Đề kiểm tra Học kì 1 môn Hóa học Lớp 10 - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 10  
NĂM HỌC 2016-2017  
MÔN: HOÙA HOÏC. Chương trình chuẩn  
Mức độ nhận thức  
Cộng  
Nội dung  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng  
Vận dụng ở  
mức cao hơn  
TN  
kiến thức  
TN  
TN  
TN  
1. Thành  
phần  
- Cấu tạo nguyên tử,  
cấu tạo hạt nhân.  
- Bài toán về các  
hạt cơ bản  
nguyên tử.  
Số câu  
1
1
2
Số điểm(%)  
0,3đ  
0,4đ  
0,7đ  
2. Hạt nhân  
nguyên tử-  
Nguyên tố  
hóa học-  
- Kí hiệu nguyên tử - Tính % đồng vị  
- Tính % khối  
lượng đồng  
vị trong hợp  
chất.  
=> số p,e,n.  
- Cho các kí hiệu  
nguyên tử => xác  
định các nguyên tử  
đồng vị  
khi biết NTKTB  
hoặc tính NTKTB  
khi biết %.  
Đồng vị.  
Số câu  
2
1
1
4
Số điểm(%)  
0,6đ  
0,4đ  
0,4đ  
1,4đ  
3. Cấu tạo  
vỏ nguyên  
tử.  
- Số e tối đa trong các - Xác định số lớp e  
lớp, phân lớp.  
khi biết tổng số e.  
Số câu  
1
1
2
Số điểm(%)  
0,3đ  
0,3đ  
0,6đ  
4. Cấu hình  
electron của  
nguyên tử.  
- Xác định nguyên tố  
là kim loại, phi kim  
hay khí hiếm.  
- Từ cấu hình e lớp  
ngoài cùng xác  
định số Z.  
Số câu  
2
2
Số điểm(%)  
0,6đ  
0,6đ  
5. Cấu tạo  
BTH các  
nguyên tố  
hoá học  
- Cấu tạo BTH: ô, chu - Z => vị trí  
kì, nhóm.  
- Vị trí cấu hình e  
- Số lượng nguyên tố  
lớp ngoài cùng.  
trong mỗi chu kì  
Số câu  
1
2
3
Số điểm(%)  
0,3đ  
0,6đ  
0,9đ  
6. Sự biến  
đổi tuần  
hoàn. Định  
luật tuần  
hoàn  
- Qui luật biến đổi bán - So sánh độ âm  
kính nguyên tử, tính điện, bán kính  
KL-PK trong một chu nguyên tử của các  
kì, trong một nhóm A. nguyên tố cùng  
nhóm A hoặc cùng  
-Xác định nguyên  
tố dựa vào % khối  
lượng nguyên tố  
trong oxit cao nhất,  
hợp chất khí với  
hidro.  
chu kì.  
Số câu  
1
1
1
3
Số điểm(%)  
0,3đ  
0,3đ  
0,4đ  
1,0đ  
7. Một số  
nhóm A tiêu  
biểu  
- Tính chất hóa học  
của các nguyên tố  
nhóm IA, VIIA.  
.
- Xác định  
nguyên tố  
kim loại IA,  
IIA dựa vào  
phản ứng với  
Trang 1/5 - Mã đề thi 485  
nước.  
- Cho hỗn  
hợp kim loại  
kiềm, kiềm  
thổ tác dụng  
với nước.  
Tính phần  
trăm khối  
lượng.  
Số câu  
1
2
3
Số điểm(%)  
8.Ý nghĩa  
của BTH  
các nguyên  
tố hoá học  
0,3đ  
0,8đ  
1,1đ  
- Từ vị trí nhóm A  
suy ra CT oxit cao  
nhất, CT hợp chất  
với hidro, CT  
hiđroxit tương ứng.  
