Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn

BÀI KIỂM TRA SỐ 4 – LỚP 12 - Chương trình Chuẩn  
MÔN: HÓA HỌC  
- Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm (8 điểm); tự luận (2 điểm, kí hiệu TL)  
I. MA TRẬN:  
Mức độ  
Chủ đề  
Vận dụng  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Cộng  
Cấp độ thấp  
Cấp độ cao  
1. Sắt và hợp - Vị trí, cấu hình  
- Tính khử của  
- Bài toán tính  
- Bài toán tính  
chất của sắt.  
e lớp ngoài cùng, hợp chất sắt (II), theo phương  
theo  
phương  
tính chất vật lí  
của sắt.  
- Tính chất hóa  
học của sắt.  
- Sắt trong tự  
nhiên.  
- Tính chất vật lí,  
nguyên tắc điều  
chế và ứng dụng  
của một số hợp  
chất của sắt.  
tính oxi hóa của trình, xác định  
trình, xác định  
CTHH của hợp  
chất và tính thành  
hợp chất sắt  
thành phần hỗn  
(III).  
hợp.  
- Nhận biết ion - Xác định CTHH phần hỗn hợp.  
Fe2+, Fe3+ trong oxit sắt theo số  
dung dịch.  
liệu thực nghiệm.  
- Tính khối lượng  
gang, thép từ  
quặng hoặc ngược  
lại (có H%).  
- Định nghĩa và  
phân loại gang,  
thép. Sản xuất  
gang, ứng dụng  
của gang.  
Số câu:  
3 + 2TL  
3 + 1TL  
4
2
15  
Số điểm:.....%  
60%  
2. Crom và hợp - Vị trí, cấu hình  
- Tính chất hóa - Bài toán tính - Bài toán tính  
chất của crom.  
e hóa trị, tính  
chất vật lí.  
học cơ bản của  
hợp chất crom  
(III), hợp chất  
crom (VI).  
theo  
phương theo phương trình  
trình, tính thành và tính thành  
phần hỗn hợp.  
- Tính chất hóa  
học của crom.  
- Tính chất hóa  
học cơ bản của  
hợp chất crom  
(II), (III), hợp  
chất crom (VI).  
2 + 1TL  
phần hỗn hợp.  
Số câu:  
2 + 1TL  
2
2
10  
Số điểm:.....%  
Tổng cộng  
Số câu:  
40%  
8
7
6
4
25  
Số điểm:  
Tỉ lệ%:  
3,2  
32%  
2,8  
28%  
2,4  
24%  
1,6  
16%  
10,0  
100%  
II. ĐỀ KIỂM TRA VÀ ĐÁP ÁN  
12 TOÁN  
Câu 1: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z=26) thuộc nhóm  
A. VIIIA. B. VIIIB. C. IIB. D. IIA.  
Câu 2: Cho dãy các chất: FeO, Fe, Cr(OH)3, Fe(NO3)2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung  
dịch HCl là  
A. 3.  
Câu 3: Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là  
A. Al. B. Fe. C. Cr.  
B. 2.  
C. 4.  
D. 1.  
D. K.  
Câu 4: Phản ứng nào sau đây không tạo muối sắt (III)?  
A. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl.  
B. FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư.  
C. Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4.  
D. Fe tác dụng với dung dịch HCl.  
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai?  
A. CrO3 là một oxit axit.  
C. Cr phản ứng với HCl tạo thành CrCl3.  
B. Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH.  
D. Cr2O3 là oxit lưỡng tính.  
Câu 6: Cho lá sắt vào dung dịch HCl, có khí thoát ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì  
A. phản ứng ngừng lại.  
C. tốc độ thoát khí giảm.  
B. tốc độ thoát khí không đổi.  
D. tốc độ thoát khí tăng.  
Câu 7: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CrCl3, AlCl3,  
FeSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là  
A. 4.  
B. 2.  
C. 3.  
D. 1.  
Câu 8: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong  
dung dịch  
A. NaOH (dư).  
B. HCl (dư).  
C. AgNO3 (dư).  
D. NH3 (dư).  
Câu 9: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau khi các phản ứng  
xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được  
kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là  
A. hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3.  
C. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3.  
B. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO.  
D. Fe2O3.  
Câu 10: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch  
HCl?  
A. NaCrO2.  
B. Cr(OH)3.  
C. Na2CrO4.  
D. CrCl3.  
Câu 11: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian, khối lượng dung dịch giảm 0,8  
gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Khối lượng Fe đã phản ứng là  
A. 6,4 gam.  
B. 8,4 gam.  
C. 11,2 gam.  
D. 5,6 gam.  
Câu 12: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và NaCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2. Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam  
X vào nước, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, thu được  
m gam chất rắn. Giá trị của m là  
A. 2,87.  
B. 5,74.  
C. 6,82.  
D. 10,80.  
Câu 13: Nung hỗn hợp bột gồm Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có oxi), thu được hỗn hợp chất  
rắn X. Chia X thành 2 phần bằng nhau:  
- Cho phần 1 vào dung dịch HCl (dư), thu được 7,84 lít khí H2 (đktc);  
- Cho phần 2 vào dung dịch NaOH (dư), thu được 3,36 lít khí H2 (đktc).  
