Tỷ lệ %: 20  
Số câu:  
Số điểm:  
Ts câu:  
Ts điểm: Tsđiểm: 10  
Tỷ lệ%: Tỷ lệ %: 100  
Số câu: 3  
Điểm: 0.75  
Ts câu: 40  
Điểm: 0.75  
Ts câu: 40  
Tsđiểm: 10  
Tỷ lệ %: 100  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA HKII- lớp 11  
NĂM HỌC 2015 – 2016  
MÔN: SINH – Chương trình CHUẨN  
Thời gian: 45 phút  
Họ và tên:…………………………………………Lớp………….  
Mã đề thi 132  
Câu 1: Nhân tố bên ngoài có vai trò là nguồn cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho cấu trúc tế bào và  
các quá trình sinh lí diễn ra trong cây là:  
A. Phân bón.  
Câu 2: Ở Thực vật, hoocmôn có vai trò thúc quả chóng chín là:  
A. Auxin. B. Êtilen. C. Xitôkinin.  
B. Nước.  
C. Nhiệt độ.  
D. Ánh sáng.  
D. Axit Abxixic.  
Câu 3: Là nhóm tế bào thực vật chưa phân hóa, duy trì được suốt đời khả năng phân bào nguyên  
nhiễm. Thuộc khái niệm:  
A. Sinh trưởng thứ cấp.  
C. Sinh trưởng sơ cấp.  
B. Sinh trưởng của thực vật.  
D. Mô phân sinh.  
Câu 4: Kết quả của quá trình phát triển là:  
A. Cây bị già cỗi.  
B. Quá trình cây lớn lên.  
C. Quá trình cây ngừng sinh trưởng.  
D. Hình thành các cơ quan rễ, thân, lá, hoa, quả.  
Câu 5: Đặc điểm của phản xạ có điều kiện là:  
A. Mang tính tạm thời.  
B. Có trung ương thần kinh nằm ở tủy sống.  
C. Xảy ra luôn tương ứng với kích thích. D. Xuất hiện do di truyền từ bố mẹ.  
Câu 6: Vào thời kì dậy thì, trẻ em có những thay đổi mạnh về thể chất và sinh lý do cơ thể tiết ra  
nhiều hoocmôn:  
A. Sinh trưởng.  
C. Tironzin.  
B. Ostrogen (nữ) và testoteron (nam).  
D. Ostrogen (nam) và testoteron (nữ).  
Câu 7: Trồng khoai lang bằng cách nào sau đây có hiệu quả kinh tế nhất:  
A. Bằng củ. B. Bằng chiết cành.  
C. Bằng giâm các đoạn của thân xuống đất. D. Bằng giâm gốc thân còn đủ cả rễ.  
Câu 8: Hướng động là:  
A. Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.  
B. Hình thức phản ứng của cây truớc tác nhân kích thích theo nhiều hướng.  
C. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.  
D. Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây truớc tác nhân kích thích theo một hướng xác định.  
Câu 9: Gibêrelin có chức năng chính là:  
A. Ức chế phân chia tế bào.  
C. Kéo dài thân ở cây gỗ.  
B. Sinh trưởng chồi bên.  
D. Đóng mở lỗ khí.  
Câu 10: Điện thế hoạt động là:  
A. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực, mất phân cực và tái phân cực.  
B. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực.  
C. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực và tái phân cực.  
D. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực và tái phân cực.  
Câu 11: Trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp là do cơ  
thể không có đủ hoocmôn :  
A. tirôxin.  
B. Sinh trưởng.  
C. Ơstrôgen.  
D. Testôstêrôn.  
Câu 12: Hình thức học tập thông qua sự phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết  
những tình huống mới là:  
A. Điều kiện hóa.  
B. Học ngầm.  
C. In vết.  
D. Học khôn.  
Câu 13: Để dẫn tới sự thay đổi điện thế nghỉ, phân tử tín hiệu cần bám vào :  
A. Thụ thể liên kết prôtêin G.  
C. Kênh ion mở bằng phân tử tín hiệu.  
B. Thụ thể tirôxin – kinaxa.  
D. Thụ thể nội bào.  
Câu 14: Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi  
trục không có bao miêlin là:  
A. Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm chạp và tiêu tốn nhiều năng lượng.  
B. Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, nhanh và tiêu tốn nhiều năng lượng.  
C. Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm và ít tiêu tốn năng lượng.  
D. Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, nhanh và ít tiêu tốn năng lượng.  
Câu 15: Cảm ứng ở động vật có đặc điểm:  
A. Diễn ra nhanh, dễ nhận thấy.  
B. Hình thức phản ứng đa dạng.  
C. Mức độ chính xác cao,diễn ra nhanh,dễ nhận thấy. D. Dễ nhận thấy.  
Câu 16: Thế nào là biến thái không hoàn toàn :  
A. Sự biến đổi về hình thái và sinh lí.  
B. Là biến thái trải qua giai đoạn con non.  
C. Là biến thái con non khác con trưởng thành.  
D. Là biến thái mà giai đoạn ấu trùng giống con trưởng thành (trải qua nhiều lột xác mới thành cở  
thể trưởng thành).  
Câu 17: Hình thức sinh sản của cây rêu là sinh sản:  
A. Hữu tính.  
B. Phân đôi.  
C. Sinh dưỡng.  
D. Bào tử.  
Câu 18: Nguyên nhân của hiện tượng thân cây khi mọc luôn vươn về phía có ánh sáng là:  
A. Auxin phân bố đồng đều ở hai phía sáng và tối của cây.  
B. Auxin phân bố nhiều hơn về phía tối của cây.  
C. Auxin phân bố nhiều hơn về phía sáng của cây.  
D. Auxin phân bố tập trung ở đỉnh chồi.  
Câu 19: Thời gian sáng trong quang chu kì có vai trò:  
A. Kích thích ra hoa.  
C. Cảm ứng ra hoa.  
B. Tăng số lượng, kích thước hoa.  
D. Tăng chất lượng hoa.  
Câu 20: Khi thả tiếp một hòn đá vào cạnh con rùa thì thấy nó không rụt đầu vào Mai nữa. Đây là  
một ví dụ về hình thức học tập:  
A. Học khôn.  
C. Điều kiện hoá hành động.  
B. Học ngầm.  
D. Quen nhờn.  
Câu 21: Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng và kích thước tế bào làm cho cây lớn lên về  
kích thước goi là quá trình:  
A. Phát triển.  
C. Phân hóa cơ quan.  
B. Sinh trưởng.  
D. Sinh sản.  
Câu 22: Một con mèo đói nghe tiếng bày bát đĩa, vội chạy xuống bếp, hành động đó thuộc loại tập  
tính nào?  
A. Học khôn.  
C. Điều kiện hóa đáp án.  
B. Điều kiện hóa hành động.  
D. Quen nhờn.  
Câu 23: Điện thế nghỉ là:  
A. Sự không chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong  
màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương.  
B. Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào bị kích thích, phía trong màng mang  
điện âm và ngoài màng mang điện dương.  
C. Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng  
mang điện âm và ngoài màng mang điện dương.  
D. Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng  
mang điện dương và ngoài màng mang điện âm.  
Câu 24: Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?  
A. Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ  
mạch.  
B. Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ  
mạch.  
C. Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.  
D. Vì thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ơr não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ  
mạch.  
Câu 25: Huyết áp là:  
A. Lực co bóp của tim tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.  
B. Lực co bóp của tâm thất tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.  
C. Lực co bóp của tim tống nhận máu từ tĩnh mạch tạo nên huyết áp của mạch.  
D. Lực co bóp của tâm nhĩ tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.  
Câu 26: Đặc điểm của hệ tuần hoàn kín là:  
A. Tốc độ di chuyển máu chậm.  
B. Áp lực máu trong mạch cao hơn so với ở hệ tuần hoàn hở.  
C. Máu động mạch trao đổi chất trực tiếp với tế bào:  
D. Sắc tố hô hấp là hêmôxianin.  
Câu 27: Ở động vật hooc môn sinh trưởng được tiết ra từ :  
A. Tuyến giáp.  
B. Tinh hoàn.  
C. Buồng trứng.  
D. Tuyến yên.  
Câu 28: Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?  
A. Điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu.  
B. Cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ trong máu.  
C. Điều hoà áp suất thẩm thấu.  
D. Điều hòa huyết áp.  
Câu 29: Loài cây nào sau đây ra hoa vào mùa đông:  
A. Đậu tương.  
B. Thanh long.  
C. Củ cải đường.  
D. Rau diếp.  
Câu 30: Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí của động vật sau khi được sinh ra  
hoặc nở từ trứng ra được gọi là :  
A. Biến đổi.  
B. Chuyển hóa.  
C. biến thái.  
D. Chuyển đổi.  
Câu 31: Hoạt động nào sau đây có tác dụng điều chỉnh nồng độ CO2 trong máu ?  
A. Thông khí phổi.  
B. Bài tiết mồ hôi.  
C. Đào thải nước tiểu.  
D. Hấp thu nước ở ống thận.  
Câu 32: Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là:  
A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ.  
C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.  
B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.  
D. Châu chấu, ếch, muỗi.  
Câu 33: Ứng động (Vận động cảm ứng)là:  
A. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng.  
B. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.  
C. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định.  
D. Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích.  
Câu 34: Trong sinh trưởng và phát triển ở động vật, nếu thiếu coban thì gia súc sẽ mắc bệnh thiếu  
máu ác tính, dẫn tới giảm sinh trưởng. Hiện tượng trên là ảnh hưởng của nhân tố:  
A. Thức ăn.  
B. Độ ẩm.  
C. Nhiệt độ.  
D. Ánh sáng.  
Câu 35: Vì sao trong một cung phản xạ, xung thần kinh chỉ truyền theo một chiều từ cơ quan thụ  
cảm đến cơ quan đáp ứng:  
A. Vì các thụ thể ở màng sau xináp chỉ tiếp nhận các chất trung gian hoá học theo một chiều.  
B. Vì sự chuyển giao xung thần kinh qua xináp nhờ chất trung gian hoá học chỉ theo một chiều.  
C. Vì chất trung gian hoá học bị phân giải sau khi đến màng sau.  
D. Vì khe xináp ngăn cản sự truyền tin ngược chiều.  
Câu 36: Khi lượng prôtêin huyết tương giảm làm giảm áp suất thẩm thấu của máu dẫn đến bệnh  
nào sau đây ?  
A. Đái tháo đường.  
C. Bệnh giảm đường huyết.  
B. Phù nề do ứ nước ở các mô.  
D. Viêm thận.  
Câu 37: Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản:  
A. Chỉ cần một cá thể bố hoặc mẹ.  
B. Không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái.  
C. Bằng giao tử cái.  
D. Có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái.  
Câu 38: Sự truyền tin qua xináp là nhờ:  
A. Các xinap.  
C. Các nơron hướng tâm.  
B. Các nơron chuyển tiếp.  
D. Các chất trung gian hóa học.  
Câu 39: Vận động nào sau đây thuộc kiểu ứng động không sinh trưởng?  
A. Sự khép lá của cây họ đậu lúc hoàng hôn.  
B. Vận động nở hoa.  
C. Vận động cuốn vòng của tua cuốn ở cây bầu, bí.  
D. Sự khép lá của cây trinh nữ khi có va chạm cơ học.  
Câu 40: Vì sao trên sợi thần kinh có miêlin, điện thế động chỉ xuất hiện tại các eo ranviê?  
A. Vì các ion chỉ phân bố ở hai bên màng tại các eo Ranviê mà không có ở các vị trí khác.  
B. Chỉ có eo Ranviê mới tiếp nhận được kích thích.  
C. Do bao miêlin là chất cách điện.  
D. Chỉ có ở eo Ranviê, màng tế bào mới có khe hở cho các ion di chuyển qua lại.  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA HKII- lớp 11  
NĂM HỌC 2015 – 2016  
MÔN: SINH – Chương trình CHUẨN  
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM  
Mã đề: 132  
ĐÁP ÁN  
5.A 6.B  
BIỂU ĐIỂM  
1.A  
2.B  
3.D  
4.D  
7.C  
8.C  
9.C  
10.C  
11.A 12.D 13.C 14.D 15.A 16.D 17.D 18.B 19.B 20.D  
21.B 22.C 23.C 24.A 25.A 26B 27.D 28.C 29.A 30.C  
31.A 32.B 33.A 34.A 35.B 36.B 37.B 38.D 39.D 40.C  
Mỗi câu 0,25 điểm  
doc 7 trang Thùy Anh 14620 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Sinh học Lớp 11 - Mã đề: 132 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_11_ma_de_132_nam_hoc_2.doc