Đề kiểm tra Học kì 1 môn Giáo dục công dân Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
TỔ SỬ - ĐỊA - GDCD
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NH 2016-2017
Môn: Giáo dục công dân - Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút (gồm TN và TL)
Họ và tên:… …………………………………………Lớp: 11 …... Mã đề thi 134
Điểm TC:
I. Phần trắc nghiệm:
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Dùng bút chì bôi đen vào ô tròn ứng với 1 phương án đã chọn ở từng câu:
CÂU
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
B
C
D
Câu 1: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu lao động ở nước ta hiện nay là:
A. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức.
B. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế thị trường.
C. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế hàng hóa.
D. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế nhiều thành phần.
Câu 2: Trong các kết luận sau đây, kết luận nào là đúng với qui luật cạnh tranh?
A. Để hạn chế mặt tiêu cực của cạnh tranh ở nước ta hiện nay, Nhà nước chỉ cần xử lý nghiêm khắc những hành
vi cạnh tranh không lành mạnh.
B. Khi nước ta là thành viên của Tổ chức Thương mại thế giới thì tính chất và mức độ cạnh tranh sẽ diễn ra theo
hướng êm dịu hơn.
C. Cạnh tranh là quy luật vốn có của nền kinh tế hàng hóa.
D. Để phát huy mặt tích cực của cạnh tranh ở nước ta hiện nay, Nhà nước chỉ cần đề ra giải pháp khắc phục mặt
hạn chế của cạnh tranh.
Câu 3: Vật phẩm nào sau đây không phải là hàng hóa?
A. Nước máy.
B. Bia (đóng chai).
C. Nước ngọt (đóng chai).
D. Nước sông.
Câu 4: Hoạt động nào sau đây giữ vai trò là cơ sở tồn tại và phát triển của xã hội?
A. Sản xuất của cải vật chất.
C. Hoạt động kinh tế, xã hội.
B. Hoạt động chính trị - xã hội.
D. Hoạt động thực nghiệm khoa học.
Câu 5: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với
nhu cầu của con người được gọi là gì?
A. Sản xuất vật chất.
B. Tác động.
C. Lao động.
D. Sức lao động.
Câu 6: Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào sau đây?
A. Giá trị trao đổi. B. Số lượng hàng hóa. C. Chất lượng hàng hóa.
D. Giá trị sử dụng của hàng hóa.
Câu 7: Anh A thu hoạch lúa, chia làm hai phần, một phần dùng để nuôi sống gia đình, phần còn lại dùng cho việc
chăn nuôi gia cầm, điều đó có nghĩa là:
A. Số lúa để nuôi gia đình không phải là hàng hóa, số lúa để chăn nuôi gia cầm là hàng hóa.
B. Số lúa để chăn nuôi gia cầm là hàng hóa.
C. Số lúa để nuôi gia đình là hàng hóa.
Câu 8: Đâu không phải là một trong những nhân tố cơ bản của thị trường?
A. Người mua. B. Tiền tệ. C. Hàng hóa.
D. Cả hai phần lúa đều không phải là hàng hóa.
D. Sức lao động .
Câu 9: Anh B may 01 cái áo sơ mi mất 5 giờ, trong khi đó thị trường chỉ chấp nhận mua sản phẩm này với 3 giờ,
điều này có nghĩa :
A. Thời gian lao động cá biệt thấp hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
B. Thời gian lao động cá biệt cao hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
C. Anh B không thể bán được sản phẩm. D. Chất lượng sản phẩm của anh B tốt hơn sản phẩm có ở thị trường.
Câu 10: Cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời
kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và……………... xác định.
A. Chi phí sản xuất
B. Thời gian sản xuất.
C. Quy mô sản xuất.
D. Số lượng hàng hóa.
Câu 11: Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ nhất ứng với quá trình nào sau đây?
A. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa. B. Hiện đại hóa. C. Tự động hóa
D. Công nghiệp hóa.
Câu 12: Nắm bắt thông tin trên thị trường có ý nghĩa như thế nào đối với người mua hàng?
