Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh

TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
TỔ: SỬ - ĐỊA – GDCD  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – KHỐI 10  
NĂM HỌC: 2016 - 2017  
MÃ ĐỀ: (gồm 02 trang)  
MÔN: ĐỊA LÍ (Thời gian 45 phút)  
Mức độ cần đạt  
Chủ đề/ mức độ  
Nhận biết  
Vận dụng  
Thông hiểu  
- Biết được vai trò, cơ cấu của Hiểu được ảnh hưởng của các  
Vai trò, đặc điểm  
và các nhân tố  
ảnh hưởng đến  
sự phát triển và  
phân bố ngành  
dịch vụ  
các ngành dịch vụ.  
nhân tố kinh tế - xã hội tới sự  
- Biết được những đặc điểm  
phân bố các ngành dịch vụ  
trên thế giới.  
phát triển và phân bố các ngành  
dịch vụ.  
Số câu: 4 (TN)  
Số câu: 2 (TN)  
Số câu:  
Số điểm: 1,2 (TN)  
Số điểm: 0,6 (TN)  
Số điểm  
- Biết được vai trò, đặc điểm  
của ngành GTVT và các tiêu  
chí đánh giá khối lượng dịch  
vụ của hoạt động vận tải.  
- Biết được ảnh hưởng của các  
nhân tố tự nhiên, kinh tế - xã  
hội đến sự phát triển và phân bố kết hợp với phân  
ngành GTVT cũng như sự hoạt tích bản đồ.  
- Có kĩ năng phân  
tích bảng số liệu  
Chủ đề giao  
thông vận tải  
- Biết các ưu điểm và hạn chế động của các phương tiện vận  
của từng loại hình GTVT.  
tải.  
- Đặc điểm phát triển và phân  
bố của các loại hình GTVT.  
- Một số vấn đề về môi trường  
do hoạt động GTVT gây ra.  
Số câu: 3 (TN)  
Số câu: 6 (TN)  
Số câu: 1 (TL)  
Số câu:  
Số điểm: 1,8 (TN)  
Số điểm: 0,9 (TN)  
Số điểm: 1,5 (TL)  
Số điểm  
- Biết được vai trò của ngành - Hiểu được nét cơ bản của thị  
thương mại đối với sự phát trường thế giới và biến động  
triển của nền kinh tế quốc dân của nó trong những năm gần  
và đối với việc phục vụ đời  
sống của nhân dân, đặc biệt là  
trong nền kinh tế thị trường  
hiện nay.  
đây.  
Địa lí thương mại  
Số câu: 6 (TN)  
Số câu: 4 (TN)  
Số câu:  
Số điểm  
Số điểm: 1,8 (TN)  
Số điểm: 1,2 (TN)  
Số câu: 1 (TL)  
Số điểm: 1,0 (TL)  
Số câu: 9 (TN)  
Số câu: 16 (TN)  
Số câu: 1 (TL)  
Tổng số câu/  
Số điểm: 4,8 (TN)  
Số điểm: 2,7 (TN)  
Số câu: 1 (TL)  
Số điểm: 1,0 (TL)  
Số điểm: 1,5 (TL)  
điểm  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
TỔ: SỬ - ĐỊA – GDCD  
MÃ ĐỀ:  
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – KHỐI 10  
NĂM HỌC: 2016 - 2017  
MÔN: ĐỊA LÍ (Thời gian 45 phút)  
Mã 105  
Mã 106  
Mã 107  
01  
02  
03  
04  
05  
06  
07  
08  
09  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
D
C
D
B
A
C
A
C
D
A
D
B
C
C
C
B
D
B
A
A
B
A
A
D
B
{
{
{
{
)
{
)
{
{
)
{
{
{
{
{
{
{
{
)
)
{
)
)
{
{
|
|
|
)
|
|
|
|
|
|
|
)
|
|
|
)
|
)
|
|
)
|
|
|
)
}
)
}
}
}
)
}
)
}
}
}
}
)
)
)
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
)
01  
02  
03  
04  
05  
06  
07  
08  
09  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
A
D
D
B
D
B
B
A
A
C
B
C
A
D
C
C
C
A
D
A
C
B
A
D
B
)
|
|
|
)
|
)
)
|
|
|
)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
)
|
|
)
}
~
)
01  
02  
03  
04  
05  
06  
07  
08  
09  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
C
A
D
C
B
B
D
D
C
C
A
B
B
A
D
C
D
A
B
A
C
D
A
A
B
{
)
{
{
{
{
{
{
{
{
)
{
{
)
{
{
{
)
{
)
{
{
)
)
{
|
|
|
|
)
)
|
|
|
|
|
)
)
|
|
|
|
|
)
|
|
|
|
|
)
)
}
}
)
}
}
}
}
)
)
}
}
}
}
}
)
}
}
}
}
)
}
}
}
}
~
~
)
~
)
{
{
{
{
{
{
)
)
{
{
{
)
{
{
{
{
)
{
)
{
{
)
{
{
}
}
}
}
}
}
}
}
)
}
)
}
}
)
)
)
}
}
}
)
}
}
}
}
)
~
~
~
~
~
)
~
)
~
~
~
)
~
~
~
~
~
~
~
~
)
)
~
~
~
~
~
~
)
~
)
~
~
~
~
~
)
~
~
~
~
)
~
)
~
~
~
~
~
~
)
~
~
~
~
)
~
~
~
~
)
~
~
~
~
~
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
TỔ: SỬ - ĐỊA – GDCD  
MÃ ĐỀ: 108  
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – KHỐI 10  
NĂM HỌC: 2016 - 2017  
MÔN: ĐỊA LÍ (Thời gian 45 phút)  
II. tự luận: 2,5 điểm  
01  
02  
03  
04  
05  
06  
07  
08  
09  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
