Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 10 - Lần 4 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)
Sở GD-ĐT Tỉnh Ninh Thuận
Trường THPT Phan Bội Châu
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LẦN 4 NĂM HỌC 2015 –2016
MÔN : HÓA HỌC 10 Chương trình :Chuẩn
Mức độ nhận thức
Tổng
Nội dung
kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng ở Vận dụng ở
mức độ thấp
mức độ cao
TN
TN
TN
TN
1.Oxi và ozon -Nêu tính chất
-Phương trình -Tìm khối
hoá học của oxi. chứng minh
lượng của
nước khi đốt
cháy.
-Tính chất vật lí
của oxi,ozon
ozon có tính
oxi hoá mạnh
-Điều chế khí oxi hơn oxi
Số câu hỏi
3 câu
1 câu
1 câu
5 câu
Số điểm
1,2đ
0,4đ
0,4đ
2,0đ
(20%)
2.Lưu
Huỳnh.
-Nêu số oxi hoá
của Lưu huỳnh
-Nêu tính chất
hoá học của lưu
huỳnh, cấu hình
electron của lưu
huỳnh.
-Tính thể tích
của oxi khi
cho lưu
huỳnh tác
dụng với oxi.
-Tính số mol
chất dư.
Số câu hỏi
3 câu
2 câu
5 câu
1
Số điểm
1,2đ
0,8đ
2,0đ
(20%)
-Tính chất vật lí
- Điều chế SO2 - Tính khối
của Hidrosunfua, .-Hiện tượng
xác định chất oxi của H2S khi bị H2S
lượng của
3.Hidrosunfu
a.Lưu huỳnh
dioxit.Lưu
hoá, chất khử
oxi hoá, phân
biệt SO2
huỳnh tri oxit
Số câu hỏi
3 câu
3 câu
1 câu
7câu
Số điểm
1,2đ
1,2đ
0,4đ
2,8đ
(28%)
-Nêu cách nhận
-Sản xuất
-Tìm tên kim
biết Axit sunfuric H2SO4
loại.
4. Axit
sunfuric.
và muối sunfat.
-Nêu tính chất
của H2SO4, cân
bằng phản ứng.
- Tính chất hoá
của H2SO4 đặc
Muối sunfat
Số câu hỏi
5 câu
2 câu
1 câu
8câu
Số điểm
2,0đ
0,8đ
0,4đ
3,2đ
(32%)
Tổng số câu
14 câu
6 câu
5 câu
25 câu
Tổng số điểm
5,6đ (56%)
2,4đ (24%)
2,0đ (24%)
10,0 đ
2
Sở GD-ĐT Ninh Thuận
Trường THPT Phan Bội Châu
KIỂM TRA LẦN 4 - Năm học 2015-2016
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-10
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 10A . . .
(S=32, O=16,Zn=65,Mg=24, Fe=56)
Mã đề: 157
Câu 1. Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần làm thế nào?
A.Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc B.Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước
C.Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước D.Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc
Câu 2. Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng gì?
A.Bị vẩn đục,màu vàng
C.Vẫn trong suốt không màu
B.Xuất hiện chất rắn màu đen
D.Chuyển thành màu nâu đỏ
Câu 3. Về tính chất hoá học của oxi, điều khẳng định nào sau đây là sai?
A.Tác dụng với nhiều phi kim
C.Tác dụng được với Au
B.Tác dụng với nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ
D.Tác dụng với hầu hết các nguyên tố kim loại
Câu 4. Chất nào sau đây được dùng để nhận biết axit sunfuric và muối sunfat?
A.Dung dịch muối Canxi
C.Dung dịch muối Natri
B.Dung dịch muối Nhôm
D.Dung dịch muối Bari
Câu 5. Vai trò nào sau đây không phải của Ozon trong thực tế:
A.Để tẩy trắng
B.Để chữa sâu răng
C.Sát trùng nước sinh hoạt
Câu 6. Khí sunfuro (SO2) là chất khí có :
A.Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
C.Tính oxi hóa mạnh
D.Không làm trong lành không khí
B.Tính oxi hóa yếu
D.Tính khử mạnh
Câu 7. Trong công nghiệp người ta điều chế oxi bằng cách nào?
