Đề kiểm tra Học kì 2 môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

MaDe: 152  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII - lớp 10  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
MÔN: SINH – Chương trình CHUẨN  
Cấp độ  
Nhận biết  
Tên chủ đề  
Vận dụng cấp độ  
Thông hiểu  
Vận dụng cấp độ thấp  
cao  
TNKQ  
Trình bày  
được khái  
niệm và  
các giai  
đoạn của  
quá trình  
hô hấp tế  
bào  
Tự luận  
TNKQ  
Giải thích  
năng  
lượng của  
quá trình  
hô hấp.  
Tự luận  
TNKQ  
Tự luận TNKQ Tự luận  
Hô hấp tế  
bào  
Số câu: 2  
Số câu: 1 Số câu:  
Số câu:1  
Số điểm: Số điểm:  
Số  
Sốđiểm  
0.6 đ  
Tỉ lệ:  
6%  
0.3  
điểm:0.3  
3%  
3%  
Quang hợp Trình bày  
được khái  
niệm pha  
Vận dụng  
kiến thức  
cho ví dụ  
về quang  
hợp  
sáng,pha  
tối quang  
hợp.  
Số câu:2  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu: 1  
Số điểm: Số điểm:  
Số điểm:  
Sốđiểm:  
0.3  
Số điểm  
Số  
điểm  
Số điểm  
0.6đ  
0.3  
Tỉlệ: 6%  
Chu kì tế  
bào và quá các lì  
trình  
nguyên  
phân  
3%  
Nêu được  
3%  
Liên hệ  
thực tế và  
giải bài  
tập nhỏ  
.
của quá  
trình  
nguyên  
phân.  
Số câu: 2  
Số câu: 1 Số câu:  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu: 1 Số câu:  
Số  
câu:  
Số điểm:  
0.6  
Số điểm:  
0.3  
Sốđiểm:  
0,3  
Số điểm  
Tỉlệ: 6%  
3%  
3%  
Giảm phân Nêu được  
các kì của  
Giải bài  
tập nhỏ  
giảm  
1
MaDe: 152  
phân.  
Số câu: 2  
Số câu: 1  
Số câu: 1  
Số điểm: Sốđiểm:0  
Sốđiểm:  
0.3  
3%  
Số  
điểm:  
Số điểm  
0.6 đ  
Tỉ lệ:  
6%  
.3  
3%  
Dinh  
Trình bày  
Phân tich  
.
dưỡng,chu được các  
yển hoá vật kiểu dinh  
lối sống  
của  
vi  
chất và  
dưỡng và  
sinh vật  
năng lượng tự dưỡng  
ở vi sinh  
vật  
.
Số câu 2  
Số câu: 1  
Số câu: 1  
Sốđiểm:  
0.6 đ  
Sốđiểm:0 Số điểm  
.3  
Sốđiểm:  
0.3  
Sốđiểm:  
Sốđiểm:  
Sốđiểm:  
Sốđim  
Tỉlệ:6%  
Quá trình  
phân giải  
các chất ở  
vi sinh vật  
3%  
3%  
:
Phân tích  
sản phẩm  
được tạo  
ra từ quá  
trình lên  
men  
lactic.  
Số câu:1  
Số câu:  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu:  
Số điểm: Sốđiểm:  
Sđiểm:  
0.3  
Sốđiểm:  
Sốđiểm:  
:
Sốđiểm  
0.3 đ  
Tỉlệ:  
3%  
3%  
Sinh  
Trình bày  
Giải bài  
tập  
trưởng ở vi được khái  
sinh vật  
niệm các  
môi  
Nhỏ  
trường  
sinh  
trưởng ở  
vi sinh  
vật.  
