Đề kiểm tra Học kì 1 môn Vật lí Lớp 11 - Bài số 2 - Mã đề: 193 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)
Tính trọng số phân bổ điểm cho các chủ đề, cấp độ trong đề kiểm tra học kỳ I
Môn lý: 11 Ban cơ bản
Năm học: 2016 – 2017 (30 câu)
Số tiết thực
Trọng số
Số câu
Số điểm
Nội
Tổng
Lý
dung
số tiết thuyết
LT
4,2
4,9
3,5
VD
5,8
9,1
2,5
LT
VD
19,3
30,3
8,3
LT
VD
6
10
2
LT
VD
2,0
3,3
0,7
CI
CII
CIII
Tổng
10
14
6
6
7
5
14,0
16,3
11.7
4
5
3
1,3
1,7
1.0
30
Trường THPT Bác Ái
Tổ: Toán – Tin – Lý - KTCN
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA KỌC KÌ I
Môn Vật lý 11 [Năm học 2016 – 2017 (30 câu)]
(Dùng cho loại đề kiểm tra TNKQ)
Cấpđộ
Tên chủ đề:
Nội dung, chương…
Nhận biết
Cấp độ 1
TNKQ
Thông hiểu
Cấp độ 2
TNKQ
Vận dụng
Cấp độ thấp (3)
TNKQ
Cộng
Cấp độ cao (4)
TNKQ
CHƯƠNG 1: ĐIỆN TÍCH. ĐỊNH LUẬT CULÔNG ( 4-6/câu)
1. điện tích- Định luật
Culong
Phát biểu được nội
dung và biểu thức
Tính được lực tương tác,
khoảng cách....
của định luật Culông
Số câu
Số điểm (%)
2. thuyết electron
1
1
2
1
Giải thích được các
hiện tượng nhiễm
điện
1
Số câu
Số điểm (%)
3. điện trường. CĐĐT
Phát biểu được các định Công thức cường độ Tính được: cường độ điện
nghĩa: điện trường, cđđt điện trường của một trường, khoảng cách, độ
..
1
điện tích điểm
1
lớn điện tích,....
1
Số câu
Số điểm (%)
4. Công của lực điện
3
2
Phát biểu và biểu thức
tính công của lực điện
1
Vận dụng công thức để
tính công của lực điện
1
Số câu
Số điểm (%)
5. Điện thế và Hiệu điện
thế
Nắm được các công Tính hiệu điện thế
thức của HĐT, mối
liên hệ giữa E và U
Số câu
1
1
2
Số điểm (%)
6. tụ điện
Đơn vị của tụ điện
Công thức tính điện Tính điện tích cua tụ, hiệu
tích của tụ điện
Tụ điện là gì?
1
điện thế hai đầu bản tụ
Số câu
1
Số điểm (%)
CHƯƠNG II DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI ( 5-10/câu)
7. dòng điện không đổi.
Dòng điện là gì
Nắm được công
Tính được I, số electron
Nguồn điện
thức cường độ dòng
điện, nguồn điện các
đại trong biểu thức
Số câu
1
1
1
3
3
Số điểm (%)
8. Điện năng công suất
điện
Nắm được các công Tính điện năng tiêu thụ,
thức: Điện năng,
công suất điện của
đoạn mạch, nguồn
điện
công suất điện hiệu suất
nguồn điện
Số câu
1
2
Số điểm (%)
9. Định luật Ôm đối với
toàn mạch
Biểu thức của định
luật Ôm cho toàn
mạch
Tính được I
Giải được bài
toán có 2, 3
điện trở
Số câu
1
1
1
3
3
2
Số điểm (%)
10. Ghép các nguồn điện
thành bộ
Nêu được cách mắc các
nguồn điện
1
Tính được sđđ và điện trở
trong của bộ
2
Số câu
Số điểm (%)
11. phương pháp giải bài
toán về mạch điện
Số câu
Tính được I, UN, P, PN,....
2
Số điểm (%)
CHƯƠNG III. DÒNG ĐIỆN TRNG CÁC MÔI TRƯỜNG ( 3-2/CÂU)
12. Dòng điện trong kim
loại
Nêu được bản chất dòng Công thức tính sđđ
điện trong kim loại nhiệt điện , điện trở
suất của vật dẫn
Số câu
1
1
2
Số điểm (%)
13. Dòng điện trong chất
điện phân.
Số câu
Bản chất của dòng điện
trong chất điện phân
1
Các hạt tải điện
trong chất điện phân phóng ở điện cực
1
Tính khối lượng giải
1
3
Số điểm (%)
Tổng
6
10
13
1
30
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (BÀI SỐ 2) - LỚP 11
NĂM HỌC: 2016 – 2017
Môn: Vật lý - Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
MÃ ĐỀ: 193
(Không kể thời gian phát đề)
Đề ra: (Đề kiểm tra gồm có 03 trang)
C©u 1 :
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.
