Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)
TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN
TỔ LÝ – HÓA – CN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK2
NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Vật Lý 10 – Chương trình chuẩn
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
A.MỤC TIÊU KIỂM TRA
1. Kiến thức: Học sinh biết tổng hợp các kiến thức đã học qua đó giáo viên kiểm tra đánh giá sự tiếp thu
kiến thức của học sinh.
2.Thái độ: Qua bài học giúp học sinh yêu thích môn học, thái độ làm bài nghiêm túc, phát huy tính tự lực
của học sinh
3. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phân tích, tổng hợp kiến thức.
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK2
MÔN: VẬT LÝ 10 – CB
Cấp độ
Vận dụng
Cấp độ cao
Nhận biết
Thông hiểu
Cấp độ thấp
Cộng
T
N
T
N
T
N
T
N
TL
TL
TL
TL
Tên chủ đề
Chủ đề 1: Các định luật bảo toàn
1.Động lượng.
Định luật bảo
Phát
được
nghĩa và viết
được
thức
công, công
suất,
năng,
năng,
năng.
biểu
định
Vận dụng được
định luật bảo toàn
cơ năng , định lý
biến thiên cơ năng
để tính được các
đại lượng động
học, công , lực..
toàn
động
lượng.
2. Công, công
suất
3. Động năng
4. Thế năng.
5. Cơ năng
biểu
tính
động
thế
cơ
Tổng Số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ
1
3,0đ
30%
1
3,0đ
30%
2
6,0đ
60%
Chủ đề 2 & 3: Chất khí - Cơ sở nhiệt động lực học
1.Cấu
tạo
Giải thích các
hiện tượng liên
quan đến thuyết
động học phân
tử chất khí, các
đẳng quá trình
của chất khí.
- Tính được
các thông số
trạng thái của
chất khí.
- Tính được
độ biến thiên
nội năng,
nhiệt lượng
công cơ học
dựa vào
chất. Thuyết
động học phân
tử chất khí.
2. Qúa trình
đẳng
Định luật B-M
3. Qúa trình
đẳng tích,định
luật Saclơ
nhiệt.
4.
Phương
nguyên lí
trình trạng thái
khí lý tưởng.
5. Nội năng.
Sự biến thiên
nội năng.
nhiệt động lực
học.
6. Các nguyên
lí nhiệt động
lực học.
Tổng Số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ
1
1
2
4đ
40%
1,0 đ
10 %
3,0 đ
30 %
Tổng Số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ
1
1
1
1
4
3,0 đ
30 %
1,0 đ
10 %
3,0 đ
30 %
3,0 đ
30 %
10 đ
100%
TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN
TỔ LÝ – HÓA – CN
ĐỀ KIỂM TRA HK2 – NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Vật Lý 10 – Chương trình chuẩn
(Đề kiểm tra có 1 trang)
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh:...............................................................Lớp:................. SBD:......................................
ĐỀ
Câu 1 (3,0đ ). Nêu định nghĩa và viết biểu thức tính công suất. Chú thích các đại lượng.
Câu 2 (1,0đ ). Vận dụng các định luật về chất khí hãy giải thích tại sao khi ngồi gần các bếp than
đang cháy, ta thường nghe những tiếng lách tách và các tia lửa bắn ra?
Câu 3 (3,0đ ). Trong xilanh của một động cơ nhiệt có chứa 10g khí O2 khí ở nhiệt độ 27o C, có thể
tích là 2 lít, áp suất là 3.105 Pa. Đun nóng cho khí giãn nở đẳng áp đến nhiệt độ 327o C.
a/ Tính thể tích của khối khí ở cuối quá trình giãn nở.
b/ Tính nhiệt lượng mà khí nhận được và độ biến thiên nội năng của khối khí. Biết khối lượng riêng
của khí O2 là 900 J/kgđộ.
Câu 4 (3,0đ ). Một vật có khối lượng là 10kg được thả không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng
nghiêng dài 10m, nghiêng một góc 30o so với mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng
3
15
nghiêng là
. Cho g = 10 m/s2. Lấy gốc thế năng tại chân mặt phẳng nghiêng.
a/ Tính cơ năng của vật ở đỉnh dốc.
b/ Tính vận tốc của vật ở cuối chân dốc.
.
-- Hết --
TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN
TỔ LÝ – HÓA – CN
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HK2 – NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Vật Lý 10 – Chương trình chuẩn
BIỂU
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐIỂM
1,5 đ
1,0 đ
0,5 đ
Câu 1:
- Công suất là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công và được đo bằng công sinh
ra trong một đơn vị thời gian.
- Biểu thức: P = A / t
- Chú thích: P là công suất (w)
A là công (J)
t là thời gian (s)
Câu 2: Khi đun, nhiệt độ của không khí trong các thớ than (phần không gian bị
trống ở bên trong cục than) tăng lên làm áp suất khí tăng theo và làm nứt các thỏi
than khiến ta nghe được tiếng lách tách cùng với những tia lửa bắn ra.
Câu 3.
1,0 đ
a/ Ta có: T1 = 27 + 273 = 300o K
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
T2 = 327 + 273 = 600o K
V
V2
T2
1
Áp dụng định luật Gay-lussac ta có:
T
1
VT2
2.600
300
1
V2
T
1
4
b/ Ta có: Q mc t t
0,5 đ
1
0,25 đ
2
10.103.900 327 27
2700(J)
0,25 đ
0,25đ
0,25đ
- Ta có: A p V V 3.105 4 2 103 600J
1
2
- Ta có: U A Q= - 600+ 2700 = 2100J
Câu 4:
0,25 đ
a/ Ta có: h 10.sin30o 5m
- Cơ năng tại đỉnh: W Wd1 W mgh (Do v1 = 0)
0,25 đ
0,5đ
1
t1
10.10.5 500J
b/ Ta có: W2 – W1 = AFms
mv22
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
W FmsScos
1
2
2 F Sco W
1
ms
v2
m
3
- Ta có: Fms .P.cos
.10.10.cos30o 10N
15
2 10.10.cos180o 500
4 5 8,94 m/s
- Vận tốc tại chân mpn: v
10
Lưu ý:
+ Học sinh không ghi hoặc ghi sai đơn vị chỉ 0,25đ/1 lần và trừ tối đa 0,5đ cho một bài toán.
+ Học sinh giải theo phương án khác, nếu đúng cho điểm tối đa.
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_10_nam_hoc_2016_2017_tru.docx

