Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 12 - Bài số 3 - Mã đề: 121 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái
MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Chủ đề
Số tiết
Tỷ trọng
(%)
Số câu
Số điểm
1. Lũy thừa và logarit
2. Hàm số lũy thừa -
Hàm số mũ - Hàm số
logarit
5
5
31
31
9
9
3
3
3. Phương trình mũ - PT
logarit
4. Bất phương trình mũ-
BPT logarit
3
3
19
19
6
6
2
2
Tổng
16
100%
30
10
MA TRẬN KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG II
Đánh giá các mức độ giáo dục
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
TN
Thông hiểu
TN
Vận dụng thấp
TN
1. Lũy thừa và logarit
2. Hàm số lũy thừa -
Hàm số mũ - Hàm số
logarit
3 câu
3 câu
4 câu
4 câu
2 câu
2 câu
3. Phương trình mũ –
phương trình logarit
4. Bất phương trình
mũ - BPT logarit
Tổng
1 câu
3 câu
4 câu
2 câu
1 câu
1 câu
3.3 điểm
4,7 điểm
2 điểm
SỞ GD ĐT TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 3) - LỚP 12
NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: Toán – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề ra gồm 03 trang)
(Không kể thời gian phát, chép đề)
M· ®Ò 121
C©u 1:
lg3=a
lg9000
Nếu
A. 3+2a
C©u 2:
thì
bằng bao nhiêu?
a2 3
3a2
B.
C.
D. 6a
2
7x 5x9 343
x1; x
x1 x2
Gọi
A. 4
2 là hai nghiệm của phương trình
. Tổng
là
B. 2
C. 5
D. 3
C©u 3:
log (3x 2) 3
Phương trình
có nghiệm là
3
27
3
11
29
3
A.
B.
C.
D. 87
3
C©u 4:
lg x a
log (x)
ln10 b
Cho
,
. Tính
theo a và b?
10.e
ab
2a
2ab
C.
b
A.
B.
D.
1 b
1 b
x 1
1 b
1 b
C©u 5:
y
Đạo hàm của hàm số
là
x
4
1 2(x 1)ln 2
1 2(x 1)ln 2
y'
y'
A.
C.
B.
2
x
2x
2
2
1 2(x 1)ln 2
1 2(x 1)ln 2
y'
y'
D.
2
x
2x
2
2
C©u 6:
0 a 1
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Cho
loga x b x ab
loga x b x ab
A.
B.
loga x b 0 x ab
loga x b 0 x ab
C.
D.
x
C©u 7:
Cho hàm số y 5 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
B. Hàm số luôn đồng biến trên R
'
x1
A.
y 5
Đạo hàm của hàm số là
C. Hàm số nhận Oy làm tiệm cận đứng
C©u 8:
D. Hàm số có tập giá trị là R
Cho a 0 và a 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
loga xn =nloga x(x 0,n 0)
loga xy=loga x.loga y
A.
B.
log x
loga1=a
log a=0
và
a
có nghĩa với x
C.
D.
a
y ln(x2 2x 3)
C©u 9:
Đạo hàm của hàm số
là
2
y'
2(x 1)
y'
y'
A.
B.
D.
x2 2x 3
x2 2x 3
1
2(x 1)
y'
C.
ln(x2 2x 3)
x2 2x 3
C©u 10:
y x ln x
trên [1;e] là
Giá trị lớn nhất của hàm số
e1
e
A. 1
C©u 11:
B. 2
Tập nghiệm của bất phương trình
(;1) (0;)
C.
là
D.
2
2
3
( )x1
3
(1;)
(;0)
A.
C©u 12:
B.
Tập nghiệm của bất phương trình
(;3) (1;)
C.
D.
D.
log (x 1) log (3 x)
0,2
2
(1;3]
C.
(1;3)
A.
C©u 13:
B.
Nếu loga b 3và loga c 2 thì loga a .b
B. 8
3 2
c
A. 4
C. 2
D. 6
2
f (x) 3x .5x
C©u 14:
Cho hàm số
. Khẳng định nào sau đây là sai?
f (x) 1 x2 log5 3 x 0
f (x) 1 x2 ln3 xln5 0
f (x) 1 x2 xlog3 5 0
f (x) 1 xlog5 31 0
A.
