Đề kiểm tra Học kì 1 môn Tin học Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
TỔ TIN-CN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2016-2017  
MÔN TIN HỌC – LỚP 11  
Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian phát đề.  
(Học sinh không sử dụng tài liệu)  
MÃ ĐỀ: 209  
Họ và tên HS:..................................................................... Lớp: .............................  
I. Trắc nghiệm:  
Học sinh ghi câu trả lời đúng nhất vào bảng dưới đây:  
Câu 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24  
Đáp  
án  
Câu 1: Biểu thức (x > y) and (y >= 3) thuộc loại biểu thức nào trong Pascal?  
A. Biểu thức toán học B. Biểu thức quan hệ  
Câu 2: Câu lệnh nào sau đây là đúng?  
C. Biểu thức số học  
D. Biểu thức logic  
A. if a = 5 then a = d + 1 else a = d + 2;  
C. if a = 5 then a := d + 1; else a := d + 2;  
B. if a: = 5 then a := d + 1 else a := d + 2;  
D. if a = 5 then a := d + 1 else a := d + 2;  
Câu 3: Xét biểu thức logic: (n mod 100 > 10) and (n div 100 < 10). Với giá trị nào của n sau đây, biểu  
thức có giá trị đúng?  
A. 21  
Câu 4: Cú pháp biểu diễn cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu là:  
A. If <điều kiện> then <câu lệnh>; B. If <điều kiện> then <câu lệnh1> else <câu lệnh2>;  
B. 2001  
C. 201  
D. 1200  
C. If <điều kiện> then <câu lệnh1>; else <câu lệnh2>;D. If <điều kiện> ; then <câu lệnh>;  
Câu 5: Kiểu số nguyên gồm:  
A. Byte, Integer, Word, Longint, Real  
C. Byte, Integer, Word, Real  
B. Byte, Integer, Word, Longint  
D. Real, Integer, Word, Longint  
Câu 6: Xác định kết quả sau khi thực hiện câu lệnh: A := sqr(3)/sqrt(9);  
A. A được gán giá trị là 1  
C. A được gán giá trị là 9  
B. A được gán giá trị là 3  
D. A được gán giá trị là 6  
Câu 7: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cho biết kết quả in ra màn hình của đoạn chương trình sau:  
Var a,b :byte ;  
Begin  
a :=5 ; b :=3; a :=b ; b :=a ;  
writeln(b,a) ;  
End. A. 33  
Câu 8: Kiểu dữ liệu nào sau đây chiếm 4 byte bộ nhớ?  
A. Longint B. Word C. Real  
Câu 9: Khai báo nào đúng trong các khai báo sau:  
B. 35 C. 53 D. 55  
D. Integer  
A.  
Var a; b; c : Real; B. Var a, b, c : Interger; C. Var a, b, c : Real; D. Var a b c : Real;  
Câu 10: Đại lượng có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình là:  
A. Tên chuẩn.  
B. Biến.  
C. Hằng.  
D. Từ khóa.  
Câu 11: Cho đoạn chương trình :  
i:=20,  
If i mod 10 = 0 then t := i + 1 ;  
Writeln(t) ;  
Sau khi thực hiện, t có giá trị?A. 11  
B. 21  
C. 12  
D. 30  
D. 7  
Câu 12: Trong Pascal, biểu thức (20 div 3+18 mod 4) cho kết quả là?  
A. 10 B. 6 C. 8  
Câu 13: Lệnh nào sau đây in ra màn hình số lớn nhất trong hai số a, b?  
A. If a <= b then write(a) else write (b);  
C. If a > b then write(a) else write (b);  
B. If a > b then write(b) else write (a);  
D. If a > b then write(a); else write(b);  
Câu 14: Trong Turbo Pascal, tên là một dãy liên tiếp không quá bao nhiêu kí tự?  
A. 255  
Câu 15: Để khai báo biến A là kiểu logic, ta chọn cách khai báo:  
A. var : A boolean; B. var A : boolean; C. var : A char;  
B. 128  
C. 8  
D. 127  
D. var A : char;  
Câu 16: Trong chương trình Turbo Pascal, biến a nhận giá trị 3.14. Vậy khai báo biến a nào sau đây là  
đúng?  
A. Var a : word;  
B. Var a : boolean;  
C. Var a : integer;  
D. Var a : real;  
Câu 17: Câu lệnh nào sau đây là đúng trong pascal?  
