Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)
Ma trận
Đề Tự luận :Thời gian làm bài 45 phút
Bảng tính điểm, tính số câu
Chủ đề
số
tiết
Lí
thuyết
số tiết thực
LT VD
4,9 5,1
5,6 8,4
10,5 13,5
Trọng số Số câu
LT VD LT VD LT
Điểm số
VD
Chương 1: Điện tích – Điện trường
Chương 2: Dòng điện không đổi
Tổng
10
14
24
7
8
15
20
24
44
21 1
35 1
56 2
1
2
3
2
2
4
2
4
6
Vận dụng
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
(Cấp độ 2)
Tên chủ đề
(cấp độ 1)
Cấp độ 3
Cấp độ 4
Chương 1: Điện tích – Điện trường (10 tiết)
1.Điện tích – Nêu được các cách
Phát biểu được định luật Cu-
lông và chỉ ra đặc điểm của lực
điện giữa hai điện tích điểm.
Vận dụng được định
nhiễm điện một vật (cọ
xát, tiếp xúc và hưởng
ứng).
Định luật
Culông
luật Cu-lông giải được
các bài tập đối với hai
điện tích điểm.
(1 tiết = 4,2%)
2. Thuyết
electrôn
Nêu được các nội dung
chính của thuyết
êlectron.
Phát biểu được định luật
bảo toàn điện tích.
Vận dụng được thuyết
êlectron để giải thích
các hiện tượng nhiễm
điện
(1 tiết = 4,2%)
3. Điện trường Nêu được điện trường
(2 tiết)= 8,3% tồn tại ở đâu, có tính
chất gì.
Phát biểu được định
nghĩa cường độ điện
trường.
4. Công của Nêu được trường tĩnh
lực điện
điện là trường thế.
(1 tiết)= 4,2%
5. Điện thế
Phát biểu được định
nghĩa hiệu điện thế giữa
hai điểm của điện trường
và nêu được đơn vị đo
hiệu điện thế.
Nêu được mối quan hệ giữa Giải được bài tập về
cường độ điện trường đều và chuyển động của một
hiệu điện thế giữa hai điểm của điện tích dọc theo
điện trường đó. Nhận biết được đường sức của một
đơn vị đo cường độ điện điện trường đều.
trường.
(1 tiết)= 4,2%
6. Tụ điện
Nêu được nguyên tắc Phát biểu định nghĩa điện dung
của tụ điện và nhận biết được
đơn vị đo điện dung.
Nêu được ý nghĩa các số ghi
(1 tiết)= 4,2% cấu tạo của tụ điện.
Nhận dạng được các tụ
điện thường dùng.
trên mỗi tụ điện.
Nêu được điện trường trong tụ
điện và mọi điện trường đều
mang năng lượng.
Số câu (Điểm)
Tỉ lệ %
1(2 điểm)
1(2 điểm)
2(4 điểm)
20%
20%
40%
Chương II. DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI (11tiết)
1.Dòng điện Nêu được dòng điện Nêu được cấu tạo chung của
không đổi không đổi là gì. các nguồn điện hoá học (pin,
(2 tiết)= 8,3% Nêu được suất điện động acquy).
của nguồn điện là gì.
2. Điện năng
(2 tiết)= 8,3%
Viết được công thức tính công
của nguồn điện : Ang = Eq =
Vận dụng được công
EIt
thức
Ang = EIt
Viết được công thức tính công
suất của nguồn điện : Png = EI
trong các bài tập.
Vận dụng được công
thức
Png = EI
trong các bài tập.
3. Định luật Phát biểu được định luật
Tính được hiệu suất
của nguồn điện
Ôm đối với toàn mạch.
ôm đối với
toàn mạch
(1tiết)= 4,2%
Vận dụng được hệ
E
thức I
hoặc
RN r
U = E – Ir để giải các
bài tập đối với toàn
mạch, trong đó mạch
ngoài gồm nhiều nhất
là ba điện trở.
4. Đoạn mạch
chứa nguồn
điện
Viết được công thức tính suất
điện động và điện trở trong của
bộ nguồn mắc (ghép) nối tiếp,
mắc (ghép) song song.
Nhận biết được trên sơ đồ và
trong thực tế, bộ nguồn mắc
nối tiếp hoặc mắc song song.
Tính được suất điện
động và điện trở trong
của các loại bộ nguồn
mắc nối tiếp hoặc mắc
song song.
(1 tiết = 4,2%)
5. Phương
pháp giải bài
toán về mạch
điện
Vận dụng linh hoạt các
công thức để giải các
bài toán về mạch điện
(1 tiết = 4,2%)
6. Thực hành
(2 tiết = 8,3%)
Nhận biết được, trên sơ đồ và
trong thực tế, bộ nguồn mắc
nối tiếp hoặc mắc song song
đơn giản.
Số câu (Điểm)
Tỉ lệ %
1(2 điểm)
2(4điểm)
40%
3(6điểm)
60%
20%
2(4 điểm)
40%
Tổng số câu
(Điểm)
3(6điểm)
60%
5(10 điểm)
100%
Tỉ lệ %
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
MÔN: VẬT LÝ 11 ( Chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài : 45 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. ( 2 điểm ) Phát biểu định nghĩa và viết biểu thức của hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường ?
