Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Lần 4 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

Sở GD-ĐT Tỉnh Ninh Thuận  
Trường THPT Phan Bội Châu  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LẦN 4  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN : HÓA HỌC 12-CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN  
Mức độ nhận thức  
Tổng  
Nội dung kiến  
thức  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng  
Vận dụng  
TN TL  
Vận dụng cao  
TN  
TN  
TN  
2. Sắt và hợp -Nêu tính chất của Cấu hình  
Tìm tên kim  
loại,tính thể  
tích khí, tính  
khối lượng  
oxit và hỗn  
hợp oxit  
chất của sắt. sắt, hợp chất của  
electron,tính  
sắt, điều chế  
chất hoá học.  
Số câu hỏi  
10 câu  
5 câu  
4 câu 1 câu  
20 câu  
Số điểm  
3,0đ  
1,5đ  
1,2đ  
1,0đ  
6,7đ  
(67%)  
3. Hợp kim  
Khái niệm và  
nguyên liệu sản  
xuất gang  
của sắt  
Số câu hỏi  
2 câu  
2 câu  
0,6đ  
Số điểm  
0,6đ  
(6%)  
4.Crôm và hợp -Tính chất oxit  
chất của crôm Crôm,muối Crom, electron,tính  
-Viết cấu hình  
Tính khối lượng  
,xác định công  
số oxi hóa crom  
chất hoá học của thức oxit  
Crom,xác định  
vai trò của hợp  
chất crom  
Số câu hỏi  
5 câu  
3 câu  
1câu  
9 câu  
Số điểm  
1,5đ  
0,9đ  
0,3đ  
2,7đ  
(27%)  
Tổng số câu  
17 câu  
8 câu  
5 câu 1 câu  
31 câu  
Tổng số điểm  
5,1đ (51%)  
2,4đ (24%)  
1,5đ  
1,0đ  
10,0 đ  
(100%)  
(15%) (10%)  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LẦN 4  
Môn: HÓA 12 – Chương trình chuẩn  
Năm học: 2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
(30 câu trắc nghiệm)  
Mã đề thi  
132  
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên học sinh:..................................................................... lớp .............................  
(Cho Fe=56 ; K=39 ; Al=27 ; Mg=24 ; Ca=40 ; C=12 ; Cr = 52 ; H=1; O=16 ; Cu=64 )  
A. TRẮC NGHIỆM (9 điểm)  
Câu 1: Nguyên liệu dùng trong luyện gang bao gồm:  
A. Quặng sắt,chất chảy,khí hidro  
C. Quặng sắt,chất chảy,khí CO  
B. Quặng sắt,chất chảy,bột nhôm  
D. Quặng sắt,chất chảy,than cốc  
Câu 2: Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O, tỉ lệ a:b  
là  
A. 2:6  
Câu 3: Khối lượng của Fe trong vỏ Trái Đất chiếm khoảng  
A. 8% B. 2% C. 11%  
B. 2:9  
C. 2:3  
D. 1:2  
D. 5%  
Câu 4: Tìm phát biểu đúng:  
A. Hợp chất sắt (III) chỉ có tính oxi hoá  
B. Tính chất đặc trưng của hợp chất sắt (II) là tính oxi hóa  
C. Tính chất đặc trưng của hợp chất sắt (III) là tính khử  
D. hợp chất sắt (II) và hợp chất sắt (III) chỉ có tính khử  
Câu 5: Xét phản ứng sau: 2CrCl3 + 3Cl2 + 16NaOH → 2Na2CrO4 +12NaCl + 8H2O vai  
trò của CrCl3 và Cl2 lần lượt là:  
A. Chất oxi hoá,chất khử  
C. Cả hai là chất oxi hoá  
B. Cả hai là chất khử  
D. Chất khử,chất oxi hoá  
Câu 6: Oxit lưỡng tính là  
A. Cr2O3  
B. FeO  
C. CrO3  
D. CaO  
Câu 7: Phát biểu không đúng là  
A. Thêm dung dịch axit vào muối cromat,muối này chuyển thành muối dicromat  
B. Muối cromat có màu vàng,muối dicromat có màu da cam.  
C. Muối cromat có màu da cam,muối dicromat có màu vàng.  
D. Thêm dung dịch kiềm vào muối dicromat,muối này chuyển thành muối cromat  
Câu 8 Hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3. Trong hỗn hợp A, mỗi oxit đều có 0,2 mol.  
Khối lượng của hỗn hợp A là  
A. 233g  
B. 46,4g  
C. 92,8g.  
D. 232g.  
Câu 9: Hoà tan 11,2g kim loại M hoá trị II vào dung dịch HCl thu được 4,48 lit  
H2(đktc).Tìm kim loại M:  
A. Fe  
B. Zn  
C. Cr  
D. Ca  
Câu 10: Sắt (II) hidroxit:  
A. Là chất rắn ,màu trắng ,dễ tan trong nước.  
B. Là chất rắn,màu trắng hơi xanh không tan trong nước  
C. Để trong không khí bị oxi hoá thành Fe(OH)3 có màu xanh .  
D. Bền và không bị nhiệt độ phân hủy.  
Câu 11: Chọn phát biểu đúng :  
A. Cr(OH)3 là chất rắn,màu vàng,không tan trong nước,là một hidroxit lưỡng tính  
B. Cr2O3 là chất rắn,màu lục thẫm,không tan trong nước  
C. CrO3 là chất rắn,màu đỏ thẫm,không tan trong nước.  
D. Cr2O3 là chất rắn,màu lục thẫm,tan trong nước  
Câu 12: Cho 20gam sắt vào dung dịch HNO3 loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất  
là NO.Tính thể tích khí NO thoát ra ở (đktc)  
A. 8 lít  
B. 7 lít  
C. 6 lít  
D. 5lít  
Câu 13: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện  
A. Kết tủa màu xanh lam.  
B. Kết tủa màu trắng hơi xanh  
C. Kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ  
D. Kết tủa màu nâu đỏ.  
Câu 14: Nung 21,4g Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m(g)  
một oxit, giá trị của m là  
A. 12g  
B. 8g  
C. 16g  
D. 14g  
Câu 15: Phương trình phản ứng nào sau không xảy ra?  
