Đề kiểm tra Học kì 1 môn Toán Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
TỔ :TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: TOÁN 11
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi
Họ, tên học sinh:................................................................. Lớp: .............................
137
Phiếu trả lời trắc nghiệm:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
A. TRẮC NGHIỆM(4 điểm)
Câu 1: Biết tổng tất cả các hệ số của khai triển
khai triển đó là:
bằng 1024. Hệ số của số hạng chứa x12 trong
(x2 1)n
C. 150
A. 210
B. 120
D. 100
Câu 2: Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng, có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng
phân biệt từ bốn điểm đó.
A. 2
B. 6
C. 4
D. 3
Câu 3: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình ?
A. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu k 1
.
B. Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó.
C. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
D. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.
Câu 4: . Một hộp chứa 10 viên bi, trong đó có 5 bi đỏ, 3 bi xanh và 2 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên hai viên bi. Xác suất
để cả hai bi lấy ra đều màu đỏ là:
2
3
4
5
A.
B.
C.
D.
9
10
11
12
Câu 5: Một tổ có 6 nam và 5 nữ. Ta chọn tùy ý hai người. Xác suất để chọn được 1 nam và 1 nữ là:
C62
C121
C52
C121
C61C51
C121
C61 C51
B.
D.
C121
A.
C.
Câu 6: Một lớp học gồm 20 em trong đó có 6 em chỉ giỏi Toán, 5 em chỉ giỏi Văn và 4 em giỏi cả hai
môn. Chọn ra 2 em một cách ngẫu nhiên. Xác suất để cả 2 em đó không phải học sinh giỏi là:
1
3
A. 0.4
B.
C.
D. 0.3
19
20
Câu 7: Trong các tính chất sau đây tính chất nào không đúng với phép vị tự tỉ số k 1
A. Đường tròn thành đường tròn có bán kính bằng nó.
B. Góc biến thành góc.
.
C. Tia biến thành tia.
D. Đường thẳng biến thành đường thẳng.
Câu 8: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A(1;2) và một véc tơ v (2;3) .Tìm trong các
v
điểm sau điểm nào là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo véc tơ
A. A'(1;5) B. A'(1;5) C. A'(3;5)
D. A'(1;5)
D. 4
Câu 9: Số nghiệm của phương trình cos2x 0, x ; là :
2 2
A. 3
B. 2
C. 1
Câu 10: Cho n,k ¥ với 0 k n . Mệnh đề nào có giá trị sai?
Ck Cnk
Ank k!Cnk
B.
Câu 11: Hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển
D. P Cnn
P 1
n
n
C.
n
0
A.
5
là:
(3x 4)
C. 4320
A. 3840
B. 243
D. -1024
Câu 12: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A(1;2) và một góc 900 .Tìm trong các
điểm sau điểm nào là ảnh của A qua qua phép quay tâm O góc quay 900
A. A'(1;2)
B. A'(2;1)
C. A'(2;1)
D. A'(2;1)
Câu 13: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M (1;2) và một và phép vị tự tâm O tỷ số
k 2 .Tìm trong các điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép vị tự tâm O tỷ số k
A. M '(2;4)
B. M '(2;4)
C. M '(2;4)
D. M '(4;2)
Câu 14: Nghiệm của phương trình sin x 750 sin150 là:
x 600 k3600
x 900 k3600
x 600 k3600
x 900 k3600
x 600 k1800
x 900 k1800
x 600 k3600
x 900 k3600
A.
C.
, k ¥
B.
, k ¢
, k ¢
D.
, k ¢
2 2
Câu 15: Số nghiệm của phương trình sin 2x 0, x ; là :
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 16: Gieo 2 đồng xu cùng một lúc. Xác suất để được hai mặt giống nhau là:
1
1
1
1
A.
B.
C.
D.
8
4
4
2
(x y)12
Câu 17: Tổng tất cả các hệ số trong khai triển của nhị thức
là:
A. 1206
B. 4013
C. 3214
D. 4096
Câu 18: Nghiệm của phương trình cos x 750 cos150 là:
x 600 k3600
x 900 k3600
x 600 k3600
x 900 k3600
x 600 k3600
A.
C.
