Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II  
NĂM HỌC 2015-2016  
MÔN: HOÙA HOÏC - LỚP 11  
Mức độ nhận thức  
Cộng  
Nội dung  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng  
TN  
Vận dụng ở  
mức cao hơn  
TN  
kiến thức  
TN  
TN  
- Đặc điểm cáu tạo - Tìm ankan tác  
- Xác định CTPT 2  
- Đốt hh 2  
hidrocacbon (biết tỉ  
1.Hidrocacbon  
no  
của ankan, công  
dụng với Cl2, tạo ankan đồng đẳng kế  
thức phân tử chung ra số lượng dẫn  
tiếp dựa vào phản ứng lệ số mol) →CO2,  
của ankan.  
xuất mono clo  
xác định.  
cháy.  
H2O  
(biết m). Tính m  
mỗi hidrocacbon.  
Số câu  
1
1
1
1
4
Số điểm(%)  
0,3 đ  
0,3 đ  
0,4 đ  
0,4 đ  
1,4 đ  
2. Hidrocacbon  
không no.  
- Khái niệm anken  
hoặc ankin hoặc  
ankadien liên hợp.  
- Điều chế ankin,  
anken.  
- Đồng phân,  
- BT về phản ứng  
- Hh anken và ankin  
danh pháp anken, axetilen phản ứng với phản ứng với dd  
ankadien, ankin.  
- Tính chất hóa  
học anken,  
dd AgNO3 /NH3. Tính Brom, dd  
khối lượng kết tủa  
hoặc ngược lại.  
AgNO3/NH3 =>  
tính thành phần  
ankadien, ankin  
(4 câu).  
- Tìm CTPT của ankin %.V  
dựa vào phản ứng với  
dd Brom.  
Số câu  
Số điểm(%)  
2
0,6 đ  
5
1,5 đ  
2
0,8 đ  
1
0,4 đ  
10  
3,3 đ  
3. Hidrocacbon - Tính chất vật lí  
- Tính chất hóa  
- BT tính khối lượng  
sản phẩm của phản  
ứng nitro hóa hoặc  
brom hóa benzen có  
hiệu suất.  
- Tìm CTPT của ankyl  
benzen dựa vào phản  
ứng cháy.  
thơm  
của benzen, toluen, học (phản ứng  
đặc điểm cấu tạo  
của hidrocacbon  
thơm.  
thế) của benzen  
và ankylbenzen.  
- Tính chất hóa  
học của stiren.  
- Phân biệt các  
chất lỏng.  
Số câu  
1
3
2
6
Số điểm(%)  
0,3 đ  
0,9 đ  
0,8 đ  
2,0 đ  
4. Ancol, phenol - Tính chất vật lí  
của ancol phenol.  
- Danh pháp  
ancol.  
- Tính chất hóa  
học của ancol (2  
câu).  
- Tính chất hóa  
học của phenol.  
- Phân biệt các  
chất.  
- Bt hỗn hợp ancol tác Hỗn hợp các ancol  
dụng với Na. Tính  
%m.  
đơn chức, no, tác  
dụng Na H2.  
Đốt hỗn hợp, thu  
được CO2, H2O.  
Cho lượng CO2,  
H2O. Tính H2?  
Hoặc ngược lại.  
- Điều chế ancol,  
phenol.  
- Bt phenol tác dụng  
với dd brom. Tính  
khối lượng kết tủa  
hoặc ngược lại.  
Số câu  
2
0,6 đ  
6
5
1,5 đ  
14  
4,2 đ  
2
0,8 đ  
7
1
0,4 đ  
3
10  
3,3 đ  
30  
Số điểm(%)  
Tổng số câu  
Tổng số điểm  
1,8 đ  
2,8 đ  
1,2 đ  
10,0đ  
Họ và tên: …………………….  
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Lớp ………….  
Trường THPT Trường Chinh  
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015-2016  
Môn: Hoá Học 11 cơ bản  
Thời gian:45 phút  
Mã đề:125  
(Cho C:12; H:1; O:16; Ag:108; Br:80; N:14)  
Phần I (Có 20 câu,mỗi câu 0,3điểm)  
Câu 1:Hợp chất nào sau đây thuộc đồng đẳng ankan?  
A.C3H8 B.C4H8  
Câu 2:Hợp chất ankan nào mà khi tham gia phản ứng thế với Cl2(tỉ lệ 1:1) chỉ cho duy nhất một sản phẩm thế ?  
A.propan B.butan C.2-metylpropan D.2,2-dimetylpropan  
C.C5H8  
D.C7H8  
Câu 3:Chọn phát biểu đúng về cấu tạo phân tử anken  
A.Mạch cacbon dạng hở,có một liên kết đôi  
C. Mạch cacbon dạng hở,có hai liên kết đôi  
B. Mạch cacbon dạng vòng,có một liên kết đôi  
D. Mạch cacbon dạng vòng,có hai liên kết đôi  
Câu 4:Chất được dùng để điều chế C2H2 trong phòng thí nghiệm là  
A.CaCO3  
Câu 5:Số đồng phân cấu tạo anken của C4H8 là  
A.2 B.3  
B. CH4  
C.C2H5OH  
D. CaC2  
D.5  
C.4  
Câu 6:Khi cho but-1-en tham gia phản ứng cộng H2O thì sản phẩm chính có tên là  
A.butan-1-ol B.butan-2-ol C. butan-3-ol  
D. butan-4-ol  
Câu 7:Phương trình phản ứng nào sai?  
