Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lí Lớp 12 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)

MA TRẬN ĐỀ HKII 12 (BÀI SỐ 4)  
NĂM HỌC 2016-2017  
Tên chủ đề  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng  
Vận  
dụng  
cao  
1. Trung du và - Nhận biếtvị trí địa - Hiểu  
được ý - Kỹ năng  
miền núi Bắc lí đối với sự phát nghĩa của vị trí địa Atlat địa lí  
Bộ triển kinh tế xã hội lí đối với sự phát Việt Nam.  
của vùng. triển kinh tế xã hội - Kỹ năng sử  
- Sử dụng Atlat địa của vùng. dụng số liệu  
lí Việt Nam nhận - Hiểu được việc thống kê liên  
biết vị trí của vùng sử dụng các thế quan đến  
mạnh để phát triển kinh tế của  
TDMN BB.  
các ngành kinh tế vùng  
của vùng, một số TDMNBB.  
vấn đề đặt ra và  
biện pháp khắc  
phục.  
1,2 điểm/4câu TN  
0,3 điểm/1 câu TN  
2. Đồng bằng - Nắm được các thế - Hiểu được tác - Kỹ năng  
sông Hồng  
mạnh và hạn chế động của các thế Atlat địa lí  
của vị trí địa lí, điều mạnh và hạn chế Việt Nam.  
kiện tự nhiên và của vị trí địa lí, - Kỹ năng sử  
kinh tế xã hội đối điều kiện tự nhiên dụng số liệu  
sự phát triển kinh tế và kinh tế xã hội thống kê về  
xã hội của vùng.  
- Biết được tình hình kinh tế xã hội.  
đến sự phát triển sự thay đổi  
trong cơ cấu  
chuyển dịch cơ cấu - Hiểu được những kinh tế ở  
kinh tế theo ngành vấn đề cần giải ĐBSH.  
và các định hướng quyết trong phát .  
chính.  
triển kinh tế -xã  
- Sử dụng At lat địa hội ở ĐBSH.  
lí Việt Nam nhận - Hiểu lí do phải  
biết vị trí của vùng chuyển dịch cơ  
ĐBSH.  
cấu kinh tế.  
0,3 điểm/1 câu TN  
1,0 điểm/1 câu TL  
0,6 điểm/2câu TN 0,9 điểm/3  
câu TN  
Tên chủ đề  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng  
Vận  
dụng  
cao  
3. Vấn đề phát - Sử dụng At lat địa - Hiểu được lí do - Kỹ năng  
triển kinh tế - lí Việt Nam nhận hình thành cơ cấu Atlat địa lí  
xã hội ở Bắc biết vị trí của vùng nông, lâm, ngư Việt Nam.  
Trung Bộ.  
BTB.  
nghiệp; cơ cấu - Kỹ năng sử  
công nghiệp và dụng số liệu  
xây dựng cơ sở hạ thống kê liên  
tầng của vùng.  
quan  
đến  
kinh tế của  
vùng  
0,6 điểm/2 câu TN  
0,9 điểm/3 câu TN  
4. Vấn đề phát - Biết được tiềm - Hiểu được tầm - Kỹ năng  
triển kinh tế - năng phát triển tổng quan trọng của vấn Atlat địa lí  
xã hội ở Duyên hợp kinh tế biển.  
hải Nam Trung  
Bộ.  
đề phát triển tổng Việt Nam.  
hợp kinh tế biển, - Kỹ năng sử  
phát triển công dụng số liệu  
nghiệp, cơ sở hạ thống kê liên  
tầng đối với sự quan  
đến  
phát triển kinh tế kinh tế của  
xã hội của vùng.  
vùng.  
- Liên hệ  
thực tế.  
0,6 điểm /2  
câu TN  
0,6 điểm /2 câu TN  
0,6 điểm /2 câu TN  
5. Vấn đề khai - Biết được ý nghĩa - Hiểu được thực - Kỹ năng  
thác thế mạnh ở của việc phát triển trạng phát triển Atlat địa lí  
Tây Nguyên  
kinh tế ở Tây cây công nghiệp, Việt Nam.  
Nguyên. khai thác và chế - Kỹ năng sử  
- Biết được thực biến lâm sản, bảo dụng số liệu  
trạng phát triển cây vệ rừng; phát triển thống kê liên  
công nghiệp, khai chăn nuôi đại gia quan  
đến  
thác và chế biến lâm súc; phát triển thủy kinh tế của  
sản, bảo vệ rừng; điện, thủy lợi và vùng.  
phát triển chăn nuôi biện pháp giải - Liên hệ  
đại gia súc; phát quyết những vấn thực tế.  
triển thủy điện, thủy đề đó.  