Biết rằng các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Thành phần phần trăm khối lượng của Fe trong X  
gần nhất với giá trị nào sau đây?  
A. 11.  
B. 46.  
C. 66.  
D. 34.  
Câu 14: Cho 1,56 gam Cr phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được V ml khí  
H2 (đktc). Giá trị của V là  
A. 896.  
B. 224.  
C. 336.  
D. 672.  
Câu 15: Cho 42,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3:1) tác dụng với  
dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m  
là  
A. 12,8.  
B. 19,2.  
C. 9,6.  
D. 6,4.  
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cr, Al bằng dung dịch HCl dư, thu được  
1,568 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, cho 2,7 gam X phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được 9,09  
gam muối. Khối lượng Al trong 2,7 gam X là  
A. 0,54 gam.  
B. 0,81 gam.  
C. 0,27 gam.  
D. 1,08 gam.  
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 7,2 gam FeO trong dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch có chứa  
m gam muối và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là  
A. 21,1.  
B. 42,2.  
C. 18,0.  
D. 24,2.  
Câu 18: Hỗn hợp X gồm Al và Cr2O3 có khối lượng 23,3 gam. Để hòa tan hết X cần vừa đủ dung  
dịch chứa 0,5 mol NaOH. Nung nóng X để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y. Để hòa  
tan hết Y cần vừa đủ a mol HCl trong dung dịch. Giá trị của a là  
A. 1,30.  
B. 1,50.  
C. 0,65.  
D. 0,75.  
Câu 19: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau  
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là  
A. 59,4.  
B. 64,8.  
C. 32,4.  
D. 54,0.  
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 7,2 gam muối M(NO3)2 vào nước, thu được dung dịch X. Điện phân X  
(điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, ở catot chỉ thu được m gam  
kim loại M và ở anot thu được 0,012 mol khí. Mặt khác, khi điện phân X trong thời gian 2t giây thì  
tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 0,032 mol. Giá trị của m là  
A. 0,896.  
B. 1,536.  
C. 1,344.  
D. 2,240.  
B. PHẦN TỰ LUẬN: (2,0 điểm)  
Viết các phương trình hóa học theo sơ đồ (ghi đầy đủ điều kiện, nếu có):  
CrCl3 → K2CrO4 → K2Cr2O7 → Fe2(SO4)3→Fe(OH)3 → Fe2O3  
12TA  
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM  
Câu 1: Cho các kim loại: Fe, Cu, Al và các dung dịch: FeCl2, FeCl3, AgNO3. Cho từng kim loại vào  
từng dung dịch, có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng ?  
A. 4  
B. 5  
C. 6  
D. 7  
Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau:  
(a) Cho 1,25 mol Fe vào dung dịch chứa 3 mol HNO3 (tạo sản phẩm khử duy nhất là NO).  
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng, dư.  
(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.  
(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 2) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư.  
(e) Dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3  
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm tạo ra hai muối là  
A. 2  
B. 4  
C. 1  
D. 3  
Câu 3: Trộn 0,54 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn  
hợp X. Hòa tan toàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 dư được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ  
lệ số mol tương ứng là 1 : 3. Thể tích hỗn hợp khí (đktc) là  
A. 0,896 lít.  
B. 0,672 lít.  
C. 2,24 lít.  
D. 1,344 lít.  
Câu 4: Trộn bột nhôm dư vào hỗn hợp gồm: Cr2O3, Fe3O4, CuO rồi nung ở nhiệt độ cao. Sau khi phản  
ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm  
A. 1 oxit và 3 kim loại.  
C. 2 oxit và 3 kim loại.  
B. 1 oxit và 4 kim loại.  
D. 2 oxit và 2 kim loại.  
Câu 5: Tính khử của các kim loại : Al, Mg, Fe, Cu được xếp tăng dần theo dãy :  
A. Al < Mg < Fe < Cu.  
C. Cu < Fe < Al < Mg.  
B. Cu < Al < Fe < Mg.  
D. Fe < Al < Cu < Mg.  
Câu 6: Cho 16 gam hỗn hợp gồm Fe, Cr tác dụng với lượng vừa đủ dd H2SO4 (loãng nóng), thu được  
6,72 lít khí H2 (đktc) và dd A. Cho 375 ml dd Ba(OH)2 1M vào dd A, để trong không khí cho đến khi  
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là  
A. 85,75  
B. 80,60  
C.90,90  
D. 96,45  
Câu 7: Hoà tan 17 gam hỗn hợp NaOH, KOH, Ca(OH)2 vào nước được 500 gam dung dịch X. Để trung  
hoà 50 gam dung dịch X cần dùng 30 gam dung dịch HCl 3,65%. Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà  
thu được khối lượng muối khan là  
A. 3,16 gam.  
B. 2,44 gam.  
C. 2,26 gam.  
D. 1,22 gam.  
+
Câu 8: Có 6 dung dịch riêng lẻ, mỗi dd chứa một cation sau đây: Ba2+, NH4 , Mg2+, K+, Cu2+, Al3+  
(nồng độ khoảng 0,1M). Dùng dd NaOH cho lần lượt vào từng dd trên, có thể nhận biết tối đa được mấy  
dd ?  
