Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: HÓA 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(20 câu trắc nghiệm+ tự luận)
ĐIỂM
Mã đề thi 208
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Phiếu trả lời trắc nghiệm: học sinh đánh dấu X vào ô chọn đáp án theo thứ tự câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: O = 16, K = 39, Cl = 35,5, S = 32, Na = 23,
Ba = 137, Cu = 64, Fe = 56, Zn = 65, Al = 27, Mg = 14, Ca = 40, Ag = 108, F = 9, Cl = 35,5, Br =80
I. Phần chung: Trắc nghiệm (8 điểm)
Câu 1: Hãy chỉ ra câu trả lời sai về SO2:
A. SO2 làm đỏ quỳ ẩm.
B. SO2 là chất khí, màu vàng
C. SO2 làm mất màu nước Br2.
D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.
Câu 2: Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch HCl, H2SO4, BaCl2, NaCl. Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết
chúng:
A. Dung dịch Ba(NO3)2.
B. Quì tím.
C. Dung dịch phenolphtalein.
D. Dung dịch NaOH.
Câu 3: Trong các tính chất dưới đây, những tính chất nào là chung cho các đơn chất halogen? (1) Phân tử gồm 2
nguyên tử ; (2) Ở nhiệt độ thường ở thể khí ; (3) Có tính oxi hóa ; (4) Tác dụng mạnh với nước
A. 1, 2, 3
B. 1, 2
C. 1, 4
D. 1, 3
Câu 4: Cần bao nhiêu thể tích nước để pha loãng 100 g dd H2SO4 98% (d = 1,84 gam/ml) thành dd H2SO4 19,6%,
biết khối lượng riêng của nước là 1g/ml.
A. 200 ml.
B. 100 ml.
C. 400 ml.
D. 300 ml.
Câu 5: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl là:
A. Al(OH)3, Zn, CaCO3, CO2.
C. Cu(OH)2, Al, CuSO4, CuO.
B. NaOH, Cu, Na2CO3, Na2O.
D. NaOH, Fe, K2CO3, FeO.
Câu 6: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây:
A. Thời gian xảy ra phản ứng
C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
B. Diên tích bề mặt tiếp xúc
D. Chất xúc tác
Câu 7: Dẫn khí lưu huỳnh đioxit vào nước ta thu được:
A. Dung dịch axit sunfurơ.
B. Dung dịch axit sunfuhiđric.
D. Dung dịch lưu huỳnh đioxit.
C. Dung dịch axit sunfuric.
Câu 8: Brom lỏng hay hơi đều rất độc. Hoá chất thông thường dễ kiếm để huỷ hết lượng brom lỏng chẳng may bị
đổ để bảo vệ môi trường là:
A. Dung dịch Ca(OH)2.
B. Giấm ăn.
C. Dung dịch NaCl.
D. Dung dịch HCl.
Câu 9: Cho S(z=16), vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 4, nhóm VIA.
C. Chu kì 4, nhóm IVA.
B. Chu kì 3, nhóm IVA.
D. Chu kì 3, nhóm VIA.
Câu 10: Khi tác dụng với sắt, clo đóng vai trò là:
A. chất khử.
C. không khử không oxi hóa.
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
B. vừa khử vừa oxi hóa.
D. chất oxi hóa.
(1) Nước Javel và clorua vôi có ứng dụng tương tự nhau.
(2) Iot tan trong nước tạo thành dung dịch màu đen tím.
(3) Lưu huỳnh gồm có 2 dạng thù hình là lưu huỳnh đơn tà và lưu huỳnh tà phương.
(4) Ozon là một dạng thù hình của oxi.
(5) Clo rất độc nên không được dùng để diệt trùng nước sinh hoạt.
(6) Flo là phi kim có tính khử mạnh nhất.
(7) Trong sản xuất axit sunfuric, người ta hấp thụ SO3 vào nước.
Số phát biểu đúng là:
A. 6
Câu 12: Cho các chất sau: O2, HCl, H2S, SO2, Cl2, F2, H2SO4, NaI. Số chất trong dãy chỉ thể hiện tính oxi hoá?