A Writeln(‘X=’; A+B); B X:= 2(A- B);  
C. X = A+ B;  
D Writeln(‘X= A+ B’);  
Câu 18: Biểu thức: sqrt(x+y)/x-sqr(x-y)/y viết trong toán học sẽ là biểu thức nào dưới đây?  
x y  
y
( x y) 2  
2  
x y  
x y  
( x y ) 2  
2  
x y  
x
x y  
y
x y  
x
x
y
x
y
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 19: Với X có giá trị bằng bao nhiêu thì biểu thức (5 <= X) and (X <= 11) and (X <> 8) có giá trị  
True? A. X = 7 B. X = 12 C. X = 10 hoặc 15 D. X = 8  
Câu 20: Trong Turbo Pascal để biên dịch chương trình ta sử dụng tổ hợp phím:  
A Alt + X B Shift + F9 C Alt + F9  
Câu 21: Để đưa giá trị hai biến x,y ra màn hình ta sử dụng thủ tục nào sau đây trong pascal?  
A Write(x;y); B Read(x;y); C Readln(x,y); D Writeln(x,y);  
Câu 22: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khóa PROGRAM dùng để:  
D Ctrl + F9  
A. Khai bo biến; B. Khai báo tên chương trình; C. Khai báo thư viện;D. Khai bo hằng.  
Câu 23: Chương trình Pascal sẽ cấp phát bao nhiêu byte bộ nhớ cho các khai báo biến sau:  
Var x, y : real;  
A. 20  
B. 21  
C. 23  
D. 12  
Câu 24: Cho khai báo biến sau, hãy chỉ ra câu lệnh gán sai?  
Var m, n:integer;  
x,y: real;  
A. y:=10.5; B. m:=-4;  
C. n:=3.5;  
D. x:=6;  
II. Tự luận:  
Câu 1: Biểu diễn biểu thức sau trong Pascal: x2 2 x  
Câu 2: Viết chương trình nhập vào 3 số nguyên dương a, b, c. Kiểm tra chúng có phải là độ dài 3 cạnh  
của một tam giác hay không?  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2016-2017  
MÔN TIN HỌC – LỚP 11  
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
TỔ TIN-CN  
Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian phát đề.  
(Học sinh không sử dụng tài liệu)  
MÃ ĐỀ: 132  
Họ và tên HS:..................................................................... Lớp: .............................  
I. Trắc nghiệm:  
Học sinh ghi câu trả lời đúng nhất vào bảng dưới đây:  
Câu 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24  
Đáp  
án  
Câu 1: Cú pháp biểu diễn cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu là:  
A. If <điều kiện> then <câu lệnh>;B. If <điều kiện> then <câu lệnh1> else <câu lệnh2>;  
C. If <điều kiện> then <câu lệnh1>; else <câu lệnh2>;D. If <điều kiện> ; then <câu lệnh>;  
Câu 2: Câu lệnh nào sau đây là đúng?  
A. if a = 5 then a = d + 1 else a = d + 2;  
C. if a = 5 then a := d + 1; else a := d + 2;  
B. if a: = 5 then a := d + 1 else a := d + 2;  
D. if a = 5 then a := d + 1 else a := d + 2;  
Câu 3: Lệnh nào sau đây in ra màn hình số lớn nhất trong hai số a, b?  
A. If a <= b then write(a) else write (b);  
C. If a > b then write(a) else write (b);  
Câu 4: Kiểu số nguyên gồm:  
B. If a > b then write(b) else write (a);  
D. If a > b then write(a); else write(b);  
A. Byte, Integer, Word, Longint, Real  
C. Byte, Integer, Word, Real  
B. Byte, Integer, Word, Longint  
D. Real, Integer, Word, Longint  
Câu 5: Khai báo nào đúng trong các khai báo sau:  
A. Var a; b; c : Real; B. Var a, b, c : Interger; C. Var a, b, c : Real; D. Var a b c : Real;  
Câu 6: Cho đoạn chương trình :  
i:=20,  
If i mod 10 = 0 then t := i + 1 ;  
Writeln(t) ;  
Sau khi thực hiện, t có giá trị?A. 11  
B. 21  
C. 12  
D. 30  
Câu 7: Xác định kết quả sau khi thực hiện câu lệnh: A := sqr(3)/sqrt(9);  
A. A được gán giá trị là 1  
C. A được gán giá trị là 9  
B. A được gán giá trị là 3  
D. A được gán giá trị là 6  
Câu 8: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cho biết kết quả in ra màn hình của đoạn chương trình sau:  
Var a,b :byte ;  
Begin  
a :=5 ; b :=3; a :=b ; b :=a ;  
writeln(b,a) ;  
End. A. 33  
Câu 9: Biểu thức (x > y) and (y >= 3) thuộc loại biểu thức nào trong Pascal?  