1
1
HgO dienphan Hg O
KNO KNO O
t0
A.
C.
B.
D.
2
3
2
2
2
2
3
t0
2H O dienphan2H O
KClO KCl O
3
2
2
2
2
2
Câu 8. Câu nào sai khi nhận xét về khí H2S:
A.Làm xanh quỳ tím ẩm
B.khí không màu,mùi trứng thối,nặng hơn không khí
D.Tan trong nước
C.Chất khí rất độc
Câu 9. Nung nóng 3,54g hỗn hợp gồm Zn và Fe trong bột S dư thu được 5,46g muối khan.Tính
khối lượng của Zn và Fe
A.1,3g và 2,24g
Câu 10. Để chuyển hoàn toàn 4,8g lưu huỳnh thành SO2 thì cần bao nhiêu thể tích khí O2(đktc)
A.3,56 lit B.15,8 lit C.18,8 lit D.3,36 lit
B.5,6g và 4,2g
C.1,13g và 3,36g
D.0,4g và 1,2g
Câu 11. Chọn câu nào sai trong các câu sau?
A.Ozon tan trong nước ít hơn oxi
B.Ozon màu xanh nhạt, mùi đặc trưng
C.Oxi là chất khí không màu,không mùi,không vị
D.Oxi hoá lỏng ở nhiệt độ -1830c
3
Câu 12. Số oxi hoá của lưu huỳnh có trong đơn chất và hợp chất là:
A.-4; 0 ;+4; +6 B.-6; -2; 0 ;+4 C.0;+2;+4; +6
D.-2; 0 ;+4; +6
Câu 13. Nung nóng một hỗn hợp gồm 3,2gam lưu huỳnh và 0,65 gam kẽm.Tính khối lượng
muối tạo thành.
A.9,7g
B.8,73g
C.0,97g
D.0,32g
Câu 14. Trong công nghiệp sản xuất H2SO4 cần bao nhiêu giai đoạn:
A.5
B.3
C.6
D.4
Câu 15. Chọn đáp án nào sai khi nói về H2SO4 đặc:
A.Khi tiếp xúc với da thịt làm bỏng da rất nặng
B.Dùng để chế tạo phân bón,thuốc trừ sâu,chất tẩy rửa...
C.Có tính oxi hoá rất mạnh
D.Không có tính háo nước.
Câu 16. Dãy kim loại tác dụng được dung dịch axit H2SO4 loãng
A.Au,Zn,Li
Câu 17. Lưu huỳnh có bao nhiêu dạng thù hình:
A.3 B.4 C.2
B.Ag,Ba,Fe
C.Cu,Zn,Na
D.K,Mg,Al
D.5
Câu 18. Hấp thụ hoàn toàn 16g SO2 vào 500ml dung dịch NaOH 1M.Tính khối lượng muối tạo
thành sau phản ứng.
A.63g
B.31,5g
C.26g
D.52g
Câu 19. Phương trình chứng tỏ ozon có tính oxi hoá mạnh hơn oxi:
A.2Na + O3 → Na2O + O2
C.2Fe + 3O3 → Fe2O3 + 3O2
B.2Ag + O3 → Ag2O + O2
D.Ca + O3 → CaO + O2
Câu 20. Khi dẫn khí SO2 vào dung dịch brom thì có hiện tượng gì?
A.Chuyển thành dung dịch màu xanh
C.Không có hiện tượng gì
B.Chuyển thành dung dịch màu hồng
D.Làm mất màu dung dịch brom
Câu 21. Cấu hình electron của S biết S(Z=16)
A.1s22s22p63s23p4
B.1s22s22p63s23p2 C.1s22s22p63s23d64s2D.1s22s22p63s23p6
Câu 22. Hoà tan hoàn toàn 13g một kim loại A có hoá trị (II) vào dung dịch H2SO4 loãng thu
được 4,48 lit H2(đktc).Kim loại đó là
A.Mg
Câu 23. Lưu huỳnh tri oxit (SO3) là sản phẩm trung gian để sản xuất:
A.Axit sunfuhidric B.Lưu huỳnh C.Axit sunfuric D.Lưu huỳnh đioxit
Câu 24. Cho phản ứng :Mg + H2SO4 đặc → MgSO4 + H2S + H2O. Xác định vai trò của H2SO4
B.Cu
C.Zn
D.Fe
A.Là axit yếu
C.Là chất khử
Câu 25. Khí nào được tạo thành: C12H22O11
H2SO4 + C →
B.Là chất oxi hóa
D.Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
H2SO4đ
12C + 11H O tiếp tục H SO dư thì
2
2
4
A.CO2 ,NO2
B.CO2
C.SO2,NO2
D.CO2 ,SO2
4
Sở GD-ĐT Ninh Thuận
Trường THPT Phan Bội Châu
KIỂM TRA LẦN 4 - Năm học 2015-2016
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-10
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 10A . . .