C
B
B
A
D
A
A
C
D
B
C
B
D
B
D
C
D
C
C
A
A
B
A
A
D
{
{
{
)
{
)
)
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
{
)
)
{
)
)
{
|
)
)
|
|
|
|
|
|
)
|
)
|
)
|
|
|
|
|
|
|
)
|
|
|
)
}
}
}
}
}
}
)
}
}
)
}
}
}
}
)
}
)
)
}
}
}
}
}
}
~
~
~
~
)
~
~
~
)
~
~
~
)
~
)
a. Vẽ đúng biểu đồ cột ghép: 2,0 đ  
- Đúng tỉ lệ trục tung, trục hoành (0,25đ/trục)  
- Đúng tên biểu đồ (0,25 đ)  
- Đúng chú giải (0,25 đ)  
- Đúng tỉ lệ các cột (1,0đ)  
b. Nhận xét đúng (0,5đ)  
- Số khách du lịch tăng nhanh  
- Chủ yếu là khách du lịch nội địa  
~
)
~
~
~
~
~
~
~
)
0,3 điểm/ câu  
= 7,5 điểm  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
TỔ: SỬ - ĐỊA – GDCD  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – KHỐI 10  
NĂM HỌC: 2016 - 2017  
MÃ ĐỀ: 105 (đề gồm 02 trang)  
MÔN: ĐỊA LÍ (Thời gian 45 phút)  
I. Trắc nghiệm: (7,5 điểm)  
C©u 1 : Để phát huy sức tiêu thụ của thị trường hơn 90 triệu dân thì Đảng và Nhà nước ta đang thực  
hiện cuộc vận động:  
học tập và làm theo lời Bác.  
chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.  
bình ổn giá cả thị trường.  
Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam.  
A.  
C.  
B.  
D.  
C©u 2 : Hầm đường bộ nối liền giữa Đà Nẵng và Thừa Thiên Huế là  
Hầm Đèo Cả Hầm Thủ Thiêm Hầm Hải Vân  
Hầm Đèo Ngang  
D.  
A.  
B.  
C.  
C©u 3 : Để kích thích người tiêu dùng tiêu thụ nhiều hàng hóa, thì các nhà sản xuất và phân phối  
thường có biện pháp:  
thu hẹp sản xuất  
mở rộng sản xuất  
sản xuất các mặt hàng đang bán chạy.  
quảng cáo, tiếp thị  
A.  
C.  
B.  
D.  
C©u 4 : Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố ngành GTVT là:  
địa hình  
khí hậu thuỷ văn  
sự phân bố dân cư  
sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế  
A.  
C.  
B.  
D.  
C©u 5 : Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?  
Bán buôn bán lẻ  
Thông tin liên lạc  
Hành chính công  
Hoạt động đoàn thể  
A.  
C.  
B.  
D.  
C©u 6 : Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương:  
Phục vụ cho nhu cầu của từng cá nhân trong xã hội  
Tạo ra thị trường thống nhất trong nước  
Gắn thị trường trong nước với quốc tế  
A.  
B.  
C.  
D.  
Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ  
C©u 7 : Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với  
sự phân bố dân cư  
các vùng kinh tế trọng điểm  
các trung tâm công nghiệp  
các ngành kinh tế mũi nhọn  
A.  
C.  
B.  
D.  
C©u 8 : Vật ngang giá hiện đại được dùng phổ biến để đo giá trị hàng hóa và dịch vụ trên thị trường là:  
vàng đá quý tiền sức lao động  
A.  
B.  
C.  
D.  
C©u 9 : Để nâng cao sức cạnh tranh của các loại nông sản Việt Nam so với nông sản của các nước khác  
khi tham gia WTO thì người sản xuất cần:  
giảm giá bán.  
tăng cường tiếp thị.  
sản xuất quy mô lớn.  
xây dựng thương hiệu và nâng cao chất lượng sản phẩm.  
A.  
C.  
B.  
D.  
C©u 10 : Ngành dịch vụ nào dưới đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?  
Các hoạt động đoàn thể Bảo hiểm GTVT  
Tài chính  
A.  
C©u 11 : Quốc gia nào sau đây có tỉ trọng dịch vụ cao nhất trong tổng cơ cấu GDP  
Brazin Trung Quốc Việt Nam  
B.  
C.  
D.  
D.  
Hoa Kỳ  
A.  
B.  
C.  
C©u 12 : Khi lựa chọn loại hình vận tải và thiết kế công trình giao thông vận tải, yếu tố cần chú ý đầu  
tiên là  
nguồn vốn đầu tư  
địa hình  
mật độ dân cư  
mĩ thuật công trình  
D.  
A.  
B.  
C.  
C©u 13 : Cảng biển có khối lượng hàng hóa qua cảng lớn nhất khu vực Đông Nam Á hiện nay là:  
Hải Phòng  
Băngkok  
Sigapore  
Sài Gòn  
D.  
A.  
B.  
C.  
C©u 14 : Tuyến đường sắt quan trọng nhất nước ta là:  
Hà Nội – Đồng Đăng  
Sài Gòn – Hà Nội  
Hà Nội – Lào Cai  
Tháp Chàm – Đà Lạt  
A.  
C.  
B.  
D.  
doc 5 trang Thùy Anh 10160 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_dia_li_lop_10_nam_hoc_2016_2017_tru.doc