Pd / PbCO3 ,t0  
Pd / PbCO3 ,t0  
A.CH≡CH + H2 CH2=CH2  
B. CH≡CH + 2H2 CH3-CH3  
Ni,t0  
C. CH≡CH + 2H2(dư) CH3-CH3  
D. CH≡CH + 2Br2(dd dư) → CHBr2-CHBr2  
Câu 8:Cho các chất (1) propin,(2)butadien,(3)etilen,(4)etan.Các chất có khả năng làm mất màu dung dịch  
KMnO4 là  
A.(1),(2),(3)  
B.(4),(2),(3)  
C. (4),(1),(3)  
D. (4),(2),(1)  
Câu 9: Cho các chất (1) propin,(2)axetilen,(3)but-1-in,(4)but-2-in.Các chất có khả năng tạo kết tủa màu vàng  
nhạt với AgNO3/ddNH3 là  
A. (4),(1),(3)  
B.(4),(2),(3)  
C. (1),(2),(3)  
D. (4),(2),(1)  
Câu 10:Chọn phát biểu sai về benzen và toluen  
A. Đều có vòng benzen trong phân tử  
C.Là chất lỏng không tan trong nước  
B.Là chất lỏng nhẹ hơn nước  
D. Có mùi trứng thối  
Câu 11:Chọn phát biểu đúng về tính chất hóa học của benzen và toluen  
A.Benzen tác dụng với dung dịch Br2 tạo brombenzen  
B. Benzen tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo nitrobenzen  
C.Toluen tác dụng với dung dịch Br2 tạo 2-bromtoluen  
D.Toluen tác dụng với Br2(bột sắt làm xúc tác) tạo 4-bromtoluen và 2-bromtoluen  
Câu 12: Phản ứng hóa học nào không phải của stiren?  
A.Cộng H2  
Câu 13:Thuốc thử dùng để phân biệt các chất lỏng benzen,toluen,stiren là  
A.Dung dịch Br2 B.Dung dịch KMnO4 C.Dung dịch HNO3  
Câu 14:Chọn phát biểu sai về ancol  
B.Cộng Br2  
C.Trùng hợp  
D.Thế bởi Na  
D.Dung dịch NaOH  
A.Tan nhiều trong nước do hình thành liên kết hidro giữa phân tử ancol với phân tử nước  
B.Etanol còn được điều chế bằng phương pháp sinh hóa  
C.Rượu là dung dịch etanol loãng  
D.Ancol có nhiệt độ sôi thấp hơn các hidrocacbon có cùng phân tử khối  
Câu 15: Chọn phát biểu sai về phenol  
A.Ở điều kiên thường là chất rắn  
C.Gây bỏng da  
B.Tan trong nước nóng  
D.Không dùng sản xuất phẩm nhuộm  
Câu 16:Hợp chất CH3CH(CH3)CH2CH2OH có tên là  
A.2-metylbutan-4-ol  
B. 3-metylbutan-1-ol  
C.pentan-1-ol  
D.isobutylic  
Câu 17:Phản ứng hóa học nào sai?  
1
2
A.C2H5OH + Na → C2H5ONa +  
H2  
t0  
B. C2H5OH + CuO CH3CHO + Cu + H2O  
t0  
C.C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O  
t0  
D.CH3CH(OH)CH3 + CuO CH3CH2CHO + Cu + H2O  
Câu 18:Có bao nhiêu loại phân tử ete được tạo thành khi đun nóng hỗn hợp gồm C2H5OH và C3H7OH trong  
dung dịch H2SO4?  