A. Không thiệt thòi khi mua hàng.
B. Giúp người mua điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất.
C. Nhắc nhở người khác không thực hiện sai giá trị hàng hóa.
D. Giúp người bán đưa ra quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận.
Câu13:Trong trường hợp thời gian lao động cá biệt ngang bằng thời gian lao động xã hội cần thiết thì nhà sản xuất
sẽ:
A. Bán được hàng hóa và hòa vốn.
C. Thu được lợi nhuận trung bình.
B. Bán được hàng hóa và lãi cao.
D. Không bán được hàng hóa.
Câu 14: Bác H là người chuyên cung cấp rau ở chợ Quảng Sơn. Lần này bác ấy đã mang rau xuống chợ Phan Rang
để bán vì giá rau ở đây cao hơn và bán được nhiều rau hơn. Vậy việc làm của bác H chịu tác động nào của quy luật
giá trị?.
A. Kích thích năng suất lao động tăng lên.
C. Điều tiết lưu thông.
B. Điều tiết sản xuất và lưu thông.
D. Điều tiết sản xuất.
Câu 15: Đâu là tác động của quy luật giá trị?
A. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, góp phần hội nhập kinh tế quốc tế.
B. Phân hóa giàu- nghèo giữa những người sản xuất.
C. Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước. D. Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng
Câu 16: Hàng hóa là…………..của lao động, có thể thõa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao
đổi, mua – bán.
A. Sản phẩm.
Câu 17: Khi là người bán hàng trên thị trường, để có lợi nhiều, em chọn trường hợp nào sau đây?
A. Cung cầu. B. Cung > cầu. C. Cung = cầu D. Cung < cầu.
B. Kết quả.
C. Thành phẩm.
D. Thành quả.
Câu 18: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là:
A. Giành ưu thế về khoa học, công nghệ.
C. Giành được nhiều lợi nhuận hơn.
B. Giành ưu thế về thị trường.
D. Giành ưu thế về nguyên liêu.
Câu 19: Ý nào sau đây là sai khi nói về tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam?
A. Do yêu cầu tạo ra năng suất lao động xã hội cao.
B.Do yêu cầu phải gia nhập tổ chức thượng mại thế giới (WTO).
C. Do yêu cầu rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế.
D. Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.
Câu 20: Giá cả thị trường và số lượng cầu hàng hóa:
A. Cùng tỉ lệ thuận với số lượng cung.
C. Tỉ lệ thuận với nhau.
B. Tỉ lệ nghịch với nhau.
D. Không có mối quan hệ gì với nhau.
II. Phần tự luận
Câu 1: Cạnh tranh là gì? Nêu nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh? Em hiểu thế nào là cạnh tranh lành mạnh và cạnh
tranh không lành mạnh?(2 điểm).
Câu2:Cầu là gì? Cho ví dụ? Tại sao người bán và người mua lại quan tâm đến nhu cầu có khả năng thanh toán?(2đ).
Bài làm:
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
TỔ SỬ - ĐỊA - GDCD
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NH 2016-2017
Môn: Giáo dục công dân - Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút (gồm TN và TL)
Họ và tên: ………………………………………..…Lớp: 11 … Mã đề thi 210
Điểm TC:
I. Phần trắc nghiệm:
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Dùng bút chì bôi đen vào ô tròn ứng với 1 phương án đã chọn ở từng câu:
CÂU
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
B
C
D
Câu 1: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với
nhu cầu của con người được gọi là gì?