B.
C.
Hạt tải điện trong kim loại là electron
Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt
Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ
không đổi.
D.
C©u 2 :
Hạt tải điện trong kim loại là ion dương và ion âm
Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức :
q2
q
I q2t
I qt
I
A.
I
B.
C.
D.
t
t
C©u 3 :
A.
Tia lửa điện là quá trình phóng điện :
Không tự lực xảy ra trong không khí
B.
C.
D.
Không tự lực xảy ra trong không khí khi có điện trường đủ lớn
Tự lực xảy ra trong không khí ở điều kiện thường
Tự lực xảy ra trong không khí khi có điện trường đủ lớn
Khi pha tạp chất phốt pho vào mạng tinh thể Si thì :
Tùy thuộc vào lượng tạp chất phốt pho pha vào mà ta được bán dẫn loại n.
Được bán dẫn loại p
C©u 4 :
A.
B.
C.
D.
Tùy thuộc vào lượng tạp chất phốt pho pha vào mà ta được bán dẫn loại p
Được bán dẫn loại n
C©u 5 :
Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100 W, trong 20 phút nó tiêu thụ điện năng là bao nhiêu ?
A.
2000 J
B. 5 J
C. 120 KJ
D. 10 J
C©u 6 :
Điện dung của tụ điện được tính bởi công thức :
U
Q
QU
A.
B.
C.
D.
CU
Q
U
C©u 7 :
Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ
chuyển động.
vuông góc với đường sức điện trường.
dọc theo chiều của đường sức điện trường
A.
C.
B. ngược chiều đường sức điện trường.
D. theo một quỹ đạo bất kỳ.
Cho bộ nguồn gồn 6 acquy giống nhau được mắc thành 2 dãy song song với nhau, mỗi dãy
gồm 3 acquy mắc nối tiếp với nhau. Mỗi acquy có suất điện động 2V và điện trở
C©u 8 :
trong r 1 . Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là:
A.
C.
C©u 9 :
Eb = 12 (V); rb = 6 (Ω).
Eb = 6 (V); rb = 3 (Ω).
B. Eb = 12 (V); rb = 3 (Ω).
D. Eb = 6 (V); rb = 1,5 (Ω).
Hai điện tích điểm q1= 2.10-9C; q2= 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương
tác giữa chúng có độ lớn :
8.10-5N
B. 9.10-9N
C. 9.10-5N
D. 8.10-9N
A.
C©u 10 :
Hiệu điện thế giữa 2 điểm M và N là UMN = 1 (V). Công của điện trường làm dịch chuyển
điện tích q = - 1 (μC) từ M đến N là:
A.
A = - 1 (μJ).
B. A = - 1 (J)
C. A = + 1 (J)
D. A = + 1 (μJ).
C©u 11 :
Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về
A.
C.
mặt tác dụng lực
tốc độ biến thiên của điện trường.
B. khả năng thực hiện công.
D. năng lượng.
C©u 12 :
Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là I = 0,273A.
Số electron dịch chuyển qua dây tóc của bóng đèn trong 1 phút là :
1,02.1019
B. 102.1018
C. 2,84.1016
D. 2,6.10-18
A.
C©u 13 :
Hai điện tích điểm q1, q2 đặt trong không khí cách nhau khoảng r. Lực tĩnh điện giữa chúng là :
q1q2
r2
q1 q2
q1q2
q1q2
A.
F = k
F = k
F = k
F = k
D.
B.
C.
r2
2r
r
Một dây bạch kim có hệ số nhiệt điện trở 3,9.103 K1 . Ở 200C dây bạch kim có điện
trở suất 10,6.108 .m . Điện trở suất của dây bạch kim này ở 5000C là :
C©u 14 :
20,67.108 .m
34,28.108 .m
31,27.108 .m
30,44.108 .m
A.
C©u 15 :
B.
C.
D.
Một điện tích Q = -4.10-8C đặt tại A trong môi trường có hằng số điện môi là 2. Vectơ cường
độ điện trường tại điểm M cách điện tích 3cm có hướng và độ lớn:
Hướng lại gần Q và E = 2.105V/m
B. Hướng ra xa Q và E = 2.105V/m
A.
C.
Hướng ra xa Q và E = 4.105V/m3.
D. Hướng lại gần Q và E = 4.105V/m
C©u 16 :
Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điên thế
U = 2000 (V) là A = 1 (J). Độ lớn của điện tích đó là:
q = 2.10-4 (C).
B. q = 5.10-4 (C).
C. q = 2.10-4 (μC).
D. q = 5.10-4 (μC).
A.
