Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
NĂM HỌC:2016-2017
Môn:Sinh học 10
Thời gian làm bài:45 phút(không kể thời gian phát đề)
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức:
- HS hệ thống lại kiến thức đã học: Các khái niệm, cơ chế, quá trình hay sơ đồ……..)
- Kiến thức trong đề phù hợp với từng đối tượng học sinh
- Giúp học sinh đánh giá được mức độ tiếp thu của bản thân, đông thời phản hồi thông tin từ học
sinh về giáo viên để đánh giá mức độ tiếp thu của học sinh.
- Nhằm thấy được hiệu quả của phương pháp truyền đạt của mình để có biện pháp điều chỉnh cho
phù hợp tạo điều kiện nâng cao chất lượng của việc dạy và học.
- Lấy điểm đánh giá xếp loại học sinh.
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng tư duy, khái quát, hệ thống hóa.
3. Thái độ:
II. Hình thức đề kiểm tra: Đề trắc nghiệm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
SINH HỌC 10 (2016 – 2017) -Cơ bản
Thời gian: 45 phút
Mức độ nhận thức
Tổng
Chủ đề
Nhận biết
TNKQ
Thông hiểu
Vận dụng thấp Vận dụng cao
TNKQ
TNKQ
TNKQ
- Đặc điểm
chung của các
cấp tổ chức
sống.
- Đặc điểm của - So sánh sinh vật sinh học
các giới sinh
- Phân biệt được
đặc điểm của các - Giải thích hiện
giới sinh vật. tượng đa dạng
Phần I:GIỚI
THIỆU CHUNG
VỀ THẾ GIỚI
SỐNG
.
trong các giới
vật.
3
Số câu
4
1
8
Số điểm
0.9
1.2
0,4
2,5
- Phân biệt được
các loại đường.
- Vai trò sinh học
của đường, lipit,
Protein, axit
nucleic.
- Phân biệt được
ADN và ARN (
đơn phân,
-Tính liên kêt
hiđrô,số nu,
phần trăm
từng loại Nu
trên mỗi mạch
của ADN.
-Bài tập liên
hệ giữa ADN
và ARN.
- Giải thích
ảnh hưởng của
yếu tố môi
- Vai trò của
nước đối với tế
bào.
- Đơn phân của
các đại phân
tử: ADN,
ARN, Protein.
-Các loại ARN
và chức năng
của chúng.
- Các loại liên
kết của ADN
- Giải thích sự
truyền TTDT trên
ADN.
- Tính C, M, L,
N…….
PHẦN II:SINH
HỌC TẾ BÀO
Chương I:Thành
phần hoá học của
tế bào
đường…)
- Hiểu được cơ
chế điều hòa
chuyển hóa vật
chất của tế bào
bằng các enzim
trường tới hoạt
tính của enzim
thông qua thí
nghiệm cụ thể.
Số câu
Số điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
7
6
4
1,6
5
5
2,0
5
22
7,5
30
10
2,1
10
3,0
1,8
10
3.0
2.0
2.0
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
NĂM HỌC:2015-2016
Môn:Sinh học 10.Chương trình cơ bản
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪ N CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
D
A
B
Điểm
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
B
B
A
D
B
B
D
B
C
A
D
D
C
C
B
C
C
D
A
B
A
A
A
C
D
B
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
NĂM HỌC:2016-2017
Môn:Sinh học 10
Thời gian làm bài:45 phút(không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 102:(đề kiểm tra này có 2 trang)
Chọn câu đúng điền chữ cái tương ứng bằng chữ in hoa vào bảng sau:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Câu 1: Câu có nội dung đúng trong các câu sau:
a. Giới nấm có nhân sơ, đa bào, sống dị dưỡng
c. Giới thực vật có nhân thực, đa bào, sống tự dưỡng
b. Giới động vật có nhân thực, đa bào, sống tự dưỡng
d. Giới khởi sinh có nhân thực, đơn bào, dị dượng
Câu 2: Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết lại tìm xem ở đó
có nước hay không vì:
a. Nước là thành phần chủ yếu của tế bào.
b. Không có nước sẽ không có sự sống
d. cả a và b
c. Không có nước tế bào vẫn trao đổi chất bình thường
Câu 3: Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là :
a. Đại phân tử có cấu trúc đa phân
c. Đều được cấu tạo từ các đơn phân axít a min
Câu 4: Câu có nội dung đúng trong các câu sau:
a. Saccarozơ là đường đơn b. Steroit thuộc lipit
Câu 5: Photpholipit có chức năng chủ yếu là :
b. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
d. Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit
c. Tinh bột là đường đôi d. Glucozơ là đường đa.
a. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào .
c. Là thành phần của máu ở động vật
Câu 6: . Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là :
b. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
d. Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây
a. Mônôsaccarit
b.axit amin
c. Axit nucleic
d. Stêrôit
Câu 7: Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng :
a. Xúc tác các phản ứng trao đổi chất
b. Điều hoà các hoạt động trao đổi chất
c. Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể
d. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
Câu 8: Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?
a. Ađênin b. Guanin c. Xitôzin d. Uraxin
Câu 9: Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêotit là :
a. Đường , axit và Prôtêin
c. Axit, Prôtêin và lipit
b. Đường , bazơ nitơ và axit
d. Lipit, đường và Prôtêin
Câu 10: Cơ thể chúng ta phân hủy được tinh bột, theo em loại enzim nào của cơ thể đảm nhận chức năng đó?
a. Proteaza b. Amilaza c. Xenlulaza d. Lipaza
Câu 11: Giữa 2 chuỗi pôlinuclêôtit của ADN các nuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết:
a. peptit b. Hóa trị c. Ion d. Hiđrô.
