Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 10 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Ninh Thuận (Có đáp án)

Trường THPT Dân Tộc Nội Trú  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA(BÀI SỐ 3)  
LỚP 10. NĂM HỌC: 2016-2017  
Môn Địa lí. Chương trình chuẩn  
I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:  
- Kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức, kĩ năng của HS sau khi học xong chương Địa lí công  
nghiệp.  
- Phát hiện sự phân hoá về trình độ học lực của HS trong quá trình dạy học  
- Giúp cho HS biết được khả năng học tập của mình so với mục tiêu đề ra của chương trình  
tìm ra được nguyên nhân sai sót, từ đó điều chỉnh hoạt động dạy và học  
- Kiểm tra khả năng vận dụng kiến thức, kĩ năng của HS vào các tình huống cụ thể.  
- Thu thập thông tin phản hồi để điều chỉnh quá trình dạy học và quản lí giáo dục.  
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:  
Hình thức: Trắc nghiệm 40%, tự luận 60%.  
III. THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ:  
- Trong đề kiểm tra địa lí học kì II lớp 10 với phạm vi kiến thức chương: Địa lí công nghiệp  
với số tiết là: 4 tiết. Căn cứ vào chuẩn kiến thức kĩ năng , xây dựng ma trận đề kiểm tra như  
sau:  
Chủ đề (nội  
dung)/mức độ  
nhận thức  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng  
- Địa lí công Trình bày được  
HS vẽ được các  
nghiệp:  
vai trò, đặc  
điểm ngành  
công nghiệp.  
- Trình bày  
- Phân tích được các nhân tố dạng biểu đồ, dựa  
ảnh hưởng đến sự phát triển  
và phân bố ngành công  
vào bảng số liệu  
nhận xét những  
vấn đề có liên  
nghiệp. Học sinh giải thích  
được vai trò cơ được những vấn đề có liên  
cấu, phân bố  
quan đến kinh tế  
quan đến sự phát triển ngành một quốc gia  
các ngành công công nghiệp, hiểu và nhận xét  
nghiệp trên thế được bảng số liệu  
giới.  
- Số câu TN: 5  
Số điểm: 2,0  
- Số câu TL: 1  
Số điểm: 2,0  
- Số câu TN: 10  
Số điểm: 4,0  
- Số câu TL: 3  
Số điểm:6,0  
- Số câu TN: 5  
Số điểm: 2,0  
- Số câu TL: 2  
Số điểm: 4,0  
IV. VIẾT ĐỀ KIỂM TRA TỪ MA TRẬN  
Trường THPT Dân Tộc Nội Trú  
ĐỀ KIỂM TRA(BÀI SỐ 3)  
LỚP 10. NĂM HỌC: 2016-2017  
Môn Địa lí. Chương trình chuẩn  
Thời gian: 45 phút(không kể thời gian phát đề)  
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)  
MÃ ĐỀ 132  
Câu 1: Nhân tố nào sau đây có tác dụng lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công  
nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam?  
A. Cơ sở hạ tầng.  
C. Dân cư và nguồn lao động .  
B. Tài nguyên thiên nhiên.  
D. Vị trí địa lí  
Câu 2: Sản xuất công nghiệp gồm bao nhiêu giai đoạn ?  
A. 2  
B. 3  
C. 4  
D. 5  
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp?  
A. Sản xuất công nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp, được phân bố tỉ mỉ, có sự phối.  
hợp chặt chẽ để tạo ra sản phẩm cuối cùng.  
C. Sản xuất bao gồm hai giai đoạn.  
B. Sản xuất phân tán trong không gian  
D. Sản xuất có tính tập trung cao độ.  
Câu 4: Công nghiệp dệt thường phát triển mạnh ở các nước đang phát triển vì  
A. có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú, có lao động dồi dào, có thị trường tiêu thụ  
rộng lớn  
B. có thị trường tiêu thụ rộng lớn, có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.  
C. có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú, có vốn đầu tư lớn.  
D. có lao động dồi dào, có thị trường tiêu thụ rộng lớn.  
Câu 5: Nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản nào sau đây dùng trong ngành công nghiệp  
năng lượng?  
A. Than đá  
B. Dầu khí.  
C. Sức nước.  
D. Củi, gỗ.  
Câu 6: Nhân tố nào sau đây làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp  
lí các ngành công nghiệp?  
