Đề kiểm tra 45 phút môn Giáo dục công dân Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước
MA TRẬN VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN GDCD LỚP 11TN HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2016-2017 TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm(6đ) và tự luận(4đ)
Mức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
độ
Thấp
Cao
TNKQ
TL
TNKQ TL
TNKQ
TL
TNKQ
T
L
Chủ đề
Bài 9:
CON
NGƯỜI
LÀ CHỦ thành và
THỂ
Biết
được cơ
sở hình
Hiểu
được
con
người
là mục
tiêu
- Con
người
sáng tạo
ra lịch sử
dựa trên
sự nhận
thức và
vận dụng
các quy
luật
phát triển
của xã
hội loài
người,
CỦA
LỊCH
SỬ, LÀ
MỤC
TIÊU
PHÁT
TRIỂN
phát
triển
của xã
hội và
con
người
giữ vị
trí
con
người là
chủ nhân
của các
khách
quan.
CỦA XÃ giá
HỘI
trị
vật chất,
tinh thần
trung
tâm.
và
sự
biến đổi
của xã
hội.
Số câu: 3 Số câu: 1
Số câu:
1
Số
điểm:
0,4
Số câu: 1
Số
điểm:0,4
Tỉ lệ: 4%
Số điểm:
1,2
Số điểm:
0.4
Tỉ lệ:
12%
Tỉ lệ: 4%
Tỉ lệ:
4%
Bài 10:
QUAN
NIỆM VỀ đức là
ĐẠO
ĐỨC
Biết
được đạo
Hiểu rõ
mối
quan hệ
giữa
đạo
Vận
dụng
Có ý thức
điều chỉnh
các hành
vi phù hợp
với các
chuẩn mực
đạo đức
mới.
những
kiến thức
đã học
để lí giải
một số
vấn đề
đạo đức
trong
lịch sử.
Số câu: 1
Số
điểm:0,4
Tỉ lệ: 4%
gì? Nắm
được
quan
niệm về
đạo đức
luôn biến
đổi trong
lịch sử.
đức,
pháp
luật và
phong
tục tập
quán.
Số câu:
2
Số
điểm:0.
8
Số câu: 7 Số câu: 2
Số điểm:
4,4
Tỉ lệ:
44%
Số câu: 1
Số
điểm:0,4
Tỉ lệ: 4%
Số
điểm:0.8
Tỉ lệ: 8%
Tỉ lệ:
8%
Bài 11:
MỘT SỐ được thế được
PHẠM nào là khái
Biết
Nêu
Hiểu rõ
những
yêu cầu
Đánh giá Biết được Có ý thức
được các hạnh
thực hiện
hành vi
của bản
hành vi
đạo đức
diễn ra
trong
phaucs là
gì. Từ đó
nhận thức thân theo
đúng và có các giá trị,
ý thức bồi chuẩn mực
dưỡng đạo ấy trong
TRÙ CƠ nghĩa vụ, niệm, vai và
BẢN
CỦA
ĐẠO
ĐỨC
HỌC
lương
tâm,
nhân
phẩm,
trò và
nhiệm
cách rèn vụ mà
luyện để đạo đức
có nghĩa xã hội
cuộc
sống
danh dự vụ,
đặt ra
hàng
đức mới.
cuộc sống.
và hạnh
phúc.
lương
tâm,
cho con
người.
ngày.
nhân
phẩm,
danh dự
và hạnh
phúc.
Số câu: 7 Số câu: 2 Số câu:1 Số câu:
Số câu: 1 Số câu:1
Số Số
điểm:0,4 điểm:2,0
Số câu: 1
Số
điểm:0,4
Số điểm:
4,4
Số
Số
2
điểm:0.8 điểm:2,0 Số
Tỉ lệ:
44%
Tỉ lệ: 8% Tỉ lệ:
điểm:0.