A. 2Al + 6H2SO4 đặc,nóng → Al2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2  
B. Fe + H2SO4 đặc,nguội → FeSO4 + H2  
C. 2Fe + 6H2SO4 đặc,nóng → Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2  
D. Zn + H2SO4 loãng → ZnSO4 + H2  
Câu 16: Cấu hình electron ion của Fe2+ là  
A. 1s22s22p63s23p63d6  
C. 1s22s22p63s23p63d5  
B. 1s22s22p63s23p63d64s2  
D. 1s22s22p63s23p63d44s2  
Câu 17: Gang là hợp chất của Fe và C trong đó hàm lượng Cacbon chiếm:  
A. 2%- 5% B. 0% C. Dưới 2% D. Trên 5%  
Câu 18: Có thể phân biệt các dung dịch : NaCl, MgCl2, AlCl3, FeSO4 bằng dung dịch nào  
sau đây:  
A. Quỳ tím  
Câu 19: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?  
A. Fe và Al B. Al và Cr C. Mn và Cr D. Fe và Cr  
B. BaCl2  
C. NaOH  
D. AgNO3  
Câu 20: Khi để sắt trong không khí ẩm sắt thường bị :  
A. Phân hủy B. Oxi hóa C. Thủy phân  
D. Khử  
Câu 21: Khi cho sắt vào dung dịch HNO3 đặc nóng, sắt sẽ bị tác dụng theo phương trình  
phàn ứng  
A. Fe + 2HNO3 → Fe(NO3)2 + H2  
C. Fe + 6HNO3 → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O D. Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)2 + 4NO2 +  
4H2O  
Câu 22: chất tác dụng với Crom ở điều kiện thường là  
A. oxi B. lưu huỳnh C. clo  
B. Fe + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2  
D. flo  
Câu 23: Cho hai kim loại crom và sắt:  
A. Tính khử của sắt mạnh hơn crom  
B. Tính khử của crom và sắt phụ thuộc chất tác dụng nên không thể so sánh.  
C. Tính khử crom và sắt bằng nhau  
D. Tính khử của crom mạnh hơn sắt  
Câu 24: Khối lượng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hóa hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có  
H2SO4 loãng làm môi trường là  
A. 59,2g  
B. 29,6g  
C. 29,4g  
D. 24,9g  
Câu 25: Để điều chế Fe(NO3)2 ta cho:  
A. Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng  
B. Fe tác dụng với dung dịch AgNO3  
C. Fe tác dụng với dung dịch HCl  
D. Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng.  
Câu 26: Viết cấu hình đúng Crom (Z=24)  
A. 1s22s22p63s23p64s13d5  
B. 1s22s22p63s23p63d6  
C. 1s22s22p63s23p64s23d4  
D. 1s22s22p63s23p63d54s1  
Câu 27: Quặng pirit là :  
A. FeS2  
Câu 28: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là  
A. CuSO4 và ZnCl2 B. CuSO4 và HCl C. ZnCl2 và FeCl3  
Câu 29: Loại quặng có thành phần chủ yếu là Fe2O3 gọi là:  
B. FeS  
C. Fe2O3  
D. Fe3O4  
D. HCl và AlCl3  
D. Xeđerit  
A. Mahetit  
B. Pirit  
C. Hematit  
Câu 30: Các số oxi hóa đặc trưng của crom là  
A. +2, +4, +6  
B/ TỰ LUẬN:  
B. +2, +3, +6  
C. +1, +2, +4, +6  
D. +3, +4, +6  
1. Nhúng 1 thanh kim loại Zn vào dung dịch Fe(NO3)2. Sau phản ứng khối lượng  
thanh Zn giảm 0,9g. Tính khối lượng Zn đã tan vào dung dịch và khối lượng Fe  
bám vào Zn?  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LẦN 4  
Môn: HÓA 12 – Chương trình chuẩn  
Năm học: 2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
(30 câu trắc nghiệm)  
Mã đề: 132  
A/ TRẮC NGHIỆM:9,0đ ( mỗi câu đúng được 0,3đ)  
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30  
A
B
C
D
B/ TỰ LUẬN: 1,0đ  
Câu  
Đáp án  
Điểm  
1,0đ  
Gọi x là số mol Zn tham gia phản ứng:  
Pt: Zn + Fe(NO3)2 → Zn(NO3)2 + Fe  
0,25đ  
1
x
1
x
1 (mol)  
x (mol)  
1
Theo đề, ta có: mgiàm = mZn – mFe = 0,9  
= 65x – 56x = 0,9 => x = 0,1  
=> mZn = 0,1.65 = 6,5g  
0,25đ  
0,25đ  
0,25đ  
=> mFe(bám vào) = 0,1.56 = 5,6g  
-----------------------------------------------  
docx 7 trang Thùy Anh 9420 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Lần 4 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_12_lan_4_ma_de_132_nam_h.docx