Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 11 - Chương 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)

MATRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III – HÌNH HỌC KHỐI 11  
Chủ đề hoặc  
mạch kiến thức,  
kỹ năng  
Nhận biết  
TL TNKQ  
Thông hiểu  
TL TNKQ  
Xác định góc giữa Chứng minh hai  
Vận dụng thấp  
Vận dụng cao  
TL TNKQ  
Tổng  
TL TNKQ  
1. Hai đường  
thẳng vuông góc,  
góc giữa hai  
hai đường thẳng. đường  
thẳng  
Chứng minh hai vuông góc.  
đường thẳng.  
đường  
vuông góc.  
1
thẳng  
Số câu:  
1
1
3
Số điểm :  
Tỉ lệ %:  
0,75  
7,5%  
0,4  
4%  
1,0  
10%  
2,15  
21,5%  
2. Đường thẳng  
vuông góc với  
mp, góc giữa  
đường thẳng và  
mặt phẳng.  
Số câu:  
Xác định góc Chứng  
giữa đường thẳng đường  
minh Xác định và tính Xác định và tính  
thẳng góc giữa đường diện tích thiết  
và mặt phẳng.  
vuông góc với thẳng và mặt diện của mp (P)  
mặt phẳng  
phẳng.  
và hình chóp.  
1
1
1
1
1
5
Số điểm :  
1,0  
0,4  
1,0  
1,5  
1,5  
5,4  
Tỉ lệ %:  
10%  
4%  
10%  
15%  
15%  
54%  
3. Hai mặt phẳng Xác định góc Chứng minh hai  
vuông góc, góc  
giữa hai mặt  
phẳng.  
giữa hai mặt mặt phẳng vuông  
phẳng. góc.  
Số câu:  
1
1
2
Số điểm :  
Tỉ lệ %:  
0,4  
4%  
0,75  
7,5%  
1,15  
11,5%  
4. Mối quan hệ  
song song và  
quan hệ vuông  
góc giữa đường  
thẳng và mp.  
Vẽ và nắm được Các tính chất của  
tính chất của hình quan hệ song  
lăng trụ đứng, song và quan hệ  
hình chóp đều  
vuông góc giữa  
đường thẳng và  
mặt phẳng.  
Số câu:  
Số điểm:  
Tỉ lệ %:  
1
0,5  
5%  
2
1,5  
15%  
1
1
0,4  
4%  
3
1,3  
13%  
13  
10  
100%  
0,4  
4%  
3
1,2  
12%  
Tổng số câu:  
Tổng số điểm:  
Tỉ lệ %:  
3
2,5  
25%  
2
0,8  
8%  
2
2,5  
25%  
1
1,5  
15%  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III- LỚP 11  
NĂM HỌC 2016-2017  
Môn: HÌNH HỌC 11 (Chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
ĐỀ SỐ 501:  
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 câu – 2,0 điểm)  
Câu 1. Cho hai đường thẳng a, b phân biệt và hai mặt phẳng  
. Chọn mệnh đề  
và   
 
 
   
đúng.  
//    
a     
     
   
A.  
B.  
D.  
b// .  
   
a   .  
   
a b  
a    
   
a b  
a b  
C.  
a //b.  
a   .  
   
a c  
b//   
   
Câu 2. Cho hình chóp S.ABC có SA ABC , tam giác ABC vuông tại B, có AH là  
đường cao trong tam giác SAB. Chọn mệnh đề sai.  
A. SA BC. B. AH BC. C. AH AC.  
D. AH SC.  
Câu 3. Mặt đáy của hình chóp tứ giác đều là hình gì?  
A. Hình vuông. B. Hình thoi. C. Hình chữ nhật. D. Hình bình hành.  
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có SA ABCD , ABCD là hình chữ nhật. Góc giữa hai  
mặt phẳng (ABCD) và (SBC) là:  
·
·
·
·
A. góc SBA.  
B. góc SCA.  
C. góc SBC.  
D. góc SAC.  
Câu 5. Nếu tất cả các cạnh của hình hộp đều bằng nhau thì các mặt của hình hộp là hình  
gì?  
A. Hình hình hành. B. Hình vuông.  
C. Hình chữ nhật. D. Hình thoi.  
II./ PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)  
Bài 1(5,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có SA ABCD  
, SA a 3 và ABCD là  
hình vuông cạnh a.  
a) Chứng minh: BC SAB ; SAC SBD .  
   