A. 4.  
B. 6.  
C. 2.  
D. 3.  
Câu 9: Cho a mol Fe tan hết vào dd chứa b mol AgNO3, phản ứng xong, dd thu được chỉ chứa Fe(NO3)3  
thì tỉ số b/a là  
A. b/a < 2  
B. b/a ≥ 2  
C. 2 < b/a < 3  
D. b/a = 3  
Câu 10: Cho các chất sau: Al2O3, CrO3, Cr(OH)2, Cr(OH)3, Fe(OH)3, Fe3O4. Số chất có tính lưỡng tính  
là  
A. 3.  
B. 4.  
C. 5.  
D. 2.  
Câu 11: Đốt cháy hết 2,86 gam gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Fe, Cu được 4,14 gam hỗn hợp ba oxit.  
Hòa tan hết hỗn hợp oxit cần V ml dd HCl 2M. Giá trị của V là  
A. 75.  
Câu 12: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt (II) ?  
A. HNO3 đặc nóng, dư B. MgSO4 C. CuSO4  
B. 80.  
C. 150.  
D. 160.  
D. H2SO4 đặc nóng, dư  
Câu 13: Cho lá kim loại sắt lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, MgCl2, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4  
đặc nóng (dư). Số trường hợp phản ứng sinh ra muối sắt (II) là  
A. 5.  
B. 6.  
C. 4.  
D. 3.  
Câu 14: Dẫn khí CO (dư) đi qua hỗn hợp gồm Al2O3, FeO, CuO ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn  
toàn, thu được chất rắn X. Để hòa tan hết X có thể dùng dung dịch (loãng dư) nào sau đây?  
A. Fe2(SO4)3  
B. NaOH  
C. HNO3  
D. H2SO4  
Câu 15: Phản ứng nào sau đây được viết không đúng ?  
A. Fe dư + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag.  
C. FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl.  
5H2O.  
B. 2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2.  
D. 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO+  
Câu 16: Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dd KOH ?  
A. FeO, KHCO3, Cr(OH)3  
C. Al, Cr(OH)3, NaHCO3  
B. MgO, Al, Zn(OH)2.  
D. Zn, Al2O3, CaCO3.  
Câu 17: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư sau phản ứng còn lại 10,64  
gam chất rắn không tan và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan. Giá trị  
của m  
A. 43,84 gam  
B. 40,10 gam  
C. 46,16 gam  
D. 31,04 gam  
Câu 18: Nung 24 gam một hỗn hợp Fe2O3 và CuO trong một luồng khí H2 dư, phản ứng hoàn toàn. Cho  
hỗn hợp khí tạo ra sau phản ứng đi qua một bình đựng H2SO4 đặc, khối lượng bình này tăng thêm 7,2  
gam. Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp thu được sau phản ứng là  
A. 77,78%.  
B. 63,64%.  
C. 36,36%.  
D. 68,24%.  
Câu 19: Dung dịch X chứa các ion: Cr3+; Fe3+; 0,4 mol Na+; 0,2 mol SO 24và 0,3 mol Cl . Cho V lít  
dung dịch NaOH 1 M vào dung dịch X để lượng kết quả thu được là lớn nhất thì giá trị của V là  
A. 0,3.  
B. 0,8.  
C. 0,5.  
D. 0,6.  
Câu 20: Thành phần chính của quặng xiderit là  
A. FeS2. B. Fe2O3.  
C. FeCO3.  
D. Fe3O4.  
B. PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm)  
Viết các phương trình phản ứng hoàn thành chuỗi:  
Fe2(SO4)3 → Fe(NO3)3 → Fe(NO3)2 → Fe(OH)2 → Fe(OH)3 → FeCl3  
12 LÝ  
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM  
Câu 1: Thành phần chính của quặng xiderit là  
A. FeS2.  
B. Fe2O3.  
C. FeCO3.  
D. Fe3O4.  
Câu 2: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư sau phản ứng còn lại 10,64  
gam chất rắn không tan và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan. Giá trị  
của m  
A. 43,84 gam  
B. 40,10 gam  
C. 46,16 gam  
D. 31,04 gam  
Câu 3: Phản ứng nào sau đây được viết không đúng ?  
A. Fe dư + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag.  
C. FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl.  
5H2O.  
