Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 11 - Bài số 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 NĂM HỌC 2016-2017  
ĐIỂM  
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
MÔN: HÓA 11 C B  
Thời gian làm bài: 45phút; (25 câu trắc nghiệm) Mã đề 132  
Họ, tên thí sinh:..................................................................... LỚP: .............................  
Phiếu trả lời  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25  
A
B
C
D
Cho khối lượng mol nguyên tử Al=27; Ca=40; Cl=35,5; S=32, N=14; Na=23; O=16; C=12, H=1, Ba=137, Ca=40, Mg=24,  
Câu 1: Trong các phản ứng sau:  
(1) NaOH + HNO3  
(4) Mg(OH)2 + HNO3  
(2) NaOH + H2SO4  
(5) Fe(OH)2 + HCl  
(3) NaOH + NaHCO3  
(6) Ba(OH)2 + HNO3  
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH-  
H2O là  
A. 2.  
B. 5.  
C. 4.  
D. 3.  
Câu 2: Chất điện li là:  
A. Chất dẫn điện  
B. Chất phân li trong nước thành các ion  
D. Chất hòa tan trong nước tạo cation  
C. Chất tan trong nước  
Câu 3: Công thức tính pH  
A. pH = - log [H+]  
B. pH = log [H+]  
C. pH = - log [OH-]  
D. pH = +10 log [H+]  
Câu 4: Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit?  
A. LiOH B. HCl C. KOH  
D. NaCl  
Câu 5: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4  
0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X. Gía trị pH của dung dịch X là?  
A. 2  
B. 1  
C. 6  
-
D. 7  
Câu 6: dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3 và Cl-, trong đó số mol của ion Cl-, là 0,1. Cho 1/2  
dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch X còn lại  
phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch  
X thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là  
A. 9,21  
B. 9,26  
C. 8,79  
D. 7,47  
Câu 7: Những kết luận câu đúng  
1. Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là có sự thay đổi số oxi hóa  
2. Giá trị độ pH tăng thì độ axit giảm  
3. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô và phân ly ra H+ trong nước là một axit  
4. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH và phân ly ra OH– trong nước là một bazơ  
A. 1  
B. 2  
C. 3  
D. 4  
Câu 8: Hoà tan 6,72 lít khí HCl (đktc) vào nước được 30 lít dung dịch HCl. pH của dung dịch HCl thu  
được là  
A. 0,3  
B. 3  
C. 2  
D. 1  
Câu 9: Phát biều không đúng là  
A. Môi trường axit có pH < 7.  
C. Môi trường kiềm có pH < 7.  
B. Môi trường kiềm có pH > 7.  
D. Môi trường trung tính có pH = 7.  
Câu 10: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm chất điện ly mạnh:  
A. Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl  
C. HBr, Na2S, MgCl2, Na2CO3  
B. CaO, H2SO4, LiOH, K2SiO3  
D. H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF  
Câu 11: Có 4 lọ đưng các dung dịch riêng biệt mất nhãn: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3. Có thể dùng  
dung dịch nào dưới đây làm thuốc thử để phân biệt các dung dịch trên?  
A. Ba(OH)2  
Câu 12: Nồng độ [OH-] trong dung dịch là 2.10-12 mol/l. Vậy môi trường của dung dịch là:  
A. Trung tính. B. Lưỡng tính. C. Kiềm. D. Axit.  
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn NaOH 0,1M vào nước được dung dịch . Nồng độ ion OH- trong dung dịch:  
B. AgNO3  
C. NaOH  
D. H2SO4  
A. 0,1M  
B. 0,4M  
C. 0,2M  
D. 0,5M  
Câu 14: Dãy nào sau đây gồm các muối axit?  
A. NaHCO3, KHSO3, KH2PO2, NaH2PO4  
C. KHS, NaHS, KH2PO3, NaH2PO4.  
B. NaHS, KHS, Na2HPO3, Na2HPO4.  
D. NaHSO4, NaHSO3, K2HPO3, KHCO3.  
Câu 15: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch chứa axit HCl 2M, thu được 5,32 lít H2 (ở  
đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi). Dung dịch Y có pH là  
A. 1  
B. 6.  
C. 7.  
D. 2.  
Câu 16: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?  
A. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.  
B. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch  
C. Sự điện li là quá trình oxi hoá khử  
D. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng  
thái nóng chảy.  
Câu 17: Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng?  
A. Axit là chất nhường proton  
B. Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+  
C. Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH–  
D. Bazơ là chất nhận proton  
-
Câu 18: Hoà tan 2,13g Al(NO3)3 vào nước được 200 ml dung dịch. Nồng độ của ion NO3 trong dung  
dịch:  
A. 0,05M  
B. 0,2M  
C. 0,1M  
D. 0,15M  
Câu 19: Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là  
A. Ca(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)2  
B. Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2  
D. Ba(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2  
C. Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2  
Câu 20: Số anion có thể có trong dung dịch H3PO4 khi phân li là (bỏ qua sự điện li của H2O)  
A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.  
Câu 21: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:  
A. Không tồn tại các phân tử trong dung dịch các chất điện li  
B. Những ion nào tồn tại trong dung dịch  
C. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất  
D. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li  
Câu 22: cho 10 ml dung dịch có pH = 3. Thêm vào đó x ml nước cất và khuấy đều, thu được dung dịch  
có pH = 4. Giá trị của x:  
A. 90 ml  
B. 10 ml  
C. 100ml  
D. 900 ml  
Câu 23: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch ZnSO4 , khuấy đều, hiện tượng quan sát được  
là:  
A. Có kết tủa keo trắng  
B. Không có hiện tượng gì.  
C. Có kết tủa keo trắng và bọt khí thoát ra.  
D. Có kết tủa keo trắng sau đó tan dần tạo dung dịch trong suốt.  
Câu 24: Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42- và x mol OH-. Dung dịch Y có chứa ClO4 ,  
-
-
NO3 và y mol H+; tổng số mol anion trong Y là 0,04. Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z. Dung dịch  
Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là  
A. 13.  
B. 1.  
C. 12.  
D. 2.  
Câu 25: Nếu ăn uống không điều độ chúng ta dễ bị đau dạ dày. Vậy dịch dạ dày có pH :  
A. Lớn hơn 7  
B. Bằng 7  
C. Nhỏ hơn 7  
D. Nhỏ hơn 14  
----------- HẾT ----------  
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 NĂM HỌC 2016-2017  
ĐIỂM  
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
MÔN: HÓA 11 C B  
Thời gian làm bài: 45phút; (25 câu trắc nghiệm) Mã đề 209  
Họ, tên thí sinh:..................................................................... LỚP: .............................  
Phiếu trả lời  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25  
A
B
C
D
Cho khối lượng mol nguyên tử Al=27; Ca=40; Cl=35,5; S=32, N=14; Na=23; O=16; C=12, H=1, Ba=137, Ca=40, Mg=24,  
Câu 1: Có 4 lọ đưng các dung dịch riêng biệt mất nhãn: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3. Có thể dùng  
dung dịch nào dưới đây làm thuốc thử để phân biệt các dung dịch trên?  
A. AgNO3  
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn NaOH 0,1M vào nước được dung dịch . Nồng độ ion OH- trong dung dịch:  
A. 0,1M B. 0,2M C. 0,5M D. 0,4M  
B. Ba(OH)2  
C. H2SO4  
D. NaOH  
Câu 3: Dãy nào sau đây gồm các muối axit?  
A. NaHCO3, KHSO3, KH2PO2, NaH2PO4  
C. NaHS, KHS, Na2HPO3, Na2HPO4.  
B. KHS, NaHS, KH2PO3, NaH2PO4.  
D. NaHSO4, NaHSO3, K2HPO3, KHCO3.  
Câu 4: Chất điện li là:  
A. Chất dẫn điện  
C. Chất tan trong nước  
Câu 5: Trong các phản ứng sau:  
(1) NaOH + HNO3  
B. Chất phân li trong nước thành các ion  
D. Chất hòa tan trong nước tạo cation  
(2) NaOH + H2SO4  
(5) Fe(OH)2 + HCl  
(3) NaOH + NaHCO3  
(6) Ba(OH)2 + HNO3  
(4) Mg(OH)2 + HNO3  
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH-  
H2O là  
A. 3.  
B. 4.  
C. 2.  
D. 5.  
Câu 6: Những kết luận câu đúng  
1. Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là có sự thay đổi số oxi hóa  
2. Giá trị độ pH tăng thì độ axit giảm  
3. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô và phân ly ra H+ trong nước là một axit  
4. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH và phân ly ra OH– trong nước là một bazơ  
A. 1  
Câu 7: Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit?  