8
Tỉ lệ: 4% Tỉ lệ: 20% Tỉ lệ: 4%
20%
Tỉ lệ:
8%
Tổng số
câu: 17
Tổng số
điểm: 10
Tỉ lệ:
Số câu: 5 Số câu:1 Số câu: Số
Số Số câu:1 Số điểm: Số điểm:
điểm:2,0 điểm:2,0 Số Số 1,2 2,0
điểm:2, điểm: Tỉ lệ:
Số câu: 3 Số câu:1
Số câu: 2
Số
điểm:0,8
5
Tỉ lệ:
Tỉ
Tỉ lệ:20% Tỉ lệ: 8%
24%
lệ:20%
0
2,0
12%
100%
Tỉ lệ:
20%
Tỉ lệ:
20%
……………………………………..Hết……………………………………
Đáp án
I. Trắc nghiệm: 6 điểm
ĐỀ 135
1A 2A 3A 4A 5B
6B 7B 8B 9C 10C
11C 12C 13D 14D 15D
ĐỀ 246
1B 2B 3B 4B 5B
6B 7D 8D 9D 10D
11D 12D 13A 14A 15A
ĐỀ 357
1C 2C 3C 4C 5C
6D 7D 8D 9D 10D
11A 1A 13A 14A 15A
ĐỀ 468
1D 2D 3D 4D 5D
6C 7C 8C 9C 10C
11B 12B 13B 14B 15B
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
HỌ VÀ TÊN : ......................................................
LỚP: ……………….
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2016- 2017
MÔN:GDCD. LỚP 10TN
Thời gian 45 phút(không kể thời gian phát đề)
Đề 135
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15
A O O O O O O O O O O
B O O O O O O O O O O
C O O O O O O O O O O
D O O O O O O O O O O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
I. Phần trắc nghiệm (6 điểm). Chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau:
Câu 1. “ Hành động lịch sử đầu tiên của con người là sản xuất ra tư liệu cần thiết cho đời sống. Xã hội sẽ tiêu
vong nếu con người ngừng . . . . . . . . . . ” ( Các Mác)
A. lao động sản xuất
B. giao tiếp với nhau
C. hợp tác với nhau
D. hoạt động
Câu 2. Các quan điểm dưới đây, quan điểm nào là đúng nhất?
A. Hoạt động của con người chịu sự chi phối của quy luật khách quan.
B. Con người làm ra lịch sử theo ý muốn chủ quan của mình.
C. Các quy luật khách quan chỉ chi phối tự nhiên.
D. Con người làm ra lịch sử theo sự mách bảo của thần linh.
Câu 3. “Xã hội chỉ . . . . . . . . . khi các quy tắc, chuẩn mực đạo đức trong xã hội đó luôn được tôn trong, củng cố
và phát triển.”
A. phát triển bền vững
B. hội nhập nhanh chóng
C. phát triển thuận lợi
D. nhanh chóng phát triển
Câu 4. Các quy tắc, chuẩn mực đạo đức luôn biến đổi theo
A. sự vận động và phát triển của xã hội
B. sự vận động C. sự phát triển của xã hội D. đời sống của con người
Câu 5. Nghĩa vụ là gì ?
A. Nghĩa vụ là trách nhiệm của cá nhân này đối với cá nhân khác trong xã hội
B. Nghĩa vụ là trách nhiệm của cá nhân đối với yêu cầu, lợi ích chung của xã hội, của cộng đồng
C. Nghĩa vụ là trách nhiệm của cộng đồng đối với yêu cầu lợi ích chung của xã hội
D. Nghĩa vụ là bổn phận của cá nhân đối với cộng đồng của xã hội
Câu 6. Lương tâm tồn tại ở hai trạng thái đó là
A. trong sáng thanh thản và sung sướng
C. trong sang vô tư và thương cảm, ái ngại
Câu 7. Danh dự là gì ?
B. trong sang thanh thản và dằn vặt, cắn rứt
D. hứng khởi vui mừng và buồn phiền, bực tức
A. Danh dự là sự coi trọng của dư luân xã hội đối với một người dựa trên dư luận xã hội của người đó
B. Danh dự là sự coi trọng, đánh giá cao của dư luận xã hội đối với một người dựa trên giá trị tinh thần, đạo đức
của người đó
C. Danh dự là sự coi trọng, đánh giá của dư luận XH đối với một người dựa trên giá trị đạo đức của người đó
D. Danh dự là sự đánh giá cao của dư luận xã hội đối với một người dựa trên nhân phẩm của người đó
Câu 8. “Trạng thái thanh thản của lương tâm giúp con người tự tin hơn vào bản thân và phát huy được tính
…….. trong hành vi của mình.”
A. tự giác
B. tích cực
C. chủ động
D. sáng tạo.
Câu 9. Tại ngã tư đường phố, bạn A nhìn thấy một cụ già chống gậy qua đường bị té ngã. Hành động nào sau
đây làm cho lương tâm bạn A được thanh thản, trong sáng ?