Câu 12: Trên thực tế : Tơ nhện, tơ tằm, sừng trâu, tóc, thịt gà...... đều được cấu tạo từ Protein nhưng chúng
khác nhau về rất nhiều đặc tính. Sự khác nhau đó là do:
a. Số lượng và thành phần các axitamin
b. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin.
c. Số lượng và trật tự sắp xếp các axit amin. d. Chúng là Protein của các loài khác nhau.
Câu 13: Tại sao củng chỉ có 4 loại nucleotit nhưng sinh vật khác nhau lại có những đặc điểm và kích thước
rất khác nhau?
a. Do số lượng và thành phần các nucleotit
c. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nucleotit.
b. Chúng là Nucleotit của các loài khác nhau.
d. Số lượng và trật tự sắp xếp các nucleotit.
Câu 14: Giữa các Nuclêotit kế tiếp nhau trong một mạch của ADN xuất hiện kiên kết hoá học nối giữa :
a. Đường và axít b. axít và bazơ c. Bazơ và đường d. Đường và đường
Câu 15: Chức năng của ARN thông tin là :
a. Qui định cấu trúc của phân tử prôtêin
c. Tổng hợp phân tử ADN
b. Quy định cấu trúc đặc thù của ADN
d. Mang thông tin di truyền
Câu 16: Loại Prôtêin sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là:
a.Prôtêin cấu trúc b. Prôtêin kháng the c. Prôtêin vận động d. Prôtêin hoomôn
Câu 17: Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là :
a. ADN và ARN đều là các đại phân tử b. Trong tế bào có 2 loại axit nuclêic là ADN và ARN
c. Kích thước phân tử của ARN lớn hơn ADN d. ARN có 3 loại là: mARN, tARN và rARN
Câu 18: Nếu trong khẩu phần ăn của chúng ta mà ăn quá nhiều đường thì có thể dẫn tới bệnh gì?
a. bệnh tiểu đường
b. Bệnh béo phì
c. Cả a và b đúng
d. Cả a và b sai.
Câu 19: Câu có nội dung sai trong các câu sau đây
a. Tế bào điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất thông qua việc điều chỉnh hoạt tính của enzim.
b. Sản phẩm cuối cùng của con đường chuyển hóa ức chế lại cơ chất của phản ứng đầu tiên là ức chế ngược.
c. Enzim là chất xúc tác sinh học có bản chất từ prôtêin.
d. Enzim làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị biến đổi sau phản ứng.
Câu 20: Trong cơ thể động vật đường được dự trữ ở dạng:
a. Glucôzơ
b. Tinh bột
c. Glicôgen
d. Xenlulôzơ.
Sử dụng dữ liệu sau đây để trả lời câu hỏi 21 đến 22:
Việt Nam là một trong những nước có tài nguyên thiên nhiên rất phong phú và độ đa dạng sinh học
cao.Theo ước tính sơ bộ của các nhà nghiên cứu, Việt Nam có ít nhất 15000 loài Thực Vật thuộc trên 2500
chi và 375 họ khác nhau, trong đó có khoảng 2300 loài có ý nghĩa kinh tế cao được dùng làm nguồn lương
thực, thực phẩm, làm thuốc chữa bệnh…Nhiều loài thuộc họ quý hiếm, thuộc chi đặc hữu cần được bảo
vệ.Nhiều loài phong lan đẹp có giá trị xuất khẩu cao,cây gỗ quý như mun,trắc,gụ…nhiều cây dược liệu quý
như nhân sâm.hệ động vật và vi sinh vật cũng rất đa dạng.Do sự phá rừng,săn bắt mà nhiều loại thực
vật,động vật đang bị đe dọa tuyệt diệt như các loại gỗ quý,các loại động vật quý hiếm thuộc tầm cỡ quốc tế
như bò rừng,tê giác, voi, vượn, gà lôi, trĩ,sếu…Tài nguyên thiên nhiên là nguồn tài sản vô giá của đất nước
cần được bảo vệ và khai thác hợp lí. Đó không chỉ là nhiệm vụ của chính phủ mà còn là nghĩa vụ của mỗi
người dân chúng ta.
Câu 21: Thế giới sinh vật đa dạng như ngày nay một phần là nhờ:
a. Phân tử ADN có cấu trúc quá bền vững và quá trình truyền đạt không xảy ra sai sót gi.
b. Phân tử ADN có cấu trúc ít bền vững và quá trình truyền đạt không xảy ra sai sót gi.
c. Phân tử ADN có cấu trúc ít bền vững và quá trình truyền đạt TTDT xảy ra sai sót.
d. Phân tử ADN có cấu trúc quá bền vững và quá trình truyền đạt TTDT xảy ra sai sót.
Câu 22: Là học sinh em cần có thái độ như thế nào để bảo vệ rừng?
a. Tuyên truyền cho người dân có ý thức bảo vệ rừng
c. Trồng và chăm sóc cây xanh tại trường học, địa phương
b.Tham gia chương trình lá phổi xanh
d. Cả a, b,c
Câu 23: Moät gen coù khoái löôïng 120 chu kì xoắn vaø coù 3200 lieân keát hidro. Tính số Nu từng loại của gen .
a. A=T=400; G=X= 800 b. A=T=800; G=X= 400 c. A=T=500; G=X= 700 d. A=T=700; G=X= 500
Câu 24: Một gen có hiệu số nucleotit loại Timin với loại nucleotit khac bằng 20% tổng số nucleotit. Tỉ lệ
phần trăm từng loại nucleotit của gen trên là:
a. A = T = 50% ; G = X = 30%
c. A = T = 40% ; G = X = 20%
b. A = T = 35% ; G = X = 15%
d. A = T = 30% ; G = X = 10%
Cau 25 : Một gen có chiều dài phân tử 5100 A0 , số nucleotit chiếm loại A chiếm 20%. Số liên kết hidro có
trong gen là:(vdc)
a. 3900
b. 3600
c. 7200
d. 7800
Câu 26: Một gen chứa 20% số nu loại A. Trên mạch một của gen này có 15% A1 và 300 T1. Số lượng từng
loại nu của gen là?
a. A = T =480 ; G = X = 720
c. A = T = 720 ; G = X = 480 .
b. A = T = 450; G = X = 1050.
d. A = T = 1050; G = X = 450.
