Đề kiểm tra Học kì 1 môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)

SỞ GD – ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 10  
NĂM HỌC : 2016 – 2017  
MÔN : SINH HỌC 10 CƠ BẢN  
Thời gian làm bài : 45 phút (Không kể thời gian phát đề)  
Đề kiểm tra có 2 trang  
Mức độ nhận thức  
Chủ đề  
Tổng  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng  
Cấp độ thấp Cấp độ cao  
TNKQ  
TNKQ  
TNKQ  
TNKQ  
I. Giới  
- Đặc điểm chung của các  
thiệu chung cấp tổ chức sống.  
- Điểm khác nhau  
về thế giới  
sống  
- Đặc điểm các giới sinh giữa các giới sinh vật.  
vật.  
Số câu  
Số điểm  
(Tỉ lệ %)  
2
0,6  
(6%)  
1
0,3  
(3%)  
3
0,9  
(9%)  
- Vai trò của nước trong tế - Phân biệt được các  
- Giải thích - Giải các  
II.Thành  
phần hóa  
học của tế  
bào  
bào  
loại đường.  
- So sánh khác nhau  
ADN và ARN  
- Chức năng của  
đường, lipit, prôtêin  
trong cơ thể sống.  
- Enzim, cơ chế điều  
hòa chuyển hóa vật  
chất của tế bào.  
ảnh hưởng  
của yếu tố  
môi trường  
bài tập về  
ADN,ARN :  
tính số  
- Đơn phân của các đại  
phân tử: protein, ADN,  
ARN.  
- Các loại liên kết của  
ADN  
tới hoạt tính nucleotit,  
của enzim  
thông qua  
thí  
chiều dài, số  
liên kết  
hidro,số  
vòng xoắn  
và khối  
lượng phân  
tử ADN,  
ARN.  
Số câu  
4
4
1
5
14  
Số điểm  
(Tỉ lệ %)  
III. Cấu  
trúc của tế bào vi khuẩn.  
bào - Cấu trúc các bào quan ở  
1,2  
(9%)  
1,2  
(12%)  
0,4  
(4%)  
2
4,8  
(45%)  
(20%)  
- Vai trò vùng nhân ở tế  
- Phân biệt được đặc  
điểm tế bào nhân sơ  
với tế bào nhân thực.  
- So sánh cấu trúc ti  
thể và lục lạp.  
- Liên hệ sự - Giải thích  
phù hợp  
giữa cấu  
trúc và chức tế liên quan  
năng của  
các loại tế  
bào khác  
nhau trong  
cơ thể  
các hiện  
tượng thực  
tế bào nhân thực.  
- Đặc điểm các phương  
thức vận chuyển thụ động, - Chức năng của các  
chủ động, xuất – nhập bào. loại bào quan.  
- Phân biệt các  
đến kiến  
thức của bài  
vận chuyển  
các chất qua  
màng sinh  
chất .  
phương thức vận  
chuyển các chất qua  
người.  
màng sinh chất.  
Số câu  
4
1,2  
(12%)  
10  
5
1,5  
(15%)  
10  
3
1,2  
(12%)  
4
1
0,4  
(4%)  
6
13  
4,3  
(43%)  
30  
Số điểm  
(Tỉ lệ %)  
Tổng số  
câu  
Tổng số  
3
3
1,6  
2,4  
10  
điểm  
(30%)  
(30%)  
(16%)  
(24%)  
(100%)  
Tỉ lệ %  
Họ, tên học sinh:.....................................................................Số BD: .............................  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 10 THPT  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
Môn : SINH HỌC  
Thời gian: 45 phút;  
(Không kể thời gian phát đề)  
Mã đề thi 123  
Đề :  
(Đề thi có 02 trang)  
Câu 1: Cho một số đặc điểm: (1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc; (2) Tổ chức theo nguyên tắc bổ sung; (3) Là  
hệ thống mở và tự điều chỉnh; (4) Thế giới sống liên tục tiến hóa; Những đặc điểm của các cấp tổ chức sống là:  
A. (1), (2), (3)  
Câu 2: Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các giới còn lại ?  
A.Giới nấm B. Giới khởi sinh C. Giới động vật D. Giới thực vật  
Câu 3: Nhân thực, đa bào phức tạp, sống dị dưỡng..... là đặc điểm của sinh vật thuộc giới :  
A.Thực vật. B. Khởi sinh C. Động vật. D. Động vật nguyên sinh.  
Câu 4: Trong các cơ thể sống, nước không có vai trò nào sau đây ?  
