Đề kiểm tra 45 phút môn Lịch sử Lớp 12 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 3) – LỚP 12
NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Lịch sử – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
Đề chính thức
MÃ ĐỀ 105
(Không kể thời gian chép, phát đề)
ĐỀ BÀI: (Đề kiểm tra có 03 trang)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (9 điểm)
Câu 1 : Chỗ dựa cơ bản của chiến lược chiến tranh đặc biệt là?
A. Ngụy quân - Ngụy quyền - Tố cộng và Diệt cộng
B. Ngụy quân – Quân đồng minh – Tìm diệt và bình định
C. Mĩ – Ngụy quân – Trực thăng vận và Thiết xa vận
D. Ngụy quân – Ngụy quyền - Ấp chiến lược
Câu 2 : Chính quyền Diệm – Nhu bị lật đổ vào thời gian nào?
A. 11/1/1964
B. 11/1/1964
C. 11/11/1965
D. 11/1/1963
Câu 3 : Đế quốc Mĩ thay chân Pháp ở Việt Nam nhằm mục đích gì?
A. Nhằm chia cắt Việt Nam, biến miền Nam VN thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mĩ.
B. Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh đặc biệt nhằm tiêu diệt lực lượng cách mạng của ta.
C. Mĩ – Diệm thực hiện chiến dịch tố cộng – diệt cộng trên toàn miền Nam.
D. Lập khối quân sự SEATO, đặt miền Nam dưới sự bảo trợ của khối quân sự này.
Câu 4 : Khẩu hiện “Một tấc không đi, một li không dời” được nhân dân ta sử dụng trong cuộc chiến tranh
nào?
A. Chiến tranh đơn phương
C. Chiến tranh đặc biệt
B. Chiến tranh cục bộ
D. Việt Nam hóa chiến tranh
Câu 5 : Sự kiện tiêu biểu nhất trong Phong trào Đồng Khởi (1959 – 1960) là?
A. Bác Ái, Ninh Thuận
C. Trà Bồng, Quảng Ngãi
B. Mỏ Cày, Bến Tre
D. Tây Nguyên
Câu 6 : Chiến thắng nào của nhân dân miền Nam đánh bại chiến thuật “Trực thăng vận” và “Thiết xa vận”
của Mĩ: (Vận dụng)
A. Chiến thắng Ấp Băc, Mĩ Tho
C. Chiến thắng Đông Xuân 1964 – 1965
B. Chiến thắng An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài
D. Phong trào đấu tranh ở các đô thị Huế, Đà
Nẵng, Sài Gòn
Câu 7 : Ý nào sau đây không đúng khi nói về âm mưu của Mĩtiến hành chiến tranh bằng không quân và
hải quân phá hoại miền Bắc lần thứ nhất?
A. Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng, phá công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
B. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.
C. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân ta ở hai miền đất nước
D. Nhằm cứu nguy cho chiến lược “chiến tranh cục bộ” để giành lại thế chủ động trên chiến trường.
Câu 8 : Xương sống của chiến lược chiến tranh đặc biệt của Mĩ là?
A. Trực thăng vận và Thiết xa vận
C. Ấp chiến lược
B. Tìm diệt và Bình định
D. Dùng người Việt đánh người Việt
Câu 9 : Tại sao đến năm 1965 Mĩ lại chuyển sang chiến lược “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam Việt Nam?
A. Hình thức thống trị bằng chính quyền độc tài tay sai đã bị thất bại.
B. Mĩ muốn mở rộng và quốc tế hóa chiến tranh Việt Nam.
C. Mĩ muốn nhanh chóng kết thúc chiến tranh ở Việt Nam.
D. Chiến lược “chiến tranh đặc biệt” đã bị phá sản.
Câu 10 : Ý nghĩa quan trọng nhất ta đạt được trong Phong trào Đồng Khởi (1959 – 1960) là?
A. Buộc Mĩ phải chuyển sang chiến lược chiến tranh kiểu mới trên toàn miền Nam.
B. Đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến
công.
C. Đánh đổ hoàn toàn chế độ tay sai Ngô Đình Diệm và chính sách thực dân kiểu mới của Mĩ.
D. Giáng đòn mạnh mẽ vào chế độ thực dân kiểu mới của Mĩ, làm lung lay chính quyền Ngô Đình
Diệm.
Câu 11 : Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 (T9/1960), ai được bầu làm chủ tịch Đảng và Bí thư thứ
nhất?
1
A. Chủ tịch Hồ Chí Minh làm chủ tịch Đảng, Lê Duẩn làm Bí thư thứ nhất của BCH TW Đảng
B. Chủ tịch Hồ Chí Minh làm chủ tịch Đảng, Nguyễn Văn Cừ là Bí thư thứ nhất của BCH TW Đảng
C. Tôn Đức Thắng làm chủ tịch Đảng, Trường Chinh là Bí thư thứ nhất của BCH TW Đảng
D. Chủ tịch Hồ Chí Minh làm chủ tịch Đảng, Lê Hồng Phong là Bí thư thứ nhất BCH TW Đảng
Câu 12 : Từ năm 1954 – 1956, ở miền Bắc diễn ra bao nhiêu đợt giảm tô và cải cách ruộng đất?
A. 4 đợt giảm tô và 5 đợt cải cách ruộng đất
C. 5 đợt giảm tô và 6 đợt cải cách ruộng đất
B. 6 đợt giảm tô và 4 đợt cải cách ruộng đất
D. 3 đợt giảm tô và 6 đợt cải cách ruộng đất
Câu 13 : Kết quả ta đạt được trong phong trào Đồng Khởi (1959 – 1960) là?
A. Phá vỡ hoàn toàn hệ thống chính quyền địch ở cấp thôn xã trên toàn miền Nam
B. Phá vỡ khoảng một nửa hệ thống chính quyền địch ở cấp thôn xã trên toàn miền Nam
C. Phá vỡ khoảng một nửa hệ thống chính quyền địch ở Tây Nguyên và Nam Trung Bộ
D. Giáng đòn mạnh mẽ vào chính sách thực dân kiểu mới của Mĩ
Câu 14 : Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972?
A. Góp phần làm phá sản chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”
B. Chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất của địch, giải phóng những vùng đất đai rộng lớn và đông
dân.
