Đề kiểm tra Học kì 1 môn Toán Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I. LỚP 12  
NĂM HỌC: 2015 – 2016.  
Môn: TOÁN. Chương trình: CHUẨN  
Thời gian làm bài: 90 phút  
I. MỤC TIÊU: Đánh giá về việc nhận biết, thông hiểu và vận kiến thức, kĩ năng đã học của học kỳ I.  
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận.  
III. THIẾT LẬP MA TRẬN  
Mức độ  
Vận dụng  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Cộng  
Chủ đề  
Thấp  
Cao  
Nhận ra dạng hàm  
số. Khảo sát và vẽ  
đths đúng  
1. Khảo sát và vẽ  
đths.  
Số câu  
1 câu  
1 câu  
Điểm  
Tỉ lệ: %  
2 điểm = 20 %  
2 điểm = 20 %  
Tìm được giá trị lớn  
nhất, giá trị nhỏ nhát  
của hàm số liên tục và  
có đạo hàm bằng 0  
hoặc không xác định  
tại hữu hạn điểm trên  
một đoạn.  
2. Giá trị lớn nhất,  
giá trị nhỏ nhất của  
hàm số  
1 câu  
1,5 điểm = 10 %  
Số câu  
Điểm  
1 câu  
1,5 điểm = 15%  
Tỉ lệ: %  
Giải được phương  
trình mũ hoặc lôgarit  
cơ bản. Tính được  
giá trị biểu thức chứa  
lôgarit  
Biến đổi được về  
bpt thuộc dạng  
thường gặp.  
3. Mũ và lôgarit  
Số câu  
2 câu  
1 câu  
3 câu  
Điểm  
Tỉ lệ: %  
2 điểm = 20 %  
1,5 điểm = 10 %  
3,5 điểm = 35%  
Tính được thể tích của  
khối chóp có cạnh bên  
vuông góc với mặt  
đáy.  
4. Thể tích khối đa  
diện  
Số câu  
1 câu  
1 câu  
Điểm  
Tỉ lệ: %  
2 điểm = 20 %  
2 điểm = 20 %  
Tính được  
5. Tính khoảng  
cách  
khoảng cách từ  
một điểm đến  
một mặt phẳng.  
1 câu  
Số câu  
1 câu  
Điểm  
Tỉ lệ: %  
1 điểm = 10 % 1 điểm = 10 %  
Tổng số câu  
Tổng số điểm  
3 câu  
4 điểm  
40 %  
2 câu  
3,5 điểm  
35 %  
2 câu  
2,5 điểm  
25 %  
7 câu  
10 điểm  
100 %  
Tỉ lệ %  
1
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I. LỚP: 12  
NĂM HỌC: 2015 - 2016  
Môn: TOÁN. Chương trình: CHUẨN  
Thời gian làm bài: 90 phút. (Không kể thời gian phát, chép đề).  
ĐỀ: (Đề kiểm tra có 01 trang)  
Câu 1 (2,0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y = x(3 – x2).  
Câu 2 (1,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y (x 6) x2 4 trên [0; 3].  
1
2  
1
   
log4 3  
Câu 3 (1,0 điểm). Tính giá trị của biểu thức A 21log 9 9  
log  
.
4
2    
8
   
Câu 4 (2,5 điểm) a. Giải phương trình:  
b. Giải bất phương trình:  
log3(x2 2x 6) 2;  
3.16x 2.81x 5.36x.  
(1).  
(2).  
Câu 5 (3,0 điểm). Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA vuông góc với đáy, đáy ABC là tam giác  
vuông tại B, AB = a, AC = 2a và cạnh bên SC hợp với đáy một góc 600.  
a. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.  
b. Gọi H là hình chiếu của A trên SB, K là hình chiếu của H trên SC. Tính khoảng cách từ S  
đến mặt phẳng (AHK).  
---------------------- Hết ----------------------  
* Ghi chú: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.  
2
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I. LỚP 12  
NĂM HỌC: 2015 - 2016  
Môn: TOÁN. Chương trình: CHUẨN  
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM  
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM  
BIỂU  
ĐIỂM  
CÂU  
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y = x(3 – x2).  
+ y = 3x – x3  
0.25  
0,5  
+ Tập xác định: D = R  
+ Sự biến thiên và cực trị: y’ = 3 - 3x2  
x 1  
y’ =0  
3 - 3x2 = 0  
.
x   1  
lim y   ; lim y   .  
Giới hạn  
x     
x     
Bảng biến thiên  
x
y'  
-∞  
+∞  
-1  
0
1
0
2
+
-
-
0,25  
0,5  
+∞  
y
-2  
-∞  
1
Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng (- ∞; -1) và (1; +∞), đồng  
biến trên khoảng (-1; 1).  
2,0 điểm  
Hàm số đạt cực đại tại x = 1, ycđ = 2.  
Hàm số đạt cực tiểu tại x = -1, yct = -2.  
+ Đồ thị  
0,5  
3
Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y (x 6) x2 4 trên [0; 3].  
0,75  
+ y liên tục trên [0; 3]  
x
2x2 6x 4  
x2 4  
+
+
y' 1. x2 4   
.(x 6)   
;x[0;3]  
x2 4  
2x2 6x 4  
2
0,75  
x 1[0;3]  
1,5 điểm  
y' 0   
0   
x2 4  
x 2[0;3]  
0,5  
0,5  
+ y(0)  12; y(3)  3 13; y(1)  5 5; y(2)  8 2  
+ Vậy Maxy y(3)  3 13; Miny y(0)  12.  
[0;3]  
[0;3]  
1
2  
1
   