, k ¥
B.
D.
, k ¢
x 600 k3600
x 900 k3600
, k ¢
, k ¢
x 900 k3600
Câu 19: Tổng C50 2C51 22 C52 23C53 24 C54 25 C55 có giá trị bằng:
A. 224 B. 243 C. 343
D. 125
Câu 20: Hai đường thẳng phân biệt a và b trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa hai đường
thẳng đó?
A. 1
B. 4
C. 2
D. 3
B. T Ự LUẬN(6 điểm)
I. Phần chung
Câu I.(1đ) Giải các phương trình lượng giác: 2sin2 x - 3cosx = 0
.
Câu II.(2đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AB//CD). M là trung điểm của cạnh
SB.
a. Tìm giao tuyến của mặt phẳng (SAD) và mặt phẳng (SBC).
b. Tìm giao điểm của đường thẳng DM và mặt phẳng (SAC).
II. Phần riêng
Chương trình chuẩn.
1
Câu III.a.(1đ) Giải phương trình lượng giác: cos2x + cosx - sin 2x 0
.
2
Câu IV.a (2đ)Có hai hộp chứa các quả cầu khác nhau. Hộp thứ nhất chứa 6 quả trắng và 9 quả đen. Hộp
thứ hai chứa 9 quả trắng và 6 quả đen. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một quả cầu. Tính xác suất để:
a) Lấy được 2 quả cầu màu đen.
Chương trình nâng cao.
b) Trong hai quả cầu lấy ra có đúng một quả màu trắng.
Câu III.b.(1đ) Giải phương trình lượng giác 1 (1 sin2 x)cos x sin 2x sin x(1 cos2 x)
Câu IV.b.(2đ) Có hai lô hàng, người ta lấy ngẫu nhiên từ mỗi lô hàng một sản phẩm. Xác suất để được
sản phẩm có chất lượng tốt ở từng lô hàng lần lượt là 0,7 và 0,8. Tính xác suất để:
a) Trong hai sản phẩm lấy ra có ít nhất một sản phẩm có chất lượng tốt.
b) Trong hai sản phẩm lấy ra có đúng một sản phẩm có chất lượng tốt.
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
TỔ :TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: TOÁN 11
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi
Họ, tên học sinh:................................................................ Lớp: .............................
214
Phiếu trả lời trắc nghiệm:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
A. TRẮC NGHIỆM(4 điểm)
Câu 1: Một tổ có 6 nam và 5 nữ. Ta chọn tùy ý hai người. Xác suất để chọn được 1 nam và 1 nữ là:
C62
C121
C61C51
C121
C52
C121
C61 C51
C.
D.
C121
A.
B.
2 2
Câu 2: Số nghiệm của phương trình cos2x 0, x ; là :
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
Câu 3: Hai đường thẳng phân biệt a và b trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa hai đường
thẳng đó?
A. 1
B. 4
C. 2
(3x 4)
D. 3
Câu 4: Hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển
là:
5
A. 243
B. 3840
C. -1024
D. 4320
Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A(1;2) và một góc 900 .Tìm trong các điểm
sau điểm nào là ảnh của A qua qua phép quay tâm O góc quay 900
A. A'(2;1)
Câu 6: Tổng C50 2C51 22 C52 23C53 24 C54 25 C55 có giá trị bằng:
A. 243 B. 224 C. 343
B. A'(2;1)
C. A'(2;1)
D. A'(1;2)
D. 125
Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A(1;2) và một véc tơ v (2;3) .Tìm trong các
điểm sau điểm nào là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo véc tơ
A. A'(1;5) B. A'(1;5) C. A'(3;5)
v
D. A'(1;5)
Câu 8: Số nghiệm của phương trình sin 2x 0, x ; là :
2 2
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 9: Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng, có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng
phân biệt từ bốn điểm đó.
A. 2
B. 3
C. 4
(x2 1)n
D. 6
Câu 10: Biết tổng tất cả các hệ số của khai triển
bằng 1024. Hệ số của số hạng chứa x12 trong
khai triển đó là:
A. 210
B. 100
C. 120
D. 150
Câu 11: Nghiệm của phương trình sin x 750 sin150 là:
x 600 k3600
x 900 k3600
x 600 k3600
x 900 k3600
x 600 k3600
, k ¢
A.