(S=32, O=16,Zn=65,Mg=24, Fe=56)
Mã đề: 191
Câu 1. Chất nào sau đây được dùng để nhận biết axit sunfuric và muối sunfat?
A.Dung dịch muối Nhôm
C.Dung dịch muối Bari
B.Dung dịch muối Natri
D.Dung dịch muối Canxi
Câu 2. Cấu hình electron của S biết S(Z=16)
A.1s22s22p63s23p4
B.1s22s22p63s23p6 C.1s22s22p63s23p2 D.1s22s22p63s23d64s2
Câu 3. Dãy kim loại tác dụng được dung dịch axit H2SO4 loãng
A.Cu,Zn,Na B.Ag,Ba,Fe C.K,Mg,Al
Câu 4. Chọn câu nào sai trong các câu sau?
D.Au,Zn,Li
A.Oxi là chất khí không màu,không mùi,không vị
B.Oxi hoá lỏng ở nhiệt độ -1830c
C.Ozon tan trong nước ít hơn oxi
D.Ozon màu xanh nhạt, mùi đặc trưng
Câu 5. Hấp thụ hoàn toàn 16g SO2 vào 500ml dung dịch NaOH 1M.Tính khối lượng muối tạo
thành sau phản ứng.
A.63g
Câu 6. Phương trình chứng tỏ ozon có tính oxi hoá mạnh hơn oxi:
A.2Ag + O3 → Ag2O + O2 B.2Fe + 3O3 → Fe2O3 + 3O2 C.Ca + O3 → CaO
+ O2 D.2Na + O3 → Na2O + O2
B.31,5g
C.26g
D.52g
Câu 7. Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần làm thế nào?
A.Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc
B.Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước
C.Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc
D.Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước
Câu 8. Vai trò nào sau đây không phải của Ozon trong thực tế:
A.Để chữa sâu răng
B.Để tẩy trắng
C.Sát trùng nước sinh hoạt
D.Không làm trong lành không khí
Câu 9. Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng gì?
A.Chuyển thành màu nâu đỏ
C.Bị vẩn đục,màu vàng
B.Vẫn trong suốt không màu
D.Xuất hiện chất rắn màu đen
Câu 10. Trong công nghiệp sản xuất H2SO4 cần bao nhiêu giai đoạn:
A.3 B.4 C.6 D.5
Câu 11. Cho phản ứng :Mg + H2SO4 đặc → MgSO4 + H2S + H2O. Xác định vai trò của H2SO4
A.Là axit yếu
C.Là chất khử
B.Là chất oxi hóa
D.Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
Câu 12. Về tính chất hoá học của oxi, điều khẳng định nào sau đây là sai?
A.Tác dụng với hầu hết các nguyên tố kim loại B.Tác dụng với nhiều phi kim
C.Tác dụng được với Au
D.Tác dụng với nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ
5
Câu 13. Nung nóng 3,54g hỗn hợp gồm Zn và Fe trong bột S dư thu được 5,46g muối khan.Tính
khối lượng của Zn và Fe
A.0,4g và 1,2g
Câu 14. Số oxi hoá của lưu huỳnh có trong đơn chất và hợp chất là:
A.0;+2;+4; +6 B.-6; -2; 0 ;+4 C.-4; 0 ;+4; +6
B.1,3g và 2,24g
C.1,13g và 3,36g
D.5,6g và 4,2g
D.-2; 0 ;+4; +6
Câu 15. Câu nào sai khi nhận xét về khí H2S:
A.Tan trong nước
B.Làm xanh quỳ tím ẩm
C.Là khí không màu,mùi trứng thối,nặng hơn không khí
D.Chất khí rất độc
Câu 16. Lưu huỳnh tri oxit (SO3) là sản phẩm trung gian để sản xuất:
A.Lưu huỳnh đioxit B.Lưu huỳnh
C.Axit sunfuhidric D.Axit sunfuric
Câu 17. Lưu huỳnh có bao nhiêu dạng thù hình:
A.2
B.5
C.4
D.3
Câu 18. Hoà tan hoàn toàn 13g một kim loại A có hoá trị (II) vào dung dịch H2SO4 loãng thu
được 4,48 lit H2(đktc).Kim loại đó là
A.Mg
B.Fe
C.Zn
D.Cu
Câu 19. Nung nóng một hỗn hợp gồm 3,2gam lưu huỳnh và 0,65 gam kẽm.Tính khối lượng
muối tạo thành.
