Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 10 - Lần 4 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

Sở GD-ĐT Tỉnh Ninh Thuận  
Trường THPT Phan Bội Châu  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LẦN 4 NĂM HỌC 2015 –2016  
MÔN : HÓA HỌC 10 Chương trình :Chuẩn  
Mức độ nhận thức  
Tổng  
Nội dung  
kiến thức  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng  
Vận dụng ở Vận dụng ở  
mức độ thấp  
mức độ cao  
TN  
TN  
TN  
TN  
1.Oxi và ozon -Nêu tính chất  
-Phương trình -Tìm khối  
hoá học của oxi. chứng minh  
lượng của  
nước khi đốt  
cháy.  
-Tính chất vật lí  
của oxi,ozon  
ozon có tính  
oxi hoá mạnh  
-Điều chế khí oxi hơn oxi  
Số câu hỏi  
3 câu  
1 câu  
1 câu  
5 câu  
Số điểm  
1,2đ  
0,4đ  
0,4đ  
2,0đ  
(20%)  
2.Lưu  
Huỳnh.  
-Nêu số oxi hoá  
của Lưu huỳnh  
-Nêu tính chất  
hoá học của lưu  
huỳnh, cấu hình  
electron của lưu  
huỳnh.  
-Tính thể tích  
của oxi khi  
cho lưu  
huỳnh tác  
dụng với oxi.  
-Tính số mol  
chất dư.  
Số câu hỏi  
3 câu  
2 câu  
5 câu  
1
Số điểm  
1,2đ  
0,8đ  
2,0đ  
(20%)  
-Tính chất vật lí  
- Điều chế SO2 - Tính khối  
của Hidrosunfua, .-Hiện tượng  
xác định chất oxi của H2S khi bị H2S  
lượng của  
3.Hidrosunfu  
a.Lưu huỳnh  
dioxit.Lưu  
hoá, chất khử  
oxi hoá, phân  
biệt SO2  
huỳnh tri oxit  
Số câu hỏi  
3 câu  
3 câu  
1 câu  
7câu  
Số điểm  
1,2đ  
1,2đ  
0,4đ  
2,8đ  
(28%)  
-Nêu cách nhận  
-Sản xuất  
-Tìm tên kim  
biết Axit sunfuric H2SO4  
loại.  
4. Axit  
sunfuric.  
và muối sunfat.  
-Nêu tính chất  
của H2SO4, cân  
bằng phản ứng.  
- Tính chất hoá  
của H2SO4 đặc  
Muối sunfat  
Số câu hỏi  
5 câu  
2 câu  
1 câu  
8câu  
Số điểm  
2,0đ  
0,8đ  
0,4đ  
3,2đ  
(32%)  
Tổng số câu  
14 câu  
6 câu  
5 câu  
25 câu  
Tổng số điểm  
5,6đ (56%)  
2,4đ (24%)  
2,0đ (24%)  
10,0 đ  
2
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Phan Bội Châu  
KIỂM TRA LẦN 4 - Năm học 2015-2016  
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-10  
Thời gian: 45 phút  
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 10A . . .  
(S=32, O=16,Zn=65,Mg=24, Fe=56)  
Mã đề: 157  
Câu 1. Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần làm thế nào?  
A.Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc B.Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước  
C.Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước D.Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc  
Câu 2. Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng gì?  
A.Bị vẩn đục,màu vàng  
C.Vẫn trong suốt không màu  
B.Xuất hiện chất rắn màu đen  
D.Chuyển thành màu nâu đỏ  
Câu 3. Về tính chất hoá học của oxi, điều khẳng định nào sau đây là sai?  
A.Tác dụng với nhiều phi kim  
C.Tác dụng được với Au  
B.Tác dụng với nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ  
D.Tác dụng với hầu hết các nguyên tố kim loại  
Câu 4. Chất nào sau đây được dùng để nhận biết axit sunfuric và muối sunfat?  