C. Buộc Mĩ phải tuyên bố “ Mĩ hóa” trở lại chiến tranh Việt Nam
D. Đây là thắng lợi trực tiếp quyết định buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari 1973
Câu 15 : Ý nào sau đây không đúng khi nói về nguyên nhân tại sao ngày 30/3/1972, quân ta quyết định mở
cuộc Tiến công chiến lược trên toàn miền Nam?
A. Ta nhận thấy tình hình chuyển biến ngày càng có lợi về so sánh lực lượng và về thế chiến lược.
B. Ta muốn giành thế chủ động trong đàm phán tại Hội nghị Pari.
C. Ta lợi dụng mâu thuẫn trong năm bầu cử Tổng thống Mĩ.
D. Ta muốn giành thắng lợi quyết định để chấm dứt chiến tranh xâm lược.
Câu 16 : Cách mạng miền Bắc có vai trò như thế nào trong cuộc đấu tranh chống chế độ Mĩ – Diệm, giải
phóng miền Nam thống nhất đất nước?
A. Có vai trò quyết định nhất
C. Có vai trò quan trọng nhất
B. Có vai trò cơ bản nhất
D. Có vai trò quyết định trực tiếp
Câu 17 : Chiến lược “chiến tranh cục bộ” của Mĩ được tiến hành ở miền Nam Việt Nam nước ta bằng lực
lượng nào?
A. Quân Mĩ và quân đội Sài Gòn.
B. Quân đội Sài Gòn và liên quân Mĩ – Anh – Pháp
C. Quân Mĩ và quân các nước đồng minh của Mĩ.
D. Quân Mĩ, quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
Câu 18 : Miền Bắc tiến hành cải cách ruộng đất, khôi phục kinh tế vào thời gian nào?
A. 1954 – 1957
B. 1954 – 1960
C. 1955 – 1958
D. 1955 – 1960
Câu 19 : Tại sao trận “ Điện Biên Phủ trên không” là trận quyết định buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari?
A. Vì đây là trận đánh quyết định buộc Mĩ kết thúc xâm lược ở Việt Nam.
B. Vì quân dân ta đã đánh trả không quân Mĩ những đòn đích đáng và giành thắng lợi.
C. Vì làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và “Đông Dương hóa chiến
tranh” của Mĩ
D. Vì đây là trận thắng quyết định buộc Mĩ phải chấm dứt hoạt động chống phá miền Bắc và chấm
dứt chiến tranh
Câu 20 : Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau năm 1954 là?
A. Tiến hành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
B. Vừa đấu tranh vũ trang chống chế độ Mĩ – Diệm vừa tăng gia sản xuất xây dựng CNXH.
C. Cùng với miền Bắc tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội trong cả nước
D. Tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mĩ – Diệm
Câu 21 : Vĩ tuyến 17 trở thành ranh giới phân chia đất nước trong bao nhiêu năm?
A. 20 năm
Câu 22 : Tổng thống Mĩ triển khai chiến lược chiến tranh đặc biệt là?
A. Giôn-xơn B. Ai-xen-hao C. Ken-nơ-di
B. 21 năm
C. 30 năm
D. 31 năm
D. Nich-xơn
Câu 23 : Chiến thắng có tính chất mở màn cho việc đánh bại chiến lược “chiến tranh cục bộ” là chiến thắng
nào?
A. Chiến thắng Tết Mậu Thân 1968.
C. Chiến thắng mùa khô 1965 – 1966.
B. Chiến thắng mùa khô 1966 – 1967.
D. Chiến thắng Núi Thành, Vạn Tường (1965).
2
Câu 24 : Đặc điểm lớn nhất tình hình nước ta sau hiệp định Giơnevơ là gì?
A. Nước ta hoàn toàn thống nhất.
C. Nước ta trở thành thuộc địa kiểu mới của Mĩ.
B. Nước ta tạm thời chia cắt thành 2 miền.
D. Nước bị chia cắt thành 2 miền.
Câu 25 : Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 được tổ chức vào thời gian nào, ở đâu?
A. Từ ngày 5 – 10/9/1960, ở Hà Nội
C. Từ ngày 6 – 10/9/1960, ở Hà Nội
B. D. Từ ngày 5 – 12/9/1960, ở Hà Nội
D. Từ ngày 5 – 10/9/1960, ở Tuyên Quang
Câu 26 : Nhiệm vụ nào sau đây không phải nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc sau 1954?
A. Tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
B. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa
C. Khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh
D. Thực hiện cải cách ruộng đất, cải tạo quan hệ sản xuất
Câu 27 : Hậu phương miền Bắc luôn sẵn sàng chi viện cho tiền tuyến miền Nam với khẩu hiệu gì?
A. “Ba sẵn sàng”.
B. “Ba mục tiêu”
C. “Quyết chiến quyết thắng giặc Mĩ xâm
D. “Thóc không thiếu một cân, quân không thiếu
một người”.
lược”.
Câu 28 : Sự kiện nào dưới đây không phải nằm trong cuộc chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965):
A. Tiến hành dồn dân lập ấp chiến lược.
B. Âm mưu cơ bản dùng người Việt đánh người Việt.
C. Lực lượng chủ yếu là quân Mĩ và quân đồng minh.
D. Sử dụng kế hoạch Xtalay – Taylo bình định miền Nam trong 18 tháng.
Câu 29 : Thành tựu quan trọng nhất trong công cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc là gì?
A. Bộ mặt nông thôn miền Bắc thay đổi, khối liên minh công – nông được củng cố
B. Toàn bộ ruộng đất ở miền Bắc được tịch thu từ địa chủ chia cho nông dân
C. Miền Bắc hoàn thành nghĩa vụ hậu phương đối với miền Nam
D. Câu A và C đều đúng
Câu 30: Trong cuộc xâm lược Việt Nam từ năm 1954-1975, sắp xếp lần lượt các đời tổng thống Mỹ tham
gia:
A. Ai-xen-hao, Ken-nơ-đi, Giôn-xơn, Nich-sơn, For.
B. Ken-nơ-đi, Giôn-xơn, Ai-xen-hao, For. Nich-sơn.
C. Giôn-xơn, Nich-sơn, For, Ai-xen-hao, Ken-nơ-đi.
D. For, Ken-nơ-đi, Ai-xen-hao, Giôn-xơn, Nich-sơn.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (1 điểm)
Hãy cho biết thắng lợi nào của nhân dân ta buộc Mỹ phải ngừng ném bom bắn phá miền Bắc
và ký hiệp định Pari (27/1/1973). Cho biết kết quả của sự kiện đó?
