Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du (Có đáp án)
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
Môn : Sinh 11 Cơ bản
Mã đề 132
Họ và tên: ……………………………………….SBD.............................Lớp 11A
Câu 1. Cấu tạo ngoài của lá có đặc điểm nào sau đây thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều năng
lượng ánh sáng?
A).Có cuống lá
B).Có diện tích bề mặt lá lớn
C).Phiến lá mỏng
D). Các khí khổng tập trung nhiều ở mặt dưới lá nên không chiếm mất diện tích hấp thụ ánh sáng
Câu 2. Bào quan nào sau đây thực hiện chức năng quang hợp?
A). Ti th
B). Lục lạp
C). Không bào
D). Riboxom
Câu 3. Thực vật trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng của môi trường nhờ cấu trúc nào là chủ yếu?
A). Tế bào biểu bì của rễ.
C). Tế bào ở đỉnh sinh trưởng của rễ.
B). Tế bào ở miền sinh trưởng của rễ.
D). Tế bào lông hút..
Câu 4. Ý nào không đúng đối vơi sự hấp thụ thụ động các ion khoáng ở rễ?
A). Các ion khoáng hoà tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.
B). Các ion khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.
C). Các ion khoáng được hấp thụ theo cơ chế hút bám trao đổi.
D). Các ion khoáng thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.
Câu 5. Giả sử nồng độ ion K+ trong đất là 0,2%, trong cây là 0,4%. Vì cần thiết nên cây hấp thụ ion K+
theo cơ chế nào?
A). Thụ động
B). Thẩm thấu
C).Chủ động
D). Khuếch tán
Câu 6. Vai trò của Nitơ đới với thực vật là:
A). Giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.
B). Thành phần của protein, axitnucleic.
C).Thành phần của protein, axitnucleic, ATP,photpholipit, nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
D). Thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim
Câu 7. Rễ cây hấp thụ nước theo cơ chế nào sau đây?
A). Nhờ bơm ion
B). Thẩm thấu
C).Chủ động
D). Khuếch tán
Câu 8. Dạng Nitơ nào sau đây cây có thể hấp thụ được?
-
-
-
+
A). NO3 và NH4
B). NO3 và NO2
-
-
+
C). NO2 và NH4
D). N2 và NO2
Câu 9. Sản phẩm pha sáng của quang hợp là:
A).ATP, NADPH vàCO2
C).ATP, NADPH và O2
B). ATP, NADPH và H2O
D). H2O, ATP và O2
Câu 10. Trong cây, nước và các ion khoáng được vận chuyển chủ yếu từ :
A).Lá xuống rễ theo mạch rây
C).Rễ lên lá theo mạch rây
B).Lá xuống rễ theo mạch gỗ.
D).Rễ lên lá theo mạch gỗ.
Câu 11. Một đoạn gen có trình tự nuclêôtit: 3’...TTGXAAXGXTGAXXA...5’
Vậy trình tự ribonuclêôtit trên mARN được phiên mã từ đoạn ADN trên sẽ là:
A). 5’…UUGXAAXGXUGAXXA…3’.
B). 3’…AAXGTTGXGAXTGGT…5’.
D). 5’…AAXGUUGXGAXUGGU…3’.
C). 3’…AAXGUUGXGAXUGGU…5’.
Câu 12. Thoát hơi nước ở là có vai trò nào sau đây?
A). Giúp khuếch tán CO2 vào lá qua khí khổng
B). Giúp vận chuyển nước và các ion khoáng, tạo môi trường liên kết các bộ phận
của cây,tạo độ cứng cho thực vật thân thảo.
C). Điều hòa không khí
D). Cả A, B, C đều đúng.
Câu 13.Quá trình quang hợp xẩy ra ở sinh vật nào sau đây?
A). Thực vật và một số vi khuẩn quang hợp B). Thực vật , tảo và một số vi khuẩn quang hợp
C). Tảo và một số vi khuẩn quang hợp
Câu 14.Lục lạp có nhiều trong tế bào nào của lá?
A). Tế bào biểu bì trên B). Tế bào mô giậu C). Tế bào biểu bì dưới D). Tế bào mô xốp
D). Thực vật và tảo
Câu 15. Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:
A).Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
B).Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh đóng, mở khí khổng
C).Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
D).Vận tốc lớn, không được điều chỉnh đóng, mở khí khổng
Câu 16. Động lực quan trọng nhất để đưa dòng nước lên cao trong cây là:
A).Áp suất rễ
B).Lực hút do thoát hơi nước ở lá
C).Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ
Câu 17. Vì sao khi bón phân, tạm thời rễ cây sẽ khó hấp thụ nước ?
D).Lực liên kết hyđro
A). Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng.
C). Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm.
B). Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng.
D). Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm.