A. Biểu thức toán học B. Biểu thức quan hệ C. Biểu thức số học  
B. 35 C. 53 D. 55  
D. Biểu thức logic  
Câu 10: Xét biểu thức logic: (n mod 100 > 10) and (n div 100 < 10). Với giá trị nào của n sau đây, biểu  
thức có giá trị đúng?  
A. 21  
Câu 11: Kiểu dữ liệu nào sau đây chiếm 4 byte bộ nhớ?  
A. Longint B. Word C. Real  
Câu 12: Trong Pascal, biểu thức (20 div 3+18 mod 4) cho kết quả là?  
A. 10 B. 6 C. 8  
Câu 13: Đại lượng có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình là:  
A. Tên chuẩn. B. Biến. C. Hằng. D. Từ khóa.  
Câu 14: Trong Turbo Pascal, tên là một dãy liên tiếp không quá bao nhiêu kí tự?  
B. 2001  
C. 201  
D. 1200  
D. Integer  
D. 7  
A. 255  
Câu 15: Để khai báo biến A là kiểu logic, ta chọn cách khai báo:  
A. var : A boolean; B. var A : boolean; C. var : A char;  
Câu 16: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khóa PROGRAM dùng để:  
B. 128  
C. 8  
D. 127  
D. var A : char;  
A. Khai bo biến; B. Khai báo tên chương trình; C. Khai báo thư viện;D. Khai bo hằng.  
Câu 17: Cho khai báo biến sau, hãy chỉ ra câu lệnh gán sai?  
Var m, n:integer;  
x,y: real;  
A. y:=10.5; B. m:=-4;  
C. n:=3.5;  
D. x:=6;  
Câu 18: Trong chương trình Turbo Pascal, biến a nhận giá trị 3.14. Vậy khai báo biến a nào sau đây là  
đúng?  
A. Var a : word;  
B. Var a : boolean;  
C. Var a : integer;  
D. Var a : real;  
Câu 19: Biểu thức: sqrt(x+y)/x-sqr(x-y)/y viết trong toán học sẽ là biểu thức nào dưới đây?  
x y  
y
( x y) 2  
2  
x y  
x y  
( x y ) 2  
2  
x y  
x
x y  
y
x y  
x
x
y
x
y
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 20: Chương trình Pascal sẽ cấp phát bao nhiêu byte bộ nhớ cho các khai báo biến sau:  
Var x, y : real; A. 20 B. 21 C. 23 D. 12  
Câu 21: Với X có giá trị bằng bao nhiêu thì biểu thức (5 <= X) and (X <= 11) and (X <> 8) có giá trị  
True? A. X = 7 B. X = 12 C. X = 10 hoặc 15 D. X = 8  
Câu 22: Câu lệnh nào sau đây là đúng trong pascal?  
A Writeln(‘X=’; A+B); B X:= 2(A- B);  
C. X = A+ B;  
D Writeln(‘X= A+ B’);  
Câu 23: Để đưa giá trị hai biến x,y ra màn hình ta sử dụng thủ tục nào sau đây trong pascal?  
A Write(x;y);  
Câu 24: Trong Turbo Pascal để biên dịch chương trình ta sử dụng tổ hợp phím:  
A Alt + X B Shift + F9 C Alt + F9  
II. Tự luận:  
B Read(x;y);  
C Readln(x,y);  
D Writeln(x,y);  
D Ctrl + F9  
1
Câu 1: (1đ) Biểu diễn biểu thức sau trong Pascal:  
a2 b2  
4
Câu 2: (3đ) Viết chương trình giải phương trình bậc nhất ax+b=0, với a, b được nhập vào từ bàn phím.  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………..  
doc 4 trang Thùy Anh 17040 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Tin học Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_tin_hoc_lop_11_nam_hoc_2016_2017_tr.doc