A. LiOH B. NaCl C. KOH  
B. 2  
C. 3  
D. 4  
D. HCl  
Câu 8: Phát biều không đúng là  
A. Môi trường axit có pH < 7.  
C. Môi trường kiềm có pH < 7.  
B. Môi trường kiềm có pH > 7.  
D. Môi trường trung tính có pH = 7.  
Câu 9: Công thức tính pH  
A. pH = - log [H+]  
B. pH = +10 log [H+]  
C. pH = - log [OH-]  
D. pH = log [H+]  
Câu 10: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm chất điện ly mạnh:  
A. CaO, H2SO4, LiOH, K2SiO3  
C. HBr, Na2S, MgCl2, Na2CO3  
B. Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl  
D. H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF  
Câu 11: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch chứa axit HCl 2M, thu được 5,32 lít H2 (ở  
đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi). Dung dịch Y có pH là  
A. 1  
Câu 12: Nếu ăn uống không điều độ chúng ta dễ bị đau dạ dày. Vậy dịch dạ dày có pH :  
A. Nhỏ hơn 7 B. Bằng 7 C. Nhỏ hơn 14 D. Lớn hơn 7  
B. 2.  
C. 7.  
D. 6.  
Câu 13: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4  
0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X. Gía trị pH của dung dịch X là?  
A. 2  
B. 7  
C. 1  
D. 6  
Câu 14: Hoà tan 6,72 lít khí HCl (đktc) vào nước được 30 lít dung dịch HCl. pH của dung dịch HCl thu  
được là  
A. 0,3  
B. 1  
C. 3  
D. 2  
Câu 15: Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng?  
A. Bazơ là chất nhận proton  
B. Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH–  
C. Axit là chất nhường proton  
D. Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+  
Câu 16: cho 10 ml dung dịch có pH = 3. Thêm vào đó x ml nước cất và khuấy đều, thu được dung dịch  
có pH = 4. Giá trị của x:  
A. 10 ml  
B. 100ml  
C. 90 ml  
D. 900 ml  
-
Câu 17: Hoà tan 2,13g Al(NO3)3 vào nước được 200 ml dung dịch. Nồng độ của ion NO3 trong dung  
dịch:  
A. 0,05M  
B. 0,2M  
C. 0,1M  
D. 0,15M  
Câu 18: Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là  
A. Ca(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)2  
B. Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2  
D. Ba(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2  
C. Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2  
Câu 19: Số anion có thể có trong dung dịch H3PO4 khi phân li là (bỏ qua sự điện li của H2O)  
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.  
Câu 20: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:  
A. Không tồn tại các phân tử trong dung dịch các chất điện li  
B. Những ion nào tồn tại trong dung dịch  
C. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất  
D. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li  
Câu 21: Nồng độ [OH-] trong dung dịch là 2.10-12 mol/l. Vậy môi trường của dung dịch là:  
A. Lưỡng tính. B. Axit. C. Kiềm. D. Trung tính.  
Câu 22: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch ZnSO4 , khuấy đều, hiện tượng quan sát được  
là:  
A. Có kết tủa keo trắng  
B. Không có hiện tượng gì.  
C. Có kết tủa keo trắng và bọt khí thoát ra.  
D. Có kết tủa keo trắng sau đó tan dần tạo dung dịch trong suốt.  
Câu 23: Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42- và x mol OH-. Dung dịch Y có chứa ClO4 ,  
-
-
NO3 và y mol H+; tổng số mol anion trong Y là 0,04. Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z. Dung dịch  
Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là  
A. 13.  
B. 1.  
C. 12.  
-
D. 2.  
Câu 24: dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3 và Cl-, trong đó số mol của ion Cl-, là 0,1. Cho 1/2  
dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch X còn lại  
phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch  
X thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là  
A. 9,21  
B. 9,26  
C. 8,79  
D. 7,47  
Câu 25: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?  
A. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.  
B. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch  
C. Sự điện li là quá trình oxi hoá khử  
D. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng  
thái nóng chảy.  