B. 2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2.  
D. 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO+  
Câu 4: Cho lá kim loại sắt lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, MgCl2, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc  
nóng (dư). Số trường hợp phản ứng sinh ra muối sắt (II) là  
A. 5.  
B. 6.  
C. 4.  
D. 3.  
Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:  
(a) Cho 1,25 mol Fe vào dung dịch chứa 3 mol HNO3 (tạo sản phẩm khử duy nhất là NO).  
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng, dư.  
(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.  
(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư.  
(e) Dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3  
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm tạo ra hai muối là  
A. 2  
B. 4  
C. 1  
D. 3  
Câu 6: Cho a mol Fe tan hết vào dd chứa b mol AgNO3, phản ứng xong, dd thu được chứa Fe(NO3)3 và  
AgNO3 thì tỉ số b/a là  
A. b/a > 3  
B. b/a ≥ 2  
C. 2 < b/a < 3  
D. b/a = 3  
Câu 7: Trộn bột nhôm dư vào hỗn hợp gồm: Cr2O3, Fe3O4, CuO rồi nung ở nhiệt độ cao. Sau khi phản  
ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm  
A. 1 oxit và 3 kim loại.  
C. 2 oxit và 3 kim loại.  
B. 1 oxit và 4 kim loại.  
D. 2 oxit và 2 kim loại.  
Câu 8: Dung dịch X chứa các ion: Cr3+; Fe3+; 0,4 mol Na+; 0,2 mol SO 24và 0,3 mol Cl . Cho V lít  
dung dịch NaOH 1 M vào dung dịch X để lượng kết quả thu được là lớn nhất thì giá trị của V là  
A. 0,3.  
B. 0,8.  
C. 0,5.  
D. 0,6.  
Câu 9: Đốt cháy hết 2,86 gam gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Fe, Cu được 4,14 gam hỗn hợp ba oxit.  
Hòa tan hết hỗn hợp oxit cần V ml dd HCl 2M. Giá trị của V là  
A. 75.  
B. 80.  
C. 150.  
D. 160.  
Câu 10: Hoà tan 17 gam hỗn hợp NaOH, KOH, Ca(OH)2 vào nước được 500 gam dung dịch X. Để  
trung hoà 50 gam dung dịch X cần dùng 30 gam dung dịch HCl 3,65%. Cô cạn dung dịch sau khi trung  
hoà thu được khối lượng muối khan là  
A. 3,16 gam.  
B. 2,44 gam.  
C. 2,26 gam.  
D. 1,22 gam.  
Câu 11: Cho các kim loại: Fe, Cu, Al và các dung dịch: CuCl2, FeCl3, AgNO3. Cho từng kim loại vào  
từng dung dịch, có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng ?  
A. 8  
B. 5  
C. 6  
D. 7  
Câu 12: Trộn 0,54 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được  
hỗn hợp X. Hòa tan toàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 dư được hỗn hợp khí gồm NO và NO2  
có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3. Thể tích hỗn hợp khí (đktc) là  
A. 0,896 lít.  
B. 0,672 lít.  
C. 2,24 lít.  
D. 1,344 lít.  
Câu 13: Tính khử của các kim loại : Al, Mg, Fe, Cu được xếp tăng dần theo dãy :  
A. Al < Mg < Fe < Cu.  
C. Cu < Fe < Al < Mg.  
B. Cu < Al < Fe < Mg.  
D. Fe < Al < Cu < Mg.  
Câu 14: Cho 16 gam hỗn hợp gồm Fe, Cr tác dụng với lượng vừa đủ dd H2SO4 (loãng nóng), thu được  
6,72 lít khí H2 (đktc) và dd A. Cho 375 ml dd Ba(OH)2 1M vào dd A, để trong không khí cho đến khi  
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là  
A. 85,75  
B. 80,60  
C.90,90  
D. 96,45  
Câu 15: Có 6 dung dịch riêng lẻ, mỗi dd chứa một cation sau đây: Ba2+, Cr3+, Mg2+, K+, Cu2+, Al3+  
(nồng độ khoảng 0,1M). Dùng dd NaOH cho lần lượt vào từng dd trên, có thể nhận biết tối đa được mấy  
dd ?  
A. 2.  
B. 6.  
C. 4.  
D. 3.  
Câu 16: Cho các chất sau: Al2O3, CrO3, Cr(OH)2, Cr(OH)3, Fe(OH)3, Fe3O4. Số chất có tính lưỡng tính  
là  
A. 2.  
Câu 17: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt (II) ?  
A. HNO3 đặc nóng, dư B. MgSO4 C. CuSO4  
B. 4.  
C. 5.  
D. 3.  
D. H2SO4 đặc nóng, dư  
Câu 18: Dẫn khí CO (dư) đi qua hỗn hợp gồm Al2O3, FeO, CuO ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn  
toàn, thu được chất rắn X. Để hòa tan hết X có thể dùng dung dịch (loãng dư) nào sau đây?  