A.Dung dịch muối Canxi  
C.Dung dịch muối Natri  
B.Dung dịch muối Nhôm  
D.Dung dịch muối Bari  
Câu 5. Vai trò nào sau đây không phải của Ozon trong thực tế:  
A.Để tẩy trắng  
B.Để chữa sâu răng  
C.Sát trùng nước sinh hoạt  
Câu 6. Khí sunfuro (SO2) là chất khí có :  
A.Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử  
C.Tính oxi hóa mạnh  
D.Không làm trong lành không khí  
B.Tính oxi hóa yếu  
D.Tính khử mạnh  
Câu 7. Trong công nghiệp người ta điều chế oxi bằng cách nào?  
1
1
HgO dienphanHg O  
KNO KNO O  
t0  
A.  
C.  
B.  
D.  
2
3
2
2
2
2
3
t0  
2H O dienphan2H O  
KClO KCl O  
3
2
2
2
2
2
Câu 8. Câu nào sai khi nhận xét về khí H2S:  
A.Làm xanh quỳ tím ẩm  
B.khí không màu,mùi trứng thối,nặng hơn không khí  
D.Tan trong nước  
C.Chất khí rất độc  
Câu 9. Nung nóng 3,54g hỗn hợp gồm Zn và Fe trong bột S dư thu được 5,46g muối khan.Tính  
khối lượng của Zn và Fe  
A.1,3g và 2,24g  
Câu 10. Để chuyển hoàn toàn 4,8g lưu huỳnh thành SO2 thì cần bao nhiêu thể tích khí O2(đktc)  
A.3,56 lit B.15,8 lit C.18,8 lit D.3,36 lit  
B.5,6g và 4,2g  
C.1,13g và 3,36g  
D.0,4g và 1,2g  
Câu 11. Chọn câu nào sai trong các câu sau?  
A.Ozon tan trong nước ít hơn oxi  
B.Ozon màu xanh nhạt, mùi đặc trưng  
C.Oxi là chất khí không màu,không mùi,không vị  
D.Oxi hoá lỏng ở nhiệt độ -1830c  
3
Câu 12. Số oxi hoá của lưu huỳnh có trong đơn chất và hợp chất là:  
A.-4; 0 ;+4; +6 B.-6; -2; 0 ;+4 C.0;+2;+4; +6  
D.-2; 0 ;+4; +6  
Câu 13. Nung nóng một hỗn hợp gồm 3,2gam lưu huỳnh và 0,65 gam kẽm.Tính khối lượng  
muối tạo thành.  
A.9,7g  
B.8,73g  
C.0,97g  
D.0,32g  
Câu 14. Trong công nghiệp sản xuất H2SO4 cần bao nhiêu giai đoạn:  
A.5  
B.3  
C.6  
D.4  
Câu 15. Chọn đáp án nào sai khi nói về H2SO4 đặc:  
A.Khi tiếp xúc với da thịt làm bỏng da rất nặng  
B.Dùng để chế tạo phân bón,thuốc trừ sâu,chất tẩy rửa...  
C.Có tính oxi hoá rất mạnh  
D.Không có tính háo nước.  
Câu 16. Dãy kim loại tác dụng được dung dịch axit H2SO4 loãng  
A.Au,Zn,Li  
Câu 17. Lưu huỳnh có bao nhiêu dạng thù hình:  
A.3 B.4 C.2  
B.Ag,Ba,Fe  
C.Cu,Zn,Na  
D.K,Mg,Al  
D.5  
Câu 18. Hấp thụ hoàn toàn 16g SO2 vào 500ml dung dịch NaOH 1M.Tính khối lượng muối tạo  
thành sau phản ứng.  
