Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học Lớp 12 - Bài số 3 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)
SỞ GD VÀ ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT.BÀI VIẾT SỐ 3 LỚP 12
NĂM HỌC: 2015-2016
Môn: sinh. Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
( Không kể thời gian phát,chép đề)
( Đề kiểm tra có 4 trang)
Chọn đáp án đúng ghi vào ô
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Câu 1. Khi nói về sự phát sinh loài người, điều nào sau đây không đúng?
A. Loài người xuất hiện vào đầu kỉ đệ tứ ở đại tân sinh.
B. Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người.
C. Chọn lọc tự nhiên đóng vai trò quan trọng trong giai đoạn tiến hóa từ vượn người thành người.
D. Có sự tiến hóa văn hóa trong xã hội loài người.
Câu 2. Dạng vượn người nào sau đây có quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất?
A. tinh tinh
B. đười ươi
C. gôrilia
D. vượn
Câu 3. Đặc điểm nào sau đây là cơ quan thoái hoá ở người?
A. Người có đuôi hoặc có nhiều đôi vú
C. Mấu lồi ở mép vành tai
B. Lồng ngực hẹp theo chiều lưng bụng
D. Chi trước ngắn hơn chi sau
Câu 4. Điểm khác nhau cơ bản trong cấu tạo của vượn người với người là
A. cấu tạo tay và chân.
B. cấu tạo của bộ răng.
D. cấu tạo của bộ xương.
C. cấu tạo và kích thước của bộ não.
Câu 5. Dạng vượn người hóa thạch cổ nhất là:
A. Đriôpitec
Câu 6. Tiếng nói bắt đầu xuất hiện từ người:
A. Homo erectus B. Xinantrôp
B. Ôxtralôpitec
C. Pitêcantrôp
D. Nêanđectan
C. Nêanđectan
D. Crômanhôn
Câu 7. Đặc điểm nào là không đúng đối với vượn người ngày nay?
A. Có 4 nhóm máu A, B, AB và O như người
C. Bộ răng gồm 32 chiếc, 5-6 đốt sống cùng
B. Có đuôi
D. Biết biểu lộ tình cảm: vui, buồn, giận dữ
Câu 8. Vượn người ngày nay bao gồm những dạng nào?
A. Vượn, đười ươi, khỉ.
B. Vượn, đười ươi, Gôrila, tinh tinh.
D. Vượn, Gôrila, khỉ đột, Tinh tinh.
C. Đười ươi, Khỉ Pan, Gôrila.
Câu 9. Những điểm khác nhau giữa người và vượn người chứng minh
A. tuy phát sinh từ 1 nguồn gốc chung nhưng người và vượn người tiến hoá theo 2 hướng khác nhau.
B. người và vượn người không có quan hệ nguồn gốc.
C. vượn người ngày nay không phải là tổ tiên của loài người.
D. người và vượn người có quan hệ gần gũi.
Câu 10. Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng minh
A. người và vượn người có quan hệ rất thân thuộc
B. quan hệ nguồn gốc giữa người với động vật có xương sống
C. vượn người ngày nay không phải tổ tiên của loài người
D. người và vượn người tiến hoá theo 2 hướng khác nhau
D. Loài người hiện đại là loài tiến hoá siêu đẳng,thích nghi và hoàn thiện nhất trong sinh giới
Câu 11. Giới hạn sinh thái là:
A. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo
thời gian.
B. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái,
sinh vật không thể tồn tại được.
C. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái,
sinh vật không thể tồn tại được.
D. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật
vẫn tồn tại được.
Câu 12. Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?
A. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật.
B. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật,
trừ nhân tố con người.
C. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật.
D. Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm
ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật.
Câu 13. Nhóm sinh vật nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể không biến đổi theo nhiệt độ môi trường?
A. Lưỡng cư.
B. Cá xương.
C. Thú.
D. Bò sát.
Câu 14. Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở
đó sinh vật
A. phát triển thuận lợi nhất.
C. có sức sống giảm dần.
B. có sức sống trung bình.
D. chết hàng loạt.
Câu 15. Trong rừng mưa nhiệt đới, những cây thân gỗ có chiều cao vượt lên tầng trên của tán rừng thuộc nhóm thực vật
A. ưa bóng và chịu hạn. B. ưa sáng.
Câu 16. Có các loại nhân tố sinh thái nào:
C. ưa bóng.
D. chịu nóng.
A. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố sinh vật.
B. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố con người.
C. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố ngoại cảnh.
D. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.
Câu 17. Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,60C và 420C.
Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,60C đến 420C được gọi là
A. khoảng gây chết.
B. khoảng thuận lợi.
C. khoảng chống chịu. D. giới hạn sinh thái.
Câu 18. Con người là một nhân tố sinh thái đặc biệt. Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố nào sau đây?
A. Nhóm nhân tố vô sinh.
B. Nhóm nhân tố hữu sinh.
C. Thuộc cả nhóm nhân tố hữu sinh và nhóm nhân tố vô sinh.
D. Nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh.
Câu 19: Trong tự nhiên, nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật
A. một cách độc lập với tác động của các nhân tố sinh thái khác.
B. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác.
C. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố vô sinh.
D. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố hữu sinh.
Câu 20. Càng lên phía Bắc, kích thước các phần thò ra ngoài cơ thể của động vật càng thu nhỏ lại (tai, chi, đuôi, mỏ…). Ví
dụ: tai thỏ Châu Âu và Liên Xô cũ, ngắn hơn tai thỏ Châu Phi. Hiện tượng trên phản ánh ảnh hưởng của nhân tố sinh thái
nào lên cơ thể sống của sinh vật?
A. Kẻ thù.
Câu 21. Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Nhân tố sinh thái là tất cả các yếu tố của môi trường tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật.
B. Ánh sáng.
C. Nhiệt độ
D. Thức ăn.
B. Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.
C. Sinh vật không phải là yếu tố sinh thái.
D. Các nhân tố sinh thái được chia thành 2 nhóm là nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh.
Câu 22. Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng
sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Mức 5,60C gọi là:
A. điểm gây chết giới hạn dưới.
C. điểm thuận lợi.
B. điểm gây chết giới hạn trên.
D. giới hạn chịu đựng .
Câu 23. Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +20C đến 440C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng đối
với nhiệt độ tương ứng là: +5,60C đến +420C. Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định nào sau đây về sự phân bố
của hai loài cá trên là đúng?
A. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.
B. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn.
C. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn.
D. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn.
Câu 24. Câu nào sai trong số các câu sau?
A. Ánh sáng là một nhân tố sinh thái.
B. Ánh sáng chỉ ảnh hưởng tới thực vật mà không ảnh hưởng gì tới động vật.
C. Ánh sáng là nhân tố sinh thái vô sinh.
D. Mỗi loài cây thích nghi với điều kiện chiếu sáng nhất định.
Câu 25. Sự khác nhau giữa cây thông nhựa liền rễ với cây không liền rễ như thế nào?
A. Các cây liền rễ tuy sinh trưởng chậm hơn nhưng có khả năng chịu hạn tốt hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi
mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ.
B. Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn nhưng khả năng chịu hạn kém hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới
sớm và tốt hơn cây không liền rễ.
C. Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn, nhưng khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới
muộn hơn cây không liền rễ.
D. Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn, có khả năng chịu hạn tốt hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và
tốt hơn cây không liền rễ.
Câu 26. Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?
A. Cây cỏ ven bờ
B. Đàn cá rô trong ao.
D. Cây trong vườn
C. Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh
Câu 27. Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm:
A. làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể.
B. làm tăng mức độ sinh sản.
C. làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn trong vùng.
D. làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng.
Câu 28. Ý nào không đúng đối với động vật sống thành bầy đàn trong tự nhiên?
A. Phát hiện kẻ thù nhanh hơn.
C. Tự vệ tốt hơn.
B. Có lợi trong việc tìm kiếm thức ăn.
D. Thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh.
Câu 29. Tập hợp những sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể giao phối?
A. Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê.
B. Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ.
C. Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa.
D. Những con cá sống trong một cái hồ.
Câu 30. Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật có thể dẫn tới:
A. giảm kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu.
B. tăng kích thước quần thể tới mức tối đa.
C. duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp.
D. tiêu diệt lẫn nhau giữa các cá thể trong quần thể, làm cho quần thể bị diệt vong.
D. sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu.
Câu 31. Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ?
A. Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định.
C. Hiện tượng tự tỉa thưa.
B. Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường.
D. Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể.
Câu 32: Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối quan hệ nào?
A. Quan hệ hỗ trợ.
C. Kí sinh cùng loài.
B. Cạnh tranh khác loài.
D. Cạnh tranh cùng loài.
Câu 33:Tuổi sinh thái là:
A.tuổi thọ tối đa của loài.
C.thời gian sống thực tế của cá thể.
B.tuổi bình quần của quần thể.
D.tuổi thọ do môi trường quyết định.
Câu 34: Khi đánh bắt cá càng được nhiều con non thì nên:
A.tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻ.
C.hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái.
B.dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt.