---Hết---
3
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 3) – LỚP 12
NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Lịch sử – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
Đề chính thức
MÃ ĐỀ 106
(Không kể thời gian chép, phát đề)
ĐỀ BÀI: (Đề kiểm tra có 03 trang)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (9 điểm)
Câu 1 : Tại sao đến năm 1965 Mĩ lại chuyển sang chiến lược “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam Việt Nam?
A. Hình thức thống trị bằng chính quyền độc tài tay sai đã bị thất bại.
B. Chiến lược “chiến tranh đặc biệt” đã bị phá sản.
C. Mĩ muốn nhanh chóng kết thúc chiến tranh ở Việt Nam.
D. Mĩ muốn mở rộng và quốc tế hóa chiến tranh Việt Nam.
Câu 2 : Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau năm 1954 là?
A. Tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mĩ – Diệm
B. Cùng với miền Bắc tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội trong cả nước
C. Tiến hành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
D. Vừa đấu tranh vũ trang chống chế độ Mĩ – Diệm vừa tăng gia sản xuất xây dựng CNXH.
Câu 3 : Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 được tổ chức vào thời gian nào, ở đâu?
A. Từ ngày 5 – 10/9/1960, ở Tuyên Quang
C. Từ ngày 6 – 10/9/1960, ở Hà Nội
B. Từ ngày 5 – 12/9/1960, ở Hà Nội
D. Từ ngày 5 – 10/9/1960, ở Hà Nội
Câu 4 : Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 (T9/1960), ai được bầu làm chủ tịch Đảng và Bí thư thứ
nhất?
A. Tôn Đức Thắng làm chủ tịch Đảng, Trường Chinh là Bí thư thứ nhất của BCH TW Đảng
B. Chủ tịch Hồ Chí Minh làm chủ tịch Đảng, Lê Duẩn làm Bí thư thứ nhất của BCH TW Đảng
C. Chủ tịch Hồ Chí Minh làm chủ tịch Đảng, Nguyễn Văn Cừ là Bí thư thứ nhất của BCH TW Đảng
D. Chủ tịch Hồ Chí Minh làm chủ tịch Đảng, Lê Hồng Phong là Bí thư thứ nhất BCH TW Đảng
Câu 5 : Chổ dựa cơ bản của chiến lược chiến tranh đặc biệt là? (Thông hiểu)
A. Ngụy quân - Ngụy quyền - Tố cộng và Diệt cộng
B. Ngụy quân – Quân đồng minh – Tìm diệt và bình định
C. Mĩ – Ngụy quân – Trực thăng vận và Thiết xa vận
D. Ngụy quân – Ngụy quyền - Ấp chiến lược
Câu 6 : Kết quả ta đạt được trong phong trào Đồng Khởi (1959 – 1960) là?
A. Phá vỡ hoàn toàn hệ thống chính quyền địch ở cấp thôn xã trên toàn miền Nam
B. Phá vỡ khoảng một nửa hệ thống chính quyền địch ở cấp thôn xã trên toàn miền Nam
C. Phá vỡ khoảng một nửa hệ thống chính quyền địch ở Tây Nguyên và Nam Trung Bộ
D. Giáng đòn mạnh mẽ vào chính sách thực dân kiểu mới của Mĩ
Câu 7 : Vĩ tuyến 17 trở thành ranh giới phân chia đất nước trong bao nhiêu năm?
A. 20 năm
B. 30 năm
C. 21 năm
D. 31 năm
Câu 8 : : Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972?
A. Chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất của địch, giải phóng những vùng đất đai rộng lớn và đông
dân.
B. Đây là thắng lợi trực tiếp quyết định buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari 1973
C. Góp phần làm phá sản chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”
D. Buộc Mĩ phải tuyên bố “ Mĩ hóa” trở lại chiến tranh Việt Nam
Câu 9 : Đặc điểm lớn nhất tình hình nước ta sau hiệp định Giơnevơ là gì?
A. Nước ta hoàn toàn thống nhất.
B. Nước bị chia cắt thành 2 miền.
C. Nước ta trở thành thuộc địa kiểu mới của Mĩ.
D. Nước ta tạm thời chia cắt thành 2 miền.
Câu 10 : Thành tựu quan trọng nhất trong công cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc là gì?
A. Toàn bộ ruộng đất ở miền Bắc được tịch thu từ địa chủ chia cho nông dân
B. Câu A và C đều đúng
C. Miền Bắc hoàn thành nghĩa vụ hậu phương đối với miền Nam
D. Bộ mặt nông thôn miền Bắc thay đổi, khối liên minh công – nông được củng cố
Câu 11 : Chiến lược “chiến tranh cục bộ” của Mĩ được tiến hành ở miền Nam Việt Nam nước ta bằng lực
lượng nào?
4
A. Quân Mĩ và quân đội Sài Gòn.
B. Quân đội Sài Gòn và liên quân Mĩ – Anh – Pháp
C. Quân Mĩ và quân các nước đồng minh của Mĩ.
D. Quân Mĩ, quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
Câu 12 : Ý nghĩa quan trọng nhất ta đạt được trong Phong trào Đồng Khởi (1959 – 1960) là?
A. Buộc Mĩ phải chuyển sang chiến lược chiến tranh kiểu mới trên toàn miền Nam.
B. Đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến
công.
C. Đánh đổ hoàn toàn chế độ tay sai Ngô Đình Diệm và chính sách thực dân kiểu mới của Mĩ.
D. Giáng đòn mạnh mẽ vào chế độ thực dân kiểu mới của Mĩ, làm lung lay chính quyền Ngô Đình
Diệm.
Câu 13 : Từ năm 1954 – 1956, ở miền Bắc diễn ra bao nhiêu đợt giảm tô và cải cách ruộng đất?
A. 3 đợt giảm tô và 6 đợt cải cách ruộng đất
C. 4 đợt giảm tô và 5 đợt cải cách ruộng đất
B. 6 đợt giảm tô và 4 đợt cải cách ruộng đất
D. 5 đợt giảm tô và 6 đợt cải cách ruộng đất
Câu 14 : Hậu phương miền Bắc luôn sẵn sàng chi viện cho tiền tuyến miền Nam với khẩu hiệu gì?
A. “Ba sẵn sàng”.
B. “Ba mục tiêu”
C. “Quyết chiến quyết thắng giặc Mĩ xâm lược”.
D. “Thóc không thiếu một cân, quân không
thiếu một người”.