A.0,97g
B.9,7g
C.8,73g
D.0,32g
H2SO4đ
Câu 20. Khí nào được tạo thành: C12H22O11
H2SO4 + C →
12C + 11H O tiếp tục H SO dư thì
2
2
4
A.CO2 ,SO2
B.CO2
C.SO2,NO2
D.CO2 ,NO2
Câu 21. Trong công nghiệp người ta điều chế oxi bằng cách nào?
3
t0
2H O dienphan2H O
KClO KCl O
A.
B.
D.
3
2
2
2
2
2
1
1
t0
HgO dienphan Hg O
KNO KNO O
C.
2
3
2
2
2
2
Câu 22. Khi dẫn khí SO2 vào dung dịch brom thì có hiện tượng gì?
A.Chuyển thành dung dịch màu xanh
C.Làm mất màu dung dịch brom
B.Chuyển thành dung dịch màu hồng
D.Không có hiện tượng gì
Câu 23. Chọn đáp án nào sai khi nói về H2SO4 đặc:
A.Khi tiếp xúc với da thịt làm bỏng da rất nặng
B.Dùng để chế tạo phân bón,thuốc trừ sâu,chất tẩy rửa...
C.Không có tính háo nước.
D.Có tính oxi hoá rất mạnh
Câu 24. Để chuyển hoàn toàn 4,8g lưu huỳnh thành SO2 thì cần bao nhiêu thể tích khí O2(đktc)
A.3,56 lit
B.18,8 lit
C.15,8 lit
D.3,36 lit
Câu 25. Khí sunfuro (SO2) là chất khí có :
A.Tính oxi hóa mạnh
B.Tính khử mạnh
D.Tính oxi hóa yếu
C.Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
6
Sở GD-ĐT Ninh Thuận
Trường THPT Phan Bội Châu
KIỂM TRA LẦN 4 - Năm học 2015-2016
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-10
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 10A . . .
(S=32, O=16,Zn=65,Mg=24, Fe=56)
Mã đề: 225
Câu 1. Cho phản ứng :Mg + H2SO4 đặc → MgSO4 + H2S + H2O. Xác định vai trò của H2SO4
A.Là chất oxi hóa
C.Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
Câu 2. Cấu hình electron của S biết S(Z=16)
B.Là axit yếu
D.Là chất khử
A.1s22s22p63s23d64s2 B.1s22s22p63s23p6 C.1s22s22p63s23p4 D.1s22s22p63s23p2
Câu 3. Hoà tan hoàn toàn 13g một kim loại A có hoá trị (II) vào dung dịch H2SO4 loãng thu
được 4,48 lit H2(đktc).Kim loại đó là
A.Mg
B.Fe
C.Zn
D.Cu
Câu 4. Câu nào sai khi nhận xét về khí H2S:
A.Chất khí rất độc
B.Tan trong nước
C.Là khí không màu,mùi trứng thối,nặng hơn không khí
D.Làm xanh quỳ tím ẩm
Câu 5. Khí sunfuro (SO2) là chất khí có :
A.Tính oxi hóa yếu
C.Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
B.Tính oxi hóa mạnh
D.Tính khử mạnh
Câu 6. Vai trò nào sau đây không phải của Ozon trong thực tế:
A.Không làm trong lành không khí
C.Sát trùng nước sinh hoạt
B.Để chữa sâu răng
D.Để tẩy trắng
Câu 7. Số oxi hoá của lưu huỳnh có trong đơn chất và hợp chất là:
A.-6; -2; 0 ;+4 B.0;+2;+4; +6 C.-2; 0 ;+4; +6
D.-4; 0 ;+4; +6
Câu 8. Hấp thụ hoàn toàn 16g SO2 vào 500ml dung dịch NaOH 1M.Tính khối lượng muối tạo
thành sau phản ứng.