b) Xác định và tính số đo góc giữa hai đường thẳng BC và SD.  
c) Gọi M là một điểm trên cạnh AB, mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với AB. Xác  
định và tính diện tích thiết diện của mp(P) và hình chóp S.ABCD, cho AM = x (0<x<a).  
Bài 2(3,0 điểm). Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’, với đáy ABC là tam giác  
đều cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của AB. Cạnh bên AA’ = 2a.  
a) Chứng minh: AB CC'M ; A'B' C'M.  
b) Xác định và tính số đo góc giữa đường thẳng CB’ và mp(BB’A’A).  
------------------------------------ HẾT -------------------------------------  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III- LỚP 11  
NĂM HỌC 2016-2017  
Môn: HÌNH HỌC 11 (Chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
ĐỀ SỐ 502:  
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 câu – 2,0 điểm)  
Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có SA ABC , tam giác ABC vuông tại B. Góc giữa hai  
mặt phẳng (ABC) và (SBC) là:  
·
·
·
·
A. góc SBA.  
B. góc SCA.  
C. góc SBC.  
D. góc SAC.  
Câu 2. Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng  
. Chọn mệnh đề sai.  
   
a     
   
a     
   
A.  
C.  
B.  
D.  
a b.  
a //b.  
b//   
b    
   
   
a     
a     
   
b a  
   
b//a  
b// .  
b   .  
   
   
Câu 3. Mặt đáy của một hình hộp đứng là hình gì?  
A. Hình vuông. B. Hình chữ nhật. C. Hình thoi.  
D. Hình bình hành.  
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có SA ABCD , ABCD là hình chữ nhật. Góc giữa  
đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) là:  
·
·
·
·
A. góc SBA.  
B. góc SCA.  
C. góc SBC.  
D. góc SAC.  
Câu 5. Trong hình chóp đều các mặt bên là tam giác gì?  
A. Tam giác vuông. B. Tam giác đều. C. Tam giác cân. D. Tam giác thường.  
II./ PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)  
Bài 1(5,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có SA ABCD  
, SA a 3 và ABCD là  
hình chữ nhật cạnh AB = a, AD = 2a.  
a) Chứng minh: BC SAB ; SAD SCD .  
   
b) Xác định và tính góc giữa hai đường thẳng DC và SB.  
c) Gọi M là một điểm trên cạnh AB, mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với AB. Xác  
định và tính diện tích thiết diện của mp(P) và hình chóp S.ABCD, cho AM = x (0<x<a).  
Bài 2(3,0điểm). Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’, với đáy ABC là tam giác  
đều cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của BC. Cạnh bên CC’ = 2a.  
a) Chứng minh:BC AA'M ; B'C' A'M.  
b) Xác định và tính góc giữa đường thẳng AB’ và mp(BB’C’C).  
------------------------------------ HẾT -------------------------------------  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III- LỚP 11  
NĂM HỌC 2016-2017  
Môn: HÌNH HỌC 11 (Chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
ĐỀ SỐ 503:  
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 câu – 2,0 điểm)  
Câu 1. Qua điểm M cho trước có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng  
cho  
trước.  
A. 1.  
B. 2.  
C. 3.  
D. Vô số.  
Câu 2. Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng  
a     
. Chọn mệnh đề đúng.  
   
   
a     
   
A.  
B.  
b// .  
   
a //b.  
b a  
b    
   
a //    
   
a //    
   
C.  
D.  
b   .  
   
b// .  
   
b a  
b a  
Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có SA ABCD , ABCD là hình vuông. Góc giữa hai mặt  
phẳng (ABCD) và (SBC) là:  
·
·
·
·
A. góc SBA.  
B. góc SCA.  
C. góc SBC.  
D. góc SAC.  
Câu 4. Cho hình chóp S.ABC có SA ABC , tam giác ABC đều. Góc giữa đường thẳng  
SC và mặt phẳng (ABC) là:  
·
·
·
·
A. góc SBA.  
Câu 5. Trong số các mặt của hình chóp tam giác đều có bao nhiêu tam giác đều?  
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.  
II./ PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)  
B. góc SCA.  
C. góc SBC.  
D. góc SAC.  
Bài 1(5,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có SA ABCD  
, SA a 3 và ABCD là  
hình vuông cạnh a.  
a) Chứng minh: BC SAB ; SAC SBD .  
   