Câu 15 : Đế quốc Mĩ thay chân Pháp ở Việt Nam nhằm mục đích gì?
A. Nhằm chia cắt Việt Nam, biến miền Nam VN thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mĩ.
B. Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh đặc biệt nhằm tiêu diệt lực lượng cách mạng của ta.
C. Lập khối quân sự SEATO, đặt miền Nam dưới sự bảo trợ của khối quân sự này.
D. Mĩ – Diệm thực hiện chiến dịch tố cộng – diệt cộng trên toàn miền Nam.
Câu 16 : Nhiệm vụ nào sau đây không phải nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc sau 1954?
A. Thực hiện cải cách ruộng đất, cải tạo quan hệ sản xuất
B. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa
C. Khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh
D. Tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
Câu 17 : Ý nào sau đây không đúng khi nói về nguyên nhân tại sao ngày 30/3/1972, quân ta quyết định mở
cuộc Tiến công chiến lược trên toàn miền Nam?
A. Ta nhận thấy tình hình chuyển biến ngày càng có lợi về so sánh lực lượng và về thế chiến lược.
B. Ta muốn giành thế chủ động trong đàm phán tại Hội nghị Pari.
C. Ta lợi dụng mâu thuẫn trong năm bầu cử Tổng thống Mĩ.
D. Ta muốn giành thắng lợi quyết định để chấm dứt chiến tranh xâm lược.
C©u 18 : Khẩu hiện “Một tấc không đi, một li không dời” được nhân dân ta sử dụng trong cuộc chiến tranh
nào?
A. Chiến tranh đặc biệt
C. Chiến tranh đơn phương
B. Việt Nam hóa chiến tranh
D. Chiến tranh cục bộ
Câu 19 : Cách mạng miền Bắc có vai trò như thế nào trong cuộc đấu tranh chống chế độ Mĩ – Diệm, giải
phóng miền Nam thống nhất đất nước?
A. Có vai trò cơ bản nhất
C. Có vai trò quyết định nhất
B. Có vai trò quyết định trực tiếp
D. Có vai trò quan trọng nhất
Câu 20 : Tổng thống Mĩ triển khai chiến lược chiến tranh đặc biệt là?
A. Giôn-xơn B. Ai-xen-hao C. Ken-nơ-di
Câu 21 : Xương sống của chiến lược chiến tranh đặc biệt của Mĩ là?
D. Nich-xơn
A. Ấp chiến lược
B. Trực thăng vận và Thiết xa vận
C. Tìm diệt và Bình định
D. Dùng người Việt đánh người Việt
Câu 22 : Chiến thắng nào của nhân dân miền Nam đánh bại chiến thuật “Trực thăng vận” và “Thiết xa vận”
của Mĩ:
A. Chiến thắng Đông Xuân 1964 – 1965
C. Chiến thắng Ấp Băc, Mĩ Tho
B. Chiến thắng An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài
D. Phong trào đấu tranh ở các đô thị Huế, Đà
Nẵng, Sài Gòn
Câu 23 : Sự kiện nào dưới đây không phải nằm trong cuộc chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965):
A. Sử dụng kế hoạch Xtalay – Taylo bình định miền Nam trong 18 tháng.
B. Âm mưu cơ bản dùng người Việt đánh người Việt.
C. Tiến hành dồn dân lập ấp chiến lược.
5
D. Lực lượng chủ yếu là quân Mĩ và quân đồng minh.
Câu 24 : Sự kiện tiêu biểu nhất trong Phong trào Đồng Khởi (1959 – 1960) là?
A. Mỏ Cày, Bến Tre
C. Tây Nguyên
B. Bác Ái, Ninh Thuận
D. Trà Bồng, Quảng Ngãi
Câu 25 : Tại sao trận “ Điện Biên Phủ trên không” là trận quyết định buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari?
A. Vì quân dân ta đã đánh trả không quân Mĩ những đòn đích đáng và giành thắng lợi.
B. Vì làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và “Đông Dương hóa chiến
tranh” của Mĩ
C. Vì đây là trận thắng quyết định buộc Mĩ phải chấm dứt hoạt động chống phá miền Bắc và chấm
dứt chiến tranh
D. Vì đây là trận đánh quyết định buộc Mĩ kết thúc xâm lược ở Việt Nam.
Câu 26 : Ý nào sau đây không đúng khi nói về âm mưu của Mĩtiến hành chiến tranh bằng không quân và hải
quân phá hoại miền Bắc lần thứ nhất?
A. Nhằm cứu nguy cho chiến lược “chiến tranh cục bộ” để giành lại thế chủ động trên chiến trường.
B. Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng, phá công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
C. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.
D. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân ta ở hai miền đất nước
Câu 27 : Miền Bắc tiến hành cải cách ruộng đất, khôi phục kinh tế vào thời gian nào?
A. 1955 – 1958
B. 1954 – 1960
C. 1954 – 1957
D. 1955 – 1960
Câu 28 : Chiến thắng có tính chất mở màn cho việc đánh bại chiến lược “chiến tranh cục bộ” là chiến thắng
nào?
A. Chiến thắng Tết Mậu Thân 1968.
C. Chiến thắng mùa khô 1965 – 1966.
B. Chiến thắng mùa khô 1966 – 1967.
D. Chiến thắng Núi Thành, Vạn Tường (1965).
Câu 29 : Chính quyền Diệm – Nhu bị lật đổ vào thời gian nào?
A. 11/1/1964 B. 11/1/1964 C. 11/11/1965
D. 11/1/1963
Câu 30: Trong cuộc xâm lược Việt Nam từ năm 1954-1975, sắp xếp lần lượt các đời tổng thống Mỹ tham
gia:
A. Ai-xen-hao, Ken-nơ-đi, Giôn-xơn, Nich-sơn, For.
B. Ken-nơ-đi, Giôn-xơn, Ai-xen-hao, For. Nich-sơn.
C. Giôn-xơn, Nich-sơn, For, Ai-xen-hao, Ken-nơ-đi.
D. For, Ken-nơ-đi, Ai-xen-hao, Giôn-xơn, Nich-sơn.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (1 điểm)
Hãy cho biết thắng lợi nào của nhân dân ta buộc Mỹ phải ngừng ném bom bắn phá miền Bắc
và ký hiệp định Pari (27/1/1973). Cho biết kết quả của sự kiện đó?