A. Fe2(SO4)3  
B. NaOH  
C. HNO3  
D. H2SO4  
Câu 19: Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dd KOH ?  
A. FeO, KHCO3, Cr(OH)3  
C. Fe, Cr(OH)3, NaHCO3  
B. Al2O3, Al, Zn(OH)2.  
D. Zn, Al2O3, CaCO3.  
Câu 20: Nung 24 gam một hỗn hợp Fe2O3 và CuO trong một luồng khí H2 dư, phản ứng hoàn toàn. Cho  
hỗn hợp khí tạo ra sau phản ứng đi qua một bình đựng H2SO4 đặc, khối lượng bình này tăng thêm 7,2  
gam. Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp thu được sau phản ứng là  
A. 77,78%.  
B. 63,64%.  
C. 36,36%.  
D. 68,24%.  
B. PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm)  
Viết các phương trình phản ứng hoàn thành chuỗi:  
Cr → Cr2O3 → CrCl3 → Cr(OH)3 → KCrO2 → Cr(OH)3  
12A1  
I. Phần tự luận: (2 điểm)  
Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ sau:  
Cr  CrCl3  K2CrO4  Fe2(SO4)3  Fe(OH)3  FeCl3.  
II. Phần trắc nghiệm: (8 điểm)  
Câu 1: Nhúng một lá sắt nặng 8g vào 500 ml dung dịch AgNO3. Sau khi kết thúc phản ứng lấy lá  
sắt ra cân lại thấy nặng 24g. Nồng độ mol/l của dung dịch AgNO3 ban đầu là:  
A. 0.2 M  
B. 1M.  
C. 0,4 M  
D. 2M  
Câu 2: Hoà tan 1,04 gam một kim loại M có hoá trị n trong dung dịch HCl, thu được 448 ml khí H2  
(đktc). Xác định hóa trị n và kim loại M.  
A. n = 3, Fe.  
B. n = 2, Cr.  
C. n = 2, Fe.  
D. n = 3, Al.  
Câu 3: Quá trình sản xuất gang trong lò cao, sắt trong quặng hemantit bị khử theo sơ đồ:  
A. Fe2O3 FeO Fe3O4 Fe.  
C. Fe2O3 Fe3O4 FeO Fe.  
B. Fe2O4 Fe2O3 FeO Fe.  
D. Fe3O4 FeO Fe2O3 Fe.  
Câu 4: Oxi hóa hoàn toàn mg hỗn hợp 3 kim loại ( Mg, Al, Cr ) thu được (m + 4,8) gam hỗn hợp  
các oxit. Thể tích Cl2 (đktc) cần taùc dụng hết mg hỗn hợp 3 kim loại trên laø :  
A. 4,48 lít.  
B. 5,60 lít.  
C. 8,96 lít.  
D. 6,72 lít.  
Câu 5: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,  
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa –  
khử là :  
A. 5 .  
Câu 6: Trong các hợp chất, nguyên tố crom có các số oxi hoá phổ biến là :  
A. +1, +2, +3. B. +1, +3, +5. C. +2, +4, +6.  
B. 7 .  
C. 8 .  
D. 6.  
D. +2, +3, +6.  
Câu 7: Crom được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp :  
A. điện phân Cr2O3 nóng chảy : 2Cr2O3 đpnc4Cr + 3O2.  
B. điện phân dung dịch CrCl3 : 2CrCl3 đp2Cr + 3Cl2.  
t0  
C. nhiệt nhôm : Cr2O3 + 2Al 2Cr + Al2O3.  
D. thuỷ luyện : 2CrCl3 + 3Zn 2Cr + 3ZnCl2.  
Câu 8: Phát biểu không đúng là :  
A. Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính.  
B. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh.  
C. Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.  
D. Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với  
dung dịch NaOH.  
Câu 9: Một hỗn hợp A gồm có Fe2O3 và Cu. Khi cho A vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng  
kết thúc thu được dung dịch B và chất rắn C . Trong dung dịch B có :  
A. FeCl2, CuCl2, FeCl3 và HCl dư .  
C. FeCl3 và HCl dư.  
B. FeCl2, CuCl2 và HCl dư.  
D. FeCl3.  
Câu 10: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X  
trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m  
là  
A. 2,22  
B. 2,32.  
C. 2,52.  
D. 2,62.  
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe2O3 trong dd HCl thu được 2,24 lít khí  
H2 (đktc) và dd B . Cho B tác dụng dd NaOH dư, kết tủa thu được đem nung trong không khí đến  
khối lượng không đổi thu được 24,0g chất rắn. Giá trị của a là :  
A. 13,6g  
B. 17,6g  
C. 29,6g  
D. 21,6g  
Câu 12: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng  
hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư)  
thoát ra V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là (cho O = 16, Al = 27, Cr = 52).  