Cau 27: Một gen có chiều dài 4896 A0 và có hiệu số giữa nu loại A với một loại nu khác bằng 10%. Số nu
từng loại của gen là?
a. A = T= 864; G = X = 576.
c. A = T = 280; G = X = 1120.
b. A = T =560: G = X = 840
d. A = T = 1120; G = X = 280.
Một gen có chiều dài 4080 A0, có A = 15%. Mạch 1 của gen có A1= 120, G1= 240. Giả sử mạch 1 của gen
là mạch gốc. Sử dụng dữ kiện trên trả lời câu hỏi 28, câu 29
Câu 28: Số liên kết hóa trị của ARN do gen trên tổng hợp là:
a. 2401
b. 2398
c. 2399
d. 4798.
Câu 29: Số lượng từng loại ribonucleotit của ARN do gen đó tổng hợp là :
a. rA =120; rU = 240;r G =240; rX = 600.
c. rA =120; rU = 600;r G =240; rX = 240.
b. rA =240; rU =240; rG =120; rX = 600
d. rA =240; rU = 120; rG =600; rX = 240.
Câu 30: Người ta làm một thí nghiệm về ảnh hưởng của nhiệt độ, pH đối với hoạt tính của enzim Amilaza
như sau: Lấy 4 ống nghiệm A, B, C, D cho vào mỗi ống 2ml dd hồ tinh bột 1%. Bước 2, đem ống A đun
cách thủy; ống B cho vào tủ ấm 400C; ống C đặt trong nước đá; ống D nhỏ vào 1ml dd HCl 5%. Sau 5 phút
cho vào mỗi ống 1ml dd Amilaza đã pha loãng và để 15 phút ở nhiệt độ phòng thí nghiệm. Theo em, tinh bột
ở ống nghiệm nào sẽ bị phân hủy?
a. Ống A
b. Ống B
c. Ống C
d. Ống D
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
NĂM HỌC:2016-2017
Môn:Sinh học 10
Thời gian làm bài:45 phút(không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 102: (đề kiểm tra này có 2 trang)
Chọn câu đúng điền chữ cái tương ứng bằng chữ in hoa vào bảng sau:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Câu 1: Giữa các Nuclêotit kế tiếp nhau trong một mạch của ADN xuất hiện kiên kết hoá học nối giữa :
a. Đường và đường
b. axít và bazơ
c. Bazơ và đường
d. Đường và axít
Câu 2: Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết lại tìm xem ở đó
có nước hay không vì:
a. Nước là thành phần chủ yếu của tế bào.
c. Không có nước tế bào vẫn trao đổi chất bình thường
Câu 3: Câu có nội dung đúng trong các câu sau:
b. Không có nước sẽ không có sự sống
d. cả a và b
a. Saccarozơ là đường đơn b. Glucozơ là đường đa. c. Tinh bột là đường đôi d. Steroit thuộc lipit
Câu 4: . Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là :
a. Mônôsaccarit
b. Stêrôit
c. Axit nucleic
d. axit amin
Câu 5: Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là :
a. Đại phân tử có cấu trúc đa phân
c. Đều được cấu tạo từ các đơn phân axít a min
b. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
d. Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit
Câu 6: Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng :
a. Điều hoà các hoạt động trao đổi chất
c. Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể
b. Xúc tác các phản ứng trao đổi chất
d. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
Câu 7: Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là :
a. ADN và ARN đều là các đại phân tử
b. Trong tế bào có 2 loại axit nuclêic là ADN và ARN
c. Kích thước phân tử của ARN lớn hơn ADN d. ARN có 3 loại là: mARN, tARN và rARN
Câu 8: Trên thực tế : Tơ nhện, tơ tằm, sừng trâu, tóc, thịt gà...... đều được cấu tạo từ Protein nhưng chúng
khác nhau về rất nhiều đặc tính. Sự khác nhau đó là do:
a. Số lượng và thành phần các axitamin
b. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin.
c. Số lượng và trật tự sắp xếp các axit amin. d. Chúng là Protein của các loài khác nhau.
Câu 9: Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?
a. Ađênin
b. Uraxin
c. Xitôzin
d. Guanin
Câu 10: Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêotit là :
a. Đường , axit và Prôtêin
c. Axit, Prôtêin và lipit
b. Đường , bazơ nitơ và axit
d. Lipit, đường và Prôtêin
Câu 11: Cơ thể chúng ta phân hủy được tinh bột, theo em loại enzim nào của cơ thể đảm nhận chức năng đó?
a. Proteaza b. Lipaza c. Xenlulaza d. Amilaza
Câu 12: Giữa 2 chuỗi pôlinuclêôtit của ADN các nuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết:
a. peptit b. Hóa trị c. Ion d. Hiđrô.
Câu 13: Tại sao củng chỉ có 4 loại nucleotit nhưng sinh vật khác nhau lại có những đặc điểm và kích thước
rất khác nhau?
a. Do số lượng và thành phần các nucleotit
b. Chúng là Nucleotit của các loài khác nhau.
d. Số lượng và trật tự sắp xếp các nucleotit.
c. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nucleotit.
