Đề kiểm tra Học kì 1 môn Vật lí Lớp 11 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)

SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT NINH HẢI  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2016-2017  
MÔN: VẬT LÝ 11 – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN  
Thời gian làm bài: 45 phút; (30 câu trắc nghiệm)  
Mã đề thi 132  
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên :..................................................................... Số báo danh: .............................  
Câu 1: Trong một đoạn mạch, công của nguồn điện bằng:  
A. tích của hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch.  
B. tích của suất điện động với cường độ dòng điện.  
C. nhiệt lượng tỏa ra trên các dây dẫn.  
D. điện năng tiêu thụ trên đoạn mạch.  
Câu 2: Để một bóng đèn loại (120V-80W) sáng bình thường ở mạch điện có U= 220V người  
ta mắc với nó một điện trở R. Giá trị của R  
A. 150  
B. 160  
C. 120  
D. 140  
Câu 3: Một êlectron được thả không vận tốc đầu ở sát bản âm, trong điện trường đều giữa hai  
bản kim loại phẳng tích điện trái dấu. Biết E = 1000V/m, khoảng cách giứa hai bản là 1cm.  
Động năng của êlectron khi đến đập vào bản dương  
A. 1,6.10-18J  
B. -1,6.10-18J  
C. -1,6.10-19J  
D. 1,6.10-19J  
Câu 4: Trong một mạch điện kín, nếu mạch ngoài thuần điện trở RN thì hiệu suất của nguồn  
điện có điện trở trong r được xác định bới công thức:  
RN  
RN .r  
RN  
RN  
A.  
B.  
C.  
D.  
H   
H   
(%)  
H   
(%)  
H   
(%)  
(%)  
RN r  
RN r  
RN r  
RN r  
Câu 5: Điện trở R= 20  
mắc vào bộ nguồn gồm hai pin giống nhau. Khi hai pin nối tiếp,  
cường độ qua R là I1= 0,75A. Khi hai pin mắc song song cường độ qua R là I2 = 0,6A. Giá trị  
của ,r mỗi pin là:  
A. 1,5V; 1  
B. 1,2V; 1,5  
C. 1,5V; 0,5  
D. 1,2V; 0,5  
Câu 6: Nguồn điện với suất điện động  
, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cường  
độ dòng điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối  
tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là:  
A. I’ = 2,5I.  
B. I’ = 3I.  
C. I’ = 2I.  
D. I’ = 1,5I.  
Câu 7: Một bình điện phân chứa dung dịch AgNO3 có điện trở 2,5  
có cực dương làm bằng  
Ag, hiệu điện thế đặt vào hai cực của bình là 10V. Biết Bạc có A=108, n =2. Sau 16 phút 5  
giây, khối lượng của Ag bám vào cực âm của bình là  
A. Một giá trị khác  
B. 4,32kg  
C. 4,32mg  
D. 4,32g  
Câu 8: Khi có điện lượng 30C chuyển qua tiết diện thẳng của một dây kim loại trong 30s. Vậy  
số êlectron chuyển qua tiết diện đó trong 1s  
A. 6,25.10-18 hạt  
B. 62,5.10-18 hạt  
C. 6,25.10-16 hạt  
D. 62,5.10-16 hạt  
Câu 9: Một hạt bụi có khối lượng m = 4,5.10-9kg, điện tích q = +1,5.10-6C, chuyển động từ  
bản dương sang bản âm của tụ điện phẳng với vận tốc ban đầu bằng không. Hai bản tụ cách  
nhau một khoảng d= 2cm. Cường độ điện trường giữa hai bản tụ là 3000V/m. Thời gian hạt  
bụi bay từ bản dương sang bản âm là  
A. 2.10-4s  
B. 20.10-4s  
C. 2.10-3s  
D. 20.10-4s  
Câu 10: Theo định luật ôm đối với toàn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch  
A. tỉ lệ thuận với điện trở toàn phần của mạch đó.  
B. tỉ lệ thuận với điện trở trong của nguồn điện.  
C. tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch đó.  
Trang 1/3 - Mã đề thi 132  
D. tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện.  
Câu 11: Hai tụ điện chứa cùng một lượng điện tích thì  
A. chúng phải có cùng điện dung  
B. tụ điện nào có điện dung lớn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản nhỏ.  
C. tụ điện nào có điện dung lớn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn.  
D. hiệu điện thế giữa hai bản của mỗi tụ điện phải bằng nhau.  
Câu 12: Khi các dụng cụ tiêu thụ điện sử dụng với hiệu điện thế định mức thì:  
A. công suất điện tiêu thụ là lớn nhất.  
B. dòng điện qua dụng cụ là nhỏ nhất.  
C. công suất tiêu thụ bằng đúng công suất định mức.  
D. điện năng tiêu thụ là nhỏ nhất.  
Câu 13: Chọn câu sai. Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích  
A. phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển.  
B. phụ thuộc vào hình dạng đường đi.  
C. phụ thuộc vào điện trường.  
D. phụ thuộc vào hiệu điện thế ở hai đầu đường đi.  
Câu 14: Chọn câu sai. Nguyên nhân nào giải thích hiện trượng khi nhiệt độ tăng, điện trở suất  
của vật dẫn kim loại tăng.  