A. 7,84 .  
B. 10,08.  
C. 3,36 .  
D. 4,48 .  
Câu 13: Cho 0,1 lít Cr2(SO4)3 1M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 2M, sinh ra 10,3g kết tủa. V  
là :  
A. 0.15 lít hoặc 0,35 lít.  
C. 0.2 lít hoặc 0,7 lít.  
B. 0.02 lít hoặc 0,07 lít.  
D. 0.01 lít hoặc 0,035 lít.  
Câu 14: Cho các chất: khí Cl2, dung dịch NaOH, bột Al, dung dịch HNO3. Có bao nhiêu chất tác  
dụng được với ion Fe2+ ?  
A. 2 chất.  
B. 3 chất.  
C. 1 chất.  
D. 4 chất.  
Câu 15: Đốt cháy bột sắt trong khí oxi, phương trình phản ứng xảy ra là :  
A. 3Fe + 2O2 Fe3O4.  
C. 2Fe + O2 2FeO.  
B. 4Fe + 3O2 2Fe2O3.  
D. A hoặc B hoặc C .  
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4  
0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối  
lượng là :  
A. 6,81 gam  
B. 3,81 gam  
C. 5,81 gam  
D. 4,81 gam  
Câu 17: Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí H2  
(đktc). Mặt khác, cũng m gam bột crom trên phản ứng hoàn toàn với khí O2 (dư), thu được 15,2  
gam oxit duy nhất. Giá trị của V là  
A. 2,24.  
Câu 18: Số oxi hoá cao nhất của crom là :  
A. +2. B. +6.  
B. 3,36.  
C. 6,72.  
D. 4,48.  
C. +7.  
D. +3.  
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 10g hỗn hợp X gồm 2 muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 vào nước được dd  
Y. Để phản ứng vừa hết với Y cần 1,58g KMnO4 trong môi trường axit H2SO4 dư. Thành phần %  
về khối lượng của FeSO4 trong X là:  
A. 76%.  
B. 38%.  
C. 33%.  
D. 62%.  
Câu 20: Phản ứng : Cu + FeCl3 CuCl2 + FeCl2 cho thấy:  
A. Cu kim loại có tính khử mạnh hơn Fe kim loại.  
B. Cu có thể khử Fe3+ thành Fe2+.  
C. Cu kim loại có tính oxi hóa kém hơn sắt kim loại.  
D. Tất cả đều đúng.  
12 Sinh - Tin  
I. Phần tự luận: (2 điểm)  
Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ sau:  
Fe  FeCl3  FeCl2  Fe(OH)2  Fe(OH)3  Fe2O3 .  
II. Phần trắc nghiệm: (8 điểm)  
Câu 1: Cho các chất: khí Cl2, dung dịch NaOH, bột Al, dung dịch HNO3. Có bao nhiêu chất tác  
dụng được với ion Fe2+ ?  
A. 1 chất.  
B. 2 chất.  
C. 3 chất.  
D. 4 chất.  
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M  
(vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là :  
A. 3,81 gam  
B. 4,81 gam  
C. 6,81 gam  
D. 5,81 gam  
Câu 3: Hoà tan 1,04 gam một kim loại M có hoá trị n trong dung dịch HCl, thu được 448 ml khí H2  
(đktc). Xác định hóa trị n và kim loại M.  
A. n = 3, Fe.  
B. n = 2, Cr.  
C. n = 2, Fe.  
D. n = 3, Al.  
Câu 4: Một hỗn hợp A gồm có Fe2O3 và Cu. Khi cho A vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng  
kết thúc thu được dung dịch B và chất rắn C . Trong dung dịch B có :  
A. FeCl2, CuCl2, FeCl3 và HCl dư .  
C. FeCl3.  
B. FeCl3 và HCl dư.  
D. FeCl2, CuCl2 và HCl dư.  
Câu 5: Số oxi hoá cao nhất của crom là :  
A. +7.  
B. +3.  
C. +2.  
D. +6.  
Câu 6: Đốt cháy bột sắt trong khí oxi, phương trình phản ứng xảy ra là :  
A. 2Fe + O2 2FeO.  
C. 3Fe + 2O2 Fe3O4.  
B. 4Fe + 3O2 2Fe2O3.  
D. A hoặc B hoặc C .  
Câu 7: Cho 0,1 lít Cr2(SO4)3 1M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 2M, sinh ra 10,3g kết tủa. V là  
:
A. 0.02 lít hoặc 0,07 lít.  
C. 0.15 lít hoặc 0,35 lít.  
B. 0.2 lít hoặc 0,7 lít.  
D. 0.01 lít hoặc 0,035 lít.  
Câu 8: Phát biểu không đúng là :  
A. Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.  
B. Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính.  
C. Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với  
dung dịch NaOH.  
D. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh.  