Câu 14: Câu có nội dung đúng trong các câu sau:
a. Giới nấm có nhân sơ, đa bào, sống dị dưỡng
c. Giới thực vật có nhân thực, đa bào, sống tự dưỡng
Câu 15: Chức năng của ARN thông tin là :
b. Giới động vật có nhân thực, đa bào, sống tự dưỡng
d. Giới khởi sinh có nhân thực, đơn bào, dị dượng
a. Qui định cấu trúc của phân tử prôtêin
c. Tổng hợp phân tử ADN
b. Quy định cấu trúc đặc thù của ADN
d. Mang thông tin di truyền
Câu 16: Loại Prôtêin sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là:
a.Prôtêin cấu trúc b. Prôtêin kháng the c. Prôtêin vận động d. Prôtêin hoomôn
Câu 17: Nếu trong khẩu phần ăn của chúng ta mà ăn quá nhiều đường thì có thể dẫn tới bệnh gì?
a. bệnh tiểu đường b. Bệnh béo phì c. Cả a và b sai. d. Cả a và b đúng
Câu 18: Photpholipit có chức năng chủ yếu là :
a. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào .
b. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
c. Là thành phần của máu ở động vật .....
d. Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây .
Câu 19: Câu có nội dung sai trong các câu sau đây
a. Tế bào điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất thông qua việc điều chỉnh hoạt tính của enzim.
b. Sản phẩm cuối cùng của con đường chuyển hóa ức chế lại cơ chất của phản ứng đầu tiên là ức chế ngược.
c. Enzim là chất xúc tác sinh học có bản chất từ prôtêin.
d. Enzim làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị biến đổi sau phản ứng.
Câu 20: Trong cơ thể động vật đường được dự trữ ở dạng:
a. Glucôzơ
b. Tinh bột
c. XenlulôzơDFG d. Glicôgen.
Sử dụng dữ liệu sau đây để trả lời câu hỏi 21 và câu 30:
Việt Nam là một trong những nước có tài nguyên thiên nhiên rất phong phú và độ đa dạng sinh học
cao.Theo ước tính sơ bộ của các nhà nghiên cứu, Việt Nam có ít nhất 15000 loài Thực Vật thuộc trên 2500
chi và 375 họ khác nhau, trong đó có khoảng 2300 loài có ý nghĩa kinh tế cao được dùng làm nguồn lương
thực, thực phẩm, làm thuốc chữa bệnh…Nhiều loài thuộc họ quý hiếm, thuộc chi đặc hữu cần được bảo
vệ.Nhiều loài phong lan đẹp có giá trị xuất khẩu cao,cây gỗ quý như mun,trắc,gụ…nhiều cây dược liệu quý
như nhân sâm.hệ động vật và vi sinh vật cũng rất đa dạng.Do sự phá rừng,săn bắt mà nhiều loại thực
vật,động vật đang bị đe dọa tuyệt diệt như các loại gỗ quý,các loại động vật quý hiếm thuộc tầm cỡ quốc tế
như bò rừng,tê giác, voi, vượn, gà lôi, trĩ,sếu…Tài nguyên thiên nhiên là nguồn tài sản vô giá của đất nước
cần được bảo vệ và khai thác hợp lí. Đó không chỉ là nhiệm vụ của chính phủ mà còn là nghĩa vụ của mỗi
người dân chúng ta.
Câu 21: Là học sinh em cần có thái độ như thế nào để bảo vệ rừng?
a. Tuyên truyền cho người dân có ý thức bảo vệ rừng
c. Trồng và chăm sóc cây xanh tại trường học, địa phương
b.Tham gia chương trình lá phổi xanh
d. Cả a, b,c
Câu 22: Người ta làm một thí nghiệm về ảnh hưởng của nhiệt độ, pH đối với hoạt tính của enzim Amilaza
như sau: Lấy 4 ống nghiệm A, B, C, D cho vào mỗi ống 2ml dd hồ tinh bột 1%. Bước 2, đem ống A đun
cách thủy; ống B cho vào tủ ấm 400C; ống C đặt trong nước đá; ống D nhỏ vào 1ml dd HCl 5%. Sau 5 phút
cho vào mỗi ống 1ml dd Amilaza đã pha loãng và để 15 phút ở nhiệt độ phòng thí nghiệm. Theo em, tinh bột
ở ống nghiệm nào sẽ bị phân hủy?
a. Ống A
b. Ống D
c. Ống C
d. Ống B
Câu 23: Một gen có hiệu số nucleotit loại Timin với loại nucleotit khac bằng 20% tổng số nucleotit. Tỉ lệ
phần trăm từng loại nucleotit của gen trên là:
a. A = T = 50% ; G = X = 30%
c. A = T = 40% ; G = X = 20%
b. A = T = 35% ; G = X = 15%
d. A = T = 30% ; G = X = 10%
Câu 24: Moät gen coù khoái löôïng 120 chu kì xoắn vaø coù 3200 lieân keát hidro. Tính số Nu từng loại của gen .
a. A=T=400; G=X= 800 b. A=T=800; G=X= 400 c. A=T=500; G=X= 700 d. A=T=700; G=X= 500
Cau 25 : Một gen có chiều dài phân tử 5100 A0 , số nucleotit chiếm loại A chiếm 20%. Số liên kết hidro có
trong gen là:(vdc)
a. 7800
b. 3600
c. 7200
d. 3900
Câu 26: Một gen chứa 20% số nu loại A. Trên mạch một của gen này có 15% A1 và 300 T1. Số lượng từng
loại nu của gen là?
a. A = T = 450; G = X = 1050.
c. A = T = 720 ; G = X = 480 .
b. A = T =480 ; G = X = 720
d. A = T = 1050; G = X = 450.