B. (1), (3), (4)  
C. (1), (2), (4)  
D. (2), (3), (4)  
A. Ổn định hình dạng cho tế bào và cơ thể  
B. Điều hòa nhiệt cho tế bào và cơ thể  
C. Là môi trường xảy ra các phản ứng sinh hóa của cơ thể D. Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.  
Câu 5: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:  
A. Nuclêôtit là đơn phân của prôtêin  
C. Axit amin là đơn phân của ARN  
B. Nuclêôtit là đơn phân của đường  
D. Axit amin là đơn phân của prôtêin.  
Câu 6: Giữa 2 chuỗi pôlinuclêôtit của ADN các nuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết:  
A. Hiđrô B. Peptit C. Hóa trị D. Ion.  
Câu 7: Câu có nội dung sai trong các câu sau:  
A. Saccarôzơ là đường đôi B. Glucôzơ là đường đơn  
C. Tinh bột là đường đôi D. Sterôit thuộc lipit  
Câu 8: Trên thực tế : Tơ nhện, tơ tằm, sừng trâu, tóc, thịt gà...... đều được cấu tạo từ Protein nhưng chúng khác  
nhau về rất nhiều đặc tính. Sự khác nhau đó là do:  
A. Số lượng và thành phần các axitamin  
C. Số lượng và trật tự sắp xếp các axit amin.  
B. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin.  
D. Chúng là Protein của các loài khác nhau.  
Câu 9 : Đơn phân của ADN và đơn phân của ARN khác nhau ở thành phần :  
A. Axit photphoric B. Đường, axit photphoric C. Bazơ nitơ, đường  
Câu 10: Trong cơ thể động vật đường được dự trữ ở dạng:  
A. Xenlulôzơ B. Tinh bột C. Saccarôzơ D. Glicôgen.  
Câu 11: Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây:  
D. Bazơ nitơ  
A. Tế bào điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất thông qua việc điều chỉnh hoạt tính của enzim.  
B. Enzim là tăng tốc độ phản ứng và sẽ bị biến đổi sau phản ứng.  
C.Sản phẩm cuối cùng của con đường chuyển hóa ức chế lại cơ chất của phản ứng đầu tiên gọi là ức chế ngược.  
D. Enzim là chất xúc tác sinh học có bản chất từ lipit.  
Câu 12 : Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi :  
A. Màng sinh chất  
Câu 13: Bào quan nào sau đây được bao bọc bởi 2 lớp màng:  
A. Ribôxôm B. Lục lạp C. Lizôxôm D. Không bào.  
B. Vùng nhân  
C. Chất tế bào  
D. Ribôxôm  
Câu 14: Có 1 lớp màng bao bọc; bên trong chứa nhiều enzim thủy phân; được hình thành từ bộ máy gôngi. Đây  
là đặc điểm của bào quan:  
A. Lục lạp  
B. Ti thể  
C. Không bào  
D. Lizôxôm  
Câu 15: Vận chuyển các chất qua màng từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp và không tiêu tốn  
năng lượng ATP là cơ chế vận chuyển:  
A. Thẩm thấu  
B. Thụ động  
C. Xuất bào và nhập bào  
D. Chủ động  
Câu 16: Cho các đặc điểm: (1) Nhân; (2) Tế bào chất; (3) Vùng nhân; (4) Màng sinh chất; (5) Lục lạp; Những  
đặc điểm của tế bào nhân sơ là:  
A. (1), (2), (4)  
B. (2), (3), (4)  
C. (2), (3), (4), (5).  
D. (1), (4), (2), (5)  
Câu 17: Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể là :  
A. Được bao bọc bởi lớp màng kép  
C. Có chứa nhiều loại enzim hô hấp  
B. Có chứa sắc tố quang hợp  
D. Có chứa nhiều phân tử ATP  
Câu 18: Câu có nội dung sai trong các câu sau:  
A. Ribôxôm là nơi tổng hợp prôtêin.  
B. Ti thể là nơi sản sinh ATP cho tế bào.  
C. Lục lạp là bào quan quang hợp tổng hợp chất hữu cơ cho tế bào  
D. Không bào là nơi phân hủy tế bào già, tế bào bị tổn thương, các bào quan hết hạn sử dụng.  
Câu 19: Bạch cầu bắt vi khuẩn bằng phương thức :  
A. Thực bào  
Câu 20 : Trong tế bào , hoạt động tổng hợp prôtêin xảy ra ở :  
A. Ribôxôm B. Nhân C. Lưới nội chất D. Bộ máy Gôngi  
B. Ẩm bào  
C. Xuất bào  
D. Khuếch tán  
Câu 21: Người ta tiến hành làm thí nghiệm như sau: Cho hồ tinh bột vào 3 ống nghiệm sau đó cho thêm vào:  
Ống 1 thêm nước cất; Ống 2 thêm nước bọt; Ống 3 thêm nước bọt và nhỏ vài giọt HCl vào. Tất cả các ống đều  
đặt trong nước ấm. Theo em ở ống nghiệm nào tinh bột sẽ bị phân hủy?  
