Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 11 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Ninh Thuận (Có đáp án)
SỞ GDĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT DTNT NINH THUẬN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 3) LỚP 11
NĂM HỌC: 2016 - 2017
MÔN: VẬT LÝ Chương trình chuẩn
THỜI GIAN: 45 phút
PHẦN I:
MA TRẬN 1 TIẾT HKII.
(Đề theo chương trình Vật lí 11 Chuẩn, dạng trắc nghiệm kết hợp với tự luận, 45 phút, 20 câu
trắc nghiệm,2 câu tự luận, nội dung kiểm tra chương IV,V, )
1. Xác định mục tiêu đề:
Căn cứ vào Chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trình môn Vật lí lớp 11 trong Chương trình
giáo dục phổ thông từ tiết 38 đến tiết 50.
2. Xác định hình thức kiểm tra: kiểm tra trắc nghiệm khách quan với tự luận.
Tính trọng số, số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ nội dung kiểm tra theo khung phân
phối chương trình:
Chỉ số
LT VD
Trọng số
Số câu
Điểm số
Tổng số
tiết
Tiết
Nội dung
LT
LT VD
LT VD LT VD
Chủ đề 1: Từ
trường
6
5
4
3
5
2,8
2,1
4,9
3,2 25,5
29,0
11
9
1
1
2
3,2
2,8
6
2
2
4
Chủ đề 2: Cảm
ứng điện từ.
Tổng
2,9
19,1 26,4
11
6,1
44,6 55,4
20
3. Thiết lập khung ma trận
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKII
Môn: Vật lí lớp 11
(Thời gian kiểm tra: 45 phút )
Phạm vi kiểm tra: từ tiết 38 đến tiết 50 (theo chương trình Chuẩn).
Phương án kiểm tra: Trắc nghiệm khách quan, tự luận.
Nhận biết
TN TL
Thông hiểu
TN TL
Vận dụng
TN TL
Vận dụng cao
TN TL
Tên Chủ đề
Chủ đề 1: Điện tích, điện trường
Đặc điểm từ
Từ trường.
tường.
1 câu-
0,3đ
Lực từ.
Xác định lực từ .
câu-
Tính lực từ lên dây
dẫn.
1 câu-
1
0,3đ
0,3đ
Nắm công thức từ Đặc điểm véc tơ
trường trong các cảm ứng từ. Biểu
Tính từ trường của Tính từ trường
Từ trường trong
các dạng dây
dẫn.
dòng điện tròn.
tổng hợp
dạng dây dẫn.
diễn véc tơ cảm
ứng từ.
2 câu -
2
câu-
1/3
1 câu-
2 câu(2đ)
0,6đ
0,6đ
câu(0,5đ) 0,3đ
Đặc điểm lực Lo- Tính lực lo-ren-xơ. -Tính quỹ đạo
Lực Lo-ren-xơ
chuyển động hạt
điện tích.
1 câu-
ren-xơ.
1 câu-
1 câu-
0,3đ
0,3đ
0,3đ
Số câu
4 câu(1,2đ)
4 câu(1,2đ),
3 câu(0,9đ)
2 câu(2đ)
Số câu (điểm)
Tỉ lệ %
8 câu(2,4đ)
3 câu(0,9đ), 2 câu(2đ)
Chủ đề 2: Cảm ứng điện từ.
Cảm ứng điện từ, Nhận biết hiện
ứng dụng hiện
từ thông.
tượng cảm ứng
điện từ.
tượng cảm ứng điện
từ.
Đơn vị từ thông.
Xác định dòng điện
cảm ứng.
2 câu-
1 câu-
1/2
0,6đ
0,3đ
câu(0,5đ)
Biểu thức suất ứng dụng dòng Fu
Tính suất điện
động cảm ứng.
Suất điện động
cảm ứng.
điện động cảm
cô.
ứng
1 câu -
0,3 đ
2 câu-
0,6đ
1/2
câu(1đ)
1/2 câu-
(1đ)
Hiện tượng tự
cảm.
Biểu thức suất đện
Tính độ từ cảm.
động tự cảm.
