Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
TỔ: TOÁN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – LỚP 12 – CT CHUẨN
NĂM HỌC: 2016 – 2017
THỜI GIAN: 90 PHÚT
A. Khung ma trận
Nhận biết
TNKQ
Thông hiểu
TNKQ TL
Vận dụng thấp
TNKQ TL
Vận dụng cao
TNKQ TL
Cấp độ
Chủ đề
Cộng
TL
- Tìm được nguyên hàm
của một số hàm số tương
đối đơn giản dựa vào
- Sử dụng được
phương pháp đổi
- Hiểu khái niệm nguyên
hàm của một hàm số.
- Biết các tính chất cơ
bản của nguyên hàm.
- Sử dụng được
1. Nguyên hàm
bảng ng/hàm và tính chất. phương pháp đổi biến biến số hay từng
- Sử dụng được phương
pháp nguyên hàm từng
phần để tình nguyên hàm.
2
số để tính nguyên hàm. phần để tính
nguyên hàm.
Số câu
2
1
1
6
Số điểm Tỉ lệ %
0,4
0,4
0,2
0,2
1,2 – 12%
- Tính được tích phân
của một số hàm số tương
đối đơn giản bằng định
nghĩa hoặc phương pháp
tính tích phân từng phần.
- Sử dụng được PP đổi
biến số (khi đã chỉ rõ
cách đổi biến số và không
đổi biến số quá một lần)
để tính tích phân.
2
- Biết định nghĩa tích
phân của hàm số liên tục
bằng công thức Niu-tơn
Lai-bơ-nit.
- Biết các tính chất của
tích phân.
- Tính được tích phân của
một số hàm số tương đối
đơn giản bằng định nghĩa.
- Tính được tích
- Tính được tích phân phân của một số
của một số hàm số hàm số phương
phương pháp tính tích pháp tính tích phân
từng phần.
- Sử dụng được
phương pháp đổi biến phương pháp đổi
2. Tích phân
phân từng phần.
- Sử dụng được
số để tính tích phân.
biến số để tính tích
phân.
Số câu
2
1
1
1
7
Số điểm Tỉ lệ %
0,4
0,4
0,2
1,0
0,2
2,2 – 22%
- Biết các công thức của
diện tích hình phẳng, thể
tích khối tròn xoay.
- Tính được diện tích
hình phẳng, thể tích
khối tròn xoay nhờ
tích phân.
3. Ứng dụng của
tích phân trong
hình học
- Tính được diện tích một
số hình phẳng, thể tích
một số khối nhờ tích phân.
- Giải được bài
toán thực tế nhờ
tích phân.
1
Số câu
1
2
2
1
6
Số điểm Tỉ lệ %
0,2
0,4
0,4
0,2
1,2 – 12%
- Biết dạng đại số của số - Thực hiện được các
phức.
- Biết cách biểu diễn hình chia số phức.
- Thực hiện được các
phép tính cộng, trừ, nhân, phép tính cộng, trừ,
nhân, chia số phức.
4. Số phức
học của số phức, mô đun
- Biết tìm nghiệm phức
của số phức, số phức liên của phương trình bậc hai
hợp.
với hệ số thực (nếu <
0).
Số câu
2
2
2
6
Số điểm Tỉ lệ %
0,4
0,4
0,4
1,2 – 12%
- Viết được
- Biết các khái niệm, toạ - Tính được tích vô
5. Hệ tọa độ
trong không gian
phương trình mặt
cầu thỏa các điều
kiện cho trước.
độ của một vectơ.
- Biết phương trình mặt
cầu.
hướng của hai vectơ.
- Xác định được toạ độ
tâm và bán kính của mặt
cầu có PT cho trước.
- Viết được phương
trình mặt cầu.
Số câu
2
2
2
2
8
Số điểm Tỉ lệ %
0,4
0,4
0,4
0,4
1,6 – 16%
- Biết phương trình tổng
quát của mặt phẳng.
- Xác định được vectơ
pháp tuyến của mặt
phẳng.
- Biết điều kiện vuông
góc hoặc song song của
hai mặt phẳng.
- Tính được khoảng cách phẳng.
từ một điểm đến một MP.