---Hết---
6
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 3) – LỚP 12
NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Lịch sử – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
Đề chính thức
MÃ ĐỀ 107
(Không kể thời gian chép, phát đề)
ĐỀ BÀI: (Đề kiểm tra có 03 trang)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (9 điểm)
Câu 1 : Chổ dựa cơ bản của chiến lược chiến tranh đặc biệt là? (Thông hiểu)
A. Ngụy quân - Ngụy quyền - Tố cộng và Diệt cộng
B. Ngụy quân – Quân đồng minh – Tìm diệt và bình định
C. Mĩ – Ngụy quân – Trực thăng vận và Thiết xa vận
D. Ngụy quân – Ngụy quyền - Ấp chiến lược
Câu 2 : Tại sao trận “ Điện Biên Phủ trên không” là trận quyết định buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari?
A. Vì quân dân ta đã đánh trả không quân Mĩ những đòn đích đáng và giành thắng lợi.
B. Vì đây là trận đánh quyết định buộc Mĩ kết thúc xâm lược ở Việt Nam.
C. Vì làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và “Đông Dương hóa chiến tranh”
của Mĩ
D. Vì đây là trận thắng quyết định buộc Mĩ phải chấm dứt hoạt động chống phá miền Bắc và chấm dứt
chiến tranh
Câu 3 : Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972?
A. Đây là thắng lợi trực tiếp quyết định buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari 1973
B. Góp phần làm phá sản chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”
C. Buộc Mĩ phải tuyên bố “ Mĩ hóa” trở lại chiến tranh Việt Nam
D. Chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất của địch, giải phóng những vùng đất đai rộng lớn và đông
dân.
Câu 4 : Chiến lược “chiến tranh cục bộ” của Mĩ được tiến hành ở miền Nam Việt Nam nước ta bằng lực
lượng nào?
A. Quân Mĩ và quân đội Sài Gòn.
B. Quân đội Sài Gòn và liên quân Mĩ – Anh – Pháp
C. Quân Mĩ và quân các nước đồng minh của Mĩ.
D. Quân Mĩ, quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
Câu 5 : Miền Bắc tiến hành cải cách ruộng đất, khôi phục kinh tế vào thời gian nào?
A. 1954 – 1960
B. 1955 – 1960
C. 1955 – 1958
D. 1954 – 1957
Câu 6 : Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 (T9/1960), ai được bầu làm chủ tịch Đảng và Bí thư thứ
nhất?
A. Chủ tịch Hồ Chí Minh làm chủ tịch Đảng, Lê Duẩn làm Bí thư thứ nhất của BCH TW Đảng
B. Tôn Đức Thắng làm chủ tịch Đảng, Trường Chinh là Bí thư thứ nhất của BCH TW Đảng
C. Chủ tịch Hồ Chí Minh làm chủ tịch Đảng, Nguyễn Văn Cừ là Bí thư thứ nhất của BCH TW Đảng
D. Chủ tịch Hồ Chí Minh làm chủ tịch Đảng, Lê Hồng Phong là Bí thư thứ nhất BCH TW Đảng
Câu 7 : Chiến thắng nào của nhân dân miền Nam đánh bại chiến thuật “Trực thăng vận” và “Thiết xa vận”
của Mĩ: (Vận dụng)
A. Chiến thắng Ấp Băc, Mĩ Tho
C. Chiến thắng Đông Xuân 1964 – 1965
B. Chiến thắng An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài
D. Phong trào đấu tranh ở các đô thị Huế, Đà
Nẵng, Sài Gòn
Câu 8 : Đế quốc Mĩ thay chân Pháp ở Việt Nam nhằm mục đích gì?
A. Lập khối quân sự SEATO, đặt miền Nam dưới sự bảo trợ của khối quân sự này.
B. Nhằm chia cắt Việt Nam, biến miền Nam VN thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mĩ.
C. Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh đặc biệt nhằm tiêu diệt lực lượng cách mạng của ta.
D. Mĩ – Diệm thực hiện chiến dịch tố cộng – diệt cộng trên toàn miền Nam.
Câu 9 : Chiến thắng có tính chất mở màn cho việc đánh bại chiến lược “chiến tranh cục bộ” là chiến thắng
nào?
A. Chiến thắng Tết Mậu Thân 1968.
C. Chiến thắng mùa khô 1965 – 1966.
B. Chiến thắng mùa khô 1966 – 1967.
D. Chiến thắng Núi Thành, Vạn Tường (1965).
Câu 10 : Đặc điểm lớn nhất tình hình nước ta sau hiệp định Giơnevơ là gì?
7
A. Nước bị chia cắt thành 2 miền.
B. Nước ta tạm thời chia cắt thành 2 miền.
C. Nước ta trở thành thuộc địa kiểu mới của Mĩ. D. Nước ta hoàn toàn thống nhất.
Câu 11 : Hậu phương miền Bắc luôn sẵn sàng chi viện cho tiền tuyến miền Nam với khẩu hiệu gì?
A. “Ba sẵn sàng”.
B. “Ba mục tiêu”
C. “Quyết chiến quyết thắng giặc Mĩ xâm
D. “Thóc không thiếu một cân, quân không thiếu
một người”.
lược”.
Câu 12 : Xương sống của chiến lược chiến tranh đặc biệt của Mĩ là?
A. Tìm diệt và Bình định
C. Ấp chiến lược
B. Trực thăng vận và Thiết xa vận
D. Dùng người Việt đánh người Việt
Câu 13 : Thành tựu quan trọng nhất trong công cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc là gì?
A. Toàn bộ ruộng đất ở miền Bắc được tịch thu từ địa chủ chia cho nông dân
B. Bộ mặt nông thôn miền Bắc thay đổi, khối liên minh công – nông được củng cố
C. Miền Bắc hoàn thành nghĩa vụ hậu phương đối với miền Nam
D. Câu A và C đều đúng
Câu 14 : Tổng thống Mĩ triển khai chiến lược chiến tranh đặc biệt là?
A. Giôn-xơn
B. Ai-xen-hao
C. Ken-nơ-di
D. Nich-xơn
Câu 15 : Ý nghĩa quan trọng nhất ta đạt được trong Phong trào Đồng Khởi (1959 – 1960) là?
A. Buộc Mĩ phải chuyển sang chiến lược chiến tranh kiểu mới trên toàn miền Nam.
B. Đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến
công.