A. 4. B. 5. C. 3 D. 6
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 13: Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S:
A. Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.
B. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.
C. S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.
D. S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
Câu 14: Tiến hành điện phân 100 ml H2O, sau 60 giây thu được 3,36 ml khí O2 (đktc). Tốc độ trung bình của phản
ứng 2H2O → 2H2 + O2 (tính theo H2O) trong 60 giây trên là:
A. 2,5.10-4 mol/(l.s).
B. 5.10-5 mol/(l.s).
C. 3.10-3 mol/(l.s).
D. 5.10-4 mol/(l.s).
Câu 15: Chất tạo hợp chất màu xanh với hồ tinh bột, khi nung nóng thăng hoa là:
A. Flo. B. Clo. C. Brom.
D. Iot.
Câu 16: Cho các cân bằng sau:
(1) 2SO2 (k) + O2 (k)
2SO3 (k)
(2) N2 (k) + 3H2 (k)
2NH3 (k)
(3) CO2 (k) + H2 (k)
CO (k) + H2O (k)
(4) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k)
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hóa học đều không bị chuyển dịch là:
A. (3) và (4) B. (1) và (3) C. (2) và (4) D. (1) và (2)
Câu 17: Đun nóng 48,2 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, sau một thời gian thu được 43,4 gam hỗn hợp chất
rắn Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, sau phản ứng thu được 15,12 lít Cl2 (đktc) và dung dịch
gồm MnCl2, KCl, HCl dư. Số mol HCl phản ứng là
A. 2,1.
B. 1,9.
C. 1,8.
D. 2,4.
Câu 18: Đốt 35,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) trong bình chứa khí oxi, sau một thời gian
thu được m gam chất rắn Y. Hòa tan m gam Y vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng có 2,24 lít khí thoát ra (đktc)
và 9,6 gam kim loại không tan. Giá trị m là
A. 43,20.
B. 40,80.
C. 46,40.
D. 42,40.
Câu 19: Cho 50g hỗn hợp bột 5 oxit kim loại gồm ZnO, FeO, Fe3O4, MgO, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 200ml dung
dịch HCl 4M, sau phản ứng thu được dung dịch X. Khối lượng muối có trong dung dịch X là:
A. 79,2g.
Câu 20: Cho phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O. Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là:
A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.
II. Phần riêng: Tự luận (2 điểm)
B. 72g.
C. 70g.
D. 78,4g.
( Học sinh học chương trình nào chỉ làm phần riêng dành cho chương trình đó)
1. Chương trình chuẩn
Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ cho sau đây (kèm theo điều kiện, nếu có)
(1) (2) (3) (4)
NaCl → Cl2 → HCl → SO2 → H2SO4
2. Chương trình nâng cao
Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ cho sau đây (kèm theo điều kiện, nếu có)
(1)
(2)
(3)
(4)
FeS2 → SO2 → H2SO4 → H2S → HNO3
Bài làm (phần tự luận)
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: HÓA 10
Thời gian làm bài:45 phút;
(20 câu trắc nghiệm+ tự luận)
ĐIỂM
Mã đề thi 359
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Phiếu trả lời trắc nghiệm: học sinh đánh dấu X vào ô chọn đáp án theo thứ tự câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: O = 16, K = 39, Cl = 35,5, S = 32, Na = 23,
Ba = 137, Cu = 64, Fe = 56, Zn = 65, Al = 27, Mg = 14, Ca = 40, Ag = 108, F = 9, Cl = 35,5, Br =80
I. Phần chung: Trắc nghiệm (8 điểm)
Câu 1: Cho phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O. Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là:
A. 3.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
Câu 2: Cho S(z=16), vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 3, nhóm IVA.