A. Ống 1  
Câu 22: Một phân tử ADN có khối lượng bằng 504000 đvC. Số chu kì xoắn của phân tử ADN trên là:  
A. 64 B. 74 C. 84 D. 94  
Câu 23: Gen có chiều dài 5100A0, có 3600 liên kết hidro. Số lượng từng loại nucleotit của gen là :  
B. Ống 2  
C. Ống 3  
D. Cả 3 ống tinh bột đều không bị phân hủy.  
A. A = T = 1050 ; G = X = 450  
C. A = T = 900 ; G = X = 600  
B. A = T = 1200 ; G = X = 300  
D. A = T = 600 ; G = X = 900  
Câu 24: Một gen có 1755 liên kết hidro và hiệu số giữa Xitôzin với một loại nucleotit khác bằng 10%. Gen này  
có chiều dài là :  
A. 4590A0  
B. 1147,5A0  
C. 2295A0  
D. 9180A0  
Câu 25: Mạch thứ nhất của gen có tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit A1 : T1 : G1 : X1 = 4 : 2 : 1 : 3. Gen này có 1368  
liên kết hiđrô. Số liên kết hóa trị của gen là:  
A. 1140  
B. 2278  
C. 1138  
D. 2280.  
Câu 26: Một phân tử mARN có chiều dài 4080A0, trên mARN có tỉ lệ các loại nuclêôtit: A = 2U = 3G = 4X. Số  
nuclêôtit từng loại của mARN trên là:  
A. A=576; U=288; G=192; X=144  
C. A=480; U=360; G=240; X= 120  
B. A=144; U=192; G=288; X=576  
D. A=120; U=240; G=360; X=480  
Câu 27: Trong cơ thể người loại tế bào nào có lưới nội chất trơn phát triển mạnh nhất?  
A. Tế bào cơ B. Tế bào hồng cầu C. Tế bào bạch cầu D. Tế bào gan  
Câu 28: Trong cơ thể người loại tế bào nào có chứa nhiều ti thể nhất?  
A. Tế bào cơ tim B. Tế bào hồng cầu C. Tế bào bạch cầu  
Câu 29: Trong cơ thể người loại tế bào nào có nhiều lizôxôm nhất?  
A. Tế bào cơ B. Tế bào hồng cầu C. Tế bào bạch cầu  
D. Tế bào gan  
D. Tế bào thần kinh.  
Câu 30: Người ta dùng 1 màng nhân tạo chỉ có 1 lớp photpholipit kép để tiến hành thí nghiệm xác định tính  
thấm của màng với glixêrol và ion Na+. Nhằm so sánh tính thấm của màng sinh chất. Dự đoán kết quả đúng là:  
A. Glixêrol và ion Na+ sẽ thấm qua màng.  
B. Glixêrol và ion Na+ sẽ không thấm qua màng.  
D. Ion Na+ sẽ thấm qua màng còn glixêrol thì không.  
C. Glixêrol sẽ thấm qua màng còn ion Na+ thì không.  
.......HẾT......  
Họ, tên học sinh:.....................................................................Số BD: .............................  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 10 THPT  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
Môn : SINH HỌC  
Thời gian: 45 phút;  
(Không kể thời gian phát đề)  
Mã đề thi 234  
Đề :  
(Đề thi có 02 trang)  
Câu 1: Bào quan nào sau đây được bao bọc bởi 2 lớp màng:  
A. Ribôxôm B. Lục lạp C. Lizôxôm D. Không bào.  
Câu 2: Có 1 lớp màng bao bọc; bên trong chứa nhiều enzim thủy phân; được hình thành từ bộ máy gôngi. Đây  
là đặc điểm của bào quan:  
A. Lục lạp  
B. Ti thể  
C. Không bào  
D. Lizôxôm  
Câu 3: Vận chuyển các chất qua màng từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp và không tiêu tốn năng  
lượng ATP là cơ chế vận chuyển:  
A. Thẩm thấu  
B. Thụ động  
C. Xuất bào và nhập bào  
D. Chủ động  
Câu 4: Trên thực tế : Tơ nhện, tơ tằm, sừng trâu, tóc, thịt gà...... đều được cấu tạo từ Protein nhưng chúng khác  
nhau về rất nhiều đặc tính. Sự khác nhau đó là do:  
A. Số lượng và thành phần các axitamin  
C. Số lượng và trật tự sắp xếp các axit amin.  
B. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin.  
D. Chúng là Protein của các loài khác nhau.  
Câu 5: Đơn phân của ADN và đơn phân của ARN khác nhau ở thành phần :  
A. Axit photphoric B. Đường, axit photphoric C. Bazơ nitơ, đường  
Câu 6: Trong cơ thể động vật đường được dự trữ ở dạng:  
A. Xenlulôzơ B. Tinh bột C. Saccarôzơ D. Glicôgen.  
Câu 7: Trong các cơ thể sống, nước không có vai trò nào sau đây ?  
D. Bazơ nitơ  
A. Ổn định hình dạng cho tế bào và cơ thể  
B. Điều hòa nhiệt cho tế bào và cơ thể  
C. Là môi trường xảy ra các phản ứng sinh hóa của cơ thể  
D. Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.  