Câu 9: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X  
trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m  
là  
A. 2,52.  
B. 2,22  
C. 2,32.  
D. 2,62.  
Câu 10: Quá trình sản xuất gang trong lò cao, sắt trong quặng hemantit bị khử theo sơ đồ:  
A. Fe3O4 FeO Fe2O3 Fe.  
C. Fe2O3 FeO Fe3O4 Fe.  
B. Fe2O3 Fe3O4 FeO Fe.  
D. Fe2O4 Fe2O3 FeO Fe.  
Câu 11: Crom được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp :  
A. điện phân dung dịch CrCl3 : 2CrCl3 đp2Cr + 3Cl2.  
B. thuỷ luyện : 2CrCl3 + 3Zn 2Cr + 3ZnCl2.  
C. điện phân Cr2O3 nóng chảy : 2Cr2O3 đpnc4Cr + 3O2.  
t0  
D. nhiệt nhôm : Cr2O3 + 2Al 2Cr + Al2O3.  
Câu 12: Phản ứng : Cu + FeCl3 CuCl2 + FeCl2 cho thấy:  
A. Cu có thể khử Fe3+ thành Fe2+.  
B. Cu kim loại có tính oxi hóa kém hơn sắt kim loại.  
C. Cu kim loại có tính khử mạnh hơn Fe kim loại.  
D. Tất cả đều đúng.  
Câu 13: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,  
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa –  
khử là :  
A. 6.  
B. 7 .  
C. 8 .  
D. 5 .  
Câu 14: Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí H2  
(đktc). Mặt khác, cũng m gam bột crom trên phản ứng hoàn toàn với khí O2 (dư), thu được 15,2  
gam oxit duy nhất. Giá trị của V là  
A. 4,48.  
B. 6,72.  
C. 2,24.  
D. 3,36.  
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 10g hỗn hợp X gồm 2 muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 vào nước được dd  
Y. Để phản ứng vừa hết với Y cần 1,58g KMnO4 trong môi trường axit H2SO4 dư. Thành phần %  
về khối lượng của FeSO4 trong X là:  
A. 62%.  
B. 38%.  
C. 76%.  
D. 33%.  
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe2O3 trong dd HCl thu được 2,24 lít khí  
H2 (đktc) và dd B . Cho B tác dụng dd NaOH dư, kết tủa thu được đem nung trong không khí đến  
khối lượng không đổi thu được 24,0g chất rắn. Giá trị của a là :  
A. 29,6g  
B. 17,6g  
C. 21,6g  
D. 13,6g  
Câu 17: Nhúng một lá sắt nặng 8g vào 500 ml dung dịch AgNO3. Sau khi kết thúc phản ứng lấy lá  
sắt ra cân lại thấy nặng 24g. Nồng độ mol/l của dung dịch AgNO3 ban đầu là:  
A. 0.2 M  
B. 0,4 M  
C. 1M.  
D. 2M  
Câu 18: Oxi hóa hoàn toàn mg hỗn hợp 3 kim loại ( Mg, Al, Cr ) thu được (m + 4,8) gam hỗn hợp  
các oxit. Thể tích Cl2 (đktc) cần taùc dụng hết mg hỗn hợp 3 kim loại trên laø :  
A. 6,72 lít.  
Câu 19: Trong các hợp chất, nguyên tố crom có các số oxi hoá phổ biến là :  
A. +1, +3, +5. B. +1, +2, +3. C. +2, +3, +6.  
B. 4,48 lít.  
C. 8,96 lít.  
D. 5,60 lít.  
D. +2, +4, +6.  
Câu 20: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng  
hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư)  
thoát ra V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là  
A. 4,48 .  
B. 10,08.  
C. 3,36 .  
D. 7,84 .  
12 Văn  
I. Phần tự luận: (2 điểm)  
Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ sau:  
Fe  FeCl2  Fe(OH)2  Fe(OH)3  Fe2O3  FeCl3.  
II. Phần trắc nghiệm: (8 điểm)  
Câu 1: Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí H2  
(đktc). Mặt khác, cũng m gam bột crom trên phản ứng hoàn toàn với khí O2 (dư), thu được 15,2  
gam oxit duy nhất. Giá trị của V là  
A. 2,24.  
B. 3,36.  
C. 6,72.  
D. 4,48.  
Câu 2: Phát biểu không đúng là :  
A. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh.  
B. Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với  
dung dịch NaOH.  
C. Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính.  
D. Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.  
Câu 3: Trong các hợp chất, nguyên tố crom có các số oxi hoá phổ biến là :  
A. +1, +2, +3.  
B. +2, +3, +6.  
C. +2, +4, +6.  
D. +1, +3, +5.  
Câu 4: Cho các chất: khí Cl2, dung dịch NaOH, bột Al, dung dịch HNO3. Có bao nhiêu chất tác  
dụng được với ion Fe2+ ?  