C. Chu kì 4, nhóm VIA.
B. Chu kì 3, nhóm VIA.
D. Chu kì 4, nhóm IVA.
Câu 3: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây:
A. Chất xúc tác
C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
B. Diên tích bề mặt tiếp xúc
D. Thời gian xảy ra phản ứng
Câu 4: Trong các tính chất dưới đây, những tính chất nào là chung cho các đơn chất halogen? (1) Phân tử gồm 2
nguyên tử ; (2) Ở nhiệt độ thường ở thể khí ; (3) Có tính oxi hóa ; (4) Tác dụng mạnh với nước
A. 1, 3
B. 1, 2
C. 1, 2, 3
D. 1, 4
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(1) Nước Javel và clorua vôi có ứng dụng tương tự nhau.
(2) Iot tan trong nước tạo thành dung dịch màu đen tím.
(3) Lưu huỳnh gồm có 2 dạng thù hình là lưu huỳnh đơn tà và lưu huỳnh tà phương.
(4) Ozon là một dạng thù hình của oxi.
(5) Clo rất độc nên không được dùng để diệt trùng nước sinh hoạt.
(6) Flo là phi kim có tính khử mạnh nhất.
(7) Trong sản xuất axit sunfuric, người ta hấp thụ SO3 vào nước.
Số phát biểu đúng là:
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 6
Câu 6: Dẫn khí lưu huỳnh đioxit vào nước ta thu được:
A. Dung dịch axit sunfurơ.
B. Dung dịch axit sunfuhiđric.
D. Dung dịch lưu huỳnh đioxit.
C. Dung dịch axit sunfuric.
Câu 7: Brom lỏng hay hơi đều rất độc. Hoá chất thông thường dễ kiếm để huỷ hết lượng brom lỏng chẳng may bị
đổ để bảo vệ môi trường là:
A. Dung dịch Ca(OH)2.
B. Giấm ăn.
C. Dung dịch NaCl.
D. Dung dịch HCl.
Câu 8: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl là:
A. Cu(OH)2, Al, CuSO4, CuO.
C. Al(OH)3, Zn, CaCO3, CO2.
B. NaOH, Cu, Na2CO3, Na2O.
D. NaOH, Fe, K2CO3, FeO.
Câu 9: Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S:
A. Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.
B. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.
C. S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.
D. S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
Câu 10: Cho các chất sau: O2, HCl, H2S, SO2, Cl2, F2, H2SO4, NaI. Số chất trong dãy chỉ thể hiện tính oxi hoá?
A. 4.
Câu 11: Chất tạo hợp chất màu xanh với hồ tinh bột, khi nung nóng thăng hoa là:
A. Flo. B. Clo. C. Brom.
B. 5.
C. 3
D. 6
D. Iot.
Câu 12: Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch HCl, H2SO4, BaCl2, NaCl. Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết
chúng:
A. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch phenolphtalein.
B. Dung dịch Ba(NO3)2.
D. Quì tím.
Câu 13: Tiến hành điện phân 100 ml H2O, sau 60 giây thu được 3,36 ml khí O2 (đktc). Tốc độ trung bình của phản
ứng 2H2O → 2H2 + O2 (tính theo H2O) trong 60 giây trên là:
A. 2,5.10-4 mol/(l.s).
B. 5.10-5 mol/(l.s).
C. 3.10-3 mol/(l.s).
D. 5.10-4 mol/(l.s).
Câu 14: Cần bao nhiêu thể tích nước để pha loãng 100 g dd H2SO4 98% (d = 1,84 gam/ml) thành dd H2SO4 19,6%,
biết khối lượng riêng của nước là 1g/ml.
A. 200 ml.
B. 300 ml.
C. 100 ml.
D. 400 ml.
Câu 15: Cho các cân bằng sau:
(1) 2SO2 (k) + O2 (k)
2SO3 (k)
(2) N2 (k) + 3H2 (k)
2NH3 (k)
(3) CO2 (k) + H2 (k)
CO (k) + H2O (k)
(4) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k)
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hóa học đều không bị chuyển dịch là:
A. (3) và (4) B. (1) và (3) C. (2) và (4) D. (1) và (2)
Câu 16: Đun nóng 48,2 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, sau một thời gian thu được 43,4 gam hỗn hợp chất
rắn Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, sau phản ứng thu được 15,12 lít Cl2 (đktc) và dung dịch
