Đề kiểm tra Học kì 1 môn Toán Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Pinăng Tắc (Có đáp án)
TRƯỜNG PT DTNT PI NĂNG TẮC
BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN
MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KỲ I. LỚP 10
NĂM HỌC: 2016-2017. MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút.
ĐỀ CHÍNH THỨC
(không kể thời gian phát, chép đề)
MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
Tầm
quan
trọng %
Tổng điểm
Trọng số
(mức độ)
Chủ đề hoặc mạch kiến thức kĩ năng.
Theo ma
trận
Thang
10
Mệnh đề-Tập Hợp. Các Phép Toán Tập
Hợp.
25
2
50
2.0
Hàm số.
20
20
25
10
100%
3
3
2
3
60
60
50
30
250
2.5
2.5
2.0
1.0
10.0
Phương trình, hệ phương trình.
Véctơ. Hệ Trục Tọa Độ.
Tích vô hướng của 2 véctơ.
Tổng
MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ I
Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cấp độ 1
Cấp độ 2
Cộng
Cấp độ 3
Cấp độ 4
Tên chủ đề
Mệnh đề-Tập Hợp.
Các Phép Toán Tập
Hợp.
Tìm mệnh
đề phủ
định, mệnh phép toán tập
đề chứa hợp dưới
biến. Khái dạng liệt kê.
niệm 2 tập
Thực hiện
được các
Thực hiện các Tìm được
phép toán tập số tập hợp
hợp dưới
dạng khoảng-
đoạn-nửa
con của 1
tập hợp.
khoảng, viết
lại tập hợp.
hợp bằng
nhau
Số câu (điểm)
Tỷ lệ (%)
3 câu
1 câu
3 câu
1 câu
8 câu
(0.75 điểm) (0.25 điểm)
(0.75 điểm) (0.25 điểm) (2.0 điểm)
(7,5%)
(2,5%)
(7,5%)
(2,5%)
(20%)
Hàm số.
Nhận ra
được tính
chẵn-lẻ của
hàm số.Tọa
độ đỉnh,
trục đối
xứng, sự
ĐB-NB của
hàm số bậc
hai.
Biết tìm
TXĐ của
Lập được pt
đường thẳng,
Biết tìm
GTNN-
hàm số chỉ giao điểm của GTLN của
chứa mẫu
hoặc chỉ
chứa căn bậc
hai.
hàm số bậc
hai với các
trục tọa độ.
hàm số bậc
hai.
Số câu (điểm)
Tỷ lệ (%)
4 câu
(1.0 điểm)
(10%)
2 câu
(0.5 điểm)
(5%)
3 câu
1 câu
10 câu
(0.75 điểm) (0.25 điểm) (2.5 điểm)
(7,5%) (2,5%) (25%)
Phương trình, hệ
phương trình.
Biết tìm
ĐKXĐ của
pt.
Nhận biết
được pt hệ
quả, pt tương của pt dạng
đương, tìm
nghiệm hệ pt
2 ẩn, 3 ẩn.
Giải, tìm
được nghiệm
Biết tìm
điều kiện
của tham
số để pt có
nghiệm
thỏa yêu
cầu.
A B , hệ pt
bậc nhất 2 ẩn,
3 ẩn.
Số câu (điểm)
Tỷ lệ (%)
2 câu
(0.5 điểm)
(5%)
3 câu
(0.75 điểm)
(7,5%)
4 câu
(1.0 điểm)
(10%)
1 câu
10 câu
(0.25 điểm) (2.5 điểm)
(2,5 %)
(25%)
Véctơ. Hệ Trục Tọa Biết nhận Tìm được tọa Biết tìm tọa
Biết phân
tích, biểu
diển véctơ,
Độ.
ra quy tắc độ trọng tâm độ điểm thỏa
đúng-sai.
tam giác,
trung điểm
đoạn thẳng,
tọa độ véctơ.
yêu cầu bài
toán. (ABCD tính độ dài
là hbh, 3
điểm thẳng
hàng).
véctơ.