A. Trách cụ: sao cụ không ở nhà mà ra đường đi đâu lung tung làm cản trở giao thông
B. Đứng nhìn xem làm sao cụ qua đường được
C. Chạy đến đỡ cụ lên và đưa cụ qua đường
D. Chờ cụ già đứng dậy rồi đưa cụ qua đường
Câu 10. Danh dự và nhân phẩm có mối quan hệ mật thiết với nhau, vì
A. nhân phẩm là bản chất con người còn danh dự là sự bảo vệ nhân phẩm
B. có nhân phẩm mới có danh dự
C. nhân phẩm là giá trị làm người của mỗi con người, còn danh dự là kết quả xây dựng và bảo vệ nhân phẩm
D. nhân phẩm là bản chất con người còn danh dự là hình thức bên ngoài của con người
Câu 11. Khi nhu cầu và lợi ích của cá nhân không phù hợp với lợi ích của cộng đồng, xã hội thì cá nhân phải
A. chỉ lo cho nhu cầu và lợi ích của cá nhân, không cần thiết phải nghĩ đến lợi ích chung
B. làm cho nhu cầu và lợi ích của xã hội phải phục vụ lợi ích cá nhân
C. đặt nhu cầu lợi ích của xã hội lên trên và phải biết hy sinh quyền lợi ích riêng vì lợi ích chung
D. ưu tiên cho nhu cầu lợi ích cá nhân, sau đó mới đến lợi ích xã hội
Câu 12. Sự đánh giá của xã hội đối với người có nhân phẩm là
A. đặc biệt tôn trọng và nể phục
C. rất cao, được kính trọng và có vinh dự lớn
B. người điển hình trong xã hội
D. rất cao và khâm phục
Câu 13.Để trở thành người có lương tâm mỗi học sinh chúng ta cần phải làm gì?
A. Cố gắng học thật tốt, nhiệt tình giúp đỡ bạn bè.không vi phạm pháp luật
B. Đừng bao giờ đụng chạm đến ai, phê bình ai, không quan tâm đến việc ai đúng ai sai
C. Tích cực rèn luyện ý thức đạo đức, tác phong kỷ luật và thực hiện tốt nghĩa vụ bản thân
D. Tự giác thực hiện tốt nghĩa vụ học tập của cá nhân, tích cực rèn luyện đạo đức, tác phong, kỷ luật, có lối
sống trong sáng, lành mạnh và biết quan tâm giúp đỡ người khác
Câu 14. Lương tâm là gì ?
A. Lương tâm là năng lực tự điều chỉnh hành vi đạo đức của bản thân đối với những người xung quanh
B. Lương tâm là sự đánh giá của xã hội về mối quan hệ cá nhân đối với xã hội và những người xung quanh
C. Lương tâm là sự nhận thức của cá nhân đối với chuẩn mực đạo đức của xã hội
D. Lương tâm là năng lực tự đánh giá và điều chỉnh hành vi đạo đức của bản thân trong mối quan hệ với người
khác và xã hội
Câu 15. “Trạng thái cắn rứt lương tâm giúp cá nhân……cho phù hợp với yêu cầu của xã hội.”
A. nhắc nhở mình B. điều chỉnh suy nghĩ của mình C. suy xét hành vi của mình D. điều chỉnh hành vi của mình
II. Phần tự luận (4 điểm) :Câu 1: Nghĩa vụ là gì? Người thanh niên Việt Nam hiện nay có nghĩa vụ gì? (2 điểm)
Câu 2: Vận dụng kiến thức đã học để giải trả lời câu hỏi trong tình huống sau:
Trong quá trình tìm đường cứu nước, tháng 7 năm 1920 Nguyễn Tất Thành lần đầu tiên đã tiếp xúc với bản “Sơ
thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa” của Lênin, Người đã vui mừng đến phát
khóc. Người nói: “Luận cương của Lênin làm tôi vui sướng, tin tưởng, phấn khởi biết bao, ngồi trong phòng một
mình tôi tưởng chừng như đang đứng trước quần chúng đông đảo...Tôi muốn nói thật to: Hỡi đồng bào bị đày
đọa đầy đau khổ, đây là cái cần thiết cho chúng ta, đây là con đường giải phóng cho chúng ta”. Câu hỏi: Theo
em, tâm trạng của Nguyễn Tất Thành có phải là hạnh phúc không? Vì sao?(2 điểm)
Bài làm
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
…….………………………………………………..………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
…….………………………………………………..………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
…….………………………………………………..………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
…….………………………………………………..………………………………………………………………
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
HỌ VÀ TÊN : ......................................................