b) Xác định và tính số đo góc giữa hai đường thẳng BC và SD.  
c) Gọi M là một điểm trên cạnh AB, mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với AB. Xác  
định và tính diện tích thiết diện của mp(P) và hình chóp S.ABCD, cho AM = x (0<x<a).  
Bài 2(3,0 điểm). Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’, với đáy ABC là tam giác  
đều cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của AB. Cạnh bên AA’ = 2a.  
a) Chứng minh: AB CC'M ; A'B' C'M.  
b) Xác định và tính số đo góc giữa đường thẳng CB’ và mp(BB’A’A).  
------------------------------------ HẾT -------------------------------------  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III- LỚP 11  
NĂM HỌC 2016-2017  
Môn: HÌNH HỌC 11 (Chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
ĐỀ SỐ 504:  
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 câu – 2,0 điểm)  
Câu 1. Trong số các mặt xung quanh và mặt đáy của hình lăng trụ đứng tam giác, có bao  
nhiêu hình chữ nhật?  
A. 1.  
B. 2.  
C. 3.  
D. 4.  
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có SA ABCD , ABCD là hình vuông. Góc giữa đường  
thẳng SC và mp(SAB) là:  
·
·
·
·
A. góc SBA.  
B. góc SCA.  
C. góc BSC.  
D. góc SAC.  
Câu 3. Các mặt bên của hình lăng trụ tứ giác đều là hình gì?  
A. Hình vuông. B. Hình chữ nhật. C. Hình thoi.  
D. Hình bình hành.  
Câu 4. Cho hình chóp S.ABC có SA= SB = SC. Gọi O là hình chiếu của S lên mp(ABC).  
Chọn khẳng định đúng.  
A. Điểm O là trọng tâm của tam giác ABC.  
B. Điểm O là trực tâm của tam giác ABC.  
C. Điểm O là tâm đường tròn nội tiếp của tam giác ABC.  
D. Điểm O là tâm đường tròn ngoại của tam giác ABC.  
Câu 5. Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng  
. Chọn mệnh đề sai.  
   
a     
   
a     
   
A.  
C.  
B.  
D.  
a b.  
a //b.  
b//   
b    
   
   
a     
a     
   
b a  
   
b//a  
b// .  
b   .  
   
   
II./ PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)  
Bài 1(5,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có SA ABCD  
, SA a 3 và ABCD là  
hình chữ nhật cạnh AB = a, AD = 2a.  
a) Chứng minh: BC SAB ; SAD SCD .  
   
b) Xác định và tính góc giữa hai đường thẳng DC và SB.  
c) Gọi M là một điểm trên cạnh AB, mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với AB. Xác  
định và tính diện tích thiết diện của mp(P) và hình chóp S.ABCD, cho AM = x (0<x<a).  
Bài 2(3,0điểm). Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’, với đáy ABC là tam giác  
đều cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của BC. Cạnh bên CC’ = 2a.  
a) Chứng minh:BC AA'M ; B'C' A'M.  
b) Xác định và tính góc giữa đường thẳng AB’ và mp(BB’C’C).  
------------------------------------ HẾT -------------------------------------  
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM  
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 Câu × 0,4đ = 2,0 điểm)  
1B  
1A  
1A  
1C  
2C  
2D  
2B  
2C  
3A  
3D  
3A  
3B  
4A  
4B  
4B  
4D  
5D  
5C  
5A  
5D  
Câu 1. Cho hai đường thẳng a, b phân biệt …  
Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có SA ABC  
…
Câu 1. Qua điểm M cho trước có bao nhiêu …  
Câu 1. Trong số các mặt xung quanh và …  
II./ PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)  
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 1  
ĐIỂM  
Bài 1.Vẽ hình đúng câu a được 0,5đ, vẽ đúng thiết diện được 0,5đ.  
P
Q
M
N
a.) Chứng minh: BC SAB ; SAC SBD .  
   
1,5đ  
BC AB  
BC SA  
Ta có:  
BC (SAB)  
0,75  
BD AC  
BD SA  
BD (SAC) mà BD SBD SBD SAC  
    
0,75  
b.) Xác định và tính góc giữa hai đường thẳng DC và SB.  
1,0đ  
·
0,25/0,25  
Ta có DC// AB DC,SB AB,SB SBA  
   
SA a 3  
0
·
·
0,5  
Xét tam giác SAB vuông tại A, ta có tanSBA   
3 SBA 60 .  
AB  
a
c.) Vì SA và BC vuông góc với AB nên mp(P) song song với SA và BC  
Qua M kẻ đường thẳng song song với SA cắt SB tại Q, song song với BC cắt CD  
tại N; qua Q kẻ đường thẳng song song với BC cắt SC tại P.  
0,25  
0,25  
Chứng minh tứ giác MNPQ là hình thang vuông tại M và Q.  
0,25  
0,5  
Tính MN a; MQ = 3 a x ; PQ = x.  
1
3
a2 x2 .  
0,25  
Diện tích của thiết diện là:S MN PQ MQ   
2
2
Bài 2.  
3,0  
Vẽ hình câu a được 0,25đ, câu b được 0,25đ  
M
a.) AB CC'M ; A'B' C'M.  
1,0  
AB CM  
Ta có  
AB (CC'M)  
0,5  
AB CC'  
Suy ra AB C'M mà AB//A'B' nên A'B' C'M.  
0,5  
1,5  
b.) Xác định và tính góc giữa đường thẳng CB’ và mp(BB’A’A).  
AB CM  
AA' CM  
Ta có  
CM (AA'B'B)  
0,5  
Suy ra MB’ là hình chiếu của CB’ lên mp(BB’A’A)  
0,5  
Nên góc giữa CB’ và (AA’B’B) là góc giữa CB’ và MB’ bằng CB'M.  
17  
2
3
0,25  
Tính B'M a  
;CM a  
.
2
Xét tam giác CB’M vuông tại M, ta có  
CM  
3
0,25  
0
·
·
tanCB'M   
CB'M ; 22 47'.  
MB'  
17  
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 2  
ĐIỂM  
Bài 1.  
(5,0đ)  
Vẽ hình đúng câu a được 0,5đ, vẽ đúng thiết diện được 0,5đ.  
P
Q
M
N
a.) Chứng minh: BC SAB ; SAD SCD .  
   