C. Đánh đổ hoàn toàn chế độ tay sai Ngô Đình Diệm và chính sách thực dân kiểu mới của Mĩ.
D. Giáng đòn mạnh mẽ vào chế độ thực dân kiểu mới của Mĩ, làm lung lay chính quyền Ngô Đình
Diệm.
Câu 16 : Khẩu hiện “Một tấc không đi, một li không dời” được nhân dân ta sử dụng trong cuộc chiến tranh
nào?
A. Chiến tranh đơn phương
C. Chiến tranh đặc biệt
B. Việt Nam hóa chiến tranh
D. Chiến tranh cục bộ
Câu 17 : Ý nào sau đây không đúng khi nói về nguyên nhân tại sao ngày 30/3/1972, quân ta quyết định mở
cuộc Tiến công chiến lược trên toàn miền Nam?
A. Ta nhận thấy tình hình chuyển biến ngày càng có lợi về so sánh lực lượng và về thế chiến lược.
B. Ta muốn giành thế chủ động trong đàm phán tại Hội nghị Pari.
C. Ta lợi dụng mâu thuẫn trong năm bầu cử Tổng thống Mĩ.
D. Ta muốn giành thắng lợi quyết định để chấm dứt chiến tranh xâm lược.
Câu 18 : Kết quả ta đạt được trong phong trào Đồng Khởi (1959 – 1960) là?
A. Phá vỡ khoảng một nửa hệ thống chính quyền địch ở cấp thôn xã trên toàn miền Nam
B. Phá vỡ khoảng một nửa hệ thống chính quyền địch ở Tây Nguyên và Nam Trung Bộ
C. Phá vỡ hoàn toàn hệ thống chính quyền địch ở cấp thôn xã trên toàn miền Nam
D. Giáng đòn mạnh mẽ vào chính sách thực dân kiểu mới của Mĩ
Câu 19 : Tại sao đến năm 1965 Mĩ lại chuyển sang chiến lược “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam Việt Nam?
A. Chiến lược “chiến tranh đặc biệt” đã bị phá sản.
B. Mĩ muốn nhanh chóng kết thúc chiến tranh ở Việt Nam.
C. Hình thức thống trị bằng chính quyền độc tài tay sai đã bị thất bại.
D. Mĩ muốn mở rộng và quốc tế hóa chiến tranh Việt Nam.
Câu 20 : Sự kiện nào dưới đây không phải nằm trong cuộc chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965):
A. Tiến hành dồn dân lập ấp chiến lược.
B. Âm mưu cơ bản dùng người Việt đánh người Việt.
C. Sử dụng kế hoạch Xtalay – Taylo bình định miền Nam trong 18 tháng.
D. Lực lượng chủ yếu là quân Mĩ và quân đồng minh.
Câu 21 : Cách mạng miền Bắc có vai trò như thế nào trong cuộc đấu tranh chống chế độ Mĩ – Diệm, giải
phóng miền Nam thống nhất đất nước?
A. Có vai trò cơ bản nhất
C. Có vai trò quyết định nhất
B. Có vai trò quyết định trực tiếp
D. Có vai trò quan trọng nhất
Câu 22 : Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 được tổ chức vào thời gian nào, ở đâu?
A. Từ ngày 5 – 10/9/1960, ở Hà Nội
C. Từ ngày 6 – 10/9/1960, ở Hà Nội
B. Từ ngày 5 – 10/9/1960, ở Tuyên Quang
D. Từ ngày 5 – 12/9/1960, ở Hà Nội
Câu 23 : Ý nào sau đây không đúng khi nói về âm mưu của Mĩtiến hành chiến tranh bằng không quân và hải
8
quân phá hoại miền Bắc lần thứ nhất?
A. Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng, phá công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
B. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.
C. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân ta ở hai miền đất nước
D. Nhằm cứu nguy cho chiến lược “chiến tranh cục bộ” để giành lại thế chủ động trên chiến trường.
Câu 24 : Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau năm 1954 là?
A. Tiến hành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
B. Tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mĩ – Diệm
C. Cùng với miền Bắc tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội trong cả nước
D. Vừa đấu tranh vũ trang chống chế độ Mĩ – Diệm vừa tăng gia sản xuất xây dựng CNXH.
Câu 25 : Chính quyền Diệm – Nhu bị lật đổ vào thời gian nào?
A. 11/1/1964
B. 11/1/1964
C. 11/11/1965
D. 11/1/1963
Câu 26 : Nhiệm vụ nào sau đây không phải nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc sau 1954?
A. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa
B. Thực hiện cải cách ruộng đất, cải tạo quan hệ sản xuất
C. Tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
D. Khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh
Câu 27 : Sự kiện tiêu biểu nhất trong Phong trào Đồng Khởi (1959 – 1960) là?
A. Bác Ái, Ninh Thuận
C. Tây Nguyên
B. Trà Bồng, Quảng Ngãi
D. Mỏ Cày, Bến Tre
Câu 28 : Từ năm 1954 – 1956, ở miền Bắc diễn ra bao nhiêu đợt giảm tô và cải cách ruộng đất?
A. 3 đợt giảm tô và 6 đợt cải cách ruộng đất
C. 4 đợt giảm tô và 5 đợt cải cách ruộng đất
B. 6 đợt giảm tô và 4 đợt cải cách ruộng đất
D. 5 đợt giảm tô và 6 đợt cải cách ruộng đất
Câu 29 : Vĩ tuyến 17 trở thành ranh giới phân chia đất nước trong bao nhiêu năm?
A. 21 năm B. 20 năm C. 30 năm
D. 31 năm
Câu 30: Trong cuộc xâm lược Việt Nam từ năm 1954-1975, sắp xếp lần lượt các đời tổng thống Mỹ tham
gia:
A. Ai-xen-hao, Ken-nơ-đi, Giôn-xơn, Nich-sơn, For.
B. Ken-nơ-đi, Giôn-xơn, Ai-xen-hao, For. Nich-sơn.
C. Giôn-xơn, Nich-sơn, For, Ai-xen-hao, Ken-nơ-đi.
D. For, Ken-nơ-đi, Ai-xen-hao, Giôn-xơn, Nich-sơn.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (1 điểm)
Hãy cho biết thắng lợi nào của nhân dân ta buộc Mỹ phải ngừng ném bom bắn phá miền Bắc
và ký hiệp định Pari (27/1/1973). Cho biết kết quả của sự kiện đó?