Vận dụng: Thả một electron không vận tốc đầu trong điện trường electron sẽ chuyển động như thế nào
?
Câu 2. ( 2 điểm ) Phát biểu đinh luật Jun-Lenxơ ? Viết biểu thức ?
Vận dụng: Một bóng đèn dây tóc 220V-100W. Một học sinh sử dụng bóng đèn trên để thắp sáng cho
học tập mỗi ngày 3 giờ. Vậy một tháng 30 ngày học sinh phải trả bao nhiêu tiền điện ? Biết giá điện 1200
đ/KW.h.
Câu 3. ( 2,5 điểm ) Cho điện tích điểm q1 8.108 C trong không khí.
a) Xác định cường độ điện trường do q1 gây ra tại B cách A là 20 cm?
b) Tại B đặt điện tích q2 108 C . Tìm vị trí điểm C mà E1C 2E2C 0
Câu 4. ( 3,5 điểm ) Cho mạch điện như hình vẽ: Một bộ nguồn có 4 nguồn, mỗi
?
nguồn có 5(V ),r 0,5() và điện trở mạch ngoài R 4()
;
R2 6()và
R3
1
là biến trở. Điện trở Ampe kế bằng 0, điện trở Vôn kế lớn vô cùng.
a) Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn?
b)Khi R3 12() . Tính số chỉ Ampe kế và Vôn kế ?
c)Tính R3 để Ampe kế chỉ 0,5 A và Vôn kế chỉ 18 V ?
-------------------HẾT --------------------
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
MÔN: VẬT LÝ 11 ( Chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài : 45 phút
ĐỀ SỐ 2
Câu 1. ( 2 điểm ) Phát biểu định nghĩa và viết biểu thức của điện dung của tụ ?
Vận dụng: Trên vỏ mỗi tụ điện có ghi 10F 220V . Nêu ý nghĩa các con số?
Câu 2. ( 2 điểm ) Phát biểu đinh luật Ohm cho toàn mạch? Viết biểu thức ?
Vận dụng: Trên vỏ của pin “ Con Thỏ” có ghi 1,5V. Số chỉ trên cho biết gì? Và khi nào có giá trị bằng
hiệu điện thế ?
Câu 3. ( 2,5 điểm ) Cho hai điện tích điểm q1 109 C và q2 8.109 C đặt tại hai điểm AB cách nhau 10 cm
trong không khí.
a) Xác định lực tương tác giữa hai điện tích ?
b) Tìm vị trí điểm C mà 2.E1C E2C 0 ?
Câu 4. ( 3,5 điểm ) Cho mạch điện như hình vẽ: Một bộ nguồn gồm 4 nguồn,
suất
bóng
lớn vô
điện động bộ nguồn b 12(V ),r 1() và điện trở mạch ngoài R 3()
đèn ( 6V-6 W)và R2 là biến trở. Điện trở Ampe kế bằng 0, điện trở Vôn kế
cùng.
;
b
1
a) Tính suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn?
b) Khi R2 3() . Tính số chỉ Ampe kế và Vôn kế ?
c)Tính R2 để Ampe kế chỉ 0,5 A và Vôn kế chỉ 3,5 V ?
-------------------HẾT --------------------
SỞ GD_ ĐT NINH THUẬN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 11
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG Môn Vật Lý.Chương trình Cơ Bản NĂM HỌC 2016 - 2017
ĐỀ SỐ 1. (Khối sáng)
ĐÁP ÁN
Biểu Điểm
1 điểm
Câu 1. Định nghĩa hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường: Hiệu điện thế giữa hai
điểm trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường trong sự di
chuyển của điện tích từ M đến N. Nó được xác định bằng thương số của công của lực
điện tác dụng lên điện tích q trong sự di chuyển từ M đến N và độ lớn của q.
AMN
UMN
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
q
BTAD: Thả một electron không vận tốc đầu trong điện trường bất kì electron sẽ chuyển
động từ điểm có điện thế thấp lên điểm có điện thế cao.
Câu 2. Phát biểu đinh luật Jun-Lenxơ ? Viết biểu thức ?
Nhiệt lượng tỏa ra ở một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn, với bình
phương cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn đó.
Q RI2t
BTAD: Điện năng tiêu thụ: A= P.t = 0,1.3.30= 9 (KWh)
Số tiền phải trả : 9 (KWh)x 1200 = 10.800 (đồng)
Câu 3. a) cường độ điện trường do q1 gây ra tại B cách A là 20 cm:
1 điểm
1 điểm
8.108
Q
.r2
1
E K
9.109
18000(V / m)
0,22
b) Gọi C là điểm mà E1C 2E2C 0
E1C 2E2C
E1C cùng phương ngược chiều 2.E2C .
0,5 điểm
0,5 điểm
Nên 3 điểm A, B, C thẳng hàng . Vì q1 0 và q2 0 nên C nằm ngoài đoạn AB.