A. Sản xuất vật chất.
B. Lao động.
C. Tác động.
D. Sức lao động.
Câu 2: Anh B may 01 cái áo sơ mi mất 5 giờ, trong khi đó thị trường chỉ chấp nhận mua sản phẩm này với 3 giờ,
điều này có nghĩa :
A. Chất lượng sản phẩm của anh B tốt hơn sản phẩm có ở thị trường.
B. Thời gian lao động cá biệt cao hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
C. Anh B không thể bán được sản phẩm.
D. Thời gian lao động cá biệt thấp hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
Câu 3: Giá cả thị trường và số lượng cầu hàng hóa:
A. Cùng tỉ lệ thuận với số lượng cung.
C. Tỉ lệ thuận với nhau.
B. Tỉ lệ nghịch với nhau.
D. Không có mối quan hệ gì với nhau.
Câu 4: Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ nhất ứng với quá trình nào sau đây?
A. Hiện đại hóa. B. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa. C. Công nghiệp hóa. D. Tự động hóa
Câu 5: Nắm bắt thông tin trên thị trường có ý nghĩa như thế nào đối với người mua hàng?
A. Nhắc nhở người khác không thực hiện sai giá trị hàng hóa.
B. Giúp người bán đưa ra quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận.
C. Giúp người mua điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất. D. Không thiệt thòi khi mua hàng.
Câu 6: Ý nào sau đây là sai khi nói về tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam?
A. Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.
B. Do yêu cầu tạo ra năng suất lao động xã hội cao.
C. Do yêu cầu rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế.
D. Do yêu cầu phải gia nhập tổ chức thượng mại thế giới (WTO).
Câu 7: Đâu không phải là một trong những nhân tố cơ bản của thị trường?
A. Sức lao động .
B. Tiền tệ.
C. Hàng hóa.
D. Người mua.
Câu 8: Đâu là tác động của quy luật giá trị?
A. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, góp phần hội nhập kinh tế quốc tế.
B. Phân hóa giàu- nghèo giữa những người sản xuất.
C. Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước. D. Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng
Câu 9: Trong các kết luận sau đây, kết luận nào là đúng với qui luật cạnh tranh?
A. Để hạn chế mặt tiêu cực của cạnh tranh ở nước ta hiện nay, Nhà nước chỉ cần xử lý nghiêm khắc những hành
vi cạnh tranh không lành mạnh.
B. Để phát huy mặt tích cực của cạnh tranh ở nước ta hiện nay, Nhà nước chỉ cần đề ra giải pháp khắc phục mặt
hạn chế của cạnh tranh.
C. Cạnh tranh là quy luật vốn có của nền kinh tế hàng hóa.
D. Khi nước ta là thành viên của Tổ chức Thương mại thế giới thì tính chất và mức độ cạnh tranh sẽ diễn ra theo
hướng êm dịu hơn.
Câu 10: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu lao động ở nước ta hiện nay là:
A. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức.
B. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế nhiều thành phần.
C. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế thị trường.
D. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế hàng hóa.
Câu 11: Bác H là người chuyên cung cấp rau ở chợ Quảng Sơn. Lần này bác ấy đã mang rau xuống chợ Phan
Rang để bán vì giá rau ở đây cao hơn và bán được nhiều rau hơn. Vậy việc làm của bác H chịu tác động nào của
quy luật giá trị?.
A. Điều tiết lưu thông.
B. Điều tiết sản xuất.
C. Kích thích năng suất lao động tăng lên.
D. Điều tiết sản xuất và lưu thông.
Câu 12: Trong trường hợp thời gian lao động cá biệt ngang bằng thời gian lao động xã hội cần thiết thì nhà sản xuất
sẽ:
A. Bán được hàng hóa và hòa vốn.
C. Thu được lợi nhuận trung bình.
B. Bán được hàng hóa và lãi cao.
D. Không bán được hàng hóa.
Câu 13: Hoạt động nào sau đây giữ vai trò là cơ sở tồn tại và phát triển của xã hội?
A. Hoạt động chính trị - xã hội.
C. Hoạt động kinh tế, xã hội.
B. Hoạt động thực nghiệm khoa học.
D. Sản xuất của cải vật chất.
Câu 14: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là:
A. Giành ưu thế về khoa học, công nghệ.
C. Giành được nhiều lợi nhuận hơn.
B. Giành ưu thế về thị trường.
D. Giành ưu thế về nguyên liêu.
.
