Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lí Lớp 12 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 3) – LỚP 12
NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn: Địa lý – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian chép, phát đề)
Đề chính thức
Mã đề: 105
Đề ra: (Đề kiểm tra gồm có 03 trang)
I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (9,0 điểm)
Câu 1: Trong cơ cấu ngành kinh tế nước ta, chiếm tỉ trọng từ cao xuống thấp lần lượt là
A. khu vực I, khu vực II, khu vực III.
C. khu vực II, khu vực III, khu vực I.
B. khu vực III, khu vực I, khu vực II.
D. khu vực I, khu vực III, khu vực II.
Câu 2: Ý nào sau đây không thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?
A. Hình thành các vùng kinh tế động lực.
B. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
C. Hình thành các vùng chuyên canh, khu công nghiệp tập trung.
D. Tạo sự phân công lao động theo ngành.
Câu 3: Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP NƯỚC TA
(Đơn vị: %)
2014
73,2
25,1
1,7
Ngành
Trồng trọt
1995
78,1
18,9
3,0
2000
78,2
19,3
2,5
2005
76,7
21,1
2,2
Chăn nuôi
Dịch vụ nông nghiệp
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nxb Thống kê 2016)
Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta giai đoạn 1995- 2014, biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Biểu đồ đường.
B. Biểu đồ tròn.
C. Biểu đồ miền.
D. Biểu đồ cột.
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của nền nông nghiệp hàng hóa ở nước ta?
A. Sản phẩm phục vụ tiêu dùng tại chỗ.
C. Công cụ thủ công, sử dụng nhiều sức người.
B. Người sản xuất quan tâm tới sản lượng.
D. Sản xuất đáp ứng nhu cầu của thị trường.
Câu 5: Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp của nước ta trong những năm qua thay đổi theo hướng:
A. sản xuất độc canh lúa gạo.
B. phát triển kinh tế trang trại.
C. phát triển mạnh kinh tế hộ gia đình.
D. tăng cường chuyên môn hóa sản xuất.
Câu 6: Vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất ở nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đồng bằng Sông Cửu Long.
Câu 7: Nguồn thức ăn chăn nuôi nào sau đây được lấy từ ngành trồng trọt?
A. Đồng cỏ tự nhiên.
B. Hoa màu lương thực.
C. Thức ăn chế biến công nghiệp.
D. Phụ phẩm của ngành thuỷ sản.
Câu 8: Dựa vào Atlat trang 19, hãy cho biết cây cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
A. Bắc Trung Bộ. B. Đông Nam Bộ. C. Tây Nguyên. D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 9: Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta?
A. Cà Mau - Kiên Giang.
C. Thanh Hoá - Nghệ An.
B. Hải Phòng - Quảng Ninh.
D. Hoàng Sa - Trường Sa.
Câu 10: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở Đồng
bằng sông Cửu Long?
A. Hai mặt giáp biển, ngư trường lớn.
C. Tiềm năng thuỷ sản phong phú.
B. Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
D. Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
Câu 11: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sản lượng lúa nước ta tăng nhanh?
A. Cơ cấu mùa vụ thay đổi.
C. Mở rộng diện tích, tăng năng suất.
B. Sử dụng giống cho năng suất cao.
D. Đẩy mạnh sản xuất lúa hàng hóa.
Câu 12: Vùng nào có năng suất lúa gạo cao nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng.
C. Đông Nam Bộ.
B. Bắc Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
1
Câu 13:Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền núi
Bắc Bộ với Tây Nguyên là
A. trình độ thâm canh.
C. điều kiện đất đai và khí hậu.
B. truyền thống sản xuất.
D. điều kiện địa hình.
Câu 14: Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG THUỶ SẢN CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
Tổng sản lượng
Khai thác
1995
1584,4
1195,3
389,1
2000
2250,5
1660,9
589,6
2005
3432,8
1995,4
1437, 4
2014
6332,5
3413,3
2919,2
Nuôi trồng
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nxb Thống kê 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A. Tổng sản lượng thuỷ sản tăng liên tục. B. Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.
C. Sản lượng khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng. D. Sản lượng khai thác tăng 2,9 lần.
Câu 15: Năng suất lao động của ngành khai thác thủy sản nước ta còn thấp chủ yếu là do:
A. môi trường biển bị suy thoái.
B. cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu.
C. công nghiệp chế biến thủy sản còn hạn chế.
D. phương tiện, thiết bị đánh bắt chậm đổi mới.
Câu 16: Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là:
A. nguyên liệu và tư liệu sản xuất.
C. hàng nông, lâm, thủy sản.
B. nguyên liệu và hàng tiêu dùng.
D. công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.
Câu 17: Cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở:
A. sản lượng của từng ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp.
B. tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp.
C. tỉ trọng của các ngành công nghiệp chế biến trong hệ thống các ngành công nghiệp.
D. tỉ trọng của các ngành công nghiệp khai thác trong hệ thống các ngành công nghiệp.
Câu 18: Khu công nghiệp tập trung phân bố chủ yếu ở vùng:
A. Đồng bằng sông Hồng.
C. Đông Nam Bộ.
B. Duyên hải Miền Trung.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 19: Sông nào của nước ta có tiềm năng thủy điện lớn nhất?