Cau 27: Một gen có chiều dài 4896 A0 và có hiệu số giữa nu loại A với một loại nu khác bằng 10%. Số nu
từng loại của gen là?
a. A = T= 864; G = X = 576.
c. A = T = 280; G = X = 1120.
b. A = T =560: G = X = 840
d. A = T = 1120; G = X = 280.
Một gen có chiều dài 4080 A0, có A = 15%. Mạch 1 của gen có A1= 120, G1= 240. Giả sử mạch 1 của gen
là mạch gốc. Sử dụng dữ kiện trên trả lời câu hỏi 28, câu 29
Câu 28: Số liên kết hóa trị của ARN do gen trên tổng hợp là:
a. 2401
b. 2398
c. 2399
d. 4798.
Câu 29: Số lượng từng loại ribonucleotit của ARN do gen đó tổng hợp là :
a. rA =120; rU = 240;r G =240; rX = 600.
c. rA =240; rU = 120; rG =600; rX = 240.
Câu 30: Thế giới sinh vật đa dạng như ngày nay một phần là nhờ:
b. rA =240; rU =240; rG =120; rX = 600
d. rA =120; rU = 600;r G =240; rX = 240.
a. Phân tử ADN có cấu trúc quá bền vững và quá trình truyền đạt không xảy ra sai sót gi.
b. Phân tử ADN có cấu trúc ít bền vững và quá trình truyền đạt không xảy ra sai sót gi.
c. Phân tử ADN có cấu trúc ít bền vững và quá trình truyền đạt TTDT xảy ra sai sót.
d. Phân tử ADN có cấu trúc quá bền vững và quá trình truyền đạt TTDT xảy ra sai sót
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
NĂM HỌC:2016-2017
Môn:Sinh học 10
Thời gian làm bài:45 phút(không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 102: (đề kiểm tra này có 2 trang)
Chọn câu đúng điền chữ cái tương ứng bằng chữ in hoa vào bảng sau:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Câu 1: Giữa 2 chuỗi pôlinuclêôtit của ADN các nuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết:
a. peptit
b. Hiđrô.
c. Ion
d. Hóa trị
Câu 2: Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là :
a. Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit
c. Đều được cấu tạo từ các đơn phân axít a min
b. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
d. Đại phân tử có cấu trúc đa phân
Câu 3: Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng :
a. Điều hoà các hoạt động trao đổi chất
c. Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể
b. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
d. Xúc tác các phản ứng trao đổi chất
Câu 4: Nếu trong khẩu phần ăn của chúng ta mà ăn quá nhiều đường thì có thể dẫn tới bệnh gì?
a. bệnh tiểu đường b. Bệnh béo phì c. Cả a và b sai. d. Cả a và b đúng
Câu 5: Photpholipit có chức năng chủ yếu là :
a. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào .
c. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
b. Là thành phần của máu ở động vật
d. Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây .
Câu 6: Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là :
a. ADN và ARN đều là các đại phân tử
b. Trong tế bào có 2 loại axit nuclêic là ADN và ARN
c. ARN có 3 loại là: mARN, tARN và rARN
Câu 7: Câu có nội dung đúng trong các câu sau:
a. Giới nấm có nhân sơ, đa bào, sống dị dưỡng
d. Kích thước phân tử của ARN lớn hơn ADN
b. Giới động vật có nhân thực, đa bào, sống tự dưỡng
c. Giới thực vật có nhân thực, đa bào, sống tự dưỡng
Câu 8: Chức năng của ARN thông tin là :
d. Giới khởi sinh có nhân thực, đơn bào, dị dượng
a. Qui định cấu trúc của phân tử prôtêin
c. Mang thông tin di truyền
b. Quy định cấu trúc đặc thù của ADN
d. Tổng hợp phân tử ADN
Câu 9: Trên thực tế : Tơ nhện, tơ tằm, sừng trâu, tóc, thịt gà...... đều được cấu tạo từ Protein nhưng chúng
khác nhau về rất nhiều đặc tính. Sự khác nhau đó là do:
a. Số lượng và thành phần các axitamin
c. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin.
Câu 10: Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?
a. Ađênin b. Xitôzin c. Uraxin d. Guanin
Câu 11: Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêotit là :
b. Số lượng và trật tự sắp xếp các axit amin.
d. Chúng là Protein của các loài khác nhau.
a. Đường , axit và Prôtêin
c. Axit, Prôtêin và lipit
b. Đường , bazơ nitơ và axit
d. Lipit, đường và Prôtêin
Câu 12: Giữa các Nuclêotit kế tiếp nhau trong một mạch của ADN xuất hiện kiên kết hoá học nối giữa :
a. Đường và đường b. axít và bazơ c. Bazơ và đường d. Đường và axít
Câu 13: Cơ thể chúng ta phân hủy được tinh bột, theo em loại enzim nào của cơ thể đảm nhận chức năng đó?
a. Amilaza b. Lipaza c. Xenlulaza d. Proteaza
Câu 14: Tại sao củng chỉ có 4 loại nucleotit nhưng sinh vật khác nhau lại có những đặc điểm và kích thước
rất khác nhau?
a. Do số lượng và thành phần các nucleotit
c. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nucleotit.
b. Chúng là Nucleotit của các loài khác nhau.
d. Số lượng và trật tự sắp xếp các nucleotit.
Câu 15: Loại Prôtêin sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là:
a.Prôtêin cấu trúc b. Prôtêin hoomôn c. Prôtêin vận động d. Prôtêin kháng the
Câu 16: Câu có nội dung sai trong các câu sau đây
a. Tế bào điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất thông qua việc điều chỉnh hoạt tính của enzim.
l
b. Sản phẩm cuối cùng của con đường chuyển hóa ức chế lại cơ chất của phản ứng đầu tiên là ức chế ngược.
c. Enzim là chất xúc tác sinh học có bản chất từ prôtêin.
d. Enzim làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị biến đổi sau phản ứng.