A.2  
B.3  
C.4  
D.5  
Câu 19: Chọn phát biểu sai về tính chất hóa học của phenol  
A.Tan trong dung dịch kiềm  
C.Phản ứng thế với Br2 dễ dàng hơn benzen  
B.Tạo kết tủa màu vàng với dung dịch HNO3  
D.Dung dịch phenol làm quì tím hóa đỏ  
Câu 20:Thuốc thử dùng để phân biệt ancol bậc một và ancol bậc ba là  
A.Na B.NaOH C.Br2  
Phần II (Có 10 câu,mỗi câu 0,4điểm)  
D.CuO  
Câu 21:Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai chất liên tiếp nhau thuộc đồng đẳng ankan thì thu được 11,2 lít khí  
CO2(đktc) và 12,6 gam H2O.Hai hợp chất trên là  
A.CH4 và C2H6  
B.C2H6 và C3H8  
C.C3H8 và C4H10  
D.C4H10 và C5H12  
Câu 22:Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm CH4 và C2H6 (tỉ lệ số mol là 2:1) thì thu được 10,56 gam CO2. Khối  
lượng của CH4 và C2H6 lần lượt là  
A.1,8 gam và 1,92 gam B.0,96 gam và 3,6 gam C.1,92 gam và 1,8 gam D.3,6 gam và 0,96 gam  
Câu 23:Cho 2,24 lít khí C2H2 vào dung dịch AgNO3/NH3 dư.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì lượng kết  
tủa thu được là  
A.24 gam  
B.24,2 gam  
C.13,3 gam  
D.20,6 gam  
Câu 24:Với 8 gam của một ankin có thể làm mất màu tối đa 160 gam dung dịch Br2 40%.Công thức của ankin  
là  
A.C2H2  
B.C3H4  
C.C4H6  
D.C5H8  
Câu 25:Cho một thể tích hỗn hợp A gồm C2H2 và C2H4 vào dung dịch Br2, thấy mất màu tối đa 96 gam  
Br2.Nếu với thể tích trên cho vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thì có 24 gam kết tủa màu vàng nhạt tạo thành  
(các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Phần trăm thể tích của C2H2 trong hỗn hợp là  
A.80%  
B.60%  
C.40%  
D.20%  
Câu 26:Cho 31,2 gam benzen vào lọ đựng hỗn hợp HNO3 đặc(dư) và H2SO4 đặc.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn  
toàn thì khối lượng nitrobenzen thu được là bao nhiêu?Biết hiệu suất phản ứng là 80%  
A. 49,2 gam  
Câu 27:Đốt cháy hoàn toàn một ankylbenzen A thu được 30,8 gam CO2 và 7,2 gam H2O.Công thức của A là  
A.C6H6 B.C7H8 C.C8H10 D.C9H12  
B. 49,6 gam  
C. 39,36 gam  
D. 39,63 gam.  
Câu 28:Cho 10,6 gam hỗn hợp gồm C2H5OH và C3H7OH tác dụng hoàn toàn với kim loại Na thấy thoát ra  
2,24 lít khí H2(đktc).Phần trăm khối lượng của C2H5OH trong hỗn hợp đầu là  
A.43,4%  
B.56,6%  
C.46%  
D.54%  
Câu 29: Cho a gam phenol vào dung dịch brom dư.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa  
trắng thu được là 66,2 gam.Giá trị của a là  
A.18,8  
B.35,8  
C.18,0  
D.9,4  
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm C2H5OH,C3H7OH và C4H9OH thu được 39,6 gam CO2 và  
21,6 gam H2O.Nếu cho hỗn hợp A tác dụng hoàn toàn với Na thì thể tích khí H2(đktc) thoát ra là  
A.2,24 lít  
B.3,36 lít  
C.4,48 lit  
D.5,6 lít  
HẾT  
Họ và tên: …………………….  
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Lớp ………….  
Trường THPT Trường Chinh  
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015-2016  
Môn: Hoá Học 11 cơ bản  
Thời gian:45 phút  
Mã đề:245  
(Cho C:12; H:1; O:16; Ag:108; Br:80; N:14)  
Phần I (Có 20 câu,mỗi câu 0,3điểm)  
Câu 1:Thuốc thử dùng để phân biệt ancol bậc một và ancol bậc ba là  
A.Na B.NaOH C.Br2  
D.CuO  
Câu 2:Có bao nhiêu loại phân tử ete được tạo thành khi đun nóng hỗn hợp gồm C2H5OH và C3H7OH trong  
dung dịch H2SO4?  
A.2  
Câu 3:Hợp chất CH3CH(CH3)CH2CH2OH có tên là  
A.2-metylbutan-4-ol B. 3-metylbutan-1-ol  
B.3  
C.4  
D.5  
C.pentan-1-ol  
D.isobutylic  
Câu 4:Hợp chất ankan nào mà khi tham gia phản ứng thế với Cl2(tỉ lệ 1:1) chỉ cho duy nhất một sản phẩm thế ?  
A.propan  
Câu 5:Chất được dùng để điều chế C2H2 trong phòng thí nghiệm là  
A.CaCO3 B. CH4 C.C2H5OH  
Câu 6:Khi cho but-1-en tham gia phản ứng cộng H2O thì sản phẩm chính có tên là  
A.butan-1-ol B.butan-2-ol C. butan-3-ol  
B.butan  
C.2-metylpropan  
D.2,2-dimetylpropan  
D. CaC2  
D. butan-4-ol  
Câu 7:Phương trình phản ứng nào sai?  
Pd / PbCO3 ,t0  
Pd / PbCO3 ,t0  
A.CH≡CH + H2 CH2=CH2  
B. CH≡CH + 2H2 CH3-CH3  
D. CH≡CH + 2Br2(dd dư) → CHBr2-CHBr2  
Ni,t0  
C. CH≡CH + 2H2(dư) CH3-CH3  
Câu 8:Hợp chất nào sau đây thuộc đồng đẳng ankan?  