gồm MnCl2, KCl, HCl dư. Số mol HCl phản ứng là
A. 2,1.
B. 1,9.
C. 1,8.
D. 2,4.
Câu 17: Đốt 35,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) trong bình chứa khí oxi, sau một thời gian
thu được m gam chất rắn Y. Hòa tan m gam Y vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng có 2,24 lít khí thoát ra (đktc)
và 9,6 gam kim loại không tan. Giá trị m là
A. 43,20.
B. 40,80.
C. 46,40.
D. 42,40.
Câu 18: Cho 50g hỗn hợp bột 5 oxit kim loại gồm ZnO, FeO, Fe3O4, MgO, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 200ml dung
dịch HCl 4M, sau phản ứng thu được dung dịch X. Khối lượng muối có trong dung dịch X là:
A. 79,2g.
B. 72g.
C. 70g.
D. 78,4g.
Câu 19: Hãy chỉ ra câu trả lời sai về SO2:
A. SO2 là chất khí, màu vàng
B. SO2 làm mất màu nước Br2.
C. SO2 làm đỏ quỳ ẩm.
D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.
Câu 20: Khi tác dụng với sắt, clo đóng vai trò là:
A. vừa khử vừa oxi hóa.
B. không khử không oxi hóa.
D. chất khử.
C. chất oxi hóa.
II. Phần riêng: Tự luận (2 điểm)
( Học sinh học chương trình nào chỉ làm phần riêng dành cho chương trình đó)
1. Chương trình chuẩn
Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ cho sau đây (kèm theo điều kiện, nếu có)
(1)
(2)
(3)
(4)
Na2SO3 → SO2 → HBr → NaBr → Br2
2. Chương trình nâng cao
Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ cho sau đây (kèm theo điều kiện, nếu có)
(1)
(2)
(3)
(4)
KClO3 → O2 → SO2 → HCl → FeCl3
Bài làm (phần tự luận)
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
........................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: HÓA 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(20 câu trắc nghiệm+ tự luận)
ĐIỂM
Mã đề thi 485
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Phiếu trả lời trắc nghiệm: học sinh đánh dấu X vào ô chọn đáp án theo thứ tự câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: O = 16, K = 39, Cl = 35,5, S = 32, Na = 23,
Ba = 137, Cu = 64, Fe = 56, Zn = 65, Al = 27, Mg = 14, Ca = 40, Ag = 108, F = 9, Cl = 35,5, Br =80
Đề
I. Phần chung: Trắc nghiệm (8 điểm)
Câu 1: Đốt 35,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) trong bình chứa khí oxi, sau một thời gian
thu được m gam chất rắn Y. Hòa tan m gam Y vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng có 2,24 lít khí thoát ra (đktc)
và 9,6 gam kim loại không tan. Giá trị m là
A. 43,20.
B. 40,80.
C. 46,40.
D. 42,40.
Câu 2: Cần bao nhiêu thể tích nước để pha loãng 100 g dd H2SO4 98% (d = 1,84 gam/ml) thành dd H2SO4 19,6%,
biết khối lượng riêng của nước là 1g/ml.
A. 200 ml.
Câu 3: Chất tạo hợp chất màu xanh với hồ tinh bột, khi nung nóng thăng hoa là:
A. Flo. B. Clo. C. Brom.
B. 300 ml.
C. 100 ml.
D. 400 ml.
D. Iot.
Câu 4: Đun nóng 48,2 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, sau một thời gian thu được 43,4 gam hỗn hợp chất
rắn Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, sau phản ứng thu được 15,12 lít Cl2 (đktc) và dung dịch
