Đề kiểm tra Học kì 1 môn Giáo dục công dân Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
TỔ SỬ - ĐỊA - GDCD
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NH 2016-2017
Môn: Giáo dục công dân - Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút (TN và TL)
Điểm TC:
Họ và tên: ………..………………………………….Lớp: 10 … Mã đề thi 134
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Trước vấn nạn nhiều lọại bệnh dịch mới phát sinh luôn thôi thúc các nhà khoa học tìm ra các loại vacxin mới
để phòng các loại bệnh nguy hiểm. Điều này thể hiện vai trò nào của thức tiễn đối với nhận thức?
A. Tiêu chuẩn của chân lí. B. Cơ sở.
C. Mục đích
D. Động lực
Câu 2: Trong các câu sau đây, câu nào không thể hiện lượng đổi dẫn đến chất đổi?
A. Dốt đến đâu học lâu cũng biết.
C. Giọt nước làm tràn li nước.
B. Có công mài sắt, có ngày nên kim.
D. Tích tiểu thành đại .
Câu 3: Sự biến đổi của công cụ lao động từ đồ đá đến kim loại thuộc hình thức vận động nào?
A. Vật lí. B. Hóa học. C. Xã hội. D. Cơ học.
Câu 4: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã từng nói “ Lí luận mà không liên hệ với thực tiễn là lí luận suông”. Câu nói trên
thể hiện vai trò nào của thực tiễn đối với nhận thức?
A. Mục đích
Câu 5: Triết học là hệ thống các quan điểm lí luận…………..về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó.
A. lớn nhất của thế giới B. phổ biến nhất C. chung nhất D. quan trọng nhất
Câu 6: Trong các ý sau đây, ý nào thể hiện yếu tố siêu hình?
B. Động lực.
C. Tiêu chuẩn của chân lí.
D. Cơ sở.
A. Nước chảy đá mòn. B. Rút dây động rừng. C. “Không ai tắm hai lần trên một dòng sông”.
D. “Cơ thể con người giống như một bộ phận của một cỗ máy”.
Câu 7: “Những vận động theo chiều hướng tiến lên từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện
đến hoàn thiện hơn” là nội dung của khái niệm nào sau đây:
A. Phát triển.
Câu 8: Quá trình phát triển của các sự vật và hiện tượng diễn ra một cách:
A. Đơn giản, thẳng tấp. B. Không đồng đều. C. Từ từ, thận trọng.
B. Vận động xã hội.
C. Sự tăng trưởng.
D. Tiến bộ.
D. Quanh co, phức tạp.
Câu 9: Những sự vật, hiện tượng nào sau đây được coi là hai mặt đối lập của mâu thuẫn?
A. To và nhỏ. B. Tiến bộ và lạc hậu. C. Trắng và đen. D. Trên và dưới.
Câu 10: Câu tục ngữ “Giỏ nhà ai quai nhà nấy” cho thấy mối liên hệ như thế nào của thế hệ sau so với thế hệ trước?
A. Kế thừa những nét đặc trưng cơ bản.
C. Mang tính khách quan.
B. Phát huy những yếu tố tích cực của thế hệ trước.
D. Mang tính chủ quan.
Câu 11: Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng quá trình nhận thức diễn ra phức tạp, gồm:
A. Hai giai đoạn. B. Hai bước. C. Hai khâu. D. Hai công đoạn.
Câu 12: Kết luận nào sau đây là sai với quan điểm mâu thuẫn trong triết học Mac-Lenin?
A. Thống nhất giữa các mặt đối lập chính là sự đấu tranh giữa các mặt đối lập, là đấu tranh trong trạng thái cân
bằng, ổn định giữa các mặt đối lập.
B. Khái niệm “đấu tranh” trong quy luật mâu thuẫn được hiểu là sự xung đột, dùng sức mạnh diệt trừ nhau.
C. Hai mặt đối lập liên hệ gắn bó với nhau, làm tiền đề tồn tại cho nhau.
D. Thống nhất và đấu tranh là hai mặt của cùng một quá trình mâu thuẫn.
Câu 13: Đâu không phải là mâu thuẫn theo cách hiểu của Triết học?