A.C3H8  
B.C4H8  
C.C5H8  
D.C7H8  
Câu 9:Chọn phát biểu đúng về cấu tạo phân tử anken  
A.Mạch cacbon dạng hở,có một liên kết đôi  
C. Mạch cacbon dạng hở,có hai liên kết đôi  
Câu 10:Số đồng phân cấu tạo anken của C4H8 là  
B. Mạch cacbon dạng vòng,có một liên kết đôi  
D. Mạch cacbon dạng vòng,có hai liên kết đôi  
A.2  
B.3  
C.4  
D.5  
Câu 11:Cho các chất (1) propin,(2)butadien,(3)etilen,(4)etan.Các chất có khả năng làm mất màu dung dịch  
KMnO4 là  
A.(1),(2),(3)  
B.(4),(2),(3)  
C. (4),(1),(3)  
D. (4),(2),(1)  
Câu 12:Chọn phát biểu sai về benzen và toluen  
A. Đều có vòng benzen trong phân tử  
B.Là chất lỏng nhẹ hơn nước  
D. Có mùi trứng thối  
C.Là chất lỏng không tan trong nước  
Câu 13: Phản ứng hóa học nào không phải của stiren?  
A.Cộng H2  
B.Cộng Br2  
C.Trùng hợp  
D.Thế bởi Na  
Câu 14:Chọn phát biểu sai về ancol  
A.Tan nhiều trong nước do hình thành liên kết hidro giữa phân tử ancol với phân tử nước  
B.Etanol còn được điều chế bằng phương pháp sinh hóa  
C.Rượu là dung dịch etanol loãng  
D.Ancol có nhiệt độ sôi thấp hơn các hidrocacbon có cùng phân tử khối  
Câu 15: Chọn phát biểu sai về phenol  
A.Ở điều kiên thường là chất rắn  
C.Gây bỏng da  
B.Tan trong nước nóng  
D.Không dùng sản xuất phẩm nhuộm  
Câu 16:Phản ứng hóa học nào sai?  
1
2
A.C2H5OH + Na → C2H5ONa +  
H2  
t0  
B. C2H5OH + CuO CH3CHO + Cu + H2O  
t0  
C.C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O  
t0  
D.CH3CH(OH)CH3 + CuO CH3CH2CHO + Cu + H2O  
Câu 17: Cho các chất (1) propin,(2)axetilen,(3)but-1-in,(4)but-2-in.Các chất có khả năng tạo kết tủa màu vàng  
nhạt với AgNO3/ddNH3 là  
A. (4),(1),(3)  
B.(4),(2),(3)  
C. (1),(2),(3)  
D. (4),(2),(1)  
Câu 18:Chọn phát biểu đúng về tính chất hóa học của benzen và toluen  
A.Benzen tác dụng với dung dịch Br2 tạo brombenzen  
B. Benzen tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo nitrobenzen  
C.Toluen tác dụng với dung dịch Br2 tạo 2-bromtoluen  
D.Toluen tác dụng với Br2(bột sắt làm xúc tác) tạo 4-bromtoluen và 2-bromtoluen  
Câu 19:Thuốc thử dùng để phân biệt các chất lỏng benzen,toluen,stiren là  
A.Dung dịch Br2  
B.Dung dịch KMnO4  
C.Dung dịch HNO3  
D.Dung dịch NaOH  
Câu 20: Chọn phát biểu sai về tính chất hóa học của phenol  
A.Tan trong dung dịch kiềm  
C.Phản ứng thế với Br2 dễ dàng hơn benzen  
Phần II (Có 10 câu,mỗi câu 0,4điểm)  
B.Tạo kết tủa màu vàng với dung dịch HNO3  
D.Dung dịch phenol làm quì tím hóa đỏ  
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm C2H5OH,C3H7OH và C4H9OH thu được 39,6 gam CO2 và  
21,6 gam H2O.Nếu cho hỗn hợp A tác dụng hoàn toàn với Na thì thể tích khí H2(đktc) thoát ra là  
A.2,24 lít  
B.3,36 lít  
C.4,48 lit  
D.5,6 lít  
Câu 22:Cho 2,24 lít khí C2H2 vào dung dịch AgNO3/NH3 dư.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì lượng kết  
tủa thu được là  
A.24 gam  
B.24,2 gam  
C.13,3 gam  
D.20,6 gam  
Câu 23:Cho một thể tích hỗn hợp A gồm C2H2 và C2H4 vào dung dịch Br2, thấy mất màu tối đa 96 gam  
Br2.Nếu với thể tích trên cho vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thì có 24 gam kết tủa màu vàng nhạt tạo thành  
(các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Phần trăm thể tích của C2H2 trong hỗn hợp là  
A.80%  
Câu 24:Đốt cháy hoàn toàn một ankylbenzen A thu được 30,8 gam CO2 và 7,2 gam H2O.Công thức của A là  
A.C6H6 B.C7H8 C.C8H10 D.C9H12  
B.60%  
C.40%  
D.20%  
Câu 25: Cho a gam phenol vào dung dịch brom dư.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa  
trắng thu được là 66,2 gam.Giá trị của a là  
A.18,8  
B.35,8  
C.18,0  
D.9,4  
Câu 26:Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm CH4 và C2H6 (tỉ lệ số mol là 2:1) thì thu được 10,56 gam CO2. Khối  
lượng của CH4 và C2H6 lần lượt là  
A.1,8 gam và 1,92 gam B.0,96 gam và 3,6 gam C.1,92 gam và 1,8 gam D.3,6 gam và 0,96 gam  
Câu 27:Với 8 gam của một ankin có thể làm mất màu tối đa 160 gam dung dịch Br2 40%.Công thức của ankin  
là  
A.C2H2  
B.C3H4  
C.C4H6  
D.C5H8  
Câu 28:Cho 31,2 gam benzen vào lọ đựng hỗn hợp HNO3 đặc(dư) và H2SO4 đặc.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn  
toàn thì khối lượng nitrobenzen thu được là bao nhiêu?Biết hiệu suất phản ứng là 80%  