C.
, k ¢
B.
D.
x 900 k3600
x 600 k1800
x 900 k1800
, k ¥
, k ¢
Câu 12: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M (1;2) và một và phép vị tự tâm O tỷ số
k 2 .Tìm trong các điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép vị tự tâm O tỷ số k
A. M '(2;4)
B. M '(2;4)
C. M '(2;4)
D. M '(4;2)
Câu 13: . Một hộp chứa 10 viên bi, trong đó có 5 bi đỏ, 3 bi xanh và 2 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên hai viên bi. Xác
suất để cả hai bi lấy ra đều màu đỏ là:
3
5
2
4
A.
B.
C.
D.
10
12
9
11
Câu 14: Nghiệm của phương trình cos x 750 cos150 là:
x 600 k3600
x 900 k3600
x 600 k3600
x 900 k3600
x 600 k3600
x 900 k3600
x 600 k3600
A.
C.
, k ¥
B.
D.
, k ¢
, k ¢
, k ¢
x 900 k3600
Câu 15: Gieo 2 đồng xu cùng một lúc. Xác suất để được hai mặt giống nhau là:
1
1
1
1
2
A.
B.
C.
D.
8
4
4
(x y)12
Câu 16: Tổng tất cả các hệ số trong khai triển của nhị thức
là:
A. 1206
B. 4013
C. 3214
D. 4096
Câu 17: Một lớp học gồm 20 em trong đó có 6 em chỉ giỏi Toán, 5 em chỉ giỏi Văn và 4 em giỏi cả hai
môn. Chọn ra 2 em một cách ngẫu nhiên. Xác suất để cả 2 em đó không phải học sinh giỏi là:
3
1
A. 0.4
B.
C. 0.3
D.
20
19
Câu 18: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình ?
A. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu k 1
.
B. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.
C. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
D. Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó.
Câu 19: Cho n,k ¥ với 0 k n . Mệnh đề nào có giá trị sai?
Ck Cnk
Ank k!Cnk
B.
D. P Cnn
P 1
n
n
C.
n
0
A.
Câu 20: Trong các tính chất sau đây tính chất nào không đúng với phép vị tự tỉ số k 1
A. Đường tròn thành đường tròn có bán kính bằng nó.
B. Góc biến thành góc.
.
C. Tia biến thành tia.
D. Đường thẳng biến thành đường thẳng.
B. T Ự LUẬN(6 điểm)
I. Phần chung
Câu I.(1đ) Giải các phương trình lượng giác: 2sin2 x - 3cosx = 0
.
Câu II.(2đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AB//CD). M là trung điểm của cạnh
SB.
a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng (SAD) và mặt phẳng (SBC).
b) Tìm giao điểm của đường thẳng DM và mặt phẳng (SAC).
II. Phần riêng
A. Chương trình chuẩn.
1
Câu III.a.(1đ) Giải phương trình lượng giác: cos2x + cosx - sin 2x 0
.
2
Câu IV.a (2đ)Có hai hộp chứa các quả cầu khác nhau. Hộp thứ nhất chứa 6 quả trắng và 9 quả đen. Hộp
thứ hai chứa 9 quả trắng và 6 quả đen. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một quả cầu. Tính xác suất để:
a) Lấy được 2 quả cầu màu đen. b) Trong hai quả cầu lấy ra có đúng một quả màu trắng.
B. Chương trình nâng cao.
Câu III.b.(1đ) Giải phương trình lượng giác 1 (1 sin2 x)cos x sin 2x sin x(1 cos2 x)
Câu IV.b.(2đ) Có hai lô hàng, người ta lấy ngẫu nhiên từ mỗi lô hàng một sản phẩm. Xác suất để được
sản phẩm có chất lượng tốt ở từng lô hàng lần lượt là 0,7 và 0,8. Tính xác suất để:
a) Trong hai sản phẩm lấy ra có ít nhất một sản phẩm có chất lượng tốt.
b) Trong hai sản phẩm lấy ra có đúng một sản phẩm có chất lượng tốt
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
TỔ :TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: TOÁN 11
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi
Họ, tên học sinh:................................................................. Lớp: .............................