Tên chủ đề  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng  
Vận  
dụng  
cao  
lợi và biện pháp giải  
quyết những vấn đề  
đó.  
0,9 điểm/3 câu TN  
0,6 điểm /2 câu TN  
6. Vấn đề khai - Biết được sự phát - Hiểu được sự  
thác lãnh thổ triển và trình bày phát triển theo  
theo chiều sâu ở phương hướng phát chiều sâu trong  
Đông Nam Bộ  
triển theo chiều sâu công nghiệp , nông  
trong công nghiệp , nghiệp ở Đông  
nông nghiệp ở Đông Nam Bộ.  
Nam Bộ.  
- Giải thích được  
sự cần thiết phải  
khai thác tổng hợp  
kinh tế biển và bảo  
vệ môi trường.  
0,6 điểm /2  
câu TN  
0,3 điểm /1câu TN  
3,3 điểm  
Tổng: 10 điểm  
4,6 điểm  
2,1 điểm  
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (BÀI SỐ 4) – LỚP 12  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
Môn: Địa lý – Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(Không kể thời gian chép, phát đề)  
Đề chính thức  
Mã đề: 115  
Đề ra: (Đề kiểm tra gồm có 04 trang)  
I. Trắc nghiệm (9,0 điểm)  
Câu 1. Khu vực Tây Bắc gồm các tỉnh  
A. Điện Biên, Sơn La, Lai Châu, Cao Bằng.  
B. Điện Biên, Sơn La, Lai Châu, Lào Cai.  
C. Điện Biên, Sơn La, Lai Châu, Hòa Bình.  
D. Điện Biên, Sơn La, Lai Châu, Lạng Sơn.  
Câu 2. Khó khăn chủ yếu trong việc phát triển chăn nuôi gia súc ở Trung du miền núi Bắc Bộ là  
A. trình độ chăn nuôi còn thấp.  
B. ứng dụng khoa học kĩ thuật chưa cao.  
C. ngành giao thông vận tải chưa hoàn thiện.  
D. nguồn thức ăn, dịch vụ vận chuyển sản phẩm tới vùng tiêu thụ hạn chế.  
Câu 3. Đặc điểm nổi bật về lao động của vùng Đồng bằng Sông Hồng là  
A. nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm và trình độ.  
B. nguồn lao động đông nhất cả nước.  
C. lao động tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn.  
D. lao động có trình độ thấp.  
Câu 4. Cho biểu đồ:  
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng Sông Hồng 1986 -2005 (Đơn vị : %)  
Nhận xét nào dưới đây là đúng ?  
A. Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.  
B. Tăng tỉ trọng khu vực II và III, giảm tỉ trọng khu vực I.  
C. Tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III  
D. Tăng tỉ trọng khu vực III, giảm tỉ trọng khu vực I và II.  
Câu 5. Thiên tai gây hậu quả nghiêm trọng nhất đối với vùng Bắc Trung Bộ là  
A. bão  
B. hạn hán  
C. lũ quét  
D. động đất  
Câu 6. Tài nguyên khoáng sản có giá trị nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là  
A. crôm, sắt, đá vôi, sét.  
C. đá vôi, thiếc, apatit, kẽm.  
B. crôm, thiếc, đá vôi, đồng.  
D. dầu khí, than, đá vôi, đá quý.  
Câu 7. Quần đảo Trường Sa - Hoàng Sa lần lượt thuộc các tỉnh/thành phố  
A. Khánh Hòa, Bình Thuận.  
B. Khánh Hòa, Đà Nẵng.  
C. Quảng Nam, Đà Nẵng.  
D. Đà Nẵng, Ninh Thuận.  
Câu 8. Cơ cấu các ngành công nghiệp chủ yếu của vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ là  
A. cơ khí, chế biến nông – lâm – thủy sản, hàng tiêu dùng.  
B. vật liệu xây dựng, chế biến nông – lâm – thủy sản, hóa chất.  
C. đóng tàu, chế biến nông – lâm – thủy sản, hàng tiêu dùng.  
D. điện tử, hóa chất, chế biến nông – lâm – thủy sản.  
Câu9. Đặc điểm nào sau đây không đúng với Tây Nguyên?  
A. Là vùng thưa dân nhất nước ta.  
B. Là vùng duy nhất nước ta không giáp biển.  
C. Trữ lượng thủy điện trong vùng tương đối lớn.  
D. Là vùng có lợi thế to lớn về công nghiệp và nông nghiệp.  
Câu 10. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vùng Tây Nguyên có các cây công nghiệp  
chủ yếu nào?  