A. 49,2 gam  
B. 49,6 gam  
C. 39,36 gam  
D. 39,63 gam.  
Câu 29:Cho 10,6 gam hỗn hợp gồm C2H5OH và C3H7OH tác dụng hoàn toàn với kim loại Na thấy thoát ra  
2,24 lít khí H2(đktc).Phần trăm khối lượng của C2H5OH trong hỗn hợp đầu là  
A.43,4%  
B.56,6%  
C.46%  
D.54%  
Câu 30:Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai chất liên tiếp nhau thuộc đồng đẳng ankan thì thu được 11,2 lít khí  
CO2(đktc) và 12,6 gam H2O.Hai hợp chất trên là  
A.CH4 và C2H6  
B.C2H6 và C3H8  
C.C3H8 và C4H10  
D.C4H10 và C5H12  
HẾT  
Họ và tên: …………………….  
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Lớp ………….  
Trường THPT Trường Chinh  
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015-2016  
Môn: Hoá Học 11 cơ bản  
Thời gian:45 phút  
Mã đề:328  
(Cho C:12; H:1; O:16; Ag:108; Br:80; N:14)  
Phần I (Có 20 câu,mỗi câu 0,3điểm)  
Câu 1:Hợp chất CH3CH(CH3)CH2CH2OH có tên là  
A.2-metylbutan-4-ol B. 3-metylbutan-1-ol  
Câu 2:Chọn phát biểu sai về ancol  
C.pentan-1-ol  
D.isobutylic  
A.Tan nhiều trong nước do hình thành liên kết hidro giữa phân tử ancol với phân tử nước  
B.Etanol còn được điều chế bằng phương pháp sinh hóa  
C.Rượu là dung dịch etanol loãng  
D.Ancol có nhiệt độ sôi thấp hơn các hidrocacbon có cùng phân tử khối  
Câu 3:Chất được dùng để điều chế C2H2 trong phòng thí nghiệm là  
A.CaCO3  
Câu 4:Thuốc thử dùng để phân biệt ancol bậc một và ancol bậc ba là  
A.Na B.NaOH C.Br2  
B. CH4  
C.C2H5OH  
D. CaC2  
D.CuO  
Câu 5:Có bao nhiêu loại phân tử ete được tạo thành khi đun nóng hỗn hợp gồm C2H5OH và C3H7OH trong  
dung dịch H2SO4?  
A.2  
Câu 6:Số đồng phân cấu tạo anken của C4H8 là  
A.2 B.3  
B.3  
C.4  
D.5  
C.4  
D.5  
Câu 7:Khi cho but-1-en tham gia phản ứng cộng H2O thì sản phẩm chính có tên là  
A.butan-1-ol B.butan-2-ol C. butan-3-ol  
D. butan-4-ol  
Câu 8:Chọn phát biểu sai về benzen và toluen  
A. Đều có vòng benzen trong phân tử  
B.Là chất lỏng nhẹ hơn nước  
D. Có mùi trứng thối  
C.Là chất lỏng không tan trong nước  
Câu 9: Phản ứng hóa học nào không phải của stiren?  
A.Cộng H2  
B.Cộng Br2  
C.Trùng hợp  
D.Thế bởi Na  
Câu 10: Chọn phát biểu sai về phenol  
A.Ở điều kiên thường là chất rắn  
C.Gây bỏng da  
B.Tan trong nước nóng  
D.Không dùng sản xuất phẩm nhuộm  
Câu 11:Phản ứng hóa học nào sai?  
1
2
A.C2H5OH + Na → C2H5ONa +  
H2  
t0  
B. C2H5OH + CuO CH3CHO + Cu + H2O  
t0  
C.C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O  
t0  
D.CH3CH(OH)CH3 + CuO CH3CH2CHO + Cu + H2O  
Câu 12:Chọn phát biểu đúng về tính chất hóa học của benzen và toluen  
A.Benzen tác dụng với dung dịch Br2 tạo brombenzen  
B. Benzen tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo nitrobenzen  
C.Toluen tác dụng với dung dịch Br2 tạo 2-bromtoluen  
D.Toluen tác dụng với Br2(bột sắt làm xúc tác) tạo 4-bromtoluen và 2-bromtoluen  
Câu 13: Chọn phát biểu sai về tính chất hóa học của phenol  
A.Tan trong dung dịch kiềm  
C.Phản ứng thế với Br2 dễ dàng hơn benzen  
B.Tạo kết tủa màu vàng với dung dịch HNO3  
D.Dung dịch phenol làm quì tím hóa đỏ  
Câu 14:Hợp chất nào sau đây thuộc đồng đẳng ankan?  