A. Các ion (+) của mạng tinh thể kim loại dao động mạnh hơn.  
B. Độ mất trật tự của mạng tinh thể kim loại tăng.  
C. Sự di chuyển có hướng của ion (+) khi va chạm với các êlectron.  
D. Tần số “va chạm” của các êlectron tự do tăng.  
Câu 15: Nguồn điện là thiết bị dùng để  
A. duy trì điện trường xung quanh điện tích.  
B. tạo ra điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.  
C. tạo ra điện trường xung quanh vật dẫn.  
D. tạo ra hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.  
Câu 16: Biểu thức nào sau đây là không đúng  
q1 q2  
r2  
q1 / q2  
r2  
qq  
r2  
q1 q2  
r2  
A. F k  
B. F k  
C. F k  
D. F k  
Câu 17: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt cách nhau 4cm trong chân không. Lực đẩy giữa  
chúng là F=10N. Độ lớn của mỗi điện tích là  
A. q  4 / 3.106 C  
B. q2  4 / 3.106 C  
C. q  4/3.106 C  
D. q2  4/3.106 C  
Câu 18: Trong bài thực hành đo suất điện động và điện trở trong của một pin điện hóa. Điện  
trở bảo vệ có tác dụng:  
A. bảo vệ mạch điện không bị chập mạch  
B. bảo vệ vôn kế khi có dòng điện chạy qua và đo dòng điện chính xác hơn  
C. bảo vệ ampe kế khi có dòng điện chạy qua và đo được dòng điện chính xác  
D. bảo vệ nguồn điện tránh dòng điện có cường độ lớn chạy qua nguồn điện khi bị đoản  
mạch  
Câu 19: Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do  
A. Nước sông  
B. Nước mưa  
C. Nước cất  
D. Nước biển  
Câu 20: Hai quả cầu giống hệt nhau, ban đầu quả cầu A nhiễm điện dương, quả cầu B không  
bị nhiễm điện. Sau khi cho chúng tiếp xúc và tách ra thì  
A. cả hai quả cầu đều nhiễm điện âm.  
B. cả hai quả cầu đều nhiễm điện dương.  
C. quả cầu A nhiễm điện dương, quả cầu B nhiễm điện âm.  
D. quả cầu A trở thành trung hòa về điện.  
Trang 2/3 - Mã đề thi 132  
Câu 21: Chọn câu đúng  
A. Khi tụ điện đã tích điện, trị số tuyệt đối của điện tích trên các bản tụ luôn bằng nhau.  
B. Trong tụ điện phẳng, khoảng không gian ở giữa hai bản tụ là chất dẫn điện.  
C. Khi tụ điện phẳng đã tích điện thì cả hai bản tụ nhiễm điện cùng dấu.  
D. Tụ điện là thiết bị dùng để duy trì dòng điện trong các vật dẫn.  
Câu 22: Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể xem các vật nhiễm điện là các điện tích điểm  
A. hai thanh nhựa đặt gần nhau  
C. Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau  
B. Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau  
D. Hai quả cầu lớn đặt gần nhau  
Câu 23: Điện trường giữa hai bản kim loại 4900V/m, một hạt bụi nằm cân bằng trong điện  
trường có điện tích q= 2.10-11C. Lấy g = 9,8m/s2. Khối lượng của hạt bụi là:  
A. 108kg  
B. 10-8kg  
C. 10-10kg  
D. 10-8g  
Câu 24: Hiện tượng điện phân không được ứng dụng trong việc:  
A. hàn kim loại B. mạ điện C. đúc điện  
D. luyện kim  
Câu 25: Nếu đường sức có dạng là những đường thẳng song song cách đều nhau thì điện  
trường đó được gây bởi:  
A. hệ hai điện tích điểm.  
B. hai điện tích âm.  
C. hai mặt phẳng song song nhiễm điện trái dấu  
D. hai điện tích dương  
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói vế cách mạ một huy chương bạc  
A. Dùng catốt bằng bạc  
C. Dùng muối AgNO3  
B. Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt.  
D. Dùng huy chương làm anốt.  
Câu 27: Khi bay từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều, êlectron tăng tốc, động năng  
tăng thêm 250eV. Hiệu điện thế UMN có giá trị  
A. 250V  
B. 125V  
C. Một giá trị khác  
D. -250V  
Câu 28: Điện trở R= 8  
mắc vào hai cực một ăcquy có điện trở trong r= 1  
, sau đó người ta  
mắc thêm điện trở R song song với điện trở cũ. Công suất mạch ngoài lúc này  
A. P 1,62P  
B. P 1,26P  
C. P 12,6P  
D. P 16,2P  
t1 200 C  
R2 200  
ở
Câu 29: Một dây kim loại có các điện trở như sau: R1 100  
ở
;
t2 24000 C . Hệ số nhiệt  
A. 6.103 K 1  
của điện trở có giá trị  
B. 5.103 K 1  
C. 7,2.103 K 1  
D. Một giá trị khác  
Câu 30: Dùng bếp điện có công suất 600W, hiệu suất 80% để đun 2000cm3 nước ở nhiệt độ  
200C.Nhiệt dung riêng của nước 4180 J/ ( kg.độ). Nước sẽ sôi sau khoảng thời gian là:  
A. 139,3 giây  
B. 23 phút 13 giây  
C. 1393 phút  
D. 1393333 giây  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Trang 3/3 - Mã đề thi 132  
doc 3 trang Thùy Anh 9860 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Vật lí Lớp 11 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_vat_li_lop_11_ma_de_132_nam_hoc_201.doc
  • xlsKTHKI_KTHKI_dapancacmade.xls
  • docMT de kiem tra HKI vl112016-2017.doc