Câu 15: Hàng hóa là…………..của lao động, có thể thõa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao
đổi, mua – bán.
A. Sản phẩm.
Câu 16: Khi là người bán hàng trên thị trường, để có lợi nhiều, em chọn trường hợp nào sau đây?
A. Cung cầu. B. Cung > cầu. C. Cung = cầu D. Cung < cầu.
Câu 17: Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào sau đây?
B. Kết quả.
C. Thành phẩm.
D. Thành quả.
A. Số lượng hàng hóa. B. Chất lượng hàng hóa. C. Giá trị sử dụng của hàng hóa. D. Giá trị trao đổi.
Câu 18: Vật phẩm nào sau đây không phải là hàng hóa?
A. Nước máy.
B. Nước sông.
C. Nước ngọt (đóng chai). D. Bia (đóng chai).
Câu 19: Cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời
kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và……………... xác định.
A. Chi phí sản xuất
B. Thời gian sản xuất.
C. Quy mô sản xuất.
D. Số lượng hàng hóa.
Câu 20: Anh A thu hoạch lúa, chia làm hai phần, một phần dùng để nuôi sống gia đình, phần còn lại dùng cho việc
chăn nuôi gia cầm, điều đó có nghĩa là:
A. Số lúa để nuôi gia đình không phải là hàng hóa, số lúa để chăn nuôi gia cầm là hàng hóa.
B. Số lúa để chăn nuôi gia cầm là hàng hóa.
C. Số lúa để nuôi gia đình là hàng hóa.
D. Cả hai phần lúa đều không phải là hàng hóa.
II. Phần tự luận
Câu 1: Cạnh tranh là gì? Nêu nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh? Em hiểu thế nào là cạnh tranh lành mạnh và cạnh
tranh không lành mạnh?(2 điểm).
Câu2:Cầu là gì? Cho ví dụ? Tại sao người bán và người mua lại quan tâm đến nhu cầu có khả năng thanh toán?(2đ).
Bài làm:
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
TỔ SỬ - ĐỊA - GDCD
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NH 2016-2017
Môn: Giáo dục công dân - Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút (gồm TN và TL)
Họ và tên: ……………………………………………. Lớp: 11 … Mã đề thi 356
Điểm TC:
I. Phần trắc nghiệm:
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Dùng bút chì bôi đen vào ô tròn ứng với 1 phương án đã chọn ở từng câu:
CÂU
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
B
C
D
Câu 1: Anh A thu hoạch lúa, chia làm hai phần, một phần dùng để nuôi sống gia đình, phần còn lại dùng cho việc
chăn nuôi gia cầm, điều đó có nghĩa là:
A. Số lúa để nuôi gia đình không phải là hàng hóa, số lúa để chăn nuôi gia cầm là hàng hóa.
B. Cả hai phần lúa đều không phải là hàng hóa.
C. Số lúa để chăn nuôi gia cầm là hàng hóa.
D. Số lúa để nuôi gia đình là hàng hóa.
Câu 2: Trong các kết luận sau đây, kết luận nào là đúng với qui luật cạnh tranh?
A. Để phát huy mặt tích cực của cạnh tranh ở nước ta hiện nay, Nhà nước chỉ cần đề ra giải pháp khắc phục mặt
hạn chế của cạnh tranh.
B. Để hạn chế mặt tiêu cực của cạnh tranh ở nước ta hiện nay, Nhà nước chỉ cần xử lý nghiêm khắc những hành
vi cạnh tranh không lành mạnh.
C. Cạnh tranh là quy luật vốn có của nền kinh tế hàng hóa.
D. Khi nước ta là thành viên của Tổ chức Thương mại thế giới thì tính chất và mức độ cạnh tranh sẽ diễn ra theo
hướng êm dịu hơn.
Câu 3: Ý nào sau đây là sai khi nói về tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam?
A. Do yêu cầu phải gia nhập tổ chức thượng mại thế giới (WTO).
B. Do yêu cầu tạo ra năng suất lao động xã hội cao.
C. Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.