Số câu: 2  
Số câu: 1 Số câu:  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu: 1  
Số điểm: Sốđiểm:0 Sốđiểm:  
Sốđiểm:  
Sốđiểm:  
0.3  
Số điểm  
0.6 đ  
.3  
Tỉlệ: 6%  
3%  
3%  
2
MaDe: 152  
Sinh sản ở Nêu được  
vi sinh vật ví dụ của  
cácb hình  
Liên hệ  
thực tế về  
tốc độ  
thức sinh  
sản ở vi  
sinh sản  
của vi  
sinh vật.  
khuẩn  
trong  
đường  
ruột  
Số câu: 2  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu:1  
Số điểm: Sốđiểm:0 Số điểm: Sốđiểm:  
Sốđiểm:1  
.0  
Số điểm  
1.3 đ  
.3  
Tỉ lệ: 13%  
3. %  
10%  
Các yếu tố Nêu được  
ảnh trưởng cơ chế  
đến sự sinh tác động  
trưởng ở vi của chất  
Liên hệ  
thực tế về  
thức ăn bị  
nhiễm  
sinh vật  
kháng  
khuẩn  
sinh.  
Số câu: 2  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu: 1  
Số điểm: Sốđiểm:0 Số điểm  
Sốđiểm:  
Sốđiểm:  
0.3  
Sốđiểm  
Sốđiểm  
0.6 đ  
.3  
Tỉ lệ: 6%  
CẤU  
TRÚC  
3. %  
Nêu đặc  
điểm cấu  
3.%  
Liên hệ về  
vi rut sống  
kí sinh  
CÁC LOẠI tạo của vi  
VI RÚT  
rut  
trên cơ thể  
vật chủ  
Số câu:1  
Số câu: 2  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu:  
Số điểm: Sốđiểm:0 Số điểm:  
Sốđiểm:  
0.3  
:
Số điểm  
0.6 đ  
.3  
Tỉ lệ: 6%  
3. %  
3.%  
SỰ NHÂN Nêu được  
LÊN CỦA các giai  
Phân tích  
con đường  
lây truyền  
của HIV  
VIRUT  
đoạn  
TRONG  
trong chu  
TẾ BÀO trình  
CHỦ  
nhân lên  
của vi rut  
Số câu: 1  
Số câu: 2  
Số câu: 1 Số câu:  
Số câu:1  
Số câu:  
Số điểm: Sốđiểm:0 Số điểm: Sốđiểm:  
Sốđiểm:  
:
Số điểm  
0.6 đ  
.3  
0.3  
3. %  
Tỉ lệ: 6%  
Vi rut gây  
bệnh, ứng  
3. %  
Giải thích  
những Vi  
3
MaDe: 152  
dụng của vi  
rut trong  
thực tiễn  
rut có lợi  
để phục  
vụ lợi ích  
con người  
Số câu:  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu:  
Sốđiểm:  
1.0 đ  
Sốđiểm  
Số điểm: Sốđiểm  
Sđiểm:1.0 Sốđiểm:  
:
Sốđiểm  
Tỉ lệ: 10%  
Bệnh  
truyền  
10. %  
Nêu khái  
niệm  
nhiễm và  
miễn dịch  
bệnh  
truyền  
nhiễm,  
miễn dịch  
và tác  
nhân gây  
bệnh  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu: 1 Số câu:  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu  
Số điểm:  
2.0 đ  
Tỉ lệ: 20%  
Tổngsố  
Sđiểm:  
2.0  
Sốđiểm:0.  
Sốđiểm:  
20%  
Số câu:  
Số câu:1 Số câu:4 Sốcâu:1  
Số câu: 6 Sốcâu:1  
Số  
câu: 23  
10  
câu:  
Tổngđiểm: Số điểm; Sốđiểm:  
Số điểm:  
Sốđiểm:  
Sốđiểm:  
Sốđiểm:  
Sđiểm Sốđiểm  
3.0  
2.0  
1.2  
1.0  
1.8  
1.0  
Tỉ lệ:  
30%  
20%  
12%  
10%  
18%  
10%  
50%  
22%  
28%  
4
MaDe: 152  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA HKII- lớp 10  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
MÔN: SINH – Chương trình CHUẨN  
Thời gian: 45 phút  
Họ và tên:………………………………… Lớp…………. Mã đề thi 132  
I. Phần trắc nghiệm:  
Câu 1: Sinh sản ở vi sinh vật nhân sơ gồm có các hình thức:  