A.63g  
B.31,5g  
C.26g  
D.52g  
Câu 19. Phương trình chứng tỏ ozon có tính oxi hoá mạnh hơn oxi:  
A.2Na + O3 → Na2O + O2  
C.2Fe + 3O3 → Fe2O3 + 3O2  
B.2Ag + O3 → Ag2O + O2  
D.Ca + O3 → CaO + O2  
Câu 20. Khi dẫn khí SO2 vào dung dịch brom thì có hiện tượng gì?  
A.Chuyển thành dung dịch màu xanh  
C.Không có hiện tượng gì  
B.Chuyển thành dung dịch màu hồng  
D.Làm mất màu dung dịch brom  
Câu 21. Cấu hình electron của S biết S(Z=16)  
A.1s22s22p63s23p4  
B.1s22s22p63s23p2 C.1s22s22p63s23d64s2D.1s22s22p63s23p6  
Câu 22. Hoà tan hoàn toàn 13g một kim loại A có hoá trị (II) vào dung dịch H2SO4 loãng thu  
được 4,48 lit H2(đktc).Kim loại đó là  
A.Mg  
Câu 23. Lưu huỳnh tri oxit (SO3) là sản phẩm trung gian để sản xuất:  
A.Axit sunfuhidric B.Lưu huỳnh C.Axit sunfuric D.Lưu huỳnh đioxit  
Câu 24. Cho phản ứng :Mg + H2SO4 đặc → MgSO4 + H2S + H2O. Xác định vai trò của H2SO4  
B.Cu  
C.Zn  
D.Fe  
A.Là axit yếu  
C.Là chất khử  
Câu 25. Khí nào được tạo thành: C12H22O11  
H2SO4 + C →  
B.Là chất oxi hóa  
D.Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử  
H2SO4đ  
  
12C + 11H O tiếp tục H SO dư thì  
2
2
4
A.CO2 ,NO2  
B.CO2  
C.SO2,NO2  
D.CO2 ,SO2  
4
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Phan Bội Châu  
KIỂM TRA LẦN 4 - Năm học 2015-2016  
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-10  
Thời gian: 45 phút  
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 10A . . .  
(S=32, O=16,Zn=65,Mg=24, Fe=56)  
Mã đề: 191  
Câu 1. Chất nào sau đây được dùng để nhận biết axit sunfuric và muối sunfat?  
A.Dung dịch muối Nhôm  
C.Dung dịch muối Bari  
B.Dung dịch muối Natri  
D.Dung dịch muối Canxi  
Câu 2. Cấu hình electron của S biết S(Z=16)  
A.1s22s22p63s23p4  
B.1s22s22p63s23p6 C.1s22s22p63s23p2 D.1s22s22p63s23d64s2  
Câu 3. Dãy kim loại tác dụng được dung dịch axit H2SO4 loãng  
A.Cu,Zn,Na B.Ag,Ba,Fe C.K,Mg,Al  
Câu 4. Chọn câu nào sai trong các câu sau?  
D.Au,Zn,Li  
A.Oxi là chất khí không màu,không mùi,không vị  
B.Oxi hoá lỏng ở nhiệt độ -1830c  
C.Ozon tan trong nước ít hơn oxi  
D.Ozon màu xanh nhạt, mùi đặc trưng  
Câu 5. Hấp thụ hoàn toàn 16g SO2 vào 500ml dung dịch NaOH 1M.Tính khối lượng muối tạo  
thành sau phản ứng.  
A.63g  
Câu 6. Phương trình chứng tỏ ozon có tính oxi hoá mạnh hơn oxi:  
A.2Ag + O3 → Ag2O + O2 B.2Fe + 3O3 → Fe2O3 + 3O2 C.Ca + O3 → CaO  
+ O2 D.2Na + O3 → Na2O + O2  
B.31,5g  
C.26g  
D.52g  
Câu 7. Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần làm thế nào?  
A.Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc  
B.Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước  
C.Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc  
D.Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước  
Câu 8. Vai trò nào sau đây không phải của Ozon trong thực tế:  
A.Để chữa sâu răng  
B.Để tẩy trắng  
C.Sát trùng nước sinh hoạt  
D.Không làm trong lành không khí  
Câu 9. Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng gì?  