Số câu (điểm)
Tỷ lệ (%)
2 câu
(0.5 điểm)
(5%)
2 câu
(0.5 điểm)
(5%)
2 câu
(0.5 điểm)
(5%)
2 câu
8 câu
(0.5 điểm) (2.0 điểm)
(5%)
(20%)
Tích vô hướng của
2 véctơ.
Xác định
góc, tính
được tích
vô hướng
Xác định
góc, tính
được tích vô
Biết tính độ
dài đoạn
thẳng, tính
Tìm được
tính chất
của góc
hướng của 2 được góc của trong tam
của 2 véctơ véctơ không 2 véctơ khi có
giác.
chung điểm chung điểm
tọa độ 2
điểm.
đầu.
đầu.
Số câu (điểm)
Tỷ lệ (%)
1 câu
1 câu
1 câu
1 câu
4 câu
(0.25 điểm) (0.25 điểm)
(0.25 điểm) (0.25 điểm) (1.0 điểm)
(2,5 %)
12 câu
(3.0 điểm)
(30%)
(2,5 %)
9 câu
(2.25 điểm)
(22,5%)
(2,5 %)
13câu
(3.25 điểm)
(32,5%)
(2,5 %)
6 câu
(1.5 điểm) (10 điểm)
(15%) (100%)
(10 %)
40 câu
Tổng số câu (điểm)
Tỷ lệ (%)
TRƯỜNG PT DTNT PI NĂNG TẮC
BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I. LỚP 10
NĂM HỌC: 2016-2017. MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút.
(không kể thời gian phát, chép đề))
(40 câu trắc nghiệm)
MÃ ĐỀ: 132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, Giám thị không giải thích gì thêm)
Họ, tên thí sinh:.....................................................................
Lớp:………………….
Số báo danh: .............................
Đề ra: (gồm 3 trang)
Với mỗi câu hỏi, thí sinh hãy lựa chọn một phương án trả lời đúng nhất
Câu 1: Phương trình x 1 2x 5 có phương trình hệ quả là :
A. (x 1)2 2x 5 ; B. (x 1)2 (2x 5)2 C. x 1 2x 5
D. x 1 2x 5
3x 5y 2
4x 2y 7
Câu 2: Nghiệm của hệ phương trình
3 3
17
5
3 1
;
1 17
3 6
A. ;
;
B.
;
13 13
C.
D. ;
2 13
2 2
Câu 3: Tập nghiệm của phương trình x 2(x2 3x 2) 0 là :
A. S {1} B. S C. S {2}
D. S {1;2}
3x 2y z 7
Câu 4: Hệ phương trình 4x 3y 2z 15 có nghiệm là :
x 2y 3z 5
3
2
3
2
1
9 5
A. (-5 ; -7 ; -8)
B.
; 2;
C. ; ;
D. (-10 ; 7 ; 9)
4
2 4
x2 2x
x 1
C. R \ 1
Câu 5: Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số: y
A. R \ 1 B. R
.
D. R \ 1
Câu 6: Cho hình chữ nhật ABCD biết AB = 4a và AD = 3a thì độ dài AB AD = ?
A. 7a
B. 6a
C. 2a
3
D. 5a
Câu 7: Cho tam giác ABC có AB=6cm, AC=8cm, BC=11cm. Tìm khẳng định đúng
A. Góc A là góc nhọn
C. Góc A là góc tù
B. Góc A là góc vuông
D. Góc A là góc bẹt
Câu 8: Cho 2 tập hợp A 1;3 , B 0; A| B là tập hợp nào sau đây:
A. (-1; 3)
B. (-1;0)
C. 1;0
D. [0; 3]
Câu 9: Cho phương trình x2 (2a 1)x a2 2 0 . Để phương trình có 2 nghiệm mà nghiệm này
gấp đôi nghiệm kia thì giá trị a là :
A. a=-2
B. a=2
C. a=4
D. a= -4
Câu 10: Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(4 ; 3), B(2 ; -1) là:
x
x
y 2x 11
y 2x 5
y 5
2
y 1
A.
B.
C.
D.
D.
2
Câu 11: Cho tam giác ABC đều cạnh a, trọng tâm G. AB.AC ?
:
a2
a2
A.