Câu 8: Cho một số đặc điểm: (1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc; (2) Tổ chức theo nguyên tắc bổ sung; (3) Là  
hệ thống mở và tự điều chỉnh; (4) Thế giới sống liên tục tiến hóa; Những đặc điểm của các cấp tổ chức sống là:  
A. (1), (2), (3)  
B. (1), (3), (4)  
C. (1), (2), (4)  
D. (2), (3), (4)  
Câu 9: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:  
A. Nuclêôtit là đơn phân của prôtêin  
C. Axit amin là đơn phân của ARN  
B. Nuclêôtit là đơn phân của đường  
D. Axit amin là đơn phân của prôtêin.  
Câu 10: Câu có nội dung sai trong các câu sau:  
A. Ribôxôm là nơi tổng hợp prôtêin.  
B. Ti thể là nơi sản sinh ATP cho tế bào.  
C. Lục lạp là bào quan quang hợp tổng hợp chất hữu cơ cho tế bào  
D. Không bào là nơi phân hủy tế bào già, tế bào bị tổn thương, các bào quan hết hạn sử dụng.  
Câu 11: Bạch cầu bắt vi khuẩn bằng phương thức :  
A. Thực bào  
Câu 12: Trong tế bào , hoạt động tổng hợp prôtêin xảy ra ở :  
A. Ribôxôm B. Nhân C. Lưới nội chất D. Bộ máy Gôngi  
Câu 13: Giữa 2 chuỗi pôlinuclêôtit của ADN các nuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết:  
A. Hiđrô B. Peptit C. Hóa trị D. Ion.  
Câu 14: Câu có nội dung sai trong các câu sau:  
B. Ẩm bào  
C. Xuất bào  
D. Khuếch tán  
A. Saccarôzơ là đường đôi  
B. Glucôzơ là đường đơn  
C. Tinh bột là đường đôi D. Sterôit thuộc lipit  
Câu 15: Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây:  
A. Tế bào điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất thông qua việc điều chỉnh hoạt tính của enzim.  
B. Enzim là tăng tốc độ phản ứng và sẽ bị biến đổi sau phản ứng.  
C.Sản phẩm cuối cùng của con đường chuyển hóa ức chế lại cơ chất của phản ứng đầu tiên gọi là ức chế ngược.  
D. Enzim là chất xúc tác sinh học có bản chất từ lipit.  
Câu 16: Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các giới còn lại ?  
A.Giới nấm  
Câu 17: Nhân thực, đa bào phức tạp, sống dị dưỡng..... là đặc điểm của sinh vật thuộc giới :  
A.Thực vật. B. Khởi sinh C. Động vật. D. Động vật nguyên sinh.  
Câu 18: Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi :  
A. Màng sinh chất B. Vùng nhân C. Chất tế bào  
B. Giới khởi sinh  
C. Giới động vật  
D. Giới thực vật  
D. Ribôxôm  
Câu 19: Cho các đặc điểm: (1) Nhân; (2) Tế bào chất; (3) Vùng nhân; (4) Màng sinh chất; (5) Lục lạp; Những  
đặc điểm của tế bào nhân sơ là:  
A. (1), (2), (4)  
B. (2), (3), (4)  
C. (2), (3), (4), (5).  
D. (1), (4), (2), (5)  
Câu 20: Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể là :  
A. Được bao bọc bởi lớp màng kép  
C. Có chứa nhiều loại enzim hô hấp  
B. Có chứa sắc tố quang hợp  
D. Có chứa nhiều phân tử ATP  
Câu 21: Gen có chiều dài 5100A0, có 3600 liên kết hidro. Số lượng từng loại nucleotit của gen là :  
A. A = T = 1050 ; G = X = 450  
C. A = T = 900 ; G = X = 600  
B. A = T = 1200 ; G = X = 300  
D. A = T = 600 ; G = X = 900  
Câu 22: Trong cơ thể người loại tế bào nào có lưới nội chất trơn phát triển mạnh nhất?  
A. Tế bào cơ B. Tế bào hồng cầu C. Tế bào bạch cầu D. Tế bào gan  
Câu 23: Một gen có 1755 liên kết hidro và hiệu số giữa Xitôzin với một loại nucleotit khác bằng 10%. Gen này  
có chiều dài là :  
A. 4590A0  
B. 1147,5A0  
C. 2295A0  
D. 9180A0  
Câu 24: Mạch thứ nhất của gen có tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit A1 : T1 : G1 : X1 = 4 : 2 : 1 : 3. Gen này có 1368  
liên kết hiđrô. Số liên kết hóa trị của gen là:  
A. 1140  
Câu 25: Trong cơ thể người loại tế bào nào có chứa nhiều ti thể nhất?  
A. Tế bào cơ tim B. Tế bào hồng cầu C. Tế bào bạch cầu  
B. 2278  
C. 1138  
D. 2280  
D. Tế bào gan  
Câu 26: Người ta tiến hành làm thí nghiệm như sau: Cho hồ tinh bột vào 3 ống nghiệm sau đó cho thêm vào:  
Ống 1 thêm nước cất; Ống 2 thêm nước bọt; Ống 3 thêm nước bọt và nhỏ vài giọt HCl vào. Tất cả các ống đều  
đặt trong nước ấm. Theo em ở ống nghiệm nào tinh bột sẽ bị phân hủy?  
A. Ống 1  
Câu 27: Một phân tử ADN có khối lượng bằng 504000 đvC. Số chu kì xoắn của phân tử ADN trên là:  
A. 64 B. 74 C. 84 D. 94  
Câu 28: Trong cơ thể người loại tế bào nào có nhiều lizôxôm nhất?  
