Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Bài số 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT, BÀI SỐ 1  
LỚP: 10. NĂM HỌC: 2016 - 2017.  
Môn: TOÁN. Chương trình: CHUẨN  
Thời gian làm bài: 45 phút  
I. MỤC TIÊU: Đánh giá việc học sinh hiểu và vận dụng kiến thức đã học trong “Chương I.  
(Đại số 10)”.  
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trắc nghiệm khách quan (40%) và tự luận (60%).  
III. MA TRẬN  
Thông hiểu  
Vận dụng  
Thấp  
Chủ đề  
Nhận biết  
Cao  
Mức độ  
Cộng  
TNKQ TL  
TNKQ  
TL  
TNKQ TL  
(1)  
1. Mệnh đề  
2 câu  
1 điểm  
10%  
2 câu  
Số câu  
Số điểm  
Tỉ lệ %  
1 điểm  
10%  
2. Tập hợp và các  
(2)  
(3)  
(4)  
phép toán  
1 câu  
0,5 điểm  
5%  
1 câu  
1 câu  
3 câu  
2 điểm  
20%  
Số câu  
Số điểm  
0,5 điểm 1 điểm  
5%  
10%  
Tỉ lệ %  
(5)  
(6)  
3.Các tập hợp số  
2 câu  
1 điểm  
1 câu  
5 điểm  
50%  
3 câu  
6 điểm  
60%  
10%  
(7)  
4. Số gần đúng  
Số câu  
2 câu  
1 điểm  
10%  
2 câu  
1 điểm  
10%  
Số điểm  
Tỉ lệ %  
4 câu  
Tổng số câu  
Tổng số điểm  
Tỉ lệ %  
5 câu  
10 câu  
10 điểm  
100%  
1 câu  
5 điểm  
50%  
2,5 điểm  
2,5 điểm  
25%  
25%  
IV, GIẢI THÍCH MA TRẬN  
(1): Nhận biết mệnh đề phủ định của mệnh đề cho trước.  
(2): Biết khái niệm giao của hai tập hợp.  
(3): Hiểu khái niệm hiệu của hai tập hợp.  
(4): Viết tất cả các tập con của tập hợp gồm 2 phần tử.  
(5): Biết được kí hiệu các tập con thường dùng của  
¡ .  
(6): Tìm giao, hợp, hiệu của hai tập hợp và biểu diễn lên trục số.  
(7): Xác định được số quy tròn của số gần đúng.  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT, BÀI SỐ 1  
LỚP: 10. NĂM HỌC: 2016 - 2017.  
Môn: TOÁN. Chương trình: CHUẨN  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(Không kể thời gian phát, chép đề)  
Mã đề: 132  
Họ và tên:...........................................................................Lớp:......................  
I, Phần trắc nghiệm: (4,0 điểm)  
Câu 1: Tập hợp D x¡ x b còn được kí hiệu là:  
A. D b;  
B. D  ;b  
C. D b;  
D. D  ;b  
Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “x¡ ;x2 x 10 ” là:  
A. P : x¡ : x2 x 10  
B. P : x¡ : x2 x 10  
C. P :x¡ : x2 x 10  
D. P : x¡ : x2 x 10  
Câu 3: Mệnh đề phủ định của mệnh đề Q: “n¥ : n n 1 M2 ” là:  
B. Q : n¥ : n(n 1)M2  
A. Q :n¥ : n(n 1)M2  
D. Q :n¥ : n(n 1)M2  
C. Q :n¥ : n(n 1)M2  
Câu 4: Tập C gồm các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc tập B được gọi là:  
A. Hợp của A và B  
C. Giao của A và B  
B. Hiệu của A và B.  
D. Phần bù của A và B  
Câu 5: Tập hợp D x¡ a x b còn được kí hiệu là:  
A. D a;b  
B. D a;b  
C. D a;b  
D. D a;b  
Câu 6: Số quy tròn của số gần đúng a 1478,26 0,01 là:  
A. a 1478,00 B. a 1478,3 C. a 1479  
Câu 7: Mệnh đề nào sau đây là đúng:  
D. a 1478,27  
xA  
xB  
xA  
xB  
xA  
xB  
xA  
xB  
A. xA  
\
B. xA  
\
B   
B   
C. xA  
\
D. xA  
\
B   
B   
Câu 8: Số quy tròn của số gần đúng a 5 256 394 200 là:  
A. a 5 256 000  
B. a 5 257 000  
C. a 5 256 400  
D. a 5 256 300  
-----------------------------------------------  
II, Phần tự luận: (6,0 điểm).  
Câu 1(1,0 điểm). Viết tất cả các tập con của tập hợp A 1;4  
.
Câu 2(5,0 điểm).Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số:  
a, 2;4 3;7 b, 0;2 1;5 c, 1;4 \ 2;6  
.
   