1 câu-
2 câu-
0,3đ
0,6đ
Số câu
3 câu(0,9đ)
4 câu(1,2đ); 1/2
câu(0,5đ)
2 câu-0,6đ ,
1/2câu(1,5đ)
2 câu-0,6đ , 1/2 câu(1đ)
Số câu(số điểm)
Tỉ lệ ( %)
7 câu(2,1đ); 1/2 câu(1đ)
Số câu(số điểm)
Tỉ lệ ( %) toàn
bài.
15 câu(4,5đ); 1/2 câu(1,0đ)
5 câu (1,5 đ), 3/2 câu(3,0đ)
PHẦN II: ĐỀ.
Câu 1: Biểu thức tính suất điện động tự cảm là
I
t
Câu 2: Lực Lo – ren – xơ là
t
I
A. e L
B. e = L.I C. e = 4
. 10-7.n2.V
D. e L
A. lực từ tác dụng lên đ.tích chuyển động trong từ trường. B. lực điện tác dụng lên đ.tích.
C. lực Trái Đất tác dụng lên vật. D. lực từ tác dụng lên dòng điện.
Câu 3: Một hạt electron với vận tốc đầu bằng 0, được gia tốc qua một hiệu điện thế 400V. Tiếp đó,
nó được dẫn vào một miền có từ trường đều với
B
vuông góc với
v
(
v
là vận tốc electron). Quỹ đạo
của electron là một đường tròn bán kính R =7cm. Xác định cảm ứng từ
B
. Cho e = 1,6.10- 19 C , me =
9,1.10- 31 kg
A. B=0,96.10-3T
B. B=0,5.10- 3 T
C. B = 3,4.10-3 T D. B=0,69.10-4T
Câu 4: Một ống dây mang dòng điện biến thiên theo thời gian, sau 0,01s cường độ dòng điện tăng đều
từ 1A đến 2A. Khi đó, suất điện động tự cảm trong khung bằng 20V. Hệ số tự cảm của ống dây là
A. 0,1H
B. 0,2H
C. 0,4H
D. 0,02H
Câu 5: Theo định luật Faraday, độ lớn của suất điện động cảm ứng sẽ bằng
A. tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín
mạch kín
B. độ biến thiên của từ thông qua
C. thương số giữa bình phương của độ biến thiên từ thông và thời gian xảy ra biến thiên
D. tích giữa độ biến thiên của từ thông và thời gian xảy ra biến thiên
Câu 6: Hai dây dẫn thẳng dài đặt vuông góc nhau, rất gần nhau nhưng không chạm vào
nhau có chiều như hình vẽ. Dòng điện chạy trong hai dây dẫn có cùng cường độ. Từ
trường do hai dây dẫn gây ra có thể triệt tiêu nhau, bằng không ở vùng nào?
I
(2)
(3)
(1)
A. vùng 1 và 2
B. vùng 3 và 4
C. vùng 1 và 3
D. vùng 2 và 4
(4)I
Câu 7: Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc
điểm nào sau đây?
A. vuông góc với dây dẫn.
B. tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn.
C. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện. D. tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn.
Câu 8: Một điện tích q = 3,2.10-19C đang chuyển động với vận tốc v = 5.106m/s thì gặp miền không
gian từ trường đều B = 0,036T có hướng vuông góc với vận tốc. Tính độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên
điện tích
A. 5,76.10-14N B. 5,76.10-15N C. 2,88.10-14N D. 2,88.10-15N
Câu 9: Phát biểu nào là sai? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện
vì:
A. có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó.
B. có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.
C. có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.
D. có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó.
Câu 10: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều có các đường sức từ thẳng đứng
hướng từ trên xuống như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có chiều
