Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 nâng cao - Lần 2 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
TỔ :TOÁN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT  
Môn: Đại số 10(NC) Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề thi  
136  
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................  
Phiếu trả lời trắc nghiệm:  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
A
B
C
D
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm):  
Câu 1: Điều kiện của phương trình  
A. x  2.  
Câu 2: Cặp (x; y) (1;2) là nghiệm của phương trình:  
3x 4  
x 2  
1x là:  
B. x 2.  
C. x 2.  
D. x  2.  
A. x 2y 5.  
B. 0x 3y 4.  
C. 3x 2y 7.  
D. 3x 0y 2.  
x2  
8
Câu 3: Điều kiện của phương trình  
là:  
x 2  
x 2  
A. x 2. B. x 2.  
C. x 2.  
D. x 2.  
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình 2x 3 x 3là:  
A. S 6 . B. S 2 . C. S 6;2 .  
Câu 5: Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình x2 2x 8 0. Tính x12 x22 ?  
D. S  .  
     
A. 36.  
B. 12.  
C. 4.  
D. 20.  
(m2 2)x 2m  
Câu 6: Tập nghiệm của phương trình  
2 trong trường hợp m 0 là:  
x
2
A. ¡ \ 0 .  
   
B. ¡ .  
C. .  
D.  
.
m
Câu 7: Tập nghiệm của phương trình x 1 x 1là:  
A. S 3;1 . B. S 3 . C. S 3;2 .  
D. S  .  
   
Câu 8: Cho phương trình 3x 8 2(x 12) x 6.  
A. Phương trình vô nghiệm.  
B. Phương trình có vô số nghiệm.  
D. Phương trình có 1 nghiệm.  
C. Phương trình có nghiệm x 0.  
Câu 9: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x2 2mx m2 m 2 có hai nghiệm phân biệt?  
A. m 2.  
B. m  2.  
C. m 0.  
D. m 1.  
Câu 10: Phương trình (m 1)x2 6x 10có hai nghiệm phân biệt khi:  
5
5
A. m   .  
B. m  8.  
C. m  8 và m 1.  
D. m   và m 1.  
4
4
II. Phần tự luận (6 điểm):  
Câu 1(5.0 điểm). Giải phương trình:  
3x  
x2 2  
1
a.  
c. x2 2  2x2 7x 8  
d. 2x 3 x 1 3x 2 2x2 5x 3 16  
2x 2 x 1 x2 1  
b.3 5x 1 9x 7 2 x 2  
Câu 2 (1.0 điểm). Cho phương trình 3x2 2(m 1)x 3m 5 0. Xác định m để phương trình có một  
nghiệm gấp ba nghiệm kia. Tính các nghiệm trong trường hợp đó.  
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
TỔ :TOÁN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT  
Môn: Đại số 10(NC)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề thi  
359  
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................  
Phiếu trả lời trắc nghiệm:  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
A
B
C
D
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm):  
(m2 2)x 2m  
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình  
2 trong trường hợp m 0 là:  
x
2
A. ¡ .  
B. .  
C.  
.
D. ¡ \ 0 .  
   
m
Câu 2: Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình x2 2x 8 0. Tính x12 x22 ?  
A. 36.  
B. 4.  
C. 12.  
D. 20.  
Câu 3: Cặp (x; y) (1;2) là nghiệm của phương trình:  
A. 0x 3y 4.  
B. x 2y 5.  
C. 3x 2y 7.  
D. 3x 0y 2.  
Câu 4: Phương trình (m 1)x2 6x 10có hai nghiệm phân biệt khi:  
5
5
A. m  8.  
B. m  8 và m 1.  
C. m   .  
D. m   và m 1.  
4
4
x2  
8
Câu 5: Điều kiện của phương trình  
A. x 2. B. x 2.  
Câu 6: Điều kiện của phương trình  
A. x  2.  
là:  
x 2  
x 2  
C. x 2.  
D. x 2.  
3x 4  
x 2  
1x là:  
B. x 2.  
C. x 2.  
D. x  2.  
Câu 7: Tập nghiệm của phương trình 2x 3 x 3là:  
A. S  . B. S 2 . C. S 6;2 .  
Câu 8: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x2 2mx m2 m 2 có hai nghiệm phân biệt?  
D. S 6 .  
   
   
A. m 2.  
Câu 9: Tập nghiệm của phương trình x 1 x 1là:  
A. S 3;1 . B. S 3 . C. S 3;2 .  
B. m  2.  
C. m 0.  
D. m 1.  
D. S  .  
   
Câu 10: Cho phương trình 3x 8 2(x 12) x 6.  
A. Phương trình vô nghiệm.  
C. Phương trình có nghiệm x 0.  
II. Phần tự luận (6 điểm):  
B. Phương trình có vô số nghiệm.  
D. Phương trình có 1 nghiệm.  
Câu 1(5.0 điểm). Giải phương trình:  
3x  
1
x2 2  
c. x2 2  2x2 7x 8  
d. 2x 3 x 1 3x 2 2x2 5x 3 16  
2x 2 x 1 x2 1  
a.  
b.  
3 5x 1 9x 7 2 x 2  
Câu 2 (1.0 điểm). Cho phương trình 3x2 2(m 1)x 3m 5 0. Xác định m để phương trình có một  
nghiệm gấp ba nghiệm kia. Tính các nghiệm trong trường hợp đó.  
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
TỔ :TOÁN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT  
Môn: Đại số 10(NC)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề thi  
208  
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................  
Phiếu trả lời trắc nghiệm:  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
A
B
C
D
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm):  
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 2x 3 x 3là:  
A. S 6 . B. S 6;2 . C. S 2 .  
D. S  .  
     