gồm MnCl2, KCl, HCl dư. Số mol HCl phản ứng là
A. 2,1.
B. 1,9.
C. 1,8.
D. 2,4.
Câu 5: Cho các cân bằng sau:
(1) 2SO2 (k) + O2 (k)
2SO3 (k)
CO (k) + H2O (k)
(2) N2 (k) + 3H2 (k)
2NH3 (k)
(3) CO2 (k) + H2 (k)
(4) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k)
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hóa học đều không bị chuyển dịch là:
A. (3) và (4) B. (1) và (2) C. (1) và (3) D. (2) và (4)
Câu 6: Cho 50g hỗn hợp bột 5 oxit kim loại gồm ZnO, FeO, Fe3O4, MgO, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 200ml dung
dịch HCl 4M, sau phản ứng thu được dung dịch X. Khối lượng muối có trong dung dịch X là:
A. 79,2g.
B. 72g.
C. 70g.
D. 78,4g.
Câu 7: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl là:
A. Cu(OH)2, Al, CuSO4, CuO.
C. Al(OH)3, Zn, CaCO3, CO2.
B. NaOH, Cu, Na2CO3, Na2O.
D. NaOH, Fe, K2CO3, FeO.
Câu 8: Brom lỏng hay hơi đều rất độc. Hoá chất thông thường dễ kiếm để huỷ hết lượng brom lỏng chẳng may bị
đổ để bảo vệ môi trường là:
A. Dung dịch HCl.
Câu 9: Cho các chất sau: O2, HCl, H2S, SO2, Cl2, F2, H2SO4, NaI. Số chất trong dãy chỉ thể hiện tính oxi hoá?
A. 4. B. 5. C. 3 D. 6
B. Dung dịch NaCl.
C. Dung dịch Ca(OH)2.
D. Giấm ăn.
Câu 10: Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch HCl, H2SO4, BaCl2, NaCl. Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết
chúng:
A. Dung dịch phenolphtalein.
C. Dung dịch NaOH.
B. Dung dịch Ba(NO3)2.
D. Quì tím.
Câu 11: Trong các tính chất dưới đây, những tính chất nào là chung cho các đơn chất halogen? (1) Phân tử gồm 2
nguyên tử ; (2) Ở nhiệt độ thường ở thể khí ; (3) Có tính oxi hóa ; (4) Tác dụng mạnh với nước
A. 1, 2
B. 1, 3
C. 1, 2, 3
D. 1, 4
Câu 12: Tiến hành điện phân 100 ml H2O, sau 60 giây thu được 3,36 ml khí O2 (đktc). Tốc độ trung bình của phản
ứng 2H2O → 2H2 + O2 (tính theo H2O) trong 60 giây trên là:
A. 2,5.10-4 mol/(l.s).
B. 5.10-4 mol/(l.s).
C. 3.10-3 mol/(l.s).
D. 5.10-5 mol/(l.s).
Câu 13: Cho các phát biểu sau:
(1) Nước Javel và clorua vôi có ứng dụng tương tự nhau.
(2) Iot tan trong nước tạo thành dung dịch màu đen tím.
(3) Lưu huỳnh gồm có 2 dạng thù hình là lưu huỳnh đơn tà và lưu huỳnh tà phương.
(4) Ozon là một dạng thù hình của oxi.
(5) Clo rất độc nên không được dùng để diệt trùng nước sinh hoạt.
(6) Flo là phi kim có tính khử mạnh nhất.
(7) Trong sản xuất axit sunfuric, người ta hấp thụ SO3 vào nước.
Số phát biểu đúng là:
A. 3.
B. 6
C. 4.
D. 5.
Câu 14: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây:
A. Thời gian xảy ra phản ứng
C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
B. Diên tích bề mặt tiếp xúc
D. Chất xúc tác
Câu 15: Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S:
A. Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.
B. S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.
C. S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
D. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.
Câu 16: Cho S(z=16), vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 4, nhóm IVA.
C. Chu kì 3, nhóm VIA.
B. Chu kì 4, nhóm VIA.
D. Chu kì 3, nhóm IVA.
Câu 17: Dẫn khí lưu huỳnh đioxit vào nước ta thu được:
A. Dung dịch axit sunfurơ.
B. Dung dịch lưu huỳnh đioxit.
D. Dung dịch axit sunfuric.
C. Dung dịch axit sunfuhiđric.
Câu 18: Hãy chỉ ra câu trả lời sai về SO2:
A. SO2 là chất khí, màu vàng
B. SO2 làm mất màu nước Br2.
C. SO2 làm đỏ quỳ ẩm.
D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.