---Hết---
9
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 3) – LỚP 12
NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Lịch sử – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
Đề chính thức
MÃ ĐỀ 108
(Không kể thời gian chép, phát đề)
ĐỀ BÀI: (Đề kiểm tra có 03 trang)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (9 điểm)
Câu 1 : Chiến thắng có tính chất mở màn cho việc đánh bại chiến lược “chiến tranh cục bộ” là chiến
thắng nào?
A. Chiến thắng mùa khô 1966 – 1967.
C. Chiến thắng mùa khô 1965 – 1966.
B. Chiến thắng Núi Thành, Vạn Tường
D. Chiến thắng Tết Mậu Thân 1968.
Câu 2 : Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972?
A. Đây là thắng lợi trực tiếp quyết định buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari 1973
B. Góp phần làm phá sản chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
C. Buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh Việt Nam.
D. Chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất của địch, giải phóng những vùng đất đai rộng lớn và
đông dân.
Câu 3 : Sự kiện nào dưới đây không phải nằm trong cuộc chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965):
A. Âm mưu cơ bản dùng người Việt đánh người Việt.
B. Sử dụng kế hoạch Xtalay – Taylo bình định miền Nam trong 18 tháng.
C. Lực lượng chủ yếu là quân Mĩ và quân đồng minh.
D. Tiến hành dồn dân lập ấp chiến lược.
Câu 4 : Chiến thắng nào của nhân dân miền Nam đánh bại chiến thuật “Trực thăng vận” và “Thiết xa
vận” của Mĩ: (Vận dụng)
A. Chiến thắng Đông Xuân 1964 – 1965
C. Chiến thắng An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài
B. Chiến thắng Ấp Băc, Mĩ Tho
D. Phong trào đấu tranh ở các đô thị Huế,
Đà Nẵng, Sài Gòn.
Câu 5 : Kết quả ta đạt được trong phong trào Đồng Khởi (1959 – 1960) là?
A. Phá vỡ hoàn toàn hệ thống chính quyền địch ở cấp thôn xã trên toàn miền Nam
B. Phá vỡ khoảng một nửa hệ thống chính quyền địch ở Tây Nguyên và Nam Trung Bộ
C. Phá vỡ khoảng một nửa hệ thống chính quyền địch ở cấp thôn xã trên toàn miền Nam
D. Giáng đòn mạnh mẽ vào chính sách thực dân kiểu mới của Mĩ
Câu 6 : Cách mạng miền Bắc có vai trò như thế nào trong cuộc đấu tranh chống chế độ Mĩ – Diệm, giải
phóng miền Nam thống nhất đất nước?
A. Có vai trò cơ bản nhất
C. Có vai trò quyết định nhất
B. Có vai trò quyết định trực tiếp
D. Có vai trò quan trọng nhất
Câu 7 : Đặc điểm lớn nhất tình hình nước ta sau hiệp định Giơnevơ là gì?
A. Nước bị chia cắt thành 2 miền.
C. Nước ta trở thành thuộc địa kiểu mới của Mĩ.
B. Nước ta tạm thời chia cắt thành 2 miền.
D. Nước ta hoàn toàn thống nhất.
Câu 8 : Ý nào sau đây không đúng khi nói về nguyên nhân tại sao ngày 30/3/1972, quân ta quyết định
mở cuộc Tiến công chiến lược trên toàn miền Nam?
A. Ta nhận thấy tình hình chuyển biến ngày càng có lợi về so sánh lực lượng và về thế chiến lược.
B. Ta muốn giành thế chủ động trong đàm phán tại Hội nghị Pari.
C. Ta lợi dụng mâu thuẫn trong năm bầu cử Tổng thống Mĩ.
D. Ta muốn giành thắng lợi quyết định để chấm dứt chiến tranh xâm lược.
Câu 9 : Xương sống của chiến lược chiến tranh đặc biệt của Mĩ là?
A. Trực thăng vận và Thiết xa vận
C. Dùng người Việt đánh người Việt
B. Ấp chiến lược
D. Tìm diệt và Bình định
Câu 10 : Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 được tổ chức vào thời gian nào, ở đâu?
A. Từ ngày 5 – 12/9/1960, ở Hà Nội
C. Từ ngày 5 – 10/9/1960, ở Hà Nội
B. Từ ngày 5 – 10/9/1960, ở Tuyên Quang
D. Từ ngày 6 – 10/9/1960, ở Hà Nội
Câu 11 : Chiến lược “chiến tranh cục bộ” của Mĩ được tiến hành ở miền Nam Việt Nam nước ta bằng lực
lượng nào?
A. Quân Mĩ và quân đội Sài Gòn.
10
B. Quân đội Sài Gòn và liên quân Mĩ – Anh – Pháp
C. Quân Mĩ và quân các nước đồng minh của Mĩ.
D. Quân Mĩ, quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
Câu 12 : Nhiệm vụ nào sau đây không phải nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc sau 1954?
A. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa
B. Thực hiện cải cách ruộng đất, cải tạo quan hệ sản xuất
C. Khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh
D. Tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
Câu 13 : Từ năm 1954 – 1956, ở miền Bắc diễn ra bao nhiêu đợt giảm tô và cải cách ruộng đất?
A. 5 đợt giảm tô và 6 đợt cải cách ruộng đất
C. 4 đợt giảm tô và 5 đợt cải cách ruộng đất
B. 3 đợt giảm tô và 6 đợt cải cách ruộng đất
D. 6 đợt giảm tô và 4 đợt cải cách ruộng đất
Câu 14 : Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 (T9/1960), ai được bầu làm chủ tịch Đảng và Bí thư thứ
nhất?
A. Chủ tịch Hồ Chí Minh làm chủ tịch Đảng, Lê Duẩn làm Bí thư thứ nhất của BCH TW Đảng
B. Tôn Đức Thắng làm chủ tịch Đảng, Trường Chinh là Bí thư thứ nhất của BCH TW Đảng
C. Chủ tịch Hồ Chí Minh làm chủ tịch Đảng, Nguyễn Văn Cừ là Bí thư thứ nhất của BCH TW
Đảng
D. Chủ tịch Hồ Chí Minh làm chủ tịch Đảng, Lê Hồng Phong là Bí thư thứ nhất BCH TW Đảng
Câu 15 : Sự kiện tiêu biểu nhất trong Phong trào Đồng Khởi (1959 – 1960) là?