A. Phân đôi, nảy chồi, bào tử.  
C. Tiếp hợp, phân đôi, nảy chồi.  
B. Nảy chồi, bào tử trần, phân đôi.  
D. Bào tử kín, phân đôi, nảy chồi.  
Câu 2: Có 2 tế bào sinh tinh tham gia giảm phân số tinh trùng tạo thành là:  
A. 2. B. 8. C. 4. D. 12.  
Câu 3: Trong chu trình nhân lên của của virut, giai đoạn virut bám vào tế bào là  
A. Xâm nhập. B. Sinh tổng hợp. C. Hấp phụ. D. Lắp ráp.  
Câu 4: Hóa chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật:  
A. Prôtêin. B. Mônôsaccarit. C. Pôlisaccarit. D. Phênol.  
Câu 5: Thức ăn chứa nhiều nước rất dễ bị nhiễm khuẩn vì  
A. nước là dung môi của các chất khoáng dinh dưỡng .  
B. nước là yếu tố hóa học tham gia vào quá trình thủy phân các chất .  
C. vi khuẩn sinh trưởng tốt ở môi trường có độ ẩm cao.  
D. mỗi loại VSV sinh trưởng trong một giới hạn độ ẩm nhất định.  
Câu 6: Phagơ là dạng vi rut sống kí sinh ở:  
A. Vi sinh vật.  
B. Thực vật.  
C. Người.  
D. Đông vật.  
Câu 7: HIV không lây truyền qua  
A. đường máu.  
B. côn trùng cắn đốt.  
D. quan hệ tình dục.  
C. dây rốn.  
Câu 8: Đường phân diễn ra ở  
A. bào tương.  
Câu 9: Trong quang hợp oxi thải ra có nguồn gốc từ  
A. H2O. B. CO2. C. NADP.  
Câu 10: Vi sinh vật sau đây có lối sống dị dưỡng là:  
B. màng trong ti thể. C. chất nền lục lạp. D. chất nền ti thể.  
D. ATP.  
A. Vi khuẩn chứa diệp lục.  
C. Nấm.  
B. Vi khuẩn lam.  
D. Tảo đơn bào.  
Câu 11: Quần thể vi sinh vật có tốc độ sinh trưởng đạt cực đại là pha  
A. suy vong.  
Câu 12: Năng lượng chủ yếu được tạo ra từ quá trình hô hấp là:  
A. NADH B. ATP. C. FADH2.  
Câu 13: Sản phẩm được tạo ra ở pha sáng của quang hợp là:  
B. tiềm phát.  
C. cân bằng.  
D. lũy thừa.  
D. ADP.  
A. ATP, NADPH, O2.  
C. ATP, NADH, O2.  
B. ATP, NADH, O2.  
D. ATP, NADPH, CO2.  
Câu 14: Có 3 tế bào sinh dưỡng của một loài cùng nguyên phân liên tiếp 3 đợt, số tế bào con tạo  
thành là:  
A. 8.  
B. 24.  
C. 48.  
D. 12.  
5
MaDe: 152  
Câu 15: Các NST kép tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo diễn ra ở  
A. kì sau. B. kì đầu. C. kì giữa. D. kì cuối.  
Câu 16: Đặc điểm của vi rút là :  
A. có cấu tạo tế bào.  
B. chỉ chứa ADN hoặc ARN.  
D. sinh sản độc lập.  
C. chứa ribôxôm.  
Câu 17: Sản phẩm được tạo ra từ quá trình lên men lactic là:  