A. Quá trình đồng hóa và dị hóa diễn ra trong cùng một tế bào.
B. Điện tích dương và điện tích âm của cùng một nguyên tử.
C. Trong cơ quan X có mâu thuẫn giữa ông B và ông D.
D. Giai cấp nô lệ chống lại giai cấp chủ nô trong xã hội chiếm hữu nô lệ.
Câu 14: Trong điều kiện bình thường, đồng (Cu) ở trạng thái rắn. Nếu ta tăng dần nhiệt độ đến 1083°C, đồng sẽ
nóng chảy. Xác định điểm nút trong trường hợp trên:
A. Nhiệt độ chưa đạt đến 1083°C .
C. Nhiệt độ từ 25°C đến dưới 1083°C.
B. Nhiệt độ trên 1083°C.
D. Nhiệt độ 1083°C.
Câu 15: Điểm giống nhau giữa chất và lượng thể hiện ở chỗ chúng đều:
A. Là cái để phân biệt các sự vật, hiện tượng với nhau. B. Là tính quy định vốn có của các sự vật, hiện tượng
C. Thể hiện trình độ vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng.
D. Là những thuộc tính cơ bản tiêu biểu cho sự vật, hiện tượng.
Câu 16: Dựa vào cơ sở nào để phân biệt được thế giới quan duy vật và thế giới quan duy tậm?
A. Dựa vào cách giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của Triết học.
B. Dựa vào cách giải quyết mặt thứ hai vấn đề cơ bản của Triết học.
C. Dựa vào cách giải quyết vấn đề cơ bản của Triết học. D. Dựa vào vấn đề cơ bản của Triết học.
Câu 17: Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động………….có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người
nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội.
A. ihực nghiệm
B. kinh tế
C. sản xuất vật chất
D. vật chất
Câu 18: Bài học trong cuộc sống nào sau đây là đúng khi nghiên cứu về cách thức vận động, phát triển của sự vật
và hiện tượng:
A. Phải biết quan tâm, phát hiện học hỏi những điều tiến bộ, ủng hộ và bảo vệ cái mới.
B. Luôn luôn đấu tranh để bảo vệ cái đúng, chống lại những tiêu cực, sai trái, lạc hậu.
C. Kiên trì, nhẫn nại, không coi thường việc nhỏ, tránh nóng vội, đốt cháy giai đoạn.
D. Phải tiến hành phê bình và tự phê bình, tránh thái độ xuê xoa, “dĩ hòa vi quý”.
Câu 19: Đặc trưng của giai đoạn nhận thức lí tính là trong đó diễn ra:
A. Sự tổng hợp, khái quát hóa.
C. Hoạt động của các giác quan.
B. Các thao tác của tư duy.
D. Sự phân tích, so sánh.
Câu 20: Phủ định siêu hình là sự phủ định được diễn ra do sự can thiệp, sự tác động từ:
A. Sự phát triển của sự vật và hiện tượng.
B. Bên ngoài sự vật và hiện tượng.
C. Bên trong sự vật và hiện tượng.
D. Bản thân sự vật và hiện tượng.
II. Phần tự luận
Câu 1:Thế nào là vận động? Cho ví dụ? Tại sao vận động là phương thức tồn tại của thế giới vật chất ?(2 điểm)
Câu 2: Phủ định biện chứng là gì? Trong cuộc sống hàng ngày, chúng ta cần phải phê bình và tự phê bình như thế
nào mới phù hợp với quan điểm biện chứng? (2 điểm)
Bài làm:
I. TRẮC NGHIỆM
Dùng bút chì bôi đen vào ô tròn ứng với 1 phương án đã chọn ở từng câu:
CÂU
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
B
C
D
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................…………………………
…………………………...........................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
TỔ SỬ - ĐỊA - GDCD
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NH 2016-2017
Môn: Giáo dục công dân - Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút (TN và TL)
Điểm TC:
Họ và tên: ………..……………………………………Lớp: 10 … Mã đề thi 210
I. Phần trắc nghiệm:
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Triết học là hệ thống các quan điểm lí luận…………..về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó.