B.
D.
C.
C©u 15:
log (3x 1) 3
Giải bất phương trình
2
10
3
1
x
x 3
x 3
x 3
2;3
A.
B.
C.
D.
D.
3
2
3x 3x2 9
C©u 16:
Tập hợp nghiệm của phương trình
1
3
;0
3
0;3
A.
C.
B.
9x 2.3x 3 0
C©u 17:
Số nghiệm của phương trình
B. 3
là
A. 2
C. 1
D. 0
log2 64(log6 3 log6 12)
C©u 18:
Giá trị của biểu thức B=
log1 16
2
A. -3
B. 2
C. -2
D. 3
C©u 19:
Cho x, y là hai số thực dương và m,nlà hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sao đây là sai?
m n
m.n
n
n n
(x.y) x .y
D.
m n
mn
m n
mn
(x ) x
A.
B.
C.
x .y (x.y)
x .x x
C©u 20:
1
2
1
Phương trình
có tổng các nghiệm là
5 log2 x 1 log2 x
33
A.
B. 5
C. 9
D. 12
64
y log (4 x2 )
C©u 21:
Tập xác định của hàm số
là
2
[-2;2]
(2;2)
R \ 2
(;2) (2;)
D.
A.
B.
C.
y lg(x2 x 1)
C©u 22:
Cho hàm số
. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hàm số có một cực tiểu
C. Đồ thị hàm số đi qua điểm (0;1)
B. Giá trị nhỏ nhất trên [0;1] bằng 0
D. Hàm số có tập xác định là R
3
C©u 23:
Tính đạo hàm của hàm số y (5 x)
2
31
31
2
y' 3(5 x)
y' 3(5 x)
y' 3(5 x)
y' 3(5 x)
A.
C©u 24:
B.
C.
D.
D. 1
2)2
2)
Cho
a
a(1 .a2(1
là số thực dương. Raút gọn biêu thức
Tập nghiệm của phương trình log2 (x 5) log2 (x 2) 3là
a5
a3
A.
C©u 25:
B.
C.
2;9
9
3;6
6
A.
B.
C.
C.
D.
D.
C©u 26:
2
5
2
5
Giá trị của biểu thức P 9 .27 bằng
P 6
Tập xác định của hàm số y (3 x2 )4 là
P 9
P 8
P 5
A.
C©u 27:
B.
3
(3;3)
R\ 3
( 3; 3)
(; 3) ( 3;)
D.
A.
B.
C.
t 5x
52x 3.5x2 32 0
C©u 28:
Đặt
thì bất phương trình
trở thành bất phương trình nào sau đây:
t2 16t 32 0
t2 3t 32 0
t2 6t 32 0
t2 75t 32 0
A.
C©u 29:
B.
C.
D.
Tính đạo hàm của hàm số y 13x
x
13
y' x.13x1
'
'
x
'
x
A.
B.
C.
D.
y
y 13
y 13 .ln13
ln13
C©u 30:
Hãy chọn mệnh đề sai:
A.
B.
D.
a 1 0
Nếu 0 a 1 thì
a a
Nếu 0 a 1 và
thì
Nếu a 0 và a 1 thì
C.
a a
Nếu 0 a 1 và thì
a a
---Hết---
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : bai so 3 k12
M· ®Ò : 121
01 )
02 {
03 {
04 )
05 {
06 {
07 {
08 )
09 {
10 {
11 {
12 {
13 {
14 {
15 {
16 {
17 {
18 )
19 )
20 {
21 {
22 {
23 {
24 )
25 {
26 )
27 {
|
|
|
|
)
|
)
|
)
|
|
|
)
|
|
|
|
|
|
|
)
|
)
|
|
|
)
}
)
)
}
}
}
}
}
}
~
~
~
~
~
)
~
~
~
~
)
)
~
)
)
~
~
~
~
)
28 {
29 {
30 )
|
)
|
}
}
}
)
~
~
)
}
}
}
}
}
)
)
}
}
}
}
)
}
}
)
}
}
~
~
~
~
~
~
~
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 12 - Bài số 3 - Mã đề: 121 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_12_bai_so_3_ma_de_121_nam_h.doc

