Đề thi môn Toán Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng
Kỳ thi: TOAN12
Môn thi: TOAN12_B4
0001: Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
A.
B.
D.
f x g x dx f x dx g x dx
f x g x dx f x dx. g x dx
C.
f x .g x dx f x dx g x dx
f x .g x dx f x dx. g x dx
3
x2
0002: Nguyên hàm của hàm số: f x
là:
3
3
2
A. C
B. ln 3x C
C. C
D.
ln 3x C
x
x
0003: Nguyên hàm của hàm số : f x x3 9x là:
1
9
1
A. x4 x2 C
B. 4x4 9x2 C
C. x4 9x2 C
D. 4x3 9x C
4
2
4
0004: Nguyên hàm của hàm số: f x 5x là:
5x
5x
A.
C
B. 5x.ln5 C
C. 5x.ln x C
D.
C
ln5
ln x
3
0005: Nguyên hàm của hàm số: f x 2sin x
là:
cos2 x
A. 2cos x 3tan x C
B. 2cos x 3tan x C
C. 2cos x 3tan x C
D. 2cos x 3tan x C
π
0006: Nguyên hàm của hàm số : f x cos 3x là:
3
1
π
1
π
π
π
A. sin
3x C
B. sin
3x C
C. sin
3x C
D. sin
3x C
3
3
3
3
3
3
3x3 2x2 3x
0007: Nguyên hàm của hàm số : f x
là:
x3
x3 x2 3x
x3 x2 3x
3
6x 2
2x
A. 3x 2ln x C
B.
C
C.
C
D.
C
x
x3
x2
0008: Nguyên hàm của hàm số : f x xln x là:
1
1
1
1
A. x2 ln x x2 C
B. 2x2 ln x x2 C
C. x2 ln x x2 C
D. x2 ln x 2x2 C
2
4
2
2
2
0009: Tìm nguyên hàm của hàm số f x
x x 3
2
x 3
x
2
x
x 3
x
A. ln
C
B. ln
C
C. 2ln
C
D. 2ln
C
3
3
x 3
x
x 3
x3
7
0010: Gọi F x là một nguyên hàm của f x
; F 1 . Tìm F x
B.
D.
x 2
3
x3
3
x3
3
x3
3
A.
C.
x2 4x 8ln x 2 3
x2 4x 8ln x 2 3
x2 4x 8ln x 2 2
x3
3
x2 4x 8ln x 2 2
1
0011: Tích phân I e3xdx có giá trị bằng:
0
1
1
1
1
A. e3 1
B. e3 1
C. e3 1
D. e3 1
3
3
3
3
2
1
1
0012: Tích phân I 2x dx có giá trị bằng:
x
A. 8 ln3
B. 3 ln8
C. 8 ln3
D. 3 ln8
1
1
1
0013: Tích phân I
dx có giá trị bằng:
x 2
1
2
3
A. ln
B. ln
C. ln
D. ln3
3
3
2
c
c
b
0014: Cho tích phân f x dx 3
;
f x dx 2 và a c b thì f x dx có giá trị bằng bao nhiêu:
a
b
a
A. 5
B. – 5
C. 1
D. – 1
2
0015: Tích phân I x3 x 1 dx có giá trị bằng:
0
52
5
18
5
21
12
A.
B.
C.
D.
5
5
π
2
sinx
0016: Tích phân
A. ln 2
có giá trị bằng:
dx
I
0 1 cosx
B. ln 2
C. ln3
D. ln3
e
ln2 x
0017: Tích phân
dx có giá trị bằng:
I
x
1
1
2
1
2
A.
B.
C.
D.
3
3
3
3
2
0018: Tích phân I xexdx có giá trị bằng:
0
A. e2 1
B. 2e 1
C. 2e2 1
D. e 1
1
0019: Tích phân I xln x2 1 dx có giá trị bằng:
0
1
2
1
1
A. ln 2
B. ln 2 1
C. ln 2 1
D.
ln 2 1
2
2
1
0020: Cho I x5 1 x2 dx ; nếu đặt t 1 x2 thì khi đó ta có:
0
1
1
0
0
A. I t2 1t2 2 dt
B. I t 1t2 dt
C. I t2 1t2 2 dt
D. I t 1t2 dt
0
0
1
1
0021: Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi: y x3 3x; y x; x 0; x 3. Diện tích hình phẳng D là:
41
41
41
41
A.
B.
C.
D.
4
2
3
5
x
0022: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y xe2 ; y 0; x 0; x 1. Thể tích của khối tròn xoay sinh bởi hình
phẳng trên khi quay quanh trục hoành là
A. π(e 2)
B. π e 2
C. π e 3
D. π e 3
0023: Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi: y x2 2x; y 0; x 1; x 2 . Cho hình D xoay quanh Ox , khi đó diện tích
hình D và thể tích khối tròn xoay khi cho D xoay quanh Ox lần lượt là:
8 18π
8 18π
8 16π
8 16π
A.
;
B.
;
C.
;
D.
;
3 5
6 5
3 5
6 5
0024: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
bởi công thức:
liên tục trên
, trục Ox, x a
,
được xác định
x b
y f (x)
a;b
b
b
b
a
A.
f x dx
B.
C. S π f 2 x dx
D.
f x dx
S
S f x dx
S
a
a
a
b
0025: Cho đồ thị hàm số
. Diện tích hình phẳng (phần gạch trong hình) là:
y f x
0
0
1
4
3
4
4
A.
B.
C.
D.
f x dx
3
f x dx f x dx
f x dx f x dx
f x dx f x dx
3
4
3
1
0
0
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi môn Toán Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_thi_mon_toan_lop_12_nam_hoc_2016_2017_truong_thpt_ton_duc.doc