A. lớn nhất của thế giới B. chung nhất C. phổ biến nhất
Câu 2: Những sự vật, hiện tượng nào sau đây được coi là hai mặt đối lập của mâu thuẫn?
A. Trên và dưới. B. Tiến bộ và lạc hậu. C. Trắng và đen. D. To và nhỏ.
Câu 3: Phủ định siêu hình là sự phủ định được diễn ra do sự can thiệp, sự tác động từ:
D. quan trọng nhất
A. Sự phát triển của sự vật và hiện tượng.
B. Bên ngoài sự vật và hiện tượng.
C. Bên trong sự vật và hiện tượng.
D. Bản thân sự vật và hiện tượng.
Câu 4: Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng quá trình nhận thức diễn ra phức tạp, gồm:
A. Hai bước. B. Hai khâu. C. Hai công đoạn. D. Hai giai đoạn.
Câu 5: Kết luận nào sau đây là sai với quan điểm mâu thuẫn trong triết học Mac-Lenin?
A. Hai mặt đối lập liên hệ gắn bó với nhau, làm tiền đề tồn tại cho nhau.
B. Thống nhất và đấu tranh là hai mặt của cùng một quá trình mâu thuẫn.
C. Khái niệm “đấu tranh” trong quy luật mâu thuẫn được hiểu là sự xung đột, dùng sức mạnh diệt trừ nhau.
D. Thống nhất giữa các mặt đối lập chính là sự đấu tranh giữa các mặt đối lập, là đấu tranh trong trạng thái cân
bằng, ổn định giữa các mặt đối lập.
Câu 6: Đặc trưng của giai đoạn nhận thức lí tính là trong đó diễn ra:
A. Sự phân tích, so sánh.
C. Hoạt động của các giác quan.
B. Sự tổng hợp, khái quát hóa.
D. Các thao tác của tư duy.
Câu 7: Quá trình phát triển của các sự vật và hiện tượng diễn ra một cách:
A. Quanh co, phức tạp. B. Không đồng đều. C. Từ từ, thận trọng.
Câu 8: Điểm giống nhau giữa chất và lượng thể hiện ở chỗ chúng đều:
D. Đơn giản, thẳng tấp.
A. Là tính quy định vốn có của các sự vật, hiện tượng B. Là cái để phân biệt các sự vật, hiện tượng với nhau.
C. Thể hiện trình độ vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng.
D. Là những thuộc tính cơ bản tiêu biểu cho sự vật, hiện tượng.
Câu 9: Trong các câu sau đây, câu nào không thể hiện lượng đổi dẫn đến chất đổi?
A. Giọt nước làm tràn li nước.
B. Tích tiểu thành đại .
C. Dốt đến đâu học lâu cũng biết.
D. Có công mài sắt, có ngày nên kim.
Câu 10: Trước vấn nạn nhiều lọại bệnh dịch mới phát sinh luôn thôi thúc các nhà khoa học tìm ra các loại vacxin
mới để phòng các loại bệnh nguy hiểm. Điều này thể hiện vai trò nào của thức tiễn đối với nhận thức?
A. Tiêu chuẩn của chân lí.
B. Động lực
C. Cơ sở.
D. Mục đích
Câu 11: Trong điều kiện bình thường, đồng (Cu) ở trạng thái rắn. Nếu ta tăng dần nhiệt độ đến 1083°C, đồng sẽ
nóng chảy. Xác định điểm nút trong trường hợp trên:
A. Nhiệt độ từ 25°C đến dưới 1083°C.
C. Nhiệt độ chưa đạt đến 1083°C .
B. Nhiệt độ 1083°C.
D. Nhiệt độ trên 1083°C.
Câu 12: Đâu không phải là mâu thuẫn theo cách hiểu của Triết học?