LỚP: ………..
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2016- 2017
MÔN:GDCD. LỚP 10TN
Thời gian 45 phút(không kể thời gian phát đề)
Đề 246
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15
A O O O O O O O O O O
B O O O O O O O O O O
C O O O O O O O O O O
D O O O O O O O O O O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
I. Phần trắc nghiệm (6 điểm). Chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau:
Câu 1. Khi nói đến hạnh phúc trước hết phải nói đến hạnh phúc của
A. gia đình
Câu 2. Năng lực tự đánh giá và điều chỉnh hành vi đạo đức bản thân là
A. danh dự B. lương tâm C.nhân phẩm D. nghĩa vụ
B. cá nhân
C. xã hội
D. tập thể
Câu 3. Luận điểm sau đây của Phoi-ơ-bắc: “Không phải Chúa đã tạo ra con người theo hình ảnh của Chúa mà
chính con người đã tạo ra Chúa theo hình ảnh của mình” đã bác bỏ luận điểm nào về nguồn gốc của loài người?
A. Con người là chủ thể sáng tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần.
B. Chúa tạo ra con người.
C. Con người vừa là sản phẩm cả tự nhiên vừa là sản phẩm của xã hội.
D. Con người làm ra lịch sử của chính mình.
Câu 4. Nhu cầu về một cuộc sống tốt đẹp hơn chính là động lực thúc đẩy con người không ngừng đấu tranh để
A. phát triển kinh tế
B. cải tạo xã hội
C. nâng cao đời sống tinh thần
D. đảm bảo cho con người tồn tại
Câu 5. “Đạo đức giúp cá nhân năng lực và ý thức ………, tăng thêm tình yêu đối với tổ quốc , đồng bào và rộng hơ
toàn nhân loại “
A. sống tự giác, sống gương mẫu
C. tự hoàn thiện mình
B. sống thiện , sống có ích
D. sống thiện, sống tự chủ
Câu 6. Tự điều chỉnh hành vi đạo đức của cá nhân không phải là việc tuỳ ý mà luôn phải tuân theo một hệ thống
A. các quy định mang tính bắt buộc của nhà nước B. các quy tắc, chuẩn mực xác định
C. các quy ước, thoả thuận đã có
D. các nề nếp, thói quen xác định
Câu 7. “Xã hội cũng phải có…………..đảm bảo cho sự thoả mãn nhu cầu và lợi ích chính đáng của cá nhân,
bởi vì, suy đến cùng, xã hội chỉ có thể phát triển lành mạnh trên cơ sở bảo đảm những nhu cầu và lợi ích chính
đáng của cá nhân”
A. phối hợp
B. nghĩa vụ
C. điều kiện
D. trách nhiệm
Câu 8. Định nghĩa nào sau đây đầy đủ và đúng nhất về hạnh phúc ?
A. Hạnh phúc là cảm xúc vui sướng của con người khi được đáp ứng thoả mãn các nhu cấu về vật chất và tinh thần
B. Hạnh phúc là cảm xúc vui sướng tràn đầy niềm vui khi thoả mãn các nhu cầu sống của con người
C. Hạnh phúc là cảm xúc vui sướng, hài lòng của con người trong cuộc sống khi có đầy đủ về vật chất và tinh thần
D. Hạnh phúc là cảm xúc vui sướng, hài lòng của con người trong cuộc sống khi được đáp ứng, thoả mãn các
nhu cầu chân chính lành mạnh về vật chất và tinh thần
Câu 9. Danh dự của mỗi người là do
A. cộng đồng thừa nhận
B. xã hội xây dựng nên
C. bản thân người đó tự đánh giá và công nhân
D. nhân phẩm của người đó đã được xã hội coi trọng, đánh giá và công nhận
Câu 10. “Để trở thành người có lương tâm, đối với mọi người, cần phải rèn luyện tư tưởng đạo đức cá nhân
theo………..(1) ….tiến bộ, cách mạng, biến ý thức đạo đức thành ….(2)…. đạo đức trong đời sống, sinh hoạt
hàng ngày.”