Câu 18. Nguyên nhân chính của hiện tượng ứ giọt và rỉ nhựa ở cây thân thảo và cây thấp là do :
A).Lực đẩy của rễ B).Lực liên kết giữa các phân tử nước với mạch gỗ
C).Lực hút của lá và lực liên kết giữa các phân tử nước D).Lực hút của lá
Câu 19. Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học là:
A). Carotenoit B). Diệp lục b C). Diệp lục a D). Caroten
Câu 20. Vi khuẩn Rhyzobium có khả năng cố định đạm được là vì chúng có enzim nào sau đây?
A). Amilaza B). Nitrogenaza C). catalaza. D). Proteaza.
Câu 21. Một gen có khối lượng bằng 72.104 đv.C và có 360 timin. Tỷ lệ % từng loại Nu của gen là:
A. A=T= 15% và G=X= 35%.
C. A=T= 20% và G=X= 30%.
B. A=T= 35% và G=X= 15%.
D. A=T= 30% và G=X= 20%.
Câu 22. Một gen có 2400Nu, trên mạch 1 của gen có 240 ađênin và 120 timin. Số liên kết hyđro của
gen trên bằng : A). 2760 liên kết B). 3900 liên kết C). 3120 liên kết D). 3240 liên kết
Câu 23. Một gen có 3900 liên kết hyđro và hiệu số tỷ lệ % giữa guanin với một loại Nu không bổ sung
bằng 10%. Số lượng từng loại nucleotit của gen là:
A). A=T= 900 và G=X= 600.
C). A=T= 480 và G=X= 720.
B). A=T= 720 và G=X= 480.
D). A=T= 600 và G=X= 900.
Câu 24. Trên mạch gốc của gen có 360 ađenin. Phân tử ARN được phiên mã từ gen trên có 1200 rN và
240 xitozin, 120 guanin. Số lượng từng loại rN của ARN là:
A). A=120, U=480, G=360, X=240
C). A=480, U=360, G=120, X=240
B). A=480, U=120, G=360, X=240
D). A=240, U=480, G=360, X=120
Câu 25. Gen dài 5100 Angstrong phiên mã tạo ra mARN. Khối lượng của mARN bằng bao nhiêu?
A).9.105 đv.C B).45.104 đv.C C).72.104 đv.C D).36.104 đv.C
BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
1. A B C D 2. A B C D 3. A B C D 4. A B C D 5. A B C D
6. A B C D 7. A B C D 8. A B C D 9. A B C D 10. A B C D
11. A B C D 12. A B C D 13. A B C D 14. A B C D 15. A B C D
16. A B C D 17. A B C D 18. A B C D 19. A B C D 20. A B C D
21. A B C D 22. A B C D 23. A B C D 24. A B C D 25. A B C D
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
Môn : Sinh 11 Cơ bản
Mã đề 209
Họ và tên: ……………………………………….SBD.............................Lớp 11A
Câu 1. Dạng Nitơ nào sau đây cây có thể hấp thụ được?
-
-
-
+
A). NO3 và NH4
B). NO3 và NO2
-
-
+
C). NO2 và NH4
D). N2 và NO2
Câu 2. Thực vật trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng của môi trường nhờ cấu trúc nào là chủ yếu?
A). Tế bào biểu bì của rễ.
C). Tế bào ở đỉnh sinh trưởng của rễ.
Câu 3.Lục lạp có nhiều trong tế bào nào của lá?
B). Tế bào ở miền sinh trưởng của rễ.
D). Tế bào lông hút..
A). Tế bào biểu bì trên
B). Tế bào mô giậu C). Tế bào biểu bì dưới D). Tế bào mô xốp
Câu 4. Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:
A).Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
B).Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh đóng, mở khí khổng
C).Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
D).Vận tốc lớn, không được điều chỉnh đóng, mở khí khổng
Câu 5. Nguyên nhân chính của hiện tượng ứ giọt và rỉ nhựa ở cây thân thảo và cây thấp là do :
A).Lực đẩy của rễ
C).Lực hút của lá và lực liên kết giữa các phân tử nước
Câu 6. Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học là:
A). Carotenoit B). Diệp lục b C). Diệp lục a D). Caroten
Câu 7.Quá trình quang hợp xẩy ra ở sinh vật nào sau đây?
A). Thực vật và một số vi khuẩn quang hợp B). Thực vật , tảo và một số vi khuẩn quang hợp
C). Tảo và một số vi khuẩn quang hợp D). Thực vật và tảo
B).Lực liên kết giữa các phân tử nước với mạch gỗ
D).Lực hút của lá
Câu 8. Ý nào không đúng đối vơi sự hấp thụ thụ động các ion khoáng ở rễ?
A). Các ion khoáng hoà tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.
B). Các ion khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.
C). Các ion khoáng được hấp thụ theo cơ chế hút bám trao đổi.
D). Các ion khoáng thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.
Câu 9. Vai trò của Nitơ đới với thực vật là:
A). Giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.
B). Thành phần của protein, axitnucleic.
C).Thành phần của protein, axitnucleic, ATP,photpholipit, nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
D). Thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim
Câu 10. Thoát hơi nước ở là có vai trò nào sau đây?