1,5đ  
BC AB  
BC SA  
Ta có:  
BC (SAB)  
0,75  
CD AD  
CD SA  
CD (SAD)mà CD SCD SCD SAD  
    
0,75  
b.) Xác định và tính góc giữa hai đường thẳng BC và SD.  
1,0đ  
·
0,25/0,25  
Ta có BC// AD BC,SD AD,SD SDA  
   
SA a 3  
0
·
·
0,5  
Xét tam giác SAD vuông tại A, ta có tanSDA   
3 SDA 60 .  
AD  
a
c.) Vì SA và BC vuông góc với AB nên mp(P) song song với SA và BC  
Qua M kẻ đường thẳng song song với SA cắt SB tại Q, song song với BC cắt  
CD tại N; qua Q kẻ đường thẳng song song với BC cắt SC tại P.  
Chứng minh tứ giác MNPQ là hình thang vuông tại M và Q.  
0,25  
0,25  
0,25  
0,5  
Tính MN 2a; MQ = 3 a x ; PQ = 2x.  
1
Diện tích của thiết diện là:S MN PQ MQ 3 a2 x2 .  
0,25  
2
Bài 2. Vẽ hình câu a được 0,25đ; câu b được 0,25đ.  
M
a.) BC AA'M ; B'C' A'M.  
1,0  
CB AM  
Ta có  
CB (AA'M)  
0,5  
CB AA'  
Suy ra CB A'M mà CB//C'B' nên C'B' A'M.  
b.) Xác định và tính góc giữa đường thẳng AB’ và mp(BB’C’C).  
0,5  
1,5  
CB AM  
BB' AM  
Ta có  
AM (CC'B'B)  
0,5  
Suy ra MB’ là hình chiếu của AB’ lên mp(BB’C’C)  
0,5  
Nên góc giữa AB’ và (CC’B’B) là góc giữa AB’ và MB’ bằng AB'M  
.
17  
3
0,25  
Tính B'M a  
;AM a  
.
2
2
Xét tam giác CB’M vuông tại M, ta có  
AM  
3
0,25  
0
·
·
tan AB'M   
AB'M ; 22 47'.  
MB'  
17  
Ghi chú: HS làm theo cách khác đúng, vẫn cho điểm theo thang điểm trên  
Điểm toàn bài làm tròn đến một số thập phân.  
ĐỀ 505.  
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 câu – 2,0 điểm)  
Câu 1. Trong hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Khẳng định nào sau đây sai.  
A. Hai mặt phẳng (AA’C’C) và (BB’D’D) vuông góc với nhau.  
B. Bốn đường chéo AC’, A’C, BD’, B’D bằng nhau.  
C. Hai mặt AA’C’C, BB’D’D là hai hình vuông.  
D. Đường thẳng AC vuông góc với đường thẳng BD’.  
Câu 2.. Cho hình chóp S.ABC có SA ABC , tam giác ABC đều. Góc giữa đường thẳng SB và  
mặt phẳng (ABC) là:  
·
·
·
·
A. góc SBA.  
B. góc SCA.  
C. góc SBC.  
D. góc SAC.  
Câu 3. Trong hình lăng trụ đều tam giác các mặt bên là hình gì?.  
A. Hình vuông.  
B. Hình chữ nhật.  
C. Hình bình hành .  
D. Hình thoi.  
Câu 4. Chọn mệnh đề sai?.  
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.  
B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.  
C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song.  
D. Một đường thẳng không nằm trong một mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng  
thì song song.  
Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD có SA ABCD , ABCD là hình vuông. Góc giữa đường thẳng  
SC và mp(SAD) là:  
·
·
·
·
D. góc CBS.  
A. góc SCD  
B. góc CSD  
C. góc SDC.  
------------------------------  
doc 9 trang Thùy Anh 12540 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 11 - Chương 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_dai_so_lop_11_chuong_3_nam_hoc_2016_2017.doc