6. Phương trình
mặt phẳng
- Biết cách viết
phương trình mặt
- Biết cách viết
phương trình mặt
phẳng.
Số câu
2
2
2
1
2
9
Số điểm Tỉ lệ %
0,4
0,4
0,4
1,0
0,4
2,6 – 26%
7
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
11
2,2
12
2,4
10
2,0
2
42
10
1,4
2,0
14%
22%
24%
20%
20%
100%
2
B. Hình thức kiểm tra: Kết hợp TNKQ với TNTL. Tỉ lệ: TNKQ : 8 điểm , TNTL: 2 điểm.
C. Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi đề kiểm tra của "MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – LỚP 12 – CT CHUẨN"
CHỦ ĐỀ
CÂU
CẤP ĐỘ
MÔ TẢ
1
2
Nhận ra được nguyên hàm của một hàm số cho trước.
Nhận ra công thức đúng, sai của các tính chất .
Nhận biết
3
Tìm nguyên hàm của tổng các hàm đơn giản.
1. Nguyên hàm
Thông hiểu
4
Tìm nguyên hàm bằng phương pháp nguyên hàm từng phân.
5
Vận dụng thấp Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số.
6
Vận dụng cao Tìm nguyên hàm bằng phương pháp nguyên hàm từng phân.
7
Nhận ra tính chất của tích phân.
Nhận biết
8
Tính tích phân của tổng (hiệu, nhân thêm hệ số) .
9
Tính tích phân nhở sử dụng tính chất và bảng nguyên hàm.
Thông hiểu
10
11
1-TL
12
13
Tính tích phân bằng phương pháp tích phân từng phần.
2. Tích phân
Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số.
Vận dụng thấp
Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số .
Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số .
VDC
Nhận biết
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox, x = a và x = b.
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x), x = a. Trong đó,
phương trình f(x) = g(x) có nghiệm duy nhất
14
15
Thông hiểu
3. Ứng dụng của
tích phân trong
hình học
Tính thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số 'y = f(x), trục
Ox, x = a và x = b' quay quanh trục Ox sinh ra.
16
17
18
19
20
Vận dụng thấp Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số y = f(x), y = g(x).
VDC
Tính thể tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số y = f(x), y = g(x).
Xác định phần thực, phần ảo của số phức cho trước.
Tính môđun của số phức cho trước.
4. Số phức
Nhận biết
3
21
22
23
24
Viết số phức liên hợp của số phức cho trước.
Thông hiểu
Tính tổng của hai số phức dạng đặc biệt.
Tính tích của hai số phức, có phối hợp phép công, trừ.
Tính lũy thừa bậc cao của số phức đặc biệt. Ví dụ: (1 + i)2017=? …
Xác định tọa độ của vectơ khi cho vectơ dưới dạng phân tích qua ba vectơ đơn vị trong hệ
Vận dụng thấp
25
trục tọa độ. (Ví dụ: u 2i j 3k ).
Nhận biết
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
Xác định được phương trình nào là ptrình của một mặt cầu trong các phương trình đã cho.
Tính tích vô hướng của hai vectơ.
5. Hệ tọa độ trong
Thông hiểu
Tính giá trị của một biểu thức.
không gian
Xác định tọa độ tâm, tính bán kính của mặt cầu có phương trình cho trước.
Viết phương trình mặt cầu khi biết tọa độ của tâm và một điểm nó đi qua.
Viết phương trình mặt cầu thỏa điều kiện cho trước.
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Viết phương trình mặt cầu thỏa điều kiện cho trước.
Nhận ra phương trình tổng quát của mặt phẳng trong các phương trình cho trước.
Xác định một vectơ pháp tuyến của một mặt phẳng có phương trình cho trước.
Xác định điểm thuộc hay không thuộc mặt phẳng .
Nhận biết
Thông hiểu
Xác định tham số m để hai mặt phẳng có song song.
6. Phương trình
Tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.
mặt phẳng
Xác định được vị trí tương đối của mặt cầu và mặt phẳng.
Viết được phương trình của một mặt phẳng thỏa mãn điều kiện cho trước.
Vận dụng thấp
2-TL
39
Viết phương trình mặt phẳng thỏa điều kiện cho trước.