A.Chuyển thành màu nâu đỏ  
C.Bị vẩn đục,màu vàng  
B.Vẫn trong suốt không màu  
D.Xuất hiện chất rắn màu đen  
Câu 10. Trong công nghiệp sản xuất H2SO4 cần bao nhiêu giai đoạn:  
A.3 B.4 C.6 D.5  
Câu 11. Cho phản ứng :Mg + H2SO4 đặc → MgSO4 + H2S + H2O. Xác định vai trò của H2SO4  
A.Là axit yếu  
C.Là chất khử  
B.Là chất oxi hóa  
D.Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử  
Câu 12. Về tính chất hoá học của oxi, điều khẳng định nào sau đây là sai?  
A.Tác dụng với hầu hết các nguyên tố kim loại B.Tác dụng với nhiều phi kim  
C.Tác dụng được với Au  
D.Tác dụng với nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ  
5
Câu 13. Nung nóng 3,54g hỗn hợp gồm Zn và Fe trong bột S dư thu được 5,46g muối khan.Tính  
khối lượng của Zn và Fe  
A.0,4g và 1,2g  
Câu 14. Số oxi hoá của lưu huỳnh có trong đơn chất và hợp chất là:  
A.0;+2;+4; +6 B.-6; -2; 0 ;+4 C.-4; 0 ;+4; +6  
B.1,3g và 2,24g  
C.1,13g và 3,36g  
D.5,6g và 4,2g  
D.-2; 0 ;+4; +6  
Câu 15. Câu nào sai khi nhận xét về khí H2S:  
A.Tan trong nước  
B.Làm xanh quỳ tím ẩm  
C.Là khí không màu,mùi trứng thối,nặng hơn không khí  
D.Chất khí rất độc  
Câu 16. Lưu huỳnh tri oxit (SO3) là sản phẩm trung gian để sản xuất:  
A.Lưu huỳnh đioxit B.Lưu huỳnh  
C.Axit sunfuhidric D.Axit sunfuric  
Câu 17. Lưu huỳnh có bao nhiêu dạng thù hình:  
A.2  
B.5  
C.4  
D.3  
Câu 18. Hoà tan hoàn toàn 13g một kim loại A có hoá trị (II) vào dung dịch H2SO4 loãng thu  
được 4,48 lit H2(đktc).Kim loại đó là  
A.Mg  
B.Fe  
C.Zn  
D.Cu  
Câu 19. Nung nóng một hỗn hợp gồm 3,2gam lưu huỳnh và 0,65 gam kẽm.Tính khối lượng  
muối tạo thành.  
A.0,97g  
B.9,7g  
C.8,73g  
D.0,32g  
H2SO4đ  
Câu 20. Khí nào được tạo thành: C12H22O11  
H2SO4 + C →  
12C + 11H O tiếp tục H SO dư thì  
  
2
2
4
A.CO2 ,SO2  
B.CO2  
C.SO2,NO2  
D.CO2 ,NO2  
Câu 21. Trong công nghiệp người ta điều chế oxi bằng cách nào?  
3
t0  
2H O dienphan2H O  
KClO KCl O  
A.  
B.  
D.  
3
2
2
2
2
2
1
1
t0  
HgO dienphanHg O  
KNO KNO O  
C.  
2
3
2
2
2
2
Câu 22. Khi dẫn khí SO2 vào dung dịch brom thì có hiện tượng gì?  
A.Chuyển thành dung dịch màu xanh  
C.Làm mất màu dung dịch brom  
B.Chuyển thành dung dịch màu hồng  
D.Không có hiện tượng gì  
Câu 23. Chọn đáp án nào sai khi nói về H2SO4 đặc:  
A.Khi tiếp xúc với da thịt làm bỏng da rất nặng  
B.Dùng để chế tạo phân bón,thuốc trừ sâu,chất tẩy rửa...  
