Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Bài số 6 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)

MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC  
PHẦN TRẮC NGHIỆM  
Chủ đề  
Tỷ trọng  
(%)  
Số câu  
Số điểm  
1. Hệ thức lượng trong tam  
giác  
31  
6
1.8  
2. Phương trình đường thẳng  
3. Phương trình đường tròn  
Tổng  
46  
23  
100%  
9
5
20  
2.7  
1.5  
6
MA TRẬN KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG III  
Đánh giá các mức độ giáo dục  
Mực độ  
Chủ dề  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng thấp  
TN  
TL  
TN  
TL  
TN  
TL  
1. Hệ thức lượng  
trong tam giác  
Câu 1;Câu 2  
Câu 3  
Câu 4;Câu 5  
Câu 6  
2. Phương trình  
đường thẳng  
Câu 7  
Câu 8  
Câu 9  
Câu 10  
Câu 16  
Câu 17  
Câu 18  
3.0  
Câu 11  
Câu 12  
Câu 13  
Câu 14  
Câu 19  
Câu 20  
Câu Câu 15  
21  
3. Phương trình  
đường tròn  
Câu  
22  
Câu 23  
1
Tổng  
1
2.4  
2
0.6  
BẢNG MÔ TẢ  
Câu 1 đến câu 6: Trắc nghiệm khánh quan về hệ thức lượng trong tam giác  
Câu 7 đến câu 15: Trắc nghiệm khách quan về phương trình đường thẳng  
Câu 16 đến 20: Trắc nghiệm khách quan về phương trình đường tròn  
Câu 21: Viết phương trình tổng quát đường thẳng đi qua 2 điểm  
Câu 22: Viết phương trình đường tròn biết tâm và bán kính  
Câu 23: Viết phương trình đường thẳng tiếp xúc với đường tròn  
SỞ GD ĐT TỈNH NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI  
ĐỂ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 6) - LỚP 10  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
Môn: Toán – Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(Không kể thời gian phát, chép đề)  
(Đề ra gồm 02 trang)  
Mã đề: 124  
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (6 điểm)  
Cho tam giác ABC có A= 600 ; AB = 6 và AC = 8 . Tính cạnh BC bằng?  
Câu 1 :  
A.  
B.  
C.  
D.  
BC = 4 13  
.
BC = 13  
.
BC = 2 13  
.
BC 3 13  
.
Câu 2 : Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn ?  
x2 y2 2x 2y 10  
x2 y2 2xy 9 0  
.
A. x2 y2 2x 3y 10  
C. (x 1)2 y2 10  
.
B.  
D.  
.
.
Câu 3 : Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm A(2 ; 2) và B(1 ; 4)  
A. (2 ; 1). B. C. (1 ; 1). D.  
(2 ; 6).  
(1 ; 2).  
Câu 4 : Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm O(0 ; 0) và song song với đường thẳng có  
phương trình 6x 4y + 1 = 0.  
A. 4x + 6y = 0.  
C.  
B.  
D.  
3x y 1 = 0.  
3x 2y = 0.  
6x 4y 1 = 0.  
Câu 5 : Cho tam giác ABC, khẳng định nào sau đây SAI:  
1
abc  
S bcsin A.  
S   
.
A.  
B.  
D.  
2
2R  
S pr.  
S p( p a)( p b)( p c).  
C.  
Cho tam giác ABC thỏa mãn b2 + c2 = a2 + 3bc . Khi đó số đo của góc A bằng  
Câu 6 :  
450  
.
750  
300  
.
600  
.
A.  
B.  
C.  
D.  
Đường tròn x2 y2 4x 2y 10 có tâm là điểm nào trong các điểm sau đây ?  
Câu 7 :  
A.  
B.  
C.  
D.  
(2 ; 1).  
(8 ; 4).  
(2 ; 1).  
(8 ; 4) .  
Câu 8 : Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương ?  
A. 3. B. 1. C. 2.  
D. Vô số.  
Câu 9 : Phương trình đường tròn (C) tâm I(a;b), bán kính R có dạng:  
(x a)2 (y b)2 R2 .  
(x a)2 (y b)2 R .  
(x a)2 (y b)2 R2 .  
(x a)2 (y b)2 R .  
A.  
B.  
D.  
C.  
Câu 10 :  
Khoảng cách từ điểm M(1 ; 1) đến đường thẳng : 3x 4y 17 0 là :  
B. 2. C. 3.  
A. 1.  
D. 4.  
Câu 11 : Cho tam giác ABC, khẳng định nào sau đây ĐÚNG:  
b2 c2 a2  
b2 a2 c2 2accos B.  
c2 a2 b2 2abcosC.  
A.  
B.  
cos A   
.
2bc  
a2 b2 c2 2bcsin A.  