A. Dân cư và lao động.  
C. Tiến bộ khoa học kĩ thuật  
B. Thị trường.  
D. Chính sách.  
Câu 7: “Điểm công nghiệp” được hiểu là  
A. một điểm dân cư có vài xí nghiệp công nghiệp  
B. một diện tích nhỏ dùng để xây dựng một số xí nghiệp công nghiệp.  
C. một đặc khu kinh tế.  
D.lãnh thổ nhất định có những điều kiện thuận lợi để xây dựng các xí nghiệp công  
nghiệp.  
Câu 8: Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp  
theo thứ tự từ nhỏ đến lớn  
A. điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.  
B. vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.  
C. khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.  
D. điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp  
Câu 9: Nhận định nào sau đây là chính xác về vai trò của ngành công nghiệp?.  
A.Có vai trò quan trọng trong nền kinh tế quốc dân.  
B.Đóng vai trò to lớn trong nền kinh tế quôc dân  
C.Đóng vai trò chủ đạo trong kinh tế,xã hội.  
D.Có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân.  
Câu 10:Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là  
A. quy mô lớn ,có nhiều điểm công nghiệp,khu công nghiệp tập trung,các xí nghiệp bổ trợ  
và phục vụ .  
B.gần nguồn nguyên nhiên liệu tập trung ở những nơi đông dân cư.  
C.quy mô khá lớn,tập trung nhiều xí nghiệp công nghiệp và xí nghiệp dịch vụ hỗ trợ sản  
xuất.  
D.quy mô nhỏ chỉ gồm một vài xí nghiệp.  
II. TỰ LUẬN(6 điểm)  
Câu 1: (2 điểm )Trình bày các đặc điểm của ngành sản xuất công nghiệp.  
Câu 2: (4 diểm)Dựa vào bảng số liệu. Hãy vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng trưởng sản  
lượng than, dầu thô điện của Trung Quốc giai đoạn 2005- 2012. Hãy rút ra nhận xét về tốc độ  
tăng trưởng sản lượng than, dầu thô điện của Trung Quốc giai đoạn trên.  
Lấy năm 2005 = 100%  
Năm  
Than(triệu tấn)  
Dầu thô(triệu tấn)  
2005  
2350  
181  
2007  
2692  
186  
2010  
3240  
203  
2012  
3650  
207  
----------- HẾT ----------  
Trường THPT Dân Tộc Nội Trú  
ĐỀ KIỂM TRA (BÀI SỐ 3)  
LỚP 10. NĂM HỌC: 2016-2017  
Môn Địa lí. Chương trình chuẩn  
I. ĐÁP ÁN CHẤM TRẮC NGHIỆM(4 điểm)  
Mã đề Câu hỏi  
Đáp án  
Điểm  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
D
A
B
A
A
C
A
D
C
A
10  
II. ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM TỰ LUẬN(6 điểm)  
CÂU  
Câu 1  
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM  
+Hoạt động công nghiệp gồm có 2 giai đoạn :  
- Tác động vào đối tuợng để tạo ra nguyên liệu  
BIỂU ĐIỂM  
2
0,5  
0,5  
- Chế biến các nguyên liệu thành tư liệu sản xuất hay sản  
phẩm  
+ Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ  
+Gồm nhiều ngành phức tạp,  
+ Có sự phân công tỉ mỉ  
0,25  
0,25  
0,25  
0,25  
4
+ Phối hợp nhiều ngành để tạo ra sản phẩm cuối cùng.  
a.Xử lí số liệu  
Năm  
Than %  
Dầu thô %  
2005  
100  
100  
2007  
114,6  
102,8  
2010  
137,9  
112,1  
2012  
155,3  
114,3  
1
2
1
b. vẽ biểu đồ chùm đường chính xác, thẩm mĩ, đầy đủ các yếu tố  
trong biểu đồ  
C. Nhận xét:  
Từ 2005 đến 2012:  
- Tốc độ phát triển của các sản phẩm ngành công nghiệp năng lượng thế  
giới tăng đáng kể:  
- Than tăng thêm 55,3% so  
- Than tăng thêm 55,3% so  
- Dầu thô tăng thêm 14,3 % với năm 2005  
doc 5 trang Thùy Anh 10860 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 10 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Ninh Thuận (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_dia_li_lop_10_bai_so_3_nam_hoc_2016.doc