A. Đisaccarit. B. Pôlisaccarit. C. Sữa chua.  
Câu 18: Sau giảm phân I, hai tế bào được tạo ra có bộ NST là  
A. n NST đơn. B. 2n NST kép. C. 2n NST đơn.  
D. Axit glutamic.  
D. n NST kép.  
Câu 19: Trong 1 quần thể vi sinh vật, ban đầu có 104 tế bào. Thời gian 1 thế hệ là 20 phút, số tế  
bào trong quần thể sau 2 giờ là:  
A. 104.24.  
B. 104.23.  
C. 104.25.  
D. 104.26  
Câu 20: Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cacbon chủ yếu là CO2 và năng lượng của ánh sáng  
được gọi là:  
A. Hoá dị dưỡng.  
B. Hoá tự dưỡng.  
C. Quang dị dưỡng. D. Quang tự dưỡng.  
II. Phần tự luận:  
Câu 1: Bệnh truyền nhiễm là gì? Những tác nhân gây ra bệnh truyền nhiễm? ( 2.0 điểm)  
Câu 2: Những Vi rut có lợi đã được sử dụng như thế nào để phục vụ lợi ích con người? (1.0)  
Câu 3: Tại sao trong đường ruột của cơ thể người giàu chất dinh dưỡng nhưng các vi khuẩn vẫn không  
thể sinh sản với tốc độ cực đại?  
-----------  
----------- HẾT ----------  
6
MaDe: 152  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA HKII- lớp 10  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
MÔN: SINH – Chương trình CHUẨN  
PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM  
MÔN SINH 10 KT HKII 2016-2017  
I. Phần trắc nghiệm:  
Mã đề: 132  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
II. Phần tự luận:  
Câu 1:  
- Bệnh truyền nhiễm là bệnh lây lan từ các này sang cá thể khác. Tác nhân gây bbeenhj rất đa  
dạng: có thể là vi khuẩn, vi nấm, động vật nguyên sinh hoặc vi rut. (0.5 điểm)  
- Tác nhân gồm 3 điều kiện:  
+ Độc lực( tức khả năng gây bệnh): Tổng các đặc điểm giúp vi sinh vật vượt qua rào cản bảo vệ  
của cơ thể để tăng cường khả năng gây bệnh. (0.5 điểm)  
+ Số lượng nhiễm đủ lớn: Tùy loại vi sinh vật mà số lượng đòi hỏi khác nhau, nhưng phải đủ  
ngưỡng. (0.5 điểm)  
+ Con đường xâm nhập thích hợp: Nếu đường vào không thích hợp thjf không có khả năng gây  
bệnh . (0.5 điểm)  
Câu 2: Vi rut có lợi được sủ dụng trong sản xuất dược phẩm ( vac xin, inteferon…), trong  
nông nghiệp ( sản xuất thuốc trừ sâu sinh học), trong nghiên cứu cơ bản( tạo tái tổ hợp gen  
mong muốn). Nghiên cứu cấu tạo của virut để qua đó thấy được mối nguy hiểm của chúng  
không những đối với sức khỏe của con người mà còn gây tổn thương cho nền kinh tế quốc dân.  
Từ việc nghien cứu các nghuyên lí của kĩ thuật di truyền sẽ hiểu được nguyên tắc sản xuất một  
số sản phẩm thế hệ mới dùng trong Y học và nông nghiệp. Vi rut trở thành công cụ chuyển gen  
lí tưởng trong tái tổ hợp di truyền để có thể ứng dụng trong sản xuất thuốc, vacxin…Vi urt cũng  
được khai thác như là vũ khí lợi hại trong đấu tranh sinh học, chống côn trùng phá hoại mùa  
màng.  
Câu 3:  
Vì trong đường ruột có nhiều loại vi sinh vật khác nhau, chúng cạnh tranh chất dinh dưỡng  
đồng thời tiết ra các chất kim hảm nhau.( 1.0 điểm)  
7
MaDe: 152  
8
doc 8 trang Thùy Anh 16720 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_10_ma_de_132_nam_hoc_2.doc