I
A. thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.
C. nằm ngang hướng từ trái sang phải.
B. thẳng đứng hướng từ dưới lên.
D. nằm ngang hướng từ phải sang trái.
B
Câu 11: Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có
độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là
A. 0 N.
B. 18 N.
C. 1800 N.
D. 1,8 N
Câu 12:Vectơ cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường
A. không có hướng xác định.
B. cùng hướng của lực từ.
C. vuông góc với đường sức từ.
D. cùng hướng của đường sức từ.
Câu 13: Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng
điện I
A. B = 2.10-7I/R
B. B = 2π.10-7I/R
C. B = 2π.10-7I.R
D. B = 4π.10-7I/R
Câu 14: Tại tâm của dòng điện tròn cường độ 5A người ta đo được cảm ứng từ B = 31,4.10-6T. Đường
kính của dòng điện tròn là
A. 20cm
Câu 15: Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô sẽ xuất hiện trong:
A. Quạt điện. B. Bàn là điện. C. Bếp điện.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
B. 10cm
C. 2cm
D. 1cm
D. Siêu điện.
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch
đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm
B. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm
C. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ
D. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm
Câu 17: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo từ thông
A. Vêbe (Wb)
C. Henry (H)
B. Tích Tesla với mét vuông (T.m2.)
D. Tích Henri với Ampe (H.A)
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện
động cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.
C. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ
trường đã sinh ra nó.
D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã
sinh ra nó.
Câu 19: Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dòng điện Fucô gây trên khối kim loại, người ta
thường
A. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.
B. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.
C. đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.
D. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.
Câu 20: Một ống dây dài 50cm, diện tích tiết diện ngang của ống là 10cm2 gồm 1000 vòng dây ghép
nối tiếp. Hệ số tự cảm của ống dây là
A. 6,28.10-2 H
B. 2,51 mH
C. 2,51.10-2 mH
D. 0,251 H.
Phần tự luận
Câu1: Dây dẫn thẳng, dài có cường độ dòng điện I1= 6 A và cùng chiều chạy qua. Cảm ứng từ dòng
điện gây ra tại điểm M là B1 = 12.10-6 T . Tính:
a. Khoảng cách từ điểm M đến dòng điện? Và biểu diễn vectơ cảm ứng từ.
b. Đặt thêm dòng điện thẳng dài có I2= 6 A song song cùng chiều với dòng I1 và cách dòng I1 một
khoảng 10 cm. Tính cảm ứng từ tổng hợp tại M (biết M nằm trên đường thẳng nối hai dòng điện )
Câu2: Trong thí nghiệm: Cho nam châm tiến vào mạch kín (C) có diện tích 50 cm2 và hai đầu mạch
kín nối một đèn led (h.vẽ). Trong khoảng 0,04 s từ trường biến thiên từ 0 đến 4.10-2 T .Hãy:
a. Giải thích đèn led sáng?
b. Tính suất điện động cảm ứng trong mạch kín.
SỞ GDĐT NINH THUẬN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 3) LỚP 11
TRƯỜNG THPT DTNT NINH THUẬN
NĂM HỌC: 2016 - 2017
MÔN: VẬT LÝ Chương trình chuẩn
THỜI GIAN: 45 phút
ĐÁP ÁN , HƯỚNG DẪN CHẤM TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM.
Câu
1
Đáp án
A
Biểu điểm
0.3
2
A
0.3
3
A
0.3
4
B
0.3
5
A
0.3
6
D
0.3
7
D
0.3
8
A
0.3
9
C
0.3
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
D
B
D
B
A
A
D
C
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
C
A
B
0.3
0.3
0.3
PHẦN 2.Tự luận
Câu
1
Nội dung:
Điểm
+ B1 = k. I1. / r suy ra r = k. I1 / B1 = 2.10-7. 6/ 12.10-6 = 10 cm + 0,75đ.
+ Vẽ vectơ B1
+ 0,25đ.
+ 0,25đ.
+ 0,75đ.
+ 1,0 đ.
(2 đ)
2
+ B2 = k. I2. / r = 2.10-7. 6/ 0,2 = 6.10-6 T
+ Cảm ứng từ tổng hợp B = B1 + B2 = 18. 10-6 T
+ Nam châm tiến vào mạch kín nghĩa là từ thông biến thiên
qua mạch kín thì trong mạch kín xuất hiện dòng điện cảm ứng
làm đèn led sáng.
(2 đ)
+ Ta có: ∆θ = ∆B.S/∆t = 4.10-2 50. .10-4 / 4.10-2
+ 1,0đ.
.
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 11 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Ninh Thuận (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_vat_li_lop_11_bai_so_3_nam_hoc_2016.doc