A.C3H8 B.C4H8 C.C5H8  
D.C7H8  
Câu 15:Hợp chất ankan nào mà khi tham gia phản ứng thế với Cl2(tỉ lệ 1:1) chỉ cho duy nhất một sản phẩm  
thế ?  
A.propan  
B.butan  
C.2-metylpropan  
D.2,2-dimetylpropan  
Câu 16:Phương trình phản ứng nào sai?  
Pd / PbCO3 ,t0  
Pd / PbCO3 ,t0  
A.CH≡CH + H2 CH2=CH2  
B. CH≡CH + 2H2 CH3-CH3  
Ni,t0  
C. CH≡CH + 2H2(dư) CH3-CH3  
D. CH≡CH + 2Br2(dd dư) → CHBr2-CHBr2  
Câu 17:Thuốc thử dùng để phân biệt các chất lỏng benzen,toluen,stiren là  
A.Dung dịch Br2 B.Dung dịch KMnO4 C.Dung dịch HNO3  
D.Dung dịch NaOH  
Câu 18:Cho các chất (1) propin,(2)butadien,(3)etilen,(4)etan.Các chất có khả năng làm mất màu dung dịch  
KMnO4 là  
A.(1),(2),(3)  
B.(4),(2),(3)  
C. (4),(1),(3)  
D. (4),(2),(1)  
Câu 19: Cho các chất (1) propin,(2)axetilen,(3)but-1-in,(4)but-2-in.Các chất có khả năng tạo kết tủa màu vàng  
nhạt với AgNO3/ddNH3 là  
A. (4),(1),(3)  
B.(4),(2),(3)  
C. (1),(2),(3)  
D. (4),(2),(1)  
Câu 20:Chọn phát biểu đúng về cấu tạo phân tử anken  
A.Mạch cacbon dạng hở,có một liên kết đôi  
C. Mạch cacbon dạng hở,có hai liên kết đôi  
Phần II (Có 10 câu,mỗi câu 0,4điểm)  
B. Mạch cacbon dạng vòng,có một liên kết đôi  
D. Mạch cacbon dạng vòng,có hai liên kết đôi  
Câu 21:Đốt cháy hoàn toàn một ankylbenzen A thu được 30,8 gam CO2 và 7,2 gam H2O.Công thức của A là  
A.C6H6 B.C7H8 C.C8H10 D.C9H12  
Câu 22:Cho 10,6 gam hỗn hợp gồm C2H5OH và C3H7OH tác dụng hoàn toàn với kim loại Na thấy thoát ra  
2,24 lít khí H2(đktc).Phần trăm khối lượng của C2H5OH trong hỗn hợp đầu là  
A.43,4%  
B.56,6%  
C.46%  
D.54%  
Câu 23:Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai chất liên tiếp nhau thuộc đồng đẳng ankan thì thu được 11,2 lít khí  
CO2(đktc) và 12,6 gam H2O.Hai hợp chất trên là  
A.CH4 và C2H6  
B.C2H6 và C3H8  
C.C3H8 và C4H10  
D.C4H10 và C5H12  
Câu 24:Cho 2,24 lít khí C2H2 vào dung dịch AgNO3/NH3 dư.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì lượng kết  
tủa thu được là  
A.24 gam  
B.24,2 gam  
C.13,3 gam  
D.20,6 gam  
Câu 25:Cho một thể tích hỗn hợp A gồm C2H2 và C2H4 vào dung dịch Br2, thấy mất màu tối đa 96 gam  
Br2.Nếu với thể tích trên cho vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thì có 24 gam kết tủa màu vàng nhạt tạo thành  
(các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Phần trăm thể tích của C2H2 trong hỗn hợp là  
A.80%  
B.60%  
C.40%  
D.20%  
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm C2H5OH,C3H7OH và C4H9OH thu được 39,6 gam CO2 và  
21,6 gam H2O.Nếu cho hỗn hợp A tác dụng hoàn toàn với Na thì thể tích khí H2(đktc) thoát ra là  
A.2,24 lít  
B.3,36 lít  
C.4,48 lit  
D.5,6 lít  
Câu 27: Cho a gam phenol vào dung dịch brom dư.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa  
trắng thu được là 66,2 gam.Giá trị của a là  
A.18,8  
B.35,8  
C.18,0  
D.9,4  
Câu 28:Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm CH4 và C2H6 (tỉ lệ số mol là 2:1) thì thu được 10,56 gam CO2. Khối  
lượng của CH4 và C2H6 lần lượt là  
A.1,8 gam và 1,92 gam B.0,96 gam và 3,6 gam C.1,92 gam và 1,8 gam D.3,6 gam và 0,96 gam  
Câu 29:Với 8 gam của một ankin có thể làm mất màu tối đa 160 gam dung dịch Br2 40%.Công thức của ankin  
là  
A.C2H2  
B.C3H4  
C.C4H6  
D.C5H8  
Câu 30:Cho 31,2 gam benzen vào lọ đựng hỗn hợp HNO3 đặc(dư) và H2SO4 đặc.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn  
toàn thì khối lượng nitrobenzen thu được là bao nhiêu?Biết hiệu suất phản ứng là 80%  
A. 49,2 gam  
B. 49,6 gam  
C. 39,36 gam  
D. 39,63 gam.  
HẾT  
Họ và tên: …………………….  
