Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Bài số 1 - Đề 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)

MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC  
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kỹ năng  
Tầm  
Quan  
trọng  
Trọng Tổng điểm  
số  
Theo  
Ma  
trận  
36  
Thang  
10  
Mệnh đề  
Tập hợp  
Các phép toán tập  
Các tập hợp số  
Số gần đúng ,sai số  
22%  
22%  
22%  
22%  
12%  
100%  
2
1
2
2
4
1
10  
2
2
36  
36  
3
66  
2
11  
24  
198  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH CHƯƠNG I LỚP 10 CƠ BẢN  
NĂM HỌC 2O16- 2017  
Chủ đề hoặc mạch  
Mức độ nhận thức- hình thức câu hỏi  
Tổng điểm  
kiến thức ,kỹ năng  
1
TL  
2
TL  
3
TL  
4
TL  
Mệnh đề  
Tập hợp  
Câu 1a  
Câu 1b  
1
2
3
1
Câu 2a  
Câu 2b  
1,5  
Câu 3a  
1,5  
Câu 3b  
Các phép toán tập  
hợp,Các tập hợp số  
Câu 4a  
1,5  
Câu 4b  
1,5  
1
5
1,0  
Tổng:  
3,5  
2,5  
2,5  
10.0  
1,5  
BẢNG MÔ TẢ  
Câu 1(2đ) : Dùng kí hiệu &để viết các mệnh đề.  
Câu 2 (3đ): Xác định tập hợp bằng cách liệt kê các p tử  
Câu 3 : (2đ) tìm giao ,hiệu của hai tập hợp, tìm tập con của tập hợp.  
Câu 4 (3đ) Tìm hợp hiệu các khoảng ,đoạn,nửa đoạn…  
Ghi chú:  
Đề có 30% nhận biết,40% thông hiểu ,30% vận dụng và khác.  
SỞ GDĐT- NINH THUẬN  
TRƯỜNG TH PT PHẠM VĂN ĐỒNG  
HỌ VÀ TÊN : .........................................  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT BÀI SỐ 1 LỚP 10  
NĂM HỌC 2016- 2017  
Môn: toán chương trình chuẩn  
Lớp:  
10c  
ĐỀ 1:  
Câu 1:(2đ) Dùng kí hiệu &để viết các mệnh đề sau:  
Cho A = {-4,-3,-2,-1, 0,1,2,3,4}  
a. Các phần tử thuộc A bình phương nhỏ hơn hoặc bằng 16.  
b. Có một phần tử thuộc A không chia hết cho 3.  
Câu 2: (3đ) Viết các tập sau dưói dạng liệt kê các phần tử:  
2
A = { x  
Z/ ( x - )( 2x2 + 4x – 6) = 0 }  
;
B = {x  
N*/ 5x - 2 < 18 }  
3
Câu 3: (2đ) Cho A = {-7,-6,-5,-3,-1,0 ,1,2,4,5,6} ; B = { -8 ,-5,-3,0,3,7,8,9 }.  
a. Tìm AB , A\ B  
b. Tìm tất cả các tập con AB  
Câu 4: (4đ)  
a.Cho A = (-9 ; 6] ; B = [ -4 ; 12] . xác định AB, B\A và biểu diễn kết quả trên trục  
b.Cho A = { x  
R/ -6x } ; B = { x R/ 3x <10 }.xác định AB, A\B và viết kết quả  
theo nửa khoảng.  
ĐỀ 2:  
Câu 1:(2đ) Dùng kí hiệu &để viết các mệnh đề sau:  
Cho A = {-4,-3,-2,-1, 0,1,2,3,4}  
c. Các phần tử thuộc A bình phương nhỏ hơn hoặc bằng 16.  
d. Có một phần tử thuộc A không chia hết cho 3.  
Câu 2: (3đ) Viết các tập sau dưói dạng liệt kê các phần tử:  
A = { x  
Z/ ( x - 3)( 3x2 + 4x –7 ) = 0 }  
;
B = {5k-3/ k = 0,2,4,6,8 }  
Câu 3: (2đ) Cho A = {-10,-7,-5,-3,-2,-1,0 ,1,2,4,5} ; B = { -8 ,-7,-3,-2,3,7,8,9 }.  
c. Tìm AB , A\ B  
d. Tìm tất cả các tập con AB  
Câu 4: (4đ)  
a.Cho A = (4 ; 12] ; B = [ -4 ; 9] . xác định AB, B\A và biểu diễn kết quả trên trục  
b.Cho A = { xR/ -3x } ; B = { x R/ 5x <11 }.xác định AB, A\B và viết kết quả  
nửa khoảng.  