Viết phương trình mặt phẳng thỏa điều kiện cho trước.
Vận dụng cao
40
4
D. Đề kiểm tra học kỳ II – Năm học: 2016 - 2017
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (40 câu - 8 điểm)
2
Câu 1. Tính nguyên hàm sin 2x
dx ta được kết quả là:
2
1
2
2
A.
.
B. 2cos 2x
C
C
.
cos 2x
C
2
1
2
cos 2x
C.
.
C
D.
.
cos 2x
2
Câu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?
/
f (x)dx f (x) .
A.
B.
f (x)dx F(x) C f (t)dt F(t) C .
C.
D. kf (x)dx k f (x)dx (k là hằng số).
f (x)dx F(x) C f (u)dx F(u) C .
Câu 3. Tìm sin5x cos2x dx ?
1
1
1
1
A. cos5x sin 2x C
B. cos5x sin 2x C
5
2
5
2
1
1
1
1
C. cos5x sin 2x C
D. cos5x sin 2x C
5
2
5
2
Câu 4. Tìm x.sin3xdx ?
1
1
1
1
A. x.cos3x sin3x C
B. x.sin3x sin3x C
3
9
3
9
1
1
1
1
C. x.cos3x sin3x C
D. x.cos3x sin3x C
3
3
3
9
ln4 x
Câu 5. Cho
dx , giả sử đặt t ln x khi đó ta có:
I
x
1
4
A. I t3dt
B. I t4dt
C. I
t4dt
D. I 4 t4dt
1 ln x
Câu 6. Tìm
dx ?
B. 1 ln x C
x
1
1
1
2
2
A.
1 ln2 x C
C.
1 ln x C
D. ln2 x C
2
2
2
5
5
5
5
Câu 7. Cho biết
,
giá trị của
là:
f x dx 3 g t dt 9
A f x g x dx
2
2
2
A. 12
B. 3
C. 6
D. -6
b
Câu 8. Biết f x dx 10 , F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(a) = -3 tính F b
?
a
A. F b 13
B. F b 16
C. F b 10
D. F b 7
9
7
Câu 9. Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;9] thỏa mãn f x dx 8, f x dx 3, khi đó giá trị
0
4
4
9
của
là:
P f x dx f x dx
0
7
A. P 5
B. P 9
C. P 11
D. P 20
e
Câu 10. Cho I xln xdx ae2 b khi đó a b có giá trị là:
1
1
A. 0
B. 1
C. 2
D.
2
e
x2 2ln x
dx là:
Câu 11. Giá trị của tích phân I
x
1
e2 1
2
e2 1
4
e2 1
2
A. e2 1
B.
D.
C.
2
4
4
cos x. f (x) 5
Câu 12. Cho
tính
= ?
dx
f (x)dx 3
cos2 x
0
0
A. 7
B. -2
C. 3
D. 8
Câu 13. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y = x4 – x2 , trục Ox và x = - 1; x = 1
là :
8
7
7
4
A.
B.
C. -
D.
dvdt
dvdt
dvdt
dvdt
15 ( )
15 ( )
15 ( )
15 ( )
Câu 14. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x3 4x; Ox; x 1 là:
9
4
9
4
A. 24
B.
C.
1
D.
Câu 15. Tính thể tích V của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường
6
x
y sin , y 0, x 0, x quay xung quanh trục Ox ?
2
2
4
3
2
2
2
3
A. V
B. V
C. V
D. V
Câu 16. Tính diện tích S hình phẳng giới hạn bởi parabol (P) y2 2x và đường thẳng x 2
?
16
A. S 5
B. S
C. S 6
D. S 7
3
Câu 17. Cho hình (H) giới hạn bởi các đường y =
quay hình (H) quanh trục Ox ?
x
và y = x tính thể tích vật thể tròn xoay khi
6
3
2
A.
B.
C. D. π
2
Câu 18. Cho hình (H) giới hạn bởi y = ; x = 1; x = 2; y = 0 tính thể tích vật thể tròn xoay khi
x
quay hình (H) quanh trục Ox ?