352
Phiếu trả lời trắc nghiệm:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
A. TRẮC NGHIỆM(4 điểm)
Câu 1: Trong các tính chất sau đây tính chất nào không đúng với phép vị tự tỉ số k 1
A. Đường tròn thành đường tròn có bán kính bằng nó. B. Đường thẳng biến thành đường thẳng.
C. Góc biến thành góc. D. Tia biến thành tia.
.
Câu 2: Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng, có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng
phân biệt từ bốn điểm đó.
A. 3
Câu 3: Tổng C50 2C51 22 C52 23C53 24 C54 25 C55 có giá trị bằng:
A. 125 B. 224 C. 243
B. 2
C. 6
D. 4
D. 343
Câu 4: Hai đường thẳng phân biệt a và b trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa hai đường
thẳng đó?
A. 3
B. 4
C. 1
D. 2
Câu 5: Nghiệm của phương trình sin x 750 sin150 là:
x 600 k1800
x 900 k1800
x 600 k3600
x 900 k3600
x 600 k3600
x 900 k3600
x 600 k3600
x 900 k3600
A.
C.
, k ¢
B.
D.
, k ¢
, k ¥
, k ¢
Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A(1;2) và một véc tơ v (2;3) .Tìm trong các
v
điểm sau điểm nào là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo véc tơ
A. A'(1;5) B. A'(1;5) C. A'(3;5)
D. A'(1;5)
D. 4
Câu 7: Số nghiệm của phương trình sin 2x 0, x ; là :
2 2
A. 1
B. 3
C. 2
Câu 8: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A(1;2) và một góc 900 .Tìm trong các điểm
sau điểm nào là ảnh của A qua qua phép quay tâm O góc quay 900
A. A'(2;1)
B. A'(2;1)
C. A'(2;1)
D. A'(1;2)
Câu 9: . Một hộp chứa 10 viên bi, trong đó có 5 bi đỏ, 3 bi xanh và 2 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên hai viên bi. Xác suất
để cả hai bi lấy ra đều màu đỏ là:
3
5
2
4
A.
B.
C.
D.
10
12
9
11
Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M (1;2) và một và phép vị tự tâm O tỷ số
k 2 .Tìm trong các điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép vị tự tâm O tỷ số k
A. M '(2;4)
B. M '(2;4)
C. M '(2;4)
D. M '(4;2)
Câu 11: Gieo 2 đồng xu cùng một lúc. Xác suất để được hai mặt giống nhau là:
1
8
1
4
1
4
1
A.
B.
C.
D.
2
2 2
Câu 12: Số nghiệm của phương trình cos2x 0, x ; là :
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
Câu 13: Nghiệm của phương trình cos x 750 cos150 là:
x 600 k3600
x 900 k3600
x 600 k3600
x 900 k3600
x 600 k3600
x 900 k3600
A.
, k ¥
B.
D.
, k ¢
x 600 k3600
x 900 k3600
C.
, k ¢
, k ¢
Câu 14: Hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển
là:
5
(3x 4)
C. 3840
A.
B. 4320
D. -1024
D. 4096
(x y)12
Câu 15: Tổng tất cả các hệ số trong khai triển của nhị thức
là:
A. 1206
B. 4013
C. 3214
Câu 16: Một lớp học gồm 20 em trong đó có 6 em chỉ giỏi Toán, 5 em chỉ giỏi Văn và 4 em giỏi cả hai
môn. Chọn ra 2 em một cách ngẫu nhiên. Xác suất để cả 2 em đó không phải học sinh giỏi là:
3
1
A. 0.4
B.
C. 0.3
D.
20
19
Câu 17: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình ?
A. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu k 1
.
B. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.
C. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
D. Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó.
Câu 18: Cho n,k ¥ với 0 k n . Mệnh đề nào có giá trị sai?
Ck Cnk
Ank k!Cnk
B.
D. P Cnn
P 1
n
n
C.
n
0
A.
Câu 19: Một tổ có 6 nam và 5 nữ. Ta chọn tùy ý hai người. Xác suất để chọn được 1 nam và 1 nữ là:
C61C51
C121
C52
C62
C61 C51
B.