A.52g
Câu 9. Lưu huỳnh có bao nhiêu dạng thù hình:
A.2 B.3
B.26g
C.31,5g
D.63g
C.5
D.4
Câu 10. Lưu huỳnh tri oxit (SO3) là sản phẩm trung gian để sản xuất:
A.Lưu huỳnh B.Axit sunfuric C.Lưu huỳnh đioxit D.Axit sunfuhidric
Câu 11. Về tính chất hoá học của oxi, điều khẳng định nào sau đây là sai?
A.Tác dụng với hầu hết các nguyên tố kim loại
B.Tác dụng với nhiều phi kim
C.Tác dụng được với Au
D.Tác dụng với nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ
Câu 12. Để chuyển hoàn toàn 4,8g lưu huỳnh thành SO2 thì cần bao nhiêu thể tích khí O2(đktc)
A.15,8 lit
B.18,8 lit
C.3,36 lit
D.3,56 lit
7
Câu 13. Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng gì?
A.Xuất hiện chất rắn màu đen
C.Bị vẩn đục,màu vàng
B.Chuyển thành màu nâu đỏ
D.Vẫn trong suốt không màu
Câu 14. Chọn câu nào sai trong các câu sau?
A.Oxi là chất khí không màu,không mùi,không vị
B.Ozon tan trong nước ít hơn oxi
C.Oxi hoá lỏng ở nhiệt độ -1830c
D.Ozon màu xanh nhạt, mùi đặc trưng
Câu 15. Khí nào được tạo thành: C12H22O11
H2SO4đ
12C + 11H O tiếp tục H SO dư thì
2
2
4
H2SO4 + C →
A.CO2
B.CO2 ,SO2
C.SO2,NO2
D.CO2 ,NO2
Câu 16. Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần làm thế nào?
A.Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước B.Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc
C.Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước D.Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc
Câu 17. Dãy kim loại tác dụng được dung dịch axit H2SO4 loãng
A.Au,Zn,Li
B.K,Mg,Al
C.Ag,Ba,Fe
D.Cu,Zn,Na
Câu 18. Nung nóng một hỗn hợp gồm 3,2gam lưu huỳnh và 0,65 gam kẽm.Tính khối lượng
muối tạo thành.
A.8,73g
B.0,97g
C.9,7g
D.0,32g
Câu 19. Chất nào sau đây được dùng để nhận biết axit sunfuric và muối sunfat?
A.Dung dịch muối Bari
C.Dung dịch muối Canxi
B.Dung dịch muối Natri
D.Dung dịch muối Nhôm
Câu 20. Nung nóng 3,54g hỗn hợp gồm Zn và Fe trong bột S dư thu được 5,46g muối khan.Tính
khối lượng của Zn và Fe
A.1,3g và 2,24g
B.5,6g và 4,2g
C.1,13g và 3,36g
D.0,4g và 1,2g
Câu 21. Khi dẫn khí SO2 vào dung dịch brom thì có hiện tượng gì?
A.Chuyển thành dung dịch màu xanh
C.Chuyển thành dung dịch màu hồng
B.Không có hiện tượng gì
D.Làm mất màu dung dịch brom
Câu 22. Phương trình chứng tỏ ozon có tính oxi hoá mạnh hơn oxi:
A.2Na + O3 → Na2O + O2
C.2Ag + O3 → Ag2O + O2
B.2Fe + 3O3 → Fe2O3 + 3O2
D.Ca + O3 → CaO + O2
Câu 23. Trong công nghiệp người ta điều chế oxi bằng cách nào?
1
t0
2H O dienphan2H O
KNO KNO O
A.
B.
D.
3
2
2
2
2
2
2
1
3
HgO dienphan Hg O
KClO KCl O
t0
C.
2
3
2
2
2
Câu 24. Chọn đáp án nào sai khi nói về H2SO4 đặc:
A.Không có tính háo nước.