A. 4π
B. 3π
C. 2π
D. 5π
Câu 19. Cho số phức z có phần ảo âm và thỏa mãn z2 3z 5 0 tìm môđun của số phức
2z 3 14?
A. 4
B. 17
ố phức z thỏa mãn z(1 2i) 7 4i tìm môđun
B. 17 C. 24
C. 24
D. 5
Câu 20. Cho
s
s
ố phức z 2i
?
A. 4
D. 5
Câu 21. Tìm số phức liên hợp của số phức z (2 i)(1 i)(2i 1)2
A. z 15 5i B. z 1 3i C. z 515i
D. z 515i
Câu 22. Cho z = 5 - 3i tính
z
2 cho ta được kết quả:
A. 16 - 30i
B. 22 - 9i
C. 25 + 9i
D. 16 + 30i
1 i2017
2 i
Câu 23. Tính z
?
3 1
A. i
5 5
1 3
B. i
5 5
1 3
C. i
5 5
3 1
D. i
5 5
Câu 24. Tập nghiệm của phương trình (z2 9)(z2 z 1) 0 là:
7
1
2
3i
1
2
3i
1
2
3i
1
2
3i
2
A. 3i;
B. 3;
C. 3i;
D. 3;
2
2
2
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ u j 3i 2k tọa độ của vectơ
A. ( 1; -3 ; 2 ) B. ( -3 ; 2 ; 1) C. ( -3 ; 1 ; 2 ) D. ( 1 ; 2 ; -3 )
Câu 26. Trong kgian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình của mặt cầu?
u là:
A. 2x2 3y2 z2 2x 4y 6z 5 0
B. x2 y2 z2 2x 4y 6z 15 0
C. x2 y2 z2 6xy 12y 18z 16 0
D.2x2 2y2 2z2 4x 8y 12z 10 0
b
Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
a
= (1; –1; 1),
= (3; 0; –1), = (3; 2; –1)
c
u (a.b).c
tìm tọa độ của vectơ
A. (2; 2; –1)
B. (6; 0; 1)
C. (5; 2; –2)
D. (6; 4; –2)
b
Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
a
= (1; –1; 1),
= (3; 0; –1),
c
= (3; 2; –1)
?
tính giá trị của biểu thức A (a.b).c a,b
A. A 4 10
B. A 14 26
C. A 2 14 2 13
D. A 2 14 26
Câu 29.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) x² + y² + z² – 8x + 2y + 1 = 0 có tâm I
và bán kính R là:
A. I(4; –1; 0), R = 4
B. I(–4; 1; 0), R = 4
D. I(–4; 1; 0), R = 2
C. I(4; –1; 0), R = 2
Câu 30.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm I(0; 3; –2) và đi qua
điểm A(2; 1; –3) là:
A. (S) x² + (y – 3)² + (z + 2)² = 3
C. (S) x² + (y – 3)² + (z + 2)² = 6
B. (S) x² + y² + z² – 6y + 4z + 4 = 0
D. (S) x² + y² + z² – 6y + 4z - 10 = 0
Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(2; 1; -1) và tiếp xúc với mặt
phẳng (Oyz) phương trình của mặt cầu (S) là:
A. (x + 2)2 + (y + 1)2 + (z – 1)2 = 4
B. (x - 2)2 + (y - 1)2 + (z + 1)2 = 4
8
C. (x - 2)2 + (y - 1)2 + (z + 1)2 = 2
D. (x - 2)2 + (y - 1)2 + (z + 1)2 = 1
Câu 32. Trong kgian với hệ tđộ Oxyz, mặt cầu (S) đi qua A(0 ; 2 ; 0), B(2 ; 3 ;1), C(0 ; 3 ; 1) và có
tâm ở trên mặt phẳng (Oxz) phương trình của mặt cầu (S) là:
A. (x – 1)2 + y2 + (z – 2)2 = 9
C. (x – 1)2 + y2 + (z - 4)2 = 21
B. (x - 1)2 + y2 + (z - 1)2 = 6
D. (x – 1)2 + y2 + (z - 3)2 = 14
Câu 33.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây không là phương trình
tổng quát của mặt phẳng?
