Đề thi thử Quốc gia môn Vật lí Lớp 12 nâng cao - Mã đề: 12TN2 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)

SỞ GDĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2017  
MÔN VATLY12TN2(24-04)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
(20 câu trắc nghiệm)24/04/2017  
Mã đề thi  
VATLY12TN2  
(24-04)  
Câu 1: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát  
ra phôtôn có bước sóng 0,1026 µm. Lấy h = 6,625.10-34J.s, e = 1,6.10-19 C và c = 3.108m/s. Năng  
lượng của phôtôn này bằng  
A. 12,1 eV.  
B. 121 eV.  
C. 11,2 eV.  
D. 1,21 eV  
Câu 2: Ban đầu có N0 hạt nhân của một chất phóng xạ. Giả sử sau 4 ngày, tính từ lúc ban đầu, có  
75% số hạt nhân N0 bị phân rã. Chu kì bán rã của chất đó là  
A. 2 ngày  
B. 4 giờ.  
C. 4 ngày.  
D. 2 giờ.  
Câu 3: Êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng có mức năng lượng cao về quỹ quỹ  
đạo dừng có mức năng lượng thấp hơn thì vận tốc của êlectron tăng lên 4 lần. Êlectron đã chuyển từ  
quỹ đạo  
A. N về K  
B. N về L  
C. N về M  
D. M về L  
Câu 4: Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống Rơn-ghen (ống tia X) là UAK = 2.104 V, bỏ qua động  
năng ban đầu của êlectron khi bứt ra khỏi catốt,. Tần số lớn nhất của tia X mà ống có thể phát ra xấp  
xỉ bằng  
A. 4,83.1018 Hz  
Câu 5: Sự phát sáng của vật nào dưới đây gọi là sự phát quang.  
A. Bóng đèn ống B. Tia lửa điện C. Bóng đèn pin.  
B. 4,83.1019 Hz  
C. 4,83.1017 Hz  
D. 4,83.1021 Hz  
D. Hồ quang  
Câu 6: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?  
A. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.  
B. Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.  
C. Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không.  
D. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng.  
Câu 7: Theo thuyết tương đối, một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ. Tốc độ của hạt đó là:  
A. 2,6.108 m/s  
B. 2,15.108 m/s  
C. 2,38.108 m/s  
D. 2,56.108 m/s  
Câu 8: Pin quang điện là nguồn điện trong đó:  
A. quang năng được biến đổi thành điện năng B. hóa năng được biến đổi thành điện năng.  
C. cơ năng được biến đổi thành điện năng.  
D. nhiệt năng được biến đổi thành điện năng.  
37  
37  
Câu 9: Cho phản ứng hạt nhân  
, hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây ?  
17 Cl X 18 Ar n  
A. 11H  
B. 12D  
C. 3T  
D. 24He  
1
Câu 10: Hạt nhân C phóng xạ hạt nhân con sinh ra có:  
14  
6
A. 7 prôtôn và 7 nơtron  
C. 6 prôtôn và 7 nơtron  
B. 7 prôtôn và 6 nơtron  
D. 5 prôtôn và 6 nơtron  
) có khối lượng 10,0113u, khối lượng nơtron: m = 1,0087u,  
10  
4 Be  
Câu 11: Hạt nhân Bêri (  
n
mp=1,0073u, Năng lượng liên kết của nó là:  
A. 65,29 MeV.. B. 625,6 MeV.  
C. 6,52 MeV.  
D. 0,65 MeV  
Câu 12: Công thoát êlectron của một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này  
có giá trị là  
A. 661 nm.  
Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?  
A. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.  
B. 1057 nm.  
C. 550 nm.  
D. 220 nm.  
Trang 1/2 - Mã đề thi  
VATLY12TN2(24-04)  
B. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.  
C. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.  
D. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.  
Câu 14: Tìm phát biểu sai, biết số nguyên tử và khối lượng chất phóng xạ ban đầu là N0 và m0:  
A. Hoạt độ phóng xạ ở thời điểm t: H = λN0e-0,693t  
B. Số nguyên tử đã phân rã trong thời gian t: ∆N = N0(1 - 2- t/T  
C. Khối lượng đã phân rã trong thời gian t: ∆m = m0(1 – e-λt)  
D. Số nguyên tử còn lại sau thời gian t: N = N0.e-0,693t/T  
)
Câu 15: Hạt nhân x trong phản ứng hạt nhân: 199 F p186O x là  
10  
4
A. C. prôtôn.  
B. 173Li  
.
D. Be  
Câu 16: Hạt nhân càng bền vững khi có  
A. năng lượng liên kết riêng càng lớn .  
C. số nuclôn càng lớn.  
B. năng lượng liên kết càng lớn  
D. số prôtôn càng lớn  
Câu 17: Cho 4 tia phóng xạ: tia  
phương vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là  
A. tia D. tia  
B. tia C. tia   
, tia đi vào một miền có điện trường đều theo  
, tia và tia  
.
.
.
.
107  
47  
Câu 18: Cho khối lượng của hạt nhân Ag là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là  
107  
47  
1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân Ag là  
A. 0,9868u.  
B. 0,9686u.  
C. 0,6868u.  
D. 0,6986u.  
210  
Câu 19: Lấy chu kì bán rã của pôlôni Polà 138 ngày và NA = 6,02. 1023 mol-1. Độ phóng xạ của 42  
84  
mg pôlôni là  
A. 7.1012 Bq  
B. 7.109 Bq  
C. 7.1014 Bq  
D. 7.1010 Bq.  
13 H 12H24He01n  
Câu 20: Cho phản ứng hạt nhân  
1mol khí hêli xấp xỉ bằng :  
+ 17,3 MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp  
A. 1,67.1012 J  
B. 5, 03.1012 J  
C. ,24.109 J  
D. 4,24.1011 J  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Trang 2/2 - Mã đề thi  
VATLY12TN2(24-04)  
doc 2 trang Thùy Anh 10160 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Quốc gia môn Vật lí Lớp 12 nâng cao - Mã đề: 12TN2 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_quoc_gia_mon_vat_li_lop_12_nang_cao_ma_de_12tn2_n.doc
  • xlsKIEM TRA VAT LY 12(24-04-2017)_VATLY12TN2(24-04)_dapandechuan.xls