Số câu  
1
2
Số điểm(%)  
9. Liên kết  
ion  
0,3đ  
0,7đ  
- Xác định công thức - Xác định số e, p  
hợp chất ion tạo  
thành giữa các  
nguyên tố.  
1
có trong ion đơn  
hoặc đa nguyên tử.  
Số câu  
Số điểm(%)  
1
0,4đ  
2
0,7đ  
0,3đ  
10. Liên kết Khái niệm liên kết  
- Công thức cấu tạo  
- Tính hiệu độ âm  
cộng hóa trị CHT có cực, không có một số hợp chất đơn điện và xác định  
cực.  
giản.  
loại liên kết trong  
hợp chất.  
Số câu  
1
1
1
3
Số điểm(%)  
11. Hóa trị  
và số oxi hóa  
0,3đ  
0,3đ  
0,4đ  
1,0đ  
- Xác định điện hóa  
trị trong hợp chất  
ion.  
- Xác định số oxi hóa  
của nguyên tử trong  
hợp chất.  
Số câu  
2
2
Số điểm(%)  
12. Phản  
ứng oxi hóa-  
khử  
0,6đ  
0,6đ  
- Cho phản ứng oxi  
hóa – khử tìm  
chất khử và chất oxi - Lập phương trình  
- Viết quá trình oxi  
hóa- quá trình khử.  
hóa.  
phản ứng oxi hóa -  
khử  
2
Số câu  
1
3
Số điểm(%)  
Tổng số câu  
Tổng số  
điểm  
0,3đ  
15  
4,5đ  
0,8đ  
7
2,8đ  
1,1đ  
30  
10,0đ  
5
1,5đ  
3
1,2đ  
Trang 2/5 - Mã đề thi 485  
Họ, tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . .  
Mã đề 485  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 10  
NĂM HỌC 2016-2017  
MÔN: HOÙA HOÏC. Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
Trường THPT Trường Chinh  
*********  
(đề kiểm tra có 2 trang)  
Câu 1: Nguyên tố Y thuộc chu kì 4, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử  
nguyên tố Y là:  
A. 1s22s22p63s23p43d24s2  
C. 1s22s22p63s23p63d2.  
B. 1s22s22p63s23d64s2.  
D. 1s22s22p63s23p64s2  
Câu 2: Số electron tối đa trong các lớp L, M lần lượt là:  
A. 8 và 10 B. 8 và 18 C. 18 và 8  
Câu 3: Các phát biểu về các nguyên tố nhóm IA như sau: 1/ Gọi là nhóm kim loại kiềm,  
D. 18 và 10  
2/ Có 1 electron hóa trị,  
A. 2 và 3.  
3/ Dễ nhận 1 electron. Những phát biểu đúng là:  
B. 1 và 3. C. 1,2 và 3. D. 1 và 2.  
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng:  
A. Liên kết cộng hóa trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một cặp e chung.  
B. Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử kim loại với phi kim.  
C. Liên kết cộng hóa trị phân cực là liên kết cộng hóa trị trong đó cặp e chung bị lệch về phía 1 nguyên  
tử.  
D. Liên kết cộng hóa trị không cực là kiên kết giữa 2 nguyên tử của các nguyên tố phi kim.  
Câu 5: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. Công thức oxit cao nhất và công  
thức hợp chất khí với hiđro của R có dạng:  
A. R2O5 và RH3  
B. RO2 và RH4  
C. RO3 và H2R  
D. R2O7 và HR  
Câu 6: Số thứ tự của nhóm A cho biết:  
A. số electron hoá trị của nguyên tử.  
C. số electron trong nguyên tử.  
B. số lớp electron của nguyên tử.  
D. số hiệu nguyên tử.  
Câu 7: Nguyên tử X có 13 proton và nguyên tử Y có 8 electron. Hợp chất hình thành giữa 2 nguyên tố  
này và loại liên kết có thể là:  
A. XY với liên kết cộng hóa trị.  
C. X2Y3 với liên kết cộng hóa trị.  
B. X2Y3 với liên kết ion.  
D. X3Y2 với liên kết ion.  
Câu 8: Điều nào sau đây sai khi nói về bảng hệ thống tuần hoàn ?  