A. Quá trình đồng hóa và dị hóa diễn ra trong cùng một tế bào.
B. Điện tích dương và điện tích âm của cùng một nguyên tử.
C. Trong cơ quan X có mâu thuẫn giữa ông B và ông D.
D. Giai cấp nô lệ chống lại giai cấp chủ nô trong xã hội chiếm hữu nô lệ.
Câu 13: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã từng nói “ Lí luận mà không liên hệ với thực tiễn là lí luận suông”. Câu nói trên
thể hiện vai trò nào của thực tiễn đối với nhận thức?
A. Động lực.
B. Cơ sở.
C. Tiêu chuẩn của chân lí. D. Mục đích
Câu 14: Bài học trong cuộc sống nào sau đây là đúng khi nghiên cứu về cách thức vận động, phát triển của sự vật
và hiện tượng:
A. Phải biết quan tâm, phát hiện học hỏi những điều tiến bộ, ủng hộ và bảo vệ cái mới.
B. Luôn luôn đấu tranh để bảo vệ cái đúng, chống lại những tiêu cực, sai trái, lạc hậu.
C. Kiên trì, nhẫn nại, không coi thường việc nhỏ, tránh nóng vội, đốt cháy giai đoạn.
D. Phải tiến hành phê bình và tự phê bình, tránh thái độ xuê xoa, “dĩ hòa vi quý”.
Câu 15: Dựa vào cơ sở nào để phân biệt được thế giới quan duy vật và thế giới quan duy tậm?
A. Dựa vào cách giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của Triết học.
B. Dựa vào cách giải quyết mặt thứ hai vấn đề cơ bản của Triết học.
C. Dựa vào cách giải quyết vấn đề cơ bản của Triết học.
D. Dựa vào vấn đề cơ bản của Triết học.
Câu 16: Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động………….có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người
nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội.
A. ihực nghiệm
B. kinh tế
C. sản xuất vật chất
D. vật chất
Câu 17: Trong các ý sau đây, ý nào thể hiện yếu tố siêu hình?
A. Nước chảy đá mòn.
B. “Không ai tắm hai lần trên một dòng sông”.
C. “Cơ thể con người giống như một bộ phận của một cỗ máy”. D. Rút dây động rừng.
Câu 18: Sự biến đổi của công cụ lao động từ đồ đá đến kim loại thuộc hình thức vận động nào?
A. Vật lí.
Câu 19: Câu tục ngữ “Giỏ nhà ai quai nhà nấy” cho thấy mối liên hệ như thế nào của thế hệ sau so với thế hệ trước?
A. Mang tính chủ quan. B. Phát huy những yếu tố tích cực của thế hệ trước.
B. Cơ học.
C. Xã hội.
D. Hóa học.
C. Mang tính khách quan.D. Kế thừa những nét đặc trưng cơ bản.
Câu 20: “Những vận động theo chiều hướng tiến lên từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện
đến hoàn thiện hơn” là nội dung của khái niệm nào sau đây:
A. Phát triển.
B. Vận động xã hội.
C. Sự tăng trưởng.
D. Tiến bộ.
II. Phần tự luận
Câu 1: Thế nào là vận động? Cho ví dụ? Tại sao vận động là phương thức tồn tại của thế giới vật chất ? (2 điểm)
Câu 2: Phủ định biện chứng là gì? Trong cuộc sống hàng ngày, chúng ta cần phải phê bình và tự phê bình như thế
nào mới phù hợp với quan điểm biện chứng? (2 điểm)
Bài làm:
I. TRẮC NGHIỆM
Dùng bút chì bôi đen vào ô tròn ứng với 1 phương án đã chọn ở từng câu:
CÂU
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
B
C
D
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................…………………………
…………………………...........................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
TỔ SỬ - ĐỊA - GDCD
ĐỀ THI HỌC KÌ I NH 2016-2017
Môn: Giáo dục công dân - Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút (TN và TL)
Họ và tên: ………..………………………………Lớp: 10 …
I. Phần trắc nghiệm:
Mã đề thi 356
Điểm TC:
Câu 1: “Những vận động theo chiều hướng tiến lên từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện
đến hoàn thiện hơn” là nội dung của khái niệm nào sau đây:
A. Phát triển.
B. Tiến bộ.
C. Vận động xã hội.
D. Sự tăng trưởng.
Câu 2: Trong các câu sau đây, câu nào không thể hiện lượng đổi dẫn đến chất đổi?
A. Tích tiểu thành đại .
C. Có công mài sắt, có ngày nên kim.
B. Giọt nước làm tràn li nước.
D. Dốt đến đâu học lâu cũng biết.
Câu 3: Đặc trưng của giai đoạn nhận thức lí tính là trong đó diễn ra:
A. Các thao tác của tư duy.
C. Sự phân tích, so sánh.
B. Sự tổng hợp, khái quát hóa.
D. Hoạt động của các giác quan.
Câu 4: Phủ định siêu hình là sự phủ định được diễn ra do sự can thiệp, sự tác động từ:
A. Bản thân sự vật và hiện tượng.
B. Bên ngoài sự vật và hiện tượng.
C. Sự phát triển của sự vật và hiện tượng.
D. Bên trong sự vật và hiện tượng.
Câu 5: Trong điều kiện bình thường, đồng (Cu) ở trạng thái rắn. Nếu ta tăng dần nhiệt độ đến 1083°C, đồng sẽ nóng
chảy. Xác định điểm nút trong trường hợp trên:
A. Nhiệt độ chưa đạt đến 1083°C .
C. Nhiệt độ 1083°C.
B. Nhiệt độ trên 1083°C.
D. Nhiệt độ từ 25°C đến dưới 1083°C.
Câu 6: Quá trình phát triển của các sự vật và hiện tượng diễn ra một cách:
A. Quanh co, phức tạp. B. Không đồng đều. C. Từ từ, thận trọng.
Câu 7: Điểm giống nhau giữa chất và lượng thể hiện ở chỗ chúng đều:
D. Đơn giản, thẳng tấp.
A. Là cái để phân biệt các sự vật, hiện tượng với nhau. B. Là tính quy định vốn có của các sự vật, hiện tượng
C. Thể hiện trình độ vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng.
D. Là những thuộc tính cơ bản tiêu biểu cho sự vật, hiện tượng.
Câu 8: Kết luận nào sau đây là sai với quan điểm mâu thuẫn trong triết học Mac-Lenin?
A. Thống nhất và đấu tranh là hai mặt của cùng một quá trình mâu thuẫn.
B. Khái niệm “đấu tranh” trong quy luật mâu thuẫn được hiểu là sự xung đột, dùng sức mạnh diệt trừ nhau.
C. Hai mặt đối lập liên hệ gắn bó với nhau, làm tiền đề tồn tại cho nhau.
D. Thống nhất giữa các mặt đối lập chính là sự đấu tranh giữa các mặt đối lập, là đấu tranh trong trạng thái cân
bằng, ổn định giữa các mặt đối lập.
Câu 9: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã từng nói “ Lí luận mà không liên hệ với thực tiễn là lí luận suông”. Câu nói trên
thể hiện vai trò nào của thực tiễn đối với nhận thức?
A. Động lực. B. Cơ sở. C. Tiêu chuẩn của chân lí.
D. Mục đích
Câu 10: Đâu không phải là mâu thuẫn theo cách hiểu của Triết học?
A. Quá trình đồng hóa và dị hóa diễn ra trong cùng một tế bào.
B. Điện tích dương và điện tích âm của cùng một nguyên tử.
C. Trong cơ quan X có mâu thuẫn giữa ông B và ông D.
D. Giai cấp nô lệ chống lại giai cấp chủ nô trong xã hội chiếm hữu nô lệ.
Câu 11: Dựa vào cơ sở nào để phân biệt được thế giới quan duy vật và thế giới quan duy tậm?