B. Ống 2  
C. Ống 3  
D. Cả 3 ống tinh bột đều không bị phân hủy.  
A. Tế bào cơ  
B. Tế bào hồng cầu  
C. Tế bào bạch cầu  
D. Tế bào thần kinh.  
Câu 29: Một phân tử mARN có chiều dài 4080A0, trên mARN có tỉ lệ các loại nuclêôtit: A = 2U = 3G = 4X. Số  
nuclêôtit từng loại của mARN trên là:  
A. A=576; U=288; G=192; X=144  
C. A=480; U=360; G=240; X= 120  
B. A=144; U=192; G=288; X=576  
D. A=120; U=240; G=360; X=480  
Câu 30: Người ta dùng 1 màng nhân tạo chỉ có 1 lớp photpholipit kép để tiến hành thí nghiệm xác định tính  
thấm của màng với glixêrol và ion Na+. Nhằm so sánh tính thấm của màng sinh chất. Dự đoán kết quả đúng là:  
A. Glixêrol và ion Na+ sẽ thấm qua màng.  
B. Glixêrol và ion Na+ sẽ không thấm qua màng.  
D. Ion Na+ sẽ thấm qua màng còn glixêrol thì không.  
C. Glixêrol sẽ thấm qua màng còn ion Na+ thì không.  
.......HẾT......  
Họ, tên học sinh:.....................................................................Số BD: .............................  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 10 THPT  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
Môn : SINH HỌC  
Thời gian: 45 phút;  
(Không kể thời gian phát đề)  
Mã đề thi 345  
Đề :  
(Đề thi có 02 trang)  
Câu 1: Bạch cầu bắt vi khuẩn bằng phương thức :  
A. Thực bào B. Ẩm bào C. Xuất bào  
Câu 2: Trong tế bào , hoạt động tổng hợp prôtêin xảy ra ở :  
A. Ribôxôm B. Nhân C. Lưới nội chất D. Bộ máy Gôngi  
Câu 3: Giữa 2 chuỗi pôlinuclêôtit của ADN các nuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết:  
A. Hiđrô B. Peptit C. Hóa trị D. Ion.  
Câu 4: Câu có nội dung sai trong các câu sau:  
D. Khuếch tán  
A. Saccarôzơ là đường đôi  
B. Glucôzơ là đường đơn  
C. Tinh bột là đường đôi D. Sterôit thuộc lipit  
Câu 5: Trong cơ thể động vật đường được dự trữ ở dạng:  
A. Xenlulôzơ  
B. Tinh bột  
C. Saccarôzơ  
D. Glicôgen.  
Câu 6: Trong các cơ thể sống, nước không có vai trò nào sau đây ?  
A. Ổn định hình dạng cho tế bào và cơ thể  
B. Điều hòa nhiệt cho tế bào và cơ thể  
C. Là môi trường xảy ra các phản ứng sinh hóa của cơ thể D. Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.  
Câu 7: Cho một số đặc điểm: (1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc; (2) Tổ chức theo nguyên tắc bổ sung; (3) Là  
hệ thống mở và tự điều chỉnh; (4) Thế giới sống liên tục tiến hóa; Những đặc điểm của các cấp tổ chức sống là:  
A. (1), (2), (3)  
B. (1), (3), (4)  
C. (1), (2), (4)  
D. (2), (3), (4)  
Câu 8: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:  
A. Nuclêôtit là đơn phân của prôtêin  
C. Axit amin là đơn phân của ARN  
B. Nuclêôtit là đơn phân của đường  
D. Axit amin là đơn phân của prôtêin.  
Câu 9: Bào quan nào sau đây được bao bọc bởi 2 lớp màng:  
A. Ribôxôm B. Lục lạp C. Lizôxôm D. Không bào.  
Câu 10: Có 1 lớp màng bao bọc; bên trong chứa nhiều enzim thủy phân; được hình thành từ bộ máy gôngi. Đây  
là đặc điểm của bào quan:  
A. Lục lạp  
Câu 11: Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các giới còn lại ?  
A.Giới nấm B. Giới khởi sinh C. Giới động vật D. Giới thực vật  
Câu 12: Nhân thực, đa bào phức tạp, sống dị dưỡng..... là đặc điểm của sinh vật thuộc giới :  
A.Thực vật. B. Khởi sinh C. Động vật. D. Động vật nguyên sinh.  
Câu 13: Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi :  
A. Màng sinh chất B. Vùng nhân C. Chất tế bào  
B. Ti thể  
C. Không bào  
D. Lizôxôm  
D. Ribôxôm  
Câu 14: Cho các đặc điểm: (1) Nhân; (2) Tế bào chất; (3) Vùng nhân; (4) Màng sinh chất; (5) Lục lạp; Những  
đặc điểm của tế bào nhân sơ là:  
A. (1), (2), (4)  
B. (2), (3), (4)  
C. (2), (3), (4), (5).  
D. (1), (4), (2), (5)  
Câu 15: Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể là :  
A. Được bao bọc bởi lớp màng kép  
C. Có chứa nhiều loại enzim hô hấp  
B. Có chứa sắc tố quang hợp  
D. Có chứa nhiều phân tử ATP  
Câu 16: Vận chuyển các chất qua màng từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp và không tiêu tốn  
năng lượng ATP là cơ chế vận chuyển:  
A. Thẩm thấu  
B. Thụ động  
C. Xuất bào và nhập bào  
D. Chủ động  
Câu 17: Trên thực tế : Tơ nhện, tơ tằm, sừng trâu, tóc, thịt gà...... đều được cấu tạo từ Protein nhưng chúng  
khác nhau về rất nhiều đặc tính. Sự khác nhau đó là do:  
A. Số lượng và thành phần các axitamin  
B. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin.  