D.
C121
C121
C121
A.
C.
bằng 1024. Hệ số của số hạng chứa x12 trong
(x2 1)n
Câu 20: Biết tổng tất cả các hệ số của khai triển
khai triển đó là:
A. 100
B. 120
C. 150
D. 210
B. T Ự LUẬN(6 điểm)
I. Phần chung
Câu I.(1đ) Giải các phương trình lượng giác: 2sin2 x - 3cosx = 0
.
Câu II.(2đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AB//CD). M là trung điểm của cạnh
SB.
a. Tìm giao tuyến của mặt phẳng (SAD) và mặt phẳng (SBC).
b. Tìm giao điểm của đường thẳng DM và mặt phẳng (SAC).
II. Phần riêng
A. Chương trình chuẩn.
1
Câu III.a.(1đ) Giải phương trình lượng giác: cos2x + cosx - sin 2x 0
.
2
Câu IV.a (2đ)Có hai hộp chứa các quả cầu khác nhau. Hộp thứ nhất chứa 6 quả trắng và 9 quả đen. Hộp
thứ hai chứa 9 quả trắng và 6 quả đen. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một quả cầu. Tính xác suất để:
a) Lấy được 2 quả cầu màu đen.
B. Chương trình nâng cao.
b) Trong hai quả cầu lấy ra có đúng một quả màu trắng.
Câu III.b.(1đ) Giải phương trình lượng giác 1 (1 sin2 x)cos x sin 2x sin x(1 cos2 x)
Câu IV.b.(2đ) Có hai lô hàng, người ta lấy ngẫu nhiên từ mỗi lô hàng một sản phẩm. Xác suất để được
sản phẩm có chất lượng tốt ở từng lô hàng lần lượt là 0,7 và 0,8. Tính xác suất để:
a) Trong hai sản phẩm lấy ra có ít nhất một sản phẩm có chất lượng tốt.
b) Trong hai sản phẩm lấy ra có đúng một sản phẩm có chất lượng tốt.
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
TỔ :TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: TOÁN 11
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi
Họ, tên học sinh:................................................................. Lớp: ..........................
481
Phiếu trả lời trắc nghiệm:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
A. TRẮC NGHIỆM(4 điểm)
Câu 1: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình ?
A. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu k 1
.
B. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.
C. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
D. Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó.
Câu 2: Hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển
là:
5
(3x 4)
C. 3840
A. 243
B. 4320
D. -1024
Câu 3: Gieo 2 đồng xu cùng một lúc. Xác suất để được hai mặt giống nhau là:
1
1
1
1
A.
B.
C.
D.
8
4
4
2
Câu 4: Một lớp học gồm 20 em trong đó có 6 em chỉ giỏi Toán, 5 em chỉ giỏi Văn và 4 em giỏi cả hai
môn. Chọn ra 2 em một cách ngẫu nhiên. Xác suất để cả 2 em đó không phải học sinh giỏi là:
3
1
A. 0.3
B.
C. 0.4
D.
20
19
(x y)12
C. 4013
Câu 6: Cho n,k ¥ với 0 k n . Mệnh đề nào có giá trị sai?
Ck Cnk Ank k!Cnk
Câu 5: Tổng tất cả các hệ số trong khai triển của nhị thức
là:
A. 1206
B. 4096
D. 3214
B.
D. P Cnn
P 1
n
n
C.
n
0
A.
Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A(1;2) và một góc 900 .Tìm trong các điểm
sau điểm nào là ảnh của A qua qua phép quay tâm O góc quay 900
A. A'(2;1)
B. A'(2;1)
C. A'(2;1)
D. A'(1;2)
D. 3
Câu 8: Số nghiệm của phương trình sin 2x 0, x ; là :
2 2
A. 4
B. 2
C. 1
Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M (1;2) và một và phép vị tự tâm O tỷ số k 2
.Tìm trong các điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép vị tự tâm O tỷ số k
A. M '(2;4)
B. M '(2;4)
C. M '(2;4)
D. M '(4;2)
2 2
Câu 10: Số nghiệm của phương trình cos2x 0, x ; là :
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1
Câu 11: Hai đường thẳng phân biệt a và b trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa hai đường
thẳng đó?