   
----------- HẾT ----------  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT, BÀI SỐ 1  
LỚP: 10. NĂM HỌC: 2016 - 2017.  
Môn: TOÁN. Chương trình: CHUẨN  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(Không kể thời gian phát, chép đề)  
Mã đề: 357  
Họ và tên:...........................................................................Lớp:......................  
I, Phần trắc nghiệm( 4,0 điểm).  
Câu 1: Số quy tròn của số gần đúng a 5 256 394 200 là:  
A. a 5 256 000  
B. a 5 256 300  
C. a 5 256 400  
D. a 5 257 000  
Câu 2: Tập C gồm các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc tập B được gọi là:  
A. Hiệu của A và B.  
C. Giao của A và B.  
B. B. Hợp của A và B  
D. Phần bù của A và B  
Câu 3: Mệnh đề phủ định của mệnh đề Q: “n¥ : n n 1 M2 ” là:  
A. Q : n¥ : n(n 1)M2  
B. Q :n¥ : n(n 1)M2  
D. Q :n¥ : n(n 1)M2  
C. Q :n¥ : n(n 1)M2  
Câu 4: Mệnh đề nào sau đây là đúng:  
xA  
xB  
xA  
xB  
xA  
xB  
A. xA  
\
B. xA  
D. xA  
\
\
B   
B   
B   
xA  
xB  
C. xA  
\
B   
Câu 5: Tập hợp D x¡ x b còn được kí hiệu là:  
A. D  ;b  
B. D  ;b  
C. D b;  
D. D b;  
Câu 6: Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “x¡ ;x2 x 10 ” là:  
A. P : x¡ : x2 x 10  
B. P :x¡ : x2 x 10  
C. P : x¡ : x2 x 10  
D. P : x¡ : x2 x 10  
Câu 7: Số quy tròn của số gần đúng a 1478,26 0,01 là:  
A. a 1478,00 B. a 1478,3 C. a 1479  
D. a 1478,27  
D. D a;b  
Câu 8: Tập hợp D x¡ a x b còn được kí hiệu là:  
A. D a;b  
B. D a;b  
C. D a;b  
-----------------------------------------------  
II, Phần tự luận: (6,0 điểm).  
Câu 1(1,0 điểm). Viết tất cả các tập con của tập hợp A 1;4  
.
Câu 2(5,0 điểm).Xác định các tập hợp sau và biểu diễn lên trục số:  
a, 2;4 3;7 b, 0;2 1;5 c, 1;4 \ 2;6  
.
   
   
----------- HẾT ----------  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT, BÀI SỐ 1  
LỚP: 10. NĂM HỌC: 2016 - 2017.  
Môn: TOÁN. Chương trình: CHUẨN  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(Không kể thời gian phát, chép đề)  
Mã đề: 209  
Họ và tên:...........................................................................Lớp:......................  
I, Phần trắc nghiệm: ( 4,0 điểm).  
Câu 1: Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “x¡ ;x2 x 10 ” là:  
A. P : x¡ : x2 x 10  
B. P : x¡ : x2 x 10  
C. P :x¡ : x2 x 10  
D. P : x¡ : x2 x 10  
Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề Q: “n¥ : n n 1 M2 ” là:  
B. Q : n¥ : n(n 1)M2  
A. Q :n¥ : n(n 1)M2  
D. Q :n¥ : n(n 1)M2  
C. Q :n¥ : n(n 1)M2  
Câu 3: Tập hợp D x¡ x b còn được kí hiệu là:  
A. D  ;b  
B. D b;  
C. D b;  
D. D  ;b  
Câu 4: Số quy tròn của số gần đúng a 5 256 394 200 là:  
A. a 5 256 000 B. a 5 256 300 C. a 5 257 000  
Câu 5: Số quy tròn của số gần đúng a 1478,26 0,01 là:  
A. a 1478,00 B. a 1478,3 C. a 1479  
Câu 6: Mệnh đề nào sau đây là đúng:  
D. a 5 256 400  
D. a 1478,27  
xA  
xB  
xA  
xB  
xA  
xB  
xA  
xB  
A. xA  
\
B. xA  
\
B   
B   
C. xA  
\
D. xA  
\
B   
B   
Câu 7: Tập C gồm các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc tập B được gọi là:  
A. Hiệu của A và B.  
C. Giao của A và B.  
B. Hợp của A và B  
D. Phần bù của A và B  
Câu 8: Tập hợp D x¡ a x b còn được kí hiệu là:  
A. D a;b  
B. D a;b  
C. D a;b  
D. D a;b  
-----------------------------------------------  
II, Phần tự luận: (6,0 điểm).  
Câu 1(1,0 điểm). Viết tất cả các tập con của tập hợp A 1;4  
.
Câu 2(5,0 điểm).Xác định các tập hợp sau và biểu diễn lên trục số:  
a, 2;4 3;7 b, 0;2 1;5 c, 1;4 \ 2;6  
.
   