ĐÁP ÁN & THANG ĐIỂM  
Đề 1  
THANG  
Câu:  
ĐÁP ÁN  
ĐIỂM  
Câu 1  
Câu 1:(2đ) Dùng kí hiệu &để viết các mệnh đề sau:  
Cho A = {-4,-3,-2,-1, 0,1,2,3,4}  
a."  
x
A : x2  
16"  
b.<<   
x
A : x không chia hết cho 3>>  
Câu 2  
Câu 2: (3đ) Viết các tập sau dưói dạng liệt kê các phần tử:  
2
A = { x  
Z/ ( x - )( 2x2 + 4x – 6) = 0 }  
3
2
x   0  
2
Ta có: ( x - )( 2x2 + 4x – 6) = 0  
3
3
2x2 4x 6 0  
2
3
x   
x 1vx  3  
Vậy: A ={ -3, 1}  
B = {x  
N*/ 5x - 2 < 18 }  
Ta có: 5x - 2 < 18  
x < 4  
Vậy : B = { 1,2,3}  
Câu 3  
Câu 4  
Câu 3: (2đ)  
Cho A = {-7,-6,-5,-3,-1,0,1,2,4,5,6} ; B = {-8 ,-5,-3,0,3,7,8,9 }.  
a. AB = { -5,-3,0} ; A\ B = {-7,-6,-1,1,2,4,5,6}  
b. Các tập con của AB = { -5,-3,0} là:  
A1 =  
; A2 = {-5}, A3= {-3}, A4 = {0}, A5= {-5,-3}, A6= {-5,0},  
A7 = {-3,0}, A8 = {-5,-3,0}  
Câu 4: (4đ)  
a.Cho A = (-9 ; 6] ; B = [ -4 ; 12] . xác định AB, A\B và biểu diễn  
kết quả trên trục  
AB = [ -4;6]  
A\B = (6;12]  
b.Cho A = { xR/ -6x } ; B = { x R/ 3x <10 }.xác định AB,  
A\B và viết kết quả theo nửa khoảng.  
AB = [-6;+)  
A\B = [-6; 3) [10;+ )  
ĐÁP ÁN & THANG ĐIỂM  
Đề 2  
THANG  
Câu:  
ĐÁP ÁN  
ĐIỂM  
Câu 1  
Câu 1:(2đ) Dùng kí hiệu &để viết các mệnh đề sau:  
Cho A = {-4,-3,-2,-1, 0,1,2,3,4}  
a."  
x
A : x2  
16"  
b.<<   
x
A : x không chia hết cho 3>>  
Câu 2  
Câu 2: (3đ) Viết các tập sau dưói dạng liệt kê các phần tử:  
A = { x  
Z/ ( x - 3)( 3x2 + 4x – 7) = 0 }  
x 3 0  
3x2 4x 7 0  
Ta có: ( x - 3)( 3x2 + 4x –7 ) = 0   
x 3  
7
3
x 1vx    
Vậy: A ={ 1,3}  
B = {5k-3/ k = 0,2,4,6,8 }  
Ta có:  
X= 5k-3  
Vậy : B = { 3,17,27,37,47}  
Câu 3  
Câu 3: (2đ)  
A = {-10,-7,-5,-3,-2,-1,0 ,1,2,4,5} ; B = { -8 ,-7,-3,-2,3,7,8,9 }.  
a.  
AB = { -7,-3,-2}; A\ B = {-10,-5,-1,0,1,2,4,5}  
b. Các tập con của AB = { -7,-3,-2} là:  
A1 =  
; A2 = {-7}, A3= {-3}, A4 = {-2}, A5= {-7,-3},  
A6= {-7,-2}, A7 = {-3,-2}, A8 = {-7,-3,-2}  
Câu 4  
Câu 4: (4đ) a.Cho A = (4 ; 12] ; B = [ -4 ; 9] . xác định AB, A\B  
và biểu diễn kết quả trên trục  
AB = ( 4;9]  
A\B = (9;12)  
b.Cho A = { xR/ -3x } ; B = { x R/ 5x <11 }.xác định  
AB, A\B và viết kết quả nửa khoảng.  
AB = [-3;+)  
A\B = [-3; 5) [11;+ )  
doc 4 trang Thùy Anh 7040 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Bài số 1 - Đề 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_10_bai_so_1_de_1_nam_hoc_20.doc