D. Do yêu cầu rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế.
Câu 4: Giá cả thị trường và số lượng cầu hàng hóa:
A. Không có mối quan hệ gì với nhau.
C. Cùng tỉ lệ thuận với số lượng cung.
B. Tỉ lệ nghịch với nhau.
D. Tỉ lệ thuận với nhau.
Câu 5: Bác H là người chuyên cung cấp rau ở chợ Quảng Sơn. Lần này bác ấy đã mang rau xuống chợ Phan Rang
để bán vì giá rau ở đây cao hơn và bán được nhiều rau hơn. Vậy việc làm của bác H chịu tác động nào của quy luật
giá trị?.
A. Điều tiết sản xuất.
C. Điều tiết lưu thông.
B. Điều tiết sản xuất và lưu thông.
D. Kích thích năng suất lao động tăng lên.
Câu 6: Đâu không phải là một trong những nhân tố cơ bản của thị trường?
A. Sức lao động . B. Tiền tệ. C. Hàng hóa.
Câu 7: Đâu là tác động của quy luật giá trị?
D. Người mua.
A. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, góp phần hội nhập kinh tế quốc tế.
B. Phân hóa giàu- nghèo giữa những người sản xuất.
C. Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước. D. Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng
Câu 8: Nắm bắt thông tin trên thị trường có ý nghĩa như thế nào đối với người mua hàng?
A. Giúp người mua điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất.
B. Giúp người bán đưa ra quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận.
C. Nhắc nhở người khác không thực hiện sai giá trị hàng hóa.
D. Không thiệt thòi khi mua hàng.
Câu 9: Hoạt động nào sau đây giữ vai trò là cơ sở tồn tại và phát triển của xã hội?
A. Hoạt động chính trị - xã hội.
C. Hoạt động kinh tế, xã hội.
B. Hoạt động thực nghiệm khoa học.
D. Sản xuất của cải vật chất.
Câu 10: Trong trường hợp thời gian lao động cá biệt ngang bằng thời gian lao động xã hội cần thiết thì nhà sản xuất
sẽ:
A. Bán được hàng hóa và hòa vốn.
C. Thu được lợi nhuận trung bình.
B. Bán được hàng hóa và lãi cao.
D. Không bán được hàng hóa.
Câu 11: Hàng hóa là…………..của lao động, có thể thõa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao
đổi, mua – bán.
A. Sản phẩm.
B. Kết quả.
C. Thành phẩm.
D. Thành quả.
Câu 12: Anh B may 01 cái áo sơ mi mất 5 giờ, trong khi đó thị trường chỉ chấp nhận mua sản phẩm này với 3 giờ,
điều này có nghĩa :
A. Thời gian lao động cá biệt thấp hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
B. Chất lượng sản phẩm của anh B tốt hơn sản phẩm có ở thị trường. C. Anh B không thể bán được sản phẩm.
D. Thời gian lao động cá biệt cao hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
Câu 13: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là:
A. Giành ưu thế về khoa học, công nghệ.
C. Giành được nhiều lợi nhuận hơn.
B. Giành ưu thế về thị trường.
D. Giành ưu thế về nguyên liêu.
.
Câu 14: Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ nhất ứng với quá trình nào sau đây?
A. Hiện đại hóa. B. Tự động hóa C. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa. D. Công nghiệp hóa.
Câu 15: Khi là người bán hàng trên thị trường, để có lợi nhiều, em chọn trường hợp nào sau đây?
A. Cung
cầu.
B. Cung > cầu.
C. Cung = cầu
D. Cung < cầu.
Câu 16: Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào sau đây?
A. Số lượng hàng hóa. B. Chất lượng hàng hóa. C. Giá trị trao đổi.
Câu 17: Vật phẩm nào sau đây không phải là hàng hóa?
D. Giá trị sử dụng của hàng hóa.
A. Nước máy.
B. Nước sông.
C. Nước ngọt (đóng chai). D. Bia (đóng chai).
Câu 18: Cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời
kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và……………... xác định.