C.  
D.  
Câu 12 : Đường tròn (C) : x2 + y2 + 4x + 2y- 20 = 0 có tâm I và bán kính R là :  
A. I(2;1) , R = 20  
B. I(-2;-1) , R = 5  
C. I(-2;-1) , R = 25  
D. I(2;1) , R = 25  
Câu 13 : Tiếp tuyến với đường tròn (C), có tâm I(1; 0), tại điểm M(1; 1) thuộc đường tròn có dạng:  
x y 2 0  
.
x y 1  
.
y 10  
.
x y 10 .  
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 14 : Cho tam giác ABC, khẳng định nào sau đây SAI:  
2(b2 c2 ) a2  
a
b
c
ma2   
.
2R .  
A.  
B.  
D.  
sinA sinB sinC  
4
a2 b2 c2 2bccos A.  
S absinC  
.
C.  
Câu 15 :  
Đường thẳng x 2y + 11 = 0 đi qua điểm nào sau đây ?  
M 1; 5  
.
N 1; 6  
.
P 1; 5  
.
Q 1; 6  
.
A.  
Câu 16 :  
A.  
B.  
Đường thẳng d: 2x + 3y 5 = 0, có 1 vectơ pháp tuyến  
(2;3)  
(3;2). (2;3).  
C.  
D.  
D.  
n
là:  
.
(3;2).  
B.  
C.  
Câu 17 : Cho tam giác ABC có cạnh a 3m,b 4m,c 5m . Diện tích tam giác ABC bằng  
5
(m2 )  
4
(m2 )  
6
(m2 )  
3
(m2 )  
A.  
B.  
C.  
D.  
.
.
.
.
Câu 18 :  
Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(3 ; 1) và có vtcp u(1;3)  
?
x 1t  
y 5 3t  
x 3t  
y  13t  
x 3t  
y  13t  
x 3t  
y  13t  
.
.
.
.
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 19 : Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây :  
1: 11x 12y + 1 = 0 và 2: 12x + 11y + 9 = 0.  
A. Song song.  
B. Trùng nhau.  
C. Cắt nhau nhưng không vuông góc.  
D. Vuông góc nhau.  
x 12t  
y 7 t  
Đường thẳng d:  
có vtcp u là:  
Câu 20 :  
A. (-1; 2) .  
B. (2; -1).  
C. (2; 1).  
D. (-2; 1).  
II. TỰ LUẬN : (4 điểm)  
Câu 21: (2 điểm) Viết phương trình tổng quát đường thẳng  
đi qua 2 điểm A(3;2), B(1;3) ?  
Câu 22: (1 điểm) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(3;4) và bán kính R 2  
?
Câu 23: (1 điểm) Cho đường tròn (C): x2 y2 2 và đường thẳng d: x y 2 0 . Viết phương trình  
tổng quát đường thẳng d’ tiếp xúc với đường tròn (C) và song song với đường thẳng d?  
--- Hết ---  
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)  
SỞ GD ĐT TỈNH NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI  
KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 6) - LỚP 10  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
Môn: Toán – Chương trình chuẩn  
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN  
Mã đề 124  
Mã đề  
124  
124  
124  
124  
124  
124  
124  
124  
124  
124  
124  
124  
124  
124  
124  
124  
124  
124  
124  
124  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
Đáp án  
C
B
D
D
C
C
A
D
B
B
D
B
C
D
D
C
C
B
16  
17  
18  
19  
D
C
20  
ĐÁP ÁN TỰ LUẬN KHÁCH QUAN  
Hướng dẫn  
Câu  
Câu 21  
Điểm  
  
AB(2;1)  
0.5  
Đường thẳng có vtpt n(1;2)  
0.5  
0.25  
Phương trình đường thẳng đi qua A(3;2), có vtpt n(1;2) có dạng:  
0.5  
0.25  
0,25  
0,5  
1(x 3) 2(y 2) 0  
x 2y 7 0  
Câu 22  
Câu 23  
Phương trình đường tròn (C) có tâm I(3;4) và bán kính R 2  
(x 3)2 (y 4)2 22  
(x 3)2 (y 4)2 4  
0,25  
0,25  
0,25  
Đường tròn (C) có tâm I(0;0), bán kính R =  
2
d’ song song d, pt đường thẳng d’ có dạng: x y c 0  
c 2(l)  
c  2  
| 0 0 c |  
12 (1)2  
0,25  
0,25  
d’ tiếp xúc với (C):  
Vậy d’: x y 2 0  
2 | c |2   
Lưu ý: Thí sinh làm cách khác nhưng đúng cũng được điểm tối đa  
doc 5 trang Thùy Anh 10500 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Bài số 6 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_10_bai_so_6_nam_hoc_2016_20.doc