C. Số lượng và trật tự sắp xếp các axit amin. D. Chúng là Protein của các loài khác nhau.  
Câu 18: Đơn phân của ADN và đơn phân của ARN khác nhau ở thành phần :  
A. Axit photphoric  
B. Đường, axit photphoric  
C. Bazơ nitơ, đường  
D. Bazơ nitơ  
Câu 19: Câu có nội dung sai trong các câu sau:  
A. Ribôxôm là nơi tổng hợp prôtêin.  
B. Ti thể là nơi sản sinh ATP cho tế bào.  
C. Lục lạp là bào quan quang hợp tổng hợp chất hữu cơ cho tế bào  
D. Không bào là nơi phân hủy tế bào già, tế bào bị tổn thương, các bào quan hết hạn sử dụng.  
Câu 20: Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây:  
A. Tế bào điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất thông qua việc điều chỉnh hoạt tính của enzim.  
B. Enzim là tăng tốc độ phản ứng và sẽ bị biến đổi sau phản ứng.  
C.Sản phẩm cuối cùng của con đường chuyển hóa ức chế lại cơ chất của phản ứng đầu tiên gọi là ức chế ngược.  
D. Enzim là chất xúc tác sinh học có bản chất từ lipit.  
Câu 21: Một gen có 1755 liên kết hidro và hiệu số giữa Xitôzin với một loại nucleotit khác bằng 10%. Gen này  
có chiều dài là :  
A. 4590A0  
B. 1147,5A0  
C. 2295A0  
D. 9180A0  
Câu 22: Mạch thứ nhất của gen có tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit A1 : T1 : G1 : X1 = 4 : 2 : 1 : 3. Gen này có 1368  
liên kết hiđrô. Số liên kết hóa trị của gen là:  
A. 1140  
B. 2278  
C. 1138  
D. 2280  
Câu 23: Gen có chiều dài 5100A0, có 3600 liên kết hidro. Số lượng từng loại nucleotit của gen là :  
A. A = T = 1050 ; G = X = 450  
C. A = T = 900 ; G = X = 600  
B. A = T = 1200 ; G = X = 300  
D. A = T = 600 ; G = X = 900  
Câu 24: Trong cơ thể người loại tế bào nào có lưới nội chất trơn phát triển mạnh nhất?  
A. Tế bào cơ B. Tế bào hồng cầu C. Tế bào bạch cầu D. Tế bào gan  
Câu 25: Trong cơ thể người loại tế bào nào có chứa nhiều ti thể nhất?  
A. Tế bào cơ tim  
B. Tế bào hồng cầu  
C. Tế bào bạch cầu  
D. Tế bào gan  
Câu 26: Một phân tử mARN có chiều dài 4080A0, trên mARN có tỉ lệ các loại nuclêôtit: A = 2U = 3G = 4X. Số  
nuclêôtit từng loại của mARN trên là:  
A. A=576; U=288; G=192; X=144  
C. A=480; U=360; G=240; X= 120  
B. A=144; U=192; G=288; X=576  
D. A=120; U=240; G=360; X=480  
Câu 27: Người ta dùng 1 màng nhân tạo chỉ có 1 lớp photpholipit kép để tiến hành thí nghiệm xác định tính  
thấm của màng với glixêrol và ion Na+. Nhằm so sánh tính thấm của màng sinh chất. Dự đoán kết quả đúng là:  
A. Glixêrol và ion Na+ sẽ thấm qua màng.  
B. Glixêrol và ion Na+ sẽ không thấm qua màng.  
D. Ion Na+ sẽ thấm qua màng còn glixêrol thì không.  
C. Glixêrol sẽ thấm qua màng còn ion Na+ thì không.  
Câu 28: Trong cơ thể người loại tế bào nào có nhiều lizôxôm nhất?  
A. Tế bào cơ B. Tế bào hồng cầu C. Tế bào bạch cầu  
D. Tế bào thần kinh.  
Câu 29: Người ta tiến hành làm thí nghiệm như sau: Cho hồ tinh bột vào 3 ống nghiệm sau đó cho thêm vào:  
Ống 1 thêm nước cất; Ống 2 thêm nước bọt; Ống 3 thêm nước bọt và nhỏ vài giọt HCl vào. Tất cả các ống đều  
đặt trong nước ấm. Theo em ở ống nghiệm nào tinh bột sẽ bị phân hủy?  
A. Ống 1  
Câu 30: Một phân tử ADN có khối lượng bằng 504000 đvC. Số chu kì xoắn của phân tử ADN trên là:  
A. 64 B. 74 C. 84 D. 94  
B. Ống 2  
C. Ống 3  
D. Cả 3 ống tinh bột đều không bị phân hủy.  
.......HẾT......  