A. Chi phí sản xuất
B. Thời gian sản xuất.
C. Quy mô sản xuất.
D. Số lượng hàng hóa.
Câu 19: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với
nhu cầu của con người được gọi là gì?
A. Tác động.
B. Lao động.
C. Sản xuất vật chất.
D. Sức lao động.
Câu 20: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu lao động ở nước ta hiện nay là:
A. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế nhiều thành phần.
B. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế thị trường.
C. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế hàng hóa.
D. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức.
------------- II. Phần tự luận
Câu 1: Cạnh tranh là gì? Nêu nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh? Em hiểu thế nào là cạnh tranh lành mạnh và cạnh
tranh không lành mạnh?(2 điểm).
Câu2:Cầu là gì? Cho ví dụ? Tại sao người bán và người mua lại quan tâm đến nhu cầu có khả năng thanh toán?(2đ).
Bài làm:
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
TỔ SỬ - ĐỊA - GDCD
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NH 2016-2017
Môn: Giáo dục công dân - Lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút (gồm TN và TL)
Họ và tên: …..………………………………………… Lớp: 11 … Mã đề thi 483
Điểm TC:
I. Phần trắc nghiệm:
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Dùng bút chì bôi đen vào ô tròn ứng với 1 phương án đã chọn ở từng câu:
CÂU
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
B
C
D
Câu 1: Vật phẩm nào sau đây không phải là hàng hóa?
A. Nước máy. B. Nước sông. C. Nước ngọt (đóng chai).
Câu 2: Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ nhất ứng với quá trình nào sau đây?
A. Hiện đại hóa. B. Tự động hóa C. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
D. Bia (đóng chai).
D. Công nghiệp hóa.
Câu 3: Hàng hóa là…………..của lao động, có thể thõa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi,
mua – bán.
A. Sản phẩm.
B. Kết quả.
C. Thành phẩm.
D. Thành quả.
Câu 4: Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào sau đây?
A. Số lượng hàng hóa. B. Giá trị trao đổi. C. Chất lượng hàng hóa.
D. Giá trị sử dụng của hàng hóa.
Câu 5: Khi là người bán hàng trên thị trường, để có lợi nhiều, em chọn trường hợp nào sau đây?
A. Cung cầu. B. Cung < cầu. C. Cung > cầu. D. Cung = cầu
Câu 6: Cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì
nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và……………... xác định.
A. Chi phí sản xuất
B. Thời gian sản xuất.
C. Quy mô sản xuất.
D. Số lượng hàng hóa.
Câu 7: Nắm bắt thông tin trên thị trường có ý nghĩa như thế nào đối với người mua hàng?
A. Giúp người mua điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất.
B. Giúp người bán đưa ra quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận.
C. Nhắc nhở người khác không thực hiện sai giá trị hàng hóa.
Câu 8: Đâu là tác động của quy luật giá trị?
D. Không thiệt thòi khi mua hàng.
A. Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng
B. Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, góp phần hội nhập kinh tế quốc tế.
D. Phân hóa giàu- nghèo giữa những người sản xuất.
Câu 9: Trong trường hợp thời gian lao động cá biệt ngang bằng thời gian lao động xã hội cần thiết thì nhà sản xuất
sẽ:
A. Bán được hàng hóa và hòa vốn.
C. Thu được lợi nhuận trung bình.
B. Bán được hàng hóa và lãi cao.
D. Không bán được hàng hóa.
Câu 10: Anh B may 01 cái áo sơ mi mất 5 giờ, trong khi đó thị trường chỉ chấp nhận mua sản phẩm này với 3 giờ,
điều này có nghĩa :
A. Anh B không thể bán được sản phẩm. B. Chất lượng sản phẩm của anh B tốt hơn sản phẩm có ở thị trường.
C. Thời gian lao động cá biệt thấp hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
D. Thời gian lao động cá biệt cao hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
Câu 11: Giá cả thị trường và số lượng cầu hàng hóa:
A. Tỉ lệ nghịch với nhau.
B. Không có mối quan hệ gì với nhau.
D. Tỉ lệ thuận với nhau.
C. Cùng tỉ lệ thuận với số lượng cung.
Câu 12: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là:
A. Giành ưu thế về khoa học, công nghệ.
C. Giành được nhiều lợi nhuận hơn.
B. Giành ưu thế về nguyên liêu.
D. Giành ưu thế về thị trường.
.