A. Cà phê, cao su, hồ tiêu.  
B. Cà phê, điều, bông.  
C. Cao su, hồ tiêu, điều.  
D. Cà phê, hồ tiêu, bông.  
Câu 11.Yếu tố chủ yếu nào sau đây tạo thuận lợi thúc đẩy nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh ở Bắc  
Trung Bộ?  
A. Gần các ngư trường trọng điểm.  
B. Nhiều vũng, vịnh, đầm, phá.  
C. Hệ sinh thái rừng ngập mặn đa dạng.  
D. Có nhiều đảo, quần đảo ven bờ.  
Câu 12. Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động chếbiến  
lâmsảnở Tây Nguyên?  
A.Đẩy mạnh xuấtkhẩu gỗtròn.  
C. Tận thu gỗ cành, ngọn.  
B. Giaođất,giaorừng cho người dân.  
D. Chếbiến gỗ tạiđịaphương.  
Câu 13. Nguồn khai thác than ở Trung du miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu cho  
A. nhiệt điện và hóa chất.  
B. nhiệt điện và luyện kim.  
C. nhiệt điện và cơ khí.  
D. luyện kim và hóa chất.  
Câu 14. Ở ĐBSH, rau vụ đông được phát triển mạnh là do  
A. đất đai màu mỡ.  
B. nguồn nước phong phú.  
C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh. D. ít có thiên tai.  
Câu 15. Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về  
A. phát triển cây công nghiệp hàng năm.  
B. cây lương thực và chăn nuôi lợn.  
B. chăn nuôi gia súc lớn.  
D. chăn nuôi gia cầm  
Câu 16. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Duyên Hải Nam Trung Bộ có lượng mưa  
trung bình phân bố nhỏ nhất trong vùng thuộc tỉnh/thành phố  
A. Ninh Thuận - Bình Thuận.  
C. Quảng Ngãi - Quảng Nam.  
B. Phú Yên - Khánh Hòa.  
D. TP. Đà Nẵng - Quảng Nam.  
Câu 17. Điều kiện tự nhiên thuận lợi để Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp  
A. đất bazan có tầng phong hóa sâu, địa hình sơn nguyên cao.  
B. khí hậu cận xích đạo, khô nóng quanh năm.  
C. đất bazan giàu dinh dưỡng, khí hậu mang tính chất cận xích đạo.  
D. đất feralit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng  
Câu 18. Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ được biểu hiện ở nội  
dung nào sau đây?  
A. Phát triển cơ sở năng lượng.  
B. Đa dạng hóa các loại hình dịch vụ.  
C. Xây dựng công trình thủy lợi lớn.  
D. Phát triển giao thông vận tải.  
Câu 19. Thế mạnh hàng đầu của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là  
A. khai thác lâm sản.  
C. khai thác tổng hợp kinh tế biển.  
B. khai thác khoáng sản.  
D. khai thác thủy sản  
Câu 20. Tỉnh nào sau đây có khả năng phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc  
Bộ?  
A. Lạng Sơn.  
B. Hà Giang.  
C.Quảng Ninh.  
D. Tuyên Quang.  
Câu 21. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy nhiệt điện nào sau đây không thuộc Trung  
du miền núi Bắc Bộ?  
A. Uông Bí  
B. Ninh Bình  
C. Phả Lại  
D. Na Dương.  
Câu 22. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp có quy mô từ 40 – 120 nghìn  
tỉ đồng ở ĐBSH là  
A. Hải Dương.  
B. Bắc Ninh.  
C. Hải Phòng.  
D. Hà Nội.  
Câu 23. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết vùng Bắc Trung Bộ tỉnh nào có tỉ lệ diện  
tích rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60% là  
A. Thanh Hóa.  
B. Nghệ An.  
C. Hà Tĩnh.  
D. Quảng Bình.  
Câu 24: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết vùng nào có tỉ lệ trồng lúa nhỏ hơn 60% so  
với diện tích trồng cây lương thực?  
A. Tây Nguyên.  
C. Bắc Trung Bộ.  
B. Đông Nam Bộ.  
D. Trung du miền núi Bắc Bộ.  
Câu 25. Cho bảng số liệu sau  
Sản lượng thủy sản của vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ năm 1995 và 2005  
(Đơn vị: nghìn tấn)  
Năm  
Khai thác  
Nuôi trồng  
1995  
331,3  
7,9  
2005  
574,9  
48,0  
Dựa vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng thủy sản vùng Duyên  
Hải Nam Trung Bộ năm 1995 và 2005?  
A. Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng đều tăng.  
B. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản khai thác.  