Họ, tên học sinh:.....................................................................Số BD: .............................  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 10 THPT  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
Môn : SINH HỌC  
Thời gian: 45 phút;  
(Không kể thời gian phát đề)  
Mã đề thi 456  
Đề :  
(Đề thi có 02 trang)  
Câu 1: Giữa 2 chuỗi pôlinuclêôtit của ADN các nuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết:  
A. Hiđrô B. Peptit C. Hóa trị D. Ion.  
Câu 2: Câu có nội dung sai trong các câu sau:  
A. Saccarôzơ là đường đôi  
B. Glucôzơ là đường đơn  
C. Tinh bột là đường đôi D. Sterôit thuộc lipit  
Câu 3: Trong cơ thể động vật đường được dự trữ ở dạng:  
A. Xenlulôzơ  
B. Tinh bột  
C. Saccarôzơ  
D. Glicôgen.  
Câu 4: Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây:  
A. Tế bào điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất thông qua việc điều chỉnh hoạt tính của enzim.  
B. Enzim là tăng tốc độ phản ứng và sẽ bị biến đổi sau phản ứng.  
C.Sản phẩm cuối cùng của con đường chuyển hóa ức chế lại cơ chất của phản ứng đầu tiên gọi là ức chế ngược.  
D. Enzim là chất xúc tác sinh học có bản chất từ lipit.  
Câu 5: Trên thực tế : Tơ nhện, tơ tằm, sừng trâu, tóc, thịt gà...... đều được cấu tạo từ Protein nhưng chúng khác  
nhau về rất nhiều đặc tính. Sự khác nhau đó là do:  
A. Số lượng và thành phần các axitamin  
C. Số lượng và trật tự sắp xếp các axit amin.  
B. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin.  
D. Chúng là Protein của các loài khác nhau.  
Câu 6: Đơn phân của ADN và đơn phân của ARN khác nhau ở thành phần :  
A. Axit photphoric B. Đường, axit photphoric C. Bazơ nitơ, đường  
D. Bazơ nitơ  
Câu 7: Cho một số đặc điểm: (1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc; (2) Tổ chức theo nguyên tắc bổ sung; (3) Là  
hệ thống mở và tự điều chỉnh; (4) Thế giới sống liên tục tiến hóa; Những đặc điểm của các cấp tổ chức sống là:  
A. (1), (2), (3)  
Câu 8: Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các giới còn lại ?  
A.Giới nấm B. Giới khởi sinh C. Giới động vật D. Giới thực vật  
Câu 9: Nhân thực, đa bào phức tạp, sống dị dưỡng..... là đặc điểm của sinh vật thuộc giới :  
A.Thực vật. B. Khởi sinh C. Động vật. D. Động vật nguyên sinh.  
Câu 10: Trong các cơ thể sống, nước không có vai trò nào sau đây ?  
B. (1), (3), (4)  
C. (1), (2), (4)  
D. (2), (3), (4)  
A. Ổn định hình dạng cho tế bào và cơ thể  
B. Điều hòa nhiệt cho tế bào và cơ thể  
C. Là môi trường xảy ra các phản ứng sinh hóa của cơ thể D. Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.  
Câu 11: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:  
A. Nuclêôtit là đơn phân của prôtêin  
C. Axit amin là đơn phân của ARN  
B. Nuclêôtit là đơn phân của đường  
D. Axit amin là đơn phân của prôtêin.  
Câu 12 : Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi :  
A. Màng sinh chất B. Vùng nhân C. Chất tế bào  
Câu 13: Bào quan nào sau đây được bao bọc bởi 2 lớp màng:  
A. Ribôxôm B. Lục lạp C. Lizôxôm D. Không bào.  
D. Ribôxôm  
Câu 14: Câu có nội dung sai trong các câu sau:  
A. Ribôxôm là nơi tổng hợp prôtêin.  
B. Ti thể là nơi sản sinh ATP cho tế bào.  
C. Lục lạp là bào quan quang hợp tổng hợp chất hữu cơ cho tế bào  
D. Không bào là nơi phân hủy tế bào già, tế bào bị tổn thương, các bào quan hết hạn sử dụng.  
Câu 15: Bạch cầu bắt vi khuẩn bằng phương thức :  
A. Thực bào  
B. Ẩm bào  
C. Xuất bào  
D. Khuếch tán  
Câu 16 : Trong tế bào , hoạt động tổng hợp prôtêin xảy ra ở :  
A. Ribôxôm  
B. Nhân  
C. Lưới nội chất  
D. Bộ máy Gôngi  
Câu 17: Có 1 lớp màng bao bọc; bên trong chứa nhiều enzim thủy phân; được hình thành từ bộ máy gôngi. Đây  
là đặc điểm của bào quan:  
A. Lục lạp  
B. Ti thể  
C. Không bào  
D. Lizôxôm  
Câu 18: Vận chuyển các chất qua màng từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp và không tiêu tốn  
năng lượng ATP là cơ chế vận chuyển:  
A. Thẩm thấu  
B. Thụ động  
C. Xuất bào và nhập bào  
D. Chủ động  
Câu 19: Cho các đặc điểm: (1) Nhân; (2) Tế bào chất; (3) Vùng nhân; (4) Màng sinh chất; (5) Lục lạp; Những  
đặc điểm của tế bào nhân sơ là:  