A. (1) tư tưởng - (2) thói quen
C. (1) quan niệm - (2) ý thức
B. (1) tư tưởng - (2) tình cảm
D. (1) quan điểm - (2) thói quen
Câu 11. “Tự ái là việc do quá nghĩ tới bản thân, đề cao “cái tôi” nên có thái độ….. khi cho rằng mình bị đánh
giá thấp hoặc bị coi thường.”
A. Căm thù, chán nản, khó chịu
B. Trách mắng, chửi bới
C. Buồn phiền, chán nản, tự ti
D. Bực tức, khó chịu, giận dỗi
Câu 12. Chọn câu đầy đủ và đúng nhất: Người có danh dự là người
A. có lòng tự trọng cao, biết kiềm chế nhu cầu, ham muốn không chính đáng của mình, cố gắng tuân theo những
chuẩn mực đạo đức tiến bộ
B. biết kiềm chế nhu cầu, ham muốn không chính đáng của mình, cố gắng tuân theo những chuẩn mực đạo đức
tiến bộ, biết tôn trọng danh dự của mình và người khác
C. có lòng tự trọng cao, biết kiềm chế những ham muốn không chính đáng của mình, biết tôn trọng danh dự và
nhân phẩm của người khác
D. có lòng tự trọng cao, biết kiềm chế những nhu cầu, ham muốn không chính đáng của mình, cố gắng tuân theo
những chuẩn mực đạo đức tiến bộ, biết tôn trọng nhân phẩm và danh dự của người khác
Câu 13. “Khi biết giữ gìn danh dự của mình, các cá nhân có được…. để làm điều tốt và không làm điếu xấu.”
A. một sức mạnh tinh thần B. một ý chí mạnh mẽ
Câu 14. Đạo đức là gì ?
C. một vũ khí sắc bén
D. một sự lạc quan vui vẻ
A. Đạo đức là hệ thống các quy tắc chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con tự người điều chỉnh hành vi của mình
cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng của xã hội
B. Đạo đức là hệ thống các chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp
với lợi ích của cộng đồng của xã hội
C. Đạo đức là hệ thống quy tắc, chuẩn mực của xã hội mà nhờ đó con người tự điều chỉnh hành vi của mình cho
phù hợp
D. Đạo đức là hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ con người điều chỉnh hành vi của mình cho phù
hợp với lợi ích của cộng đồng
Câu 15. Mục đích cao nhất của sự phát triển xã hội mà chúng ta đang phấn đấu đạt tới là
A. con người được sống trong một xã hội dân chủ, công bằng và được tự do phát triển toàn diện cá nhân.
B. con người được tự do làm theo ý mình
C. con người được phát triển tự do
D. con người được sống trong một xã hội công bằng và tự do
II. Phần tự luận (4 điểm)
Câu 1: Nêu khái niệm hai trạng thái của lương tâm? Làm thế nào để trở thành người có
lương tâm? (2 điểm)
Câu 2: Vận dụng kiến thức đã học để giải trả lời câu hỏi trong tình huống sau:
Trong quá trình tìm đường cứu nước, tháng 7 năm 1920 Nguyễn Tất Thành lần đầu tiên đã tiếp xúc với bản “Sơ
thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa” của Lênin, Người đã vui mừng đến phát
khóc. Người nói: “Luận cương của Lênin làm tôi vui sướng, tin tưởng, phấn khởi biết bao, ngồi trong phòng một
mình tôi tưởng chừng như đang đứng trước quần chúng đông đảo...Tôi muốn nói thật to: Hỡi đồng bào bị đày
đọa đầy đau khổ, đây là cái cần thiết cho chúng ta, đây là con đường giải phóng cho chúng ta”. Câu hỏi: Theo
em, tâm trạng của Nguyễn Tất Thành có phải là hạnh phúc không?
Vì sao?(2 điểm)
Bài làm
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
HỌ VÀ TÊN : ....................................................
LỚP: ………….
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2016- 2017
MÔN:GDCD. LỚP 10TN
Thời gian 45 phút(không kể thời gian phát đề)
Đề 357
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15
A O O O O O O O O O O
B O O O O O O O O O O
C O O O O O O O O O O
D O O O O O O O O O O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
I. Phần trắc nghiệm (6 điểm). Chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau:
Câu 1.Danh dự là……. Của mỗi người được đánh giá và công nhận.