   
----------- HẾT ----------  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT, BÀI SỐ 1  
LỚP: 10. NĂM HỌC: 2016 - 2017.  
Môn: TOÁN. Chương trình: CHUẨN  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(Không kể thời gian phát, chép đề)  
Mã đề: 485  
Họ và tên:...........................................................................Lớp:......................  
I, Phần trắc nghiệm:(4,0 điểm).  
Câu 1: Số quy tròn của số gần đúng a 5 256 394 200 là:  
A. a 5 257 000  
B. a 5 256 400  
C. a 5 256 300  
D. a 5 256 000  
Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề Q: “n¥ : n n 1 M2 ” là:  
B. Q : n¥ : n(n 1)M2  
A. Q :n¥ : n(n 1)M2  
D. Q :n¥ : n(n 1)M2  
C. Q :n¥ : n(n 1)M2  
Câu 3: Tập hợp D x¡ a x b còn được kí hiệu là:  
A. D a;b  
B. D a;b  
C. D a;b  
D. D a;b  
Câu 4: Tập hợp D x¡ x b còn được kí hiệu là:  
A. D  ;b  
B. D  ;b  
C. D b;  
D. D b;  
Câu 5: Tập C gồm các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc tập B được gọi là:  
A. Hợp của A và B  
C. Giao của A và B.  
B. Hiệu của A và B.  
D. Phần bù của A và B  
Câu 6: Số quy tròn của số gần đúng a 1478,26 0,01 là:  
A. a 1478,00 B. a 1478,3 C. a 1479  
Câu 7: Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “x¡ ;x2 x 10 ” là:  
D. a 1478,27  
A. P : x¡ : x2 x 10  
B. P :x¡ : x2 x 10  
C. P : x¡ : x2 x 10  
D. P : x¡ : x2 x 10  
Câu 8: Mệnh đề nào sau đây là đúng:  
xA  
xB  
xA  
xB  
xA  
xB  
xA  
xB  
A. xA  
\
B. xA  
D. xA  
\
\
B   
B   
B   
C. xA  
\
B   
-----------------------------------------------  
II, Phần tự luận: (6,0 điểm).  
Câu 1(1,0 điểm). Viết tất cả các tập con của tập hợp A 1;4  
.
Câu 2(5,0 điểm).Xác định các tập hợp sau và biểu diễn lên trục số:  
a, 2;4 3;7 b, 0;2 1;5 c, 1;4 \ 2;6  
.
   
   
----------- HẾT ----------  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT, BÀI SỐ 1  
LỚP: 10. NĂM HỌC: 2016 - 2017.  
Môn: TOÁN. Chương trình: CHUẨN  
Thời gian làm bài: 45 phút  
A, Phần tự luận  
CÂU  
NỘI DUNG  
ĐIỂM  
Viết tất cả các tập con của tập hợp A 1;4  
.
1,0  
Câu 1  
(1,0 điểm)  
A 1;4 , A  , A 1 , A 4 .  
     
4.0,25  
1
2
3
4
Xác định các tập hợp sau và biểu diễn lên trục số:  
5,0  
a, 2;4 3;7  2;7  
   
1,0  
1,0  
1,0  
1,0  
b, 0;2 1;5 1;2  
   
Câu 2  
(5,0 điểm)  
c, 1;4 \ 2;6  1;2  
   
  
0,5  
0.5  
Hs làm theo cách khác vẫn chấm điểm tối đa của câu đó.  
B, Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.  
Mã đề 132  
209  
357  
485  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
B
D
C
C
D
B
A
A
B
C
D
A
B
B
C
A
A
C
D
D
B
A
B
A
D
A
A
B
C
B
A
D
doc 6 trang Thùy Anh 10600 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Bài số 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_12_bai_so_1_nam_hoc_2016_20.doc