C.Không có tính háo nước.  
D.Có tính oxi hoá rất mạnh  
Câu 24. Để chuyển hoàn toàn 4,8g lưu huỳnh thành SO2 thì cần bao nhiêu thể tích khí O2(đktc)  
A.3,56 lit  
B.18,8 lit  
C.15,8 lit  
D.3,36 lit  
Câu 25. Khí sunfuro (SO2) là chất khí có :  
A.Tính oxi hóa mạnh  
B.Tính khử mạnh  
D.Tính oxi hóa yếu  
C.Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử  
6
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Phan Bội Châu  
KIỂM TRA LẦN 4 - Năm học 2015-2016  
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-10  
Thời gian: 45 phút  
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 10A . . .  
(S=32, O=16,Zn=65,Mg=24, Fe=56)  
Mã đề: 225  
Câu 1. Cho phản ứng :Mg + H2SO4 đặc → MgSO4 + H2S + H2O. Xác định vai trò của H2SO4  
A.Là chất oxi hóa  
C.Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử  
Câu 2. Cấu hình electron của S biết S(Z=16)  
B.Là axit yếu  
D.Là chất khử  
A.1s22s22p63s23d64s2 B.1s22s22p63s23p6 C.1s22s22p63s23p4 D.1s22s22p63s23p2  
Câu 3. Hoà tan hoàn toàn 13g một kim loại A có hoá trị (II) vào dung dịch H2SO4 loãng thu  
được 4,48 lit H2(đktc).Kim loại đó là  
A.Mg  
B.Fe  
C.Zn  
D.Cu  
Câu 4. Câu nào sai khi nhận xét về khí H2S:  
A.Chất khí rất độc  
B.Tan trong nước  
C.Là khí không màu,mùi trứng thối,nặng hơn không khí  
D.Làm xanh quỳ tím ẩm  
Câu 5. Khí sunfuro (SO2) là chất khí có :  
A.Tính oxi hóa yếu  
C.Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử  
B.Tính oxi hóa mạnh  
D.Tính khử mạnh  
Câu 6. Vai trò nào sau đây không phải của Ozon trong thực tế:  
A.Không làm trong lành không khí  
C.Sát trùng nước sinh hoạt  
B.Để chữa sâu răng  
D.Để tẩy trắng  
Câu 7. Số oxi hoá của lưu huỳnh có trong đơn chất và hợp chất là:  
A.-6; -2; 0 ;+4 B.0;+2;+4; +6 C.-2; 0 ;+4; +6  
D.-4; 0 ;+4; +6  
Câu 8. Hấp thụ hoàn toàn 16g SO2 vào 500ml dung dịch NaOH 1M.Tính khối lượng muối tạo  
thành sau phản ứng.  
A.52g  
Câu 9. Lưu huỳnh có bao nhiêu dạng thù hình:  
A.2 B.3  
B.26g  
C.31,5g  
D.63g  
C.5  
D.4  
Câu 10. Lưu huỳnh tri oxit (SO3) là sản phẩm trung gian để sản xuất:  
A.Lưu huỳnh B.Axit sunfuric C.Lưu huỳnh đioxit D.Axit sunfuhidric  
Câu 11. Về tính chất hoá học của oxi, điều khẳng định nào sau đây là sai?  
A.Tác dụng với hầu hết các nguyên tố kim loại  
B.Tác dụng với nhiều phi kim  
C.Tác dụng được với Au  
D.Tác dụng với nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ  
Câu 12. Để chuyển hoàn toàn 4,8g lưu huỳnh thành SO2 thì cần bao nhiêu thể tích khí O2(đktc)  
A.15,8 lit  
B.18,8 lit  
C.3,36 lit  
D.3,56 lit  
7
Câu 13. Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng gì?  
A.Xuất hiện chất rắn màu đen  
C.Bị vẩn đục,màu vàng  
B.Chuyển thành màu nâu đỏ  
D.Vẫn trong suốt không màu  
Câu 14. Chọn câu nào sai trong các câu sau?  
