Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 12 - Lần 2 - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT, LẦN 2, LỚP 12  
NĂM HỌC: 2016-2017  
Môn: TOÁN. Chương trình: CHUẨN  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(không kể thời gian chép, phát đề)  
Mã đề thi  
485  
Họ, tên thí sinh:............................................................Lớp: .............Điểm................  
Câu 1: Tỉ số thể tích của hình lăng trụ và hình chóp có cùng diện tích đáy và chiều cao là:  
1
1
A. 3  
B.  
C.  
D. 2  
2
3
Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?  
A. Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi.  
B. Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi.  
C. Khối hộp là khối đa diện lồi.  
D. Khối tứ diện là khối đa diện lồi.  
Câu 3: Chọn phát biểu đúng nhất?  
A. Khối đa diện (H) được gọi là khối đa diện lồi nếu có đoạn thẳng nối hai điểm của (H) thuộc  
(H);  
B. Khối đa diện (H) được gọi là khối đa diện lồi nếu có đoạn thẳng nối hai điểm của (H) nằm  
trong (H);  
C. Khối đa diện (H) được gọi là khối đa diện lồi nếu đoạn thẳng nối hai điểm bất kỳ của (H)  
luôn thuộc (H);  
D. Khối đa diện (H) được gọi là khối đa diện lồi nếu đoạn thẳng nối hai điểm bất kỳ của (H)  
luôn nằm trong (H);  
Câu 4: Cho tứ diện ABCD. Gọi B’ và C’ lần lượt là trung điểm của AB và AC. Khi đó tỉ số thể  
tích của khối tứ diện AB’C’D và khối tứ diện ABCD bằng:  
1
1
1
1
A.  
B.  
C.  
D.  
8
2
4
6
Câu 5: Có thể chia khối lập phương thành mấy khối tứ diện bằng nhau, có đỉnh là các đỉnh của  
khối lập phương đã cho?  
A. 6  
B. Vô số  
C. 3  
D. 4  
Câu 6: Công thức tính thể tích của khối lập phương cạnh a là?  
1
a3  
3
1 a3  
3
A. V a3  
.
B. V   
.
C. V   
.
D. V a3  
.
3
2
3
2
Câu 7: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?  
Số các cạnh của hình đa diện luôn luôn:  
A. Lớn hơn 7.  
C. Lớn hơn hoặc bằng 7.  
B. Lớn hơn 6.  
D. Lớn hơn hoặc bằng 6.  
Câu 8: Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh bên bằng 2a và cạnh đáy bằng a. Khi đó,  
thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' là  
a3  
3
A. V   
;
4
Trang 1/3 - Mã đề thi 485  
a3 6  
B. V   
;
;
12  
a3 6  
C. V   
D. V   
4
a3 6  
3
Câu 9: Số đỉnh, số cạnh, số mặt của hình tứ diện đều lần lượt là:  
A. 4;4;6 B. 6;4;6 C. 6;4;4  
Câu 10: Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng B, chiều cao bằng h là?  
D. 4;6;4  
1
1
1
A. V Bh  
.
B. V .B.h  
.
C. V Bh  
.
D. V Bh  
.
3
6
2
Câu 11: Công thức tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B, chiều cao bằng h là?  
1
1
1
A. V Bh  
.
B. V B.h  
.
C. V Bh  
.
D. V Bh  
.
3
3
2
Câu 12: Số đỉnh, số cạnh, số mặt của hình lập phương lần lượt là:  
A. 6;8;12 B. 8;6;12 C. 8;12;6  
D. 6;12;;8  
Câu 13: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có AA' 2a và đáy ABCD là hình hình chữ  
nhật có AB = a, AD = 2a. Khi đó, thể tích của khối lăng trụ ABCD.A'B'C'D' là  
a3  
2
2a3  
2
a3  
2
A. V   
;
B. V 2a3  
2
;
C. V   
;
D. V   
;
6
3
3
Câu 14: Khối đa diện là?  