A). Giúp khuếch tán CO2 vào lá qua khí khổng
B). Giúp vận chuyển nước và các ion khoáng, tạo môi trường liên kết các bộ phận
của cây,tạo độ cứng cho thực vật thân thảo.
C). Điều hòa không khí
D). Cả A, B, C đều đúng.
Câu 11. Giả sử nồng độ ion K+ trong đất là 0,2%, trong cây là 0,4%. Vì cần thiết nên cây hấp thụ ion K+
theo cơ chế nào?
A). Thụ động
B). Thẩm thấu
C).Chủ động
D). Khuếch tán
Câu 12. Trong cây, nước và các ion khoáng được vận chuyển chủ yếu từ :
A).Lá xuống rễ theo mạch rây
C).Rễ lên lá theo mạch rây
B).Lá xuống rễ theo mạch gỗ.
D).Rễ lên lá theo mạch gỗ.
Câu 13. Động lực quan trọng nhất để đưa dòng nước lên cao trong cây là:
A).Áp suất rễ B).Lực hút do thoát hơi nước ở lá
C).Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ
D).Lực liên kết hyđro
Câu 14. Một đoạn gen có trình tự nuclêôtit: 3’...TTGXAAXGXTGAXXA...5’
Vậy trình tự ribonuclêôtit trên mARN được phiên mã từ đoạn ADN trên sẽ là:
A). 5’…UUGXAAXGXUGAXXA…3’.
C). 3’…AAXGUUGXGAXUGGU…5’.
B). 3’…AAXGTTGXGAXTGGT…5’.
D). 5’…AAXGUUGXGAXUGGU…3’.
Câu 15. Vì sao khi bón phân, tạm thời rễ cây sẽ khó hấp thụ nước ?
A). Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng.
C). Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm.
B). Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng.
D). Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm.
Câu 16. Rễ cây hấp thụ nước theo cơ chế nào sau đây?
A). Nhờ bơm ion
B). Thẩm thấu
C).Chủ động
D). Khuếch tán
Câu 17. Sản phẩm pha sáng của quang hợp là:
A).ATP, NADPH vàCO2
C).ATP, NADPH và O2
B). ATP, NADPH và H2O
D). H2O, ATP và O2
Câu 18. Vi khuẩn Rhyzobium có khả năng cố định đạm được là vì chúng có enzim nào sau đây?
A). Amilaza B). Nitrogenaza C). catalaza. D). Proteaza.
Câu 19. Cấu tạo ngoài của lá có đặc điểm nào sau đây thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều
năng lượng ánh sáng?
A).Có cuống lá
B).Có diện tích bề mặt lá lớn
C).Phiến lá mỏng
D). Các khí khổng tập trung nhiều ở mặt dưới lá nên không chiếm mất diện tích hấp thụ ánh sáng
Câu 20. Bào quan nào sau đây thực hiện chức năng quang hợp?
A). Ti thể
B). Lục lạp
C). Không bào
D). Riboxom
Câu 21.Một gen có khối lượng bằng 72.104 đv.C và có 360 guanin.Tỷ lệ % từng loại Nu của gen là:
A). A=T= 15% và G=X= 35%.
C). A=T= 20% và G=X= 30%.
B). A=T= 35% và G=X= 15%.
D). A=T= 30% và G=X= 20%.
Câu 22. Một gen có 3000 Nu, trên mạch 1 của gen có 240 ađênin và 360 timin. Số liên kết hyđro của
gen trên bằng : A). 2760 liên kết B). 3900 liên kết C). 3120 liên kết D). 3240 liên kết
Câu 23. Trên mạch gốc của gen có 120 ađenin. Phân tử ARN được phiên mã từ gen trên có 1200 rN và
240 xitozin, 360 guanin. Số lượng từng loại rN của ARN là:
A). A=120, U=480, G=360, X=240
C). A=480, U=360, G=360, X=240
B). A=480, U=120, G=360, X=240
D). A=240, U=480, G=360, X=120
Câu 24. Gen dài 4080 Angstrong phiên mã tạo ra mARN. Khối lượng của mARN bằng bao nhiêu?
A).9.105 đv.C B).45.104 đv.C C).72.104 đv.C D).36.104 đv.C
Câu 25. Một gen có 3900 liên kết hyđro và hiệu số tỷ lệ % giữa guanin với một loại Nu không bổ sung
bằng 10%. Số lượng từng loại nucleotit của gen là:
A). A=T= 900 và G=X= 600.
C). A=T= 480 và G=X= 720.
B). A=T= 720 và G=X= 480.
D). A=T= 600 và G=X= 900.
BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
1. A B C D 2. A B C D 3. A B C D 4. A B C D 5. A B C D
6. A B C D 7. A B C D 8. A B C D 9. A B C D 10. A B C D
11. A B C D 12. A B C D 13. A B C D 14. A B C D 15. A B C D
16. A B C D 17. A B C D 18. A B C D 19. A B C D 20. A B C D
21. A B C D 22. A B C D 23. A B C D 24. A B C D 25. A B C D
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_sinh_hoc_lop_11_nam_hoc_2016_2017_tr.doc