A. Sông Đà. B. Sông Chảy. C. Sông Mã.
D. Sông Đồng Nai.
Câu 20: Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công
nghiệp nước ta là do:
A. có vai trò chủ đạo.
B. nước ta gia nhập WTO.
C. kết quả đổi mới kinh tế - xã hội.
Câu 21: Cho bảng số liệu:
D. các thành phần kinh tế khác chưa phát triển.
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO NGÀNH Ở NƯỚC TA
(Đơn vị: % )
Năm
2005
11,2
83,2
5,6
2013
7,6
Công nghiệp khai thác
Công nghiệp chế biến
88,1
Công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt và nước
4,3
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, Nxb Thống kê 2015)
Để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành ở nước ta năm 2005 và năm 2013,
biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Biểu đồ tròn.
B. Biểu đồ miền.
C. Biểu đồ cột.
D. Biểu đồ đường.
Câu 22.Cho bảng số liệu:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GIÁ TRỊ HÀNG HÓA XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: %)
Năm
2005
2008
2012
2014
Hàng thô hoặc mới sơ chế
Hàng chế biến hoặc đã tinh chế
Hàng khác
100
100
100
172,0
211,9
209,8
600,8
221,9
700,5
196,3
6683,3
1442,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nxb Thống kê 2016)
2
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A. Hàng thô hoặc mới sơ chế tăng.
C. Hàng chế biến hoặc đã tinh chế giảm nhanh.
B. Hàng khác tăng trưởng không đều.
D. Hàng chế biến hoặc đã tinh chế tăng nhanh.
Câu 23: Ngành du lịch ở nước ta phát triển nhanh từ sau năm 1990 cho đến nay là do:
A. quy hoạch các vùng du lịch.
B. chính sách đổi mới của nhà nước.
C. nước ta giầu tiềm năng phát triển du lịch.
D. phát triển các điểm, khu du lịch thu hút khách.
Câu 24: Tài nguyên du lịch ở nước ta gồm hai nhóm chính là
A. địa hình và lễ hội.
C. khí hậu và nhân văn.
B. tự nhiên và nhân văn.
D. lễ hội và tự nhiên.
Câu 25: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, tuyến giao thông vận tải đường biển nội địa quan
trọng nhất nước ta là
A. Vinh - Hải Phòng.
C. Hải Phòng - Thành phố Hồ Chí Minh.
B. Đà Nẵng - Quy Nhơn.
D. Quy Nhơn - Phan Thiết.
Câu 26: Thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là
A. Hoa Kỳ, Pháp, Nhật Bản.
C. Hoa Kỳ, Trung Quốc, Hàn Quốc.
B. Nhật Bản, Hoa Kỳ, Liên Bang Nga.
D. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất
công nghiệp từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?
A. Hà Nội.
Câu 28: Loại rừng có diện tích lớn nhất ở nước ta hiện nay là
A. Rừng phòng hộ. B. Rừng đặc dụng. C. Rừng sản xuất.
B. Hải Phòng.
C. Đà Nẵng.
D. TP. Hồ Chí Minh.
D. Rừng ngập mặn.
Câu 29: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhâṇ xét nào đây là không đúng về xu hướng chuyển
dịcḥ cơ cấu lao đông đang làm viêc phân theo khu vưc kinh tếởnước ta?
A. Cơ cấu lao động đang chuyển dịcḥ từ ngành nông, lâm, thủy sản sang ngành công nghiêp
và dịcḥ vu.
B. Khu vưc
C. Cơ cấu lao động
D. Cơ cấu lao động
̣
̣
̣
̣
̣
- xây dựng
̣
̣
̣
nông, lâm, thủy sản luôn chiếm tỉ trọng
đang chuyển dịcḥ từ ngành công nghiệp
đang chuyển dịcḥ từ khu vưc I sang khu vưc
̣
lao động
sang ngành nông, lâm, thủy sản.
II và khu vưc III.
̣ cao nhất nhưng có xu hướng giảm.
̣
̣
̣
̣
̣
̣
Câu 30: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết vùng nào dưới đây có mâṭ đô ̣dân số cao
nhất?
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Đông Nam Bô ̣
C. Đồng bằng sông Cửu Long
D. Tây Nguyên
II. CÂU HỎI TỰ LUẬN (1,0 điểm)
Trình bày hiện trạng phát triển công nghiệp khai thác nguyên, nhiên liệu (than, dầu khí) của nước ta.
--------- Hết ---------
Học sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
phát hành từ năm 2009 đến nay.
3
SỞ GD- ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 3) – LỚP 12
NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn: Địa lý – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
Đề chính thức
(Không kể thời gian chép, phát đề)
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM, HƯỚNG DẪN CHẤM
I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (9,0 điểm – 0,3 điểm/câu )
Câu
1
C
2
D
3
C
4
D
5
D
6
D
7
B
8
C
9
C
10
D
Đáp
án
Câu
11
C
12
A
13
C
14
C
15
D
16
A
17
B
18
C
19
A
20
C
Đáp
án
Câu
21
A
22
C
23
B
24
B
25
C
26
D
27
B
28
A
29
C
30
A
Đáp
án
II. CÂU HỎI TỰ LUẬN (1,0 điểm)
- Công nghiệp khai thác than...(0,5 điểm)
- Công nghiệp khai thác dầu khí...(0,5 điểm)
(nêu được trữ lượng, sản lượng, phân bố)
--------- Hết ---------
4
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lí Lớp 12 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_dia_li_lop_12_bai_so_3_nam_hoc_2016.doc