A. x 2y 1 0.
B. x 2y 3z 0.
C. x y 4z 3 0.
D. x yz 5 0.
Câu 34.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mp P 2x z 1 0, vectơ nào dưới đây là
một vectơ pháp tuyến của mp(P) ?
A. n (2;1;1)
B.n 2;0;1
C. n (2;0;1)
D. n 2;1;1
Câu 35.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P :2x 7y 2z 19 0, điểm nào
sau đây không thuộc mặt phẳng
P ?
A.(2; 3; 1)
B.(4; 1; –2)
C.(1; 3; 2)
D.(–2; 3; –1)
Câu 36. Trong kg với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng 2x – my + z = 0 và kx - 2y + 2z – 14 = 0
Tìm m và k để hai mặt phẳng trên song song với nhau ?
A.m=1 và k=4
B. m=1 và k = - 4
C. m= -1 và k = 4
D. m=2 và k=1
Câu 37.Trong kgian với hệ tđộ Oxyz, cho mặt phẳng (P) 2x – y – 2z – 8 = 0 và điểm M(–2; –4; 5)
khoảng cách từ M đến (P) là:
10
A. 18
B. 6
C. 9
D.
3
Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) x2 + (y – 2)2 + (z – 1)2 = 36 vị trí
tương đối của mặt cầu (S) và mặt phẳng (Oxy) là:
A. (Oxy) cắt (S)
B. (Oxy) không cắt (S) C. (Oxy) tiếp xúc (S)
D. (Oxy) đi qua tâm (S)
Câu 39. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm G(1; 2; 3) mặt phẳng (P) đi qua điểm G,
cắt Ox, Oy, Oz tại A, B, C sao cho G là trọng tâm tam giác ABC phương trình của mp(P) là:
9
A. 2x + 3y + 6z – 26 = 0
B. 3x + 2y + 6z – 25 = 0
D. 6x + 3y + 3z – 21 = 0
C. 6x + 3y + 2z – 18 = 0
Câu 40. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm H(2; 1; 1) mặt phẳng (P) đi qua điểm H,
cắt Ox, Oy, Oz tại A, B, C sao cho H là trực tâm tam giác ABC phương trình của mp(P) là:
A. 2x + y + z – 6 = 0
B. x + 2y + z – 5 = 0
D. 2x + y - z – 4 = 0
C. x + y + 2z – 5 = 0
Phần II. Tự luận (2 điểm)
Đề I
8
Câu 1 (1 điểm). Tính tích phân
16 x2 dx
I
0
Câu 2 (1 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (SBH) biết
điểm S(-1; 6; 2), A(0; 0; 6), B(0; 3; 0) C(-2; 0; 0) và H là chân đường cao vẽ từ S của tứ diện
SABC.
Đề II
3
Câu 1 (1 điểm). Tính tích phân
36 x2 dx
I
0
Câu 2 (1 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (SNH) biết
điểm S(1; 6; -2), M(0; 0; 3), N(0; -1; 0) P(2; 0; 0) và H là chân đường cao vẽ từ S của tứ diện
SMNP.
------- Hết -------
10
E. Đáp án phần tự luận
Câu
Đáp án
Điểm
8
Tính tích phân
16 x2 dx
I
0
Đặt x = 4sint, suy ra dx = 4costdt
0,25
4
1
x = 0
t = 0 và x 8 t
(1 điểm)
4
4
4
0
4
0
2
0,5
I 16cos tdt 8 (1 cos2t)dt 8t 4sin 2t
0
0
I = 2( 2)
0,25
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (SBH) biết
điểm S(-1; 6; 2), A(0; 0; 6), B(0; 3; 0) C(-2; 0; 0) và H là chân đường cao vẽ từ S
của tứ diện SABC.
AB (0;3;6); AC (2;0;6) AB, AC (18;12;6) là VTPT của mp(ABC)
0,25
0,25
2
Mp(SBH) qua SH và vuông góc với mp(ABC) nên VTPT là :
(1 điểm)
AB, AC , SB (6;30;42)
Pt(SBH) : -6(x + 1) – 30(y – 6) + 42(z – 2) = 0
x + 5y – 7z – 15 = 0
0,25
0,25
------- Hết ------
11
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_lop_12_nam_hoc_2016_2017_truon.doc