A. Dựa vào vấn đề cơ bản của Triết học. B. Dựa vào cách giải quyết mặt thứ hai vấn đề cơ bản của Triết học.
C. Dựa vào cách giải quyết vấn đề cơ bản của Triết học.
D. Dựa vào cách giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của Triết học.
Câu 12: Những sự vật, hiện tượng nào sau đây được coi là hai mặt đối lập của mâu thuẫn?
A. To và nhỏ.
B. Trên và dưới.
C. Trắng và đen.
D. Tiến bộ và lạc hậu.
Câu 13: Bài học trong cuộc sống nào sau đây là đúng khi nghiên cứu về cách thức vận động, phát triển của sự vật
và hiện tượng:
A. Phải biết quan tâm, phát hiện học hỏi những điều tiến bộ, ủng hộ và bảo vệ cái mới.
B. Luôn luôn đấu tranh để bảo vệ cái đúng, chống lại những tiêu cực, sai trái, lạc hậu.
C. Kiên trì, nhẫn nại, không coi thường việc nhỏ, tránh nóng vội, đốt cháy giai đoạn.
D. Phải tiến hành phê bình và tự phê bình, tránh thái độ xuê xoa, “dĩ hòa vi quý”.
Câu 14: Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng quá trình nhận thức diễn ra phức tạp, gồm:
A. Hai bước.
B. Hai giai đoạn.
C. Hai khâu.
D. Hai công đoạn.
Câu 15: Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động………….có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người
nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội.
A. ihực nghiệm
Câu 16: Trong các ý sau đây, ý nào thể hiện yếu tố siêu hình?
A. Nước chảy đá mòn. B. “Không ai tắm hai lần trên một dòng sông”.
B. kinh tế
C. sản xuất vật chất
D. vật chất
C. “Cơ thể con người giống như một bộ phận của một cỗ máy”. D. Rút dây động rừng.
Câu 17: Sự biến đổi của công cụ lao động từ đồ đá đến kim loại thuộc hình thức vận động nào?
A. Vật lí.
B. Cơ học.
C. Xã hội.
D. Hóa học.
Câu 18: Câu tục ngữ “Giỏ nhà ai quai nhà nấy” cho thấy mối liên hệ như thế nào của thế hệ sau so với thế hệ trước?
A. Mang tính chủ quan.
C. Mang tính khách quan.
B. Phát huy những yếu tố tích cực của thế hệ trước.
D. Kế thừa những nét đặc trưng cơ bản.
Câu 19: Triết học là hệ thống các quan điểm lí luận…………..về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó.
A. chung nhất B. phổ biến nhất C. lớn nhất của thế giới D. quan trọng nhất
Câu 20: Trước vấn nạn nhiều lọại bệnh dịch mới phát sinh luôn thôi thúc các nhà khoa học tìm ra các loại vacxin
mới để phòng các loại bệnh nguy hiểm. Điều này thể hiện vai trò nào của thức tiễn đối với nhận thức?
A. Động lực
B. Cơ sở. C. Mục đích
D. Tiêu chuẩn của chân lí.
II. Phần tự luận
Câu 1: Thế nào là vận động? Cho ví dụ? Tại sao vận động là phương thức tồn tại của thế giới vật chất ? (2 điểm)
Câu 2: Phủ định biện chứng là gì? Trong cuộc sống hàng ngày, chúng ta cần phải phê bình và tự phê bình như thế
nào mới phù hợp với quan điểm biện chứng? (2 điểm)
Bài làm:
I. TRẮC NGHIỆM
Dùng bút chì bôi đen vào ô tròn ứng với 1 phương án đã chọn ở từng câu:
CÂU
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
B
C
D
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................…………………………
…………………………...........................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
TỔ SỬ - ĐỊA - GDCD
ĐỀ THI HỌC KÌ I NH 2016-2017
Môn: Giáo dục công dân - Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút (TN và TL)
Điểm TC:
Họ và tên: ………..………………………………Lớp: 10 …
I. Phần trắc nghiệm:
Mã đề thi 483
Câu 1: Sự biến đổi của công cụ lao động từ đồ đá đến kim loại thuộc hình thức vận động nào?