A. Phần không gian bên trong hình hình đa diện;  
B. Hình gồm tất cả các điểm nằm trong hình đa diện;  
C. Phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện kể cả hình đa diện ấy;  
D. Hình đa diện tương ứng;  
Câu 15: Chọn phát biểu đúng nhất?  
A. Chỉ có năm loại khối đa diện đều. Đó là loại {3; 3}, loại {4; 3}, loại {3; 4}, loại {5; 3} và  
loại {3; 5};  
B. Chỉ có sáu loại khối đa diện đều. Đó là loại {3; 3}, loại {4; 3}, loại {3; 4}, loại {5; 3}, loại  
{4; 5} và loại {3; 5};  
C. Chỉ có ba loại khối đa diện đều. Đó là loại {3; 3}, loại {4; 3} và loại {5; 3};  
D. Chỉ có bốn loại khối đa diện đều. Đó là loại {3; 3}, loại {4; 3}, loại {3; 4} và loại {5; 3};  
Câu 16: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a , Góc ASB bằng 600 . Thể tích  
khới chóp S.ABC là:  
a3  
2
a3  
3
a3  
6
a3  
3
A.  
B.  
C.  
D.  
12  
6
12  
2
Câu 17: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?  
A. Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.  
B. Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau .  
C. Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng  
nhau.  
D. Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.  
Câu 18: Khối lập phương cạnh 2 cm, có thể tích là:  
8 3  
2
8
8 3  
3
A. V   
cm3  
;
B. V cm3  
;
C. V 8 cm3  
.
D. V   
cm3  
;
3
Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA = a và SA vuông góc với đáy.  
Khi đó, thể tích của khối chóp S.ABCD là  
Trang 2/3 - Mã đề thi 485  
a3  
a3  
a3  
3
a3  
3
A. V   
;
B. V   
;
C. V   
;
D. V   
;
3
6
6
3
Câu 20: Cho tứ diện ABCD. Gọi B’, C’, D’ lần lượt là trung điểm của AB, AC và AD. Khi đó tỉ  
số thể tích của khối tứ diện AB’C’D’ và khối tứ diện ABCD bằng:  
1
1
1
1
A.  
B.  
C.  
D.  
6
4
2
8
Câu 21: Số đỉnh, số cạnh, số mặt của hình hai mươi mặt đều lần lượt là:  
A. 12;20;30 B. 12;30;20 C. 20;30;12  
D. 30;12;20  
Câu 22: Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có cạnh bên bằng 2a; đáy ABCD có AB = a, BC = 2a  
có thể tích là  
4a3  
4 3a3  
2 3a3  
A. V   
;
B. V 4a3  
;
C. V   
.
D. V   
;
3
3
3
Câu 23: Cho hình chóp S.ABC có SA = 2a vuông góc với đáy, đáy ABC là tam giác vuông tại B  
có AB = a, BC a 3 . Khi đó, thể tích của khối chóp S.ABC là  
a3  
3
a2  
3
a2  
3
a3  
3
A. V   
;
B. V   
;
C. V   
;
D. V   
;
3
3
6
6
Câu 24: Hình lăng trụ đều là:  
A. Lăng trụ có đáy là tam giác đều và các cạnh bên bằng nhau.  
B. Lăng trụ có đáy là tam giác đều và các cạnh bên vuông góc với đáy.  
C. Lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều.  
D. Lăng trụ có tất cả các cạnh bằng nhau.  
Câu 25: Công thức tính thể tích của khối khối hộp chữ nhật có ba kích thước a; b; c là?  
1
1
1 abc 3  
A. V abc  
.
B. V abc  
.
C. V abc  
.
D. V   
.
2
3
3
2
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)  
Trang 3/3 - Mã đề thi 485  
doc 3 trang Thùy Anh 6900 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 12 - Lần 2 - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_12_lan_2_ma_de_485_nam_hoc.doc
  • docToan Ch (PHANBOICHAU)-2-12-ĐÁPÁN.doc
  • docToan Ch (PHANBOICHAU)-2-12-MATRẬN.doc