A. lương tâm
Câu 2. Đạo đức mang tính….
A. xã hội B. bắt buộc
B. danh dự
C.nhân phẩm
D. uy tín
C. tự nguyện,tự giác
D. hạnh phúc
Câu 3. “ Xây dựng một xã hội dân chủ, công bằng, văn minh, mọi người có điều kiện phát triển toàn diện là . . . .
. . . . cao cả của chủ nghĩa xã hội”.
A. nguyên tắc
B. điều kiện
C. mục tiêu
D. lý do
Câu 4. Lịch sử loài người được hình thành khi nào?
A. Con người tạo ra tiền tệ
C. Con người biết chế tạo ra công cụ lao động
B. Con người biết sáng tạo ra các giá trị tinh thần
D. Chúa tạo ra Adam và Eva
Câu 5. Sự điều chỉnh hành vi con người của pháp luật mang tính gì?
A. Nghiêm minh B. Tự do C. Bắt buộc D. Tự giác
Câu 6. Nền đạo đức của nước ta hiện nay vừa kế thừa những giá trị đạo đức truyền thống của dân tộc vừa phát
huy…….
A. những quy định của pháp luật.
B. những năng lực của mọi người trong xã hội
C. những phong tục, tập quán của đất nước D. những tinh hoa văn hoá nhân loại
Câu 7. Nhân phẩm là….
A. trạng thái tâm lý vui sướng,thích thú mà con người có được trong cuộc sống.
B. khả năng tự đánh giá và điều chỉnh hành vi của mình.
C. sự đánh giá của dư luận xã hội về hành vi đạo đức của một cá nhân nào đó.
D. giá trị làm người của mỗi con người.
Câu 8. Người có nhân phẩm là người…
A. có nhu cầu vật chất và tinh thần lành mạnh biết tôn trọng các chuẩn mực đạo đức tiến bộ, thực hiện tốt nghĩa
vụ đạo đức đôí với xã hội.
B. có lương tâm trong sáng, biết tôn trọng các chuẩn mực đạo đức tiến bộ, thực hiện tốt nghĩa vụ đối với mọi
người.
C. có lương tâm trong sáng, có nhu cầu vật chất và tinh thần lành mạnh, thực hiện tốt nghĩa vụ đạo đức của
mình đối với người khác và xã hội.
D. có lương tâm trong sáng, có nhu cầu vật chất và tinh thần lành mạnh, biết tôn trọng các chuẩn mực đạo đức
tiến bộ, thực hiện tốt nghĩa vụ đạo đức của mình đối với người khác, với xã hội.
Câu 9. “Người thiếu nhân phẩm hoặc tự đánh mất nhân phẩm của mình sẽ bị xã hội đánh giá thấp, bị ….”
A. phê phán và chỉ trích
C. ghét bỏ và coi thường
B. xa lánh và ghét bỏ
D. coi thường và khinh rẻ
Câu 10. Khi một cá nhân biết tôn trọng và bảo vệ danh dự, nhân phẩm của mình thì được coi là người có…
A. tinh thần tự chủ B. tính tự tin C. bản lĩnh D. lòng tự trọng
Câu 11. “Con người là chủ thể của lịch sử nên con người cần phải được tôn trọng, cần phải được đảm bảo các
quyền chính đáng của mình, phải là . . . . . . . phát triển của xã hội.”
A. mục tiêu
B. tiêu chuẩn
C. điều kiện
D. trung tâm
Câu 12. Lịch sử loài người được hình thành khi nào?
A. Con người biết chế tạo ra công cụ lao động
C. Chúa tạo ra Adam và Eva
B. Con người biết sáng tạo ra các giá trị tinh thần
D. Con người tạo ra tiền tệ
Câu 13. “Đạo đức là hệ thống………mà nhờ đó con người tự điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi
ích của cộng đồng của xã hội.”
A. các quy tắc, chuẩn mực xã hội
C. các quan niệm, quam điểm xã hội
B. các hành vi, việc làm mẫu mực
D. các quy tắc, của sự tiến bộ
Câu 14. “Khi biết giữ gìn danh dự của mình, các cá nhân có được…. để làm điều tốt và không làm điếu xấu.”