B.Khi tiếp xúc với da thịt làm bỏng da rất nặng
C.Dùng để chế tạo phân bón,thuốc trừ sâu,chất tẩy rửa...
D.Có tính oxi hoá rất mạnh
Câu 25. Trong công nghiệp sản xuất H2SO4 cần bao nhiêu giai đoạn:
A.6
B.4
C.5
D.3
8
Sở GD-ĐT Ninh Thuận
Trường THPT Phan Bội Châu
KIỂM TRA LẦN 4 - Năm học 2015-2016
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-10
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 10A . . .
(S=32, O=16,Zn=65,Mg=24, Fe=56)
Mã đề: 259
Câu 1. Hấp thụ hoàn toàn 16g SO2 vào 500ml dung dịch NaOH 1M.Tính khối lượng muối tạo
thành sau phản ứng.
A.63g
B.31,5g
C.26g
D.52g
Câu 2. Để chuyển hoàn toàn 4,8g lưu huỳnh thành SO2 thì cần bao nhiêu thể tích khí O2(đktc)
A.3,56 lit
Câu 3. Số oxi hoá của lưu huỳnh có trong đơn chất và hợp chất là:
A.-6; -2; 0 ;+4 B.-4; 0 ;+4; +6 C.0;+2;+4; +6
Câu 4. Câu nào sai khi nhận xét về khí H2S:
B.3,36 lit
C.15,8 lit
D.18,8 lit
D.-2; 0 ;+4; +6
A.Tan ít trong nước
C.Chất khí rất độc
B.Là khí không màu,mùi trứng thối,nặng hơn không khí
D.Làm xanh quỳ tím ẩm
Câu 5. Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần làm thế nào?
A.Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc B.Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước
C.Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc
D.Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước
Câu 6. Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng gì?
A.Xuất hiện chất rắn màu đen
C.Bị vẩn đục,màu vàng
B.Chuyển thành màu nâu đỏ
D.Vẫn trong suốt không màu
Câu 7. Khí sunfuro (SO2) là chất khí có :
A.Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
C.Tính oxi hóa mạnh
B.Tính khử mạnh
D.Tính oxi hóa yếu
Câu 8. Chọn đáp án nào sai khi nói về H2SO4 đặc:
A.Dùng để chế tạo phân bón,thuốc trừ sâu,chất tẩy rửa...
B.Không có tính háo nước.
C.Khi tiếp xúc với da thịt làm bỏng da rất nặng
D.Có tính oxi hoá rất mạnh
Câu 9. Khi dẫn khí SO2 vào dung dịch brom thì có hiện tượng gì?
A.Làm mất màu dung dịch brom
C.Chuyển thành dung dịch màu hồng
B.Không có hiện tượng gì
D.Chuyển thành dung dịch màu xanh
Câu 10. Cho phản ứng :Mg + H2SO4 đặc → MgSO4 + H2S + H2O. Xác định vai trò của H2SO4
A.Là chất oxi hóa
C.Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
B.Là axit yếu
D.Là chất khử
Câu 11. Về tính chất hoá học của oxi, điều khẳng định nào sau đây là sai?
A.Tác dụng với hầu hết các nguyên tố kim loại
B.Tác dụng với nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ
C.Tác dụng được với Au
D.Tác dụng với nhiều phi kim
9
Câu 12. Dãy kim loại tác dụng được dung dịch axit H2SO4 loãng
A.Cu,Zn,Na B.Au,Zn,Li C.K,Mg,Al
Câu 13. Chất nào sau đây được dùng để nhận biết axit sunfuric và muối sunfat?