D.tăng cường đánh vì quần thể đang ổn định.
Câu 35: Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng:
A. tăng dần đều. B. đường cong chữ J. C. đường cong chữ S.
D. giảm dần đều.
Câu 36: Mật độ cá thể của quần thể có ảnh hưởng tới:
A. khối lượng nguồn sống trong môi trường phân bố của quần thể.
B. mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể.
C. hình thức khai thác nguồn sống của quần thể.
D. tập tính sống bầy đàn và hình thức di cư của các cá thể trng quần thể.
Câu 37: Xét các yếu tố sau đây:
I: Sức sinh sản và mức độ tử vong của quần thể.
II: Mức độ nhập cư và xuất cư của các cá thể và hoặc ra khỏi quần thể .
III: Tác động của các nhân tố sinh thái và lượng thức ăn trong môi trường.
IV: Sự tăng giảm lượng cá thể của kẻ thù, mức độ phát sinh bệnh tật trong quần thể.
Những yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi kích thước của quần thể là:
A. I và II.
B. I, II và III.
C. I, II và IV.
D. I, II, III và IV.
Câu 38: Quần thể dễ có khả năng suy vong khi kích thước của nó đạt:
A. dưới mức tối thiểu.
C. mức tối thiểu.
B. mức tối đa.
D. mức cân bằng
Câu 39: Trong tự nhiên, sự tăng trưởng kích thước quần thể chủ yếu là do:
A. mức sinh sản và tử vong.
C. mức tử vong và xuất cư.
B. sự xuất cư và nhập cư.
D. mức sinh sản và nhập cư.
Câu 40: Một quần thể như thế nào là quần thể không sinh trưởng nhanh?
A.Trong quần thể có nhiều cá thể ở tuổi trước sinh sản hơn cá thể sinh sản.
B.Trong quần thể có kiểu phân bố tập trung.
C.Quần thể gần đạt sức chứa tối đa.
D.Quần thể có nhiều cá thể ở tuổi sau sinh sản hơn cá thể sinh sản.
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SINH 12 KỲ II
( BÀI SỐ 3) năm 2015- 2016
Chủ đề kiểm tra
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng ở
TIẾN HÓA (3
tiết )
-Giải thích được nguồn gốc động vật của loài
người dựa trên các bằng chứng giải phẫu so Sự tiến hóa của các giai
Các giai đo
thể , chi tiết
Sự phát sinh và sánh, phôi sinh học so sánh, đặc biệt là sự đoạn phát sinh loài người
phát triển của
sự sống trên
Trái Đất
giống nhau giữa người và vượn người
- Trình bày được các giai đoạn chính trong
quá trình phát sinh loài người, trong đó phản
ánh được điểm đặc trưng của mỗi giai đoạn :
các dạng vượn người hoá thạch, người tối cổ,
người cổ, người hiện đại.
10 câu. Tổng
điểm =4,0 điểm
2 . Cá thể và
Nêu được các nhân tố sinh thái và ảnh hưởng
.- Nêu được một số quy
luật tác động của các nhân
tố sinh thái : quy luật tác
động tổng hợp, quy luật
giới hạn
quần thể sinh vật của các nhân tố sinh thái lên cơ thể sinh vật
.
(ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm)
- Nêu được các khái niệm nơi ở và ổ sinh thái.
- Định nghĩa được khái niệm quần thể (về mặt - Nêu được một số nhóm
- Nêu vd sự
thái và tác đ
sinh thái học).
sinh vật theo giới hạn sinh sinh vật lên
thái của các nhân tố vô
- Nêu được các mối quan hệ sinh thái giữa các sinh.
cá thể trong quần thể : quan hệ hỗ trợ và quan
hệ cạnh tranh. Nêu được ý nghĩa sinh thái của
các quan hệ đó.
- Nêu được một số đặc trưng cơ bản về cấu
trúc của quần thể.
- Phân biệt q
tập hợp cá th
các ví dụ cụ
- Nêu được khái niệm kích thước quần thể và
sự tăng trưởng kích thước quần thể trong điều
kiện môi trường bị giới hạn và không bị giới
hạn.
- Nêu được khái niệm và các dạng biến động
số lượng của quần thể : theo chu kì và không
- VD được cơ chế điều
theo chu kì.
chỉnh số lượng cá thể của
quần thể.
30 câu.Ttổng
điểm =
20% hàng = 1,36điểm
20% hàng =
50% hàng = 3,4 điểm
6,0điểm
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học Lớp 12 - Bài số 3 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_sinh_hoc_lop_12_bai_so_3_nam_hoc_201.doc