Câu 13: Bác H là người chuyên cung cấp rau ở chợ Quảng Sơn. Lần này bác ấy đã mang rau xuống chợ Phan Rang
để bán vì giá rau ở đây cao hơn và bán được nhiều rau hơn. Vậy việc làm của bác H chịu tác động nào của quy luật
giá trị?.
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông.
C. Điều tiết sản xuất.
B. Kích thích năng suất lao động tăng lên.
D. Điều tiết lưu thông.
Câu 14: Ý nào sau đây là sai khi nói về tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam?
A. Do yêu cầu phải gia nhập tổ chức thượng mại thế giới (WTO).
B. Do yêu cầu tạo ra năng suất lao động xã hội cao.
C. Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.
D. Do yêu cầu rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế.
Câu 15: Hoạt động nào sau đây giữ vai trò là cơ sở tồn tại và phát triển của xã hội?
A. Hoạt động chính trị - xã hội.
C. Sản xuất của cải vật chất.
B. Hoạt động kinh tế, xã hội.
D. Hoạt động thực nghiệm khoa học.
Câu 16: Trong các kết luận sau đây, kết luận nào là đúng với qui luật cạnh tranh?
A. Khi nước ta là thành viên của Tổ chức Thương mại thế giới thì tính chất và mức độ cạnh tranh sẽ diễn ra theo
hướng êm dịu hơn.
B. Cạnh tranh là quy luật vốn có của nền kinh tế hàng hóa.
C. Để hạn chế mặt tiêu cực của cạnh tranh ở nước ta hiện nay, Nhà nước chỉ cần xử lý nghiêm khắc những hành
vi cạnh tranh không lành mạnh.
D. Để phát huy mặt tích cực của cạnh tranh ở nước ta hiện nay, Nhà nước chỉ cần đề ra giải pháp khắc phục mặt
hạn chế của cạnh tranh.
Câu 17: Đâu không phải là một trong những nhân tố cơ bản của thị trường?
A. Tiền tệ.
B. Người mua.
C. Sức lao động .
D. Hàng hóa.
Câu 18: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với
nhu cầu của con người được gọi là gì?
A. Tác động.
B. Lao động.
C. Sản xuất vật chất.
D. Sức lao động.
Câu 19: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu lao động ở nước ta hiện nay là:
A. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế nhiều thành phần.
B. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế hàng hóa.
C. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế thị trường.
D. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức.
Câu 20: Anh A thu hoạch lúa, chia làm hai phần, một phần dùng để nuôi sống gia đình, phần còn lại dùng cho việc
chăn nuôi gia cầm, điều đó có nghĩa là:
A. Số lúa để nuôi gia đình không phải là hàng hóa, số lúa để chăn nuôi gia cầm là hàng hóa.
B. Số lúa để chăn nuôi gia cầm là hàng hóa.
C. Cả hai phần lúa đều không phải là hàng hóa. D. Số lúa để nuôi gia đình là hàng hóa.
II. Phần tự luận
Câu 1: Cạnh tranh là gì? Nêu nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh? Em hiểu thế nào là cạnh tranh lành mạnh và cạnh
tranh không lành mạnh?(2 điểm).
Câu2:Cầu là gì? Cho ví dụ? Tại sao người bán và người mua lại quan tâm đến nhu cầu có khả năng thanh toán?(2đ).
Bài làm:
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Giáo dục công dân Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_giao_duc_cong_dan_lop_11_nam_hoc_20.doc