D.Ag,Ba,Fe
A.Dung dịch muối Nhôm
C.Dung dịch muối Natri
B.Dung dịch muối Canxi
D.Dung dịch muối Bari
Câu 14. Nung nóng 3,54g hỗn hợp gồm Zn và Fe trong bột S dư thu được 5,46g muối khan.Tính
khối lượng của Zn và Fe
A.0,4g và 1,2g
Câu 15. Khí nào được tạo thành: C12H22O11
H2SO4 + C →
B.5,6g và 4,2g
C.1,3g và 2,24g
D.1,13g và 3,36g
H2SO4đ
12C + 11H O tiếp tục H SO dư thì
2
2
4
A.CO2 ,NO2
B.CO2
C.CO2 ,SO2
D.SO2,NO2
Câu 16. Vai trò nào sau đây không phải của Ozon trong thực tế:
A.Sát trùng nước sinh hoạt
B.Để tẩy trắng
C.Không làm trong lành không khí
D.Để chữa sâu răng
Câu 17. Trong công nghiệp sản xuất H2SO4 cần bao nhiêu giai đoạn:
A.6 B.4 C.5 D.3
Câu 18. Hoà tan hoàn toàn 13g một kim loại A có hoá trị (II) vào dung dịch H2SO4 loãng thu
được 4,48 lit H2(đktc).Kim loại đó là
A.Zn
B.Mg
C.Cu
D.Fe
Câu 19. Nung nóng một hỗn hợp gồm 3,2gam lưu huỳnh và 0,65 gam kẽm.Tính khối lượng
muối tạo thành.
A.0,32g
Câu 20. Lưu huỳnh có bao nhiêu dạng thù hình:
A.3 B.5 C.4
B.0,97g
C.9,7g
D.8,73g
D.2
Câu 21. Chọn câu nào sai trong các câu sau?
A.Ozon màu xanh nhạt, mùi đặc trưng
C.Ozon tan trong nước ít hơn oxi
B.Oxi là chất khí không màu,không mùi,không vị
D.Oxi hoá lỏng ở nhiệt độ -1830c
Câu 22. Lưu huỳnh tri oxit (SO3) là sản phẩm trung gian để sản xuất:
A.Lưu huỳnh đioxit B.Lưu huỳnh
C.Axit sunfuric
D.Axit sunfuhidric
Câu 23. Cấu hình electron của S biết S(Z=16)
A.1s22s22p63s23p4
B.1s22s22p63s23p2 C.1s22s22p63s23p6 D.1s22s22p63s23d64s2
Câu 24. Phương trình chứng tỏ ozon có tính oxi hoá mạnh hơn oxi:
A.Ca + O3 → CaO + O2
C.2Na + O3 → Na2O + O2
B.2Ag + O3 → Ag2O + O2
D.2Fe + 3O3 → Fe2O3 + 3O2
Câu 25. Trong công nghiệp người ta điều chế oxi bằng cách nào?
1
1
t0
KNO KNO O
HgO dienphan Hg O
A.
B.
D.
3
2
2
2
2
2
3
t0
2H O dienphan2H O
KClO KCl O
C.
3
2
2
2
2
2
10
Sở GD-ĐT Ninh Thuận
Trường THPT Phan Bội Châu
KIỂM TRA LẦN 4 - Năm học 2015-2016
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-10
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 10A . . .
Đáp án mã đề: 157
01. B; 02. A; 03. C; 04. D; 05. D; 06. A; 07. D; 08. A; 09. A; 10. D; 11. A; 12. D; 13. C;
14. B; 15. D; 16. D; 17. C; 18. B; 19. B; 20. D; 21. A; 22. C; 23. C; 24. B; 25. D;
Đáp án mã đề: 191
01. C; 02. A; 03. C; 04. C; 05. B; 06. A; 07. D; 08. D; 09. C; 10. A; 11. B; 12. C; 13. B;
14. D; 15. B; 16. D; 17. A; 18. C; 19. A; 20. A; 21. A; 22. C; 23. C; 24. D; 25. C;
Đáp án mã đề: 225
01. A; 02. C; 03. C; 04. D; 05. C; 06. A; 07. C; 08. C; 09. A; 10. B; 11. C; 12. C; 13. C;
14. B; 15. B; 16. A; 17. B; 18. B; 19. A; 20. A; 21. D; 22. C; 23. B; 24. A; 25. D;
Đáp án mã đề: 259
01. B; 02. B; 03. D; 04. D; 05. D; 06. C; 07. A; 08. B; 09. A; 10. A; 11. C; 12. C; 13. D;
14. C; 15. C; 16. C; 17. D; 18. A; 19. B; 20. D; 21. C; 22. C; 23. A; 24. B; 25. C;
11
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 10 - Lần 4 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_10_lan_4_nam_hoc_2015_2.doc