A. Trà Bồng, Quảng Ngãi
C. Bác Ái, Ninh Thuận
B. Tây Nguyên
D. Mỏ Cày, Bến Tre
Câu 16 : Tại sao đến năm 1965 Mĩ lại chuyển sang chiến lược “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam Việt
Nam?
A. Mĩ muốn nhanh chóng kết thúc chiến tranh ở Việt Nam.
B. Hình thức thống trị bằng chính quyền độc tài tay sai đã bị thất bại.
C. Chiến lược “chiến tranh đặc biệt” đã bị phá sản.
D. Mĩ muốn mở rộng và quốc tế hóa chiến tranh Việt Nam.
Câu 17 : Hậu phương miền Bắc luôn sẵn sàng chi viện cho tiền tuyến miền Nam với khẩu hiệu gì?
A. “Ba sẵn sàng”.
B. “Ba mục tiêu”
C. “Quyết chiến quyết thắng giặc Mĩ xâm lược”.
D. “Thóc không thiếu một cân, quân
không thiếu một người”.
Câu 18 : Chính quyền Diệm – Nhu bị lật đổ vào thời gian nào?
A. 11/1/1964
B. 11/1/1964
C. 11/11/1965
D. 11/1/1963
Câu 19 : Thành tựu quan trọng nhất trong công cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc là gì?
A. Toàn bộ ruộng đất ở miền Bắc được tịch thu từ địa chủ chia cho nông dân
B. Bộ mặt nông thôn miền Bắc thay đổi, khối liên minh công – nông được củng cố
C. Miền Bắc hoàn thành nghĩa vụ hậu phương đối với miền Nam
D. Câu A và C đều đúng
Câu 20 : Ý nghĩa quan trọng nhất ta đạt được trong Phong trào Đồng Khởi (1959 – 1960) là?
A. Buộc Mĩ phải chuyển sang chiến lược chiến tranh kiểu mới trên toàn miền Nam.
B. Đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế
tiến công.
C. Đánh đổ hoàn toàn chế độ tay sai Ngô Đình Diệm và chính sách thực dân kiểu mới của Mĩ.
D. Giáng đòn mạnh mẽ vào chế độ thực dân kiểu mới của Mĩ, làm lung lay chính quyền Ngô Đình
Diệm.
Câu 21 : Tại sao trận “ Điện Biên Phủ trên không” là trận quyết định buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari?
A. Vì đây là trận thắng quyết định buộc Mĩ phải chấm dứt hoạt động chống phá miền Bắc và chấm
dứt chiến tranh
B. Vì đây là trận đánh quyết định buộc Mĩ kết thúc xâm lược ở Việt Nam.
C. Vì làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và “Đông Dương hóa chiến
tranh” của Mĩ
D. Vì quân dân ta đã đánh trả không quân Mĩ những đòn đích đáng và giành thắng lợi.
Câu 22 : Đế quốc Mĩ thay chân Pháp ở Việt Nam nhằm mục đích gì?
A. Nhằm chia cắt Việt Nam, biến miền Nam VN thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của
Mĩ.
B. Mĩ – Diệm thực hiện chiến dịch tố cộng – diệt cộng trên toàn miền Nam.
11
C. Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh đặc biệt nhằm tiêu diệt lực lượng cách mạng của ta.
D. Lập khối quân sự SEATO, đặt miền Nam dưới sự bảo trợ của khối quân sự này.
Câu 23 : Ý nào sau đây không đúng khi nói về âm mưu của Mĩ tiến hành chiến tranh bằng không quân và
hải quân phá hoại miền Bắc lần thứ nhất?
A. Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng, phá công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
B. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.
C. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân ta ở hai miền đất nước
D. Nhằm cứu nguy cho chiến lược “chiến tranh cục bộ” để giành lại thế chủ động trên chiến trường.
Câu 24 : Miền Bắc tiến hành cải cách ruộng đất, khôi phục kinh tế vào thời gian nào?
A. 1954 – 1957
B. 1954 – 1960
C. 1955 – 1958
D. 1955 – 1960
Câu 25 : Chỗ dựa cơ bản của chiến lược chiến tranh đặc biệt là? (Thông hiểu)
A. Ngụy quân - Ngụy quyền - Tố cộng và Diệt cộng
B. Ngụy quân – Quân đồng minh – Tìm diệt và bình định
C. Mĩ – Ngụy quân – Trực thăng vận và Thiết xa vận
D. Ngụy quân – Ngụy quyền - Ấp chiến lược
Câu 26 : Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau năm 1954 là?
A. Cùng với miền Bắc tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội trong cả nước
B. Vừa đấu tranh vũ trang chống chế độ Mĩ – Diệm vừa tăng gia sản xuất xây dựng CNXH.
C. Tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mĩ – Diệm
D. Tiến hành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
Câu 27 : Vĩ tuyến 17 trở thành ranh giới phân chia đất nước trong bao nhiêu năm?
A. 20 năm
Câu 28 : Tổng thống Mĩ triển khai chiến lược chiến tranh đặc biệt là?
A. Giôn-xơn B. Ken-nơ-di C. Ai-xen-hao
B. 30 năm
C. 31 năm
D. 21 năm
D. Nich-xơn
Câu 29 : Khẩu hiện “Một tấc không đi, một li không dời” được nhân dân ta sử dụng trong cuộc chiến
tranh nào?
A. D. Việt Nam hóa chiến tranh
C. Chiến tranh đặc biệt
B. Chiến tranh cục bộ
D. Chiến tranh đơn phương
Câu 30: Trong cuộc xâm lược Việt Nam từ năm 1954-1975, sắp xếp lần lượt các đời tổng thống Mỹ tham
gia:
A. Ai-xen-hao, Ken-nơ-đi, Giôn-xơn, Nich-sơn, For.
B. Ken-nơ-đi, Giôn-xơn, Ai-xen-hao, For. Nich-sơn.
C. Giôn-xơn, Nich-sơn, For, Ai-xen-hao, Ken-nơ-đi.
D. For, Ken-nơ-đi, Ai-xen-hao, Giôn-xơn, Nich-sơn.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (1 điểm)
Hãy cho biết thắng lợi nào của nhân dân ta buộc Mỹ phải ngừng ném bom bắn phá miền Bắc
và ký hiệp định Pari (27/1/1973). Cho biết kết quả của sự kiện đó?
---Hết---
12
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Lịch sử Lớp 12 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_lich_su_lop_12_bai_so_3_nam_hoc_2016.doc