A.Oxi là chất khí không màu,không mùi,không vị  
B.Ozon tan trong nước ít hơn oxi  
C.Oxi hoá lỏng ở nhiệt độ -1830c  
D.Ozon màu xanh nhạt, mùi đặc trưng  
Câu 15. Khí nào được tạo thành: C12H22O11  
H2SO4đ  
12C + 11H O tiếp tục H SO dư thì  
  
2
2
4
H2SO4 + C →  
A.CO2  
B.CO2 ,SO2  
C.SO2,NO2  
D.CO2 ,NO2  
Câu 16. Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần làm thế nào?  
A.Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước B.Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc  
C.Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước D.Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc  
Câu 17. Dãy kim loại tác dụng được dung dịch axit H2SO4 loãng  
A.Au,Zn,Li  
B.K,Mg,Al  
C.Ag,Ba,Fe  
D.Cu,Zn,Na  
Câu 18. Nung nóng một hỗn hợp gồm 3,2gam lưu huỳnh và 0,65 gam kẽm.Tính khối lượng  
muối tạo thành.  
A.8,73g  
B.0,97g  
C.9,7g  
D.0,32g  
Câu 19. Chất nào sau đây được dùng để nhận biết axit sunfuric và muối sunfat?  
A.Dung dịch muối Bari  
C.Dung dịch muối Canxi  
B.Dung dịch muối Natri  
D.Dung dịch muối Nhôm  
Câu 20. Nung nóng 3,54g hỗn hợp gồm Zn và Fe trong bột S dư thu được 5,46g muối khan.Tính  
khối lượng của Zn và Fe  
A.1,3g và 2,24g  
B.5,6g và 4,2g  
C.1,13g và 3,36g  
D.0,4g và 1,2g  
Câu 21. Khi dẫn khí SO2 vào dung dịch brom thì có hiện tượng gì?  
A.Chuyển thành dung dịch màu xanh  
C.Chuyển thành dung dịch màu hồng  
B.Không có hiện tượng gì  
D.Làm mất màu dung dịch brom  
Câu 22. Phương trình chứng tỏ ozon có tính oxi hoá mạnh hơn oxi:  
A.2Na + O3 → Na2O + O2  
C.2Ag + O3 → Ag2O + O2  
B.2Fe + 3O3 → Fe2O3 + 3O2  
D.Ca + O3 → CaO + O2  
Câu 23. Trong công nghiệp người ta điều chế oxi bằng cách nào?  
1
t0  
2H O dienphan2H O  
KNO KNO O  
A.  
B.  
D.  
3
2
2
2
2
2
2
1
3
HgO dienphanHg O  
KClO KCl O  
t0  
C.  
2
3
2
2
2
Câu 24. Chọn đáp án nào sai khi nói về H2SO4 đặc:  
A.Không có tính háo nước.  
B.Khi tiếp xúc với da thịt làm bỏng da rất nặng  
C.Dùng để chế tạo phân bón,thuốc trừ sâu,chất tẩy rửa...  
D.Có tính oxi hoá rất mạnh  
Câu 25. Trong công nghiệp sản xuất H2SO4 cần bao nhiêu giai đoạn:  
A.6  
B.4  
C.5  
D.3  
8
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Phan Bội Châu  
KIỂM TRA LẦN 4 - Năm học 2015-2016  
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-10  
Thời gian: 45 phút  
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 10A . . .  
(S=32, O=16,Zn=65,Mg=24, Fe=56)  
Mã đề: 259  
Câu 1. Hấp thụ hoàn toàn 16g SO2 vào 500ml dung dịch NaOH 1M.Tính khối lượng muối tạo  
thành sau phản ứng.  
