Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT, BÀI SỐ 4  
LỚP: 10. NĂM HỌC: 2016 - 2017.  
Môn: TOÁN. Chương trình: CHUẨN  
Thời gian làm bài: 45 phút  
I. MỤC TIÊU: Đánh giá việc học sinh hiểu và vận dụng kiến thức đã học trong “Chương IV. (Đại  
số 10)”.  
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trắc nghiệm khách quan (30%) và tự luận (70%).  
III. MA TRẬN  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng  
Thấp  
Cộng  
Chủ đề  
Ca  
o
Mức độ  
TNKQ  
TL  
TNKQ  
TL  
TNKQ  
TL  
1. Bất đẳng thức  
(1)  
1 câu  
1đ=10%  
1 câu  
Số câu  
Số điểm=Tỉ lệ %  
1đ=10%  
(2)  
(3)  
2. BPT bậc nhất một ẩn  
Số câu  
2 câu  
0,6=6%  
(4)  
2 câu  
0,6đ=6%  
4 câu  
1,2đ=12%  
Số điểm=Tỉ lệ %  
3.Dấu nhị thức bậc nhất  
Số câu  
(5)  
(6)  
1 câu  
0,3đ=3%  
1 câu  
2đ=20%  
3 câu  
5 câu  
0,9đ=9%  
3,2đ=16%  
Số điểm=Tỉ lệ %  
4. BPT bậc nhất hai ẩn  
Số câu  
(7)  
2 câu  
2 câu  
0,6đ=6%  
0,6đ=6%  
Số điểm=Tỉ lệ %  
(8)  
(9)  
5. Dấu tam thức bậc hai  
Số câu  
1 câu  
2đ=20%  
2 câu  
1 câu  
2 câu  
2đ=20%  
2 câu  
4đ=40%  
14 câu  
10 điểm  
Số điểm=Tỉ lệ %  
Tổng số câu  
2 câu  
3 câu  
5 câu  
1,5đ=15%  
3đ=30%  
4đ=40% 0,6đ=6%  
0,9đ=9%  
Tổng số điểm=Tỉ lệ %  
IV, GIẢI THÍCH MA TRẬN  
(1): Chứng minh bất đẳng thức.  
(2): Tìm tập nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn (ax+b>0).  
(3): Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.  
(4):Tìm nghiệm của nhị thức bậc nhất.  
(5): Xét dấu nhị thức bậc nhất.  
(6): Giải bất phương trình là thương hai nhị thức, bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối.  
(7): Kiểm tra cặp số đã cho có là nghiệm của bất phương trình hay không.  
(8): Xét dấu tam thức bậc hai.  
(9): Tìm m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi m.  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT, BÀI SỐ 4  
LỚP: 10. NĂM HỌC: 2016 - 2017.  
Môn: TOÁN. Chương trình: CHUẨN  
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát, chép đề)  
Họ và tên:............................................................................................Lớp:...................................  
I. Phần tự luận (7 điểm)  
Câu 1: (4 điểm) Xét dấu các biểu thức: a, f (x) 2x 6  
b, g(x) 2x2 3x 1  
Câu 2: (2 điểm) Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm trái dấu:  
x2 5x 2m2 3m 5 0  
Câu 3: (1 điểm) Cho a, b là các số dương. Chứng minh rằng:  
(a b)(ab 1) 4ab  
II. Phần trắc nghiệm (3 điểm)  
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 2x 4 0 là:  
A. S (2;)  
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình x 4 0 là:  
A. S  ;4 B. S  ;4 C. S 4;  
.
B. S (2;)  
.
C. S (;2)  
.
D. S (;2)  
D. S 4;  
.
.
.
.
.
Câu 3: Nhị thức f (x) 3x 9 có nghiệm là  
A. x 3  
.
B. x  3  
.
C. x 6  
x 1  
x 2  
.
D. x 0  
.
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình  
A. ;1 2; .  
0 là:  
B. 1;  
.
.
C. 1;2  
.
D. ;2  
Câu 5: Cặp số (2;-1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?  
A. x y 0.  
B. x y 3 0.  
C. x 3y 10.  
D. x 3y 10.  
Câu 6: Cặp số (2;0) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?  
A. x y 0.  
B. x y 3 0.  
C. x 3y 10.  
D. x 3y 4 0.  
2x 10  
Câu 7: Tập nghiệm của hệ bất phương trình  
là:  
.
3x 9 0  
1
1
2
A. S ;3  
.
B. S  3;  
2
1
C. S  ;3  
.
D. S ; .  
2
2x 4 0  
Câu 8: Tập nghiệm của hệ bất phương trình  
A. S 9; B. S 2;  
là:  
x 9 0  
.
.
C. S 2;9 .  
D. S 9;  
.
Câu 9: Nghiệm của bất phương trình x 1 1 là:  
A. 0 x 2 B. x 0 C. x 2  
Câu 10: Nghiệm của bất phương trình x 1 2 là:  
A. x  1hoặc x 3 B. x  1  
C. x 3 D. 1x 3  
.
.
.
D. x 0 hoặc x 2 .  
.
.
.
.
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT, BÀI SỐ 4.  
LỚP: 10. NĂM HỌC: 2016 – 2017  
Môn: TOÁN. Chương trình: CHUẨN  
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM  
CÂU  
NỘI DUNG  
ĐIỂM  
Xét dấu các biểu thức:  
a, f (x) 2x 6  
2
0,5  
1
2x 6 0 x 3  
Bảng xét dấu f(x)  
x
  
3
  
f(x)  
0
2.0,25  
Vậy f (x) 0 x(3;), f (x) 0 x(;3)  
b, g(x) 2x2 3x 1  
2
1
(4 điểm)  
2.0,25  
1
2x2 3x 10 x1  1;x2    
.
2
Bảng xét dấu g(x)  
1
2
x
  
1  
  
1
g(x)  
0
0
1
1
Vậy g(x) 0 x(;1) và (;)  
;
g(x) 0 x(1;)  
2
2
2.0,25  
Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm trái dấu:  
x2 5x 2m2 3m 5 0  
2
Pt có hai nghiệm trái dấu khi a.c < 0  
0,75  
2.0,5  
0,25  
2
5
2m2 3m 5 0  1m   
(3 điểm)  
2
5
Vậy để pt đã cho có hai nghiệm trái dấu thì 1m   
2
Cho a, b là các số dương. Chứng minh rằng:(a b)(ab 1) 4ab  
0,25  
0,25  
Áp dụng BĐT Cô – Si cho hai số dương a và b ta có (a b) 2 ab  
Áp dụng BĐT Cô – Si cho hai số dương ab và 1 ta có (ab 1) 2 ab  
Vậy (a b)(ab 1) 4ab  
3
(1 điểm)  
0,25  
0,25  
a b  
Dấu ‘=’ xảy ra  
a b 1.  
ab 1  
doc 3 trang Thùy Anh 8560 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_10_bai_so_4_nam_hoc_2016_20.doc