Câu 17: Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết lại tìm xem ở đó
có nước hay không vì:
a. Nước là thành phần chủ yếu của tế bào.
c. Không có nước tế bào vẫn trao đổi chất bình thường
Câu 18: Câu có nội dung đúng trong các câu sau:
b. Không có nước sẽ không có sự sống
d. cả a và b
a. Steroit thuộc lipit
Câu 19: . Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là :
a. Mônôsaccarit b. Stêrôit c. axit amin
Câu 20: Trong cơ thể động vật đường được dự trữ ở dạng:
a. Glucôzơ b. Tinh bột c. Xenlulôzơ d. Glicôgen.
b. Glucozơ là đường đa. c. Tinh bột là đường đôi d. Saccarozơ là đường đơn
d. Axit nucleic
Câu 21: Moät gen coù khoái löôïng 120 chu kì xoắn vaø coù 3200 lieân keát hidro. Tính số Nu từng loại của gen .
a. A=T=400; G=X= 800 b. A=T=800; G=X= 400 c. A=T=500; G=X= 700 d. A=T=700; G=X= 500
Câu 22: Một gen chứa 20% số nu loại A. Trên mạch một của gen này có 15% A1 và 300 T1. Số lượng từng
loại nu của gen là?
a. A = T = 450; G = X = 1050.
c. A = T =480 ; G = X = 720
b. A = T = 720 ; G = X = 480 .
d. A = T = 1050; G = X = 450.
Câu 23: Người ta làm một thí nghiệm về ảnh hưởng của nhiệt độ, pH đối với hoạt tính của enzim Amilaza
như sau: Lấy 4 ống nghiệm A, B, C, D cho vào mỗi ống 2ml dd hồ tinh bột 1%. Bước 2, đem ống A đun
cách thủy; ống B cho vào tủ ấm 400C; ống C đặt trong nước đá; ống D nhỏ vào 1ml dd HCl 5%. Sau 5 phút
cho vào mỗi ống 1ml dd Amilaza đã pha loãng và để 15 phút ở nhiệt độ phòng thí nghiệm. Theo em, tinh bột
ở ống nghiệm nào sẽ bị phân hủy?
a. Ống A
b. Ống D
c. Ống B
d. Ống C
Câu 24: Một gen có hiệu số nucleotit loại Timin với loại nucleotit khac bằng 20% tổng số nucleotit. Tỉ lệ
phần trăm từng loại nucleotit của gen trên là:
a. A = T = 50% ; G = X = 30%
c. A = T = 40% ; G = X = 20%
b. A = T = 30% ; G = X = 10%
d. A = T = 35% ; G = X = 15%
Cau 25 : Một gen có chiều dài phân tử 5100 A0 , số nucleotit chiếm loại A chiếm 20%. Số liên kết hidro có
trong gen là:(vdc)
a. 7800
b. 3600
c. 7200
d. 3900
Sử dụng dữ liệu sau đây để trả lời câu hỏi 26 và câu 30:
Việt Nam là một trong những nước có tài nguyên thiên nhiên rất phong phú và độ đa dạng sinh học
cao.Theo ước tính sơ bộ của các nhà nghiên cứu, Việt Nam có ít nhất 15000 loài Thực Vật thuộc trên 2500
chi và 375 họ khác nhau, trong đó có khoảng 2300 loài có ý nghĩa kinh tế cao được dùng làm nguồn lương
thực, thực phẩm, làm thuốc chữa bệnh…Nhiều loài thuộc họ quý hiếm, thuộc chi đặc hữu cần được bảo
vệ.Nhiều loài phong lan đẹp có giá trị xuất khẩu cao,cây gỗ quý như mun,trắc,gụ…nhiều cây dược liệu quý
như nhân sâm.hệ động vật và vi sinh vật cũng rất đa dạng.Do sự phá rừng,săn bắt mà nhiều loại thực
vật,động vật đang bị đe dọa tuyệt diệt như các loại gỗ quý,các loại động vật quý hiếm thuộc tầm cỡ quốc tế
như bò rừng,tê giác, voi, vượn, gà lôi, trĩ,sếu…Tài nguyên thiên nhiên là nguồn tài sản vô giá của đất nước
cần được bảo vệ và khai thác hợp lí. Đó không chỉ là nhiệm vụ của chính phủ mà còn là nghĩa vụ của mỗi
người dân chúng ta.
Câu 26: Là học sinh em cần có thái độ như thế nào để bảo vệ rừng?
a. Tuyên truyền cho người dân có ý thức bảo vệ rừng
c. Trồng và chăm sóc cây xanh tại trường học, địa phương
b.Tham gia chương trình lá phổi xanh
d. Cả a, b,c
Cau 27: Một gen có chiều dài 4896 A0 và có hiệu số giữa nu loại A với một loại nu khác bằng 10%. Số nu
từng loại của gen là?
a. A = T= 864; G = X = 576.
c. A = T = 280; G = X = 1120.
b. A = T =560: G = X = 840
d. A = T = 1120; G = X = 280.
Một gen có chiều dài 4080 A0, có A = 15%. Mạch 1 của gen có A1= 120, G1= 240. Giả sử mạch 1 của gen là
mạch gốc. Sử dụng dữ kiện trên trả lời câu hỏi 28, câu 29
Câu 28: Số liên kết hóa trị của ARN do gen trên tổng hợp là:
a. 2399
b. 2398
c. 2401
d. 4798.
Câu 29: Số lượng từng loại ribonucleotit của ARN do gen đó tổng hợp là :
a. rA =120; rU = 240;r G =240; rX = 600.
c. rA =240; rU = 120; rG =600; rX = 240.