B. a2
C. a2
2
2
Câu 12: Tập nghiệm của phương trình : 3x 6 3 là :
A. T 6 B. T C. T 3
D. T 5
Câu 13: Tập xác định của hàm số y 2x 4 6 x là:
A. B. C.
2;6 ;2
D.
6;
y 2x2 4x 5
Câu 14: Giao điểm của đồ thị hàm số
A. (0; 5) B. Một kết quả khác. C. (0; 2)
Câu 15: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ:
với trục tung (trục Oy) có tọa độ:
D. (0 ; -5)
1
A. y x3 x
B. y
C. y x3 1
D. y x3 x
x
Câu 16: Cho tam giác ABC với A( -3 ; 6) ; B ( 9 ; -10) C(
A. G( -3 ; -1) B. G( 3 ; -1) C. G( 3 ; 1)
Câu 17: Cho tam giác ABC vuông tại A, B 600 . AB=a, AC=a 3
A. 3a2 B. 3a2
C. 0
Câu 18: Cho A {x R | 2 x 5}, B {x R | 4 x 1}
A. (-2; 1) B. [-4; 5] C. (-4; 5)
3
; 1). Tọa độ trọng tâm tam giác là:
D. G( -3 ; 1)
AC.CB ?
D. a2
ˆ
.
.
A B ?
D. [-2;1]
Câu 19: Cho hình bình hành ABCD có tâm O .Tìm câu sai
1
A. OA = ( BA
+
CB
)
B. AB
+
AD = AC
2
C. OA
+
OB =OC +OD
D. OB
+
OA
=
DA
Câu 20: Tập hợp nghiệm của phương trình x2 4 x 2 là:
A. { 0, 2} B. { 0} C. { 2}
Câu 21: Tập nghiệm của phương trình x x 3 3 x 3 là :
D.
A. S
;
B. S {3}
C. S [3; ]
D. Một đáp số khác
2x 1
x2 3x
Câu 22: Điều kiện xác định của phương trình
= 0 là:
1
2
1
2
1
C. x
2
x 3
x 0
x
x 0
x
A.
B.
D.
x 3
Câu 23: Cho hàm số: y 2x3 3x 1, mệnh đề nào đúng:
A. y là hàm số chẵn.
C. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.
B. y là hàm số không chẵn, không lẻ.
D. y là hàm số lẻ.
Câu 24: Cho tập hợp A x N | x2 3x 4 0 . Tập A là tập nào trong các tập hợp sau:
A. {1; -4}
B.
C. {0; 1}
D. {1}
Câu 25: Cho mệnh đề chứa biến P(n): “n2 1 chia hết cho 4”, giá trị của n làm cho P(n) đúng là”
A. n=4
B. n=0
C. n=6
D. n=3
Câu 26: Cho mệnh đề P: “
5
là số vô tỉ”. Phủ định của mệnh đề P là:
A. “
C. “
5
5
là số nguyên”
là số tự nhiên”
B. “
D. “
5
5
là số hữu tỉ”
là số thực”
Câu 27: Cho tam giác ABC với A ( 3; -1) ; B(4; -2) ; C(4; 3). Tọa độ điểm D thỏa mãn ABCD là
hình bình hành
A. ( 3;4)
Câu 28: Cho 2 tập hợp A và B. A=B khi nào ?
A. A B và B A B. B A
Câu 29: Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của BC . Phát biểu đúng là
B. (-3;-4)
C. (3;-4)
D. ( -3;4)
C. A B hoặc B A D. A B
A. GA = 2GI
B. IB + IC = 0
C. AB
+
IC
=
AI
D. GB + GC = 2GI
m
Câu 30: Cho
a
=(1 ; 2) và
b
= (3 ; 4). Vectơ
= 2
a
+3
b
có tọa độ là
A.
m
=( 10 ; 12)
B.
m
=( 11 ; 16)
C.
m
=( 12 ; 15)
D.
m
= ( 13 ; 14)
Câu 31: Cho A {0;1;2;4;5;c;d}, B {1;2;3;a;b;c;d}
.