A. 2 chất.  
B. 3 chất.  
C. 1 chất.  
D. 4 chất.  
Câu 5: Đốt cháy bột sắt trong khí oxi, phương trình phản ứng xảy ra là :  
A. 2Fe + O2 2FeO.  
B. 3Fe + 2O2 Fe3O4.  
D. A hoặc B hoặc C .  
C. 4Fe + 3O2 2Fe2O3.  
Câu 6: Oxi hóa hoàn toàn mg hỗn hợp 3 kim loại (Mg, Al, Cr) thu được (m + 4,8) gam hỗn hợp  
các oxit. Thể tích Cl2 (đktc) cần taùc dụng hết mg hỗn hợp 3 kim loại trên laø :  
A. 4,48 lít.  
B. 8,96 lít.  
C. 6,72 lít.  
D. 5,60 lít.  
Câu 7: Quá trình sản xuất gang trong lò cao, sắt trong quặng hemantit bị khử theo sơ đồ:  
A. Fe2O3 Fe3O4 FeO Fe.  
C. Fe2O4 Fe2O3 FeO Fe.  
B. Fe3O4 FeO Fe2O3 Fe.  
D. Fe2O3 FeO Fe3O4 Fe.  
Câu 8: Cho 0,1 lít Cr2(SO4)3 1M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 2M, sinh ra 10,3g kết tủa. V là  
:
A. 0.02 lít hoặc 0,07 lít.  
C. 0.15 lít hoặc 0,35 lít.  
B. 0.2 lít hoặc 0,7 lít.  
D. 0.01 lít hoặc 0,035 lít.  
Câu 9: Phản ứng : Cu + FeCl3 CuCl2 + FeCl2 cho thấy:  
A. Cu kim loại có tính oxi hóa kém hơn sắt kim loại.  
B. Cu kim loại có tính khử mạnh hơn Fe kim loại.  
C. Cu có thể khử Fe3+ thành Fe2+.  
D. Tất cả đều đúng.  
Câu 10: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,  
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa –  
khử là :  
A. 6.  
B. 7 .  
C. 5 .  
D. 8 .  
Câu 11: Crom được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp :  
A. thuỷ luyện : 2CrCl3 + 3Zn 2Cr + 3ZnCl2.  
B. điện phân Cr2O3 nóng chảy : 2Cr2O3 đpnc4Cr + 3O2.  
t0  
C. nhiệt nhôm : Cr2O3 + 2Al 2Cr + Al2O3.  
D. điện phân dung dịch CrCl3 : 2CrCl3 đp2Cr + 3Cl2.  
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe2O3 trong dd HCl thu được 2,24 lít khí  
H2 (đktc) và dd B . Cho B tác dụng dd NaOH dư, kết tủa thu được đem nung trong không khí đến  
khối lượng không đổi thu được 24,0g chất rắn. Giá trị của a là :  
A. 17,6g  
B. 21,6g  
C. 29,6g  
D. 13,6g  
Câu 13: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X  
trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m  
là  
A. 2,22  
B. 2,32.  
C. 2,62.  
D. 2,52.  
Câu 14: Một hỗn hợp A gồm có Fe2O3 và Cu. Khi cho A vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng  
kết thúc thu được dung dịch B và chất rắn C . Trong dung dịch B có :  
A. FeCl3 và HCl dư.  
C. FeCl2, CuCl2, FeCl3 và HCl dư .  
B. FeCl2, CuCl2 và HCl dư.  
D. FeCl3.  
Câu 15: Nhúng một lá sắt nặng 8g vào 500 ml dung dịch AgNO3. Sau khi kết thúc phản ứng lấy lá  
sắt ra cân lại thấy nặng 24g. Nồng độ mol/l của dung dịch AgNO3 ban đầu là:  
A. 0,4 M  
B. 1M.  
C. 0.2 M  
D. 2M  
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 10g hỗn hợp X gồm 2 muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 vào nước được dd  
Y. Để phản ứng vừa hết với Y cần 1,58g KMnO4 trong môi trường axit H2SO4 dư. Thành phần %  
về khối lượng của FeSO4 trong X là:  
A. 76%.  
B. 33%.  
C. 62%.  
D. 38%.  
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4  
0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối  
lượng là :  
A. 3,81 gam  
B. 4,81 gam  
C. 5,81 gam  
D. 6,81 gam  
Câu 18: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng  
hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư)  
thoát ra V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là  
A. 7,84 .  
B. 10,08.  
C. 4,48 .  
D. 3,36 .  
Câu 19: Hoà tan 1,04 gam một kim loại M có hoá trị n trong dung dịch HCl, thu được 448 ml khí  
H2 (đktc). Xác định hóa trị n và kim loại M.  
A. n = 3, Al.  
Câu 20: Số oxi hoá cao nhất của crom là :  
A. +2. B. +6.  
B. n = 2, Fe.  
C. n = 3, Fe.  
D. n = 2, Cr.  
C. +3.  
D. +7.  
doc 11 trang Thùy Anh 11520 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_12_bai_so_4_nam_hoc_2016.doc