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Lớp ………….  
Trường THPT Trường Chinh  
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015-2016  
Môn: Hoá Học 11 cơ bản  
Thời gian:45 phút  
Mã đề:476  
(Cho C:12; H:1; O:16; Ag:108; Br:80; N:14)  
Phần I (Có 20 câu,mỗi câu 0,3điểm)  
Câu 1:Thuốc thử dùng để phân biệt ancol bậc một và ancol bậc ba là  
A.Na B.NaOH C.Br2  
D.CuO  
Câu 2:Có bao nhiêu loại phân tử ete được tạo thành khi đun nóng hỗn hợp gồm C2H5OH và C3H7OH trong  
dung dịch H2SO4?  
A.2  
Câu 3:Hợp chất CH3CH(CH3)CH2CH2OH có tên là  
A.2-metylbutan-4-ol B. 3-metylbutan-1-ol  
Câu 4:Chọn phát biểu sai về ancol  
B.3  
C.4  
D.5  
C.pentan-1-ol  
D.isobutylic  
A.Tan nhiều trong nước do hình thành liên kết hidro giữa phân tử ancol với phân tử nước  
B.Etanol còn được điều chế bằng phương pháp sinh hóa  
C.Rượu là dung dịch etanol loãng  
D.Ancol có nhiệt độ sôi thấp hơn các hidrocacbon có cùng phân tử khối  
Câu 5: Phản ứng hóa học nào không phải của stiren?  
A.Cộng H2  
B.Cộng Br2  
C.Trùng hợp  
D.Thế bởi Na  
Câu 6:Chọn phát biểu sai về benzen và toluen  
A. Đều có vòng benzen trong phân tử  
C.Là chất lỏng không tan trong nước  
B.Là chất lỏng nhẹ hơn nước  
D. Có mùi trứng thối  
Câu 7:Cho các chất (1) propin,(2)butadien,(3)etilen,(4)etan.Các chất có khả năng làm mất màu dung dịch  
KMnO4 là  
A.(1),(2),(3)  
Câu 8:Khi cho but-1-en tham gia phản ứng cộng H2O thì sản phẩm chính có tên là  
A.butan-1-ol B.butan-2-ol C. butan-3-ol  
Câu 9:Chất được dùng để điều chế C2H2 trong phòng thí nghiệm là  
A.CaCO3 B. CH4 C.C2H5OH  
B.(4),(2),(3)  
C. (4),(1),(3)  
D. (4),(2),(1)  
D. butan-4-ol  
D. CaC2  
Câu 10:Hợp chất ankan nào mà khi tham gia phản ứng thế với Cl2(tỉ lệ 1:1) chỉ cho duy nhất một sản phẩm  
thế ?  
A.propan  
Câu 11:Hợp chất nào sau đây thuộc đồng đẳng ankan?  
A.C3H8 B.C4H8  
B.butan  
C.2-metylpropan  
D.2,2-dimetylpropan  
C.C5H8  
D.C7H8  
Câu 12:Chọn phát biểu đúng về cấu tạo phân tử anken  
A.Mạch cacbon dạng hở,có một liên kết đôi  
C. Mạch cacbon dạng hở,có hai liên kết đôi  
Câu 13:Số đồng phân cấu tạo anken của C4H8 là  
B. Mạch cacbon dạng vòng,có một liên kết đôi  
D. Mạch cacbon dạng vòng,có hai liên kết đôi  
A.2  
B.3  
C.4  
D.5  
Câu 14:Phương trình phản ứng nào sai?  
Pd / PbCO3 ,t0  
Pd / PbCO3 ,t0  
A.CH≡CH + H2 CH2=CH2  
B. CH≡CH + 2H2 CH3-CH3  
Ni,t0  
C. CH≡CH + 2H2(dư) CH3-CH3  
D. CH≡CH + 2Br2(dd dư) → CHBr2-CHBr2  
Câu 15: Cho các chất (1) propin,(2)axetilen,(3)but-1-in,(4)but-2-in.Các chất có khả năng tạo kết tủa màu vàng  
nhạt với AgNO3/ddNH3 là  
A. (4),(1),(3)  
B.(4),(2),(3)  
C. (1),(2),(3)  
D. (4),(2),(1)  
Câu 16:Chọn phát biểu đúng về tính chất hóa học của benzen và toluen  
A.Benzen tác dụng với dung dịch Br2 tạo brombenzen  
B. Benzen tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo nitrobenzen  
C.Toluen tác dụng với dung dịch Br2 tạo 2-bromtoluen  
D.Toluen tác dụng với Br2(bột sắt làm xúc tác) tạo 4-bromtoluen và 2-bromtoluen  
Câu 17:Thuốc thử dùng để phân biệt các chất lỏng benzen,toluen,stiren là  
A.Dung dịch Br2  
B.Dung dịch KMnO4  
C.Dung dịch HNO3  
D.Dung dịch NaOH  
Câu 18: Chọn phát biểu sai về phenol  
A.Ở điều kiên thường là chất rắn  
C.Gây bỏng da  
B.Tan trong nước nóng  
D.Không dùng sản xuất phẩm nhuộm  
Câu 19:Phản ứng hóa học nào sai?  