A.63g  
B.31,5g  
C.26g  
D.52g  
Câu 2. Để chuyển hoàn toàn 4,8g lưu huỳnh thành SO2 thì cần bao nhiêu thể tích khí O2(đktc)  
A.3,56 lit  
Câu 3. Số oxi hoá của lưu huỳnh có trong đơn chất và hợp chất là:  
A.-6; -2; 0 ;+4 B.-4; 0 ;+4; +6 C.0;+2;+4; +6  
Câu 4. Câu nào sai khi nhận xét về khí H2S:  
B.3,36 lit  
C.15,8 lit  
D.18,8 lit  
D.-2; 0 ;+4; +6  
A.Tan ít trong nước  
C.Chất khí rất độc  
B.Là khí không màu,mùi trứng thối,nặng hơn không khí  
D.Làm xanh quỳ tím ẩm  
Câu 5. Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần làm thế nào?  
A.Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc B.Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước  
C.Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc  
D.Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước  
Câu 6. Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng gì?  
A.Xuất hiện chất rắn màu đen  
C.Bị vẩn đục,màu vàng  
B.Chuyển thành màu nâu đỏ  
D.Vẫn trong suốt không màu  
Câu 7. Khí sunfuro (SO2) là chất khí có :  
A.Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử  
C.Tính oxi hóa mạnh  
B.Tính khử mạnh  
D.Tính oxi hóa yếu  
Câu 8. Chọn đáp án nào sai khi nói về H2SO4 đặc:  
A.Dùng để chế tạo phân bón,thuốc trừ sâu,chất tẩy rửa...  
B.Không có tính háo nước.  
C.Khi tiếp xúc với da thịt làm bỏng da rất nặng  
D.Có tính oxi hoá rất mạnh  
Câu 9. Khi dẫn khí SO2 vào dung dịch brom thì có hiện tượng gì?  
A.Làm mất màu dung dịch brom  
C.Chuyển thành dung dịch màu hồng  
B.Không có hiện tượng gì  
D.Chuyển thành dung dịch màu xanh  
Câu 10. Cho phản ứng :Mg + H2SO4 đặc → MgSO4 + H2S + H2O. Xác định vai trò của H2SO4  
A.Là chất oxi hóa  
C.Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử  
B.Là axit yếu  
D.Là chất khử  
Câu 11. Về tính chất hoá học của oxi, điều khẳng định nào sau đây là sai?  
A.Tác dụng với hầu hết các nguyên tố kim loại  
B.Tác dụng với nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ  
C.Tác dụng được với Au  
D.Tác dụng với nhiều phi kim  
9
Câu 12. Dãy kim loại tác dụng được dung dịch axit H2SO4 loãng  
A.Cu,Zn,Na B.Au,Zn,Li C.K,Mg,Al  
Câu 13. Chất nào sau đây được dùng để nhận biết axit sunfuric và muối sunfat?  
D.Ag,Ba,Fe  
A.Dung dịch muối Nhôm  
C.Dung dịch muối Natri  
B.Dung dịch muối Canxi  
D.Dung dịch muối Bari  
Câu 14. Nung nóng 3,54g hỗn hợp gồm Zn và Fe trong bột S dư thu được 5,46g muối khan.Tính  
khối lượng của Zn và Fe  
A.0,4g và 1,2g  
Câu 15. Khí nào được tạo thành: C12H22O11  
H2SO4 + C →  
B.5,6g và 4,2g  
C.1,3g và 2,24g  
D.1,13g và 3,36g  
H2SO4đ  
12C + 11H O tiếp tục H SO dư thì  
  
2
2
4
A.CO2 ,NO2  
B.CO2  
C.CO2 ,SO2  
D.SO2,NO2  
Câu 16. Vai trò nào sau đây không phải của Ozon trong thực tế:  
A.Sát trùng nước sinh hoạt  
B.Để tẩy trắng  
C.Không làm trong lành không khí  
D.Để chữa sâu răng  
Câu 17. Trong công nghiệp sản xuất H2SO4 cần bao nhiêu giai đoạn:  
A.6 B.4 C.5 D.3  
Câu 18. Hoà tan hoàn toàn 13g một kim loại A có hoá trị (II) vào dung dịch H2SO4 loãng thu  
được 4,48 lit H2(đktc).Kim loại đó là  
A.Zn  
B.Mg  
C.Cu  
D.Fe  
Câu 19. Nung nóng một hỗn hợp gồm 3,2gam lưu huỳnh và 0,65 gam kẽm.Tính khối lượng  
muối tạo thành.  