A. (1), (2), (4)  
B. (2), (3), (4)  
C. (2), (3), (4), (5).  
D. (1), (4), (2), (5)  
Câu 20: Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể là :  
A. Được bao bọc bởi lớp màng kép  
C. Có chứa nhiều loại enzim hô hấp  
B. Có chứa sắc tố quang hợp  
D. Có chứa nhiều phân tử ATP  
Câu 21: Người ta tiến hành làm thí nghiệm như sau: Cho hồ tinh bột vào 3 ống nghiệm sau đó cho thêm vào:  
Ống 1 thêm nước cất; Ống 2 thêm nước bọt; Ống 3 thêm nước bọt và nhỏ vài giọt HCl vào. Tất cả các ống đều  
đặt trong nước ấm. Theo em ở ống nghiệm nào tinh bột sẽ bị phân hủy?  
A. Ống 1  
Câu 22: Một phân tử ADN có khối lượng bằng 504000 đvC. Số chu kì xoắn của phân tử ADN trên là:  
A. 64 B. 74 C. 84 D. 94  
B. Ống 2  
C. Ống 3  
D. Cả 3 ống tinh bột đều không bị phân hủy.  
Câu 23: Mạch thứ nhất của gen có tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit A1 : T1 : G1 : X1 = 4 : 2 : 1 : 3. Gen này có 1368  
liên kết hiđrô. Số liên kết hóa trị của gen là:  
A. 1140  
B. 2278  
C. 1138  
D. 2280.  
Câu 24: Một phân tử mARN có chiều dài 4080A0, trên mARN có tỉ lệ các loại nuclêôtit: A = 2U = 3G = 4X. Số  
nuclêôtit từng loại của mARN trên là:  
A. A=576; U=288; G=192; X=144  
C. A=480; U=360; G=240; X= 120  
B. A=144; U=192; G=288; X=576  
D. A=120; U=240; G=360; X=480  
Câu 25: Trong cơ thể người loại tế bào nào có chứa nhiều ti thể nhất?  
A. Tế bào cơ tim B. Tế bào hồng cầu C. Tế bào bạch cầu  
Câu 26: Trong cơ thể người loại tế bào nào có nhiều lizôxôm nhất?  
A. Tế bào cơ B. Tế bào hồng cầu C. Tế bào bạch cầu  
Câu 27: Trong cơ thể người loại tế bào nào có lưới nội chất trơn phát triển mạnh nhất?  
A. Tế bào cơ B. Tế bào hồng cầu C. Tế bào bạch cầu D. Tế bào gan  
Câu 28: Gen có chiều dài 5100A0, có 3600 liên kết hidro. Số lượng từng loại nucleotit của gen là :  
D. Tế bào gan  
D. Tế bào thần kinh.  
A. A = T = 1050 ; G = X = 450  
C. A = T = 900 ; G = X = 600  
B. A = T = 1200 ; G = X = 300  
D. A = T = 600 ; G = X = 900  
Câu 29: Một gen có 1755 liên kết hidro và hiệu số giữa Xitôzin với một loại nucleotit khác bằng 10%. Gen này  
có chiều dài là :  
A. 4590A0  
B. 1147,5A0  
C. 2295A0  
D. 9180A0  
Câu 30: Người ta dùng 1 màng nhân tạo chỉ có 1 lớp photpholipit kép để tiến hành thí nghiệm xác định tính  
thấm của màng với glixêrol và ion Na+. Nhằm so sánh tính thấm của màng sinh chất. Dự đoán kết quả đúng là:  
A. Glixêrol và ion Na+ sẽ thấm qua màng.  
B. Glixêrol và ion Na+ sẽ không thấm qua màng.  
D. Ion Na+ sẽ thấm qua màng còn glixêrol thì không.  
C. Glixêrol sẽ thấm qua màng còn ion Na+ thì không.  
.......HẾT......  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 10 THPT  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
Môn : SINH HỌC  
Thời gian: 45 phút;  
(Không kể thời gian phát đề)  
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN SINH HỌC 10  
* Cách tính điểm : 30 câu theo thang điểm 10 gồm 20 câu (0,3 điểm/câu) và 10 câu (0,4 điểm/câu).  
Câu hỏi  
Mã đề thi  
Điểm  
Đề 123  
B
Đề 234  
Đề 345  
A
C
Đề 456  
A
C
1
2
3
4
5
6
7
8
B
D
B
B
C
D
D
B
D
D
A
C
A
C
A
B
C
B
B
A
C
D
C
B
A
B
C
C
A
C
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
B
C
D
D
A
C
B
C
D
A
B
A
C
D
D
B
D
B
D
B
C
B
B
A
B
B
C
D
A
C
B
C
D
A
A
C
D
A
B
C
B
B
C
D
D
B
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
B
D
B
B
D
A
C
D
B
B
A
B
B
A
D
A
C
B
C
C
C
B
A
D
A
C
C
B
A
A
C
D
C
C
B
C
C
C
C
doc 11 trang Thùy Anh 15440 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_sinh_hoc_lop_10_nam_hoc_2016_2017_t.doc