A. một sức mạnh tinh thần B. một vũ khí sắc bén C. một sự lạc quan vui vẻ D. một ý chí mạnh mẽ
Câu 15. Để trở thành người có lương tâm mỗi học sinh chúng ta cần phải…
A. tự giác thực hiện tốt nghĩa vụ học tập của cá nhân, tích cực rèn luyện đạo đức, tác phong, kỷ luật, có lối sống
trong sáng, lành mạnh và biết quan tâm giúp đỡ người khác
B. đừng bao giờ đụng chạm đến ai, phê bình ai, không quan tâm đến việc ai đúng ai sai
C. tích cực rèn luyện ý thức đạo đức, tác phong kỷ luật và thực hiện tốt nghĩa vụ bản thân
D. cố gắng học thật tốt, nhiệt tình giúp đỡ bạn bè.không vi phạm pháp luật
II. Phần tự luận (4 điểm)
Câu 1: Nhân phẩm có vai trò như thế nào? Em hãy phân biệt sự khác nhau giữa tự trọng
và tự ái? (2 điểm)
Câu 2: Vận dụng kiến thức đã học để giải trả lời câu hỏi trong tình huống sau:
Trong quá trình tìm đường cứu nước, tháng 7 năm 1920 Nguyễn Tất Thành lần đầu tiên đã tiếp xúc với bản “Sơ
thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa” của Lênin, Người đã vui mừng đến phát
khóc. Người nói: “Luận cương của Lênin làm tôi vui sướng, tin tưởng, phấn khởi biết bao, ngồi trong phòng một
mình tôi tưởng chừng như đang đứng trước quần chúng đông đảo...Tôi muốn nói thật to: Hỡi đồng bào bị đày
đọa đầy đau khổ, đây là cái cần thiết cho chúng ta, đây là con đường giải phóng cho chúng ta”
Câu hỏi: Theo em, tâm trạng của Nguyễn Tất Thành có phải là hạnh phúc không?
Vì sao?(2 điểm)
Bài làm
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
HỌ VÀ TÊN : ...........................................................
LỚP: ……………………….
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2016- 2017
MÔN:GDCD. LỚP 10TN
Thời gian 45 phút(không kể thời gian phát đề)
Đề 468
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15
A O O O O O O O O O O
B O O O O O O O O O O
C O O O O O O O O O O
D O O O O O O O O O O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
I. Phần trắc nghiệm (6 điểm). Chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau:
Câu 1. Năng lực tự đánh giá và điều chỉnh hành vi đạo đức của bản thân là….
A. nhân phẩm
Câu 2. Theo quan điểm triết học Mac – Lenin, yếu tố nào dưới đây quyết định sự tiến hóa từ vượn thành người?
A. Chọn lọc tự nhiên B. Cuộc sống quần cư thành bầy đàn C. Phát triển khoa học D. Lao động
B. đạo đức
C. danh dự
D. lương tâm
Câu 3. “Con người là chủ thể của lịch sử nên con người cần phải được tôn trọng, cần phải được đảm bảo các
quyền chính đáng của mình, phải là . . . . . . . phát triển của xã hội.”
A. trung tâm
B. tiêu chuẩn
C. điều kiện
D. mục tiêu
Câu 4. Các nền đạo đức xã hội trước đây luôn bị chi phối bởi gì?
A. Quan điểm và lợi ích bởi tầng lớp trí thức
C. Quan điểm và lợi ích của nhân dân lao động
Câu 5: Đạo đức là gì ?
B. Quan điểm đại đa số quần chúng
D. Quan điểm và lợi ích bởi giai cấp thống trị
A. Đạo đức là hệ thống các chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp
với lợi ích của cộng đồng của xã hội
B. Đạo đức là hệ thống quy tắc, chuẩn mực của xã hội mà nhờ đó con người tự điều chỉnh hành vi của mình cho
phù hợp
C. Đạo đức là hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ con người điều chỉnh hành vi của mình cho phù
hợp với lợi ích của cộng đồng
D. Đạo đức là hệ thống các quy tắc chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con tự người điều chỉnh hành vi của mình
cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng của xã hội
Câu 6. “Trạng thái cắn rứt lương tâm giúp cá nhân……cho phù hợp với yêu cầu của xã hội.”
A. nhắc nhở mình
C. điều chỉnh hành vi của mình
Câu 7. Lương tâm là gì ?