A. Vật lí. B. Cơ học. C. Xã hội. D. Hóa học.
Câu 2: Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng quá trình nhận thức diễn ra phức tạp, gồm:
A. Hai bước. B. Hai giai đoạn. C. Hai khâu. D. Hai công đoạn.
Câu 3: Dựa vào cơ sở nào để phân biệt được thế giới quan duy vật và thế giới quan duy tậm?
A. Dựa vào vấn đề cơ bản của Triết học. B. Dựa vào cách giải quyết mặt thứ hai vấn đề cơ bản của Triết học.
C. Dựa vào cách giải quyết vấn đề cơ bản của Triết học.
D. Dựa vào cách giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của Triết học.
Câu 4: Trong các ý sau đây, ý nào thể hiện yếu tố siêu hình?
A. Nước chảy đá mòn.
C. “Không ai tắm hai lần trên một dòng sông”.
B. “Cơ thể con người giống như một bộ phận của một cỗ máy”.
D. Rút dây động rừng.
Câu 5: Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động………….có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm
cải tạo tự nhiên và xã hội.
A. ihực nghiệm
B. vật chất
C. kinh tế
D. sản xuất vật chất
Câu 6: Câu tục ngữ “Giỏ nhà ai quai nhà nấy” cho thấy mối liên hệ như thế nào của thế hệ sau so với thế hệ trước?
A. Mang tính chủ quan.
C. Mang tính khách quan.
B. Phát huy những yếu tố tích cực của thế hệ trước.
D. Kế thừa những nét đặc trưng cơ bản.
Câu 7: Kết luận nào sau đây là sai với quan điểm mâu thuẫn trong triết học Mac-Lenin?
A. Thống nhất và đấu tranh là hai mặt của cùng một quá trình mâu thuẫn.
B. Khái niệm “đấu tranh” trong quy luật mâu thuẫn được hiểu là sự xung đột, dùng sức mạnh diệt trừ nhau.
C. Hai mặt đối lập liên hệ gắn bó với nhau, làm tiền đề tồn tại cho nhau.
D. Thống nhất giữa các mặt đối lập chính là sự đấu tranh giữa các mặt đối lập, là đấu tranh trong trạng thái cân
bằng, ổn định giữa các mặt đối lập.
Câu 8: Điểm giống nhau giữa chất và lượng thể hiện ở chỗ chúng đều:
A. Là những thuộc tính cơ bản tiêu biểu cho sự vật, hiện tượng.
B. Thể hiện trình độ vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng.
C. Là cái để phân biệt các sự vật, hiện tượng với nhau. D. Là tính quy định vốn có của các sự vật, hiện tượng
Câu 9: Đâu không phải là mâu thuẫn theo cách hiểu của Triết học?
A. Quá trình đồng hóa và dị hóa diễn ra trong cùng một tế bào.
B. Điện tích dương và điện tích âm của cùng một nguyên tử.
C. Trong cơ quan X có mâu thuẫn giữa ông B và ông D.
D. Giai cấp nô lệ chống lại giai cấp chủ nô trong xã hội chiếm hữu nô lệ.
Câu 10: Những sự vật, hiện tượng nào sau đây được coi là hai mặt đối lập của mâu thuẫn?