A.0,32g  
Câu 20. Lưu huỳnh có bao nhiêu dạng thù hình:  
A.3 B.5 C.4  
B.0,97g  
C.9,7g  
D.8,73g  
D.2  
Câu 21. Chọn câu nào sai trong các câu sau?  
A.Ozon màu xanh nhạt, mùi đặc trưng  
C.Ozon tan trong nước ít hơn oxi  
B.Oxi là chất khí không màu,không mùi,không vị  
D.Oxi hoá lỏng ở nhiệt độ -1830c  
Câu 22. Lưu huỳnh tri oxit (SO3) là sản phẩm trung gian để sản xuất:  
A.Lưu huỳnh đioxit B.Lưu huỳnh  
C.Axit sunfuric  
D.Axit sunfuhidric  
Câu 23. Cấu hình electron của S biết S(Z=16)  
A.1s22s22p63s23p4  
B.1s22s22p63s23p2 C.1s22s22p63s23p6 D.1s22s22p63s23d64s2  
Câu 24. Phương trình chứng tỏ ozon có tính oxi hoá mạnh hơn oxi:  
A.Ca + O3 → CaO + O2  
C.2Na + O3 → Na2O + O2  
B.2Ag + O3 → Ag2O + O2  
D.2Fe + 3O3 → Fe2O3 + 3O2  
Câu 25. Trong công nghiệp người ta điều chế oxi bằng cách nào?  
1
1
t0  
KNO KNO O  
HgO dienphanHg O  
A.  
B.  
D.  
3
2
2
2
2
2
3
t0  
2H O dienphan2H O  
KClO KCl O  
C.  
3
2
2
2
2
2
10  
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Phan Bội Châu  
KIỂM TRA LẦN 4 - Năm học 2015-2016  
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-10  
Thời gian: 45 phút  
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 10A . . .  
Đáp án mã đề: 157  
01. B; 02. A; 03. C; 04. D; 05. D; 06. A; 07. D; 08. A; 09. A; 10. D; 11. A; 12. D; 13. C;  
14. B; 15. D; 16. D; 17. C; 18. B; 19. B; 20. D; 21. A; 22. C; 23. C; 24. B; 25. D;  
Đáp án mã đề: 191  
01. C; 02. A; 03. C; 04. C; 05. B; 06. A; 07. D; 08. D; 09. C; 10. A; 11. B; 12. C; 13. B;  
14. D; 15. B; 16. D; 17. A; 18. C; 19. A; 20. A; 21. A; 22. C; 23. C; 24. D; 25. C;  
Đáp án mã đề: 225  
01. A; 02. C; 03. C; 04. D; 05. C; 06. A; 07. C; 08. C; 09. A; 10. B; 11. C; 12. C; 13. C;  
14. B; 15. B; 16. A; 17. B; 18. B; 19. A; 20. A; 21. D; 22. C; 23. B; 24. A; 25. D;  
Đáp án mã đề: 259  
01. B; 02. B; 03. D; 04. D; 05. D; 06. C; 07. A; 08. B; 09. A; 10. A; 11. C; 12. C; 13. D;  
14. C; 15. C; 16. C; 17. D; 18. A; 19. B; 20. D; 21. C; 22. C; 23. A; 24. B; 25. C;  
11  
doc 11 trang Thùy Anh 11120 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 10 - Lần 4 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_10_lan_4_nam_hoc_2015_2.doc