1
2
A.C2H5OH + Na → C2H5ONa +  
H2  
t0  
B. C2H5OH + CuO CH3CHO + Cu + H2O  
t0  
C.C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O  
t0  
D.CH3CH(OH)CH3 + CuO CH3CH2CHO + Cu + H2O  
Câu 20: Chọn phát biểu sai về tính chất hóa học của phenol  
A.Tan trong dung dịch kiềm  
C.Phản ứng thế với Br2 dễ dàng hơn benzen  
Phần II (Có 10 câu,mỗi câu 0,4điểm)  
B.Tạo kết tủa màu vàng với dung dịch HNO3  
D.Dung dịch phenol làm quì tím hóa đỏ  
Câu 21:Cho một thể tích hỗn hợp A gồm C2H2 và C2H4 vào dung dịch Br2, thấy mất màu tối đa 96 gam  
Br2.Nếu với thể tích trên cho vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thì có 24 gam kết tủa màu vàng nhạt tạo thành  
(các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Phần trăm thể tích của C2H2 trong hỗn hợp là  
A.80%  
B.60%  
C.40%  
D.20%  
Câu 22:Cho 10,6 gam hỗn hợp gồm C2H5OH và C3H7OH tác dụng hoàn toàn với kim loại Na thấy thoát ra  
2,24 lít khí H2(đktc).Phần trăm khối lượng của C2H5OH trong hỗn hợp đầu là  
A.43,4%  
B.56,6%  
C.46%  
D.54%  
Câu 23:Cho 31,2 gam benzen vào lọ đựng hỗn hợp HNO3 đặc(dư) và H2SO4 đặc.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn  
toàn thì khối lượng nitrobenzen thu được là bao nhiêu?Biết hiệu suất phản ứng là 80%  
A. 49,2 gam  
B. 49,6 gam  
C. 39,36 gam  
D. 39,63 gam.  
Câu 24:Với 8 gam của một ankin có thể làm mất màu tối đa 160 gam dung dịch Br2 40%.Công thức của ankin  
là  
A.C2H2  
B.C3H4  
C.C4H6  
D.C5H8  
Câu 25:Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm CH4 và C2H6 (tỉ lệ số mol là 2:1) thì thu được 10,56 gam CO2. Khối  
lượng của CH4 và C2H6 lần lượt là  
A.1,8 gam và 1,92 gam B.0,96 gam và 3,6 gam C.1,92 gam và 1,8 gam D.3,6 gam và 0,96 gam  
Câu 26:Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai chất liên tiếp nhau thuộc đồng đẳng ankan thì thu được 11,2 lít khí  
CO2(đktc) và 12,6 gam H2O.Hai hợp chất trên là  
A.CH4 và C2H6  
B.C2H6 và C3H8  
C.C3H8 và C4H10  
D.C4H10 và C5H12  
Câu 27:Cho 2,24 lít khí C2H2 vào dung dịch AgNO3/NH3 dư.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì lượng kết  
tủa thu được là  
A.24 gam  
B.24,2 gam  
C.13,3 gam  
D.20,6 gam  
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm C2H5OH,C3H7OH và C4H9OH thu được 39,6 gam CO2 và  
21,6 gam H2O.Nếu cho hỗn hợp A tác dụng hoàn toàn với Na thì thể tích khí H2(đktc) thoát ra là  
A.2,24 lít  
Câu 29:Đốt cháy hoàn toàn một ankylbenzen A thu được 30,8 gam CO2 và 7,2 gam H2O.Công thức của A là  
A.C6H6 B.C7H8 C.C8H10 D.C9H12  
B.3,36 lít  
C.4,48 lit  
D.5,6 lít  
Câu 30: Cho a gam phenol vào dung dịch brom dư.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa  
trắng thu được là 66,2 gam.Giá trị của a là  
A.18,8  
B.35,8  
C.18,0  
D.9,4  
HẾT  
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Trường Chinh ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015-2016  
Môn: Hoá Học 11 cơ bản  
Thời gian:45 phút  
TT  
Mã đề:125  
Mã đề:245  
Mã đề:328  
Mã đề:476  
Điểm  
1
2
3
4
5
6
7
8
A
D
A
D
B
B
B
A
C
D
D
D
B
D
D
B
D
B
D
D
B
C.  
A
B
D
C
B
A
A
B
D
B
B
D
D
B
B
A
A
B.  
A
D
D
D
D
D
C
D
B
D
B
A
D
B.  
A
C
B
C
A
B
B
D
D
D
B
B
B
D
D
D
D
D
D
A
D
B
B
A
C
A
B
A
B
A.  
D
B
A
C
B.  
C
D
B
B
D
D
D
A
B
D
D
A
A
B
B
C
D
B
D
D
D
D
A
C
B
C
B
A
B
B
A
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
doc 10 trang Thùy Anh 10940 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_11_nam_hoc_2015_2016_tr.doc