Câu 19: Khi tác dụng với sắt, clo đóng vai trò là:
A. vừa khử vừa oxi hóa.
B. chất oxi hóa.
D. chất khử.
C. không khử không oxi hóa.
Câu 20: Cho phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O. Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là:
A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.
II. Phần riêng: Tự luận (2 điểm)
( Học sinh học chương trình nào chỉ làm phần riêng dành cho chương trình đó)
1. Chương trình chuẩn
Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ cho sau đây (kèm theo điều kiện, nếu có)
(1) (2) (3) (4)
NaCl → Cl2 → HCl → SO2 → H2SO4
2. Chương trình nâng cao
Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ cho sau đây (kèm theo điều kiện, nếu có)
(1)
(2)
(3)
(4)
FeS2 → SO2 → H2SO4 → H2S → HNO3
Bài làm (phần tự luận)
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: HÓA 10
Thời gian làm bài: phút;
(20 câu trắc nghiệm + tự luận )
ĐIỂM
Mã đề thi 911
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Phiếu trả lời trắc nghiệm: học sinh đánh dấu X vào ô chọn đáp án theo thứ tự câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: O = 16, K = 39, Cl = 35,5, S = 32, Na = 23,
Ba = 137, Cu = 64, Fe = 56, Zn = 65, Al = 27, Mg = 14, Ca = 40, Ag = 108, F = 9, Cl = 35,5, Br =80
Đề
I. Phần chung: Trắc nghiệm (8 điểm)
Câu 1: Khi tác dụng với sắt, clo đóng vai trò là:
A. chất khử.
C. chất oxi hóa.
B. không khử không oxi hóa.
D. vừa khử vừa oxi hóa.
Câu 2: Cho S(z=16), vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 4, nhóm IVA.
C. Chu kì 3, nhóm VIA.
B. Chu kì 4, nhóm VIA.
D. Chu kì 3, nhóm IVA.
Câu 3: Đốt 35,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) trong bình chứa khí oxi, sau một thời gian
thu được m gam chất rắn Y. Hòa tan m gam Y vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng có 2,24 lít khí thoát ra (đktc)
và 9,6 gam kim loại không tan. Giá trị m là
A. 43,20.
B. 42,40.
C. 46,40.
D. 40,80.
Câu 4: Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S:
A. S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
B. Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.
C. S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.
D. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.
Câu 5: Hãy chỉ ra câu trả lời sai về SO2:
A. SO2 làm đỏ quỳ ẩm.
B. SO2 làm mất màu nước Br2.
C. SO2 là chất khí, màu vàng
D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.
Câu 6: Đun nóng 48,2 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, sau một thời gian thu được 43,4 gam hỗn hợp chất
rắn Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, sau phản ứng thu được 15,12 lít Cl2 (đktc) và dung dịch
gồm MnCl2, KCl, HCl dư. Số mol HCl phản ứng là
A. 2,1.
Câu 7: Cho phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O. Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là:
A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.
B. 2,4.
C. 1,9.
D. 1,8.
Câu 8: Dẫn khí lưu huỳnh đioxit vào nước ta thu được:
A. Dung dịch lưu huỳnh đioxit.
B. Dung dịch axit sunfuhiđric.
D. Dung dịch axit sunfurơ.
C. Dung dịch axit sunfuric.
Câu 9: Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch HCl, H2SO4, BaCl2, NaCl. Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết
chúng:
A. Dung dịch NaOH.
B. Quì tím.
C. Dung dịch phenolphtalein.
D. Dung dịch Ba(NO3)2.
Câu 10: Cho 50g hỗn hợp bột 5 oxit kim loại gồm ZnO, FeO, Fe3O4, MgO, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 200ml dung
dịch HCl 4M, sau phản ứng thu được dung dịch X. Khối lượng muối có trong dung dịch X là:
A. 79,2g.
B. 72g.
C. 70g.
D. 78,4g.
Câu 11: Cần bao nhiêu thể tích nước để pha loãng 100 g dd H2SO4 98% (d = 1,84 gam/ml) thành dd H2SO4 19,6%,
biết khối lượng riêng của nước là 1g/ml.