Câu 30: Thế giới sinh vật đa dạng như ngày nay một phần là nhờ:
b. rA =240; rU =240; rG =120; rX = 600
d. rA =120; rU = 600;r G =240; rX = 240.
a. Phân tử ADN có cấu trúc quá bền vững và quá trình truyền đạt không xảy ra sai sót gi.
b. Phân tử ADN có cấu trúc ít bền vững và quá trình truyền đạt không xảy ra sai sót gi.
c. Phân tử ADN có cấu trúc ít bền vững và quá trình truyền đạt TTDT xảy ra sai sót.
d. Phân tử ADN có cấu trúc quá bền vững và quá trình truyền đạt TTDT xảy ra sai sót.
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
NĂM HỌC:2016-2017
Môn:Sinh học 10
Thời gian làm bài:45 phút(không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 102:(đề kiểm tra này có 2 trang)
Chọn câu đúng điền chữ cái tương ứng bằng chữ in hoa vào bảng sau:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Câu 1: Cơ thể chúng ta phân hủy được tinh bột, theo em loại enzim nào của cơ thể đảm nhận chức năng đó?
a. Proteaza
b. Lipaza
c. Xenlulaza
d. Amilaza
Câu 2: Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết lại tìm xem ở đó
có nước hay không vì:
a. Nước là thành phần chủ yếu của tế bào.
b. Không có nước sẽ không có sự sống
d. cả a và b
c. Không có nước tế bào vẫn trao đổi chất bình thường
Câu 3: Câu có nội dung đúng trong các câu sau:
a. Saccarozơ là đường đơn b. Steroit thuộc lipit
c. Tinh bột là đường đôi d. Glucozơ là đường đa.
Câu 4: Giữa các Nuclêotit kế tiếp nhau trong một mạch của ADN xuất hiện kiên kết hoá học nối giữa :
a. Bazơ và đường b. axít và bazơ c. Đường và axít d. Đường và đường
Câu 5: Chức năng của ARN thông tin là :
a. Qui định cấu trúc của phân tử prôtêin
c. Tổng hợp phân tử ADN
b. Quy định cấu trúc đặc thù của ADN
d. Mang thông tin di truyền
Câu 6: Photpholipit có chức năng chủ yếu là :
a. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào .
c. Là thành phần của máu ở động vật
Câu 7: . Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là :
b. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
d. Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây
a. Mônôsaccarit
b. Axit nucleic
c. axit amin
d. Stêrôit
Câu 8: Câu có nội dung đúng trong các câu sau:
a. Giới nấm có nhân sơ, đa bào, sống dị dưỡng
c. Giới thực vật có nhân thực, đa bào, sống tự dưỡng
b. Giới động vật có nhân thực, đa bào, sống tự dưỡng
d. Giới khởi sinh có nhân thực, đơn bào, dị dượng
Câu 9: Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng :
a. Xúc tác các phản ứng trao đổi chất
c. Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể
Câu 10: Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là :
b. Điều hoà các hoạt động trao đổi chất
d. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
a. ADN và ARN đều là các đại phân tử
b. Trong tế bào có 2 loại axit nuclêic là ADN và ARN
c. Kích thước phân tử của ARN lớn hơn ADN d. ARN có 3 loại là: mARN, tARN và rARN
Câu 11: Nếu trong khẩu phần ăn của chúng ta mà ăn quá nhiều đường thì có thể dẫn tới bệnh gì?
a. bệnh tiểu đường
b. Bệnh béo phì
c. Cả a và b đúng
d. Cả a và b sai.
Câu 12: Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?
a. Uraxin
b. Guanin
c. Xitôzin
d. Ađênin
Câu 13: Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là :
a. Đại phân tử có cấu trúc đa phân
c. Đều được cấu tạo từ các đơn phân axít a min
Câu 14: Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêotit là :
b. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
d. Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit
a. Đường , axit và Prôtêin
c. Axit, Prôtêin và lipit
b. Đường , bazơ nitơ và axit
d. Lipit, đường và Prôtêin
Câu 15: Trên thực tế : Tơ nhện, tơ tằm, sừng trâu, tóc, thịt gà...... đều được cấu tạo từ Protein nhưng chúng
khác nhau về rất nhiều đặc tính. Sự khác nhau đó là do:
a. Số lượng và thành phần các axitamin
b. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin.
c. Số lượng và trật tự sắp xếp các axit amin. d. Chúng là Protein của các loài khác nhau.
Câu 16: Tại sao củng chỉ có 4 loại nucleotit nhưng sinh vật khác nhau lại có những đặc điểm và kích thước
rất khác nhau?
a. Do số lượng và thành phần các nucleotit
c. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nucleotit.
b. Chúng là Nucleotit của các loài khác nhau.
d. Số lượng và trật tự sắp xếp các nucleotit.
Câu 17: Loại Prôtêin sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là:
a.Prôtêin cấu trúc b. Prôtêin kháng the c. Prôtêin vận động d. Prôtêin hoomôn
Câu 18: Giữa 2 chuỗi pôlinuclêôtit của ADN các nuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết:
a. peptit
b. Hóa trị
c. Ion
d. Hiđrô.
Câu 19: Câu có nội dung sai trong các câu sau đây
a. Tế bào điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất thông qua việc điều chỉnh hoạt tính của enzim.
b. Sản phẩm cuối cùng của con đường chuyển hóa ức chế lại cơ chất của phản ứng đầu tiên là ức chế ngược.
c. Enzim là chất xúc tác sinh học có bản chất từ prôtêin.
d. Enzim làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị biến đổi sau phản ứng.
Câu 20: Trong cơ thể động vật đường được dự trữ ở dạng:
a. Glicôgen
b. Tinh bột
c. Glucôzơ
d. Xenlulôzơ.