Q
Q2
r2
1
Độ lớn: E1C 2.E2C
2.
r 2.r ( hay AC 2.BC ) (1)
1C
2C
r2
1C
2C
Mà: AB BC AC (2)
0,5 điểm
0,5 điểm
Từ (1) và (2) Suy ra: Vậy C cách A là 40 cm và C cách B là 20 cm thì E1C 2E2C 0
Câu 4. a) Suất điện động của bộ nguồn: b 4 4.5 20(V )
Điện trở trong của bộ nguồn: r 4r 4.0,5 2()
b
R2R3
6.12
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
b) (1,5 điểm) Điện trở R23
4()
R2 R3 6.12
Điện trở tương đương mạch ngoài: RN R R23 4 4 8()
1
b
20
Áp dụng định luật Ohm cho toàn mạch: I
2(A)
RN r 8 2
b
Số chỉ Vôn kế V là : UN I.RN 2.8 16(V )
Mà : U23 U2 U3 I.R23 2.4 8(V )
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
U2
R2
8
6
4
Số chỉ Ampe kế A là: I2
(A)
3
0,25 điểm
0,5 điểm
c) (1,5 điểm) Vôn kế chỉ 18 V là UN . Và Để Ampe kế A chỉ 0,5 A thì I2 0,5(A)
b UN 20 18
Mà UN b I.r I.RN I
1(A)
b
r
2
b
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
I I2 I3 I3 I I2 1 0,5 0,5(A)
U23 U2 U3 I2.R2 0,5.6 3(V )
U3
3
Vậy điện trở R3
6()
I3 0,5
SỞ GD_ ĐT NINH THUẬN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 11
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG Môn Vật Lý.Chương trình Cơ Bản NĂM HỌC 2016 - 2017
ĐỀ SỐ 2. (Khối sáng)
ĐÁP ÁN
Biểu Điểm
Câu 1. Định nghĩa điện dung của tụ: Điện dung của tụ là đại lượng đặc trưng cho khả 1 điểm
năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định. Nó được xác định bằng thương
số của điện tích của tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản của nó.
0,5 điểm
Q
C
U
Vận dụng: Trên vỏ mỗi tụ điện có ghi 10F 220V . Nêu ý nghĩa các con số :
+ Số thứ nhất 10F điện dung của tụ.
+ Số thứ hai là trị số giới hạn của hiệu điện thế có thể đặt vào hai cực của tụ. Vượt qua giới
hạn đó, Tụ điện có thể bị hỏng.
0,5 điểm
1 điểm
Câu 2. Phát biểu đinh luật Ohm cho toàn mạch:
Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện kín tỉ lệ thuận với suất điện động của
nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó.
I
RN r
BTAD: Trên vỏ của pin “ Con Thỏ” có ghi 1,5V. Số chỉ trên cho biết trị số của suất điện
động của nguồn điện đó.
Số vôn này cũng là trị số của hiệu điện thế khi mạch ngoài hở.
Câu 3. a) Lực tương tác giữa hai điện tích:
1 điểm
1 điểm
109.8.109
q1.q2
.r2
F K.
9.109.
72.107 (N)
0,12
b) Gọi C là điểm mà 2.E1C E2C 0
0,5 điểm
0,5 điểm
2.E1C E2C
2.E1C cùng phương ngược chiều E2C .
Nên 3 điểm A, B, C thẳng hàng . Vì q1 0 và q2 0 nên C nằm ngoài đoạn AB.
Q
Q2
1
Độ lớn: 2.E1C E2C 2.
2.r r ( hay 2.AC BC ) (1)
1C
2C
r2
r2
1C
2C
Mà: BC AC AB (2)
0,5 điểm
0,5 điểm
Từ (1) và (2) Suy ra: Vậy C cách A là 10 cm và C cách B là 20 cm thì 2.E1C E2C 0
b 12
Câu 4. a) Suất điện động của nguồn:
3(V )
4
4
r
1
4
b
Điện trở trong của nguồn: r
0,25()
4
U 2
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
b) (1,5 điểm) Điện trở Rd
6()
P
R2Rd
3.6
Điện trở R2d
2()
R2 Rd 3 6
Điện trở tương đương mạch ngoài: RN R R2d 3 2 5()
1
b
12
Áp dụng định luật Ohm cho toàn mạch: I
2(A)
RN r 51
b
0,25 điểm
0,25 điểm
Số chỉ Ampe kế A là: I = 2 (A)
Số chỉ Vôn kế V là : UN I.RN 2.5 10(V )
c) (1,5 điểm) Vôn kế chỉ 3,5 V là UN . Và Để Ampe kế A chỉ 0,5 A
0,5 điểm
0,25 điểm
U
I
3,5
0,5
Mà UN I.RN RN
7()
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
R2d RN R 7 3 4()
1
1
1
1
R2d R2 Rd
Vậy điện trở
R2 12()
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_vat_li_lop_11_nam_hoc_2016_2017_truo.doc