----------- HẾT ----------  
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 NĂM HỌC 2016-2017  
ĐIỂM  
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
MÔN: HÓA 11 C B  
Thời gian làm bài: 45phút; (25 câu trắc nghiệm) Mã đề 357  
Họ, tên thí sinh:..................................................................... LỚP: .............................  
Phiếu trả lời  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25  
A
B
C
D
Cho khối lượng mol nguyên tử Al=27; Ca=40; Cl=35,5; S=32, N=14; Na=23; O=16; C=12, H=1, Ba=137, Ca=40, Mg=24,  
Câu 1: Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit?  
A. LiOH  
B. HCl  
C. NaCl  
D. KOH  
Câu 2: Chất điện li là:  
A. Chất dẫn điện  
B. Chất phân li trong nước thành các ion  
D. Chất hòa tan trong nước tạo cation  
C. Chất tan trong nước  
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn NaOH 0,1M vào nước được dung dịch . Nồng độ ion OH- trong dung dịch:  
A. 0,1M  
B. 0,4M  
C. 0,2M  
D. 0,5M  
Câu 4: Trong các phản ứng sau:  
(1) NaOH + HNO3  
(2) NaOH + H2SO4  
(3) NaOH + NaHCO3  
(4) Mg(OH)2 + HNO3  
(5) Fe(OH)2 + HCl  
(6) Ba(OH)2 + HNO3  
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH-  
H2O là  
A. 3.  
Câu 5: Số anion có thể có trong dung dịch H3PO4 khi phân li là (bỏ qua sự điện li của H2O)  
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.  
B. 4.  
C. 2.  
D. 5.  
Câu 6: Hoà tan 6,72 lít khí HCl (đktc) vào nước được 30 lít dung dịch HCl. pH của dung dịch HCl thu  
được là  
A. 1  
B. 0,3  
C. 2  
D. 3  
Câu 7: Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là  
A. Ca(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)2  
B. Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2  
D. Ba(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2  
C. Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2  
Câu 8: Công thức tính pH  
A. pH = - log [H+]  
B. pH = +10 log [H+]  
C. pH = - log [OH-]  
D. pH = log [H+]  
Câu 9: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm chất điện ly mạnh:  
A. CaO, H2SO4, LiOH, K2SiO3  
C. HBr, Na2S, MgCl2, Na2CO3  
Câu 10: dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3 và Cl-, trong đó số mol của ion Cl-, là 0,1. Cho 1/2  
dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch X còn lại  
phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch  
X thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là  
B. Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl  
D. H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF  
-
A. 7,47  
Câu 11: Nồng độ [OH-] trong dung dịch là 2.10-12 mol/l. Vậy môi trường của dung dịch là:  
A. Lưỡng tính. B. Axit. C. Kiềm. D. Trung tính.  
Câu 12: Những kết luận câu đúng  
B. 8,79  
C. 9,26  
D. 9,21  
1. Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là có sự thay đổi số oxi hóa  
2. Giá trị độ pH tăng thì độ axit giảm  
3. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô và phân ly ra H+ trong nước là một axit  
4. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH và phân ly ra OH– trong nước là một bazơ  
A. 2  
B. 4  
C. 3  
D. 1  
Câu 13: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4  
0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X. Gía trị pH của dung dịch X là?  
A. 1  
B. 6  
C. 2  
D. 7  
Câu 14: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:  
A. Không tồn tại các phân tử trong dung dịch các chất điện li  
B. Những ion nào tồn tại trong dung dịch  
C. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất  
D. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li  
Câu 15: Nếu ăn uống không điều độ chúng ta dễ bị đau dạ dày. Vậy dịch dạ dày có pH :  
A. Nhỏ hơn 7  
B. Lớn hơn 7  
C. Nhỏ hơn 14  
D. Bằng 7  
Câu 16: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch chứa axit HCl 2M, thu được 5,32 lít H2 (ở  
đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi). Dung dịch Y có pH là  
A. 1  
B. 6.  
C. 7.  
D. 2.  
Câu 17: Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng?  
A. Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH–  
B. Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+  
C. Bazơ là chất nhận proton  
D. Axit là chất nhường proton  
Câu 18: Có 4 lọ đưng các dung dịch riêng biệt mất nhãn: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3. Có thể dùng  
dung dịch nào dưới đây làm thuốc thử để phân biệt các dung dịch trên?  