A B là tập hợp nào sau đây:
A. {0; 1; 2; 3; 4; 5; a; b; c; d}
C. {0;1; 2; 4; 5; a; b; c; d}
B. {0;1;2; 3; 4; 5; a; b}
D. {0;1;2;4;5;a;b; d}
Câu 32: Cho A(m - 1; 2) , B(2;5-2m) C(m-3;4). Tìm giá trị của m để A, B, C thẳng hàng
A. m = 2 B. m = 3 C. m = -2 D. m = 1
Câu 33: Parabol y x2 4x 4 có đỉnh là:
A. B.
1;1 2;0
I
I
C.
I
1;2
D.
I
1;1
Câu 34: Cho A(3 ; -2) ; B (-5 ; 4) và C( ; 0) . Ta có AB = x AC thì gía trị của x là:
1
3
A. x = 3
B. x = -3
C. x = 2
D. x = -4
x2
x 2
8
x 2
Câu 35: Điều kiện của phương trình :
là :
A. x 2
B. x 2
C. x 2
D. x 2
Câu 36: Cho hai tập A, B. Tập A B không chứa trong tập hợp nào sau đây:
A. A B. B C. A B D. A| B
Câu 37: Cho tam giác đều ABC có trọng tâm G. Góc giữa 2 véctơ GB và GC là bao nhiêu ?
A. 600
B. 300
y x2 3x 5
C. 1200
D. 900
Câu 38: Hàm số
có :
3
3
x
2
3
x
2
x
A. Giá trị lớn nhất khi
.
B. Giá trị nhỏ nhất khi
D. Giá trị lớn nhất khi
2
3
x
C. Giá trị nhỏ nhất khi
2
Câu 39: Cho (P): y x2 2x 3 . Tìm câu đúng:
A. y nghịch biến trên
C. y nghịch biến trên
;2
B. y đồng biến trên
D. y đồng biến trên
;2
;1
;1
y x2 4x 2
Câu 40: Trục đối xứng của đồ thị hàm số
A. x= -2 B. x= -4
là:
C. x=2
D. x=4
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
TRƯỜNG PT DTNT PI NĂNG TẮC
BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I. LỚP 10
NĂM HỌC: 2016-2017. MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút.
ĐỀ CHÍNH THỨC
(không kể thời gian phát, chép đề)
Mã đề: 132
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B
A
C
C
A
C
D
C
B
D
Đáp án:
Câu
11
D
12
D
13
B
14
A
15
C
16
B
17
B
18
D
19
C
20
C
Đáp án:
Câu
21
B
22
A
23
B
24
D
25
D
26
B
27
A
28
A
29
C
30
B
Đáp án:
Câu
31
A
32
A
33
B
34
A
35
C
36
D
37
C
38
D
39
D
40
A
Đáp án:
Mã đề: 209
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
C
B
A
A
C
C
C
C
D
C
Đáp án:
Câu
11
B
12
B
13
A
14
D
15
C
16
B
17
A
18
C
19
B
20
D
Đáp án:
Câu
21
D
22
B
23
D
24
A
25
D
26
B
27
A
28
C
29
B
30
D
Đáp án:
Câu
31
A
32
B
33
A
34
A
35
D
36
B
37
C
38
A
39
D
40
D
Đáp án:
Mã đề: 357
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
A
D
B
B
C
B
C
C
A
B
Đáp án:
Câu
11
D
12
C
13
D
14
D
15
B
16
D
17
D
18
A
19
B
20
B
Đáp án:
Câu
21
C
22
C
23
D
24
A
25
D
26
C
27
C
28
A
29
D
30
B
Đáp án:
Câu
31
A
32
A
33
B
34
D
35
B
36
A
37
C
38
A
39
C
40
A
Đáp án:
Mã đề: 485
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
D
A
C
C
A
B
B
C
A
B
Đáp án:
Câu
11
C
12
B
13
C
14
C
15
D
16
C
17
D
18
B
19
B
20
A
Đáp án:
Câu
21
C
22
D
23
C
24
B
25
D
26
D
27
A
28
B
29
D
30
B
Đáp án:
Câu
31
D
32
A
33
D
34
C
35
A
36
A
37
A
38
B
39
A
40
D
Đáp án:
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Toán Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Pinăng Tắc (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_toan_lop_10_ma_de_132_nam_hoc_2016.doc