Câu 2: Cặp (x; y) (1;2) là nghiệm của phương trình:  
A. x 2y 5. B. 3x 0y 2. C. 3x 2y 7.  
Câu 3: Tập nghiệm của phương trình x 1 x 1là:  
D. 0x 3y 4.  
A. S  .  
B. S 3;1 .  
C. S 3;2 .  
D. S 3 .  
   
x2  
8
Câu 4: Điều kiện của phương trình  
là:  
x 2  
x 2  
A. x 2.  
B. x 2.  
C. x 2.  
D. x 2.  
Câu 5: Phương trình (m 1)x2 6x 10có hai nghiệm phân biệt khi:  
5
5
A. m  8.  
B. m  8 và m 1.  
3x 4  
x 2  
B. x  2.  
C. m   .  
D. m   và m 1.  
4
4
Câu 6: Điều kiện của phương trình  
1x là:  
A. x 2.  
C. x  2.  
D. x 2.  
Câu 7: Cho phương trình 3x 8 2(x 12) x 6.  
A. Phương trình vô nghiệm.  
C. Phương trình có nghiệm x 0.  
B. Phương trình có vô số nghiệm.  
D. Phương trình có 1 nghiệm.  
(m2 2)x 2m  
Câu 8: Tập nghiệm của phương trình  
2 trong trường hợp m 0 là:  
x
2
A. .  
B.  
.
C. ¡ \ 0 .  
   
D. ¡ .  
m
Câu 9: Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình x2 2x 8 0. Tính x12 x22 ?  
A. 36.  
B. 12.  
C. 4.  
D. 20.  
Câu 10: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x2 2mx m2 m 2 có hai nghiệm phân biệt?  
A. m 2.  
B. m  2.  
C. m 0.  
D. m 1.  
II. Phần tự luận (6 điểm):  
Câu 1(5.0 điểm). Giải phương trình:  
3x  
1
x2 2  
c. x2 2  2x2 7x 8  
2x 2 x 1 x2 1  
a.  
b.  
3 5x 1 9x 7 2 x 2  
Câu 2 (1.0 điểm). Cho phương trình 3x2 2(m 1)x 3m 5 0. Xác định m để phương trình có một  
d. 2x 3 x 1 3x 2 2x2 5x 3 16  
nghiệm gấp ba nghiệm kia. Tính các nghiệm trong trường hợp đó.  
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
TỔ :TOÁN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT  
Môn: Đại số 10(NC)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề thi  
482  
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................  
Phiếu trả lời trắc nghiệm:  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
A
B
C
D
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm):  
Câu 1: Điều kiện của phương trình  
A. x 2. B. x 2.  
x2  
8
là:  
x 2  
x 2  
C. x 2.  
D. x 2.  
Câu 2: Cặp (x; y) (1;2) là nghiệm của phương trình:  
A. 0x 3y 4. B. x 2y 5.  
C. 3x 2y 7.  
D. 3x 0y 2.  
Câu 3: Tập nghiệm của phương trình 2x 3 x 3là:  
A. S  . B. S 2 .  
C. S 6;2 .  
D. S 6 .  
   
Câu 4: Điều kiện của phương trình  
A. x  2.  
   
3x 4  
x 2  
B. x 2.  
1x là:  
C. x 2.  
D. x  2.  
D. S  .  
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình x 1 x 1là:  
A. S 3;1 . B. S 3 . C. S 3;2 .  
   
Câu 6: Phương trình (m 1)x2 6x 10có hai nghiệm phân biệt khi:  
5
5
A. m   và m 1.  
B. m   .  
C. m  8 và m 1.  
D. m  8.  
4
4
(m2 2)x 2m  
Câu 7: Tập nghiệm của phương trình  
2 trong trường hợp m 0 là:  
x
2
A. ¡ .  
B.  
.
C. ¡ \ 0 .  
   
D. .  
m
Câu 8: Cho phương trình 3x 8 2(x 12) x 6.  
A. Phương trình vô nghiệm.  
B. Phương trình có vô số nghiệm.  
D. Phương trình có 1 nghiệm.  
C. Phương trình có nghiệm x 0.  
Câu 9: Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình x2 2x 8 0. Tính x12 x22 ?  
A. 12.  
B. 20.  
C. 4.  
D. 36.  
Câu 10: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x2 2mx m2 m 2 có hai nghiệm phân biệt?  
A. m 0.  
B. m 2.  
C. m  2.  
D. m 1.  
II. Phần tự luận (6 điểm):  
Câu 1(5.0 điểm). Giải phương trình:  
3x  
1
x2 2  
c. x2 2  2x2 7x 8  
2x 2 x 1 x2 1  
a.  
b.  
3 5x 1 9x 7 2 x 2  
Câu 2 (1.0 điểm). Cho phương trình 3x2 2(m 1)x 3m 5 0. Xác định m để phương trình có một  
d. 2x 3 x 1 3x 2 2x2 5x 3 16  
nghiệm gấp ba nghiệm kia. Tính các nghiệm trong trường hợp đó.  
doc 8 trang Thùy Anh 14400 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 nâng cao - Lần 2 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_10_nang_cao_lan_2_nam_hoc_2.doc