B. điều chỉnh suy nghĩ của mình
D. suy xét hành vi của mình
A. Lương tâm là năng lực tự điều chỉnh hành vi đạo đức của bản thân đối với những người xung quanh
B. Lương tâm là sự đánh giá của xã hội về mối quan hệ cá nhân đối với xã hội và những người xung quanh
C. Lương tâm là năng lực tự đánh giá và điều chỉnh hành vi đạo đức của bản thân trong mối quan hệ với người
khác và xã hội
D. Lương tâm là sự nhận thức của cá nhân đối với chuẩn mực đạo đức của xã hội
Câu 8. Những câu tục ngữ nào sau đây nói về danh dự của con người?
A. Gắp lửa bỏ tay người B. Chia ngọt sẻ bùi C. Đói cho sạch, rách cho thơm D. Tối lửa tắt đèn có nhau
Câu 9. Các quan điểm dưới đây, quan điểm nào là đúng nhất?
A. Con người làm ra lịch sử theo ý muốn chủ quan của mình.
B. Các quy luật khách quan chỉ chi phối tự nhiên.
C. Hoạt động của con người chịu sự chi phối của quy luật khách quan.
D. Con người làm ra lịch sử theo sự mách bảo của thần linh.
Câu 10. Điểm chủ yếu nhất để phân biệt con người với con vật là…
A. bằng tôn giáo B. bằng đạo đức
C. bằng lao động sản xuất
D. bằng phong tục
Câu 11. “ Hành động lịch sử đầu tiên của con người là sản xuất ra tư liệu cần thiết cho đời sống. Xã hội sẽ tiêu
vong nếu con người ngừng . . . . . . . . . . ” ( Các Mác)
A. giao tiếp với nhau
B. lao động sản xuất
C. hoạt động
D. hợp tác với nhau
Câu 12. “Xã hội chỉ . . . . . . . . . khi các quy tắc, chuẩn mực đạo đức trong xã hội đó luôn được tôn trong, củng
cố và phát triển.”
A. hội nhập nhanh chóng B. phát triển bền vững C. nhanh chóng phát triển
Câu 13. Các quy tắc, chuẩn mực đạo đức luôn biến đổi theo…
D. phát triển thuận lợi
A. Sự vận động
C. Đời sống của con người
B. Sự vận động và phát triển của xã hội
D. Sự phát triển của xã hội
Câu 14. “Đạo đức giúp cá nhân năng lực và ý thức ………, tăng thêm tình yêu đối với tổ quốc, đồng bào và rộng hơ
toàn nhân loại “
A. sống tự giác, sống gương mẫu
C. sống thiện, sống tự chủ
B. sống thiện , sống có ích
D. tự hoàn thiện mình
Câu 15. Tự điều chỉnh hành vi đạo đức của cá nhân không phải là việc tuỳ ý mà luôn phải tuân theo một hệ
thống…
A. các quy định mang tính bắt buộc của nhà nước B. các quy tắc, chuẩn mực xác định
C. các nề nếp, thói quen xác định
II. Phần tự luận (4 điểm)
D. các quy ước, thoả thuận đã có
Câu 1: Phân biệt sự khác nhau giữa đạo đức với pháp luật và phong tục, tập quán trong việc điều chỉnh hành vi
của con người? (2 điểm)
Câu 2: Vận dụng kiến thức đã học để giải trả lời câu hỏi trong tình huống sau:
Trong quá trình tìm đường cứu nước, tháng 7 năm 1920 Nguyễn Tất Thành lần đầu tiên đã tiếp xúc với bản “Sơ
thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa” của Lênin, Người đã vui mừng đến phát
khóc. Người nói: “Luận cương của Lênin làm tôi vui sướng, tin tưởng, phấn khởi biết bao, ngồi trong phòng một
mình tôi tưởng chừng như đang đứng trước quần chúng đông đảo...Tôi muốn nói thật to: Hỡi đồng bào bị đày
đọa đầy đau khổ, đây là cái cần thiết cho chúng ta, đây là con đường giải phóng cho chúng ta”. Câu hỏi: Theo
em, tâm trạng của Nguyễn Tất Thành có phải là hạnh phúc không?
Vì sao?(2 điểm)
Bài làm
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Giáo dục công dân Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_giao_duc_cong_dan_lop_10_nam_hoc_201.doc