C. Sản lượng thủy sản khai thác lớn hơn sản lượng nuôi trồng.  
D. Sản lượng khai thác tăng, sản lượng nuôi trồng giảm.  
Câu 26. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến một số loại tài nguyên ở Đồng bằng sông Hồng bị xuống cấp là  
do  
A. khai thác quá mức.B. trình độ lao động thấp.  
C. nhiều thiên tai.  
D. dân số đông.  
Câu 27. Sự chuyển dịch cơ cấu ngành trong khu vực II ở Đồng bằng sông Hồng luôn gắn liền với  
A. tăng cường nguồn lao động.  
B. mở rộng mạng lưới giao thông.  
C. khai thác khoáng sản trong vùng.  
D. phát triển công nghiệp trọng điểm.  
Câu 28. Cho bảng số liệu sau:  
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN PHÂN THEO HOẠT ĐỘNG  
CỦA DUYÊN HẢI NAM TRUNGBỘ(Đơn vị: nghìn tấn)  
Hoạt động  
Đánh bắt  
2005  
574,9  
48,9  
2010  
685,0  
77,9  
Nuôi trồng  
(Nguồn: Niên giám thống kê 2015, NXB Thống kê, 2016)  
Bảng số liệu trên thể hiện nội dung nào sau đây?  
A. Quy mô sản lượng thủy sản và cơ cấu phân theo hoạt động ở Duyên hải Nam TrungBộ.  
B. Quy mô sản lượng thủy sản phân theo hoạt động ở Duyên hải Nam Trung Bộ.  
C. Cơ cấu sản lượng thủy sản phân theo hoạt động ở Duyên hải Nam Trung Bộ.  
D. Tốc độ tăng trưởng của ngành thủy sản phân theo hoạt động ở Duyên hải Nam Trung Bộ.  
Câu 29. Cho bảng số liệu sau:  
Giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước và Đông Nam Bộ(Đơn vị: tỉ đồng)  
Vùng  
Đông Nam Bộ  
Cả nước  
2000  
2005  
185593  
336100  
555167  
991049  
Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ so với cả nước năm 2000 và 2005  
lần lượt là  
A. 56,0% - 55,2%B. 55,2% - 56,0%C. 52,5% - 56,0D. 56,0% - 52,5%  
Câu 30. Cho bảng số liệu:  
Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế  
của Đông Nam Bộ năm 1995 và 2005( Đơn vị: % )  
Năm  
Thành phần kinh tế  
1995  
2005  
Tổng số  
100,0  
38,8  
19,7  
100,0  
24,1  
23,4  
52,5  
Nhà nước  
Ngoài nhà nước  
Khu vực có vốn đầu từ nước ngoài  
41,5  
Để thể hiện đượccơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế vùng Đông  
Nam Bộ năm 1995 và 2005 thì biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?  
A. Biểu đồ miền  
B. Biểu đồ cột  
C. Biểu đồ trònD. Biểu đồ kết hợp.  
II. Tự luận (1,0 điểm)  
Trình bày thực trạng và định hướng chính trong thời gian tới của vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế  
theo ngành ở vùng đồng bằng sông Hồng? (1,0 điểm)  
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (BÀI SỐ 4) – LỚP 12  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
Môn: Địa lý – Chương trình chuẩn  
Đề chính thức  
Mã đề: 115  
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM, HƯỚNG DẪN CHẤM  
I. TRẮC NGHIỆM (9,0 điểm – 0,3 điểm/01câu )  
Câu  
Đáp  
án  
1
C
2
D
3
A
4
B
5
A
6
A
7
C
8
A
9
D
10  
A
Câu  
Đáp  
án  
11  
B
12  
A
13  
B
14  
C
15  
B
16  
A
17  
C
18  
A
19  
C
20  
C
Câu  
Đáp  
án  
21  
B
22  
C
23  
D
24  
A
25  
D
26  
A
27  
D
28  
B
29  
B
30  
C
II. TỰ LUẬN (1,0 điểm)  
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở ĐBSH:  
1. Thực trạng (0,5 điểm)  
- Đang có sự chuyển dịch theo hướng tích cực nhưng còn chậm:  
+ Giảm tỉ trọng khu vực I.  
+ Tăng tỉ trọng khu vực II và III.  
2. Định hướng (0,5 điểm)  
Tiếp tục chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế: giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.  
Chuyển dịch trong nội bộ từng ngành kinh tế:  
+ Trong khu vực I: Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thuỷ sản.  
+ Trong khu vực II: phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm  
+ Trong khu vực III: phát triển du lịch, dịch vụ tài chính - ngân hàng, giáo dục - đào tạo,…  
--------- Hết ---------  
doc 8 trang Thùy Anh 16060 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lí Lớp 12 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_dia_li_lop_12_bai_so_4_nam_hoc_2016.doc