A. Trong cùng một chu kì, độ âm điện thường giảm từ trái sang phải.  
B. Nguyên tố nào ở chu kì 4 phải có 4 lớp electron.  
C. Trong cùng một nhóm A, bán kính nguyên tử thường tăng từ trên xuống dưới.  
D. Các nguyên tố trong nhóm II A đều có 2 electron ở lớp ngoài cùng.  
Câu 9: Theo quy tắc bát tử thì công thức cấu tạo của phân tử CO2 là:  
A. O − C − O  
B. O = C O  
C. O = C − O  
D. O = C = O  
Câu 10: Cho phản ứng oxh - khử sau: 4NH 5O xt4NO 6H O  
.
to  
3
2
2
Chất khử và chất oxi hóa lần lượt là:  
A. NO và H2O B. O2 và NH3  
Câu 11: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt nào cấu tạo nên ?  
C. NH3 và NO.  
D. NH3 và O2  
A. electron và proton  
C. electron, proton và nơtron  
B. electron và nơtron  
D. proton và nơtron  
Câu 12: Điện hóa trị của các nguyên tố O, S ( thuộc nhóm VIA) trong các hợp chất với các nguyên tố  
nhóm IA đều là:  
A. 1–.  
Câu 13: Nguyên tử K(Z=19) có số lớp electron là:  
A. 4 B. 3  
B. 2+  
C. 2–  
D. 3+  
C. 2  
D. 1  
Câu 14: Dãy hai nguyên tử nào dưới đây là hai đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?  
Trang 3/5 - Mã đề thi 485  
40  
18  
40  
19  
28  
29  
A. 199 X , 20Y  
B. X , Y  
C. 164 X , 14Y  
D. X , Y  
14 14  
10  
7
Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây trong hạt nhân có chứa 19 proton và 20 nơtron?  
41  
21  
40  
20  
39  
19  
40  
19  
A. Ca  
B.  
K
C. Sc  
D.  
K
Câu 16: Nguyên tố X có Z = 16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:  
A. chu kì 3, nhóm VIB  
C. chu kì 3, nhóm VIIIB  
B. chu kì 3, nhóm VIIIA  
D. chu kì 3, nhóm VIA  
Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6. Số hiệu nguyên  
tử của Y là:  
A. 20  
B. 18  
C. 6  
D. 16  
Câu 18: Số oxi hóa của kim loại Mn, nguyên tố Fe trong FeCl3, nguyên tố S trong SO3, nguyên tố P trong  
PO43– lần lượt là:  
A. 0, +3 , +5 , +6.  
B. 0, +3 , +6 , +5.  
C. +5 , +6 , +3 , 0.  
D. +3 , +5 , 0 , +6.  
Câu 19: Độ âm điện của các nguyên tố: Na, Mg, Al, Si xếp theo chiều tăng dần là:  
A. Si < Mg < Al < Na B. Na < Mg < Al < Si C. Si < Al < Mg < Na D. Al < Na < Si < Mg  
Câu 20: Cho biết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:  
X là 1s2 2s2 2p4;  
Y là 1s2 2s2 2p6;  
Z là 1s2 2s2 2p6 3s2;  
T là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3; Q là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5;  
R là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6.  
Các nguyên tố phi kim là:  
A. Y, Z, T.  
B. X, T, Q.  
C. T, Q, R.  
D. X, Y, T.  
Câu 21: Cho độ âm điện: Cs=0,79; Ba=0,89; Cl= 3,16; H= 2,2; S= 2,58; F= 3,98; để xác định loại liên  
kết trong các phân tử sau: H2S, CsCl, HCl, BaF2. Phân tử có liên kết cộng hóa trị không phân cực là:  
A. BaF2  
B. CsCl  
C. H2S.  
D. HCl  
Câu 22: Cho 17,6 gam hỗn hợp 2 kim loại K và Ba tác dụng hết với nước dư thu được 3,36 lít khí H2  
(đktc). Thành phần % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu là: (Cho K = 39, Ba = 137).  