A. AgNO3  
B. NaOH  
C. H2SO4  
D. Ba(OH)2  
Câu 19: Dãy nào sau đây gồm các muối axit?  
A. KHS, NaHS, KH2PO3, NaH2PO4.  
C. NaHS, KHS, Na2HPO3, Na2HPO4.  
B. NaHCO3, KHSO3, KH2PO2, NaH2PO4  
D. NaHSO4, NaHSO3, K2HPO3, KHCO3.  
Câu 20: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch ZnSO4 , khuấy đều, hiện tượng quan sát được  
là:  
A. Có kết tủa keo trắng và bọt khí thoát ra.  
B. Không có hiện tượng gì.  
C. Có kết tủa keo trắng  
D. Có kết tủa keo trắng sau đó tan dần tạo dung dịch trong suốt.  
Câu 21: cho 10 ml dung dịch có pH = 3. Thêm vào đó x ml nước cất và khuấy đều, thu được dung dịch  
có pH = 4. Giá trị của x:  
A. 100ml  
B. 900 ml  
C. 10 ml  
D. 90 ml  
Câu 22: Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42- và x mol OH-. Dung dịch Y có chứa ClO4 ,  
-
-
NO3 và y mol H+; tổng số mol anion trong Y là 0,04. Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z. Dung dịch  
Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là  
A. 13.  
B. 2.  
C. 12.  
D. 1.  
Câu 23: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?  
A. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.  
B. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch  
C. Sự điện li là quá trình oxi hoá khử  
D. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng  
thái nóng chảy.  
-
Câu 24: Hoà tan 2,13g Al(NO3)3 vào nước được 200 ml dung dịch. Nồng độ của ion NO3 trong dung  
dịch:  
A. 0,2M  
B. 0,15M  
C. 0,05M  
D. 0,1M  
Câu 25: Phát biều không đúng là  
A. Môi trường kiềm có pH > 7.  
C. Môi trường kiềm có pH < 7.  
B. Môi trường axit có pH < 7.  
D. Môi trường trung tính có pH = 7.  
----------- HẾT ----------  
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 NĂM HỌC 2016-2017  
ĐIỂM  
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
MÔN: HÓA 11 C B  
Thời gian làm bài: 45phút; (25 câu trắc nghiệm) Mã đề 485  
Họ, tên thí sinh:..................................................................... LỚP: .............................  
Phiếu trả lời  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25  
A
B
C
D
Cho khối lượng mol nguyên tử Al=27; Ca=40; Cl=35,5; S=32, N=14; Na=23; O=16; C=12, H=1, Ba=137, Ca=40, Mg=24,  
Câu 1: Những kết luận câu đúng  
1. Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là có sự thay đổi số oxi hóa  
2. Giá trị độ pH tăng thì độ axit giảm  
3. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô và phân ly ra H+ trong nước là một axit  
4. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH và phân ly ra OH– trong nước là một bazơ  
A. 2  
Câu 2: Nếu ăn uống không điều độ chúng ta dễ bị đau dạ dày. Vậy dịch dạ dày có pH :  
A. Nhỏ hơn 7 B. Lớn hơn 7 C. Nhỏ hơn 14 D. Bằng 7  
B. 4  
C. 3  
D. 1  
Câu 3: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?  
A. Sự điện li là quá trình oxi hoá khử  
B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.  
C. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch  
D. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng  
thái nóng chảy.  
Câu 4: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:  
A. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li  
B. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất  
C. Những ion nào tồn tại trong dung dịch  
D. Không tồn tại các phân tử trong dung dịch các chất điện li  
Câu 5: Phát biều không đúng là  
A. Môi trường kiềm có pH > 7.  
C. Môi trường kiềm có pH < 7.  
B. Môi trường axit có pH < 7.  
D. Môi trường trung tính có pH = 7.  
Câu 6: Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là  
A. Ca(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)2  
B. Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2  
D. Ba(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2  
C. Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2  
Câu 7: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch ZnSO4 , khuấy đều, hiện tượng quan sát được  
là:  
A. Không có hiện tượng gì.  
B. Có kết tủa keo trắng và bọt khí thoát ra.  
C. Có kết tủa keo trắng  
D. Có kết tủa keo trắng sau đó tan dần tạo dung dịch trong suốt.  
Câu 8: Hoà tan 6,72 lít khí HCl (đktc) vào nước được 30 lít dung dịch HCl. pH của dung dịch HCl thu  
được là  
A. 0,3  
B. 3  
C. 2  
D. 1  
Câu 9: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch chứa axit HCl 2M, thu được 5,32 lít H2 (ở  
đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi). Dung dịch Y có pH là  
A. 1  
B. 2.  
C. 6.  
D. 7.  
Câu 10: Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng?  
A. Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH–  
B. Bazơ là chất nhận proton  
C. Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+  
D. Axit là chất nhường proton  
Câu 11: Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit?  
A. NaCl  
B. KOH  
C. HCl  
D. LiOH  
Câu 12: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4  
0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X. Gía trị pH của dung dịch X là?  
A. 1  
B. 6  
C. 2  
D. 7  
Câu 13: Nồng độ [OH-] trong dung dịch là 2.10-12 mol/l. Vậy môi trường của dung dịch là:  
A. Axit.  
B. Trung tính.  
C. Lưỡng tính.  
D. Kiềm.  
Câu 14: Chất điện li là:  
A. Chất dẫn điện  
B. Chất hòa tan trong nước tạo cation  
D. Chất phân li trong nước thành các ion  
C. Chất tan trong nước  
Câu 15: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm chất điện ly mạnh:  
A. CaO, H2SO4, LiOH, K2SiO3  
C. H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF  
Câu 16: dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3 và Cl-, trong đó số mol của ion Cl-, là 0,1. Cho 1/2  
dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch X còn lại  
phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch  
X thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là  
B. HBr, Na2S, MgCl2, Na2CO3  
D. Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl  
-
A. 9,26  
B. 8,79  
C. 7,47  
D. 9,21  
Câu 17: Có 4 lọ đưng các dung dịch riêng biệt mất nhãn: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3. Có thể dùng  
dung dịch nào dưới đây làm thuốc thử để phân biệt các dung dịch trên?  
A. AgNO3  
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn NaOH 0,1M vào nước được dung dịch . Nồng độ ion OH- trong dung dịch:  
A. 0,1M B. 0,2M C. 0,5M D. 0,4M  
B. NaOH  
C. H2SO4  
D. Ba(OH)2  
Câu 19: Dãy nào sau đây gồm các muối axit?  
A. NaHS, KHS, Na2HPO3, Na2HPO4.  
B. KHS, NaHS, KH2PO3, NaH2PO4.  
C. NaHCO3, KHSO3, KH2PO2, NaH2PO4  
D. NaHSO4, NaHSO3, K2HPO3, KHCO3.  
Câu 20: Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42- và x mol OH-. Dung dịch Y có chứa ClO4 ,  
-
-
NO3 và y mol H+; tổng số mol anion trong Y là 0,04. Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z. Dung dịch  
Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là  
A. 13.  
B. 2.  
C. 12.  
D. 1.  
Câu 21: cho 10 ml dung dịch có pH = 3. Thêm vào đó x ml nước cất và khuấy đều, thu được dung dịch  
có pH = 4. Giá trị của x:  
A. 900 ml  
B. 10 ml  
C. 90 ml  
D. 100ml  
Câu 22: Công thức tính pH  
A. pH = +10 log [H+] B. pH = - log [H+]  
C. pH = - log [OH-]  
D. pH = log [H+]  
Câu 23: Số anion có thể có trong dung dịch H3PO4 khi phân li là (bỏ qua sự điện li của H2O)  
A. 2.  
B. 3.  
C. 5.  
D. 4.  
Câu 24: Trong các phản ứng sau:  
(1) NaOH + HNO3  
(2) NaOH + H2SO4  
(3) NaOH + NaHCO3  
(4) Mg(OH)2 + HNO3  
(5) Fe(OH)2 + HCl  
(6) Ba(OH)2 + HNO3  
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH-  
H2O là  
A. 3.  
B. 2.  
C. 4.  
D. 5.  
-
Câu 25: Hoà tan 2,13g Al(NO3)3 vào nước được 200 ml dung dịch. Nồng độ của ion NO3 trong dung  
dịch:  
A. 0,05M  
B. 0,1M  
C. 0,2M  
D. 0,15M  
----------- HẾT ----------  
doc 9 trang Thùy Anh 15040 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 11 - Bài số 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_11_bai_so_1_nam_hoc_2016.doc