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 12: Nghiệm của phương trình cos x 750 cos150 là:
x 600 k3600
x 900 k3600
x 600 k3600
x 900 k3600
A.
, k ¥
B.
, k ¢
x 600 k3600
x 900 k3600
Câu 13: Nghiệm của phương trình sin x 750 sin150 là:
x 600 k3600
x 900 k3600
C.
, k ¢
D.
, k ¢
x 600 k3600
x 900 k3600
x 600 k1800
x 900 k1800
x 600 k3600
x 900 k3600
x 600 k3600
x 900 k3600
A.
, k ¢
B.
, k ¢
C.
, k ¢
D.
, k ¥
Câu 14: Tổng C50 2C51 22 C52 23C53 24 C54 25 C55 có giá trị bằng:
A. 125 B. 224 C. 243
D. 343
Câu 15: . Một hộp chứa 10 viên bi, trong đó có 5 bi đỏ, 3 bi xanh và 2 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên hai viên bi. Xác
suất để cả hai bi lấy ra đều màu đỏ là:
3
2
4
5
A.
B.
C.
D.
10
9
11
12
Câu 16: Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng, có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng
phân biệt từ bốn điểm đó.
A. 6
B. 4
C. 2
D. 3
Câu 17: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A(1;2) và một véc tơ v (2;3) .Tìm trong các
v
điểm sau điểm nào là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo véc tơ
A. A'(1;5) B. A'(1;5) C. A'(1;5)
D. A'(3;5)
Câu 18: Một tổ có 6 nam và 5 nữ. Ta chọn tùy ý hai người. Xác suất để chọn được 1 nam và 1 nữ là:
C61C51
C121
C52
C62
C61 C51
B.
D.
C121
C121
C121
A.
C.
bằng 1024. Hệ số của số hạng chứa x12 trong
(x2 1)n
Câu 19: Biết tổng tất cả các hệ số của khai triển
khai triển đó là:
A. 100
B. 150
C. 120
D. 210
Câu 20: Trong các tính chất sau đây tính chất nào không đúng với phép vị tự tỉ số k 1
A. Đường tròn thành đường tròn có bán kính bằng nó. B. Góc biến thành góc.
.
C. Đường thẳng biến thành đường thẳng.
B. T Ự LUẬN(6 điểm)
D. Tia biến thành tia.
I. Phần chung
Câu I.(1đ) Giải các phương trình lượng giác: 2sin2 x - 3cosx = 0
.
Câu II.(2đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AB//CD). M là trung điểm của cạnh
SB.
a. Tìm giao tuyến của mặt phẳng (SAD) và mặt phẳng (SBC).
b. Tìm giao điểm của đường thẳng DM và mặt phẳng (SAC).
II. Phần riêng
A. Chương trình chuẩn.
1
Câu III.a.(1đ) Giải phương trình lượng giác: cos2x + cosx - sin 2x 0
.
2
Câu IV.a (2đ)Có hai hộp chứa các quả cầu khác nhau. Hộp thứ nhất chứa 6 quả trắng và 9 quả đen. Hộp
thứ hai chứa 9 quả trắng và 6 quả đen. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một quả cầu. Tính xác suất để:
a) Lấy được 2 quả cầu màu đen.
B. Chương trình nâng cao.
Câu III.b.(1đ) Giải phương trình lượng giác
b) Trong hai quả cầu lấy ra có đúng một quả màu trắng.
1 (1 sin2 x)cos x sin 2x sin x(1 cos2 x)
Câu IV.b.(2đ) Có hai lô hàng, người ta lấy ngẫu nhiên từ mỗi lô hàng một sản phẩm. Xác suất để được
sản phẩm có chất lượng tốt ở từng lô hàng lần lượt là 0,7 và 0,8. Tính xác suất để:
a) Trong hai sản phẩm lấy ra có ít nhất một sản phẩm có chất lượng tốt.
b) Trong hai sản phẩm lấy ra có đúng một sản phẩm có chất lượng tốt.
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Toán Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_toan_lop_11_nam_hoc_2016_2017_truon.doc