A. 21,7% và 78,3%  
B. 22,16% và 77,84% C. 30% và 70%.  
D. 43,4% và 56,6%  
Câu 23: Cho phản ứng oxi hóa – khử sau: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O.  
Tổng các hệ số cân bằng (tối giản) trong phản ứng trên là:  
A. 20  
Câu 24: Cho 10 gam một kim loại có hóa trị II tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí H2 (đktc).  
Kim  
B. 10  
C. 12  
D. 18  
loại đó là: (Cho Be = 9; Mg =24; Ca =40; Ba =137).  
A. Ca B. Be C. Ba  
D. Mg  
Câu 25: Hợp chất khí với hidro của nguyên tố R có công thức RH4, trong oxit cao nhất thì oxi chiếm  
72,73% theo khối lượng. Vậy R là:  
A. 73Ge  
B. 28Si  
C. 12C  
D. 119Sn  
Câu 26: Cho phản ứng oxi hóa – khử sau: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Quá trình oxi hóa trong phản ứng  
này là:  
2  
0
0
2  
0
2  
2  
0
A. Fe2e Fe  
Câu 27: Trong tự nhiên Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl . Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5. Phần  
trăm về khối lượng của 35Cl trong HClO là: (cho11H 186O  
A. 48,67%. B. 50,00%. C. 51,23%.  
B. Fe Fe2e  
C. Cu Cu2e  
D. Cu2e Cu  
)
D. 55,20%  
Câu 28: Bo trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là 150 B và 151B (trong đó 150 B chiếm 18,89% về  
số nguyên tử). Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Bo là:  
A. 10,62  
Câu 29: Số electron lần lượt có trong ion đơn và đa nguyên tử Ca2;PO43là: (Cho 20Ca, 15P, 8O)  
A. 18 và 50----------------B. 20 và 47 C. 20 và 50 D. 18 và 47  
Câu 30: Tổng số hạt cơ bản trong phân tử X có công thức là M2O là 140, trong phân tử X thì tổng số hạt  
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44. Vậy M là: (cho186O  
A. K (Z=19) B. Al (Z=13) C. Cl (Z=17)  
B. 10,21  
C. 10,81  
D. 10,32  
)
D.  
----------- HẾT ----------  
Trang 4/5 - Mã đề thi 485  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
Trường THPT Trường Chinh  
*********  
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 10  
NĂM HỌC 2016-2017  
MÔN: HOÙA HOÏC. Chương trình chuẩn  
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
132  
B
D
B
B
B
D
D
A
C
C
A
C
C
A
D
D
D
A
A
C
C
A
C
B
C
B
A
D
A
C
209  
B
D
B
A
C
C
C
D
B
A
C
C
A
D
D
D
B
B
B
C
D
C
C
C
A
A
D
B
B
C
357  
B
D
C
D
B
B
D
B
A
A
B
A
D
B
D
C
A
B
B
C
A
A
C
D
A
C
C
A
B
C
485  
D
B
D
C
C
A
B
A
D
D
D
C
A
D
B
D
B
B
B
B
C
B
A
A
C
B
B
C
A
A
Điểm  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,4đ  
0,4đ  
0,4đ  
0,4đ  
0,4đ  
0,4đ  
0,4đ  
0,4đ  
0,4đ  
0,4đ  
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
Trang 5/5 - Mã đề thi 485  
doc 5 trang Thùy Anh 12020 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Hóa học Lớp 10 - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_hoa_hoc_lop_10_ma_de_485_nam_hoc_20.doc