C©u 17 :
Nhiêt lượng tỏa ra ở vật dẫn được tính bằng công thức :
U
R
Q R2It
Q RI2t
Q UI2t
Q
t
A.
B.
C.
D.
C©u 18 :
Hai bóng đèn có ghi (220 V- 5W) và (220 V-75 W)
Bóng thứ nhất sáng mạnh hơn bóng thứ hai
A.
B. Không thể biết được bóng nào sáng
mạnh hơn
D. Hai bóng cùng độ sáng
C.
Bóng thứ hai sáng mạnh hơn bong thứ nhất
C©u 19 :
Vật A trung hoà điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng nhiễm
điện dương, là do
A.
C.
electron di chuyển từ vật A sang vật B
điện tích dương từ vật B di chuyển sang vật A
B. ion âm từ vật A di chuyển sang vật B
D. electron di chuyển từ vật B sang vật A
C©u 20 :
Một điện tích điểm q di chuyển từ điểm M đến N rong điện trường đều theo phương
vuông góc với đường sức . Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.
C.
Lực điện trường không thực hiện công.
Lực điện trường thực hiện công dương.
B. Lực điện trường thực hiện công âm.
D. Không xác định được công của lực
điện trường.
Đặt vào giữa hai bản tụ điện một hiệu điện thế 10V thì điện tích của tụ là 2.10-8 C.
Điện dung của tụ là ?
C©u 21 :
2 F.
A.
B. 2 nF.
C. 2 mF.
D. 2p F.
C©u 22 :
Một nguồn điện có điện trở trong r 1 được mắc nối tiếp với điện trở R 2 khi đó hiệu
điện thế giữa 2 cực của nguồn điện là 4 V. Suất điện động của nguồn điện là
A.
4 V
B. 8 V
C. 6 V
D. 12 V
C©u 23 :
Bộ nguồn gồm n nguồn giống nhau mắc song song, suất điện động và điện trở trong bộ
nguồn là :
r
n
r
n;r nr
;r nr
;r
;r
A.
B.
C.
D.
b
b
b
b
b
b
b
b
n
C©u 24 :
Cho mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động 6 V, điện trở trong 2 . Mạch ngoài gồm
3 điện trở R 3;R2 2;R3 1 mắc nối tiếp với nhau. Hiệu điện thế giữa 2 cực nguồn
1
điện là :
A.
5 V
B. 3 V
C. 4,5 V
D. 6 V
C©u 25 :
Một nguồn điện có suất điện động là 3 V và điện trở trong là 0,1(Ω) được mắc với điện trở
4,7 (Ω) thành mạch kín. Cường độ dòng điện qua mạch là:
A.
C©u 26 :
A.
0,75A
Dòng điện là :
Dòng chuyển dời của ion dương
B. 0,45 A
C. 0,625 A
D. 0,5 A
B. Dòng chuyển dời có hướng của các
điện tích.
C.
Dòng chuyển động của các điện tích
D. Dòng chuyển dời của electron
C©u 27 :
Hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện được xác định bởi công thức :
U rI2
U rI
U rI
U rI
A.
B.
C.
D.
C©u 28 :
Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là
I = 1(A). Cho AAg=108 , nAg= 1. Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là:
A.
1,08 (mg).
B. 0,54 (g).
C. 1,08 (kg).
D. 1,08 (g).
C©u 29 :
Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q tại một điểm trong chân
không, cách điện tích Q một khoảng r là:
Q
r2
Q
Q
Q
r2
E 9.109
E 9.109
E 9.109
E 9.109
A.
C©u 30 :
A.
B.
C.
D.
r
r
Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fara-đây?
m.n
A
m F I.t
n
1 A
t
m
It
B. m = D.V
C.
D.
A.I.F
F n
………………..HẾT……………….
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (BÀI SỐ 2) - LỚP 11
NĂM HỌC: 2016 – 2017
Môn: Vật lý - Chương trình chuẩn
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
193
D
B
D
D
C
B
B
D
A
A
A
B
A
D
A
B
B
C
A
A
B
C
C
C
C
B
C
D
A
D
194
D
A
D
C
A
D
A
C
D
B
A
D
A
B
B
B
C
C
B
B
D
C
B
D
B
A
C
A
C
A
195
C
B
A
D
A
A
C
A
B
D
B
A
D
B
B
C
C
B
B
D
C
A
A
C
D
B
A
D
D
C
196
D
D
A
D
C
A
B
D
D
A
A
B
C
A
C
A
C
C
B
A
B
B
D
B
D
A
B
C
B
C
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Vật lí Lớp 11 - Bài số 2 - Mã đề: 193 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_vat_li_lop_11_bai_so_2_ma_de_193_na.doc