A. Trắng và đen.
B. Trên và dưới.
C. To và nhỏ.
D. Tiến bộ và lạc hậu.
Câu 11: Phủ định siêu hình là sự phủ định được diễn ra do sự can thiệp, sự tác động từ:
A. Bên ngoài sự vật và hiện tượng.
C. Sự phát triển của sự vật và hiện tượng.
B. Bản thân sự vật và hiện tượng.
D. Bên trong sự vật và hiện tượng.
Câu 12: Bài học trong cuộc sống nào sau đây là đúng khi nghiên cứu về cách thức vận động, phát triển của sự vật
và hiện tượng:
A. Phải biết quan tâm, phát hiện học hỏi những điều tiến bộ, ủng hộ và bảo vệ cái mới.
B. Phải tiến hành phê bình và tự phê bình, tránh thái độ xuê xoa, “dĩ hòa vi quý”.
C. Kiên trì, nhẫn nại, không coi thường việc nhỏ, tránh nóng vội, đốt cháy giai đoạn.
D. Luôn luôn đấu tranh để bảo vệ cái đúng, chống lại những tiêu cực, sai trái, lạc hậu.
Câu 13: Trong điều kiện bình thường, đồng (Cu) ở trạng thái rắn. Nếu ta tăng dần nhiệt độ đến 1083°C, đồng sẽ
nóng chảy. Xác định điểm nút trong trường hợp trên:
A. Nhiệt độ trên 1083°C.
C. Nhiệt độ chưa đạt đến 1083°C .
B. Nhiệt độ từ 25°C đến dưới 1083°C.
D. Nhiệt độ 1083°C.
Câu 14: Đặc trưng của giai đoạn nhận thức lí tính là trong đó diễn ra:
A. Các thao tác của tư duy.
C. Sự phân tích, so sánh.
B. Sự tổng hợp, khái quát hóa.
D. Hoạt động của các giác quan.
Câu 15: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã từng nói “ Lí luận mà không liên hệ với thực tiễn là lí luận suông”. Câu nói trên
thể hiện vai trò nào của thực tiễn đối với nhận thức?
A. Động lực.
B. Mục đích
C. Tiêu chuẩn của chân lí.
D. Cơ sở.
Câu 16: Trong các câu sau đây, câu nào không thể hiện lượng đổi dẫn đến chất đổi?
A. Dốt đến đâu học lâu cũng biết.
C. Giọt nước làm tràn li nước.
B. Có công mài sắt, có ngày nên kim.
D. Tích tiểu thành đại .
Câu 17: Quá trình phát triển của các sự vật và hiện tượng diễn ra một cách:
A. Không đồng đều.
B. Đơn giản, thẳng tấp. C. Quanh co, phức tạp. D. Từ từ, thận trọng.
Câu 18: Triết học là hệ thống các quan điểm lí luận…………..về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó.
A. chung nhất
B. phổ biến nhất C. lớn nhất của thế giới
D. quan trọng nhất
Câu 19: Trước vấn nạn nhiều lọại bệnh dịch mới phát sinh luôn thôi thúc các nhà khoa học tìm ra các loại vacxin
mới để phòng các loại bệnh nguy hiểm. Điều này thể hiện vai trò nào của thức tiễn đối với nhận thức?
A. Động lực
B. Mục đích
C. Cơ sở.
D. Tiêu chuẩn của chân lí.
Câu 20: “Những vận động theo chiều hướng tiến lên từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện
đến hoàn thiện hơn” là nội dung của khái niệm nào sau đây:
A. Phát triển.
B. Vận động xã hội.
C. Tiến bộ.
D. Sự tăng trưởng.
II. Phần tự luận
Câu 1: Thế nào là vận động? Cho ví dụ? Tại sao vận động là phương thức tồn tại của thế giới vật chất ? (2 điểm)
Câu 2: Phủ định biện chứng là gì? Trong cuộc sống hàng ngày, chúng ta cần phải phê bình và tự phê bình như thế
nào mới phù hợp với quan điểm biện chứng? (2 điểm)
Bài làm:
I. TRẮC NGHIỆM
Dùng bút chì bôi đen vào ô tròn ứng với 1 phương án đã chọn ở từng câu:
CÂU
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
B
C
D
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................…………………………
…………………………...........................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Giáo dục công dân Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_giao_duc_cong_dan_lop_10_nam_hoc_20.doc