A. 100 ml.
B. 200 ml.
C. 300 ml.
D. 400 ml.
Câu 12: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl là:
A. NaOH, Fe, K2CO3, FeO.
C. Al(OH)3, Zn, CaCO3, CO2.
B. Cu(OH)2, Al, CuSO4, CuO.
D. NaOH, Cu, Na2CO3, Na2O.
Câu 13: Cho các chất sau: O2, HCl, H2S, SO2, Cl2, F2, H2SO4, NaI. Số chất trong dãy chỉ thể hiện tính oxi hoá?
A. 4. B. 5. C. 3 D. 6
Câu 14: Cho các phát biểu sau:
(1) Nước Javel và clorua vôi có ứng dụng tương tự nhau.
(2) Iot tan trong nước tạo thành dung dịch màu đen tím.
(3) Lưu huỳnh gồm có 2 dạng thù hình là lưu huỳnh đơn tà và lưu huỳnh tà phương.
(4) Ozon là một dạng thù hình của oxi.
(5) Clo rất độc nên không được dùng để diệt trùng nước sinh hoạt.
(6) Flo là phi kim có tính khử mạnh nhất.
(7) Trong sản xuất axit sunfuric, người ta hấp thụ SO3 vào nước.
Số phát biểu đúng là:
A. 3.
B. 5.
C. 6
D. 4.
Câu 15: Brom lỏng hay hơi đều rất độc. Hoá chất thông thường dễ kiếm để huỷ hết lượng brom lỏng chẳng may bị
đổ để bảo vệ môi trường là:
A. Giấm ăn.
Câu 16: Chất tạo hợp chất màu xanh với hồ tinh bột, khi nung nóng thăng hoa là:
A. Flo. B. Clo. C. Brom.
B. Dung dịch Ca(OH)2.
C. Dung dịch NaCl.
D. Dung dịch HCl.
D. Iot.
Câu 17: Cho các cân bằng sau:
(1) 2SO2 (k) + O2 (k)
2SO3 (k)
(2) N2 (k) + 3H2 (k)
2NH3 (k)
(3) CO2 (k) + H2 (k)
CO (k) + H2O (k)
(4) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k)
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hóa học đều không bị chuyển dịch là:
A. (3) và (4) B. (1) và (3) C. (2) và (4) D. (1) và (2)
Câu 18: Tiến hành điện phân 100 ml H2O, sau 60 giây thu được 3,36 ml khí O2 (đktc). Tốc độ trung bình của phản
ứng 2H2O → 2H2 + O2 (tính theo H2O) trong 60 giây trên là:
A. 2,5.10-4 mol/(l.s).
B. 5.10-5 mol/(l.s).
C. 3.10-3 mol/(l.s).
D. 5.10-4 mol/(l.s).
Câu 19: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây:
A. Diên tích bề mặt tiếp xúc
C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
B. Thời gian xảy ra phản ứng
D. Chất xúc tác
Câu 20: Trong các tính chất dưới đây, những tính chất nào là chung cho các đơn chất halogen? (1) Phân tử gồm 2
nguyên tử ; (2) Ở nhiệt độ thường ở thể khí ; (3) Có tính oxi hóa ; (4) Tác dụng mạnh với nước
A. 1, 3
B. 1, 2
C. 1, 4
D. 1, 2, 3
II. Phần riêng: Tự luận (2 điểm)
( Học sinh học chương trình nào chỉ làm phần riêng dành cho chương trình đó)
1. Chương trình chuẩn
Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ cho sau đây (kèm theo điều kiện, nếu có)
(1) (2) (3) (4)
Na2SO3 → SO2 → HBr → NaBr → Br2
2. Chương trình nâng cao
Viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ cho sau đây (kèm theo điều kiện, nếu có)
(1)
(2)
(3)
(4)
KClO3 → O2 → SO2 → HCl → FeCl3
Bài làm (phần tự luận)
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_10_nam_hoc_2016_2017_tr.doc