Một gen có chiều dài 4080 A0, có A = 15%. Mạch 1 của gen có A1= 120, G1= 240. Giả sử mạch 1 của gen là
mạch gốc. Sử dụng dữ kiện trên trả lời câu hỏi 21, câu 22
Câu 21: Số liên kết hóa trị của ARN do gen trên tổng hợp là:
a. 2401
b. 2398
c. 2399
d. 4798.
Câu 22: Số lượng từng loại ribonucleotit của ARN do gen đó tổng hợp là :
a. rA =120; rU = 240;r G =240; rX = 600.
c. rA =120; rU = 600;r G =240; rX = 240.
b. rA =240; rU =240; rG =120; rX = 600
d. rA =240; rU = 120; rG =600; rX = 240.
Câu 23: Moät gen coù khoái löôïng 120 chu kì xoắn vaø coù 3200 lieân keát hidro. Tính số Nu từng loại của gen .
a. A=T=500; G=X= 700 b. A=T=800; G=X= 400 c. A=T=400; G=X= 800 d. A=T=700; G=X= 500
Câu 24: Một gen có hiệu số nucleotit loại Timin với loại nucleotit khac bằng 20% tổng số nucleotit. Tỉ lệ
phần trăm từng loại nucleotit của gen trên là:
a. A = T = 35% ; G = X = 15%
c. A = T = 40% ; G = X = 20%
b. A = T = 50% ; G = X = 30%
d. A = T = 30% ; G = X = 10%
Cau 25 : Một gen có chiều dài phân tử 5100 A0 , số nucleotit chiếm loại A chiếm 20%. Số liên kết hidro có
trong gen là:(vdc)
a. 7800
b. 3600
c. 7200
d. 3900
Câu 26: Một gen chứa 20% số nu loại A. Trên mạch một của gen này có 15% A1 và 300 T1. Số lượng từng
loại nu của gen là?
a. A = T =480 ; G = X = 720
c. A = T = 720 ; G = X = 480 .
b. A = T = 450; G = X = 1050.
d. A = T = 1050; G = X = 450.
Sử dụng dữ liệu sau đây để trả lời câu hỏi 27 đến 28:
Việt Nam là một trong những nước có tài nguyên thiên nhiên rất phong phú và độ đa dạng sinh học
cao.Theo ước tính sơ bộ của các nhà nghiên cứu, Việt Nam có ít nhất 15000 loài Thực Vật thuộc trên 2500
chi và 375 họ khác nhau, trong đó có khoảng 2300 loài có ý nghĩa kinh tế cao được dùng làm nguồn lương
thực, thực phẩm, làm thuốc chữa bệnh…Nhiều loài thuộc họ quý hiếm, thuộc chi đặc hữu cần được bảo
vệ.Nhiều loài phong lan đẹp có giá trị xuất khẩu cao,cây gỗ quý như mun,trắc,gụ…nhiều cây dược liệu quý
như nhân sâm.hệ động vật và vi sinh vật cũng rất đa dạng.Do sự phá rừng,săn bắt mà nhiều loại thực
vật,động vật đang bị đe dọa tuyệt diệt như các loại gỗ quý,các loại động vật quý hiếm thuộc tầm cỡ quốc tế
như bò rừng,tê giác, voi, vượn, gà lôi, trĩ,sếu…Tài nguyên thiên nhiên là nguồn tài sản vô giá của đất nước
cần được bảo vệ và khai thác hợp lí. Đó không chỉ là nhiệm vụ của chính phủ mà còn là nghĩa vụ của mỗi
người dân chúng ta.
Câu 27: Thế giới sinh vật đa dạng như ngày nay một phần là nhờ:
a. Phân tử ADN có cấu trúc quá bền vững và quá trình truyền đạt không xảy ra sai sót gi.
b. Phân tử ADN có cấu trúc ít bền vững và quá trình truyền đạt không xảy ra sai sót gi.
c. Phân tử ADN có cấu trúc ít bền vững và quá trình truyền đạt TTDT xảy ra sai sót.
d. Phân tử ADN có cấu trúc quá bền vững và quá trình truyền đạt TTDT xảy ra sai sót.
Câu 28: Là học sinh em cần có thái độ như thế nào để bảo vệ rừng?
a. Tuyên truyền cho người dân có ý thức bảo vệ rừng
c. Trồng và chăm sóc cây xanh tại trường học, địa phương
b.Tham gia chương trình lá phổi xanh
d. Cả a, b,c
Cau 29: Một gen có chiều dài 4896 A0 và có hiệu số giữa nu loại A với một loại nu khác bằng 10%. Số nu
từng loại của gen là?
a. A = T = 1120; G = X = 280.
c. A = T = 280; G = X = 1120.
b. A = T =560: G = X = 840
d. A = T= 864; G = X = 576.
Câu 30: Người ta làm một thí nghiệm về ảnh hưởng của nhiệt độ, pH đối với hoạt tính của enzim Amilaza
như sau: Lấy 4 ống nghiệm A, B, C, D cho vào mỗi ống 2ml dd hồ tinh bột 1%. Bước 2, đem ống A đun
cách thủy; ống B cho vào tủ ấm 400C; ống C đặt trong nước đá; ống D nhỏ vào 1ml dd HCl 5%. Sau 5 phút
cho vào mỗi ống 1ml dd Amilaza đã pha loãng và để 15 phút ở nhiệt độ phòng thí nghiệm. Theo em, tinh bột
ở ống nghiệm nào sẽ bị phân hủy?
a. Ống A
b. Ống B
c. Ống C
d. Ống D
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_sinh_hoc_lop_10_nam_hoc_2016_2017_tr.doc