log4 3  
Tính giá trị của biểu thức A 21log 9 9  
log  
.
4
2    
8
   
92  
log3 4  
   
A 2.2log 9   
log 23  
2
2
1
22  
0,25  
0,25  
32  
1
3
2
81  
1,0 điểm  
2.22 log 9   
3.2.log2 2  
2
3log 4  
3
81  
42  
2. 2log 9  
6  
2
0,25  
0,25  
273  
16  
Giải phương trình:  
log3(x2 2x 6) 2;  
(1).  
Pt (1) x2 2x 6 32  
x2 2x 3 0  
0,25  
0,25  
a.  
1,0 điểm  
x 1  
0,25  
0,25  
x  3  
4
Vậy phương trình có hai nghiệm là x1 = 1 và x2 = -3  
3.16x 2.81x 5.36x.  
Giải bất phương trình:  
(2).  
b.  
16x  
81x  
36x  
81x  
1,5 điểm  
Bpt (2) 3.  
2 5.  
0,25  
4
2x  
x
4
4
   
   
0,5  
3.  
2 5.  
1  
0.  
   
   
9
   
9
   
x
2
4
   
0,25  
   
   
3
9
   
1
0 x   
0,25  
0,25  
2
1
2
Vậy tập nghiệm của bất phương trình (2) là 0;  
.
Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác tại B, AB = a, AC = 2a  
và cạnh bên SC hợp với đáy một góc 600.  
a. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.  
S
K
0,5  
o
H
60  
2a  
C
A
a
a.  
B
2,0 điểm  
+ ABC tại A BC AC2 AB2 a 3.  
0,5  
1
3a2  
SABC AB.BC   
5
2
2
+
SA (ABC) tại A  
Hình chiếu của SC trên (ABC) là AC  
0,25  
0,25  
0,5  
o
·
(SC,(ABC)) (SC, AC) ACS 60  
.
·
+ ASC tại A SA AC.tanSCA 2a 3.  
1
1
3a2  
Vậy  
V
SA.SABC 2a 3.  
a3.  
SABC  
3
3
2
Gọi H là hình chiếu của A trên SB, K là hình chiếu của H trên SC. Tính khoảng  
cách từ S đến mặt phẳng (AHK).  
b.  
+ BC SA,BC AB BC (SAB) BC AH  
(*)  
1,0 điểm  
+ AH SB, AH BC AH (SBC) AH HK (**)  
+ SC HK,SC AH SC (AHK) SC AK (**)  
0,25  
5
SA2 12a  
+
+
+
+
+
SB SA2 AB2 a 13,SH   
SB  
SA2  
13  
SC SA2 AC2 4a,SK   
SA.AB 2 3a  
3a  
0,25  
SC  
SK.BC 3 3a  
AH   
,HK   
SB  
SB  
13  
13  
V
SA SH SK  
9
9
9
.
.
V  
V
a3  
SAHK  
SAHK  
SABC  
V
SA SB SC 13  
13  
13  
SABC  
0,25  
0,25  
1
9
SAHK AH.HK a2  
2
13  
3.V  
SAHK  
Vậy d(S,(AHK))   
3a.  
SAHK  
LƯU Ý KHI CHẤM  
+ Hs làm đúng theo cách khác vẫn cho điểm tối đa của câu đó!  
+ Làm tròn điểm theo QC 40/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/10/2006 của bộ GD&ĐT.  
Cụ thể: * Điểm toàn bài lẻ 0,25 điểm sẽ làm tròn thành 0,3 điểm.  
* Điểm toàn bài lẻ 0,75 điểm sẽ làm tròn thành 0,8 điểm.  
* Điểm toàn bài lẻ 0,5 điểm thì giữ nguyên.  
------------------------------- HẾT -------------------------------  
6
doc 6 trang Thùy Anh 12980 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Toán Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_toan_lop_12_nam_hoc_2015_2016_truon.doc